Quyết định 42/2016/QĐ-UBND

Quyết định 42/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai kèm theo Quyết định 18/2012/QĐ-UBND

Quyết định 42/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ phương tiện vận tải Đồng Nai 2016 đã được thay thế bởi Quyết định 18/2017/QĐ-UBND bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban tỉnh Đồng Nai và được áp dụng kể từ ngày 15/06/2017.

Nội dung toàn văn Quyết định 42/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ phương tiện vận tải Đồng Nai 2016


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 42/2016/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 30 tháng 6 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2012/QĐ-UBND NGÀY 08/3/2012 CỦA UBND TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật có hiệu lực từ ngày 01/7/2016;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2367/TTr-STC ngày 01/6/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 08/3/2012 của UBND tỉnh. (Bảng giá chi tiết tại Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02 kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các nội dung còn lại của Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 08/3/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Hùng

 

PHỤ LỤC 01

BỔ SUNG QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI PHƯƠNG TIỆN CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2012/QĐ-UBND NGÀY 08/3/2012 CỦA UBND TỈNH ĐỒNG NAI
(Xe mới 100%)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE

1

2

3

I

Xe ô tô du lịch, xe khách

 

1

Renault KOLEOS Hàn Quốc, 05 chỗ, động cơ xăng, số tự động 2.5 l

1.140,0

2

Renault LATITUDE Hàn Quốc, 05 chỗ, động cơ xăng, số tự động 2.0 l

1.200,0

3

Renault LATITUDE Hàn Quốc, 05 chỗ, động cơ xăng, số tự động 2.5 l

1.300,0

4

Renault MEGANE Thổ Nhĩ Kỳ, 05 chỗ, hatchback 05 cửa, động cơ xăng, AT 2.0 l

820,0

5

Renault MEGANE R.S Tây Ban Nha, 05 chỗ, động cơ xăng, số sàn 2.0 l

1.220,0

6

Benelli Bn600i, mô tô hai bánh 600 cm3

120,0

7

BMW 320i Grain Turismo 1.997 cm3

1.745,0

8

BMW 320i Grain Turismo Sport 1.997 cm3

1.888,0

9

BMW 320i Luxury 1.997 cm3

1.551,0

10

BMW 320i Modern 1.997 cm3

1.551,0

11

BMW 320i Sport 1.997 cm3

1.551,0

12

BMW 328i 1.997 cm3

1.633,0

13

BMW 328i Grain Turismo 1.997 cm3

1.880,0

14

BMW 328i Grain Turismo Luxury 1.997 cm3

2.023,0

15

BMW 328i Grain Turismo Sport 1.997 cm3

2.023,0

16

BMW 428i 1.997 cm3

1.943,0

17

BMW 428i Sport 1.997 cm3

2.076,0

18

BMW 520i 1.997 cm3, 2.0AT

2.098,0

19

BMW 520i (ô tô con 05 chỗ), SX 2014, 1.997 cm3

2.100,0

20

BMW 528i 1.997 cm3

2.497,0

21

BMW 528i Grain Turismo 1.997 cm3

2.629,0

22

BMW 528i Grain Turismo Luxury 1.997 cm3

2.723,0

23

BMW 640i Grain Coupe 2.979 cm3

3.633,0

24

BMW 640i Grain Coupe M Sport 2.979 cm3

3.939,0

25

BMW 750 Li 4.395 cm3

4.848,0

26

BMW X3 Xdrive 20i 1.997 cm3

2.040,0

27

BMW X5 Xdrive 35i 2.979 cm3

3.293,0

28

BMW Z4 Sdrive 20i CaBrio (Convertible) 1.997 cm3

2.259,0

29

Chevrolet Captive 1LR26 With LE9 Engine, 07 chỗ 2.384 cm3

839,0

30

Ford Ecosport (AT MID) Việt Nam, 05 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, Mid trend, Non-pack 1.498 cm3

644,0

31

Ford Ecosport (AT TITA) Việt Nam, 05 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, Titanium, pack 1.498 cm3

681,0

32

Ford Ecosport (MT MID) Việt Nam, 05 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, Mid trend, pack 1.498 cm3

606,0

33

Ford Everest UW 151-2 Việt Nam, 07 chỗ, hộp số cơ khí, truyền động 01 cầu, động cơ diesel, ICA2 2.499 cm3

774,0

34

Ford Everest UW 151-7 Việt Nam, 07 chỗ, hộp số tự động, truyền động 01 cầu, động cơ diesel, ICA2 2.499 cm3

823,0

35

Ford Everest UW 851-2 Việt Nam, 07 chỗ, hộp số cơ khí, truyền động 02 cầu, động cơ diesel, ICA2 2.499 cm3

861,0

36

Ford Fiesta (AT MID) Việt Nam, 05 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, 05 cửa, Mid trend 1.498 cm3

566,0

37

Ford Fiesta (AT SPORT) Việt Nam, 05 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, 05 cửa, sport 1.498 cm3

604,0

38

Ford Fiesta (AT SPORT) Việt Nam, 05 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, 05 cửa, sport 998 cm3

659,0

39

Ford Fiesta (AT TITA) Việt Nam, 05 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, 04 cửa, TITA 1.498 cm3

599,0

40

Ford Focus DYB 4D MGDB AT Việt Nam, 05 chỗ, số tự động, động cơ xăng, 04 cửa, GDI, C346 Ghia 1.999 cm3

849,0

41

Ford Focus DYB 4D PNDB AT Việt Nam, 05 chỗ, số tự động, động cơ xăng, 04 cửa, C346 Trend 1.596 cm3

729,0

42

Ford Focus DYB 5D MGDB AT Việt Nam, 05 chỗ, số tự động, động cơ xăng, 05 cửa, GDI, C346 Sport 1.999 cm3

843,0

43

Ford Focus DYB 5D PNDB AT Việt Nam, 05 chỗ, số tự động, động cơ xăng, 05 cửa, C346 Trend 1.596 cm3

729,0

44

Ford Transit JX6582T-M3 Việt Nam, high, 16 chỗ, ô tô khách

904,0

45

Ford Transit JX6582T-M3 Việt Nam, mid, 16 chỗ, ô tô khách

851,0

46

Honda Accord 2.4S Thái Lan sản xuất 2014

1.470,0

47

Honda City1.5 CVT Việt Nam sản xuất 1.998 cm3

599,0

48

Honda City1.5 MT Việt Nam sản xuất 1.999 cm3

521,6

49

Honda Civic 1.8L AT

822,0

50

Honda Civic 2.0L AT

738,0

51

Honda CR-V 2,4L phiên bản cao cấp

1.178,0

52

Honda CR-V 2,4L phiên bản thường

1.158,0

53

Honda CR-V 2.0 L Việt Nam, 05 chỗ 2.0 l

1.008,0

54

Honda Odyssey 07 chỗ

1.990,0

55

Huyndai County 29 chỗ ô tô khách

1.330,0

56

Huyndai e-county 2-2 (ô tô khách) 3.907 cm3

1.220,0

57

Huyndai Grand I10 Ấn Độ, số sàn, 05 chỗ 1.0 l

334,3

58

Huyndai Grand I10 Ấn Độ, số sàn, 05 chỗ 1.2 l

380,0

59

Huyndai Grand I10 Ấn Độ, số tự động, 05 chỗ 1.0 l

397,1

60

Huyndai Grand I10 Ấn Độ, số tự động, 05 chỗ 1.2 l

435,2

61

Huyndai Universe 47 chỗ ô tô khách

2.800,0

62

Hyundai Accent Blue Hàn Quốc, số sàn, 05 chỗ 1.4 l

525,0

63

Hyundai Accent Blue Hàn Quốc, số tự động, 05 chỗ 1.4 l

541,9

64

Hyundai Avante HD-16GS-A5 Việt Nam, số tự động, 05 chỗ 1.6 l

547,6

65

Hyundai Avante HD-16GS-M4 Việt Nam, số sàn, 05 chỗ 1.6 l

506,8

66

Hyundai e-County 3-3 3.907 cm3

1.200,5

67

Hyundai Elantra GLS Hàn Quốc, số sàn, 05 chỗ 1.6 l

618,1

68

Hyundai Elantra GLS Hàn Quốc, số sàn, 05 chỗ 1.8 l

732,4

69

Hyundai Elantra GLS Hàn Quốc, số tự động, 05 chỗ 1.6 l

675,2

70

Hyundai H-1 Hàn Quốc, xe ô tô cứu thương, số sàn 2.4 l

622,3

71

Hyundai H-1 Hàn Quốc, xe ô tô cứu thương, số sàn 2.5 l

649,8

72

Hyundai H-1 Hàn Quốc, diesel, 06 chỗ 2.5 l

800,0

73

Hyundai H-1 Hàn Quốc, diesel, 09 chỗ 2.5 l

930,0

74

Hyundai H-1 Hàn Quốc, xăng, 06 chỗ 2.4 l

775,0

75

Hyundai H-1 Hàn Quốc, xăng, 09 chỗ 2.4 l

880,0

76

Hyundai HD210/VN-TMB

1.384,8

77

Hyundai HD210/VN-XGC

1.387,0

78

Hyundai HD270 12.920 cm3

2.040,0

79

Hyundai HD320 11.149 cm3

2.300,0

80

Hyundai HD320/VN-TMB.AC

2.076,5

81

Hyundai HD320/VN-TMB.D6CA

2.102,5

82

Hyundai HD360/VN-TMB.AC

2.331,5

83

Hyundai HD360/VN-TMB.CA

2.342,5

84

Hyundai HD78/VN-TMB

625,0

85

Hyundai i30 Hàn Quốc, số tự động, 05 chỗ 1.6 l

721,8

86

Hyundai Mighty HD65/VN-HMB

561,8

87

Hyundai Mighty HD65/VN-HTK

564,0

88

Hyundai Mighty HD65/VN-XGC

575,0

89

Hyundai Mighty HD72/VN-TMB

603,0

90

Hyundai SantaFe DM2-W72FC5F Việt Nam, số tự động, 07 chỗ 2.2 l

1.123,8

91

Hyundai SantaFe DM3-W72FC5G Việt Nam, số tự động, 07 chỗ 2.2 l

1.238,1

92

Hyundai SantaFe DM5-W7L661F Việt Nam, số tự động, 07 chỗ 2.4 l

1.076,2

93

Hyundai SantaFe DM6-W7L661G Việt Nam, số tự động, 07 chỗ 2.4 l

1.190,5

94

Hyundai Sonata Hàn Quốc, số tự động, 05 chỗ 2.0 l

1.009,5

95

Hyundai Tucson Hàn Quốc, số tự động, 05 chỗ 2.0 l

890,5

96

Land Rover, Range Rover Evoque Dynamic S14 1.999 cm3

1.800,0

97

Mazda CX-5 AT-2WD (05 chỗ), sx 2015, 1.998 cm3

960

98

Mercedes C200, 05 chỗ 1.991 cm3

1.479,0

99

Mercedes C250 Exclusive, 05 chỗ 1.991 cm3

1.679,0

100

Mercedes C300 AMG, 05 chỗ 1.991 cm3

1.849,0

101

Mercedes-Ben GL 500 4 MATIC 4.663 cm3

5.379,0

102

Mitsubishi Attrage CVT

550,5

103

Mitsubishi Attrage MT

506,5

104

Mitsubishi Attrage MT Std

475,5

105

Mitsubishi Mirage nhập khẩu, số sàn, 05 chỗ 1.193 cm3

440,0

106

Mitsubishi Mirage nhập khẩu, số tự động, 05 chỗ 1.193 cm3

510,0

107

Mitsubishi Mirage Ralliart nhập khẩu, số tự động, 05 chỗ 1.193 cm3

520,0

108

Mitsubishi Outlander Sport GLS

977,8

109

Mitsubishi Outlander Sport GLX

877,4

110

Mitsubishi Pajero cứu thương nhập khẩu, 05 chỗ 2.972 cm3

964,0

111

Mitsubishi Pajero GLS AT nhập khẩu, 07 chỗ 2.972 cm3

1.985,3

112

Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5

798,5

113

Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5 Việt Nam, 07 chỗ 2.477 cm3

829,7

114

Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT3 Việt Nam, 07 chỗ 2.998 cm3

924,7

115

Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT5

934,0

116

Mitsubishi Pajero Sport KH6WGYPYLVT5

1.011,0

117

Mitsubishi Triton GLS.AT

766,0

118

Mitsubishi Triton GLS.AT (Canopy)

766,0

119

Mitsubishi Triton GLS.AT (phiên bản giới hạn)

766,0

120

Mitsubishi Triton GLS.MT

681,0

121

Mitsubishi Triton GLS.MT (Canopy)

681,0

122

Mitsubishi Triton GLX.AT

621,0

123

Mitsubishi Triton GLX.AT (Canopy)

621,0

124

Mitsubishi Triton GLX.MT

590,0

125

Mitsubishi Triton GLX.MT (Canopy)

590,0

126

Nissan Infiniti QX60 - Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 07 chỗ, số vô cấp, 02 cầu

2.899,0

127

Nissan Infiniti QX70 - Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.696cc, 05 chỗ, số tự động, 02 cầu

3.599,0

128

Nissan Infiniti QX80 - Động cơ xăng, dung tích xi lanh 5.552cc, 06 chỗ, 07 chỗ, số tự động, 02 cầu

4.899,0

129

Nissan Juke CVT HR16UPPER - Động cơ xăng, hộp số vô cấp CVT, 05 chỗ, 01 cầu, sản xuất năm 2012 1.598 cm3

1.131,0

130

Nissan NP300 NAVARA E, dung tích xi lanh 2.488cc, hộp số sàn, 05 chỗ, một cầu, sx năm 2015

625,0

131

Nissan NP300 NAVARA E, dung tích xi lanh 2.488cc, hộp số sàn, 05 chỗ, một cầu, sx năm 2016

625,0

132

Nissan NP300 NAVARA VL, dung tích xi lanh 2.488cc, hộp số tự động, 05 chỗ, hai cầu

795,0

133

Nissan NP300 NAVARAEL 05 chỗ, 2.488cc, số tự động, 01 cầu

649,0

134

Nissan Sunny N17XL động cơ xăng, 05 chỗ, số sàn 1.498 cm3

515,0

135

Nissan Sunny N17XV động cơ xăng, 05 chỗ, số tự động 1.498 cm3

565,0

136

Porsche 718 Boxster

3.664,1

137

Porsche 718 Boxster S

4.566,1

138

Porsche 911 Carrera

6.263,4

139

Porsche 911 Carrera Cabriolet

7.529,5

140

Porsche 911 Carrera S

7.610,9

141

Porsche 911 Carrera S Cabriolet

8.450,2

142

Porsche 911 Targa 4

8.003,6

143

Porsche 911 Turbo S

12.079,1

144

Porsche Cayenne

4.342,8

145

Porsche Cayenne GTS

6.721,0

146

Porsche Cayenne S

5.611,1

147

Porsche Cayenne Turbo

9.364,3

148

Porsche Cayman

3.292,3

149

Porsche Cayman Black Edition

3.795,0

150

Porsche Cayman S

4.156,9

151

Porsche Macan

2.787,4

152

Porsche Macan GTS

3.999,6

153

Porsche Macan S

3.361,6

154

Porsche Macan Turbo

4.975,3

155

Porsche Panamera

4.606,8

156

Porsche Panamera 4

4.673,9

157

Porsche Panamera 4S

6.814,5

158

Porsche Panamera GTS

7.517,4

159

Porsche Panamera S

6.482,3

160

Porsche Panamera Turbo Executive

9.777,9

161

Subaru Forester 2.0i-L AWD, 05 chỗ ngồi, Nhật sx

1.323,0

162

Subaru Forester 2.0-XT AWD, 05 chỗ ngồi, Nhật sx

1.533,0

163

Subaru Levorg 1.6GT-S AWD, 05 chỗ ngồi, Nhật sx

1.397,5

164

Subaru Outback 2.5i-S AWD, 05 chỗ ngồi, Nhật sx

1.596,0

165

Subaru Outback 3.6R-S AWD, 05 chỗ ngồi, Nhật sx

1.753,5

166

Subaru WRX 2.0, AWD, số sàn, 05 chỗ 2.0 l

1.400,0

167

Subaru WRX 2.0, AWD, số vô cấp (CVT), 05 chỗ 2.0 l

1.400,0

168

Subaru WRX STL AWD, số sàn, 05 chỗ

1.700,0

169

Subaru XV 2.0 I PREMIUM, 05 chỗ 2.0 l

1.250,0

170

Suzuki Ertiga GL Ấn Độ, 07 chỗ 1.373 cm3

575,0

171

Toyota Camry 2.5Q Việt Nam, 05 chỗ, số tự động 06 cấp, điều hòa tự động 03 vùng 2.494 cm3

1.292,0

172

Toyota Camry 2.0E Việt Nam, 05 chỗ, số tự động 04 cấp, động cơ xăng 1.998 cm3

999,0

173

Toyota Camry 2.5G Việt Nam, 05 chỗ, số tự động 06 cấp, điều hòa tự động 02 vùng 2.494 cm3

1.164,0

174

Toyota Corolla 1.8 CVT Việt Nam, 05 chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng 1.798 cm3

799,0

175

Toyota Corolla 1.8 MT Việt Nam, 05 chỗ, số tay 06 cấp, động cơ xăng 1.798 cm3

746,0

176

Toyota Corolla 2.0 CVT Việt Nam, 05 chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng 1.987 cm3

869,0

177

Toyota Corolla 2.0RS Việt Nam, 05 chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng 1.987 cm3

914,0

178

Toyota Corolla G Việt Nam, 1.8G MT, 05 chỗ, số tay 06 cấp, động cơ xăng 1.798 cm3

764,0

179

Toyota Corolla V Việt Nam, 2.0V CVT, 05 chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng 1.987 cm3

954,0

180

Toyota Fortuner G Kun60L - NKMSHU 2.494 cm3, VN lắp ráp

947,0

181

Toyota Fortuner TNG61L - NKPSKU 2.350 cm3

1.000,0

182

Toyota Fortuner TRD 4x2 Việt Nam, 07 chỗ, số tự động 04 cấp, động cơ xăng 2.694 cm3

1.029,0

183

Toyota Fortuner TRD 4x4 Việt Nam, 07 chỗ, số tự động 04 cấp, động cơ xăng 2.694 cm3

1.138,0

184

Toyota Fortuner V4x2 Việt Nam, 07 chỗ, số tự động 04 cấp, động cơ xăng 2.694 cm3

969,0

185

Toyota Hiace nhập khẩu, 12 chỗ, ô tô khách 2.694 cm3

681,0

186

Toyota Innova E Việt Nam, 08 chỗ, số tay 05 cấp, động cơ xăng 1.998 cm3

728,0

187

Toyota Innova G Việt Nam, 08 chỗ, số tự động 04 cấp, động cơ xăng 1.998 cm3

767,0

188

Toyota Land Cruiser VX 08 chỗ, số tự động 06 cấp, động cơ xăng 4.608 cm3

2.607,0

189

Toyota Lexus NX200T-AGZ151L-AWTLTW 1.998 cm3

2.408,0

190

Toyota Lexus ES 350 nhập khẩu, 05 chỗ, số tự động 06 cấp, động cơ xăng 3.456 cm3

2.571,0

191

Toyota Lexus GS 350 nhập khẩu, 05 chỗ, số tự động 08 cấp, động cơ xăng 3.456 cm3

3.595,0

192

Toyota Lexus GX460 nhập khẩu, 07 chỗ, số tự động 06 cấp, động cơ xăng 4.608 cm3

3.766,0

193

Toyota Lexus LS 460L nhập khẩu, 05 chỗ, số tự động 08 cấp, động cơ xăng 4.608 cm3

5.673,0

194

Toyota Lexus LX 570 nhập khẩu, 08 chỗ, số tự động 06 cấp, động cơ xăng 5.663 cm3

5.354,0

195

Toyota Lexus RX350 AWD nhập khẩu, 05 chỗ, số tự động 06 cấp, động cơ xăng 3.456 cm3

2.932,0

196

Toyota Lexus RX350 GGL25L - AWZGB 3.456 cm3

3.337,0

197

Toyota Vios E Việt Nam, 05 chỗ, số tay 05 cấp, động cơ xăng 1.497 cm3

572,0

198

Toyota Vios G Việt Nam, 05 chỗ, số tự động 04 cấp, động cơ xăng 1.497 cm3

624,0

199

Toyota Vios J Việt Nam, 05 chỗ, số tay 05 cấp, động cơ xăng 1.299 cm3

548,0

200

Toyota Vios Limo Việt Nam, 05 chỗ, số tay 05 cấp, động cơ xăng 1.299 cm3

540,0

201

Toyota Yaris E nhập khẩu, 05 chỗ, số tự động 04 cấp, động cơ xăng 1.299 cm3

633,0

202

Toyota Yaris G nhập khẩu, 05 chỗ, số tự động 04 cấp, động cơ xăng 1.299 cm3

683,0

203

Volkswagen Polo nhập khẩu, số tự động 06 cấp 1.598 cm3

726,0

204

Volkswagen Polo nhập khẩu, số tự sàn 1.598 cm3

661,0

II

Xe ô tô tải, đầu kéo, sơmi rơ moóc

 

1

CAMC (tải có cần cẩu) 8.900 cm3

1.300,0

2

Cheng Long, tải có mui 18 tấn 8.424 cm3

1.134,0

3

Cheng Long/LZ 5240 MDB 10.338 cm3

1.015,0

4

CIMC

385,0

5

CNHTC /ZZ4257N324GC1 đầu kéo 6.870 cm3

1.060,0

6

Daewoo 11.051 cm3

1.900,0

7

Daewoo 14 tấn

1.350,0

8

Daewoo 18 tấn

2.120,0

9

Daewoo 19 tấn

1.850,0

10

Daewoo 8,5 tấn

780,0

11

Daewoo 8T BEN

850,0

12

Daewoo DW 29 chỗ

1.610,0

13

Đầu kéo Daewoo

1.630,0

14

Đầu kéo Freightliner

820,0

15

Đầu kéo Hyundai HD 700

1.750,0

16

Đầu kéo UD Trucks

1.950,0

17

Đầu kéo Xcient

1.750,0

18

Dongfeng SGCD/L315 30-XMCD 16.850kg

1.170,0

19

Dongfeng tải 11 tấn 5.900 cm3

820,0

20

Dongfeng Xitéc (chở xăng) 12 tấn 8.300 cm3

1.238,0

21

Ford Ranger (pick up) UL1E LAA nhập khẩu, xe tải - pick up, cabin kép, số sàn, Diesel, trọng tải 916 kg 2.198 cm3

595,0

22

Ford Ranger (pick up) UL2W LAA nhập khẩu, xe tải - pick up, cabin kép, số sàn, Diesel, trọng tải 879 kg 2.198 cm3

629,0

23

Ford Ranger (pick up) UL2W LAB nhập khẩu, xe tải - pick up, cabin kép, số sàn, Diesel, trọng tải 863 kg 2.198 cm3

635,0

24

Ford Ranger Wildtrak (pick up) UG1V LAA nhập khẩu, xe tải - pick up, cabin kép, số tự động, Diesel, Wildtrak, trọng tải 895 kg 2.198 cm3

772,0

25

Ford Ranger Wildtrak (pick up) UK8J LAB nhập khẩu, xe tải - pick up, cabin kép, số tự động, Diesel Wildtrak, trọng tải 706 kg 2.198 cm3

838,0

26

Ford Ranger Wildtrak (pick up) UL3A LAA nhập khẩu, xe tải - pick up, cabin kép, số tự động, Diesel Wildtrak, trọng tải 760 kg 2.198 cm3

804,0

27

Ford Ranger XLS (pick up) UG1H LAD nhập khẩu, xe tải - pick up, cabin kép, số sàn, Diesel XLS, trọng tải 991 kg 2.198 cm3

605,0

28

Ford Ranger XLS (pick up) UG1H LAE nhập khẩu, xe tải - pick up, cabin kép, số sàn, Diesel XLS, trọng tải 994 kg 2.198 cm3

611,0

29

Ford Ranger XLS (pick up) UG1S LAD nhập khẩu, xe tải - pick up, cabin kép, số tự động, Diesel XLS, trọng tải 947 kg 2.198 cm3

638,0

30

Ford Ranger XLT (pick up) UG1T LAB nhập khẩu, xe tải - pick up, cabin kép, số sàn, Diesel XLT, trọng tải 814 kg 2.198 cm3

747,0

31

Freight Liner 12.798 cm3

1.600,0

32

Goodtimes YNGTJ-40FT2A

440,0

33

Hino - SS1EKV 12.913 cm3, sản xuất 2015

1.980,0

34

Hino 15.350 kg

1.665,0

35

Hino 4.100 kg

535,0

36

Hino 4.850 kg

660,0

37

Hino 4.999 kg

545,0

38

Hino 8.155 kg

1.191,0

39

Hino 8.400 kg

1.196,0

40

Hino FG8JPSB-TV1/SGCD-CCG 6.700 kg

1.300,0

41

Hino FGJFG8JPS 7.684 cm3, sản xuất 2015

1.340,0

42

Hino FL8JTSA 6x2/SGCD-LC.URV343 14.800 kg

1.754,4

43

Hino FL8JTSA 6x2/SGCD-MP2 16.000 kg

1.490,0

44

Hino FL8JTSL 6x2/SGCD-MP2 15.450 kg

1.554,0

45

Hino trọng tải 10.350 kg, 03 chỗ 5.123 cm3

772,0

46

Howo trộn bê tông 9.726 cm3

1.290,0

47

Hyundai HD 320

2.050,0

48

Hyundai HD 1000

1.810,0

49

Hyundai HD 210

1.517,0

50

Hyundai HD 260 - 340ps

1.830,0

51

Hyundai HD 270 - 380ps

1.830,0

52

Hyundai HD 270

1.910,0

53

Hyundai HD 700

1.690,0

54

Hyundai HD 72

570,0

55

Hyundai HD 72 đông lạnh

900,0

56

Hyundai Porter II Hàn Quốc, tải đông lạnh, trọng tải 1.000 kg 2.497 cm3

280,0

57

Isuzu 1.950 kg

445,0

58

Isuzu Việt Nam, xe tải có mui, tải trọng 15.000 kg 7.790 cm3

1.592,0

59

Isuzu 1.800 kg

600,0

60

Isuzu FVM 34W tải mui Việt Nam, tải trọng 14.450 kg, 03 chỗ 7.790 cm3

1.775,0

61

Isuzu NQR75M, 5.193 cm3, có mui, sản xuất 2015

755,0

62

JRD Daily Pickup I (4x2) (05 chỗ), máy dầu, có turbo, sx năm 2007

178,7

63

JRD Daily Pickup I (4x2) (05 chỗ), máy dầu, có turbo, sx năm 2008

186,1

64

JRD Excel I, tải 1.450 kg (03 chỗ) máy dầu

145,7

65

JRD Excel S, tải 4000 kg (03 chỗ) máy dầu

229,4

66

JRD Manjia I (ô tô tải), sx 2013, 1.051 cm3

98,6

67

JRD Manjia I, tải 600 kg (02 chỗ), máy xăng

82,5

68

JRD Manjia II, tải 400 kg (04 chỗ), máy xăng

96,3

69

JRD Mega II.D (08 chỗ), máy xăng

134,7

70

JRD Storm I, tải 980 kg (02 chỗ) sx năm 2007, máy dầu

115,8

71

JRD Storm I, tải 980 kg (02 chỗ) sx năm 2008, máy dầu

117,2

72

JRD Storm-I Việt Nam, tải thùng kín, tải trọng 800 kg 1.809 cm3

159,0

73

JRD Suv Daily I (4x2) (07 chỗ), máy dầu, có turbo, sx năm 2008

244,2

74

JRD Suv Daily II (4x2) (07 chỗ), máy dầu, có turbo, sx năm 2007

218,9

75

JRD Suv Daily II (4x2) (07 chỗ), máy dầu, có turbo, sx năm 2008

226,4

76

JRD Travel (05 chỗ) máy xăng, sx năm 2008

127,3

77

JRD Travel (05 chỗ), máy xăng, sx năm 2007

123,7

78

Kamaz 12.655 kg

1.651,0

79

Kia K3000S Việt Nam, tải thùng kín, tải trọng 1.200 kg 2.957 cm3

331,0

80

Mitsubishi Canter (TT) tải tự đổ, tải trọng 3.000 kg

601,0

81

Mitsubishi Fuso đầu kéo Nhật, tải trọng 44.000 kg, 03 chỗ 11.945 cm3

1.809,0

82

Nissan NP300 Navara E tải - pick up, cabin kép, 05 chỗ, động cơ diesel, số sàn, 01 cầu 2.488 cm3

645,0

83

Nissan NP300 Navara SL tải - pick up, cabin kép, 05 chỗ, động cơ diesel, số sàn, 02 cầu 2.488 cm3

745,0

84

Nissan NP300 Navara VL tải - pick up, cabin kép, 05 chỗ, động cơ diesel, số sàn, 02 cầu 2.488 cm3

835,0

85

Ô tô đầu kéo Ud Trucks 10.837 cm3, Thái Lan 2015

2.000,0

86

Sơmi rơ mooc (chở Container) hiệu AMT số loại S403 - E, 33.600 kg

300,0

87

Sơmi rơ mooc CPT Việt Nam, trọng tải 32.000 kg

277,0

88

Sơmi rơ mooc tải (chở container 40'') hiệu VHAX Mỹ, tải trọng 20.000 kg

330,0

89

Sơmi rơ mooc tải (chở thép cuộn, thép hình) hiệu Nippon P336SU Nhật, tải trọng 21.815 kg

332,0

90

Sơmi rơ mooc xi téc (chở khí công nghiệp) hiệu Longdi SLA9400GYY Trung Quốc, tải trọng 23.050 kg

960,0

91

Suzuki Carry (ô tô tải) 1.590 cm3

285,0

92

Suzuki Carry 1.590 cm3

272,0

93

Suzuki SK410K Việt Nam, tải thùng kín, tải trọng 550 kg, 970 cm3

215,0

94

Tianjun (Trọng tải 34.520 kg)

360,0

95

UD Nissan 19 tấn

2.080,0

96

Veam 437041-265/SGCD-MP.NH 4.600 kg

489,0

97

Việt Trung 8.300 cm3

1.090,0

98

Vinaxuki 1.700 kg

221,0

99

Xe ô tô tải C&C SQR1400D6T8-EVN-TMB

1.478,0

100

Xe ô tô tải C&C VN/YC6K1034-30-TMB

1.388,0

101

Xe ô tô tải DAYUN VN/WP6.240E32-TMB

928,0

102

Xe tải ben 03 chân DFM YC9TF6x4/TD2 13.300 kg

930,0

103

Xe tải ben 03 chân FAW, CA3250P1K2TEA80 13.570 kg

950,0

III

Xe máy/mô tô

 

1

Ducati Scrambler Icon 803 cm3

309,1

2

Benelli Bn600i, NK Trung Quốc, 600 cm3

114

3

Daelim - Krea, 49 cm3

8,7

4

Honda Airblade (ĐB) 110 cm3

40,0

5

Honda Airblade (TC) 110 cm3

38,0

6

Honda Blade đĩa

19,1

7

Honda Blade đùm

18,1

8

Honda Blade mâm

20,6

9

Honda CBR 150R Thái Lan sản xuất

74,8

10

Honda Click 125I (ACB125CBT), năm 2015, xanh đen

39,8

11

Honda Espero Cup 50, 50 cm3

6,8

12

Honda Ferroli 50 cm3

8,0

13

Honda Future FI căm

30,9

14

Honda Future FI mâm

31,9

15

Honda Future thường

26,5

16

Honda Lead cao cấp

40,5

17

Honda Lead JF451 phiên bản cao cấp (màu xanh - nâu, vàng, bạc - nâu, trắng - nâu, vàng - nâu)

36,6

18

Honda Lead JF451 phiên bản tiêu chuẩn (màu đen, đỏ)

35,7

19

Honda Lead tiêu chuẩn

39,5

20

Honda MSX 125 (côn tay)

59,9

21

Honda PCX cao cấp (new)

55,4

22

Honda PCX tiêu chuẩn

51,4

23

Honda SH 125i (mới)

73,0

24

Honda SH 150i (mới)

87,0

25

Honda SH 150i Italy sản xuất

161,7

26

Honda SH Mode

50

27

Honda SH Mode thời trang

57,5

28

Honda SH Mode tiêu chuẩn

55,5

29

Honda Super Dream

18,7

30

Honda Super Dream JA27 (màu nâu)

17,8

31

Honda Super Dream (mới)

18,9

32

Honda Vision (thời trang)

35,0

33

Honda Vision đen mờ (mới)

35,5

34

Honda Wave Alpha

18,0

35

Honda Wave RSX đĩa

20,4

36

Honda Wave RSX đùm

19,4

37

Honda Wave RSX F1 đĩa

22,4

38

Honda Wave RSX F1 đùm

21,4

39

Honda Wave RSX F1 mâm

23,9

40

Honda Wave RSX mâm

21,9

41

Honda xe máy Super Dream JA27 (màu đen, vàng, xanh, đỏ)

18,0

42

Kawasaki Ninja 300 ABS

165,0

43

Kawasaki Ninja H2

990,0

44

Kawasaki Z1000 ABS

409,0

45

Kawasaki Z300 ABS

149,0

46

Kawasaki Z800 ABS

285,0

47

Kawasaki ZX-10R ABS

419,0

48

Ktm 125 Duke 125 cm3

47,3

49

Kymco Candy 49,5cm3

20,2

50

Kymco Daelim - Krea 49 cm3

9,0

51

Lambretta 125 cm3

73,0

52

Piago Vespa Beverly 125 I.E 125 cm3

141,0

53

Piago Vespa GTS 125 3V I.E-310 125 cm3

79,8

54

Piago Vespa GTS Super 125 I.E 125 cm3

130,0

55

Piago Vespa Liberty 125 cm3

57,9

56

Piago Vespa LX 125 3V I.E 125 cm3

66,9

57

Piago Vespa LX 150 3V I.E 150 cm3

80,7

58

Piago Vespa Primavera 125 cm3

68,8

59

Piago Vespa S 125 3V I.E-501 125 cm3

69,7

60

Piago Vespa S 150 3V I.E-601 150 cm3

82,2

61

Piago Vespa Sprint 125 125 cm3

71,8

62

Piago Vespa Sprint 125 3V ie - 111 125 cm3

69,0

63

Suzuki 110 cm3

25,0

64

Suzuki -1FCA 114 cm3

19,3

65

Suzuki Address UK110

27,0

66

Suzuki Axelo 125 cm3

25,3

67

Suzuki Axelo 125 SP (côn tự động) 125 cm3

24,0

68

Suzuki Axelo 125 SR (côn tay) 125 cm3

26,5

69

Suzuki EN150-A FI (phun xăng điện tử) 125 cm3

45,0

70

Suzuki EU150 Raider Indonesia, sx 2015

45,6

71

Suzuki GZ150

44,3

72

Suzuki GZ150-A 125 cm3

45,5

73

Suzuki Hayate 125SS (phiên bản đặc biệt) 125 cm3

26,9

74

Suzuki Hayate 125SS (phiên bản thường) 125 cm3

26,4

75

Suzuki Hayate 125SS FI 124 cm3

24,0

76

Suzuki Hayate 125SS FI (phiên bản đặc biệt) 125 cm3

30,3

77

Suzuki Hayate tem mới (PB tiêu chuẩn) 125 cm3

25,0

78

Suzuki Impulse, 125 cm3

30,7

79

Suzuki Satria F150 (FU150SCD2), DT 147 cm3, Indonesia, sx 2013

 

80

Suzuki SkyDrive 125 cm3

24,5

81

Suzuki Smash Revo (thắng đĩa) 110 cm3

16,3

82

Suzuki Smash Revo (thắng đùm) 110 cm3

15,3

83

Suzuki Thunder 150 FI 150 cm3

46,0

84

Suzuki Thunder 150S FI 150 cm3

48,0

85

Suzuki UA125T (phun xăng điện tử), 125 cm3

32,0

86

Suzuki Viva 115 FI 115 cm3

22,5

87

Suzuki Viva 115 FI-LB (bánh căm) 125 cm3

22,0

88

Suzuki Viva 115 FI-LE (bánh mâm) 125 cm3

23,3

89

Suzuki X-Bike 125 cm3

23,2

90

Sym Angela 50-VC1 125 cm3

14,9

91

Sym Attila Elizabeth EFI - VUJ 125 cm3

32,5

92

Sym Attila Elizabeth EFI VUL 125 cm3

32,5

93

Sym Attila Elizabeth EFI-VUJ 125 cm3

31,7

94

Sym Attila Elizabeth EFI-VUK 125 cm3

29,7

95

Sym Attila Elizabeth EFI-VUL 125 cm3

32,5

96

Sym Attila Passing EFI-VWH 125 cm3

25,8

97

Sym Attila Power 125 cm3

30,0

98

Sym Attila Venus VJ3 125 cm3

37,0

99

Sym Attila Venus-VJ3 125 cm3

37,3

100

Sym Attila Venus-VJ4 125 cm3

35,3

101

Sym Attila Venus-VJ5 125 cm3

34,3

102

Sym Attila V-VJ6 125 cm3

33,7

103

Sym Elegant II-SD9

13,8

104

Sym Galaxy SR-Sport-VBR

19,7

105

Sym Galaxy SR-VBP

17,4

106

Sym Shark 125 cm3

50,0

107

Sym Shark Mini-kbe (màu đỏ nâu, trắng nâu)

29,0

108

Sym Shark Mini-kbe (màu xanh đen, đỏ đen)

29,5

109

Yamaha Acruzo

 

110

Yamaha Acruzo 2TD1 DX trắng, xanh, đen

34,6

111

Yamaha Acruzo 2TD1 STD đỏ, nâu, vàng, xanh

33,2

112

Yamaha Exciter - 55P1

39,8

113

Yamaha Exciter 150 125 cm3

45,0

114

Yamaha Exciter 2ND1 GP 125 cm3

42,7

115

Yamaha Exciter 2ND1 RC 125 cm3

42,3

116

Yamaha Exciter 2ND1 125 cm3

45,0

117

Yamaha FZ150 (INDONESIA) 125 cm3

64,7

118

Yamaha FZ150 2SD1 150 cm3

64,1

119

Yamaha Jupiter FI (Phiên bản 1PB8) 110 cm3

28,0

120

Yamaha Jupiter FI-2VP2 110 cm3

27,5

121

Yamaha Jupiter Gravita FI-2VP3 110 cm3

27,0

122

Yamaha Luvias FI-1SK1 113 cm3

26,9

123

Yamaha nm-x

76,2

124

Yamaha Nouvo SX 2XC1 GP 125 cm3

34,6

125

Yamaha Nouvo SX 2XC1 RC 125 cm3

34,1

126

Yamaha Nouvo SX 2XC1 STD 125 cm3

32,2

127

Yamaha Nozza Grande 2BM1 STD 125 cm3

38,0

128

Yamaha Nozza Grande 2BM1 STD 125 cm3

39,9

129

Yamaha Nozza Grande-2BM1 125 cm3

41,0

130

Yamaha R3

141,0

131

Yamaha Sirius - 1FC3

23,5

132

Yamaha Sirius - 1FC9

20,3

133

Yamaha Sirius - 5C6H

21,0

134

Yamaha Sirius - 5C6K

21,5

135

Yamaha Sirius FI -1FCA

19,2

136

Yamaha Sirius FI-1FC1 113 cm3

22,2

137

Yamaha Sirius FI-1FC3 113 cm3

22,2

138

Yamaha Sirius FI-1FC4 113 cm3

20,2

139

Yamaha Spark RX135i T135FI DT134,04 cm3

57,0

IV

Xe máy điện

 

1

Xe máy điện Hasama

4,5

2

Xe máy điện MAX-Z

4,5

3

Xe máy điện SHMI

5,6

4

Xe máy điện Emotovn (Zoomx)

5,0

5

Xe máy điện Pawa (133S PLUS, X-MEN)

5,0

6

Xe máy điện Vietthai (133S, Xmen Sport, Elyza, Passion, SHMI, Roma II)

5,0

 

PHỤ LỤC 02

SỬA ĐỔI GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CỦA MỘT SỐ LOẠI PHƯƠNG TIỆN ĐÃ ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2012/QĐ-UBND NGÀY 08/3/2012 CỦA UBND TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE

1

2

3

I

XE Ô TÔ DU LỊCH, Ô TÔ KHÁCH

 

1

Toyota Innova V, 08 chỗ, số tự động 04 cấp, động cơ xăng, Việt Nam, 1.998 cm3

833,0

2

Toyota Innova J, 08 chỗ, số tay 05 cấp, động cơ xăng, Việt Nam, 1.998 cm3

699,0

3

Toyota Innova G (ô tô con 08 chỗ), Việt Nam, 1.998 cm3

760,0

4

Toyota Fortuner V4x4, 07 chỗ, số tự động 04 cấp, động cơ xăng, Việt Nam, 2.694 cm3

1.077,0

5

Toyota Fortuner G, 07 chỗ, số tay 05 cấp, động cơ dầu, Việt Nam, 2.494 cm3

910,0

6

BMW 116i, Đức, 1.598 cm3

1.198,0

7

BMW 320i, Đức, 1.997 cm3

1.347,0

8

BMW 320i Cabrio (Convertible), Đức, 1.995 cm3

2.338,0

9

BMW 535i Grain Turismo, Đức, 2.979 cm3

3.133,0

10

BMW 730 Li, Đức, 2.996 cm3

4.073,0

11

BMW 760 Li, Đức, 5.972 cm3

6.361,0

12

BMW X1 Sdrive 18i, Đức, 1.995 cm3

1.350,0

13

BMW X1 Xdrive 28i-2010, Đức, 2.996 cm3

1.672,0

14

BMW X1 Xdrive 28i-2011, Đức, 2.996 cm3

1.707,0

15

BMW X3 Xdrive 28i, Đức, 2.996 cm3

2.226,0

16

BMW X6 Xdrive 35i, Đức, 2.979 cm3

3.218,0

17

Honda Civic 1.8L AT, Việt Nam, 1.8 l

780,0

18

Honda Civic 1.8L MT, Việt Nam, 1.8 l

725,0

19

Honda Civic 2.0L AT, Việt Nam, 2.0 l

869,0

20

Honda Civic 1.8L MT, Việt Nam, 1.8 l

725,0

21

Mercedes E 400, Việt Nam, 2.996 cm3

2.659,1

II

Ô TÔ TẢI, ĐẦU KÉO, SƠ MI RƠ MOOC

 

1

Hyundai HD 320, trọng tải 26.385 kg, dung tích 11.149 cm3, Hàn Quốc sản xuất

2.050,0

III

XE MÁY/MÔ TÔ

 

1

Honda Airblade FI (phiên bản màu đặc biệt)

42,0

2

Honda Airblade FI (phiên bản màu thường)

38,5

3

Honda CBR 150R, dung tích 149,4 cm3, Thái Lan sản xuất

76,0

4

Honda Future các loại

25,5

5

Honda JF24 Lead

39,0

6

Honda Super Dream các loại

20,0

7

Honda Vision (xe tay ga) - JF33 - GCN 047/VAQ06-01/11-00 (Y192; NHB35; NHA69; R340; B206; YR303)

35,0

8

Honda Wave α (HC 120 Wave α; GCN 201/VAQ06-01/09-01)

17,5

9

Honda Vision, JF33 (màu đen bạc, trắng bạc đen, nâu bạc đen, đỏ bạc đen), Việt Nam, 108 cm3

27,1

10

Honda Vision, JF33 (màu đen, nâu đen, đỏ đen), Việt Nam, 108 cm3

27,3

11

Nozza 1DR1

28,5

12

Piaggio Liberty 125 i.e

58,0

13

Suzuki Smash Revo (vành đúc mới), Việt Nam, 110 cm3

17,7

14

Xe Nouvo các loại

28,0

15

Yamaha Exciter 55P1, Việt Nam, 134 cm3

39,0

16

Yamaha Exciter GP phanh đĩa - vành đúc (55P1)

41,0

17

Yamaha Nozza, 1DB1, 1DR1, Việt Nam, 110 cm3

27,7

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 42/2016/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu42/2016/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành30/06/2016
Ngày hiệu lực10/07/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Giao thông - Vận tải
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 15/06/2017
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 42/2016/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 42/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ phương tiện vận tải Đồng Nai 2016


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 42/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ phương tiện vận tải Đồng Nai 2016
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu42/2016/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Đồng Nai
              Người kýNguyễn Quốc Hùng
              Ngày ban hành30/06/2016
              Ngày hiệu lực10/07/2016
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Giao thông - Vận tải
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 15/06/2017
              Cập nhật3 năm trước

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 42/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ phương tiện vận tải Đồng Nai 2016

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 42/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ phương tiện vận tải Đồng Nai 2016