Quyết định 50/2016/QĐ-UBND

Quyết định 50/2016/QĐ-UBND bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định 50/2016/QĐ-UBND bảng giá nhà vật kiến trúc xây dựng tỉnh Bến Tre đã được thay thế bởi Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá nhà vật kiến trúc xây dựng mới Bến Tre và được áp dụng kể từ ngày 15/08/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 50/2016/QĐ-UBND bảng giá nhà vật kiến trúc xây dựng tỉnh Bến Tre


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 50/2016/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 30 tháng 9 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC XÂY DỰNG MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1418/TTr-SXD ngày 27 tháng 9 năm 2016 về việc ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng trong các trường hợp sau:

1. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất có nhà, vật kiến trúc vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, cộng đồng.

2. Tính giá trị tài sản là nhà, vật kiến trúc của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập.

3. Tính giá bán nhà, vật kiến trúc thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê, bán đấu giá nhà, bàn giao nhà.

4. Tính giá nhà, vật kiến trúc trong các hoạt động tố tụng dân sự và thi hành án dân sự.

5. Tính thuế, lệ phí về nhà, vật kiến trúc và quản lý các hoạt động kinh doanh mua bán nhà, vật kiến trúc theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng Sở Tài chính và các ngành chức năng có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và chịu trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên cơ sở biến động của Chỉ số giá xây dựng do Sở Xây dựng công bố, cụ thể như sau:

a) Định kỳ 03 năm điều chỉnh và ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

b) 01 năm điều chỉnh, với trường hợp: Chỉ số giá xây dựng do Sở Xây dựng công bố có biến động tăng hơn 5% hoặc giảm dưới 5%.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các địa phương, các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Duy Hải

 

BẢNG GIÁ NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC XÂY DỰNG MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Phần I

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC

Số TT

LOẠI NHÀ VÀ KẾT CẤU CHÍNH

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐƠN GIÁ
(1.000 đ)

(1)

(2)

(3)

(5)

I

Nhà một tầng: Móng, cột, dầm bê tông cốt thép, tường bao che, ngăn phòng xây gạch dày 100mm; hoàn thiện sơn nước; trần nhựa hoặc ván ép.

 

 

1

Nền lát gạch ceramic, mái bê tông

m2 XD

3.780

2

Nền lát gạch ceramic, mái ngói

m2 XD

2.940

3

Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2 XD

2.470

4

Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2 XD

2.420

5

Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng

m2 XD

2.360

6

Nền lát gạch bông, mái bê tông

m2 XD

3.700

7

Nền lát gạch bông, mái ngói

m2 XD

2.860

8

Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói

m2 XD

2.380

9

Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2 XD

2.330

10

Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng

m2 XD

2.280

11

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông

m2 XD

3.640

12

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói

m2 XD

2.800

13

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói

m2 XD

2.330

14

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2 XD

2.280

15

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng

m2 XD

2.230

16

Có tường bao che xung quanh, không có tường ngăn phòng bằng 85% đơn giá của kết cấu nhà cùng loại.

m2 XD

 

II

Nhà một tầng: Móng, cột gạch; tường ngăn, tường bao che xây gạch dày 100mm; hoàn thiện sơn nước; trần nhựa hoặc ván ép.

 

 

1

Nền lát gạch ceramic, mái ngói

m2 XD

2.000

2

Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2 XD

1.630

3

Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2 XD

1.580

4

Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng

m2 XD

1.520

5

Nền lát gạch bông, mái ngói

m2 XD

1.910

6

Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói

m2 XD

1.540

7

Nền lát gạch bông, mái tôn tráng kẽm

m2 XD

1.490

8

Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng

m2 XD

1.440

9

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói

m2 XD

1.860

10

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói

m2 XD

1.490

11

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2 XD

1.440

12

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng

m2 XD

1.390

13

Có tường bao che xung quanh, không có tường ngăn phòng bằng 85% đơn giá của kết cấu nhà cùng loại

m2 XD

 

III

Nhà hai tầng: Móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép, tường gạch dày 100 mm; hoàn thiện sơn nước; trần nhựa, ván ép

 

 

1

Nền lát gạch ceramic, mái bê tông.

m2 sàn

4.730

2

Nền lát gạch ceramic, mái ngói

m2 sàn

3.780

3

Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2 sàn

3.150

4

Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2 sàn

3.100

5

Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng

m2 sàn

3.050

6

Nền lát gạch bông, mái bê tông

m2 sàn

4.640

7

Nền lát gạch bông, mái ngói

m2 sàn

3.700

8

Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói

m2 sàn

3.070

9

Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2 sàn

3.010

10

Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng

m2 sàn

2.960

11

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông

m2 sàn

4.590

12

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói

m2 sàn

3.640

13

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói

m2 sàn

3.010

14

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2 sàn

2.960

15

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng

m2 sàn

2.910

16

Nhà có ban công bê tông cốt thép, sàn giả bê tông cốt thép bằng 70%; sàn gỗ bằng 55% đơn giá của kết cấu nhà cùng loại.

m2 sàn

 

IV

Nhà ba tầng: Móng; cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; tường gạch dày 100 mm; hoàn thiện sơn nước; trần nhựa hoặc ván ép

 

 

1

Nền lát gạch ceramic, mái bê tông

m2 sàn

4.940

2

Nền lát gạch ceramic, mái ngói

m2 sàn

4.160

3

Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2 sàn

3.470

4

Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2 sàn

3.410

5

Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng

m2 sàn

3.360

6

Nền lát gạch bông, mái bê tông

m2 sàn

4.850

7

Nền lát gạch bông, mái ngói

m2 sàn

4.070

8

Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói

m2 sàn

3.380

9

Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2 sàn

3.330

10

Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng

m2 sàn

3.280

11

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông

m2 sàn

4.800

12

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói

m2 sàn

4.020

13

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói

m2 sàn

3.330

14

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2 sàn

3.280

15

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng

m2 sàn

3.220

16

Nhà bốn tầng được tính bằng 1,05 lần đơn giá của kết cấu nhà ba tầng cùng loại.

m2 sàn

 

17

Nhà năm tầng trở lên được tính bằng 1,1 lần đơn giá của kết cấu nhà ba tầng cùng loại

m2 sàn

 

V

Nhà biệt thự một tầng: Móng; cột, dầm bê tông cốt thép; tường xây gạch dày 100-200mm; hoàn thiện sơn nước; trần thạch cao

 

 

1

Nền lát gạch ceramic - granit, mái bê tông + dán ngói

m2 XD

6.300

2

Nền lát gạch ceramic - granit, mái bê tông

m2 XD

5.780

3

Nền lát gạch ceramic - granit, mái ngói

m2 XD

4.730

VI

Nhà biệt thự hai tầng: Móng; cột, dầm bê tông cốt thép; tường xây gạch dày 100-200mm; hoàn thiện sơn nước, trần thạch cao

 

 

1

Nền lát gạch ceramic - granit, mái bê tông + dán ngói

m2 sàn

7.250

2

Nền lát gạch ceramic - granit, mái bê tông

m2 sàn

6.620

3

Nền lát gạch ceramic - granit, mái ngói

m2 sàn

5.460

VII

Nhà gỗ tạp: Cột gỗ, thép hoặc bê tông đúc sẵn; vách gỗ, xây gạch, tole, ván ép; không trần

 

 

1

Nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói

m2 XD

1.010

2

Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2 XD

790

3

Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2 XD

740

4

Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng

m2 XD

680

5

Nền lát gạch bông, mái lợp ngói

m2 XD

920

6

Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói

m2 XD

700

7

Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2 XD

650

8

Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng

m2 XD

600

9

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái lợp ngói

m2 XD

870

10

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói

m2 XD

650

11

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2 XD

600

12

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng

m2 XD

550

13

Nền đất, vách lá, mái lợp lá

m2 XD

370

VIII

Nhà gỗ nhóm 4: Cột gỗ, thép hoặc bê tông đúc sẵn; vách gỗ hoặc xây tường; không trần

 

 

1

Nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói

m2 XD

2.000

2

Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2 XD

1.520

3

Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2 XD

1.470

4

Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng

m2 XD

1.420

5

Nền lát gạch bông, mái lợp ngói

m2 XD

1.910

6

Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói

m2 XD

1.440

7

Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2 XD

1.390

8

Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng

m2 XD

1.330

9

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái lợp ngói

m2 XD

1.860

10

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói

m2 XD

1.390

11

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2 XD

1.330

12

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng

m2 XD

1.280

IX

Nhà gỗ hai tầng: Cột, vách, sàn gỗ (gỗ căm xe, thao lao, chò chỉ, dầu, sao), có trần

 

 

1

Nền lát gạch ceramic, mái ngói

m2 sàn

4.100

2

Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2 sàn

3.620

3

Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2 sàn

3.570

4

Nền lát gạch bông, mái ngói

m2 sàn

4.010

5

Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói

m2 sàn

3.540

6

Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2 sàn

3.490

7

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói

m2 sàn

3.960

8

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói

m2 sàn

3.490

9

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2 sàn

3.430

10

Trường hợp khung cột, vách, sàn gỗ (gỗ tạp loại), bằng 60% đơn giá của kết cấu nhà cùng loại trên

m2 sàn

 

X

Nhà sàn: Móng; cột, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 mm; hoàn thiện sơn nước, có trần

 

 

1

Nền lát gạch ceramic, mái ngói

m2 XD

3.990

2

Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2 XD

3.520

3

Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2 XD

3.470

4

Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng

m2 XD

3.410

5

Nền lát gạch bông, mái lợp ngói

m2 XD

3.910

6

Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói

m2 XD

3.430

7

Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2 XD

3.380

8

Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng

m2 XD

3.330

9

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái lợp ngói

m2 XD

3.850

10

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói

m2 XD

3.380

11

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2 XD

3.330

12

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng

m2 XD

3.280

13

Sàn gỗ bằng 80% sàn bê tông cốt thép; cột, vách, sàn, gỗ tạp bằng 50% đơn giá kết cấu nhà cùng loại;

m2 XD

 

XI

Nhà tắm, nhà vệ sinh: Móng, cột bê tông

 

 

1

Nền láng xi măng, gạch tàu tường xây gạch

m2 XD

1.580

2

Nền lát gạch ceramic, tường xây gạch

m2 XD

1.680

3

Nền lát gạch ceramic, tường ốp gạch

m2 XD

2.050

4

Dạng thô sơ (gỗ tạp, tre, lá) nền láng xi măng

cái

1.100

5

Hầm tự hoại thành xây gạch

m3

1.210

6

Cột gạch bằng 70% đơn giá của kết cấu cột bê tông

m3

 

XII

Nhà tiền chế: Móng bê tông cốt thép, khung cột thép, vách tường xây gạch, không trần.

 

 

1

Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2 XD

1.160

2

Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2 XD

1.100

3

Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng

m2 XD

1.050

4

Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói

m2 XD

1.070

5

Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2 XD

1.020

6

Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng

m2 XD

970

7

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói

m2 XD

1.020

8

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2 XD

970

9

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng

m2 XD

910

XIII

Nhà tiền chế: Móng bê tông cốt thép, khung cột thép, vách tol, gỗ, không trần

 

 

1

Nền lát gạch ceramic, mái tole giả ngói

m2 XD

840

2

Nền lát gạch ceramic, mái tole tráng kẽm

m2 XD

790

3

Nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng

m2 XD

740

4

Nền lát gạch bông, mái tole giả ngói

m2 XD

760

5

Nền lát gạch bông, mái tole tráng kẽm

m2 XD

700

6

Nền lát gạch bông, mái fbrôximăng

m2 XD

650

7

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole giả ngói

m2 XD

700

8

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái tole tráng kẽm

m2 XD

650

9

Nền xi măng hoặc gạch tàu, mái fbrôximăng

m2 XD

600

XIV

Hàng rào

 

 

1

Trụ, đà bê tông cốt thép, tường xây gạch có gắn lam, ô hoa trang trí

m2

630

2

Trụ, đà bê tông cốt thép, tường xây lửng cao ≤ 0.8m, phía trên tường lắp khung thép hình

m2

580

3

Trụ, đà bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 mm

m2

370

4

Trụ, đà bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 200 mm

m2

530

5

Trụ, đà bê tông cốt thép, tường xây lửng cao ≤ 0.8m, phía trên tường lắp khung lưới B40

m2

310

6

Trụ, đà bê tông cốt thép, tường xây lửng cao ≤ 0.8m, phía trên tường lắp dây chì gai

m2

190

7

Trụ bê tông cốt thép chôn, trụ sắt, trụ gỗ các loại kéo lưới B40

m2

130

8

Trụ bê tông cốt thép chôn, trụ sắt, trụ gỗ các loại kéo dây chì gai

m2

80

XV

Cổng hàng rào

 

 

1

Trụ ốp gạch ceramic; cửa cổng bằng tôn + song sắt

m2

1.000

2

Trụ sơn nước; cửa cổng bằng tôn + song sắt

m2

950

3

Trụ ốp gạch ceramic; cửa cổng bằng gỗ

m2

420

4

Trụ sơn nước; cửa cổng bằng gỗ

m2

370

5

Móng trụ xây gạch bằng 85% móng trụ bê tông

m2

 

XVI

Hồ nước

 

 

1

Thành, nắp, bê tông cốt thép.

m3

1470

2

Nắp bê tông cốt thép, thành xây gạch dày 200mm

m3

1.000

3

Thành xây gạch dày 200 mm, không nắp

m3

840

4

Nắp bê tông cốt thép, thành xây gạch dày 100mm

m3

740

5

Thành xây gạch dày 100 mm, không nắp

m3

630

6

Hồ tròn di chuyển được

m3

530

XVII

Giếng nước sinh hoạt nông thôn

 

 

1

Giếng nước tầng nông (kể cả trụ bơm)

cái

3050

2

Giếng nước tầng sâu (ống phi 60)

md

210

3

Giếng khoan tầng sâu (ống phi 49)

md

180

XVIII

Sân đường

 

 

1

Đan bê tông cốt thép

m2

190

2

Đan bê tông không cốt thép

m2

130

3

Lát đá chẻ

m2

110

4

Lát gạch ceramic

m2

180

5

Lát gạch bông, con sâu, gạch tự chèn

m2

140

6

Lát gạch tàu hoặc láng xi măng

m2

80

7

Tưới nhựa

m2

370

8

Bê tông nhựa nóng

m2

500

9

Trải đá 4x6, đá 0x4, đá 1x2 (dày 2 cm)

m2

70

10

Trải sỏi đỏ (dày 20cm)

m2

60

XIX

Bờ kè và tường chắn

 

 

1

Trụ, đà bê tông cốt thép (móng cọc bê tông cốt thép), đan chắn dày 10cm

m2

1.680

2

Trụ, đà bê tông cốt thép (móng gia cố cừ tràm); đan chắn dày 10cm hoặc xây bằng đá hộc

m2

890

3

Trụ, đà bê tông cốt thép, thành xây gạch dày 100mm

m2

580

4

Trụ, đà bê tông cốt thép, thành xây gạch dày 200mm

m2

760

5

Bờ kè chắn đất bằng cọc gỗ, cừ tràm, các loại vật liệu tạm khác

m2

110

XX

Cầu giao thông

 

 

1

Mặt cầu, mố, trụ, đà bê tông cốt thép

m2/mặt cầu

3.680

2

Mặt gỗ; mố, trụ, đà bê tông cốt thép, thép hoặc gỗ

m2/mặt cầu

1.940

3

Trụ, đà, mặt gỗ, diện tích mặt cầu > 10m2

m2/mặt cầu

1.210

4

Trụ, đà, mặt gỗ, diện tích mặt cầu > 5m2 - ≤ 10m2

m2/mặt cầu

740

5

Trụ, đà, mặt gỗ, diện tích mặt cầu ≤ 5m2

m2/mặt cầu

420

XXI

Mái che

 

 

1

Nền đất, mái tole

m2 XD

170

2

Nền xi măng, đan, mái tole

m2 XD

260

3

Nền xi măng, đan, mái lá

m2 XD

190

4

Nền đất, mái lá

m2 XD

80

XXII

Chuồng trại

 

 

1

Cột gỗ, vách gỗ tạp các loại, nền đất, mái lá

m2 XD

100

2

Cột gỗ, không vách, nền xi măng, mái lá

m2 XD

170

3

Cột gỗ, tường lửng (0,8- 1m) nền xi măng, mái lá

m2 XD

370

4

Cột gỗ, tường lửng (0,8- 1m) nền xi măng, mái tole

m2 XD

420

5

Cột bê tông cốt thép, cột thép được cộng thêm

m2 XD

80

XXIII

Các loại công việc, kết cấu khác

 

 

1

Trụ, đà, giằng, cấu kiện bê tông cốt thép thành phẩm

m3

3.470

2

Gạch men ốp tường, trụ, cột

m2 ốp

150

3

Gác gỗ đối với nhà xây tường

m2 XD

470

4

Gác gỗ đối với nhà gỗ

m2 XD

370

5

Gác lửng bê tông cốt thép, nền lát gạch ceramic

m2 XD

740

6

Gác lửng bê tông cốt thép, nền lát gạch bông

m2 XD

650

7

Gác lửng bê tông cốt thép, nền láng xi măng

m2 XD

580

8

Trần nhựa hoặc ván ép

m2 XD

110

9

Trần thạch cao

m2 XD

190

10

Ốp, lát đá hoa cương, granit

m2

1.210

11

Tường xây gạch ống dày 100mm, trát vữa xi măng, sơn nước

m2

310

12

Tường xây gạch ống dày 200mm, trát vữa xi măng, sơn nước

m2

440

XXIV

Di chuyển mộ

 

 

1

Mộ đất

ngôi

4.940

2

Mộ xây bằng gạch, quét vôi

ngôi

11.340

3

Mộ xây bằng gạch, ốp gạch ceramic hoặc sơn nước

ngôi

14.070

4

Mộ xây bằng gạch, ốp đá hoa cương hoặc granit

ngôi

21.000

5

Mộ có khuôn viên nhà bao che: Nhà bao che được tính 90% theo đơn giá nhà có kết cấu cùng loại.

m2

 

Phần II

HƯỚNG DẪN CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ

1. Giải thích từ ngữ:

a) Đơn vị tính:

- m2 XD (mét vuông xây dựng): Là diện tích xây dựng;

- m2 sàn (mét vuông sàn): Là diện tích sàn xây dựng;

- m3 (mét khối): Là thể tích xây dựng;

- md: Mét dài xây dựng (tính theo chiều dài của cấu kiện).

b) Diện tích xây dựng: Là diện tích được tính đến lớp trát ngoài của tường biên nhà, cụ thể như sau:

- Đối với nhà một tầng: Diện tích m2 XD.

- Đối với nhà có từ hai tầng trở lên: Diện tích m2 sàn.

c) Nhà biệt thự:

Được thiết kế và xây dựng theo tiêu chuẩn biệt thự:

- Nhà ở riêng biệt có sân, vườn, hàng rào và lối ra vào riêng.

- Có ít nhất 3 mặt trông ra sân hoặc vườn.

- Nền lát gạch ceramic - granit trở lên; chân tường ốp gạch ceramic - granit trở lên (cao 0,8m trở lên).

- Cửa gỗ nhóm 3, nhôm - kính cao cấp trở lên.

- Hệ thống điện đi chìm trong tường và trần, hệ thống cấp, thoát nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh cao cấp.

- Khu vệ sinh riêng cho từng tầng.

2. Đơn giá các loại nhà nêu trên, bao gồm các bộ phận cấu tạo hình thành căn nhà (bậc cấp, gạch ốp chân tường, chỉ trần, sê nô, đan, nhà vệ sinh, tường đã sơn hoặc quét vôi 02 mặt, móng bê tông cốt thép đã bao gồm gia cố cừ tràm, hệ thống chiếu sáng, kệ tủ, bếp cửa đi, cửa sổ; kệ tủ, bếp cửa đi, cửa sổ làm bằng gỗ nhóm 3 hoặc tương đương). Trường hợp, bộ phận cụ thể của ngôi nhà sử dụng vật liệu cao cấp hơn thì tính thêm chênh lệch giá theo thực tế.

3. Nhà có móng cọc bê tông cốt thép, cọc khoan nhồi được tính thêm 20% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại được gia cố cừ tràm.

4. Nhà gỗ tạp, nhà gỗ nhóm 4 nhưng có xây dựng móng, đà kiềng bê tông cốt thép (dự kiến để xây nhà kiên cố) được tính thêm 20% đơn giá.

5. Nhà có tường bao che xây gạch dày 200mm và tường ngăn phòng dày 100mm được tính thêm 5% đơn giá.

6. Nhà có tường bao che và ngăn phòng xây gạch dày 200mm được tính thêm 7% đơn giá.

7. Nhà liên kế các căn hộ liền kề nhau, sử dụng vách chung được tính bằng 90% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại.

8. Nhà một tầng có chiều cao ≥ 6m (tính từ nền sân hiện hữu đến điểm cao nhất của nhà) được tính thêm 8% đơn giá.

9. Nhà có nền lát gạch bóng kiếng hoặc gạch Granit được tính thêm 0,5% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại, nền lát gạch ceramic.

10. Nhà mái lợp lá tính bằng 85% đơn giá nhà lợp fbrôximăng.

11. Nhà vách lá tính bằng 90% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại.

12. Nhà không xây tường hoặc không vách bằng 70% đơn giá của nhà có kết cấu cùng loại.

13. Nhà nền đất tính bằng 90% đơn giá nhà nền xi măng hoặc gạch tàu.

14. Nhà quét vôi thì tính bằng 95% đơn giá của nhà sơn nước.

15. Nhà tô nhưng chưa quét vôi tính bằng 93% đơn giá của nhà sơn nước.

16. Nhà chưa tô tường tính bằng 80% đơn giá nhà hoàn thiện.

17. Đối với nhà, vật kiến trúc, các loại công việc và kết cấu khác không có trong Bảng giá này thì lập dự toán theo thực tế và áp dụng đơn giá trong Thông báo giá vật liệu xây dựng của Liên Sở Xây dựng - Tài chính công bố tại thời điểm tính./.

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 50/2016/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu50/2016/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành30/09/2016
Ngày hiệu lực15/10/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Xây dựng - Đô thị
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 15/08/2019
Cập nhậtTháng trước
(25/08/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 50/2016/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 50/2016/QĐ-UBND bảng giá nhà vật kiến trúc xây dựng tỉnh Bến Tre


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 50/2016/QĐ-UBND bảng giá nhà vật kiến trúc xây dựng tỉnh Bến Tre
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu50/2016/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bến Tre
              Người kýTrương Duy Hải
              Ngày ban hành30/09/2016
              Ngày hiệu lực15/10/2016
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Xây dựng - Đô thị
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 15/08/2019
              Cập nhậtTháng trước
              (25/08/2019)

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 50/2016/QĐ-UBND bảng giá nhà vật kiến trúc xây dựng tỉnh Bến Tre

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 50/2016/QĐ-UBND bảng giá nhà vật kiến trúc xây dựng tỉnh Bến Tre