Quyết định 650/QĐ-UBND

Quyết định 650/QĐ-UBND năm 2008 quy định nội dung chi và mức chi các hoạt động giáo dục thể chất và thể dục thể thao thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo do Tỉnh Khánh Hòa ban hành

Quyết định 650/QĐ-UBND 2008 mức chi giáo dục thể chất thể dục thể thao Khánh Hòa đã được thay thế bởi Quyết định 1072/QĐ-UBND 2009 mức chi hoạt động ngành Giáo dục Đào tạo Khánh Hòa và được áp dụng kể từ ngày 13/05/2009.

Nội dung toàn văn Quyết định 650/QĐ-UBND 2008 mức chi giáo dục thể chất thể dục thể thao Khánh Hòa


UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 650/QĐ-UBND

Nha Trang, ngày 17 tháng 3 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT VÀ THỂ DỤC THỂ THAO THUỘC NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 106/TTLT-BTC-UBTDTT ngày 17 tháng 11 năm 2006 của Bộ Tài chính và Ủy ban Thể dục Thể thao Quy định chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 455/STC-HCSN ngày 26 tháng 02 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định nội dung chi và mức chi các hoạt động giáo dục thể chất và thể dục thể thao thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo (theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Căn cứ vào các nội dung chi và mức chi được quy định tại Điều 1 của Quyết định này, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn các đơn vị thực hiện theo đúng quy định.

Điều 3. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Xuân Thân

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT VÀ THỂ DỤC THỂ THAO CÁC CẤP HỌC TIỂU HỌC - THCS – THPT NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT

NỘI DUNG CHI

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐỊNH MỨC (VNĐ)

GHI CHÚ

A. CẤP TRƯỜNG (Tiểu học-THCS-THPT) :

I.

Chi cho các hoạt động GDTC và tổ chức các giải TDTT:

Học sinh/ năm học

2.000

 

II.

Chế độ tập huấn tại trường Tiểu học và THCS để tham gia giải TDTT cấp Huyện (TX,TP): (không quá 20 ngày)

1.

Tiền nước uống cho học sinh trong tập luyện

Người/buổi

5.000

 

2.

Tiền bồi dưỡng huấn luyện cho cán bộ - giáo viên: (không quá 20 buổi/môn, đội và mỗi buổi không quá 04 tiết)

Người/tiết

10.000

 

3.

Hồ sơ thi đấu:

Hồ sơ

500

 

4.

Khám sức khỏe:

Phiếu

Theo thực tế và quy định của ngành y tế

5.

Khen thưởng tại trường: (trong định mức của mục I và vận dụng thêm sự hỗ trợ của Hội CMHS, các nhà mạnh thường quân khác, …)

6.

Mua dụng cụ TDTT để tập luyện: theo thực tế. Có hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ, hợp pháp và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao và vận dụng thêm sự hỗ trợ của Hội CMHS, các nhà mạnh thường quân khác, …

III.

Chế độ tập huấn tại trường THPT để tham gia giải TDTT cấp tỉnh: (không quá 20 ngày). Các định mức chi như mục II.

B. CẤP HUYỆN (TX, TP): (Phòng GD&ĐT)

I.

Chi cho các hoạt động GDTC và tổ chức các giải TDTT:

Học sinh/ năm học

2.000

 

II.

Chế độ thi đấu tại Huyện (TX, TP): (không quá 15 ngày, theo thực tế của điều lệ giải)

1.

Tiền ăn cho học sinh:

Người/ngày

20.000

 

2.

Tiền ăn cho cán bộ-giáo viên:

Người/ngày

25.000

 

3.

Tiền nước uống cho cán bộ-giáo viên và học sinh:

Người/ngày

2.000

 

4.

Tiền thuốc bổ trợ tăng lực:

Người/ngày

1.000

 

5.

Tiền ở:

Người/ngày

Theo quy định của phòng Giáo dục và ĐT (không quá chế độ quy định)

6.

Tiền xe đi và về:

Người/ngày

Theo quy định của phòng Giáo dục và ĐT (không quá chế độ quy định)

7.

Mua dụng cụ TDTT để tổ chức giải: theo thực tế. Có hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ, hợp pháp và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vị dự toán được giao và vận dụng thêm sự hỗ trợ của Hội CMHS, các nhà mạnh thường quân khác, …

8.

Khen thưởng tại huyện (TX, TP): (trong định mức của mục I và vận dụng thêm sự hỗ trợ của Hội CMHS, các nhà mạnh thường quân khác, …)

III.

Chế độ tập luyện tại huyện (TX, TP) để tham gia cấp tỉnh: (thời gian do cấp huyện (TX, TP) quy định)

1.

Tiền ăn cho học sinh:

Người/ngày

20.000

 

2.

Tiền bồi dưỡng huấn luyện cho cán bộ - giáo viên: (số buổi do Phòng GD&ĐT quy định, mỗi buổi không quá 04 tiết)

Người/tiết

15.000

 

3.

Tiền nước uống cho cán bộ - giáo viên và học sinh:

Người/ngày

2.000

 

4.

Tiền thuốc bổ trợ tăng lực:

Người/ngày

2.000

 

5.

Tiền ở:

Người/ngày

Theo quy định của phòng Giáo dục và ĐT (không quá chế độ quy định)

6.

Tiền xe đi và về:

Người/ngày

Theo quy định của phòng Giáo dục và ĐT (không quá chế độ quy định)

7.

Các khoản chi khác :

 

 

 

 

a) Hồ sơ thi đấu (bao gồm in ấn, keo dán, …)

Hồ sơ

500

 

 

b) Chụp ảnh làm thẻ thi đấu (theo quy định của điều lệ)

Người

Theo giá thực tế

 

c) Khám sức khỏe (theo quy định của điều lệ)

Phiếu

Theo thực tế và quy định của ngành y tế

8.

Mua dụng cụ TDTT để tổ chức giải: theo thực tế. Có hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ, hợp pháp và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vị dự toán được giao và vận dụng thêm sự hỗ trợ của Hội CMHS, các nhà mạnh thường quân khác, …

C. CẤP TỈNH:

I.

Chế độ thi đấu tại tỉnh: (theo thực tế của điều lệ giải)

1.

Tiền ăn cho học sinh:

Người/ngày

25.000

 

2.

Tiền ăn cho cán bộ - giáo viên :

Người/ngày

Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác trong nước.

3.

Tiền nước uống cho cán bộ - giáo viên và học sinh:

Người/ngày

2.000

 

4.

Tiền thuốc bổ trợ tăng lực:

Người/ngày

2.000

 

5.

Tiền ở của học sinh:

Người/ngày

30.000

 

6.

Tiền ở của cán bộ - giáo viên và tiền xe đi và về cho cán bộ - giáo viên và học sinh:

Người/ngày

Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác trong nước.

II.

Chi cho công tác tổ chức tại cấp tỉnh:

1.

Bồi dưỡng cho Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức và các thành viên khác :

 

a) Bồi dưỡng họp Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức

Người/lần

20.000

 

 

b) Bồi dưỡng Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Công an, Quân đội, Y tế, nhân viên phục vụ (ban ngày) :

Người/buổi

20.000

 

 

c) Bồi dưỡng Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Công an, Quân đội, Y tế, nhân viên phục vụ (ban đêm) :

Người/buổi

30.000

 

2.

Hoàn thiện giấy chứng nhận đạt giải: (theo thực tế)

Tờ

1.500

 

3.

Mua dụng cụ TDTT để tổ chức giải : theo thực tế. Có hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ, hợp pháp và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vị dự toán được giao và vận dụng thêm sự hỗ trợ của Hội CMHS, các nhà mạnh thường quân khác, …

4.

Bồi dưỡng cho Trọng tài và Giám sát các bộ môn :

 

a) Môn Bóng đá 11 người, 7 người: (tính theo trận đấu, số lượng người theo luật)

 

- Tổ trưởng:

Người/trận

40.000

 

 

- Tổ trưởng : tính thêm 03 buổi để họp bốc thăm, xếp lịch và báo cáo kết quả thi đấu.

Người/buổi

35.000

 

 

- Trọng tài chính – Giám sát:

Người/trận

40.000

 

 

- Trợ lý Trọng tài – Thư ký:

Người/trận

30.000

 

 

- Nhặt bóng:

Người/trận

10.000

 

 

b) Môn Bóng đá 5 người, Bóng rổ, Bóng chuyền, Bóng ném, Quần vợt: (tính theo trận đấu, số lượng người theo luật)

 

- Tổ trưởng:

Người/trận

20.000

 

 

- Tổ trưởng và Thư ký : ngoài các khoản chi khác, được tính thêm 03 buổi để họp bốc thăm, xếp lịch và báo cáo kết quả thi đấu.

Người/buổi

35.000

 

 

- Trọng tài chính – Giám sát:

Người/trận

20.000

 

 

- Trợ lý Trọng tài – Thư ký:

Người/trận

15.000

 

 

- Nhặt bóng:

Người/trận

10.000

 

 

c) Các môn khác như Điền kinh, Bóng bàn, Cầu lông, Đá cầu, Bắn nỏ, Bơi lội, Cờ Vua, Cờ Tướng, các môn võ, … (tính theo buổi)

 

- Tổ trưởng :

Người/buổi

35.000

 

 

- Tổ trưởng và Thư ký: ngoài các khoản chi khác, được tính thêm 03 buổi để họp bốc thăm, xếp lịch và báo cáo kết quả thi đấu.

Người/buổi

35.000

 

 

* Ban ngày:

 

 

 

 

- Trọng tài chính – Giám sát:

Người/buổi

35.000

 

 

- Trợ lý Trọng tài – Thư ký:

Người/buổi

25.000

 

 

* Ban tối:

 

 

 

 

- Trọng tài chính – Giám sát:

Người/buổi

40.000

 

 

- Trợ lý Trọng tài – Thư ký:

Người/buổi

30.000

 

III.

Chế độ khen thưởng tại tỉnh:

1.

Cá nhân:

 

 

 

 

a) Huy chương Vàng:

Cái

150.000

 

 

b) Huy chương Bạc:

Cái

120.000

 

 

c) Huy chương Đồng:

Cái

100.000

 

2.

Đôi (nam; nữ; nam-nữ):

 

 

 

 

a) Huy chương Vàng:

Cái

200.000

 

 

b) Huy chương Bạc:

Cái

180.000

 

 

c) Huy chương Đồng:

Cái

160.000

 

3.

Đồng đội – Tiếp sức (Điền kinh, Bóng bàn, Bơi lội, Cầu lông, Đá cầu, Cờ Vua, Cờ Tướng, Bóng ném, Cầu mây, …)

 

a) Huy chương Vàng:

Cái

350.000

 

 

b) Huy chương Bạc:

Cái

300.000

 

 

c) Huy chương Đồng:

Cái

250.000

 

4.

Tập thể (Đồng đội Điền kinh; Bóng đá 5 người; Bóng rổ, Bóng chuyền 3-3; Bóng ném; …)

 

a) Huy chương Vàng :

Cái

600.000

 

 

b) Huy chương Bạc :

Cái

500.000

 

 

c) Huy chương Đồng :

Cái

400.000

 

5.

Tập thể (Bóng đá 11 người, 7 người; Bóng chuyền 6-6; toàn đoàn Điền kinh)

 

a) Huy chương Vàng:

Cái

800.000

 

 

b) Huy chương Bạc:

Cái

700.000

 

 

c) Huy chương Đồng:

Cái

600.000

 

6.

Toàn Đoàn HKPĐ, giải TDTT, đơn vị huyện miền núi xuất sắc:

 

 

 

 

a) Huy chương Vàng:

Cái

1.500.000

 

 

b) Huy chương Bạc:

Cái

1.200.000

 

 

c) Huy chương Đồng:

Cái

1.000.000

 

7.

Thưởng cho Ban Huấn luyện có học sinh đạt giải (bao gồm các nội dung thi : cá nhân, đôi, đồng đội, tập thể) :

Mức thưởng bằng 70% mức thưởng của học sinh đạt giải theo huy chương, thứ hạng.

D. CẤP KHU VỰC VÀ TOÀN QUỐC:

I.

Chế độ tập huấn tại tỉnh để tham gia cấp Khu vực và toàn quốc: (không quá 60 ngày)

1.

Tiền ăn cho học sinh:

Người/ngày

25.000

 

2.

Tiền ăn cho cán bộ - giáo viên ở huyện, thị xã được triệu tập về huấn luyện:

Người/ngày

25.000

 

3.

Tiền bồi dưỡng huấn luyện cho cán bộ - giáo viên: (mỗi buổi không quá 05 tiết)

Người/tiết

30.000

 

4.

Tiền bồi dưỡng cho cán bộ - giáo viên quản lý (GVCN)

Người/ngày

20.000

 

5.

Tiền nước uống cho cán bộ - giáo viên và học sinh:

Người/ngày

3.000

 

6.

Tiền thuốc bổ trợ tăng lực:

Người/ngày

3.000

 

7.

Tiền ở:

Người/ngày

30.000

 

8.

Tiền xe đi và về (02 lượt) cho các học sinh và cán bộ - giáo viên được triệu tập về tập huấn và huấn luyện (bao gồm cả xe khách, xe lửa và xe thồ đưa về tận nhà):

Người/lượt

Theo thực tế và cự ly

9.

Các khoản chi khác:

 

 

 

 

a) Hồ sơ thi đấu (bao gồm in ấn, keo dán, …)

Hồ sơ

1.000

 

 

b) Chụp ảnh làm thẻ thi đấu (theo quy định của điều lệ)

Người

Theo giá thực tế

 

c) Khám sức khỏe (theo quy định của điều lệ)

Phiếu

Theo thực tế và quy định hiện hành của ngành y tế

 

d) Mua xà phòng tắm, giặt, kem đánh răng,… phục vụ cho học sinh, cán bộ - giáo viên ở xa được triệu tập về tập huấn:

Người/đợt

20.000

 

10.

Mua dụng cụ TDTT để tập huấn: theo thực tế. Có hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ, hợp pháp và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vị dự toán được giao.

II.

Chế độ cho thi đấu tại cấp khu vực và toàn quốc:

1.

Tiền ăn cho học sinh và cán bộ-giáo viên :

Người/ngày

35.000

 

2.

Tiền ở cho cán bộ-giáo viên :

Người/ngày

Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác trong nước.

3.

Tiền ở cho học sinh :

Người/ngày

Bằng 50% theo định mức của cán bộ-giáo viên

4.

Tiền nước uống cho cán bộ - giáo viên và học sinh:

Người/ngày

5.000

 

5.

Tiền thuốc bổ trợ tăng lực:

Người/ngày

5.000

 

6.

Mua xà phòng tắm, giặt, kem đánh răng, … phục vụ cho học sinh, cán bộ - giáo viên đi thi đấu:

Người/đợt

10.000

 

7.

Tiền xe đưa học sinh và cán bộ - giáo viên đi thi đấu và trở về:

Theo thực tế. Có hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ, hợp pháp và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vị dự toán được giao.

8.

Tiền xe đi và về (02 lượt) cho các học sinh và cán bộ - giáo viên được triệu tập về tập trung và đi thi đấu trở về nhà (bao gồm cả xe khách, xe lửa và xe thồ đưa về tận nhà):

Người/lượt

Theo thực tế và cự ly

III.

Chế độ khen thưởng cấp Khu vực và toàn quốc:

1.

Cá nhân:

 

 

 

 

a) Huy chương Vàng:

Cái

250.000

 

 

b) Huy chương Bạc:

Cái

200.000

 

 

c) Huy chương Đồng:

Cái

150.000

 

2.

Đôi (nam; nữ; nam-nữ):

 

 

 

 

a) Huy chương Vàng:

Cái

300.000

 

 

b) Huy chương Bạc:

Cái

250.000

 

 

c) Huy chương Đồng:

Cái

200.000

 

3.

Đồng đội – Tiếp sức (Điền kinh, Bóng bàn, Bơi lội, Cầu lông, Đá cầu, Cờ Vua, Cờ Tướng, Bóng ném, Cầu mây, …)

 

a) Huy chương Vàng:

Cái

500.000

 

 

b) Huy chương Bạc:

Cái

450.000

 

 

c) Huy chương Đồng :

Cái

400.000

 

4.

Tập thể (Đồng đội Điền kinh; Bóng đá 5 người; Bóng rổ, Bóng chuyền 3-3; Bóng ném; …)

 

a) Huy chương Vàng:

Cái

700.000

 

 

b) Huy chương Bạc:

Cái

600.000

 

 

c) Huy chương Đồng:

Cái

500.000

 

5.

Tập thể (Bóng đá 11 người, 7 người; Bóng chuyền 6-6; toàn đoàn Điền kinh)

 

a) Huy chương Vàng:

Cái

1.000.000

 

 

b) Huy chương Bạc:

Cái

900.000

 

 

c) Huy chương Đồng:

Cái

800.000

 

6.

Toàn Đoàn HKPĐ, giải TDTT:

 

 

 

 

a) Huy chương Vàng:

Cái

2.000.000

 

 

b) Huy chương Bạc:

Cái

1.800.000

 

 

c) Huy chương Đồng:

Cái

1.600.000

 

7.

Thưởng cho Ban Huấn luyện có học sinh đạt giải (bao gồm các nội dung thi: cá nhân, đôi, đồng đội, tập thể) :

Mức thưởng bằng 70% mức thưởng của học sinh đạt giải theo huy chương, thứ hạng.

IV.

Chi cho công tác tổ chức tại cấp Khu vực và toàn quốc do địa phương đăng cai tổ chức:

1.

Bồi dưỡng cho Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức và các thành viên khác :

 

a) Bồi dưỡng họp Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức:

Người/lần

20.000

 

 

b) Bồi dưỡng Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức,

Người/buổi

40.000

 

 

c) Công an, Quân đội, Y tế, nhân viên phục vụ (ban ngày):

Người/buổi

25.000

 

 

d) Công an, Quân đội, Y tế, nhân viên phục vụ (ban đêm):

Người/buổi

30.000

 

2.

Mua dụng cụ TDTT để tổ chức giải

Theo thực tế. Có hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ, hợp pháp và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vị dự toán được giao.

3.

Bồi dưỡng cho Trọng tài và Giám sát các bộ môn:

 

 

 

 

a) Môn Bóng đá 11 người, 7 người: (tính theo trận đấu, số lượng người theo luật)

 

- Tổ trưởng:

Người/trận

40.000

 

 

- Tổ trưởng và Thư ký: ngoài các khoản chi khác, được tính thêm 03 buổi để họp bốc thăm, xếp lịch và báo cáo kết quả thi đấu.

Người/buổi

50.000

 

 

- Trọng tài chính – Giám sát:

Người/trận

50.000

 

 

- Trợ lý Trọng tài – Thư ký:

Người/trận

40.000

 

 

- Nhặt bóng:

Người/trận

15.000

 

 

b) Môn Bóng đá 5 người, Bóng rổ, Bóng chuyền, Bóng ném, Quần vợt: (tính theo trận đấu, số lượng người theo luật)

 

- Tổ trưởng:

Người/trận

30.000

 

 

- Tổ trưởng và Thư ký : ngoài các khoản chi khác, được tính thêm 03 buổi để họp bốc thăm, xếp lịch và báo cáo kết quả thi đấu.

Người/buổi

50.000

 

 

- Trọng tài chính – Giám sát:

Người/trận

35.000

 

 

- Trợ lý Trọng tài – Thư ký:

Người/trận

30.000

 

 

- Nhặt bóng:

Người/trận

15.000

 

 

c) Các môn khác như Điền kinh, Bóng bàn, Cầu lông, Đá cầu, Bắn nỏ, Bơi lội, Cờ Vua, Cờ Tướng, các môn võ, … (tính theo buổi)

 

- Tổ trưởng:

Người/buổi

50.000

 

 

- Tổ trưởng và Thư ký : ngoài các khoản chi khác, được tính thêm 03 buổi để họp bốc thăm, xếp lịch và báo cáo kết quả thi đấu.

Người/buổi

50.000

 

 

* Ban ngày:

 

 

 

 

- Trọng tài chính – Giám sát:

Người/buổi

50.000

 

 

- Trợ lý Trọng tài – Thư ký:

Người/buổi

50.000

 

 

* Ban tối:

 

 

 

 

- Trọng tài chính – Giám sát:

Người/buổi

60.000

 

 

- Trợ lý Trọng tài – Thư ký:

Người/buổi

50.000

 

 

d) Tiền ăn, ở, đi lại cho giám sát và trọng tài từ huyện, thị xã và tỉnh khác đến:

Người/ngày

Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác trong nước.

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 650/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu650/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành17/03/2008
Ngày hiệu lực17/03/2008
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Thể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 13/05/2009
Cập nhật5 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 650/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 650/QĐ-UBND 2008 mức chi giáo dục thể chất thể dục thể thao Khánh Hòa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 650/QĐ-UBND 2008 mức chi giáo dục thể chất thể dục thể thao Khánh Hòa
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu650/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Khánh Hòa
              Người kýLê Xuân Thân
              Ngày ban hành17/03/2008
              Ngày hiệu lực17/03/2008
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Thể thao - Y tế
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 13/05/2009
              Cập nhật5 năm trước

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 650/QĐ-UBND 2008 mức chi giáo dục thể chất thể dục thể thao Khánh Hòa

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 650/QĐ-UBND 2008 mức chi giáo dục thể chất thể dục thể thao Khánh Hòa