Quyết định 803/2007/QĐ-BKH

Quyết định 803/2007/QĐ-BKH ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành

Quyết định 803/2007/QĐ-BKH chế độ báo cáo chương trình, dự án ODA đã được thay thế bởi Thông tư 01/2014/TT-BKHĐT hướng dẫn quản lý sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức ODA và được áp dụng kể từ ngày 26/02/2014.

Nội dung toàn văn Quyết định 803/2007/QĐ-BKH chế độ báo cáo chương trình, dự án ODA


BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 803/2007/QĐ-BKH

Hà Nội, ngày 30 tháng 07 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

 

 

BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Căn cứ Nghị định số 61/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là Quy chế);

Căn cứ Quyết định số 94/2007/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch hành động thực hiện Đề án : “Định hướng thu hút và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức thời kỳ 2006-2010”;

Căn cứ Quyết định số 52/2007/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 555/2007/QĐ-BKH ngày 30 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Khung theo dõi và đánh giá dựa trên kết quả tình hình thực hiện Kế hoạch Phát triển kinh tế – xã hội 5 năm 2006-2010;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế đối ngoại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là Chế độ báo cáo).

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng Chế độ báo cáo đối với các chương trình, dự án ODA.

2. Đối tượng áp dụng: Các chủ chương trình, dự án ODA (gọi tắt là chủ dự án), các cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính.

Điều 3. Mẫu biểu báo cáo về chế độ báo cáo đối với cấp chương trình, dự án.

1. Mẫu biểu báo cáo

Bộ mẫu biểu báo cáo cấp chương trình, dự án gồm các mẫu biểu báo cáo tháng, quý (Phụ lục 1), năm (Phụ lục 2) và báo cáo kết thúc chương trình, dự án (Phụ lục 3) kèm theo Quyết định này. Riêng đối với các chương trình, dự án ODA kết thúc trong năm 2007 sẽ không áp dụng Bộ mẫu biểu báo cáo này, mà tiếp tục thực hiện theo hệ thống mẫu biểu đã và đang áp dụng trong thời gian qua.

Theo quy định của Điều 36 của Quy chế, trong quá trình thực hiện chương trình, dự án ODA, Ban quản lý chương trình, dự án phải xây dựng và gửi các báo cáo nêu trên cho chủ dự án, để chủ dự án gửi các cơ quan liên quan.

2. Chế độ báo cáo

a) Báo cáo tháng

Báo cáo tháng được áp dụng đối với các chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ và các chương trình, dự án ODA đầu tư tương đương nhóm A.

Chậm nhất 10 ngày làm việc sau khi kết thúc tháng, chủ dự án phải gửi báo cáo theo các mẫu Biểu 1 và 2 (Phụ lục 1) bằng văn bản, fax và thư điện tử về cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố nơi thực hiện chương trình, dự án (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). Riêng mẫu Biểu 1 chỉ gửi một lần sau khi Điều ước quốc tế cụ thể về ODA có hiệu lực thực hiện (trừ khi có thay đổi).

b) Báo cáo quý

Báo cáo quý được áp dụng đối với tất cả các chương trình, dự án ODA.

Chậm nhất 15 ngày làm việc sau khi hết quý, chủ dự án phải gửi báo cáo theo các mẫu từ Biểu 1 đến Biểu 20 (Phụ lục 1) bằng thư điện tử (mẫu Biểu 1 và Biểu 2 gửi cả bằng văn bản, fax và thư điện tử) về cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện chương trình, dự án, các Bộ, ngành có liên quan và nhà tài trợ (bằng tiếng Anh, trừ khi có thỏa thuận khác). Riêng mẫu Biểu 1 chỉ gửi một lần sau khi Điều ước cụ thể về ODA có hiệu lực (trừ khi có thay đổi).

Đối với các chương trình, dự án không có các nội dung liên quan đến đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư, bảo vệ môi trường không phải lập các Biểu từ 13 đến 18.

c) Báo cáo năm

Báo cáo năm được áp dụng đối với tất cả các chương trình, dự án ODA.

Chậm nhất vào ngày 31 tháng 01 năm sau, chủ dự án phải gửi báo cáo theo mẫu Báo cáo tình hình thực hiện năm (Phụ lục 2) bằng văn bản, fax và thư điện tử về cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện chương trình, dự án, các Bộ, ngành có liên quan và nhà tài trợ (nếu có yêu cầu).

d) Báo cáo kết thúc dự án

Báo cáo kết thúc dự án được áp dụng đối với tất cả các chương trình, dự án ODA.

Chậm nhất 6 tháng kể từ ngày kết thúc thực hiện chương trình, dự án ODA, chủ dự án phải gửi báo cáo theo mẫu Báo cáo kết thúc chương trình, dự án ODA (Phụ lục 3) bằng văn bản, fax và thư điện tử về cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện chương trình, dự án, các Bộ, ngành có liên quan và nhà tài trợ.

Điều 4. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA

Chậm nhất 20 ngày làm việc sau mỗi quý, cơ quan chủ quản phải lập và gửi báo cáo tổng hợp về kết quả vận động ODA, báo cáo đánh giá tình hình thực hiện chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền quản lý gửi theo mẫu Báo cáo (Phụ lục 4) bằng văn bản, fax và thư điện tử về Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính.

Điều 5. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo tổng hợp định kỳ 6 tháng và cả năm về tình hình thu hút và sử dụng ODA trong cả nước (Phụ lục 5) trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản), thông báo cho Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan (bằng văn bản, fax và thư điện tử).

- Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 31 tháng 7 hàng năm.

- Báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 01 năm sau.

Điều 6. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Bộ Tài chính

Bộ Tài chính lập báo cáo tổng hợp định kỳ 6 tháng và cả năm về tình hình giải ngân đối với các chương trình, dự án ODA (Phụ lục 6) trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản), thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan (bằng văn bản, fax và thư điện tử).

- Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 31 tháng 7 hàng năm.

- Báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 01 năm sau.

Điều 7. Điều khoản thi hành

 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quy định tại khoản 2 Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Trong quá trình thực hiện nếu có những vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan quản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tiếp tục bổ sung và hoàn chỉnh Chế độ báo cáo quy định về Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật – Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện và các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Lưu: VT, KTĐN

BỘ TRƯỞNG




Võ Hồng Phúc

 

DANH MỤC

CÁC PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 803/2007/QĐ-BKH ngày 30 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

1. Phụ lục 1: - Bộ mẫu biểu báo cáo tháng/quý của chủ dự án

- Giải thích thuật ngữ trong Bộ mẫu biểu báo cáo tại Phụ lục 1

2. Phụ lục 2: Báo cáo tình hình thực hiện năm của chủ dự án

3. Phụ lục 3: Báo cáo kết thúc chương trình, dự án ODA của chủ dự án

4. Phụ lục 4: Báo cáo tình hình vận động và thực hiện các chương trình, dự án ODA quý của cơ quan chủ quản.

5. Phụ lục 5: Báo cáo tình hình vận động, thu hút và sử dụng ODA 6 tháng đầu năm và cả năm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

6. Phụ lục 6: Báo cáo giải ngân vốn ODA 6 tháng đầu năm và cả năm của Bộ Tài chính.

 

Phụ lục 1

BỘ MẪU BIỂU

BÁO CÁO THÁNG/QUÝ CỦA CHỦ DỰ ÁN

Danh mục Mẫu biểu báo cáo

Biểu 1: Thông tin cơ bản của dự án

Biểu 2: Tóm tắt tình hình thực hiện Tháng/Quý

Biểu 3: Tiến độ thực hiện các điều khoản và điều kiện ràng buộc

Biểu 4: Tiến độ giải ngân vốn ODA

Biểu 5: Theo dõi Tài khoản đặc biệt/Tạm ứng

Biểu 6: Tiến độ giải ngân vốn Đối ứng

Biểu 7: Kế hoạch đấu thầu

Biểu 8: Thông tin về các gói thầu trong Kế hoạch đấu thầu

Biểu 9: Thực hiện sơ tuyển nhà thầu/lập danh sách ngắn

Biểu 10: Thực hiện lựa chọn nhà thầu

Biểu 11: Thông tin các Kết quả đấu thầu

Biểu 12: Thực hiện hợp đồng

Biểu 13: Phương án/Kế hoạch giải phóng mặt bằng và tái định cư

Biểu 14: Theo dõi Thực hiện đền bù và tái định cư

Biểu 15: Tiến độ thực hiện Phương án/Kế hoạch giải phóng mặt bằng và tái định cư

Biểu 16: Tiến độ chi vốn thực hiện Phương án/Kế hoạch giải phóng mặt bằng và tái định cư

Biểu 17: Thông tin chung về bảo vệ môi trường

Biểu 18: Thực hiện bảo vệ môi trường

Biểu 19: Khung Lô-gíc (nếu có)

Biểu 20: Theo dõi các chỉ số thực hiện hoặc đầu ra (nếu có)


Phụ lục 1 – Biểu 1

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ DỰ ÁN

1- Tên dự án (tiếng Việt):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2- Tên dự án (tiếng Anh):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3- Mã dự án:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4- Mã Ngành kinh tế :

 

Mô tả:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5- Địa điểm thực hiện:

Mã tỉnh

Tên tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6- Nhà tài trợ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà tài trợ chính:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà tài trợ khác (nếu có):

Mã nhà tài trợ

Tên Nhà tài trợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7- Cơ quan chủ quản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên Cơ quan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người liên hệ trực tiếp:

 

 

 

 

Chức vụ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa chỉ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện thoại:

 

 

 

 

Fax:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Email:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các cơ quan đồng thực hiện:

 

 

 

 

 

 

 

8- Chủ dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên cơ quan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người liên hệ trực tiếp:

 

 

 

 

Chức vụ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa chỉ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện thoại:

 

 

 

 

Fax:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Email:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9- Ban quản lý dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên BQLDA:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên Giám đốc BQLDA:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa chỉ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện thoại:

 

 

 

 

Fax:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Email:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10- Các mốc thời gian

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày CPVN cho phép đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày CPVN phê duyệt quyết định đầu tư

Hợp phần

Ngày phê duyệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các mốc thời gian khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà tài trợ

Số Hiệp định

Ngày phê duyệt dự án

Ngày ký Hiệp định

Ngày hiệu lực

Ngày kết thúc

Ngày kết thúc điều chỉnh

 (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11- Nguồn vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:

 

 

 

 

Triệu VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tương đương:

 

 

 

Nguyên tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ giá:

 

 

1 Nguyên tệ =

 

USD

 

 

 

 

 

 

 

1 USD =

 

VNĐ

 

 

 

 

11.1 Vốn ODA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

triệu VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vốn vay

 

 

 

triệu VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viện trợ không hoàn lại:

 

 

 

triệu VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà tài trợ

Số Hiệp định

Đơn vị tiền tệ

Tỷ giá*

Vốn vay

Không hoàn lại

Tổng cộng

Tổng quy đổi ra Tr.VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng quy đổi ra VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Tỷ giá nêu theo Hiệp định hoặc Văn kiện Dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều kiện vốn vay:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà tài trợ

Số Hiệp định

Thời hạn trả (năm)

Thời hạn ân hạn (năm)

Lãi suất (%/năm)

Phí cam kết (%/năm)

 

 

 

Trong thời gian ân hạn

Sau thời gian ân hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cơ chế trong nước đối với vốn ODA (triệu VNĐ)

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cho vay lại

 

triệu VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp phát

 

triệu VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.2. Vốn Đối ứng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:

 

 

 

triệu VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tương đương:

 

 

 

nguyên tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ giá:

 

1 nguyên tệ =

 

VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bao gồm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Ngân sách nhà nước cấp (triệu VNĐ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngân sách Trung ương

Ngân sách Địa phương

Tổng

 

 

 

 

 

Xây dựng cơ bản

 

 

 

 

 

 

 

 

Hành chính sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đóng góp của người thụ hưởng (triệu VNĐ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Nguồn vốn khác (Vốn tự có, Vay ngân hàng, Tín dụng ưu đãi…) (triệu VNĐ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Mô tả tóm tắt dự án:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13- Các thay đổi trong quá trình thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1/ Điều chỉnh vốn đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nguồn vốn

Ngày điều chỉnh

Số văn bản điều chỉnh

Đơn vị tiền tệ

Tổng vốn sau khi điều chỉnh

Tỷ giá *

Quy đổi ra tr. VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Tỷ giá tại thời điểm điều chỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2/ Các thông tin điều chỉnh khác (về địa điểm thực hiện, mô tả dự án…)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày… tháng … năm…

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

(ký tên, đóng dấu)

 

 

Phụ lục 1 – Biểu 2

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

BÁO CÁO TÓM TẮT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

Tháng/Quý ..... năm...

Mã dự án:

 

 

 

Tên dự án (tiếng Việt):

 

 

 

Tên dự án (tiếng Anh):

 

I. Tình hình thực hiện

1/ Khối lượng lũy kế thực hiện dừ đầu năm so với KH năm (%):

2/ Giải ngân trong Tháng/Quý:

Nguồn vốn

Đơn vị tiền tệ

Tỷ giá

Giải ngân trong năm

Lũy kế giải ngân

Kế hoạch giải ngân năm

Kế hoạch tới thời điểm báo cáo

Giải ngân trong Tháng/Quý

Lũy kế từ đầu năm

Tỷ lệ % đạt được so với kế hoạch

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(7)/(4)

(9)

Vốn ODA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây dựng cơ bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hành chính sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cho vay lại

 

 

 

 

 

 

 

 

Vốn đối ứng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây dựng cơ bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hành chính sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cho vay lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng giải ngân trong Tháng/Quý quy đổi ra triệu VNĐ:

 

 

 

 

II. Tóm tắt các kết quả đạt được

 

III. Các vướng mắc

STT

Mã vướng mắc

Loại vướng mắc

Mô tả vướng mắc

Cơ quan giải quyết

Thời hạn giải quyết

Tình trạng giải quyết

Đã giải quyết/Ngày

Chưa giải quyết/Thời hạn mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Các khuyến nghị (nếu có)

STT

Khuyến nghị

Hạn xử lý

 

 

 

V. Các vấn đề khác (nếu có):

 

VI. Các chỉ số

Mã chỉ số

Diễn giải

Đơn vị

Số lượng

1.01

Số gói thầu chậm bắt đầu

Số gói

 

1.02

Số hợp đồng chậm kết thúc

Số hợp đồng

 

2.01

Số gói thầu chậm phê duyệt GPMB và TĐC

Số gói

 

2.02

Số gói thầu chậm bàn giao mặt bằng

Số gói

 

3.01

Số gói thầu chậm phê duyệt Kế hoạch bảo vệ môi trường

Số gói

 

3.02

Số gói thầu chậm thực hiện việc bảo vệ môi trường

Số gói

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 3

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CÁC ĐIỀU KIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN RÀNG BUỘC

STT

Nhà tài trợ

Mô tả

Thời hạn hoàn thành

Thời hạn hoàn thành điều chỉnh

Thực trạng

Ngày hoàn thành thực tế

(1)

(2)

(3)

 

(4)

(5)

(6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 4

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

BÁO CÁO TIẾN ĐỘ GIẢI NGÂN VỐN ODA, NHÀ TÀI TRỢ

 

Quý:             năm:

Đơn vị tính:

Tên hạng mục hay hoạt động chủ yếu

Lũy kế thực tế đến ngày 31/12/năm trước

Thực hiện trong năm

Tổng cộng cho dự án

Quý I

Quý II

Quý III

Quý IV

Tổng cộng trong năm

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch giải ngân năm

Lũy kế thực tế từ đầu năm

Tỷ lệ thực hiện kế hoạch năm (%)

Tổng vốn đã ký

Lũy kế thực tế từ đầu dự án

Tỷ lệ giải ngân (%)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)=(4+6+8+10)

(13) = (12)/(11)

(14)

(15)=(2)+(12)

(16)=(15)/(14)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ giá

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ giá trung bình:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng quy đổi ra triệu VNĐ:

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 


Phụ lục 1 – Biểu 5

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

BÁO CÁO VỀ TÀI KHOẢN ĐẶC BIỆT HOẶC TÀI KHOẢN TẠM ỨNG

Quý: ....... năm:.....

 

 

 

Nhà tài trợ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên tài khoản:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

Số dư đầu kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà tài trợ cấp trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lãi suất ngân hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

Trừ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng đã chi trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí dịch vụ ngân hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số dư cuối kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 


Phụ lục 1 – Biểu 6

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

BÁO CÁO TIẾN ĐỘ GIẢI NGÂN VỐN ĐỐI ỨNG

Quý: ....... năm:.....

Đơn vị tính: triệu VNĐ

Tên hạng mục hay hoạt động chủ yếu

Lũy kế thực tế đến ngày 31/12/năm trước

Giải ngân trong năm

Tổng cộng cho dự án

Quý I

Quý II

Quý III

Quý IV

Tổng cộng trong năm

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch giải ngân năm

Lũy kế thực tế từ đầu năm

Tỷ lệ thực hiện kế hoạch năm (%)

Tổng vốn đã ký

Lũy kế thực tế từ đầu dự án

Tỷ lệ giải ngân (%)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)=(12)/(11)

(14)

(15)

(16)=(15)/(14)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 7

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

TT

Diễn giải

Số lượng gói thầu

Ngày trình TKKT &TDT/DT

Phê duyệt TKKT&TDT/DT

Ngày trình Kế hoạch đấu thầu

Ngày NTT không phản đối Kế hoạch đấu thầu

CPVN duyệt Kế hoạch đấu thầu

Ngày

Số văn bản

NTT

CPVN

Ngày

Số văn bản

Ngày

Số văn bản

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 8

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THÔNG TIN VỀ CÁC GÓI THẦU TRONG KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

TT

Số hiệu gói thầu

Tên gói thầu

Ngày trình TKKT&TDT/DT

Phê duyệt TKKT&TDT/DT

Loại gói thầu

Nguồn vốn

Giá gói thầu

Hình thức mua sắm/lựa chọn nhà thầu

Phương thức đấu thầu/lựa chọn

Hình thức kiểm tra

Thời gian đấu thầu/lựa chọn (tháng)

Hình thức hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng (tháng)

Ngày

Số văn bản

Đơn vị tiền tệ

Giá trị

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 9

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THỰC HIỆN SƠ TUYỂN NHÀ THẦU/LẬP DANH SÁCH NGẮN

Quý:...... năm:.....

TT

Số hiệu gói thầu

Tên gói thầu

 

Ngày trình phê duyệt HSMST/Thư YC bày tỏ

Ngày phê duyệt HSMST

Ngày đăng thông báo mời sơ tuyển

Ngày phát hành HSMST

Ngày hết hạn nộp hồ sơ dự sơ tuyển/thư bày tỏ

Ngày trình kết quả sơ tuyển/danh sách ngắn

Ngày phê duyệt kết quả sơ tuyển/danh sách ngắn và bản thảo HSYC

NTT

CPVN

NTT không phản đối

CPVN

NTT

CPVN

NTT không phản đối

CPVN

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 10

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Quý:...... năm:.....

TT

Số hiệu gói thầu

Tên gói thầu

Ước tính Giá gói thầu

Hình thức mua sắm/ lựa chọn nhà thầu

 

Ngày trình HSYC/HSMT/YCĐX

Ngày duyệt HSYC/HSMT/YCĐX

Ngày thông báo mời thầu

Ngày phát hành hồ sơ mời thầu

Thời điểm mở thầu/ đề xuất kỹ thuật

Ngày trình kết quả đánh giá cuối cùng

Ngày duyệt kết quả đánh giá cuối cùng

Nhà thầu/Tư vấn trúng thầu

Đơn vị tiền tệ

Giá trị

NTT

CPVN

NTT không phản đối

CPVN

NTT

CPVN

NTT không phản đối

CPVN

Tên nhà thầu

Đơn vị tiền tệ

Giá hợp đồng

Hình thức hợp đồng

Thời gian thực hiện Hợp đồng (tháng)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(23)

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 11

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THÔNG TIN VỀ CÁC KẾT QUẢ ĐẤU THẦU

Quý:...... năm:.....

TT

Số hiệu gói thầu

Tên gói thầu

Số lô/hạng mục

Nhà thầu/Tư vấn

Giá dự thầu

Giá đánh giá

Trao thầu (Có/Không)

Lý do loại

Đơn vị tiền tệ

Giá trị

Đơn vị tiền tệ

Giá trị

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 12

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

Quý:...... năm:.....

TT

Số hiệu gói thầu

Số hiệu hợp đồng

Tên hợp đồng

Tên nhà thầu

Ngày ký hợp đồng

Đơn vị tiền tệ

Tỷ giá

Hợp đồng ban đầu

Hợp đồng điều chỉnh

Ngày hoàn thành thực tế

Khối lượng công việc đã thực hiện (%)

Nguồn vốn

Giá trị đã thanh toán

Giá trị hợp đồng

Giá trị hợp đồng (tr.VNĐ)

Ngày hoàn thành

Giá trị hợp đồng

Giá trị hợp đồng (tr.VNĐ)

Ngày hoàn thành

Quý báo cáo

Lũy kế từ đầu năm

Lũy kế từ khi ký hợp đồng

Quý báo cáo

Lũy kế từ đầu năm

Lũy kế từ khi ký hợp đồng

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 13

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

PHƯƠNG ÁN/KẾ HOẠCH GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

TT

Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/ địa diểm

Ngày trình CPVN PA GPMB&TĐC

Ngày NTT thông qua PA GPMB&TĐC

Ngày CPVN phê duyệt PA GPMB&TĐC

Ngày NTT thông qua EMDP

Ngày CPVN phê duyệt EMDP

Ngày bắt đầu thống kê đền bù

Tổng chi phí cho PA GPMB & TĐC

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 14

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THEO DÕI ĐỀN BÙ VÀ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

Quý: ....... năm:.....

STT

Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/địa diểm

 

Ngày phê duyệt bản vẽ thi công

Đo đạc kiểm kê đền bù (ngày)

Ngày trình phương án đền bù

Ngày phê duyệt phương án đền bù

Thực hiện đền bù (ngày)

Ghi chú

Bắt đầu

Kết thúc

Bắt đầu

Kết thúc

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 15

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN/KẾ HOẠCH GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Quý: ....... Năm:.....

TT

Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/địa diểm

Số hộ bị ảnh hưởng (hộ)

Số hộ vào khu tái định cư (hộ)

Diện tích mặt bằng bàn giao

Ngày bàn giao mặt bằng

Số hộ phải đền bù

Số hộ phải di chuyển

Số hộ người dân tộc thiểu số

Kế hoạch

Thực tế

Đã đền bù

Kế hoạch

Thực tế

Đã di chuyển

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Đã vào khu TĐC

Kế hoạch (m2)

Đã bàn giao (m2)

Tỷ lệ bàn giao (%)

Kế hoạch

Dự kiến

Thực tế

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15) = (14)/(13)

(16)

(17)

(18)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 16

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

TIẾN ĐỘ CHI VỐN THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN/KẾ HOẠCH GPMB VÀ TĐC

Quý: ....... Năm:.....

Đơn vị tính: Triệu VNĐ

TT

Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/địa diểm

Chi phí cho GPMB và TĐC

Chi phí quản lý

Tổng chi phí

Kế hoạch

Đã chi

Kế hoạch

Đã chi

Kế hoạch

Đã chi

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(2)+(4)

(7)=(3)+(5)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 17

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THÔNG TIN CHUNG VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Quý: ....... Năm:.....

TT

Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/địa diểm

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường và Cam kết bảo vệ môi trường

Đơn vị lập Báo cáo Đánh giá tác động môi trường

Ngày trình Báo cáo

Ngày Nhà tài trợ thông qua Báo cáo

Ngày Chính phủ phê duyệt báo cáo

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 18

Chủ dự án:

THỰC HIỆN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Quý: ....... Năm:.....

TT

Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/địa diểm

Những vấn đề môi trường

Các biện pháp khắc phục

Đơn vị thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường

Ngày bắt đầu thực hiện biện pháp khắc phục

Ngày nhận báo cáo tiến độ thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 19

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

KHUNG LÔ-GÍC

Tham chiếu

Mô tả

Các chỉ số có kiểm chứng khách quan

Phương tiện kiểm chứng

Giả định

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết quả

 

 

 

 

Kết quả 1

 

 

 

 

Kết quả 2

 

 

 

 

Kết quả 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cấu phần 1

 

 

 

 

Đầu ra 1.1

 

 

 

 

Hoạt động 1.1.1

 

 

 

 

Hoạt động 1.1.2

 

 

 

 

Hoạt động 1.1.3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đầu ra 1.2

 

 

 

 

Hoạt động 1.2.1

 

 

 

 

Hoạt động 1.2.2

 

 

 

 

Hoạt động 1.2.3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cấu phần 2

 

 

 

 

Đầu ra 2.1

 

 

 

 

Hoạt động 2.1.1

 

 

 

 

Hoạt động 2.1.2

 

 

 

 

Hoạt động 2.1.3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đầu ra 2.2

 

 

 

 

Hoạt động 2.2.1

 

 

 

 

Hoạt động 2.2.2

 

 

 

 

Hoạt động 2.2.3

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 20

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THEO DÕI CÁC CHỈ SỐ THỰC HIỆN HOẶC ĐẦU RA

Quý: ..... Năm:......

Nội dung

Chỉ số đo lường

Đơn vị tính

Số liệu nền

Lũy kế đến đầu năm

Thực hiện trong năm

Lũy kế từ đầu dự án

Mục tiêu cuối kỳ

Giá trị

Ngày ghi nhận

Quý I

Quý II

Quý III

Quý IV

Lũy kế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15) = (7+9+11+13)

(16)= (8+10+12+14)

(17) = (6+15)

(18) = (6+16)

(19)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 


GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ TRONG CÁC MẪU BIỂU BÁO CÁO TẠI PHỤ LỤC 1

Biểu 1: Thông tin cơ bản về dự án

Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ

Mục đích và tần suất báo cáo Biểu 1

Biểu 1 tóm tắt các thông tin về dự án. Các thông tin này thường không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện dự án và chỉ cần cập nhật một lần trừ khi có quyết định bổ sung, sửa đổi bằng văn bản của Người có thẩm quyền của Việt Nam và Nhà tài trợ.

Người có thẩm quyền của Việt Nam là người đứng đầu cơ quan được Thủ tướng Chính phủ giao nhiệm vụ trực tiếp giải quyết sự việc, vấn đề liên quan.

Tên dự án

(Tiếng Việt/Tiếng Anh)

Tên được sử dụng trong Quyết định đầu tư hoặc Văn kiện dự án được người có thẩm quyền phê duyệt (tiếng Việt) và Điều ước quốc tế cụ thể về ODA (sau đây gọi tắt là Hiệp định) đã ký giữa Việt Nam và nhà tài trợ (tiếng Anh).

Mã dự án

Mã của dự án nêu tại Hiệp định được ký giữa Việt Nam và nhà tài trợ.

Trong trường hợp có nhiều nhà tài trợ, mã dự án được nêu trong Hiệp định được ký giữa Việt Nam và nhà tài trợ chính.

Mã/Tên Ngành kinh tế

Mã ngành kinh tế quốc dân của dự án phân theo Danh mục Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam (ban hành theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ). Có thể lấy mã ngành chi tiết đến ngành cấp 2.

Địa điểm thực hiện

Các tỉnh, thành phố nơi dự án được thực hiện như đã quy định trong  Quyết định đầu tư/Văn kiện dự án

Mã tỉnh

Danh sách Mã tỉnh sau được xây dựng dựa trên mã diện thoại của tỉnh, thành phố:

0

Liên tỉnh

63

Lâm Đồng

1

Toàn quốc

25

Lạng Sơn

76

An Giang

20

Lào Cai

64

Bà Rịa - Vũng Tàu

72

Long An

240

Bắc Giang

350

Nam Định

281

Bắc Kạn

38

Nghệ An

781

Bạc Liêu

30

Ninh Bình

241

Bắc Ninh

68

Ninh Thuận

75

Bến Tre

210

Phú Thọ

56

Bình Định

57

Phú Yên

650

Bình Dương

52

Quảng Bình

651

Bình Phước

510

Quảng Nam

62

Bình Thuận

55

Quảng Ngãi

780

Cà Mau

33

Quảng Ninh

26

Cao Bằng

53

Quảng Trị

500

Đắk Lắk

79

Sóc Trăng

501

Đăk Nông

22

Sơn La

230

Điện Biên

66

Tây Ninh

61

Đồng Nai

36

Thái Bình

67

Đồng Tháp

280

Thái Nguyên

59

Gia Lai

37

Thanh Hóa

19

Hà Giang

54

Thừa Thiên Huế

351

Hà Nam

73

Tiền Giang

34

Hà Tây

710

TP Cần Thơ

39

Hà Tĩnh

511

TP Đà Nẵng

320

Hải Dương

4

TP Hà Nội

711

Hậu Giang

31

TP Hải Phòng

18

Hòa Bình

8

TP Hồ Chí Minh

321

Hưng Yên

74

Trà Vinh

58

Khánh Hòa

27

Tuyên Quang

77

Kiên Giang

70

Vĩnh Long

60

Kon Tum

211

Vĩnh Phúc

231

Lai Châu

29

Yên Bái

Nhà tài trợ

Các tổ chức tài trợ quốc tế hoặc đại diện của Chính phủ nước ngoài với vai trò là một bên ký Hiệp định

 

Nhà tài trợ chính

Nhà tài trợ cung cấp phần lớn khoản vốn ODA cho dự án, hay được các nhà tài trợ cùng tham gia đồng tài trợ cử làm nhà tài trợ chính.

 

Nhà tài trợ khác (nếu có)

Nhà tài trợ hoặc nhiều nhà tài trợ cùng tham gia (đồng tài trợ) cung cấp vốn ODA cho dự án, nhưng không phải là nhà tài trợ chính.

Cơ quan chủ quản

“Cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA” (Người quyết định đầu tư đối với dự án đầu tư hoặc người quyết định phê duyệt dự án hỗ trợ kỹ thuật) là các Bộ, các cơ quan ngang Bộ, các cơ quan trực thuộc Chính phủ, các cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức nghề nghiệp, các cơ quan trực thuộc Quốc hội, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh”) có chương trình, dự án.

Điền tên cơ quan chủ quản, tên, chức vụ, địa chỉ, điện thoại, fax và email của người liên hệ (người được cơ quan chủ quản giao nhiệm vụ làm đầu mối quản lý Dự án).

 

Cơ quan đồng thực hiện

Nếu trong Quyết định đầu tư hoặc Văn kiện dự án có giao nhiệm vụ cho 2 hoặc hơn 2 cơ quan thực hiện dự án (đồng thực hiện) thì liệt kê tên các cơ quan này.

Chủ dự án/Chủ đầu tư

“Chủ chương trình, dự án ODA” (chủ đầu tư đối với chương trình, dự án đầu tư; chủ dự án đối với chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật – sau đây gọi chung là chủ dự án) là đơn vị được Thủ tướng Chính phủ hoặc cơ quan chủ quản giao trách nhiệm trực tiếp quản lý, sử dụng nguồn vốn ODA và nguồn vốn đối ứng để thực hiện chương trình, dự án theo nội dung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, và quản lý, sử dụng công trình sau khi chương trình, dự án kết thúc.

Điền tên chủ dự án, tên, chức vụ, địa chỉ, điện thoại, fax và email của người liên hệ (người được chủ dự án giao nhiệm vụ làm đầu mối quản lý Dự án).

Ban quản lý dự án

Tên đầy đủ của Ban QLDA, Tên của Giám đốc Ban QLDA, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của Giám đốc Ban QLDA

Ngày Chính phủ Việt Nam cho phép đầu tư

Ngày ghi trên Quyết định chủ trương đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án do người có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt.

Ngày Chính phủ Việt Nam phê duyệt quyết định đầu tư

Ngày ghi trên Quyết định đầu tư hoặc Văn kiện dự án do người có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt.

Ngày nhà tài trợ phê duyệt dự án

Ngày nhà tài trợ chính và các nhà tài trợ khác cùng tham gia (đồng tài trợ) phê duyệt dự án.

Ngày ký Hiệp định

Ngày CPVN và nhà tài trợ (NTT chính và các NTT đồng tài trợ) ký Hiệp định (trường hợp cá biệt: một số dự án quy mô lớn do JBIC tài trợ thông qua nhiều Hiệp định vay vốn cần liệt kê tất cả các Hiệp định đã ký theo thứ tự thời gian)

Ngày hiệu lực

Ngày mà khoản tài trợ theo Hiệp định có hiệu lực (bên vay bên nhận có thể rút vốn)

Ngày kết thúc

Ngày mà khoản tài trợ cho dự án theo Hiệp định đã ký hết hiệu lực (bên vay, bên nhận hết quyền rút vốn).

Ngày kết thúc đã điều chỉnh (nếu có)

Ngày kết thúc được điều chỉnh theo Văn bản điều chỉnh ký kết giữa người có thẩm quyền của Việt Nam và nhà tài trợ.

Nguồn vốn

 

 

Tổng số (theo Quyết định đầu tư)

Tổng vốn dự án (bao gồm vốn ODA và vốn đối ứng) được ghi trong Quyết định đầu tư hoặc Văn kiện dự án. Đơn vị tính là Triệu VNĐ.

 

Tương đương (ngoại tệ)

Tổng vốn dự án được quy đổi ra nguyên tệ của nhà tài trợ chính (trường hợp ADB và WB, sử dụng đơn vị ngoại tệ là SDR) tại thời điểm ký Quyết định đầu tư hoặc Văn kiện dự án.

 

Tỷ giá (tại thời điểm ký Quyết định đầu tư)

Liệt kê các tỷ giá sau tại thời điểm ký Quyết định đầu tư hoặc Văn kiện dự án:

- Tỷ giá giữa USD và VNĐ

- Tỷ giá giữa USD và đồng ngoại tệ quy đổi

Vốn ODA

 

 

Tổng số (theo Hiệp định)

Tổng vốn ODA do nhà tài trợ cung cấp (ghi trong Hiệp định đã ký giữa nhà tài trợ và Việt Nam) được quy đổi ra VNĐ. Đơn vị tính là Triệu VNĐ.

 

Tổng vốn vay

Tổng số ODA vốn vay ghi trong Hiệp định được quy đổi ra VNĐ. Đơn vị tính là Triệu VNĐ.

 

Tổng viện trợ không hoàn lại

Tổng số ODA viện trợ không hoàn lại ghi trong Hiệp định được quy đổi ra VNĐ. Đơn vị tính là Triệu VNĐ.

 

Tỷ giá (tại thời điểm ký Hiệp định)

Tỷ giá giữa đồng nguyên tệ (đơn vị ngoại tệ ghi trong Hiệp định) và đồng Việt Nam tại thời điểm ký kết.

 

Tổng quy đổi ra VNĐ

Tổng vốn ODA của (các) nhà tài trợ quy đổi ra đồng Việt Nam (VNĐ) theo tỷ giá tại thời điểm ký Hiệp định

Điều kiện vay

 

 

Thời hạn trả nợ (năm)

Thời gian tính theo năm được ghi trong Hiệp định mà Việt Nam phải trả nợ khoản vay (bao gồm cả gốc và lãi) cho nhà tài trợ.

 

Thời gian ân hạn (năm)

Thời gian tính theo năm (hoặc theo tháng) được ghi trong Hiệp định mà Việt Nam không phải trả nợ gốc đối với phần ODA vốn vay đã được giải ngân.

 

Lãi suất (% năm)

Tỷ lệ phần trăm theo năm (% năm) mà Việt Nam phải trả cho nhà tài trợ đối với số vốn vay đã được giải ngân. Trong một số trường hợp, khoản vay áp dụng các lãi suất thay đổi thì ghi theo lãi suất đã xác định trong Hiệp định.

 

Phí cam kết (% năm)

Tỷ lệ phần trăm theo năm (%/năm) mà Việt Nam phải trả cho nhà tài trợ đối với số tiền còn lại trong Hiệp định.

Cơ chế trong nước đối với vốn ODA

Theo thỏa thuận giữa CPVN và Nhà tài trợ tại Hiệp định đã ký kết

 

Cho vay lại

Toàn bộ hoặc một phần vốn cho dự án theo Hiệp định đã ký được CPVN thông qua Bộ Tài chính cho Chủ dự án (là doanh nghiệp nhà nước) vay lại để thực hiện dự án theo điều kiện cho vay lại được Nhà tài trợ chấp thuận.

 

Cấp phát

Toàn bộ hoặc một phần vốn cho dự án theo Hiệp định đã ký được Ngân sách Nhà nước cấp cho Chủ dự án để thực hiện dự án theo cơ chế Ngân sách Nhà nước cấp phát.

Vốn Đối ứng

Tổng giá trị đóng góp của phía Việt Nam (quy ra VNĐ) để thực hiện dự án (đã được ghi trong Quyết định đầu tư). Đơn vị tính là Triệu VNĐ.

Tỷ giá

Tỷ giá giữa ngoại tệ và VNĐ tại thời điểm ký Hiệp định hoặc trong Văn kiện dự án.

Mô tả tóm tắt dự án (Tiếng Việt và Tiếng Anh)

Tóm tắt ý nghĩa quan trọng của dự án ODA đối với xã hội, các hoạt động dự kiến, các đầu ra và những lợi ích lâu dài đối với các đối tượng thụ hưởng cuối cùng. Tóm tắt này cũng cố gắng thể hiện mức độ phù hợp của dự án đối với các chính sách phát triển ngành, vùng của Chính phủ, chính sách của nhà tài trợ có liên quan.

Điều chỉnh vốn đầu tư

 

 

Ngày điều chỉnh (nếu có)

Ngày CPVN hoặc Người có thẩm quyền của Việt Nam và Nhà tài trợ ký Văn bản điều chỉnh vốn của dự án.

 

Vốn ODA (đã được điều chỉnh)

Tổng vốn ODA đã được điều chỉnh (theo đơn vị tiền tệ của Hiệp định) được thể hiện trong Văn bản điều chỉnh vốn của dự án đã được ký giữa Nhà tài trợ và CPVN. Liệt kê theo nguồn vốn ODA của từng nhà tài trợ (nếu có điều chỉnh vốn).

 

Quy đổi ra VNĐ

Vốn ODA đã điều chỉnh của (các) nhà tài trợ được quy đổi ra VNĐ theo tỷ giá tại thời điểm Văn bản điều chỉnh được ký kết giữa CPVN và Nhà tài trợ.

 

Biểu 2: Báo cáo tóm tắt tình hình thực hiện Tháng/Quý

Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ

Mục đích và tần suất báo cáo Biểu 2

Biểu 2 cập nhật theo tháng hoặc theo quý tóm tắt tiến độ thực hiện dự án do Ban QLDA lập. Biểu này giúp Ban QLDA chỉ ra các kết quả, những thay đổi quan trọng và những khó khăn vướng mắc đã gặp trong kỳ báo cáo cũng như cơ hội đưa ra các hành động cần thiết để giải quyết các vấn đề đó.

Biểu 2 được lập hàng tháng đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, các chương trình, dự án đầu tư tương đương nhóm A và hàng quý đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ trưởng của CQCQ.

Khối lượng lũy kế thực hiện từ đầu năm so với Kế hoạch năm (%)

Tỷ lệ (%) giữa tổng giá trị khối lượng các công việc đã hoàn thành từ đầu năm (lũy kế) so với tổng giá trị khối lượng các công việc của năm kế hoạch.

Giải ngân trong Tháng/Quý

Xem mục Giải ngân vốn ODA; Giải ngân vốn đối ứng (Phần các quy định chung của các biểu tài chính).

 

Đơn vị tiền tệ

Bằng nguyên tệ của nhà tài trợ (vốn ODA); bằng VNĐ (vốn đối ứng)

 

Kế hoạch giải ngân năm

Kế hoạch giải ngân năm do Người có thẩm quyền của Việt Nam giao theo từng nguồn vốn.

 

Kế hoạch tới thời điểm báo cáo

Lũy kế phần kế hoạch giải ngân tính từ đầu năm đến thời điểm báo cáo

 

Giải ngân trong Tháng/Quý

Giá trị giải ngân trong tháng báo cáo của từng nguồn vốn theo nguyên tệ của nhà tài trợ (NTT1, NTT2...) và vốn đối ứng (VNĐ).

 

Lũy kế từ đầu năm

Tổng giá trị giải ngân lũy kế từ đầu năm báo cáo đến thời điểm báo cáo theo từng nguồn vốn.

 

Tỷ lệ (%) đạt được so với kế hoạch

Tỷ lệ (%) tổng giá trị giải ngân lũy kế từ đầu năm báo cáo đến thời điểm báo cáo so với Kế hoạch giải ngân được giao theo từng nguồn vốn [(7) = (6)/(4)].

 

Lũy kế giải ngân

Tổng giá trị giải ngân lũy kế từ khi bắt đầu dự án đến thời điểm báo cáo theo từng nguồn vốn.

 

Tổng giải ngân trong Tháng/Quý quy đổi ra VNĐ

Tổng giá trị giải ngân trong tháng/quý báo cáo được quy đổi ra VNĐ. Đơn vị tính là triệu VNĐ (ô dưới dòng cuối của cột 6). Sử dụng tỷ giá nguyên tệ/VNĐ tại thời điểm báo cáo để quy đổi.

Tóm tắt các kết quả đạt được

Báo cáo tóm tắt các đầu ra và các hoạt động quan trọng đã đạt được trong tháng/quý báo cáo.

Các vướng mắc (nếu có)

Bao gồm: (1) Các vướng mắc mới nảy sinh và (2) các vướng mắc trước đây. Mô tả tóm tắt các vướng mắc liên quan tới vấn đề giải ngân, đấu thầu, hợp đồng, giải phóng mặt bằng (bao gồm cả việc đền bù, tái định cư), môi trường và các vấn đề khác. Với mỗi vướng mắc mới cần xác định rõ cơ quan giải quyết, thời hạn giải quyết (trước ngày... tháng... năm). Với mỗi vướng mắc trước đây cần nêu lên thực trạng giải quyết (nếu đã giải quyết cần ghi ngày... tháng... năm... đã giải quyết; nếu chưa giải quyết thì cần ghi thời hạn mới phải giải quyết.

Đối với các vướng mắc chưa được giải quyết, ngoài việc mô tả vướng mắc, đề nghị viết kèm lý do tại sao các vướng mắc vẫn chưa được giải quyết.

 

Mã vướng mắc

1

Về chức năng, nhiệm vụ của Ban QLDA

 

 

2

Về nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chức năng liên quan

 

 

3

Về nhân sự quản lý dự án

 

 

4

Về phương tiện vật chất, tài chính cho hoạt động của Ban QLDA

 

 

5

Về nội dung thiết kế dự án

 

 

6

Về dự toán

 

 

7,1

Về giải phóng mặt bằng – Liên quan đến chính sách của nhà tài trợ

 

 

7,2

Về giải phóng mặt bằng – Liên quan đến sự phối hợp của chính quyền sở tại.

 

 

7,3

Về giải phóng mặt bằng – Liên quan đến người sử dụng đất

 

 

8,1

Về đấu thầu/mua sắm – Phê duyệt kế hoạch

 

 

8,2

Về đấu thầu/mua sắm – Quá trình đấu thầu

 

 

8,3

Về đấu thầu/mua sắm – Phê duyệt kết quả

 

 

9

Về vốn đối ứng

 

 

10,1

Về giải ngân vốn ODA – Liên quan đến các cơ quan Việt Nam

 

 

10,2

Về giải ngân vốn ODA – liên quan đến Nhà tài trợ

 

 

11

Về thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật của các dự án đầu tư xây dựng

 

 

12

Về hạch toán, chi phí xây dựng

 

 

13

Về thuế

 

 

14

Về hải quan, xuất nhập khẩu

 

 

15,1

Điều chỉnh – Điều chỉnh thay đổi mục tiêu

 

 

15,2

Điều chỉnh – Điều chỉnh quá 10% hoặc 1 triệu USD

 

 

15,3

Điều chỉnh – Điều chỉnh khác

 

 

16

Các rủi ro nghiêm trọng

Các khuyến nghị (nếu có)

Tóm tắt các khuyến nghị chưa được phản hồi từ những lần báo cáo trước. Đề đạt các khuyến nghị mới nhằm giải quyết các vướng mắc chủ yếu hoặc để đạt được các kết quả và những thay đổi.

Thời hạn xử lý

Với từng khuyến nghị cần nêu rõ thời hạn yêu cầu có phản hồi từ cơ quan chịu trách nhiệm xử lý.

Các vấn đề khác (nếu có)

Tóm tắt các vấn đề chưa được đề cập ở trên, ví dụ như tình hình thực hiện các Điều khoản và Điều kiện ràng buộc.

Các chỉ số

Ban QLDA báo cáo các chỉ số theo dõi quốc gia phù hợp với phạm vi hoạt động của dự án

 

Mã chỉ số

1

Số gói thầu chậm bắt đầu

Số gói thầu chưa bắt đầu thực hiện đấu thầu và chậm hơn 3 tháng so với ngày bắt đầu theo kế hoạch

 

 

2

Số hợp đồng chậm kết thúc

Số hợp đồng chưa hoàn thành và chậm hơn 3 tháng so với ngày hoàn thành theo kế hoạch

 

 

3

Số gói thầu chậm GPMB & TĐC

Số gói thầu chưa được phê duyệt kế hoạch GPMB và TĐC và chậm hơn 3 tháng so với ngày phê duyệt theo kế hoạch

 

 

4

Số gói thầu chậm bàn giao mặt bằng

Số gói thầu liên quan đến GPMB và TĐC chưa hoàn thành và chậm hơn 3 tháng so với hạn bàn giao mặt bằng theo kế hoạch.

 

 

5

Số gói thầu chậm phê duyệt kế hoạch bảo vệ môi trường

Số gói thầu chưa được phê duyệt Kế hoạch bảo vệ môi trường và chậm hơn 3 tháng so với ngày phê duyệt theo kế hoạch.

 

 

6

Số gói thầu chậm thực hiện việc bảo vệ môi trường

Số gói thầu chưa bắt đầu việc thực hiện bảo vệ môi trường và chậm hơn 3 tháng so với ngày bắt đầu thực hiện việc bảo vệ môi trường theo kế hoạch.

 

Biểu 3: Tiến độ thực hiện các điều kiện và điều khoản ràng buộc

Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ

Mục đích và tần suất báo cáo Biểu 3

Biểu 3 liệt kê và nêu thực trạng thực hiện các điều khoản và điều kiện ràng buộc mà phía Việt Nam phải thực hiện trước hoặc trong thời gian khoản tài trợ có hiệu lực.

Biểu này được điền và gửi hàng quý.

Nhà tài trợ

Nhà tài trợ chính và các nhà tài trợ đồng tài trợ cho dự án (nếu có).

Mô tả

Các điều khoản ràng buộc được nêu trong Hiệp định.

Thời hạn hoàn thành

Là ngày mà các điều kiện và điều khoản ràng buộc phải được thực hiện xong (hoàn thành) theo kế hoạch.

Thời hạn hoàn thành điều chỉnh

Là hạn hoàn thành mới được Người có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt và Nhà tài trợ đồng ý gia hạn để thực hiện các điều kiện và điều khoản ràng buộc.

Thực trạng

Mô tả tóm tắt tiến độ hoàn thành các Điều kiện và Điều khoản ràng buộc đến thời điểm báo cáo.

Ngày hoàn thành thực tế

Là ngày mà các điều kiện và điều khoản ràng buộc thực tế được thực hiện xong.

 

Các quy định chung của các biểu tài chính

Đơn vị tính

- Ngoại tệ: Đơn vị nguyên tệ (ví dụ: SDR, USD, EUR)

- VNĐ : triệu (1.000.000) VNĐ

- Thống nhất về sử dụng dấu phẩy (,) và dấu chấm (.):

(i) Với báo cáo bằng Tiếng Việt

+ Dấu chấm ngăn cách hàng nghìn

+ Dấu phẩy ngăn cách phần số nguyên và số thập phân

+ Ví dụ: 1.000.000 VNĐ được hiểu là 1 triệu Việt Nam Đồng chẵn

(ii) Với báo cáo bằng Tiếng Anh

+ Dấu phẩy ngăn cách hàng nghìn

+ Dấu chấm ngăn cách phần số nguyên và số thập phân

+ Ví dụ: 1,000,000.00 VNĐ được hiểu là 1 triệu Việt Nam đồng chẵn

Giải ngân vốn ODA

Giá trị vốn ODA đã được Nhà tài trợ chuyển cho CPVN thông qua Tài khoản Đặc biệt và Tài khoản Tạm ứng của dự án hoặc chuyển trực tiếp cho nhà thầu (theo thông báo rót vốn của NTT).

Thời điểm giải ngân là thời điểm vốn được chuyển đi từ tài khoản của Nhà tài trợ vào Tài khoản Đặc biệt hoặc Tài khoản Tạm ứng của dự án hoặc vào tài khoản của nhà thầu.

Giải ngân vốn đối ứng

Giá trị vốn đối ứng (bằng tiền VNĐ) được giải ngân trong kỳ báo cáo.

Kế hoạch giải ngân năm

Kế hoạch giải ngân hàng năm (bao gồm vốn ODA và vốn đối ứng) được Người có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt để thực hiện dự án.

Năm tài chính

Được tính từ ngày 01 tháng 01 cho tới ngày 31 tháng 12 hàng năm

 

Biểu 4: Báo cáo Tiến độ giải ngân vốn ODA

Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ

Mục đích và tần suất Biểu 4

Biểu 4 báo cáo tiến độ giải ngân vốn ODA, theo dõi tình hình giải ngân vốn ODA của nhà tài trợ so với kế hoạch năm về giải ngân đã được giao. Biểu 4 được lập hàng quý theo từng nhà tài trợ của dự án.

Đơn vị tính

Giải ngân vốn ODA tính theo loại tiền tệ của nhà tài trợ được xác định trong Hiệp định.

Tên hạng mục

Mô tả tóm tắt các hạng mục theo cách phân bổ ngân sách dự án đã cam kết trong Hiệp định.

Dự án lớn có thể chia nhỏ tiếp đến các gói thầu chính (ví dụ: tư vấn, xây lắp, thiết bị, dự phòng…)

Lũy kế thực tế đến ngày 31/12/ năm trước

Số lũy kế vốn ODA đã giải ngân từ khi bắt đầu dự án đến ngày hoặc 31 tháng 12 năm trước (năm liền trước năm báo cáo)

Kế hoạch giải ngân vốn từng quý (Quý I, Quý II...)

Kế hoạch giải ngân dự kiến trong từng quý do Ban QLDA bố trí dựa trên Kế hoạch giải ngân năm vốn ODA được giao

Số liệu giải ngân thực tế từng quý (Quý I, Quý II...)

Giá trị giải ngân thực tế vốn ODA từng quý

Tổng cộng trongnăm

 

 

Lũy kế thực tế từ đầu năm

Giá trị giải ngân thực tế lũy kế từ đầu năm đến thời điểm báo cáo

Giá trị này được cập nhật tự động khi đã điền các số liệu giải ngân thực tế từng quý

 

Tỷ lệ thực hiện Kế hoạch năm (%)

Tỷ lệ phần trăm (%) giữa thực tế giải ngân lũy kế từ đầu năm đến thời điểm báo cáo và kế hoạch giải ngân năm.

Tổng cộng cho dự án

 

 

Tổng vốn đã ký

Là tổng vốn ODA trong Hiệp định đã ký (Hiệp định gốc) cộng thêm các khoản điều chỉnh tăng và trừ đi các cấu phần đã cắt bỏ ghi trong Văn bản điều chỉnh đã ký (nếu có). Đây chính là giá trị vốn ODA đã sẵn có để thực hiện dự án (net loan).

 

Lũy kế thực tế từ đầu dự án

Giá trị giải ngân thực tế lũy kế từ khi bắt đầu thực hiện dự án (từ đầu dự án) đến thời điểm báo cáo

Giá trị này được cập nhật tự động khi đã điền các số liệu giải ngân thực tế từng quý.

 

Tỷ lệ (%) giải ngân

Tỷ lệ phần trăm (%) giữa giải ngân lũy kế từ đầu dự án đến thời điểm báo cáo và tổng vốn ODA theo Hiệp định.

Tổng quy đổi ra VNĐ

Quy đổi ra VNĐ tính theo tỷ giá tại thời điểm báo cáo. Chỉ quy đổi cho Kế hoạch giải ngân năm, Thực tế giải ngân từ đầu năm, Tổng vốn đã ký và Thực tế giải ngân từ đầu dự án.

Tỷ giá (tại thời điểm cuối tháng của Quý báo cáo)

Nêu tỷ giá giữa ngoại tệ dùng để báo cáo và VNĐ do Bộ Tài chính công bố vào tháng cuối của Quý báo cáo

Bộ Tài chính công bố tỷ giá hạch toán tháng cho các loại đồng tiền. Có thể truy cập Website của Bộ Tài chính: www.mof.gov.vn  về xem tỷ giá này.

Tỷ giá trung bình

Tỷ giá trung bình tại thời điểm báo cáo, được tính bằng cách chia lũy kế giải ngân từ đầu năm đến thời điểm báo cáo bằng VNĐ cho lũy kế giải ngân từ đầu năm đến thời điểm báo cáo bằng ngoại tệ.

Tỷ giá để tính tại thời điểm 31/12/năm trước

Tỷ giá tại thời điểm 31/12/năm trước chính là tỷ giá trung bình tính tại thời điểm lập báo cáo Quý IV của năm trước (năm liền trước năm báo cáo)

 

Biểu 5: Theo dõi tài khoản Đặc biệt/Tạm ứng

Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ

Mục đích và tần suất Biểu 5

Biểu 5: Báo cáo Theo dõi Tài khoản Đặc biệt hoặc Tài khoản Tạm ứng được thực hiện hàng quý theo từng nhà tài trợ.

Nếu Dự án mở hơn 1 Tài khoản Đặc biệt hoặc Tài khoản Tạm ứng thì phải lập Biểu 5 cho từng Tài khoản với các tên Tài khoản riêng biệt.

Tên tài khoản

Ghi tên Tài khoản Đặc biệt hoặc Tài khoản tạm ứng của dự án

Số dư đầu kỳ

Số dư của Tài khoản Đặc biệt hoặc Tài khoản Tạm ứng tại ngày đầu tiên của quý báo cáo

Cộng: Nhà tài trợ cấp trong kỳ

Giá trị vốn ODA được Nhà tài trợ chuyển vào Tài khoản Đặc biệt hoặc Tài khoản Tạm ứng trong quý báo cáo.

Lãi suất ngân hàng

Khoản lãi suất nhận được do duy trì Tài khoản Đặc biệt hoặc Tài khoản Tạm ứng trong quý báo cáo.

Trừ: Tổng đã chi trong kỳ

Giá trị vốn ODA đã được Ban QLDA rút ra từ Tài khoản Đặc Biệt hoặc Tài khoản Tạm ứng trong quý báo cáo để chi cho các hoạt động của dự án.

Phí dịch vụ ngân hàng

Chi phí duy trì Tài khoản Đặc biệt hoặc Tài khoản Tạm ứng trong quý báo cáo.

Số dư cuối kỳ

Số dư của Tài khoản Đặc biệt hoặc Tài khoản Tạm ứng tại ngày cuối cùng của quý báo cáo.

 

Biểu 6: Báo cáo Tiến độ giải ngân vốn đối ứng

Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ

Mục đích và tần suất Biểu 6

Biểu 6 theo dõi tiến độ giải ngân thực tế vốn đối ứng hàng quý so với Kế hoạch năm về vốn đối ứng.

Đơn vị tính là triệu VNĐ.

Tổng vốn theo Quyết định đầu tư

Tổng vốn đối ứng CPVN cam kết tài trợ trong Quyết định đầu tư hoặc Văn kiện dự án (chỉ tính giá trị vốn đối ứng bằng tiền mặt không tính các khoản đối ứng bằng hiện vật như nhà, xe, thiết bị, văn phòng,… sẵn có của chủ dự án phục vụ công tác quản lý dự án).

Ghi chú: Với các thuật ngữ khác, đề nghị tham khảo cách điền cho Vốn ODA ở Biểu 4 để biết cách điền tương ứng cho Vốn đối ứng ở Biểu 6.

 

Biểu 7: Kế hoạch Đấu thầu

Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ

Mục đích và tần suất Biểu 7

Biểu 7 liệt kê các kế hoạch đấu thầu hoặc các kế hoạch đấu thầu đã được điều chỉnh của dự án được phê duyệt.

Biểu này được lập khi bắt đầu thực hiện dự án và sẽ điền bổ sung khi có điều chỉnh Quyết định đầu tư hoặc Văn kiện dự án, điều chỉnh kế hoạch đấu thầu hoặc có thêm các kế hoạch đấu thầu mới.

Diễn giải

Liệt kê các Kế hoạch đấu thầu hay Kế hoạch đấu thầu điều chỉnh. Ví dụ: Kế hoạch đấu thầu đợt 1, Kế hoạch đấu thầu đợt II, Kế hoạch đấu thầu điều chỉnh đợt 1…

Số lượng gói thầu

Số lượng gói thầu có trong Kế hoạch đấu thầu (hoặc Kế hoạch đấu thầu điều chỉnh) được phê duyệt

Ngày trình TKKT&TDT/DT

Ngày Ban QLDA trình Thiết kế kỹ thuật và Tổng dự toán/Dự toán của Dự án lên Người có thẩm quyền của Việt Nam.

Trong trường hợp Kế hoạch đấu thầu gồm nhiều gói thầu và mỗi gói thầu có Thiết kế Kỹ thuật và Tổng dự toán/Dự toán riêng, các thông tin về ngày trình TKKT&TDT/DT sẽ được liệt kê ở Biểu 8 (Thông tin các gói thầu trong Kế hoạch đấu thầu)

Ngày duyệt TKKT&TDT/DT

Ngày Người có thẩm quyền của CPVN phê duyệt Thiết kế kỹ thuật và Tổng dự toán/Dự toán của Dự án (kèm theo số văn bản phê duyệt).

Trong trường hợp Kế hoạch đấu thầu gồm nhiều gói thầu và mỗi gói thầu có Thiết kế Kỹ thuật và Tổng dự toán/Dự toán riêng, các thông tin về ngày phê duyệt TKKT&TDT/DT sẽ được liệt kê ở Biểu 8 (Thông tin các gói thầu trong Kế hoạch đấu thầu)

Ngày trình Chính phủ Việt Nam (CPVN) kế hoạch đấu thầu

Ngày Ban QLDA trình Người có thẩm quyền của Việt Nam Kế hoạch đấu thầu

Ngày trình Nhà tài trợ (NTT) kế hoạch đấu thầu

Ngày Ban QLDA trình Nhà tài trợ Kế hoạch đấu thầu

Phê duyệt kế hoạch đấu thầu

 

 

Nhà tài trợ

Ngày và số văn bản của thư không phản đối (no-ojection letter) của Nhà tài trợ đối với Kế hoạch đấu thầu.

 

CPVN

Ngày và số văn bản phê duyệt Kế hoạch đấu thầu của Người có thẩm quyền của Việt Nam.

 

Biểu 8: Nội dung các gói thầu trong Kế hoạch đấu thầu

Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ

Mục đích và tần suất Biểu 8

Biểu 8: Cung cấp thông tin về Kế hoạch đấu thầu (KHĐT), trong đó liệt kê toàn bộ các gói thầu trong KHĐT (hay KHĐT được điều chỉnh) đã được phê duyệt.

Biểu này lập cùng với Biểu 7 (Kế hoạch đấu thầu) khi bắt đầu thực hiện dự án và sẽ được điền bổ sung khi có điều chỉnh hoặc có thêm các Kế hoạch đấu thầu mới.

Thứ tự (TT)

Các gói thầu được liệt kê đối với từng KHĐT theo thứ tự xuất hiện của KHĐT. Các gói thầu trong từng KHĐT được đánh số theo thứ tự tăng dần 1, 2, 3...

Số hiệu gói thầu

Số hiệu gói thầu là duy nhất và được sử dụng trong suốt quá trình thực hiện dự án, phù hợp với Văn kiện dự án hoặc theo nguyên tắc ngắn gọn và không trùng lặp.

Tên gói thầu

Tên đầy đủ của từng gói thầu trong KHĐT được phê duyệt.

Ngày trình TKKT&TDT/DT

Tham chiếu “Ngày trình TKKT&TDT/DT” trong Biểu 7 (Kế hoạch đấu thầu)

Ngày phê duyệt TKKT&TDT/DT

Tham chiếu “Ngày phê duyệt TKKT&TDT/DT” trong Biểu 7 (Kế hoạch đấu thầu)

Loại gói thầu

Là một trong các loại: Xây lắp (COS), Mua sắm hàng hóa (GDS), Dịch vụ tư vấn (CS), dịch vụ phi tư vấn (NCS) và EPC.

Nguồn vốn

Nguồn vốn của gói thầu phân theo:

- Vốn đối ứng

- Vốn ODA: liệt kê theo từng dòng tên viết tắt của (các) nhà tài trợ (NTT)

Giá gói thầu

Giá trị gói thầu được xác định trong Kế hoạch đấu thầu được Người có thẩm quyền phê duyệt. Đối với các gói thầu tư vấn, đây có thể là ngân sách cho gói thầu.

 

Đơn vị tiền tệ

Các loại tiền sử dụng trong gói thầu được liệt kê chi tiết.

 

Giá trị

Giá trị gói thầu được phê duyệt theo từng loại tiền tệ trong gói thầu

Hình thức mua sắm/lựa chọn nhà thầu

Là một trong các hình thức sau:

Đối với các gói thầu Xây lắp và Mua sắm hàng hóa:

- Đấu thầu quốc tế rộng rãi (ICB)

- Đấu thầu quốc tế hạn chế (LIB)

- Đấu thầu trong nước rộng rãi (NBC)

- Đấu thầu trong nước hạn chế (LNB)

- Chào hàng cạnh tranh trong nước (NS)

- Đấu thầu có sự tham gia của cộng đồng (CPP)

- Mua sắm trực tiếp (DC)

- Tự thực hiện (FA)

- Mua sắm từ các cơ quan chuyên trách (PSA)

- Đấu thầu của các tổ chức Liên Hợp quốc (UNP)

Đối với các gói thầu tư vấn

- Chỉ định thầu (SSS)

- Lựa chọn dựa trên chất lượng và giá cả (QCBS)

- Lựa chọn dựa trên chất lượng (QBS)

- Lựa chọn dựa trên năng lực tư vấn (CQS)

- Lựa chọn chi phí thấp nhất (LCS)

- Lựa chọn với ngân sách cố định (FBS)

- Lựa chọn tư vấn độc lập (IC)

Một số hình thức lựa chọn nhà thầu do nhà tài trợ yêu cầu áp dụng cho một số loại gói thầu:

- Đầu thầu dựa trên kết quả thực hiện hoặc sản phẩm đầu ra (PBP)

- Mua sắm hỗ trợ thiên tai và các trường hợp khẩn cấp (DEA)

- Mua sắm theo BOO/BOT/BOOT/Giảm giá và một số hình thức mua sắm tư nhân tương tự (BC)

- Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt (SPE)

Phương thức đấu thầu/lựa chọn

Là một trong các phương thức: Đấu thầu một túi hồ sơ (SE), Đấu thầu hai túi hồ sơ (DE), Đấu thầu hai giai đoạn (DP)

Hình thức kiểm tra

Bao gồm hình thức Tiền kiếm và Hậu kiếm:

- Hình thức Tiền kiếm (PRI) theo quy định các gói thầu phải nhận được thư không phản đối của phía Nhà tài trợ từng bước trong quá trình thực hiện đấu thầu từ phê duyệt hồ sơ mời thầu đến ký kết hợp đồng. Lưu ý: Tiền kiếm được áp dụng cho tất cả các gói thầu tư vấn.

- Hình thức Hậu kiếm (POS) khi việc đấu thầu các gói thầu và ký kết hợp đồng không cần phải nhận được sự đồng ý của Nhà tài trợ mà phía Nhà tài trợ sẽ kiểm tra lại các thông tin và các quy trình thực hiện sau khi hợp đồng được thực hiện.

Thời gian đấu thầu/lựa chọn (tháng)

Là khoảng thời gian (tính theo tháng) từ khi phát hành hồ sơ mời thầu/thư yêu cầu đề xuất (RFP) đến khi ký kết hợp đồng.

Hình thức hợp đồng

Là một trong các hình thức: Hợp đồng trọn gói (LS), Hợp đồng theo đơn giá (UP), Hợp đồng theo thời gian (TB) và Hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm (%) (PB). Các hình thức khác (OTH) có thể bao gồm các hợp đồng đặt cọc và các hợp đồng dự phòng; các hợp đồng không hạn định thời gian (nhưng đã thỏa thuận giá); các hợp đồng dựa trên kết quả thực hiện.

Thời gian thực hiện hợp đồng (tháng)

Là khoảng thời gian (tính theo tháng) để thực hiện và hoàn thành toàn bộ gói thầu.

 

Biểu 9: Thực hiện Sơ tuyển/Lựa chọn nhà thầu

Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ

Mục đích và tần suất Biểu 9

Sử dụng Biểu 9 báo cáo các gói thầu phải thực hiện sơ tuyển nhà thầu và các gói thầu tư vấn đòi hỏi thực hiện bước lập danh sách ngắn (được quy định trong Hiệp định hoặc Thỏa thuận giữa CPVN và Nhà tài trợ)

Lưu ý: Quá trình sơ tuyển khác với quá trình lập danh sách ngắn. Quá trình sơ tuyển dựa trên tiêu chí đạt hay không đạt và do đó tất cả các nhà thầu thỏa mãn các điều kiện kỹ thuật và các tiêu chí thích hợp đều được sơ tuyển. Trong khi quá trình lập danh sách ngắn cũng lựa chọn dựa trên các tiêu chí thích hợp nhưng số lượng nhà thầu/tư vấn được giới hạn tối đa là 6 cơ quan/cá nhân.

Số hiệu gói thầu

Tham chiếu “Số hiệu gói thầu” trong Biểu 8.

Tên gói thầu

Tham chiếu “Tên gói thầu” trong Biểu 8.

Ngày trình Hồ sơ mời sơ tuyển (HSMST)/Thư yêu cầu bày tỏ

Ngày Ban QLDA trình Người có thẩm quyền của Việt Nam và Nhà tài trợ Hồ sơ mời sơ tuyển/Thư yêu cầu bày tỏ trong trường hợp tuyển tư vấn.

Ngày phê duyệt HSMST/Thư yêu cầu bày tỏ

 

 

Nhà tài trợ

Ngày (các) Nhà tài trợ có thư thông qua hoặc không phản đối (no-objection) Hồ sơ mời sơ tuyển và thư yêu cầu bày tỏ quan tâm.

 

CPVN

Ngày Người có thẩm quyền của Việt Nam có văn bản chính thức phê duyệt Hồ sơ mời sơ tuyển hoặc thư yêu cầu bày tỏ quan tâm.

Ngày đăng thông báo mời sơ tuyển

Ngày đầu tiên thông tin mời sơ tuyển hoặc thư yêu cầu bày tỏ được đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Ngày phát hành HSMST

Ngày Ban QLDA phát hành Hồ sơ mời sơ tuyển đã được phê duyệt cho các nhà thầu dự sơ tuyển. Không áp dụng với trường hợp tuyển tư vấn.

Ngày hết hạn nộp Hồ sơ dự sơ tuyển/thư yêu cầu bày tỏ

Ngày cuối cùng Ban QLDA tiếp nhận hồ sơ dự sơ tuyển từ các nhà thầu hoặc Thư bày tỏ từ các tư vấn.

Ngày trình Kết quả Sơ tuyển/Báo cáo đánh giá danh sách ngắn

Ngày Ban QLDA trình Kết quả sơ tuyển hoặc Báo cáo đánh giá về kết quả sơ tuyển hoặc danh sách ngắn và Dự thảo thư yêu cầu đề xuất lên Người có thẩm quyền của Việt Nam và Nhà tài trợ.

Ngày phê duyệt Kết quả Sơ tuyển/danh sách ngắn

 

 

Nhà tài trợ

Ngày Nhà tài trợ thông qua hoặc không phản đối Kết quả sơ tuyển hoặc danh sách ngắn và bản nháp thư yêu cầu đề xuất.

 

CPVN

Ngày Người có thẩm quyền của Việt Nam ký văn bản phê duyệt Kết quả sơ tuyển hoặc danh sách ngắn và bản nháp thư yêu cầu đề xuất

 

Biểu 10: Thực hiện lựa chọn nhà thầu

Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ

Mục đích và tần suất Biểu 10

Biểu 10 cập nhật các gói thầu thực hiện trong quý báo cáo bao gồm các gói thầu có thay đổi, tiến triển hoặc phát sinh mới trong quý báo cáo.

Biểu này được báo cáo hàng quý.

Số hiệu gói thầu

Tham chiếu “Số hiệu gói thầu” trong Biểu 8

Tên gói thầu

Tham chiếu “Tên gói thầu” trong Biểu 8

Giá gói thầu

 

 

Đơn vị tiền tệ

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong quy đổi.

 

Giá trị

Giá trị gói thầu được quy đổi về một loại đơn vị tiền tệ (thường là triệu VNĐ). Đối với gói thầu tư vấn, đây là ngân sách ước tính.

Lưu ý rằng giá trị này chỉ phục vụ mục đích theo dõi, không phải là giá trị gốc của gói thầu. Người xem báo cáo cần tham chiếu Biểu 8 để biết rõ giá gói thầu theo từng loại tiền.

Ví dụ: Giá gói thầu là 100 USD và 1.500.000 VNĐ, ta có giá trị gói thầu quy đổi tương đương 200 USD hoặc 3.000.000 VNĐ (theo tỷ giá 1 USD=15.000 VNĐ).

Hình thức mua sắm/lựa chọn nhà thầu

Tham chiếu “Hình thức mua sắm/lựa chọn nhà thầu” trong Biểu 8.

Ngày trình hồ sơ yêu cầu/Hồ sơ mời thầu/yêu cầu đề xuất (HSYC/HSMT/YCĐX)

Ngày Ban QLDA trình Người có thẩm quyền của Việt Nam và (các) Nhà tài trợ Hồ sơ yêu cầu, Hồ sơ mời thầu hoặc Yêu cầu đề xuất (chỉ điền vào cột 7 nếu gói thầu thuộc diện tiền kiếm).

Ngày duyệt (HSYC/HSMT/YCĐX)

 

 

Nhà tài trợ

Ngày Nhà tài trợ thông qua hoặc không phản đối (no-objection) Hồ sơ yêu cầu hoặc Hồ sơ mời thầu hoặc Yêu cầu đề xuất (chỉ điền vào cột 9 nếu gói thầu thuộc diện tiền kiếm)

 

CPVN

Ngày Người có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt Hồ sơ mời thầu hoặc Yêu cầu đề xuất (YCĐX)

Ngày thông báo mời thầu

Ngày đầu tiên thông báo mời thầu được đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng (cho các nhà thầu và nhà cung cấp).

Ngày phát hành HSMT/YCĐX

Ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành (bán hoặc cấp miễn phí) cho các nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc phát miễn phí YCĐX cho các tư vấn trong danh sách ngắn.

Thời điểm mở thầu/đề xuất tài chính

Thời điểm Ban QLDA mở thầu công khai (sau thời điểm đóng thầu quy định trong hồ sơ mời thầu). Trong trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn là thời hạn cuối cùng để cơ quan/cá nhân tư vấn nộp Bản đề xuất.

Ngày trình kết quả đánh giá cuối cùng

Ngày Ban QLDA trình Người có thẩm quyền của Việt Nam và (các) Nhà tài trợ Báo cáo kết quả đấu thầu (tổng hợp kết quả đánh giá và hợp đồng đã đàm phán). Chỉ điền vào cột 14 nếu gói thầu thuộc diện tiền kiếm.

Ngày duyệt kết quả đánh giá cuối cùng

 

 

Nhà tài trợ

Ngày Nhà tài trợ có văn bản thông qua hoặc không phản đối việc trao thầu (chỉ điền vào cột 16 nếu gói thầu thuộc diện tiền kiếm).

 

CPVN

Ngày Người có thẩm quyền của Việt Nam có văn bản phê duyệt Báo cáo kết quả lựa chọn đấu thầu

Tên Nhà thầu/Tư vấn trúng thầu

Điền tên đầy đủ của nhà thầu hoặc tư vấn trúng thầu theo Kết quả đấu thầu được duyệt.

 

Đơn vị tiền tệ

Liệt kê các loại tiền tệ sử dụng trong gói thầu hoặc Đề xuất đã trúng thầu theo từng dòng.

 

Giá trị hợp đồng

Giá trị hợp đồng được liệt kê chi tiết theo các loại tiền tệ trong gói thầu

 

Hình thức hợp đồng

Tham chiếu “Hình thức hợp đồng” trong Biểu 8.

 

Thời gian thực hiện hợp đồng

Tham chiếu “Thời gian thực hiện hợp đồng” trong Biểu 8

 

Biểu 11: Thông tin về việc trao hợp đồng và đánh giá

Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ

Mục đích và tần suất Biểu 11

Biểu 11 liệt kê tóm tắt đánh giá và trao thầu của tất cả các hợp đồng đã trong trong quý báo cáo.

Số hiệu gói thầu

Tham chiếu “Số hiệu gói thầu” trong Biểu 8.

Tên gói thầu

Tham chiếu “Tên gói thầu” trong Biểu 8.

Số lô/hạng mục

Số lô/hạng mục của gói thầu được đấu thầu

Nhà thầu/Tư vấn tham gia đấu thầu

Tên đầy đủ của các nhà thầu, tư vấn tham gia đấu thầu lô, hạng mục, gói thầu, đề xuất.

Giá nêu ở thời điểm mở thầu

Là giá do nhà thầu/tư vấn nêu trong hồ sơ dự thầu, thư đề xuất của tư vấn. Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì giá dự thầu là giá sau giảm giá. Lưu ý, cột này đặc biệt quan trọng cho các gói thầu tư vấn lựa chọn theo hình thức QCBS, FBS và LCS.

 

Đơn vị tiền tệ

Liệt kê các đơn vị tiền tệ nhà thầu/tư vấn nêu trong hồ sơ dự thầu, thư đề xuất.

 

Giá trị

Liệt kê các giá trị tương ứng với từng đơn vị tiền tệ mà nhà thầu hoặc tư vấn nêu trong hồ sơ dự thầu hoặc Đề xuất tài chính.

Giá đánh giá

Là giá do Ban QLDA sử dụng để so sánh chi phí trên cùng một mặt bằng các giá dự thầu của các nhà thầu, tư vấn tham gia đấu thầu.

Tính “Giá đánh giá” bằng cách sử dụng Giá nêu ở thời điểm mở thầu (cột 6) sau khi sửa các lỗi số học, chuyển đổi sang một đồng tiền chung, hiệu chỉnh các nhân tố đánh giá và bổ sung các sơ suất nhỏ.

 

Đơn vị tiền tệ

Tùy theo cách so sánh giá đánh giá, có thể liệt kê các loại tiền theo Giá dự thầu, đề xuất tài chính hoặc đồng tiền chung sử dụng trong quy đổi (nếu có)

 

Giá trị

Giá trị của giá đánh giá tương ứng với đơn vị tiền tệ khai báo

Kết quả trao thầu – Có/Không

Là một trong hai kết quả: Có (Yes): có nghĩa là nhà thầu hoặc tư vấn được trao thầu, hay Không (No): có nghĩa là nhà thầu hoặc tư vấn bị loại

Lý do bị loại

Tóm tắt lý do vì sao hợp đồng không được trao cho nhà thầu hoặc tư vấn.

 

Biểu 12: Thực hiện Hợp đồng

Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ

Mục đích và tần suất Biểu 12

Biểu 12 liệt kê các hợp đồng thực hiện trong quý báo cáo, bao gồm các hợp đồng có sự thay đổi, tiến triển hoặc phát sinh trong quý báo cáo.

Số hiệu gói thầu

Tham chiếu “Số hiệu gói thầu” trong Biểu 8

Trong trường hợp một gói thầu bao gồm nhiều hợp đồng, Biểu 12 sẽ liệt kê các hợp đồng này với cùng một ký hiệu gói thầu (trùng ký hiệu)

Số hiệu hợp đồng

Số hiệu của Hợp đồng được ký kết

Tên hợp đồng

Tên của Hợp đồng được ký kết

Tên nhà thầu/nhà cung cấp/tư vấn

Tên đầy đủ của nhà thầu, tư vấn, nhà cung cấp trúng thầu đối với từng gói thầu theo kết quả đấu thầu được duyệt (không liệt kê tên các nhà thầu phụ)

Ngày ký hợp đồng

Ngày Chủ dự án hoặc Ban QLDA (nếu được ủy quyền) ký hợp đồng với Nhà thầu, tư vấn trúng thầu.

Tỷ giá

Tỷ giá tại thời điểm ký Hợp đồng. (Các) Tỷ giá được liệt kê theo các loại tiền có trong Hợp đồng.

Hợp đồng ban đầu

 

 

Giá trị hợp đồng

Giá trị hợp đồng ký kết. Giá trị hợp đồng được liệt kê chi tiết theo các loại tiền tệ trong gói thầu.

 

Giá trị hợp đồng (triệu VNĐ)

Giá trị hợp đồng được quy đổi ra triệu VNĐ (theo tỷ giá tại thời điểm ký hợp đồng).

 

Ngày hoàn thành theo hợp đồng

Ngày hoàn thành hợp đồng được quy định trong hợp đồng gốc.

Hợp đồng điều chỉnh

 

 

Giá trị hợp đồng đã điều chỉnh

Giá trị hợp đồng đã được điều chỉnh theo văn bản được ký giữa chủ dự án hoặc Ban QLDA và Nhà thầu/Nhà cung ứng/Tư vấn.

 

Giá trị hợp đồng điều chỉnh (triệu VNĐ)

Giá trị hợp đồng được quy đổi ra triệu VNĐ (theo tỷ giả tại thời điểm ký Hợp đồng)

 

Ngày hoàn thành đã điều chỉnh (nếu có)

Ngày hoàn thành hợp đồng đã được điều chỉnh theo văn bản được ký giữa chủ dự án hoặc Ban QLDA và Nhà thầu/Nhà cung ứng/Tư vấn.

Ngày hoàn thành thực tế

Ngày mà Nhà thầu/Nhà cung ứng/Tư vấn về căn bản đã hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ theo hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng công trình, các công việc phải được hoàn thành và công trình bàn giao cho chủ dự án/Ban QLDA. Ngày toàn bộ công việc của hợp đồng được nghiệm thu bằng văn bản giữa chủ dự án hoặc Ban QLDA và Nhà thầu và các yêu cầu thanh toán đã được thực hiện.

Khối lượng công việc đã thực hiện (%)

Giá trị khối lượng công việc thực hiện được ước lượng theo tỷ lệ phần trăm (%) trên toàn bộ giá trị khối lượng công việc của hợp đồng. Khối lượng này được báo cáo theo từng quý. Lũy kế từ đầu năm đến thời điểm báo cáo. Lũy kế từ đầu dự án đến thời điểm báo cáo.

Nguồn vốn

Nguồn vốn được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu/nhà cung ứng/tư vấn

Giá trị đã thanh toán

Giá trị bằng (các loại) tiền tệ đã thanh toán thực tế cho nhà thầu thực hiện Hợp đồng theo đúng Hợp đồng. Giá trị này được báo cáo theo từng quý, lũy kế từ đầu năm đến thời điểm báo cáo, lũy kế từ đầu dự án đến thời điểm báo cáo và chi tiết theo từng đơn vị tiền tệ sử dụng trong Hợp đồng ký kết.

 

Biểu 13: Phương án/Kế hoạch GPMB, TĐC

Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ

Mục đích và tần suất Biểu 13

Biểu 13 cung cấp thông tin về tiến độ lập và phê duyệt Phương án/Kế hoạch Giải phóng mặt bằng – GPMB, Tái định cư – TĐC và Kế hoạch phát triển dân tộc thiểu số (EMDP).

Biểu này được lập khi bắt đầu thực hiện dự án, được báo cáo hàng Quý đến khi Kế hoạch GPMB, TĐC và EMDP được duyệt hoặc được sửa đổi, bổ sung.

Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/địa điểm

Tên Dự án: tham chiếu “Tên Dự án” trong Biểu 1.

Tên Tiểu dự án: tên các tiểu dự án trong Quyết định đầu tư.

Tên gói thầu: Tham chiếu “Tên gói thầu” trong Biểu 8.

Địa điểm: Địa điểm thực hiện gói thầu.

Tùy thuộc vào cách quản lý của Ban QLDA, ở cột này liệt kê theo tên dự án, hoặc tên tiểu dự án, hoặc tên gói thầu hay địa điểm thực hiện gói thầu

Ngày trình CPVN Phương án GPMB

Kế hoạch (ngày trình): Ngày Chủ dự án trình Cơ quan chủ quản Phương án GPMB (RAP), ngày này đã được dự kiến trong Kế hoạch thực thi Dự án (PIP), hoặc ngày Chủ dự án dự kiến trình.

Thực tế: Ngày Chủ dự án ký văn bản và trình CQCQ.

Ngày NTT chấp thuận phương án GPMB

Kế hoạch: Ngày dự kiến Nhà tài trợ có văn bản thông qua/không phản đối (no objection) Phương án GPMB (RAP).

Thực tế: Ngày NTT thông báo bằng văn bản thông qua hoặc không phản đối Phương án GPMB.

Ngày CPVN phê duyệt Phương án GPMB

Kế hoạch: Ngày dự kiến Người có thẩm quyền phê duyệt phương án GPMB.

Thực tế: Ngày Người có thẩm quyển phê duyệt phương án GPMB

Ngày NTT chấp thuận kế hoạch phát triển dân tộc thiểu số (EMDP)

Kế hoạch: Ngày dự kiến NTT ra văn bản thông qua/không phản đối đối với EMDP

Thực tế: Ngày NTT ra văn bản thông qua/không phản đối

Ngày CPVN phê duyệt EMDP

Kế hoạch: Ngày dự kiến Người có thẩm quyền của Việt Nam ra văn bản phê duyệt EMDP.

Thực tế: Người có thẩm quyền của Việt Nam ra văn bản phê duyệt EMDP.

Ngày bắt đầu thống kê đền bù

Ngày bắt đầu thống kê các tài sản bị thiệt hại trong quá trình chuẩn bị Kế hoạch Tái định cư. Đây cũng có thể là ngày phạm vi dự án được đóng cọc mốc xác định (trước ngày thống kê các tài sản bị thiệt hại) với điều kiện thông tin về phạm vi trưng dụng của dự án được phổ biến rộng rãi. Bất kỳ người nào xâm nhập vào địa bàn dự án sau ngày này sẽ không được dự án bồi thường hay hỗ trợ.

Tổng chi phí cho phương án GPMB

Kế hoạch: Tổng chi phí liên quan đến tất cả các hoạt động đền bù, GPMB, tái định cư… trong Phương án do BQLDA lập.

Thực tế: Tổng chi phí trong Phương án được phê duyệt (triệu VNĐ)

 

Biểu 14: Theo dõi Đền bù và Tái định cư

Thuật ngữ

Giải thích các thuật ngữ

Mục đích và tần suất Biểu 14

Biểu 14 phản ánh tiến độ thực hiện các thủ tục và thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng từ khi triển khai thực hiện dự án đến khi hoàn thành chi trả tiền đền bù để giải phóng mặt bằng. Biểu này được lập và báo cáo hàng quý.

Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/địa điểm

Tham khảo “Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/địa điểm” trong Biểu 13

Ngày phê duyệt bản vẽ thi công

Ngày tháng năm bản vẽ thi công của dự án, tiểu dự án, gói thầu do tư vấn lập được Cơ quan chủ quản phê duyệt

Kế hoạch: Ngày phê duyệt dự kiến của Chủ dự án

Thực tế: Ngày phê duyệt thực tế của CQCQ

Đo đạc kiểm kê đền bù

Việc đo đạc kiểm kê để đền bù do Hội đồng Giải phóng mặt bằng của tỉnh, thành phố tổ chức thực hiện dựa trên Bản vẽ thi công được CQCQ phê duyệt

 

Bắt đầu

Ngày bắt đầu thực hiện đo đạc kiểm kê

Kế hoạch: Ngày dự kiến bắt đầu thực hiện kiểm kê

Thực tế: Ngày thực tế bắt đầu thực hiện kiểm kê

 

Kết thúc

Ngày kết thúc thực hiện đo đạc đền bù

Kế hoạch: Ngày dự kiến kết thúc thực hiện kiểm kê

Thực tế: Ngày thực tế kết thúc thực hiện kiểm kê

Ngày trình Phương án đền bù

Ngày Phương án đền bù do Hội đồng đền bù GPMB tỉnh, thành phố lập được trình lên UBND tỉnh, thành phố phê duyệt. Ghi rõ ngày dự kiến và thực tế trình.

Ngày phê duyệt phương án đền bù

Ngày Phương án đền bù được UBND tỉnh, thành phố phê duyệt. Ghi rõ ngày dự kiến và thực tế phê duyệt.

Thực hiện đền b