Quyết định 67/2007/QĐ-UBND

Quyết định 67/2007/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2007 do tỉnh Bình Thuận ban hành

Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND kế hoạch vốn đầu tư phát triển Bình Thuận 2007 đã được thay thế bởi Quyết định 143/QĐ-UBND năm 2010 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật Bình Thuận và được áp dụng kể từ ngày 19/01/2010.

Nội dung toàn văn Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND kế hoạch vốn đầu tư phát triển Bình Thuận 2007


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 67/2007/QĐ-UBND

Phan Thiết, ngày 31 tháng 10 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2007

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2007 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội và đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước năm 2007 và Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2007;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 3159/TTr-SKHĐT ngày 15 tháng 10 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2007 theo Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2007 và Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh (theo biểu đính kèm).

Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2007 và Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Huỳnh Tấn Thành

 

Biểu 1

ĐIỀU CHỈNH TÊN CÁC CÔNG TRÌNH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2007

(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh)

STT

Danh mục công trình

(Theo Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND)

Nay đề nghị điều chỉnh

I

Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư

 

1

Quy hoạch Khu thương mại dịch vụ - TTCN dọc QL1A Chí Công

Quy hoạch chi tiết Khu dịch vụ du lịch Chí Công - Hoà Minh

2

Quy hoạch chung Khu thương mại - dịch vụ - du lịch Bình Thạnh

Quy hoạch chung đô thị du lịch Cổ Thạch - Bình Thạnh

3

DAĐT-TKKT hạ tầng làng nghề phía Nam Tuy Phong

Quy hoạch - DAĐT hạ tầng cụm CN-TTCN Nam Tuy Phong

4

DAĐT-TKKT hạ tầng Làng nghề hải sản Hòa Phú

Quy hoạch - DAĐT hạ tầng Cụm công nghiệp chế biến thủy sản Hòa Phú

5

Quy hoạch đô thị loại IV Mảng Nam huyện Tuy Phong

Quy hoạch chung xây dựng đô thị loại 4 Phan Rí Cửa

6

BCKTKT BS Trường THPT Bắc Bình

DAĐT xây dựng mở rộng Trường THPT Bắc Bình

7

BCĐT hồ chứa nước Đá Bàn

BCĐT đập dâng nước Đá Bàn, xã Thuận Hòa

II

Thực hiện dự án

 

1

Nhà làm việc UBND xã Phan Dũng

Nhà làm việc UBND xã Phan Dũng - Hạng mục nhà vệ sinh

2

Nút giao thông ngã ba Chí Công

Nút giao thông ngã ba Chí Công

3

Hỗ trợ HT nước sinh hoạt Vĩnh Tân

Hỗ trợ hệ thống cấp nước sinh hoạt cụm xã Vĩnh Hảo - Vĩnh Tân

4

HTN thôn Phú Điền - Phú Lạc

HTN thôn Phú Điền - Lạc Trị, xã Phú Lạc

5

Trường TH Chí Công

Trường TH Chí Công 1

6

Trường THCS Lê Văn Tám

Sửa chữa Trường THCS Lê Văn Tám

7

Đài Truyền hình huyện Tuy Phong

Thiết bị Đài Truyền hình huyện Tuy Phong

8

Quy hoạch định hướng KDL Suối nước nóng Bưng Thị

Quy hoạch định hướng phát triển du lịch Suối nước nóng Bưng Thị

9

Cơ sở thu gom đối tượng lang thang, cơ nhỡ Phan Thiết

Trung tâm hỗ trợ người lang thang


Biểu 2

ĐIỀU CHỈNH CHỦ ĐẦU TƯ CÁC CÔNG TRÌNH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2007

(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh)

STT

Danh mục công trình

Chủ đầu tư theo Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND

Điều chỉnh

1

Nhà máy nước Phú Quý

UBND huyện Phú Quý

Sở Xây dựng

2

BCKTKT Trạm xử lý nước thải khu vực Hòn Rơm

Sở Tài nguyên - MT

UBND Phan Thiết

3

Mở rộng HTN Khu dân cư Tiến Đạt - Phan Tiến

UBND Bắc Bình

TT NSH và VSMTNT

4

BCĐT dãy phòng học 5 tầng Trường CĐ Sư phạm tỉnh

Trường CĐSP tỉnh

Sở Giáo dục và Đào tạo

5

DA nâng cao năng lực và hiện đại hóa các Trung tâm Dịch vụ việc làm

Trường Trung cấp nghề

Trung tâm Giới thiệu việc làm thuộc Sở Lao động-TB và XH

 

Biểu 3

ĐIỀU CHỈNH VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2007 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Danh mục công trình

KH 2007 theo QĐ số 01/2007/QĐ-UBND

Đề nghị điều chỉnh

Chủ đầu tư

Ghi chú

Điều chỉnh

KH sau khi ĐC

Tăng

Giảm

 

TỔNG CỘNG

44.293

15.662

15.662

44.293

 

 

I

Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư

3.075

2.250

1.702

3.623

 

 

1

Quy hoạch sản xuất nước khoáng Bình Thuận đến 2015, tầm nhìn đến 2020

50

 

50

0

Sở Công nghiệp

Tạm dừng

2

Quy hoạch cấp nước Hàm Thuận Nam

20

 

10

10

Trung tâm NSH và VSMTNT

 

3

Quy hoạch cấp nước huyện Tánh Linh

50

 

40

10

Trung tâm NSH và VSMTNT

 

4

Quy hoạch xây dựng chung Phú Quý

50

 

50

0

Sở Xây dựng

Thừa vốn

5

Quy hoạch khu vực Hòn Rơm - Mũi Né

37

 

37

0

Sở Xây dựng

Thừa vốn

6

Quy hoạch sử dụng đất hai bên đường 706B

0

340

 

340

Sở Xây dựng

 

7

Khảo sát địa hình lập QH chi tiết Khu du lịch Đồi Dương

50

142

 

192

Sở Xây dựng

 

8

Khảo sát đo đạt xây dựng quỹ đất từ 92m đường Trường Chinh trở ra thuộc xã Phong Nẫm, Tiến Lợi

0

175

 

175

Sở Xây dựng

 

9

DAĐT-TKKT Khu di tích lịch sử Hoài Đức - Bắc Ruộng

0

50

 

50

UBND huyện Tánh Linh

 

10

BCKTKT trùng tu sửa chữa Tượng đài chiến thắng, TP Phan Thiết

20

 

20

0

UBND Phan Thiết

 

11

DAĐT-TKKT di dời cải táng mộ vô danh

0

20

 

20

UBND Phan Thiết

 

12

DAĐT-TKKT hạ tầng Khu dân cư Tam Biên, khu phố 2, phường Phú Thủy

0

30

 

30

UBND Phan Thiết

 

13

DAĐT-TKKT HT cấp nước KDL Hàm Tiến - Mũi Né - Long Sơn - Suối Nước

100

 

100

0

Cty Cấp thoát nước

Vốn liên doanh

14

DAĐT-TKKT HT cấp nước KDL Thuận Quý - Kê Gà

20

 

20

0

Cty Cấp thoát nước

Vốn liên doanh

15

DAĐT-TKKT HT cấp nước Cà Giang - Phan Thiết

100

 

100

0

Cty Cấp thoát nước

Vốn liên doanh

16

DAĐT-TKKT hệ thống cấp nước Lagi

100

30

 

130

Cty Cấp thoát nước

 

17

DAĐT-TKKT HT cấp nước thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình

0

190

 

190

Cty Cấp thoát nước

 

18

Đánh giá trình độ công nghệ của ngành chế biến sản phẩm lợi thế tỉnh Bình Thuận

30

25

 

55

Sở Công nghiệp

 

19

Dự án năng lượng pin mặt trời các xã vùng cao

80

25

 

105

Sở Công nghiệp

 

20

DAĐT-TKKT Kè chắn sóng, bến cá, bờ đê Mũi Né

100

300

 

400

Sở Thủy sản

 

21

DAĐT-TKKT Khu neo đậu tàu thuyền Chí Công

150

 

150

0

Sở Thủy sản

 

22

TKKT Khu neo đậu tàu thuyền Ba Đăng

200

 

200

0

Sở Thủy sản

 

23

TKKT nạo vét Cảng cá Phan Thiết

100

50

 

150

Sở Thủy sản

 

24

DAĐT-TKKT kè Đồi Dương

0

110

 

110

Sở NN & PTNT

Bổ sung TT nợ

25

DAĐT-TKKT nâng cấp HTN Hàm Phú

30

20

 

50

TT NSH&VSMTNT

 

26

DAĐT-TKKT nối mạng HTN Tiến Lợi, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm

23

 

13

10

TT NSH&VSMTNT

 

27

DAĐT-TKKT nâng cấp HTN Lạc Tánh

40

 

30

10

TT NSH&VSMTNT

 

28

DAĐT-TKKT nâng cấp HTN Đông Tiến

20

 

10

10

TT NSH&VSMTNT

 

29

DAĐT-TKKT nâng cấp HTN Tiến Lợi

30

 

20

10

TT NSH&VSMTNT

 

30

TKKT HTN Hàm Cường

25

75

 

100

TT NSH&VSMTNT

 

31

DAĐT - TKKT HTN Hàm Nhơn

20

 

10

10

TT NSH&VSMTNT

 

32

DAĐT-TKKT HTN các xã Mảng Nam Đức Linh

30

40

 

70

TT NSH&VSMTNT

 

33

DAĐT Nhà máy nước TT huyện Hàm Tân

40

 

30

10

TT NSH&VSMTNT

 

34

TKKT - TDT HTN xã Tiến Thành - Phan Thiết

30

30

 

60

TT NSH&VSMTNT

 

35

BCKTKT nâng cấp chất lượng nước cấp các HTN Hồng Liêm, Hồng Sơn, Hàm Đức, Phú Long, Tánh Linh, Hàm Mỹ, Thiện Nghiệp

0

10

 

10

TT NSH&VSMTNT

Chương trình mới

36

BCKTKT mở rộng tuyến ống HTN Hàm Minh huyện Hàm Thuận Nam

0

10

 

10

TT NSH&VSMTNT

Chương trình mới

37

DAĐT-TKKT đường, cầu (Km2+700) ĐT713-Mũi Thuyền

150

 

82

68

Chi cục PTNT

 

38

DAĐT-TKKT đường khu 200ha - Cà Giây

70

 

70

0

Chi cục PTNT

Thừa vốn

39

DAĐT-TKKT đường khu 500ha + 3 cầu Tân Nghĩa

100

 

100

0

Chi cục PTNT

Thừa vốn

40

DAĐT-TKKT nhựa hóa đường KDC Cây Cầy

90

 

90

0

Chi cục PTNT

Thừa vốn

41

DAĐT-TKKT đường Hàm Tiến - Bàu Tàng

300

 

300

0

Chi cục PTNT

Thừa vốn

42

DAĐT-TKKT, đo đạc, đền bù, thu hồi đất KDC Hồ Tôm - Lagi

100

200

 

300

Chi cục PTNT

Bổ sung TT nợ

43

DAĐT-TKKT KDC Nghĩa Trũng - Tuy Phong

100

200

 

300

Chi cục PTNT

Bổ sung TT nợ

44

Đề án phát triển đô thị vừa và nhỏ miền Trung

50

 

50

0

Sở Xây dựng

 

45

BCKTKT cải tạo nâng cấp NLV để bố trí phòng làm việc cho Thanh tra Sở Xây dựng

20

 

20

0

Sở Xây dựng

 

46

DAĐT Khu liên hợp TDTT tỉnh Bình Thuận

450

78

 

528

Sở TDTT

 

47

DAĐT-TKKT NLV Sở Thể dục thể thao

50

 

50

0

Sở TDTT

 

48

BCKTKT NLV Đội QLTT số 3 - Tuy Phong

0

100

 

100

Chi cục QLTT

 

49

TKKT sân vận động tỉnh

50

 

50

0

Sở TDTT

 

II

Thực hiện dự án

41.218

13.412

13.960

40.670

 

 

1

Khối nhà chính Trường Nghiệp vụ TDTT

0

22

 

22

Sở TDTT

Thanh toán nợ

2

Hỗ trợ nhà làm việc Công an thị trấn Liên Hương

500

255

 

755

Công an tỉnh

 

3

Xe cứu hỏa thị trấn Phan Rí Cửa

1.500

 

480

1.020

Công an tỉnh

 

4

Xe cứu hỏa huyện Phú Quý

1.600

225

 

1.825

Công an tỉnh

 

5

NLV Sở Thương mại

1.000

 

778

222

Sở Thương mại

Tạm dừng

6

NLV Đội QLTT số 2 - Hàm Tân (cũ)

100

107

 

207

Chi cục QLTT

TTNợ dứt điểm

7

NLV Huyện ủy Tánh Linh

1.050

 

750

300

UBND Tánh Linh

 

8

Trường TH Lạc Tánh 1

800

440

 

1.240

UBND Tánh Linh

 

9

Trường Mầm non Lạc Tánh

1.800

260

 

2.060

UBND Tánh Linh

 

10

Xử lý thoát nước Khu dân cư Xuân An

150

 

30

120

UBND Phan Thiết

 

11

Nhà công vụ huyện Phú Quý

950

 

835

115

UBND Phú Quý

 

12

Trụ sở làm việc UBND xã Tam Thanh

1.000

 

530

470

UBND Phú Quý

 

13

Trường TH Long Hải 1

0

800

 

800

UBND Phú Quý

 

14

NLV Huyện ủy Phú Quý

1.000

565

 

1.565

UBND Phú Quý

 

15

Đường nối Tà Cú - ĐT712

900

 

895

5

UBND HT Nam

 

16

Nhà Văn hóa xã Hàm Cần

45

 

42

3

UBND HT Nam

 

17

Nhà công vụ xã Hàm Cần

7

 

6

1

UBND HT Nam

 

18

Trung tâm Dạy nghề Hàm Thuận Nam

0

530

 

530

UBND HT Nam

 

19

Quốc lộ 1A - Tà Cú

0

600

 

600

UBND HT Nam

 

20

Nhà máy nước Suối Dứa

0

92

 

92

UBND La Gi

TT nợ dứt điểm

21

Khu chế biến hải sản Nam Phan Thiết

9.000

 

5.000

4.000

Sở Thủy sản

NMXL nước thải chưa có mặt bằng

22

Khu neo đậu tàu thuyền tránh bão Liên Hương

3.000

2.000

 

5.000

Sở Thủy sản

 

23

Mở rộng Cảng cá Phan Rí Cửa

4.000

3.000

 

7.000

Sở Thủy sản

K/c kè K3

24

Thoát lũ Khu Công nghiệp Phan Thiết

3.400

 

300

3.100

Sở Xây dựng

 

25

Khu dân cư A - E Thanh Hải

1.500

 

200

1.300

Sở Xây dựng

 

26

Hồ Đu Đủ

300

600

 

900

Sở NN & PTNT

Thanh toán nợ

27

Tiêu thoát lũ Khu phố 1, phường Phú Tài

910

 

660

250

Sở NN & PTNT

Thừa vốn

28

Thu dọn lòng hồ Sông Lòng Sông

50

 

50

0

Sở NN & PTNT

 

29

Nhà làm việc Trung tâm nước

55

 

1

54

TT NSH&VSMTNT

 

30

HTN xã Tân Minh

0

100

 

100

TT NSH&VSMTNT

Thanh toán nợ

31

HTN xã Tân Hải

0

150

 

150

TT NSH&VSMTNT

Thanh toán nợ

32

HTN thị trấn Võ Xu (TT huyện Đức Linh)

400

 

300

100

TT NSH&VSMTNT

 

33

Hỗ trợ 600 hố xí Hồng Liêm - HTBắc

170

30

 

200

TT NSH&VSMTNT

 

34

HTN xã Phan Hiệp

31

 

1

30

TT NSH&VSMTNT

 

35

Đường giao thông vùng nguyên liệu mía Hàm Hiệp

660

 

502

158

Chi cục PTNT

 

36

Cầu trên đường 713 Mũi Thuyền thôn 5, Trà Tân

0

930

 

930

Chi cục PTNT

Bổ sung

37

Đường Hòn Giồ giáp đường 327 - Dự án Tiến Thành

0

904

 

904

Chi cục PTNT

Thanh toán nợ

38

Nhựa hóa đường KDC Suối Son

1.240

 

1.100

140

Chi cục PTNT

Tạm dừng

39

Nhựa hóa đường QL1A, xóm 8, Vĩnh Hảo

0

10

 

10

Chi cục PTNT

 

40

Khu Công nghiệp Phan Thiết

1.200

525

 

1.725

Cty CP VLXD & KS

Hỗ trợ hạ tầng KCN

41

Khu tái định cư Hàm Liêm 2

0

203

 

203

Cty CP VLXD & KS

Thanh toán nợ

42

Nút giao thông đường TT xã Hàm Liêm (QL28) - đường 5 KCN Phan Thiết

400

250

 

650

Cty CP VLXD & KS

Thanh toán nợ

43

Hỗ trợ Khu tái định cư Phong Nẫm giai đoạn 2

1.000

 

1.000

0

Trung tâm PT quỹ đất

 

44

Đường giao thông xã Phong Nẫm

0

22

 

22

UBND TP. Phan Thiết

Thanh toán nợ

 

Đối ứng các dự án ODA

1.500

500

500

1.500

 

 

45

Dự án phát triển giáo dục trung học cơ sở II

1.500

 

500

1.000

Sở Giáo dục & ĐT

 

46

Trường THCS Sông Bình

0

447

 

447

Sở Giáo dục & ĐT

 

47

Dự án GDTH cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn

0

53

 

53

Sở Giáo dục & ĐT

 

 


Biểu 4

ĐIỀU CHỈNH VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2007 NGUỒN VỐN ĐỂ LẠI CHO HUYỆN - THỊ XÃ - THÀNH PHỐ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Danh mục công trình

KH 2007 theo QĐ số 01/2007/QĐ-UBND

Điều chỉnh

Ghi chú

 

Tổng cộng

 

 

 

A

Huyện Đức Linh

5.000

5.000

 

1

Nâng cấp đường Đức Tài - Đê Bao

500

-

Đã quyết toán

2

Nâng cấp đường Đức Hạnh - Thác Reo

145

504

 

3

Cầu treo Vũ Hòa - Đức Linh

7

7

 

4

Đường Đức Hạnh - Thác Reo

388

-

Đã quyết toán

5

Nâng cấp đường vào cầu treo Vũ Hòa

60

60

 

6

Nâng cấp đường TT thị trấn Đức Tài (gđ 1)

-

545

TT nợ dứt điểm

7

Phòng học phổ thông Đức Linh

1.500

1.484

 

 

- Trường TH Sùng Nhơn 1

150

90

 

 

- Trường THCS Sùng Nhơn

750

320

 

 

- Các công trình phòng học phổ thông khác

600

1.074

 

8

Các công trình khác

2.400

2.400

Theo QĐ 01

B

Huyện Hàm Thuận Nam

9.000

9.000

 

1

Điện chiếu sáng công lộ HTNam

1.840

1.600

 

2

ĐĐ 15(22) Kv&TBA Thuận Quý - Tiến Thành

300

300

 

3

Đường nối Khu hành chính - Khu dân cư HTNam

350

350

 

4

Nhà làm việc UBND huyện HTNam

810

450

 

5

Phòng học phổ thông Hàm Thuận Nam

2.300

 

 

 

- Trường THCS Tân Thuận

400

 

 

 

- Trường THCS Hàm Kiệm

500

 

 

 

- Trường TH Thuận Nam 1

800

 

 

 

- Các công trình phòng học phổ thông khác

600

 

 

6

Các công trình khác

3.400

 

 

7

Quy hoạch khu tái định cư Láng Giang, xã Tân Thuận

 

100

 

8

QH chi tiết - DAĐT Khu tái định cư xã Tân Thành

 

200

 

9

Trường THCS Hàm Kiệm

 

320

TTN

10

Trường THCS Tân Thuận

 

160

TTN

11

Các phòng học phổ thông

 

350

TTN

12

02 phòng THCS Tân Thuận

 

280

CT mới

13

02 phòng THCS Thuận Quý

 

260

CT mới

14

02 phòng TH Hàm Thạnh 2

 

160

CT mới

15

02 phòng TH Hàm Mỹ 2

 

150

CT mới

16

Sửa chữa 08 phòng học TH Tân Thành 2

 

110

CT mới

17

Nhà thi đấu TDTT

 

140

TTN

18

Nhà làm việc UBND xã Hàm Mỹ

 

175

TTN

19

Sửa chữa Tượng đài huyện

 

105

TTN

20

Cầu sông Cát, Hàm Cường

 

350

TTN

21

Nhà làm việc UBND xã Hàm Minh

 

210

TTN

22

Hệ thống kênh Mương Mán

 

175

TTN

23

Nhà làm việc Huyện ủy

 

350

TTN

24

Trung tâm Lý luận chính trị (gói 2)

 

140

TTN

25

Sửa chữa cải tạo Nhà làm việc + Hội trường UBND TT Thuận Nam

 

250

TTN

26

Trạm Y tế xã Mương Mán

 

70

TTN

27

Nhà làm việc Ban quản lý CTCC

 

350

TTN

28

Trụ sở xã Mương Mán

 

280

TTN

29

Công viên huyện (khu vực trước Tòa án huyện) - Hạng mục san nền

 

100

Chuyển tiếp

30

Trạm Y tế xã Hàm Kiệm

 

300

Chuyển tiếp

31

Đường từ QL1A vào núi TàKóu - Thuận Nam giai đoạn 2- 2 cầu + đoạn đường còn lại

 

210

Chuyển tiếp

32

Đài tưởng niệm Liệt sĩ xã Mương Mán

 

60

Chuyển tiếp

33

Hỗ trợ XD 6 trụ sở thôn, khu phố: H. Thạnh,Tân Thành, H. Cường, Mương Mán, Tân Lập, Tân Thuận

 

140

Chuyển tiếp

34

Điện chiếu sáng công lộ (gói thầu số 1,2,3,4)

 

300

Chuyển tiếp

35

NLV các Hội quần chúng huyện

 

175

CT mới

36

Cầu đội 1 Văn Phong, Mương Mán

 

70

CT mới

37

Hệ thống điện hạ thế cấp điện cho hệ thống điện chiếu sáng công lộ (QL1A) khu vực Hàm Minh

 

120

CT mới

38

Vốn đền bù, giải tỏa các công trình XDCB

 

140

CT mới

C

Huyện Hàm Thuận Bắc

13.000

13.000

 

a

Kế hoạch tỉnh giao

 

 

 

1

Đd Đội 7 - Hàm Đức

147

-

 

2

BCNCKT-TKKT cầu Hòa Đồng

27

-

 

3

Nhựa hóa đường TT Ma Lâm giai đoạn 1

4.000

-

 

4

Điện chiếu sáng công lộ Hàm Thuận Bắc

1.116

-

 

5

Phòng học phổ thông Hàm Thuận Bắc

4.000

-

 

 

- Trường Tiểu học Hàm Liêm 1

1.000

-

 

 

- Trường THCS Hàm Thắng

800

-

 

 

- Trường THCS Hàm Hiệp

1.400

-

 

 

- Các công trình phòng học phổ thông khác

800

-

 

6

Các công trình khác

3.710

-

 

b

Huyện đề nghị điều chỉnh

 

 

 

I

Chuẩn bị đầu tư

-

2.390

 

1

TT nợ chuẩn bị đầu tư từ 2006 về trước

 

700

 

2

Khu dân cư Hàm Đức

 

30

 

3

BCKTKT-DT cụm CN-TTCN Hàm Trí

 

30

 

4

BCKTKT-DT cụm CN-TTCN Hồng Sơn

 

30

 

5

BCKTKT-DT cụm CN-TTCN Ma Lâm

 

30

 

6

BCKTKT-DT cụm CN-TTCN Hàm Đức

 

30

 

7

BCKTKT-DT cụm CN-TTCN Hàm Hiệp

 

30

 

8

Làng nghề hoa, cây kiểng Hàm Hiệp

 

30

 

9

CBĐT hạ tầng vùng bông vải tập trung

 

30

 

10

Làng nghề bánh tráng Phú Long

 

30

 

11

Làng nghề mây tre Đông Giang

 

20

 

12

Làng nghề mây tre đan Thuận Minh

 

20

 

13

Làng nghề mộc dân dụng Hàm Thắng

 

20

 

14

Quy hoạch trung tâm Hàm Đức 1 và 2

 

60

 

15

Quy hoạch trung tâm xã Thuận Minh

 

60

 

16

Quy hoạch trung tâm xã Hồng Liêm

 

60

 

17

Quy hoạch trung tâm xã Hàm Phú

 

60

 

18

Quy hoạch trung tâm xã Hồng Sơn

 

60

 

19

Quy hoạch KT-XH các xã, thị trấn

 

150

 

20

Rà soát, điều chỉnh QH tổng thể KT-XH huyện

 

50

 

21

Nhà Văn hóa thiếu nhi huyện

 

100

 

22

Nhà văn hóa thị trấn Ma Lâm

 

50

 

23

Nhà văn hóa xã Hồng Sơn

 

50

 

24

Nhà văn hóa xã Hàm Hiệp

 

50

 

25

Nhà văn hóa xã Thuận Minh

 

50

 

26

Phòng máy Đài Truyền thanh huyện

 

50

 

27

Chợ Phú Long

 

100

 

28

TKKT-DT nhựa hóa Phú Long giai đoạn 1

 

50

 

29

Sân vận động trung tâm huyện giai đoạn 2

 

50

 

30

Dự án đầu tư bãi chôn lấp rác

 

60

 

31

Chuẩn bị đầu tư các trường học

 

250

 

II

Thực hiện dự án

-

10.610

 

 

Thanh toán nợ

-

3.100

 

1

Thanh toán nợ các công trình từ 2006 về trước

 

1.000

 

2

Thanh toán nợ hạ tầng các khu dân cư

 

1.000

 

3

Trạm Y tế Hàm Liêm

 

250

 

4

Trạm Y tế Hàm Hiệp

 

260

 

5

Trạm Y tế Hàm Trí

 

70

 

6

Trạm Y tế Hồng Liêm

 

420

 

7

Hỗ trợ thanh toán nợ MG Hướng Dương-Phú Long

 

100

 

 

Công trình chuyển tiếp

-

2.300

 

1

Nhà truyền thống huyện

 

1.000

 

2

Nhà làm việc các phòng, ban

 

700

 

3

Sửa chữa chợ thành Nhà Văn hóa Hồng Liêm

 

400

 

4

Kênh giếng chanh - Hồng Sơn

 

200

 

 

Công trình mới

-

5.210

 

1

Nhà Văn hóa xã Hàm Liêm

 

500

 

2

Nhà văn hóa xã Hàm Trí

 

500

 

3

Nhà văn hóa thị trấn Phú Long

 

500

 

4

Sửa chữa nhà truyền thống thành thư viện

 

80

 

5

Hồ bơi trung tâm huyện

 

200

 

6

Sân vận động: trồng cỏ, đường chạy, hệ thống tưới nước

 

200

 

7

Trạm Y tế Hàm Chính

 

200

 

8

Trạm Y tế Hàm Đức

 

150

 

9

Trạm Y tế Hàm Phú

 

150

 

10

Di dời điện trung thế làm sân bóng Hàm Thắng

 

100

 

11

Nhà làm việc Phòng Tài nguyên - Môi trường

 

500

 

12

Nhà làm việc cơ quan quân sự các xã, thị trấn

 

300

 

13

Bia chiến tích các xã, thị trấn

 

130

 

14

Sân vận động xã Đông Giang

 

50

 

15

Sửa chữa nhà làm việc UBND huyện

 

150

 

16

Sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy

 

50

 

17

03 cổng chào, tủ sách thư viện xã Hàm Trí

 

50

 

18

Hỗ trợ xây dựng chợ nông thôn: 10 chợ

 

1.000

 

19

Đảm bảo giao thông nông thôn

 

400

 

 

Các huyện, thị xã, thành phố còn lại không có nhu cầu điều chỉnh

 


Biểu 5

ĐIỀU CHỈNH VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2007 NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Danh mục công trình

KH 2007

Điều chỉnh

Chủ đầu tư

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Điều chỉnh

KH sau khi DC

Q Đ số 01/2007/QĐ-UBND

QĐ số 1512/QĐ-BND

Tăng

Giảm

 

Tổng số

17.987

8.521

9.466

5.388

5.388

17.987

 

 

 

Chương trình mục tiêu văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mục tiêu bảo tồn và phát huy di sản văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chống xuống cấp di tích Tháp Pônít - Bắc Bình

86

86

 

17

 

103

Sở VH-TT

 

2

Chống xuống cấp di tích lịch sử văn hóa Miếu Quan Thánh

35

35

 

 

17

18

Sở VH-TT

 

3

Tu bổ, tôn tạo di tích Dục Thanh

500

500

 

100

 

600

Sở VH-TT

 

4

Tổng điều tra văn hóa phi vật thể

100

100

 

 

100

0

Sở VH-TT

 

 

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Hệ thống nước Hồng Thái - Bắc Bình

1.574

 

1.574

 

774

800

TT NSH&VSMTNT

 

6

Hỗ trợ lu chứa nước các xã

46

 

46

 

46

0

TT NSH&VSMTNT

 

7

Hệ thống nước xã Tân Thắng - Hàm Tân

1.591

1.000

591

 

591

1.000

TT NSH&VSMTNT

 

8

HTN xã Lương Sơn - Bắc Bình

3.141

1.000

2.141

 

441

2.700

TT NSH&VSMTNT

 

9

HTN Mũi Né - Phan Thiết

2.981

1.000

1.981

 

181

2.800

TT NSH&VSMTNT

 

10

HTN xã Tân Xuân - Hàm Tân

600

200

400

 

550

50

TT NSH&VSMTNT

 

11

Hệ thống nước xã Hàm Nhơn

11

 

11

 

11

0

TT NSH&VSMTNT

 

12

Hệ thống nước xã Hàm Mỹ

62

 

62

 

62

0

TT NSH&VSMTNT

 

13

Hệ thống nước xã Chí Công

1

 

1

 

1

0

TT NSH&VSMTNT

 

14

Hệ thống nước xã Hồng Phong

34

 

34

 

34

0

TT NSH&VSMTNT

 

15

Hệ thống nước xã Hồng Liêm

142

 

142

158

 

300

TT NSH&VSMTNT

 

16

Hệ thống nước Ba Bàu

68

 

68

82

 

150

TT NSH&VSMTNT

 

17

Nâng cấp, mở rộng HTN Hàm Thuận Bắc(tuyến nước thô)

1.000

1.000

 

1.200

 

2.200

TT NSH&VSMTNT

 

18

HTN xã Thiện Nghiệp - Phan Thiết

500

500

 

 

300

200

TT NSH&VSMTNT

 

19

Nâng cấp, mở rộng HTN Hàm Thuận Bắc giai đoạn 2

1.000

1.000

 

 

500

500

TT NSH&VSMTNT

 

20

HTN thị trấn Đức Tài

1.200

1.200

 

2.129

 

3.329

TT NSH&VSMTNT

 

21

HTN sinh hoạt Sông Phan

0

 

 

100

 

100

TT NSH&VSMTNT

 

22

200 lu nước 2m3 xã Hồng Sơn - HTBắc

100

100

 

 

40

60

TT NSH&VSMTNT

 

23

Phòng xét nghiệm nước Trung tâm nước

 

 

 

 

 

 

TT NSH&VSMTNT

 

 

- Thiết bị

916

 

916

 

136

780

 

 

 

- Xây lắp

2

 

2

 

2

0

 

 

 

Dự án ổn định di dân tự do năm 2005

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đường + cầu ĐT710 vào KDC vùng 800 ha

20

 

20

227

 

247

Chi cục PTNT

Bổ sung TT nợ

 

Dự án xây dựng vùng kinh tế mới năm 2005

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Nhà ở giáo viên và công trình phụ Cà Giây

13

 

13

 

13

0

Chi cục PTNT

 

 

Dự án ổn định di dân tự do năm 2006

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Quy hoạch phương án ổn định DTD - 2010

50

 

50

10

 

60

Chi cục PTNT

 

27

Quy hoạch phương án ổn định dân thiên tai - 2010

25

 

25

15

 

40

Chi cục PTNT

 

 

Dự án xây dựng vùng kinh tế mới năm 2006

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Quy hoạch sắp xếp ổn định dân cư nông thôn BT giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến 2015 - 2020

225

 

225

 

225

0

Chi cục PTNT

 

 

Dự án ổn định di dân tự do năm 2006 (QĐ 106)

 

 

 

 

 

 

 

 

29

San ủi Khu dân cư Suối Kiết

24

 

24

 

24

0

Chi cục PTNT

 

30

Cổng, tường, rào, nhà vệ sinh, giếng nước Trường TH Sông Dinh

90

 

90

 

90

0

Chi cục PTNT

 

31

Lập dự án điều chỉnh Khu dân cư Cà Giây

50

 

50

100

 

150

Chi cục PTNT

 

 

Chương trình 134

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Hệ thống nước sinh hoạt thôn 4, Trà Tân

1.000

 

1.000

 

1.000

0

UBND huyện Đức Linh

Dừng dự án

33

Hệ thống nước sinh hoạt thôn 7, Đức Tín

0

 

 

700

 

700

UBND huyện Đức Linh

 

34

Giếng nước sinh hoạt thôn 9, MéPu

0

 

 

300

 

300

UBND huyện Đức Linh

 

 

Chương trình 135

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Gia cố tu sửa đập Phan Tiến

100

100

 

 

100

0

UBND huyện Bắc Bình

 

36

Mở rộng điện hạ thế KDC mới xã Phan Tiến

0

0

 

100

 

100

UBND huyện Bắc Bình

 

37

Nhựa hóa đường trung tâm xã Đông Hà

700

700

 

 

150

550

UBND huyện Đức Linh

 

38

Sửa chữa 05 phòng học Trường Tiểu học Đông Hà 1

0

0

 

150

 

150

UBND huyện Đức Linh

 

 

Biểu 6

ĐIỀU CHỈNH VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2007 NGUỒN VỐN TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Danh mục công trình

KH 2007

Điều chỉnh

Chủ đầu tư

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Điều chỉnh

KH sau khi DC

QĐ số 01/2007/QĐ-UBND

Q Đ số 1512/QĐ-UBND

Tăng

Giảm

 

Tổng cộng

 

10.637

13.515

7.309

7.309

 

 

 

 

Đầu tư y tế, văn hóa, giáo dục từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.000

1.000

0

212

212

1.000

 

 

 

Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

1

DAĐT-TKKT đổi mới đai trưng bày Bảo tàng Hồ Chí Minh - Chi nhánh Bình Thuận

100

100

 

 

70

30

Sở VHTT

 

2

DAĐT-TKKT mở rộng Thư viện tỉnh

50

50

 

 

30

20

Sở VHTT

 

3

DAĐT-TKKT Bảo tàng Bình Thuận

100

100

 

 

70

30

Sở VHTT

 

 

Thực hiện dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sửa chữa kho hiện vật Bảo tàng Bình Thuận

200

200

 

24

 

224

Sở VHTT

 

5

Tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật đình Vạn Thủy Tú

50

50

 

 

42

8

Sở VHTT

 

6

Nhà vệ sinh công cộng Bảo tàng Hồ Chí Minh - Chi nhánh Bình Thuận

150

150

 

91

 

241

Sở VHTT

 

7

Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa Đình làng Đức Nghĩa

350

350

 

55

 

405

Sở VHTT

 

8

Sửa chữa di tích Đền thờ Pôklong Moh Nai

0

0

 

42

 

42

Sở VHTT

CT mới

9

Trường THCS Lê Hồng Phong 2

1.000

1.000

 

 

950

50

UBND Phan Thiết

 

10

Trường THCS Hùng Vương

0

0

 

950

 

950

UBND Phan Thiết

 

 

Chương trình 134

13.849

7.745

6.104

3.026

3.026

13.849

 

 

11

HTN sinh hoạt xã Phan Tiến, huyện Bắc Bình

187

 

187

313

 

500

TT NSH&VSMTNT

 

12

Mở rộng HTN sinh hoạt xã Đông Giang

1.601

800

801

 

116

1.485

TT NSH&VSMTNT

 

13

HTN sinh hoạt thôn 3, Ma Lâm

115

70

45

85

 

200

TT NSH&VSMTNT

 

14

HTN thôn KuKê - Thuận Minh

1.722

800

922

 

300

1.422

TT NSH&VSMTNT

 

15

HTN thôn Lâm Giang - Hàm Trí

1.365

750

615

385

 

1.750

TT NSH&VSMTNT

 

16

HTN thôn Lâm Thuận, xã Hàm Phú

1.626

800

826

 

726

900

TT NSH&VSMTNT

 

17

DAĐT-TKKT HTN thôn dân tộc, xã Tân Thuận

300

170

130

 

130

170

TT NSH&VSMTNT

 

18

HTN sinh hoạt xã Hàm Cần

942

400

542

 

542

400

TT NSH&VSMTNT

 

19

HTN thôn Phò Trì, xã Tân Thắng

904

900

4

 

4

900

TT NSH&VSMTNT

 

20

DAĐT-TKKT HTN thôn Láng Gòn, xã Tân Xuân

40

10

30

 

40

0

TT NSH&VSMTNT

 

21

HTN thôn Bà Giêng, xã Tân Đức

442

45

397

155

 

597

TT NSH&VSMTNT

 

22

HTN thôn Tân Quang, xã Sông Phan

243

200

43

7

 

250

TT NSH&VSMTNT

 

23

HTN sinh hoạt xã La Ngâu

464

 

464

336

 

800

TT NSH&VSMTNT

 

24

HTN sinh hoạt xã Suối Kiết

2.500

2.500

 

695

 

3.195

TT NSH&VSMTNT

 

25

DAĐT-TKKT HTN xã La Dạ

200

200

 

 

70

130

TT NSH&VSMTNT

 

26

DAĐT-TKKT HTN xã Mỹ Thạnh

100

100

 

50

 

150

TT NSH&VSMTNT

 

27

CBĐT HTN Hàm Thuận Bắc

41

 

41

 

41

0

TT NSH&VSMTNT

 

28

CBĐT HTN Hàm Thuận Nam

50

 

50

 

50

0

TT NSH&VSMTNT

 

29

CBĐT HTN Hàm Tân

7

 

7

 

7

0

TT NSH&VSMTNT

 

30

HTN thôn 4 dân tộc, Trà Tân

1.000

 

1.000

 

1.000

0

UBND Đức Linh

 

31

HTN sinh hoạt thôn 7, xã Đức Tín

0

 

 

700

 

700

UBND Đức Linh

 

32

Giếng nước sinh hoạt thôn 9, xã Mê Pu

0

 

 

300

 

300

UBND Đức Linh

 

 

Chương trình 174

1.126

0

1.126

243

243

1.126

 

 

30

HTN sinh hoạt xã Đông Giang

883

 

883

243

 

1.126

TT NSH&VSMTNT

 

31

HTN sinh hoạt xã La Ngâu

243

 

243

 

243

0

TT NSH&VSMTNT

 

 

Hỗ trợ theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg

810

810

0

63

63

810

 

 

32

Đường giao thông xã Thiện nghiệp

274

274

 

 

63

211

Chi cục PTNT

 

33

Cầu trên đường 713 Mũi Thuyền, thôn 5, Trà Tân

536

536

 

63

 

599

Chi cục PTNT

 

 

Hỗ trợ đầu tư hạ tầng và giống thủy sản

6.682

1.082

5.600

3.527

3.527

6.682

 

 

34

BCĐT-TKKT vùng nuôi thủy sản nước ngọt

100

 

100

 

57

43

Sở Thủy sản

 

 

Hàm Liêm

 

 

 

 

 

 

 

 

35

BCĐT-TKKT khu quy hoạch vùng sản xuất giống thủy sản tập trung Gành Rái

0

 

 

450

 

450

Sở Thủy sản

CT mới

36

BCĐT-TKKT đầu tư nâng cấp và mở rộng trạm thực nghiệm và SXG thủy sản nước ngọt Hàm Thuận Bắc

0

 

 

177

 

177

Sở Thủy sản

CT mới

37

Nhà làm việc Trung tâm Khuyến ngư

32

32

 

 

20

12

TT Khuyến ngư

 

38

Hạ tầng vùng nuôi tôm công nghiệp Núi Tàu

2.937

600

2.337

2.000

 

4.937

Sở Thủy sản

 

39

CSHT vùng SX tôm giống Vũng Mũ 1

163

 

163

900

 

1.063

Sở Thủy sản

 

40

CSHT vùng SX tôm giống Vũng Mũ 2

3.000

 

3.000

 

3.000

0

Sở Thủy sản

 

41

Nâng cấp, mở rộng Trạm Kiểm dịch giống thủy sản Vĩnh Tân

450

450

 

 

450

0

Chi cục QL Thủy sản

 

 

Vốn chống hạn

685

0

685

238

238

685

 

 

42

Đường điện Hồng Liêm

0

 

 

12

 

12

TT NSH&VSMTNT

CT mới

43

Khoan giếng và lắp bơm điện Tiến Lợi

34

 

34

 

18

16

TT NSH&VSMTNT

 

44

HTN Hàm Mỹ

28

 

28

 

8

20

TT NSH&VSMTNT

 

45

HTN ngã ba Gộp, Hồng Sơn

36

 

36

 

6

30

TT NSH&VSMTNT

 

46

HTN Mũi Né, Phan Thiết

93

 

93

 

90

3

TT NSH&VSMTNT

 

47

HTN Phú Long

176

 

176

11

 

187

TT NSH&VSMTNT

 

48

Mở mang 3km HTN Phú Long

26

 

26

 

15

11

TT NSH&VSMTNT

 

49

HTN Hàm Đức

13

 

13

 

13

0

TT NSH&VSMTNT

 

50

HTN xã Thiện Nghiệp

35

 

35

 

6

29

TT NSH&VSMTNT

 

51

MRTO HTN Hồng Phong

0

 

 

11

 

11

TT NSH&VSMTNT

 

52

Mở rộng tuyến ống HTN xã Chí Công

30

 

30

2

 

32

TT NSH&VSMTNT

 

53

XD bể lọc nước HTN Hàm Mỹ

29

 

29

 

18

11

TT NSH&VSMTNT

 

54

Nối 3km tuyến ống từ thôn 1 HĐức - Rừng Ông Rắc

5

 

5

 

5

0

TT NSH&VSMTNT

 

55

Nối dài 4km từ HTN Phú Long đi Tuy Hòa - HĐức

39

 

39

 

9

30

TT NSH&VSMTNT

 

56

Nối dài 3km tuyến ống từ HTN Hàm Phú - thôn Phú Thắng

25

 

25

 

16

9

TT NSH&VSMTNT

 

57

Nối dài 2km tuyến ống KDC xã Tân Hà

37

 

37

 

22

15

TT NSH&VSMTNT

 

58

Nối dài 3km tuyến ống KDC xã Tân Phúc

3

 

3

 

3

0

TT NSH&VSMTNT

 

59

BS HTN Hồng Sơn từ khe Hàm Sấu

69

 

69

 

9

60

TT NSH&VSMTNT

 

60

Nối dài 3km từ HTN HKiệm cấp Hàm Cường

0

 

 

30

 

30

TT NSH&VSMTNT

CT mới

61

Nối dài 4km Tiến Lợi - Hàm Mỹ - Hàm Kiệm

7

 

7

4

 

11

TT NSH&VSMTNT

 

62

HTN Đông Giang: cụm xử lý và nhà hóa chất

0

 

 

168

 

168

TT NSH&VSMTNT

CT mới

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 67/2007/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu67/2007/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành31/10/2007
Ngày hiệu lực10/11/2007
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcĐầu tư, Tài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 19/01/2010
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 67/2007/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND kế hoạch vốn đầu tư phát triển Bình Thuận 2007


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản bị thay thế

          Văn bản hiện thời

          Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND kế hoạch vốn đầu tư phát triển Bình Thuận 2007
          Loại văn bảnQuyết định
          Số hiệu67/2007/QĐ-UBND
          Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Thuận
          Người kýHuỳnh Tấn Thành
          Ngày ban hành31/10/2007
          Ngày hiệu lực10/11/2007
          Ngày công báo...
          Số công báo
          Lĩnh vựcĐầu tư, Tài chính nhà nước
          Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 19/01/2010
          Cập nhật4 năm trước

          Văn bản gốc Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND kế hoạch vốn đầu tư phát triển Bình Thuận 2007

          Lịch sử hiệu lực Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND kế hoạch vốn đầu tư phát triển Bình Thuận 2007