Văn bản khác 2249/KH-UBND

Kế hoạch 2249/KH-UBND năm 2017 về Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả đầu ra, vay vốn Ngân hàng Thế giới tỉnh Kon Tum năm 2018

Nội dung toàn văn Kế hoạch 2249/KH-UBND 2017 thực hiện mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn Kon Tum


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2249/KH-UBND

Kon Tum, ngày 17 tháng 8 năm 2017

 

KẾ HOẠCH

CHƯƠNG TRÌNH “MỞ RỘNG QUY MÔ VỆ SINH VÀ NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN DỰA TRÊN KẾT QUẢ” VAY VỐN NGÂN HÀNG THẾ GIỚI TỈNH KON TUM NĂM 2018

Căn cứ Quyết định số 1415/QĐ-TTg ngày 20/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Danh mục dự án “Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả đầu ra”, vay vn WB;

Căn cứ Hiệp định Tín dụng số: 5739-VN được đàm phán và ký tắt ngày 10/3/2016 giữa Việt Nam và Hiệp hội phát triển quốc tế (IDA) thuộc Ngân hàng Thế giới (WB);

Căn cứ Quyết định số 3606/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/9/2015 và Quyết định số 3102/QĐ-BNN-HTQT ngày 21/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt và phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Văn kiện Chương trình “M rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn Ngân hàng Thế giới;

Căn cứ Quyết định số 3622/QĐ-BNN-HTQT ngày 07/9/2015 và Quyết định số 2634/QĐ-BNN-HTQT ngày 22/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt và phê duyệt điều chỉnh, bổ sung S tay hướng dẫn thực hiện Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn Ngân hàng Thế giới;

Căn cứ Công văn số 6135/BNN-TCTL ngày 27/7/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc xây dựng kế hoạch Chương trình Nước sạch và Vệ sinh nông thôn dựa trên kết quả đầu ra vốn vay WB năm 2018;

Trên cơ sở đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Kế hoạch s152/KH-SNN ngày 14/8/2017, UBND tỉnh Kon Tum tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kế hoạch Chương trình năm 2018 trên địa bàn tỉnh theo hướng dẫn tại Văn kiện và Sổ tay hướng dẫn của Chương trình, cụ thể như sau:

I. Kế hoạch Chương trình năm 2018

1. Hp phần 1: Cấp nước nông thôn

a) Tiểu Hp phần 1: Cp nước cho cộng đồng dân cư khu vực nông thôn:

- Thực hiện đầu tư xây dựng 23 công trình cấp nước tập trung nông thôn (trong đó: 16 công trình ci tạo, nâng cp, m rộng và 7 công trình xây dng mới).

- Nguồn vốn: 87.822,155 triệu đồng.

b) Tiểu Hp phần 2: Cấp nước và vệ sinh trường học:

- Sửa chữa, xây mới công trình nước, vệ sinh trong trường học: 9 công trình.

- Nguồn vốn: 2.694 triệu đồng.

2. Hợp phần 2: Vệ sinh nông thôn

- Sửa chữa, xây mới công trình nước và vệ sinh trạm y tế: 19 trạm y tế; nguồn vốn: 4.884,4 triệu đồng.

- Số xã đạt vệ sinh toàn xã: 15 xã.

- Số nhà tiêu hợp v sinh hộ gia đình được xây mới hoặc cải tạo khoảng: 1.840 nhà tiêu; nguồn vn: 1.184,765 triệu đồng.

3. Hp phần 3: Nâng cao năng lực, truyền thông thay đổi hành vi, giám sát, theo dõi và đánh giá:

- Nguồn vốn: 2.319,426 triệu đồng, trong đó:

+ Ngành Y tế: 1.762.456 triệu đồng

+ Ngành Nông nghiệp: 466,0 triệu đồng

+ Ngành Giáo dục và Đào tạo: 90,97 triệu đồng

(Chi tiết từng hoạt động, dự án, công trình có phụ lục chi tiết kèm theo)

II. Đề xuất, kiến nghị

Nhằm đảm bảo tổ chức triển khai thực hiện theo Kế hoạch và đạt các tiêu chí đ đưa vào kiểm đếm kết qu Chương trình năm 2018, đề nghị các Bộ, ngành Trung ương:

- Sớm phân b nguồn vốn theo Kế hoạch hàng năm cho tỉnh.

- Ký thỏa thuận vay lại chính thức đối với tnh Kon Tum.

Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quan tâm xem xét, tng hợp./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính
;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Vụ qu
n lý nguồn nước và VSMTNT- Tổng Cục thủy lợi;
- Cục quản lý môi trường Y t
ế - Bộ Y tế:
- Các Sở: Nông nghiệp v
à PTNT; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính;
- Trung tâm NS v
à VSMTNT;
- VP UBND tỉnh: CVP. PVPNNTN;
- Lưu VT, NNTN4

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Tuy

 

BIỂU 1: DỮ LIỆU CƠ SỞ

(Kèm theo Kế hoạch số 2249/KH-UBND ngày 17/8/2017 của UBND tỉnh Kon Tum)

A

DỮ LIỆU HIỆN TẠI

 

1

DỮ LIỆU CƠ BẢN V TỈNH

 

 

1.1. Diện tích (km2)

9.690,6

 

1.2. Dân số năm 2016

511.985

 

1.3. Dân số năm 2017

522.225

 

1.4. Số huyện

9

 

1.5. S xã nông thôn

86

 

1.6. Số thành phố/thị xã

1

 

1.7. Tổng số h nông thôn 2016

85.529

 

1.8. Dân số nông thôn 2016

350.985

 

1.9. Quy mô hộ trung bình

4,1

2

TÌNH HÌNH CẤP NƯỚC năm 2016

 

 

2.1 S dân nông thôn được cấp nước HVS trong năm

3.258

 

2.2 Lu tích số dân nông thôn được cấp nước HVS hết năm 2016

299.361

 

2.3 Tỷ l số dân nông thôn được cấp nước HVS trong năm

0,93

 

2.4 Luỹ tích tỷ lệ s dân nông thôn được cấp nước HVS hết năm 2016

85,3

 

2.5 S dân nông thôn được cấp nước QC 02 trong năm 2016

 

 

2.6 Luỹ tích số dân nông thôn được cấp nước QC 02 trong năm 2016

75.462

 

2.7 Tỷ lệ số dân nông thôn được cấp nước QC 02 trong năm 2016

 

 

2.8 Lu tích tỷ lệ số dân nông thôn được cấp nước QC 02 trong năm 2016

21,5%

3

CÔNG TRÌNH CP NƯỚC TẬP TRUNG

 

 

3.1. Tổng số công trình CNTT tại khu vực nông thôn

360

 

a) Sử dụng nước ngầm

7

 

bì Sử dụng nước mặt

353

 

c) Cung cp nước sạch

7

 

d) Cung cấp nước HVS

346

 

3.2. Số lưng đấu ni tại khu vực nông thôn

4.470

 

3.3 a. Giá nước cao nhất hiện tại (VND/m3)

4.000

 

3.3.b. Giá nước thấp nhất hiện tại (VND/m3)

2.000

 

3.4. Chi phí sản xuất hiện tại (VND/m3)

7.700

 

3.5. Tỷ l thất thoát trung bình (%)

25

4

V SINH năm 2016

 

 

4.1. Số h có nhà tiêu HVS trong năm

5.060

 

4.2. Lu tích số hộ có nhà tiêu HVS hết năm 2016

47.348

 

4.3. Tỷ l số hộ có nhà tiêu HVS trong năm

2,9

 

4.4. Lu tích tỷ lệ hộ có nhà tiêu HVS hết năm 2016

57

 

4.5. % người được tiếp cận nhà tiêu HVS

 

 

4.6. Luỹ tích số hộ có nhà tiêu được cải thiện hết năm 2016

47.348

 

4.7. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu được cải thiện trong năm

2,9

 

4.8. Số hộ có nhà tiêu

71.605

 

4.9. S hộ chưa có nhà tiêu

11.413

 

4.10. S xã đạt Vệ sinh toàn xã”

-

 

4.11. Số hộ có điểm ra tay

-

5

TRƯỜNG HỌC

 

 

5.1. Tng số trường học

395

 

a) Số lượng trường mu giáo công lập

116

 

b) S lượng trường tiu học

146

 

c) Số lượng trường trung học

133

 

5.2. Số trường học công lập có công trình nước và nhà tiêu HVS trong năm 2016

 

 

5.3 Luỹ tích số trường học công lập có công trình nước và nhà tiêu HVS hết năm 2016

371

 

5.4. Tỷ l trường học công lập có công trình nước và nhà tiêu HVS trong năm

 

 

5.5. Luỹ tích tỷ lệ trường học công lập có công trình cấp nước và nhà tiêu HVS hết năm 2016

93,9

6

TRẠM Y TẾ XÃ NĂM 2016

 

 

6.1. Số lượng trạm y tế xã

86

 

6.2. S trạm y tế có nước và nhà tiêu HVS trong năm

0

 

6.3. Luỹ tích số trạm y tế có nước và nhà tiêu HVS hết năm 2016

69

 

6.4. Tỷ l số trạm y tế có nước và nhà tiêu HVS trong năm

0,0

 

6.5. Lũy tích tỷ lệ số trạm y tế có nước và nhà tiêu HVS hết năm 2016

80,2

7

MÔI TRƯỜNG

 

 

7.1. Số hộ gia đình có chuồng trại chăn nuôi HVS

11.749

 

7.2. Tỷ l hộ gia đình có chung trại chăn nuôi HVS

43,8%

8

DỮ LIỆU NGHÈO VÀ DÂN TỘC THIỂU SỐ năm 2016

 

 

8.1. Số hộ nghèo năm 2016

23.482

 

8.2. Số hộ nghèo được cấp nước HVS đến hết năm 2016

13.515

 

8.3. S hộ nghèo có nhà tiêu HVS đến hết năm 2016

-

 

8.4. Số hộ nghèo có nhà tiêu được cải thiện đến hết năm 2016

-

 

8.5. Dân số các dân tộc thiu số năm 2016

186.022

 

8.6. Số hộ thiểu số được tiếp cận nước HVS đến hết năm 2016

34.765

 

8.7. Số hộ thiểu số có nhà tiêu HVS đến hết năm 2016

 

 

8.8. Số hộ thiểu s có nhà tiêu được ci thiện đến hết năm 2016

-

9

DỮ LIỆU GIỚI

 

 

9.1. % hộ gia đình do phụ n làm chủ hưng lợi từ CTCNTT

 

 

9.2. % hộ gia đình do phụ nữ làm chủ hưng lợi từ CT vệ sinh

 

10

THU HI ĐT

 

 

10.1. Tổng diện tích đất thu hồi thuộc Chương trình

-

 

10.2. Số hộ gia đình bị ảnh hưởng hoàn toàn do thu hồi đất

-

 

10.3. Số hộ gia đình bị nh hưởng một phần do thu hồi đất

-

 

10.4. Tổng số tiền đền bù thu hồi đất (VND)

-

B

DỮ LIỆU KẾ HOẠCH

 

1

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ 5 NĂM

 

 

1.1 Số công trình cấp nước tập trung đề xuất phục hồi, cải tạo

28

 

1.2. Số công trình CNTT đề xuất xây mới

10

 

1.3. S xã dự kiến được cp nước từ các CTCNTT phục hồi, cải tạo và xây mới

-

 

1.4. Số đấu nối nước mới dự kiến từ các công trình CTCNTT phục hồi, cải tạo và xây mới

-

 

1.5. Số nhà tiêu hộ gia đình HVS đề xuất

15.000/3.650

 

1.6. S xã đề xuất đạt “Vệ sinh toàn xã”

25

 

1.7. Số công trình NS-VS trường học dự kiến được cải tạo-xây mới trong kế hoạch 5 năm

28

 

1.8. Số công trình NS-VS trạm y tế dự kiến được cải tạo-xây mới trong kế hoạch 5 năm

26

2

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ HÀNG NĂM

 

2.1

KẾT QUẢ THỰC HIỆN NĂM 2016

 

 

2.1.1. Số công trình CNTT phục hồi, cải tạo

 

 

2.1.2. Số công trình CNTT xây mới

 

 

2.1.3. Số xã được cấp nước từ các CTCNTT phục hồi, cải tạo và xây mới

 

 

2.1.4. Số đấu nối nước mới từ các công trình CTCNTT phục hồi, cải tạo và xây mới

 

 

2.1.5. Số nhà tiêu hộ gia đình được cải thiện

 

 

2.1.6. Số xã đạt “Vệ sinh toàn xã"

 

 

2.1.7. Số công trình NS-VS trường học được cải tạo/xây mới
(Trong đó: cải tạo ? công trình; xây mới ? công trình).

 

 

2.1.8. Số công trình NS-VS trạm y tế được cải tạo/xây mới
(trong đó cải tạo ? công trình; xây mới ? công trình).

 

2.2

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2017

 

 

2.2.1. S công trình CNTT phục hồi, cải tạo

 

 

2.2.2. Số công trình CNTT xây mới

 

 

2.2.3. S xã được cấp nước từ các CTCNTT phục hi, cải tạo và xây mới

 

 

2.2.4. S đấu nối nước mới từ các công trình CTCNTT phục hồi, cải tạo và xây mới

 

 

2.2.5. Số nhà tiêu hộ gia đình được cải thiện

 

 

2.2.6. Số xã đề xuất đạt “Vệ sinh toàn xã

 

 

2.2.7. Số công trình NS-VS trưng học được cải tạo/xây mới
(Trong đó: cải tạo ? công trình; xây mới ? công trình).

 

 

2.2.8. Số công trình NS-VS trạm y tế được cải tạo/xây mới
(Trong đó: cải tạo ? công trình; xây mới ? công trình).

 

2.3

K HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2018

 

 

2.3.1. S công trình CNTT đ xuất phục hồi, cải tạo

16

 

2.3.2. S công trình CNTT đề xuất xây mới

7

 

2.3.3. Số xã dự kiến được cấp nước từ các CTCNTT phục hồi, cải tạo và xây mới

 

 

2.3.4. S đấu nối nước mới dự kiến từ các công trình CTCNTT phục hồi, cải tạo và xây mới

5.606

 

2.3.5. S nhà tiêu hộ gia đình được cải thiện đề xuất

7.640

 

2.3.6. Số xã đề xuất đạt “Vệ sinh toàn xã"

15

 

2.3.7. Số công trình NS-VS trường học dự kiến được cải tạo/xây mới
(Trong đó: cải tạo ? công trình: xây mới ? công trình).

9

 

2.3.8. Số công trình NS-VS trạm y tế dự kiến được cải tạo/xây mới
(Trong đó: cải tạo ? công trình; xây mới ? công trình).

19

3

TỔNG CHI PHÍ DỰ KIẾN 5 NĂM (1000. VNĐ)

207.102.753

 

3.1. Hợp phần 1: Cấp nước

185.861.058

 

3.1.a Cp nước cho dân cư

177.105.558

 

3.1.b Cp nước và vệ sinh trường học

8.755.500

 

3.2. Hợp phần 2: Vệ sinh nông thôn

11.103.350

 

3.3. Hợp phần 3: Nâng cao năng lực truyền thông, giám sát đánh giá

10.138.345

3.1

Ngành Y tế

7.592.375

3.2

Ngành Nông nghiệp

2.165.000

 

Tập huấn về nâng cao tính bền vững các công trình cấp nước

675.000

 

Thăm quan mô hình QLVH công trình cấp nước tập trung điểm trên địa bàn tnh

66.000

 

Tuyên truyền trên Đài phát thanh truyền hình của địa phương

370.000

 

Tuyên truyền trên Báo

150.000

 

Chi phí công tác kiểm tra, giám sát, kim đếm kết qu thực hiện Hợp phần cp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh

290.000

 

Đôn đốc, hướng dẫn thực hiện Hợp phần cấp nước nông thôn

39.000

 

Phối hợp kiểm tra, giám sát thực hiện các Hợp phần của Chương trình

155.000

 

Chi phí hội họp (trong và ngoài tỉnh thực hiện Chương trình) và Chi phí hoạt động của Ban điều hành

330.000

 

Chi phí khác

90.000

3.3

Ngành Giáo dục Và Đào tạo

380.970

 

Tập huấn

 

 

Truyền thông, BCC

260.000

 

Kim tra, giám sát

120.970

 

Khác

 

4

ƯỚC KT QUẢ THỰC HIỆN GIẢI NGÂN NĂM 2017 (triệu VNĐ)

 

 

4.1. Hợp phần 1: Cấp nước

 

 

4.1.a Cấp nước cho dân cư

 

 

4.1.b Cấp nước và vệ sinh trường học

 

 

4.2. Hợp phần 2: Vệ sinh

 

 

4.3. Hợp phần 3: Nâng cao năng lực. truyền thông, giám sát đánh giá

 

 

Tăng cường năng lực

 

 

Truyền thông

 

 

Truyền thông thay đi hành vi (BCC)

 

 

Kiểm tra giám sát

 

 

Khác...

 

 

 

 

 


BIỂU 2: HIỆN TRẠNG VỆ SINH NHÀ TIÊU HỘ GIA ĐÌNH ĐẾN THÁNG 12 NĂM 2016

(Kèm theo Kế hoạch số 2249/KH-UBND ngày 17/8/2017 của UBND tỉnh Kon Tum)

STT

Tên Huyện/Xã

Số hộ

T lệ hộ gia đình có điểm rửa tay, có xà phòng và sn phm thay thế

T lệ hộ sử dụng nhà tiêu HVS

Loại nhà tiêu

Tự hoại

Thấm dội nước

Hai ngăn phân

Chìm có ống thông hơi

Khác

Số hộ có nhà tiêu (h)

T lệ hộ có nhà tiêu (%)

S h nhà tiêu HVS (hộ)

T lệ hộ có nhà tiêu HVS (%)

S lượng

HVS

S lượng

HVS

S lượng

HVS

S lượng

HVS

S lượng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

11I)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Tp. Kon Tum

14.743

 

12.579

85,3

10.105

68,5

4.361

4.345

826

808

165

97

7.227

4.855

0

1

Chư Hreng

742

 

622

83,8

301

40,6

195

195

0

0

0

0

427

106

0

2

Đắk Blà

1.430

 

1.256

87,8

1.002

70,1

262

262

132

132

60

23

802

585

0

3

Đk Cm

1.267

 

1.223

96,5

967

76,3

840

840

59

59

 

 

324

68

0

4

Đắk Năng

836

 

717

85,8

626

74,9

60

60

135

135

49

43

473

388

0

5

Xã Đk Rơ Wa

765

 

722

94,4

428

55,9

146

146

94

77

 

 

482

205

0

6

Xã Đoàn Kết

1.000

 

835

83,5

659

65,9

458

442

0

0

24

15

353

202

0

7

Xã Hòa Bình

1.711

 

1.532

89,5

1.294

75,6

603

603

2

2

 

 

927

689

0

8

Xã la Chim

2.517

 

2.005

79,7

1.661

66,0

484

484

58

57

 

 

1.463

1.120

0

9

Xã Kroong

1.202

 

1.182

98,3

963

80,1

369

369

80

80

32

16

701

498

0

10

Xã Ngọk Bay

1.063

 

806

75,8

679

63,9

235

235

0

0

 

 

571

444

0

11

Xã Vinh Quang

2.210

 

1.679

76,0

1.525

69,0

709

709

266

266

0

0

704

550

0

II

H. Đăk Glei

9.840

 

8.394

85,3

5.173

52,6

1.204

1.204

1.467

1.466

742

311

4.911

2.192

70

1

Đắk Choong

846

 

681

80,5

514

60,8

125

125

8

8

134

76

414

305

0

2

Đăk KRoong

1.009

 

871

86,3

720

71,4

154

154

320

320

95

50

302

196

0

3

Xã Đk Long

1.174

 

978

83,3

663

56,5

121

121

241

241

140

46

476

255

0

4

Xã Đk Man

344

 

296

86,0

181

52,6

37

37

33

33

46

28

180

83

0

5

Xã Đk Môn

1.575

 

1.210

76,8

854

54,2

215

215

198

198

168

68

629

373

0

6

Xã Đk Nhoong

617

 

483

78,3

302

48,9

60

60

67

67

0

0

286

175

70

7

Xã Đk Pék

2.045

 

1.963

96,0

1.372

67,1

395

395

490

490

80

28

998

459

0

8

Xã Đk Plô

356

 

298

83,7

193

54,2

18

18

23

23

12

0

245

152

0

9

Xã Mường Hoong

756

 

621

82,1

83

11,0

18

18

51

51

0

0

552

14

0

10

Xã Ngọc Linh

635

 

582

91,7

88

13,9

13

13

15

14

2

0

552

61

0

11

Xã Xốp

483

 

411

85,1

203

42,0

48

48

21

21

65

15

277

119

0

III

H. Ngọc Hồi

10.137

 

9.306

91,8

6.711

66,2

2.399

2.399

315

311

-

-

6.484

4.001

108

1

Đk Ang

995

 

943

94,8

647

65,0

299

299

0

0

0

0

644

348

0

2

Đk Dục

1.351

 

1.291

95,6

804

59,5

499

499

87

87

0

0

705

218

0

3

Đk Kan

1.396

 

1.295

92,8

713

51,1

57

57

126

125

0

0

1004

531

108

4

Đk Nông

923

 

858

93,0

644

69,8

213

213

102

99

0

0

543

332

0

5

Đk Xú

1.889

 

1.631

86,3

1.173

62,1

506

506

0

0

0

0

1125

667

0

6

PY

2.218

 

2.079

93,7

1.903

85,8

627

627

0

0

0

0

1452

1276

0

7

Sa Loong

1.365

 

1.209

88,6

827

606

198

198

0

0

0

0

1011

629

0

IV

H. Đăk Tô

7.661

 

6.274

81,9

4.448

58,1

1.425

1.425

1.036

1.036

261

88

3.373

1.911

179

1

Xã Diên Bình

1.678

 

1.358

80,9

1.156

68,9

453

453

487

487

0

0

418

216

0

2

Xã Đăk Rơ Nga

740

 

540

73,0

258

34,9

2

2

51

51

0

0

487

205

0

3

Xã Đăk Trăm

906

 

800

88,3

609

67,2

48

48

42

42

1

0

709

519

0

4

Xã Kon Đào

896

 

706

78,8

466

52,0

145

145

92

92

17

17

276

212

176

5

Xã Ngọc Tụ

587

 

551

93,9

398

67,8

27

27

46

46

0

0

478

325

0

6

Xã Pô Kô

680

 

585

86,0

218

32,1

24

24

129

129

152

29

277

36

3

7

Xã n Cnh

1.619

 

1.268

78,3

1.088

67,2

710

710

152

152

91

42

315

194

0

8

Xã Văn Lem

555

 

466

84,0

255

45,9

16

16

37

37

0

0

413

204

0

V

H. Kon Ry

4.884

 

3.763

77,0

1.761

36,1

547

547

320

314

43

13

2.628

887

225

1

Đk Kôi

652

 

436

66,9

210

32,2

18

18

14

13

8

3

396

176

0

2

Đk Pne

508

 

447

88,0

194

38,2

19

19

56

56

11

3

361

116

0

3

Đk Ruồng

1.035

 

694

67,1

404

39,0

248

248

108

106

5

5

255

45

78

4

Đk Tơ Lung

561

 

493

87,9

158

28,2

25

25

19

19

6

2

393

112

50

5

Đk Tờ Re

1.127

 

1.090

96,7

426

37,8

59

59

31

31

8

0

925

336

67

6

Tân Lập

1.001

 

603

60,2

369

36,9

178

178

92

89

5

0

298

102

30

VI

H. Kon Plong

6.031

 

5.312

88,1

3.370

55,9

1.039

1.039

1.083

1.063

0

0

2.857

1.268

333

1

Đăk Long

1.270

 

1.240

97,6

1.094

86,1

818

818

215

211

0

0

207

65

0

2

Đăk Nên

501

 

407

81,2

311

62,1

37

37

247

242

 

 

65

32

58

3

Đăk Ring

476

 

420

88,2

192

40,3

10

10

49

45

 

 

282

137

79

4

Đăk Tăng

394

 

326

82,7

249

63,2

18

18

120

120

 

 

188

111

0

5

Xã Hiếu

731

 

567

77,6

297

40,6

27

27

69

64

 

 

428

206

43

6

Măng Bút

861

 

778

90,4

269

31,2

8

8

63

63

 

 

612

198

95

7

Măng Cnh

508

 

500

98,4

321

63,2

83

83

65

65

 

 

331

173

21

8

Ngọk Tem

789

 

609

77,2

312

39,5

11

11

185

185

 

 

390

116

23

9

Pờ Ê

501

 

465

92,8

325

64,9

27

27

70

68

 

 

354

230

14

VII

H. Đăk Hà

12.913

 

12.426

96,2

7.205

55,8

2315

2296

1280

1257

457

209

8.374

3443

0

1

Đk HRing

1.926

 

1.887

98,0

1.153

59,9

434

431

66

63

0

0

1387

659

0

2

Đk La

1.949

 

1.869

95,9

1.174

60,2

542

539

316

312

0

0

1.011

323

0

3

Đk Long

711

 

697

98,0

264

37,1

16

16

34

33

0

0

647

215

0

4

Đk Mar

1.817

 

1.740

95,8

1.271

70,0

593

593

249

245

0

0

898

433

0

5

Đăk Ngọc

1.096

 

1.060

96,7

718

65,5

216

216

322

316

0

0

522

186

0

6

Đk PXi

878

 

866

98,6

366

41,7

12

10

29

28

0

0

825

328

0

7

Đk Ui

1.260

 

1.171

92,9

546

43,3

64

55

18

18

0

0

1.089

473

0

8

Hà Mòn

1.209

 

1.206

99,8

817

67,6

438

436

150

147

457

209

161

25

0

9

Ngọk Réo

1.049

 

944

90,0

382

36,4

0

0

18

18

0

0

926

364

0

10

Ngụk Wang

1.018

 

986

96,9

514

50,5

0

0

78

77

0

0

908

437

0

VIII

H. Sa Thầy

9.315

 

7.143

76,7

5.288

56,8

874

870

702

697

1.708

1.358

3.441

2.363

418

1

Hơ Moong

1.266

 

922

72,8

825

65,2

62

62

53

53

732

650

75

60

0

2

Mô Rai

1.336

 

686

51,3

377

28,2

73

73

52

52

0

0

489

252

72

3

Rơi

1.234

 

999

81,0

454

36,8

24

22

45

45

147

110

783

277

0

4

Sa Bình

1.132

 

1.043

92,1

919

81,2

157

157

136

136

134

125

616

501

0

5

Sa Nghĩa

689

 

475

68,9

403

58,5

77

77

29

28

18

18

348

280

3

6

Sa Nhơn

765

 

706

92,3

456

59,6

163

163

114

114

295

120

119

59

15

7

Sa Sơn

605

 

507

83,8

479

79,2

136

136

121

121

77

77

173

145

0

8

Ya Ly

545

 

542

99,4

314

57,6

31

29

15

15

126

110

189

160

181

9

Ya Tăng

375

 

194

51,7

143

38,1

20

20

3

3

131

100

40

20

0

10

Ya Xiêr

1.368

 

1.069

78 1

918

67,1

131

131

134

130

48

48

609

609

147

IX

H. Tu Mơ Rông

5.759

 

5.502

95,5

2.890

50,2

19

18

93

91

0

0

5.390

2.781

0

1

Đk

699

 

678

97,0

358

51,2

14

14

65

63

0

0

599

281

0

2

Đk Na

572

 

533

93,2

269

47,0

0

0

1

1

0

0

532

268

0

3

Đk Rơ Ông

786

 

740

94,1

392

49,9

1

1

8

8

0

0

731

383

0

4

Đk Sao

798

 

766

96,0

368

46,1

0

0

5

5

0

0

761

363

0

5

Đăk T Kan

632

 

614

97,2

341

54,0

0

0

9

9

0

0

605

332

0

6

Măng Ri

447

 

426

95,3

211

47,2

1

1

0

0

0

0

425

210

0

7

Ngk Lây

438

 

420

95,9

225

51,4

 

 

 

 

 

 

420

225

 

8

Ngọk Yêu

385

 

362

94,0

207

53,8

1

1

 

 

 

 

361

206

 

9

Tê Xăng

397

 

379

95,5

187

47,1

 

 

1

1

 

 

378

186

 

10

TuMơRông

344

 

333

96,8

198

57,6

1

0

3

3

 

 

329

195

 

11

Văn Xuôi

261

 

251

96,2

134

513

1

1

1

1

 

 

249

132

 

X

H. la H’D rai

1.735

 

906

52,2

397

22,9

91

91

36

36

61

37

718

233

0

1

la Dal

897

 

544

60,6

173

19,3

27

27

11

11

31

15

475

120

0

2

la Dom

429

 

181

42,2

93

21,7

35

35

13

13

9

5

124

40

0

3

la Tơi

409

 

181

44,3

131

32,0

29

29

12

12

21

17

119

73

0

 

Cộng toàn tnh

83.018

 

71.605

86,3

47.348

57,0

14.274

14.234

7.158

7.079

3.437

2.113

45.403

23.934

1.333

 

BIỂU 3: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG NƯỚC ĐẾN HẾT THÁNG 12 NĂM 2016

(Kèm theo Kế hoạch số 2249/KH-UBND ngày 17/8/2017 của UBND tỉnh Kon Tum)

Stt

Tên Huyện/Xã

Chung

Các nguồn cấp nước nhỏ l và cấp nước

Nước máy

Sngười

Số người nghèo

Số người SD nước HVS

Tỉ l người dân SD nước HVS %

Số người nghèo sử dụng nước HVS

T lệ người nghèo SD nước HVS %

Số lượng nguồn

Số lượng nguồn HVS

S người nghèo sử dụng nguồn HVS

Số người sử dụng nguồn HVS

Số lượng nguồn

Số người nghèo sử dụng nguồn HVS

S người sử dụng nguồn HVS

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

I-

Tp. Kon Tum

63.599

7.430

59.544

93,6

5.981

80

13.258

10.163

5.703

56.757

504

278

2.787

1

Chư Hreng

3.027

642

2.790

92,2

541

84,3

637

401

541

2.790

0

0

0

1

Đăk Blà

7.120

1.702

6.577

92,4

1.543

90,7

1.309

932

1.543

6.577

75

0

0

3

Đăk Cấm

5.263

422

4.729

89,9

239

56,6

1.180

1.007

183

4.361

95

56

368

4

Đăk Năng

3.796

238

3.507

92,4

147

61,8

789

627

120

3.253

41

27

254

5

Đăk Rơ Wa

3.560

965

3.314

93,1

837

86,7

711

439

795

2.999

53

42

315

6

Đoàn Kết

3.930

287

3.725

94,8

205

71,4

932

819

205

3.725

0

0

0

7

Hòa Bình

6.662

521

5.932

89,0

412

79,1

1.261

1.014

354

5.059

87

58

873

8

la Chim

10.120

251

9.624

95,1

203

80,9

2.365

1.742

158

9.141

84

45

483

9

Kroong

4.267

1.410

4.113

96,4

1.012

71,8

1.179

783

986

3.918

39

26

195

10

Ngọk Bay

5.476

471

5.149

94,0

408

86,6

877

579

384

4.850

30

24

299

11

Vinh Quang

10.378

521

10.084

97,2

434

83,3

2.018

1.820

434

10.084

0

0

0

II-

H. Đăk Glei

39.870

17.804

29.132

73,1

8.033

45,1

6.322

3.320

3.763

16.263

2.604

4.270

12.869

1

Đăk Choong

3.436

1.462

1.549

44,2

698

47,7

467

239

337

1.177

73

361

372

2

Đăk Kroong

4.233

1.960

3.591

84,8

910

46,4

866

452

542

2.223

268

368

1.368

3

Đăk Long

5.280

2.990

4.320

81,8

1.290

43,1

769

506

739

2.389

460

551

1.931

4

Đăk Man

1.256

551

1.235

98,3

360

65,3

181

89

154

441

156

206

794

5

Đăk Môn

6.343

1.544

5.389

85,0

824

53,4

1.796

921

393

4.558

163

431

831

6

Đăk Nhoong

2.111

943

1.442

68,3

490

52,0

407

201

198

992

88

292

450

7

Đăk Pék

8.343

2.095

7.019

84,1

1.190

56,8

885

469

649

2.287

928

541

4.732

8

Đăk Plô

1.362

385

1.230

90,3

220

57,1

99

48

13

238

194

207

992

9

MườngHoong

3.118

2.698

910

29,2

451

16,7

347

157

268

780

25

183

130

10

Ngọc Linh

2.642

2.226

879

33,3

975

43,8

241

113

251

559

63

724

320

11

Xã Xốp

1.746

950

1.568

89,8

625

65,8

264

125

219

619

186

406

949

III-

H. Ngọc Hồi

40.407

5.784

38.263

94,7

5.386

93,1

8.482

6.879

4.086

31.463

1.112

1.300

6.800

1

Đăk Ang

4.508

3.099

4.114

91,3

2.801

90,4

647

456

1.955

2.306

295

846

1.808

2

Đăk Dục

5.035

389

4.597

91,3

326

83,8

1.134

812

214

3.951

104

112

646

3

Đăk Kan

5.494

169

5.360

97,6

157

92,9

1.308

1.204

137

5.044

48

20

316

4

Đăk Nông

3.732

224

3.575

95,8

224

100,0

941

667

192

3.237

54

32

338

5

Đăk Xú

6.539

297

6.446

98,6

272

91,6

1.712

1.306

272

6.446

0

0

0

6

P Y

9.654

648

9.266

96,0

648

100,0

1.492

1.328

400

5.973

546

248

3.293

7

Sa Loong

5.445

958

4.905

90,1

958

100,0

1.248

1.106

916

4.506

65

42

399

IV-

H. Đăk Tô

32.555

7.723

28.373

87,2

5.718

74,0

5.538

4.634

1.811

21.135

898

1.950

7.238

1

Đăk Rơ Nga

3.020

1.845

2.329

77,1

1.308

70,9

314

301

45

1.914

165

412

415

2

Đăk Trăm

4.241

1.710

3.016

71 1

1.160

67,8

765

756

502

2.291

144

420

725

3

Diên Bình

7.197

840

7.009

97,4

840

100,0

1.616

1.339

499

3.767

0

0

3.242

4

Kon Đào

4.141

196

4.078

98,5

164

83,7

564

556

174

4.078

0

0

0

5

Ngọc Tụ

2.821

1.147

2.424

85,9

985

85,9

282

167

94

1.614

228

538

810

6

Pô

2.947

769

2.639

89,5

598

77,8

284

271

167

1.143

241

769

1.496

7

Tân Cảnh

5.709

299

5.181

90,8

240

80,3

1.291

1.082

218

5.181

0

0

0

8

Văn Lem

2.479

917

1.697

68,5

423

46,1

422

162

112

1.147

120

311

550

V-

H. Kon Ry

21.408

11.409

18.594

86,9

4.742

41,6

2.970

1.206

2.651

14.058

969

2.091

4.536

1

Đăk Kôi

2.575

1.951

2.269

88,1

826

42,3

258

118

200

1.273

206

626

996

2

Đăk Pne

1.925

1.620

1.687

87,6

769

47,5

108

77

59

956

122

710

731

3

Đăk Ruồng

4.739

1.517

4.195

88,5

795

52,4

665

287

596

3.728

85

199

467

4

Đăk Tơ Lung

2.293

1.557

2.116

92,3

229

14,7

220

95

50

675

346

179

1.441

5

Đăk Tờ Re

5.723

3.820

5.102

89,1

1.762

46,1

748

372

1.385

4.201

172

377

901

6

Tân Lập

4.153

944

3.225

77,7

361

38,2

971

257

361

3.225

38

0

0

VI-

H. Kon Plông

25.213

13.093

21.652

85,9

8.927

68,2

3.155

630

1.825

4.428

2.959

7.102

17.224

1

Đăk Long

5.466

1.530

4.865

89,0

1.213

79,3

575

102

45

1.162

506

1.168

3.703

2

Đăk Nên

2.232

1.498

2.030

90,9

1.003

67,0

22

19

12

11

404

991

2.019

3

Đăk Ring

1.940

1.232

1.622

83,6

959

77,8

281

50

242

461

232

717

1.161

4

Đăk Tăng

1.457

690

1.440

98,8

595

86,2

326

56

23

4

287

572

1.436

5

Xã Hiếu

2.898

2.220

1.942

67,0

1.036

46,7

471

104

572

552

75

464

1.390

6

Măng Bút

3.841

2.576

3.624

94,4

2.183

84,7

417

72

520

151

695

1.663

3.473

7

Măng Cành

2.191

1.088

1.934

88,3

608

55,9

319

57

141

133

360

467

1.801

8

Ngọk Tem

2.932

1.722

2.240

76,4

984

57,1

336

60

106

577

333

878

1.663

9

P Ê

2.256

537

1.955

86,7

346

64,4

408

110

164

1.377

67

182

578

VII-

H. Đăk Hà

54.554

18.847

46.712

85,6

6.244

33,1

6.723

5.898

3.092

33.071

1.574

3.152

13.641

1

Đăk HRing

8.038

3.239

6.530

81,2

898

27,7

1.211

1.030

463

5.760

58

435

770

2

Đăk La

8.617

1.347

8.016

93,0

330

24,5

574

533

146

3.268

984

184

4.748

3

Đăk Mar

7.201

717

6.720

93,3

250

34,9

1.389

1.216

250

6.720

0

0

0

4

Đăk PXi

4.081

2.781

3.079

75,4

1.250

44,9

296

250

430

1.509

46

820

1.570

5

Đăk Ui

5.565

2.766

4.489

80,7

664

24,0

573

566

313

3.101

265

351

1.388

6

Hà Mòn

4.409

68

4.397

99,7

0

0,0

948

791

0

4.397

0

0

0

7

Ngọk Réo

4.375

2.659

3.510

80,2

1.278

48,1

311

254

884

975

167

394

2.535

8

Ngọk Wang

4.732

2.003

4.150

87,7

489

24,4

421

361

212

3.030

29

277

1.120

9

Đăk Ngọc

3.982

413

3.465

87,0

162

39,2

768

678

162

3.465

0

0

0

10

Đăk Long

3.554

2.854

2.356

66,3

923

32,3

232

219

232

846

25

691

1.510

VIII

H. Sa Thầy

36.971

7.889

33.939

91,8

5.879

74,5

5.324

4.671

4.142

29.884

623

2.300

4.055

1

Hơ Moong

6.031

2.165

5.807

96,3

1.900

87,8

791

688

620

3.068

412

1.810

2.739

2

Mô Rai

4.646

731

3.728

80,2

484

66,2

390

355

404

3.535

32

83

193

3

Rơ Kơi

4.760

1.137

4.226

88,8

688

60,5

568

509

620

3.998

36

68

228

4

Sa Bình

4.631

1.318

4.288

92,6

744

56,4

617

542

680

4.106

26

64

182

5

Sa Nghĩa

2.737

275

2.712

99,1

251

91,3

518

450

251

2.712

0

0

0

6

Sa Nhơn

3.250

152

3.225

99,2

140

92,1

587

510

117

3.072

25

53

153

7

Sa Sơn

2.356

70

2.036

86,4

52

74,3

389

338

52

2.036

0

0

0

8

Ya Ly

1.890

433

1.727

91,4

338

78,1

303

264

282

1.587

23

56

140

 

BIỂU 4: TỔNG HỢP CÁC CHỈ SỐ GIẢI NGÂN CHƯƠNG TRÌNH SUPRSWS

(Kèm theo Kế hoạch số 2249/KH-UBND ngày 17/8/2017 của UBND tỉnh Kon Tum)

TT

CH S GIẢI NGÂN

Tổng số

Chia các năm

Kết quả thực hiện 2016

Ước thực hiện 2017

2018

2019

2020

I

DLI I: Thay đổi hành vi và cơ sở hạ tầng

 

 

 

 

 

 

 

DLI 1.1. Kế hoạch Truyn thông thay đổi hành vi được thực hiện và phê duyệt ở tnh

5

1

1

1

1

1

 

DLl 1.2. Số xã mới đạt được Vệ sinh toàn xã

25

-

-

15

5

5

 

DLl 1.3. Số Đấu nối Cấp nưc tới hộ gia đình được cải tạo hay mới xây dựng đang hoạt động

6.452

-

-

5.606

690

156

II

DLl II: Sự bền vững của cơ sở hạ tầng

 

 

 

 

 

 

 

DLl 2.1. Số hộ gia đình đấu ni vào các Hệ thống Nước Bền vững

4.485

-

-

-

-

4.485

 

DLI 2.2. S Xã đạt được tình trạng Vệ sinh toàn xã cách đây 2 năm dương lịch, nơi tt cả các mu giáo, trường tiểu học và trung học và Trung tâm y tế vẫn còn duy trì được trạng v sinh

15

-

-

-

-

15

III

DLI III: Lập kế hoạch và báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

DLI 3.1. Số Kế hoạch và Báo cáo Chương trình hàng năm được công bố công khai

10

2

2

2

0

2

 

DLI 3.3. S kế hoạch phát triển năng lực hàng năm đã phê duyệt được thực hiện

5

1

1

1

1

l

 

BIỂU 6: SỐ TRƯỜNG HỌC CÓ CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VÀ NHÀ VỆ SINH CẦN XÂY MỚI/CẢI TẠO 5 NĂM 2016 - 2020

(Kèm theo Kế hoạch số 2249/KH-UBND ngày 17/8/2017 của UBND tỉnh Kon Tum)

TT

Huyện/Xã/Trường

TRƯNG HỌC

Số công trình/trường học

Vốn đầu tư (triệu đồng)

Tng

Thực hiện 2016

Ước thực hiện 2017

2018

2019

2020

Tng

Thực hiện 2016

Ước thực hiện 2017

2018

2019

2020

 

Tổng cộng

18

 

 

9

6

3

5.612,5

 

 

2.694,0

2.020,5

898,0

I

Huyện Đăk Glei

3

 

 

0

1

2

898,0

 

 

-

449,0

449,0

1

Xã Đăk Long

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Trường mm non Đăk Long

 

 

 

 

 

SC

224,5

 

 

 

 

224,5

2

Xã Đk Môn

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Trường mầm non Đk Môn

 

 

 

 

 

SC

224,5

 

 

 

 

224,5

3

Xã Đăk Kroong

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường mầm non Đăk Kroong

 

 

 

 

XM

 

449,0

 

 

 

449,0

 

II

Huyện Ngọc Hồi

2

 

 

2

0

0

673,5

 

 

673,5

-

-

1

Xã Đăk Sú

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường mầm non Đăk Sú

 

 

 

XM

 

 

449,0

 

 

449,0