Nghị quyết 15/2012/NQ-HĐND

Nghị quyết 15/2012/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La

Nghị quyết 15/2012/NQ-HĐND phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Sơn La đã được thay thế bởi Nghị quyết 76/2014/NQ-HĐND khoản phí thẩm quyền Hội đồng nhân dân Sơn La và được áp dụng kể từ ngày 01/08/2015.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 15/2012/NQ-HĐND phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Sơn La


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2012/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 12 tháng 7 năm 2012

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002; Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về Phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Xét Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh về việc Quy định Phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La; Báo cáo thẩm tra số 100/BC-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2012 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau:

1. Mức thu phí (Có Phụ lục chi tiết kèm theo)

2. Quản lý và sử dụng

2.1. Quản lý tiền phí thu được: 100% số phí thu được nộp vào ngân sách Nhà nước.

2.2. Sử dụng tiền phí thu được: 100% số tiền phí thu được, được dùng để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản, như: Chi phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản; chi khắc phục suy thoái, ô nhiễm môi trường do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra; chi giữ gìn vệ sinh, bảo vệ và tái tạo cảnh quan môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.

2.3. Tỷ lệ phân chia tiền thu Phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:

- Cấp huyện 70%.

- Cấp xã 30%.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 235/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2008 của HĐND tỉnh về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khoá XIII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2012./.

 

 

Nơi nhận:
- Uỷ ban TV Quốc hội, Chính phủ;
- UB TC- NS, UB KT của Quốc hội;
- VP QH, VP CTN, VPCP;
- Vụ công tác đại biểu VP QH;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban ngành, đoàn thể;
- TT HU, HĐND, UBND các huyện, TP;
- TT ĐU, HĐND, UBND xã, phường, thị trấn;
- LĐ, CV VP Tỉnh uỷ; VP UBND tỉnh;
- LĐ, CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- TT Công báo tỉnh; Chi cục Văn thư -Lưu trữ tỉnh;
- Lưu: VT, (01), 450b.

CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Chất

 

PHỤ LỤC

PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của HĐND tỉnh)

Stt

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

 

 

1

Quặng Sắt

Tấn

50.000

2

Quặng Măng-gan

Tấn

40.000

3

Quặng Ti-tan (titan)

Tấn

55.000

4

Quặng Vàng

Tấn

215.000

5

Quặng đất hiếm

Tấn

50.000

6

Quặng Bạch kim

Tấn

215.000

7

Quặng Bạc, Quặng Thiếc

Tấn

215.000

8

Quặng Vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng Ăng-ti-moan (antimoan)

Tấn

40.000

9

Quặng Chì, Quặng Kẽm

Tấn

215.000

10

Quặng Nhôm, Quặng Bô-xít (bouxite)

Tấn

40.000

11

Quặng Đồng, Quặng Ni-ken (niken)

Tấn

50.000

12

Quặng Cromit

Tấn

50.000

13

Quặng Cô-ban (coban), Quặng Mô-lip-đen (molipden), Quặng Thủy ngân, Quặng Ma-nhê (magie), Quặng Na-na-đi (vanadi)

Tấn

215.000

14

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

25.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa..)

m3

55.000

2

Đá Block

m3

70.000

3

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

Tấn

55.000

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

5.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Tấn

1.500

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp …)

Tấn

1.500

7

Cát vàng

m3

4.000

8

Cát làm thủy tinh

m3

5.500

9

Các loại cát khác

m3

3.000

10

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

1.500

11

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

1.500

12

Đất làm thạch cao

m3

2.500

13

Đất làm Cao lanh

m3

5.500

14

Các loại đất khác

m3

1.500

15

Gờ-ra-nít (granite)

Tấn

25.000

16

Sét chịu lửa

Tấn

25.000

17

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)

Tấn

25.000

18

Mi-ca (mica), Thạch anh kỹ thuật

Tấn

25.000

19

Pi-rít (pirite), Phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

25.000

20

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.500

21

A-pa-tít (apatit), Séc-păng-tin (secpentin)

Tấn

4.000

22

Than An-tra-xít (antraxit) hầm lò

Tấn

8.000

23

Than An-tra-xít (antraxit) lộ thiên

Tấn

8.000

24

Than nâu, than mỡ

Tấn

8.000

25

Than khác

Tấn

8.000

26

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

25.000

III

Khoáng sản tận thu

 

 

 

Mức thu phí khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của 2 loại khoáng sản Quy định tại phần I, II trên

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 15/2012/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu15/2012/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành12/07/2012
Ngày hiệu lực22/07/2012
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/08/2015
Cập nhật5 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 15/2012/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 15/2012/NQ-HĐND phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Sơn La


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Nghị quyết 15/2012/NQ-HĐND phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Sơn La

                    Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 15/2012/NQ-HĐND phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Sơn La