Nghị quyết 30/2013/NQ-HĐND

Nghị quyết 30/2013/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 23/2009/NQ-HĐND về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và sản xuất xi măng đến năm 2020 do tỉnh Quảng Ngãi ban hành

Nghị quyết 30/2013/NQ-HĐND sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng xi măng đến 2020 Quảng Ngãi đã được thay thế bởi Nghị quyết 28/2017/NQ-HĐND thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản vật liệu xây dựng Quảng Ngãi và được áp dụng kể từ ngày 25/07/2017.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 30/2013/NQ-HĐND sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng xi măng đến 2020 Quảng Ngãi


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2013/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2013

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 23/2009/NQ-HĐND NGÀY 10/12/2009 CỦA HĐND TỈNH VỀ QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG VÀ SẢN XUẤT XI MĂNG ĐẾN NĂM 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHOÁ XI - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều luật của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Quyết định số 152/2008/QĐ-TTg ngày 28/11/2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 4687/TTr-UBND ngày 15/11/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và sản xuất xi măng đến năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và sản xuất xi măng đến năm 2020, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b, điểm d khoản 1 Mục II Điều 1 như sau:

“a) Đá làm vật liệu xây dựng thông thường:

- Các mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường cần thăm dò, khai thác theo quy mô công nghiệp:

+ Tổng số mỏ đã thăm dò và dự kiến thăm dò: 49 mỏ. Trữ lượng đã thăm dò và dự kiến thăm dò bổ sung đến năm 2015: 115,4 triệu m3, dự kiến thăm dò nâng cấp trữ lượng giai đoạn 2016 – 2020: 1,9 triệu m3.

+ Tổng số mỏ đưa vào khai thác: 50 mỏ. Công suất khai thác đến năm 2015: 2,6 triệu m3/năm, giai đoạn 2016 - 2020: 3,9 triệu m3/năm.

- Các mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường khai thác bằng phương pháp thủ công (khai thác đá chẻ): 12 mỏ. Công suất khai thác hằng năm: 0,04 triệu m3/năm.

b) Cát làm vật liệu xây dựng thông thường:

- Các mỏ cát làm vật liệu xây dựng thông thường cần thăm dò, khai thác theo quy mô công nghiệp:

+ Tổng số mỏ đã thăm dò và dự kiến thăm dò: 15 mỏ. Trữ lượng đã thăm dò và dự kiến thăm dò bổ sung đến năm 2015: 6,0 triệu m3, dự kiến thăm dò nâng cấp trữ lượng giai đoạn 2016 – 2020: 13,1 triệu m3.

+ Tổng số mỏ đưa vào khai thác: 15 mỏ. Công suất khai thác đến năm 2015: 1,6 triệu m3/năm, giai đoạn 2016 - 2020: 2,1 triệu m3/năm.

- Các mỏ cát làm vật liệu xây dựng thông thường có quy mô nhỏ: 113 mỏ. Tổng trữ lượng khoáng sản ước tính: 3,5 triệu m3.

d) Phụ gia xi măng: Tiếp tục thăm dò bổ sung và nâng cao năng lực sản xuất đối với các mỏ puzolan đã được cấp phép khai thác; đồng thời tiến hành thăm dò, khai thác đối với các khu vực đã phát hiện có nguồn puzolan ở Ba Tơ, để đáp ứng nhu cầu về phụ gia xi măng và phụ gia cho bê tông đầm lăn trong tỉnh cũng như khu vực miền Trung và Tây Nguyên.

- Tổng số mỏ đưa vào thăm dò và dự kiến thăm dò: 06 mỏ. Trữ lượng thăm dò đến năm 2015 là 2,1 triệu tấn.

- Tổng số mỏ đưa vào khai thác: 06 mỏ. Công suất khai thác đến năm 2015: 0,2 triệu tấn/năm, giai đoạn 2016 – 2020: 0,3 triệu tấn/năm.

(Chi tiết tại Phụ lục 1, 2, 4 kèm theo Nghị quyết này)”.

2. Bãi bỏ Điểm c Khoản 1 Mục II Điều 1.

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Mục II Điều 1 như sau:

“2. Các khu vực cấm hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và sản xuất xi măng:

a) Đá xây dựng: 8 khu vực.

b) Đất sét làm gạch, ngói: 16 khu vực.

c) Phụ gia xi măng: 3 khu vực.

(Chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này)”.

4. Bãi bỏ Phụ lục 1, 2, 3 kèm theo Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND thay thế bằng Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Các nội dung khác của Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh không sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013, tại kỳ họp thứ 10./.

 

 

CHỦ TỊCH




Phạm Minh Toản

 

PHỤ LỤC I

CÁC KHU VỰC ĐƯỢC PHÉP HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ, KHAI THÁC KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG VÀ SẢN XUẤT XI MĂNG THEO QUY MÔ CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của HĐND tỉnh)

I. ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG

TT

Tên mỏ

Tọa độ VN2000

Diện tích
ha

Giai đoạn đến 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

X(m)

Y(m)

Đã thăm dò
m3

Công suất khai thác
m3/năm

Thăm dò bổ sung
m3

Công suất khai thác
m3/năm

 

TỔNG CỘNG

98.562.642

1.632.500

1.900.000

2.816.500

 

HUYỆN BÌNH SƠN

28.237.633

350.000

1.200.000

650.000

1

Trì Bình, xã Bình Nguyên (vị trí 1)

1699200,69
1699100,86
1699115,01
1699250,73
1699261,71
1699287,14
1699086,19
1698966,25
1698974,33
1699160,73

575833,87
575799,09
575751,13
575768,31
575782,13
575971,52
576240,19
576198,17
576063,11
575885,69

7,5

5.075.878

100.000

Không thăm dò bổ sung

150.000

2

Trì Bình, xã Bình Nguyên (vị trí 2)

1698958,00
1699188,00
1699245,00
1699346,00
1699281,00
1698916,00

575796,00
575623,00
575752,00
575696,00
575465,00
575661,00

6,20

886.872

50.000

1.200.000

100.000

3

Chập Tối, xã Bình Mỹ

1686295,70
1685913,97
1685655,04
1685655,18
1685716,74
1686036,00

569151,45
569249,12
568977,10
568549,69
568498,52
568672,00

27

14.000.000

100.000

Không thăm dò bổ sung

150.000

4

Bình Nguyên

1699968,99
1700062,21
1699703,94
1699799,30

574982,28
575209,80
575359,25
575068,74

6,58

2.436.278

50.000

Không thăm dò bổ sung

150.000

5

Núi Đá Bạch, xã Bình An

1695718,23
1695769,60
1695950,88
1696008,48
1695952,31

596536.69
568950,56
568964,29
569421.73
569540,60

13,7

5.838.605

50.000

Không thăm dò bổ sung

100.000

 

HUYỆN SƠN TỊNH

22.919.390

248.000

0

450.000

6

Chóp Chài, xã Tịnh Bắc

1680381,85
1680570,26
1680744,00
1680598,31

569373,72
569102,46
569241,53
569494,53

7,25

2.590.000

49.000

Không thăm dò bổ sung

100.000

7

Thọ Bắc, xã Tịnh Thọ

1686411,39
1686412,91
1685869,01
1685781,69

580707,86
581030,42
581297,67
580948,42

21,8

4.692.750

100.000

Không thăm dò bổ sung

200.000

8

Núi Đá Lửa, xã Tịnh Hiệp

1685195,50
1685325,33
1684944,56
1684655,76

569162,31
568852,26
568299,55
568567,63

25

3.211.792

50.000

Không thăm dò bổ sung

100.000

9

Núi Giữa, xã Tịnh Bắc

1678817,27
1678907,07
1678848,50
1678677,93
1678755,47
1678547,05
1678602,50

573802,26
573989,33
574118,57
574118,57
573873,17
573874,92
573705,30

7

1.060.000

49.000

Không thăm dò bổ sung

50.000

10

Núi Én, xã Tịnh Thọ

1685082,94
1684966,53
1684643,11
1684650,25

578299,60
578586,49
578590,01
578301,20

14

3.120.400

(Đang trình phê duyệt trữ lượng)

 

 

 

11

Núi Cà Ty, xã Tịnh Thọ

1686229,71

1686869,59

1686868,49

1686231,55

579619,41

579602,76

579336,15

579314,38

18,2

5.607.787 (Đang trình phê duyệt trữ lượng)

 

 

 

12

Hố Chuối, xã Tịnh Thọ

1687727,00
1687654,00
1686938,00
1686936,00

579615,00
579323,00
579334,00
579521,00

18

2.636.670 (Đang trình phê duyệt trữ lượng)

 

 

 

 13

Núi Vũng Dài (Suối Tiên), thôn Thọ Bắc, xã Tịnh Thọ

1687822,78
1687891,43
1687749,89
1687610,77
1687557,26
1687661,49
1687661,49
1687763,47

580681,80
580773,41
580997,58
581028,16
580987,15
580754,48
580682,14
580750,01

8,4

Chưa có kết quả thăm dò

 

 

 

 

HUYỆN ĐỨC PHỔ

7.374.056

259.500

700.000

531.500

14

Nho Lâm, xã Phổ Hòa

1635440,00
1635224,00
1634753,00
1634562,00
1634636,00
1634880,00
1635145,00
1635342,00

281574,00
281770,00
281930,00
281764,00
281585,00
281410,00
281418,00
281342,00

30

2.800.000

98.000

Không thăm dò bổ sung

250.000

15

Phổ Phong, xã Phổ Phong

1643212,00
1643107,00
1642860,00
1643044,00

591886,00
592089,00
591844,00
591713,00

6,5

1.300.000

50.000

700.000

150.000

16

Vạn Lý, xã Phổ Phong

1642721,95
1642896,09
1642956,22
1642753,90

591333,52
591295,46
591623,11
591642,70

6,0

2.162.400

30.000

Không thăm dò bổ sung

50.000

17

Đèo Bình Đê, xã Phổ Châu (vị trí 1)

1614436,31
1614575,99
1614534,26
1614339,13

613813,45
613735,47
613649,12
613725,91

1,5

175.000

26.500

Không thăm dò bổ sung

26.500

18

Đèo Bình Đê, xã Phổ Châu (vị trí 2)

1614445,40
1614537,79
1614333,23
1614233,73

613905,07
613993,63
614195,66
614107,04

3,9

336.656

25.000

Không thăm dò bổ sung

25.000

19

Núi Dâu, xã Phổ Khánh

1632330,00
1632257,00
1632123,00
1632196,00

609520,00
609584,00
609427,00
609363,00

3,8

600.000

30.000

Không thăm dò bổ sung

30.000

20

Núi Dông Lớn, thôn Hiển Văn, xã Phổ Hòa

1632695,77

1632683,85

1632428,87

1632423,26

602221,46

602376,29

602372,37

602147,97

5,00

Chưa có kết quả thăm dò

 

 

 

 

HUYỆN TRÀ BỒNG

5.359.035

155.000

-

275.000

21

Núi Vàng Nhỡ, xã Trà Sơn

1685714,04
1685515,29
1685051,55
1685487,27

561352,04
561563,53
561538,05
560967,29

20

4.145.200

100.000

Không thăm dò bổ sung

200.000

22

Núi Tre, xã Trà Sơn

1686403,05
1686430,26
1685878,20
1685921,39

560109,56
560732,41
560642,28
560073,32

30

1.000.000

30.000

Không thăm dò bổ sung

50.000

23

Thôn 3, Xã Trà Thủy

1688446,14
1688535,04
1688613,35
1688515,99

552444,63
552546,22
552431,93
552364,20

1,5

213.835

25.000

Không thăm dò bổ sung

25.000

 

HUYỆN SƠN HÀ

11.390.741

300.000

-

400.000

24

Sơn Trung, Xã Sơn Trung

1659768,00
1660109,00
1660118,00
1659818,00
1659733,00

554718,00
554854,00
555513,00
555517,00
555119,00

25,6

10.049.741

100.000

Không thăm dò bổ sung

100.000

25

Sơn Hải, xã Sơn Hải

1659284,00
1659295,00
1659036,00
1659022,00

554377,00
554635,00
554657,00
554381,00

6,95

1.341.000

200.000

Không thăm dò bổ sung

200.000

 

HUYỆN TÂY TRÀ

600.000

20.000

 

50.000

26

Trà Dinh, xã Trà Lãnh

1678390,07
1678790,03
1678793,03
1678394,08

543070,06
543065,06
543314,04
543320,04

1,94

600.000

20.000

Không thăm dò bổ sung

50.000

 

HUYỆN BA TƠ

224.867

30.000

 

50.000

27

Hóc Kè, xã Ba Động

1640956,00
1641067,00
1640944,00
1640842,00

584888,00
584942,00
585098,00
584960,00

2

224.867

30.000

Không thăm dò bổ sung

50.000

 

HUYỆN TƯ NGHĨA

10.974.490

160.000

-

210.000

28

Thôn An Hội 2, xã Nghĩa Kỳ

1668052,09
1667560,50
1667406,29
1667599,51
1667957,65

579514,22
579613,10
579300,44
579076,78
579170,70 

23,4

9.474.490

110.000

Không thăm dò bổ sung

110.000

29

Núi Hòn Gai, Thôn Phú Thuận, xã Nghĩa Thuận

1669714,28
1669994,02
1669657,62
1669217,37

575764,61
575329,85
575100,37
575690,67

26

1.500.000

50.000

Không thăm dò bổ sung

100.000

30

Núi Máng, Năng Tây, Nghĩa Phương

1665697.50
1665529.55
1665578.33
1665 664.63
1665830.08

589963.76
589830.07
589740.97
589690.80
589799.53

4,4

Không phải thăm dò

 

Không phải thăm dò

 

31

Núi Bé, xã Nghĩa Thắng

1673200.10
1673030.06
1672875.18
1669512.20
1672784.20
1672971.48
1669880.61

575431.14
575688.24
575734.22
573649.93
575615.44
575405.92
573281.47

8,9

Chưa có kết quả thăm dò

 

 

 

 

HUYỆN NGHĨA HÀNH

7.657.295

50.000

-

100.000

32

Thuận Hòa, xã Hành Thịnh

1656801,04

1656776,21

1656438,42

1656477,29

586704,16

586515,02

586358,38

586926,39

25

7.657.295

50.000

Không thăm dò bổ sung

100.000

33

An Tân, xã Hành Dũng

1668000,00
1668000,00
1667596,02
1667746,11

578375,00
578075,00
578192,83
578656,92

14,1

Chưa có kết quả thăm dò

 

 

 

34

Bàn Cờ, xã Hành Minh

1660775,00
1661025,00
1661025,00
1660775,00

582550,00
582550,00
583050,00
583050,00

12,5

Chưa có kết quả thăm dò

 

 

 

 

HUYỆN SƠN TÂY

1.932.794

30.000

-

50.000

35

Ka Lin, Thôn Huy Măng, xã Sơn Dung

1659909,22
1660081,55
1660240,41
1659915,67 

535820,76
535952,73
535622,21
535464,75 

9,7

1.932.794

30.000

Không thăm dò bổ sung

50.000

36

Suối Cà Ôi, thôn Gò Lã, xã Sơn Dung

1656064,89
1656072,04
1656014,58
1656001,77
1656037,33
1656057,30

535601,35
535581,04
535537,50
535596,78
535600,43
535593,36

0,25

Cấp cho dự án đường Trường Sơn Đông

 

 

 

 

HUYỆN MỘ ĐỨC

1.892.332

30.000

-

50.000

37

Đèo Đồng Ngỗ, xã Đức Phú

1650047,00
1650135,99
1649984,08
1649766,29
1649813,46

586784,00
586998,00
587078,23
587006,21
586858,47

7

1.892.332 (Đang trình phê duyệt trữ lượng)

30.000

Không thăm dò bổ sung

50.000

38

Núi Lớn, thị trấn Mộ Đức

1650305
1649964
1649608
1649685
1649973
1650204

593730
593920
593569
593480
593635
593523

14,8

Chưa có kết quả thăm dò

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. CÁT LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG

TT

Tên mỏ

Diện tích
ha

Giai đoạn đến 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Đã thăm dò
m3

Công suất khai thác
m3/năm

Thăm dò bổ sung
m3

Công suất khai thác
m3/năm

 

TỔNG CỘNG

6.001.199

1.597.750

13.100.000

2.150.000

 

HUYỆN SƠN TỊNH

 

2.052.894

600.000

5.600.000

900.000

1

Tịnh Minh, xã Tịnh Minh

46,5

558.000

50.000

200.000

100.000

2

Trường Xuân và Thọ Lộc, xã Tịnh Hà

18,3

325.000

100.000

900.000

150.000

3

Thôn Diên Niên, xã Tịnh Sơn

22

323.129

100.000

1.000.000

150.000

4

Thôn Phước Lộc, xã Tịnh Sơn

11

171.655

100.000

1.100.000

150.000

5

Thôn Liên Hiệp 1, TT Sơn Tịnh

18

199.940

100.000

1.100.000

150.000

6

Tịnh An, xã Tịnh An

36,7

475.170

150.000

1.300.000

200.000

 

TP. QUẢNG NGÃI

 

1.401.810

686.000

6.700.000

950.000

7

Doi 10, Phường Trần Phú và Phường Lê Hồng Phong

39,6

889.750

250.000

2.200.000

350.000

8

Thôn 2, xã Nghĩa Dõng

5,5

150.800

100.000

1.000.000

150.000

9

Thôn 2, xã Nghĩa Dũng

7

90.942

36.000

Thăm dò bổ sung

Khai thác theo Quy hoạch

10

Thôn 6, xã Nghĩa Dũng

13,5

270.318

300.000

3.500.000

450.000

 

HUYỆN TƯ NGHĨA

 

2.546.495

311.750

800.000

300.000

11

Nghĩa Lâm, xã Nghĩa Lâm

170

1.360.000

50.000

Thăm dò bổ sung

100.000

12

Nghĩa Thắng, xã Nghĩa Thắng

40,8

408.000

50.000

400.000

100.000

13

Nghĩa Thuận, xã Nghĩa Thuận

15,6

374.000

50.000

400.000

100.000

14

Thôn Thanh Khiết, xã Nghĩa Hà

24,5

311.366

124.500

Thăm dò bổ sung

Khai thác theo Quy hoạch

15

Thôn Cổ Lũy Bắc, xã Nghĩa Phú

7,5

93.129

37.250

Thăm dò bổ sung

Khai thác theo Quy hoạch

III. PHỤ GIA XI MĂNG

TT

Tên mỏ

Tọa độ VN2000

Diện tích
ha

Giai đoạn đến 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

X(m)

Y(m)

Đã thăm dò
m3(Tấn)

Công suất khai thác
Tấn/năm

Thăm dò bổ sung
m3/Tấn

Công suất khai thác
Tấn/năm

 

TỔNG CỘNG

794.000 m3 1.605.000 tấn

130.000

-

200.000

 

HUYỆN SƠN TỊNH

794.000 m3 1.605.000 tấn

130.000

-

180.000

1

Đồi Đất Đỏ, xã Tịnh Khê

1677415,49

1677374,60

1676982,19

1676878,00

1676959,89

594128,12

594027,19

594098,80

594194,00

594246,42

7,15

245.000
 m3 405.000 tấn

50.000

Thăm dò bổ sung

80.000

2

Núi Đầu Voi, xã Tịnh Khê

1677950,00
1677859,93
1677726,94
1677467,96
1677025,99
1677416,00
1677540,00

593050,00
593260,31
593177,32
592813,36
592667,38
592290,00
592704,00

24,3

729.000 m3 1.200.000 tấn

80.000

Không thăm dò bổ sung

100.000

 

HUYỆN BA TƠ

 

 

 

 

3

Ba Trang, xã Ba Trang

 

 

 

Chưa có kết quả thăm dò

 

 

Dự kiến 20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

CÁC KHU VỰC KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG CÓ QUY MÔ NHỎ
 (Kèm theo Nghị quyết số 30/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của HĐND tỉnh)

I. CÁT LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG

TT

Tên mỏ

Diện tích

(ha)

Trữ lượng ước tính

(m3)

Ghi chú

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

3.562.481

 

 

 

Huyện Bình Sơn

 

519.500

 

 

1

Nhì Tây, thôn Tân Phước, xã Bình Minh

2,80

40.000

 

 

2

Thôn Tân Phước, xã Bình Minh

1,54

39.000

 

 

3

Nhất Đông, thôn Tân Phước, xã Bình Minh

1,00

14.000

 

 

4

Thôn Lộc Thịnh, xã Bình Minh (vị trí 1)

7,10

99.400

 

 

5

Thôn Lộc Thịnh, xã Bình Minh (vị trí 2)

2,90

40.600

 

 

6

Thôn Thạch An, xã Bình Mỹ (vị trí 1)

2,4

30.000

 

 

7

Thôn Thạch An, xã Bình Mỹ (vị trí 2)

3,20

40.000

 

 

8

Thác Quýu, thôn An Phong, xã Bình Mỹ

2,00

26.000

 

 

9

Bãi Cây Trôi, thôn Phước Tích, xã Bình Mỹ

1,80

25.000

 

 

10

Thôn Nam Thuận, xã Bình Chương

2,40

33.000

 

 

11

Thôn Ngọc Trì, xã Bình Chương (vị trí 1)

2,20

28.000

 

 

12

Thôn Ngọc Trì, xã Bình Chương (vị trí 2)

5,0

40.000

 

 

13

Thôn An Điềm, xã Bình Chương

1,6

20.000

 

 

14

Bến Trâu, thôn Tây Thuận, xã Bình Trung

0,77

11.500

 

 

15

Tân An, thôn Phú Lộc, xã Bình Trung

1,20

18.000

 

 

16

Thôn An Châu, xã Bình Thới

1,0

15.000

 

 

 

Huyện tây trà

 

3.000

 

 

17

Thôn Hà, xã Trà Khê

1,5

3.000

 

 

 

Huyện Sơn tây

 

160.000

 

 

18

Suối Bua, xã Sơn Mùa

0,80

15.000

 

 

19

Bãi Màu, xã Sơn Tân (vị trí 1)

1,30

10.000

 

 

20

Bãi Màu, xã Sơn Tân (vị trí 2)

1,70

50.000

 

 

21

Sông Rin, xã Sơn Dung

1,50

20.000

 

 

22

Xóm Ông Miên, thôn Mang Tà Bể, xã Sơn Bua

0,80

15.000

 

 

23

Bãi 2, cầu Xà Ruông, thôn Xà Ruông, xã Sơn Tinh

0,70

10.000

 

 

24

Khu Mô Nít, thôn Mang Chảy, xã Sơn Lập

0,70

10.000

 

 

25

Suối Xà Rùng, thôn Mang Chảy, xã Sơn Lập

0,30

20.000

 

 

26

Gần Rẫy Keo Ô Thủy, thôn Mang Chảy, xã Sơn Lập.

0,40

10.000

 

 

 

Huyện Sơn hà

 

521.121

 

 

27

Gò Rin, thôn Gò Răng, xã Sơn Thượng

8,32

66.377

 

 

28

CS4A, CS6, xã Sơn Bao

9,5

103.644

 

 

29

Sơn Giang và Sơn Cao

0,85

24.000

 

 

30

Bãi Nước Tua, xã Sơn Bao

2,09

2.500

 

 

31

Bãi Tà Lương, xã Sơn Bao

9,5

24.000

 

 

32

Bãi Nước Tang, xã Sơn Bao

6,19

2.500

 

 

33

Xóm Gò Sim, Thị trấn Di Lăng

9,8

2.500

 

 

34

Xóm Vọt Lít, xã Sơn Trung

1,37

2.000

 

 

35

Xóm Suối, xã Sơn Trung

3,17

2.500

 

 

36

Suối Toong, xã Sơn Hạ

1,9

2.500

 

 

37

Thôn Đèo Rơn, xã Sơn Hạ

0,79

1.500

 

 

38

Thôn Hà Bắc, xã Sơn Hạ

0,5

2.500

 

 

39

Xóm Vậy, xã Sơn Thành

4,2

2.500

 

 

40

Bãi Ruộng Viền, xã Sơn Thành

5,8

1.500

 

 

41

Xóm Cân Sơn, xã Sơn Nham

9,6

3.500

 

 

42

Bãi Làng Trá, xã Sơn Cao

8,21

25.000

 

 

43

Xóm Ruộng Lờ, xã Sơn Giang

0,96

2.800

 

 

44

Xóm Cầu, xã Sơn Giang

0,31

1.500

 

 

45

Xóm Cà Rành, xã Sơn Hải

1,01

2.800

 

 

46

Xóm Làng Rào, xã Sơn Thủy

3,82

1.500

 

 

47

Xóm Làng Rút, xã Sơn Kỳ

1,77

1.500

 

 

48

Bãi Làng Ranh, xã Sơn Ba

1,63

2.000

 

 

49

Làng Đèo, xã Sơn Trung

36,6

130.000

 

 

50

Thôn Nước Rinh, xã Sơn Bao

30,6

110.000

 

 

 

HUYỆN TƯ NGHĨA

 

276.000

 

 

51

Xóm 2 và 3, thôn Xuân Phổ, xã Nghĩa Kỳ

30,0

150.000

 

 

52

Thôn Xuân Phổ Tây, xã Nghĩa Kỳ

4,0

30.000

 

 

53

Thôn Mỹ Hòa, xã Nghĩa Mỹ

4,2

36.000

 

 

54

Thôn Hổ Tiếu, xã Nghĩa Hà

5,0

60.000

 

 

 

HUYỆN MỘ ĐỨC

 

76.200

 

 

55

Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp

3,0

30.000

 

 

56

Đông cầu Sông Vệ, xã Đức Nhuận

6,2

31.000

 

 

57

Thôn Mỹ Khánh, xã Đức Thắng

3,0

15.200

 

 

 

HUYỆN NGHĨA HÀNH

 

372.900

 

 

58

Thôn Đề An, xã Hành Phước

2,00

20.000

 

 

59

Thôn Xuân Đình, xã Hành Thịnh

4,67

46.700

 

 

60

Thôn Vạn Xuân 2, xã Hành Thiện

3,41

34.100

 

 

61

Thôn Tân Phú, xã Hành Tín Tây

2,56

25.600

 

 

62

Thôn Phú Khương, xã Hành Tín Tây

3,85

38.500

 

 

63

Thôn Nhơn Lộc 1, xã Hành Tín Đông

4,90

49.000

 

 

64

Thôn An Chỉ Đông, xã Hành Phước

3,00

30.000

 

 

65

Thôn Phước Lâm, xã Hành Nhân

2,00

20.000

 

 

66

Thôn Đồng Vinh, xã Hành Nhân

2,50

25.000

 

 

67

Thôn Thuận Hòa, xã Hành Phước

2,00

20.000

 

 

68

Thôn Khánh Giang, xã Hành Tín Đông (vị trí 1)

4,60

46.000

 

 

69

Thôn Khánh Giang, xã Hành Tín Đông (vị trí 2)

1,8

18.000

 

 

 

HUYỆN BA TƠ

 

184.100

 

 

70

Thôn Mang Đen, xã Ba Vì

0,8

10.000

 

 

71

Thôn Bắc Lân, xã Ba Động

1,8

12.000

 

 

72

Thôn Hóc Kè, xã Ba Động

1,64

11.000

 

 

73

Thôn Tân Long Trung, xã Ba Động

2,89

16.000

 

 

74

Suối Loa, xã Ba Vinh

1,0

15.000

 

 

75

Xã Ba Thành (vị trí 1)

0,85

5.000

 

 

76

Xã Ba Thành (vị trí 2)

0,94

8.500

 

 

77

Xã Ba Bích (vị trí 1)

0,95

8.200

 

 

78

Xã Ba Bích (vị trí 2)

0,90

5.000

 

 

79

Xã Ba Cung (vị trí 1)

3,70

18.000

 

 

80

Xã Ba Cung (vị trí 2)

3,5

16.000

 

 

81

Cầu Sông Liên, Thị trấn Ba Tơ

1,47

11.000

 

 

82

Cầu Nước Reng, Thị trấn Ba Tơ

2,07

13.000

 

 

83

Xã Ba Chùa

1,76

1.200

 

 

84

Xã Ba Dinh (km 35, QL24)

0,20

1.000

 

 

85

Xã Ba Dinh (km 36, QL24)

0,20

1.000

 

 

86

Xã Ba Tiêu (vị trí 1)

0,95

6.000

 

 

87

Xã Ba Tiêu (vị trí 2)

0,52

5.000

 

 

88

Xã Ba Tiêu (vị trí 3)

0,39

4.000

 

 

89

Xã Ba Xa

1,34

3.000

 

 

90

Thôn Làng Teng, xã Ba Thành

1,42

14.200

 

 

 

HUYỆN ĐỨC PHỔ

 

591.000

 

 

91

Thôn Trung Liên, xã Phổ Phong

1,3

45.000

 

 

92

Thôn Tân Phong, xã Phổ Phong

4,9

180.000

 

 

93

Thôn An Ninh, xã Phổ Ninh

1,0

30.000

 

 

94

Thôn Lộc An, xã Phổ Vinh

7,5

100.000

 

 

95

Thôn Khánh Bắc, xã Phổ Vinh

8,2

100.000

 

 

96

Thôn Thanh Bình, xã Phổ Thuận

1,2

36.000

 

 

97

Thôn Du Quang, xã Phổ Quang

6,5

100.000

 

 

 

HUYỆN TRÀ BỒNG

 

571.500

 

 

98

Tổ dân phố 3, thị trấn Trà Xuân

0,90

23.000

 

 

99

Tổ dân phố 1, thị trấn Trà Xuân

2,50

36.000

 

 

100

Tổ dân phố 2, thị trấn Trà Xuân

7,40

27.000

 

 

101

Thôn Phú Hòa, xã Trà Phú

12,20

89.000

 

 

102

Thôn Phú Hòa, xã Trà Phú

0,10

27.000

 

 

103

Thôn Phú Tài, xã Trà Phú

1,0

8.500

 

 

104

Thôn Bình Thanh, xã Trà Bình

4,5

105.000

 

 

105

Thôn Bình Trung, xã Trà Bình

3,80

77.000

 

 

106

Thôn Bình Đông, xã Trà Bình

3,00

67.000

 

 

107

Thôn Trung, xã Trà Sơn (vị trí 1)

1,00

13.000

 

 

108

Thôn Trung, xã Trà Sơn (vị trí 2)

1,00

17.000

 

 

109

Thôn Phú Long, xã Trà Phú

1,00

26.000

 

 

110

Thôn Trường Giang, xã Trà Tân

2,50

56.000

 

 

 

HUYỆN MINH LONG

 

15.000

 

 

111

Xã Thanh An (vị trí 1)

0,59

8.000

sông Phước Giang

 

112

Xã Thanh An (vị trí 2)

0,59

7.000

sông Phước Giang

 

 

HUYỆN SƠN TỊNH

 

272.160

 

 

113

Thôn Ngân Giang, xã Tịnh Hà

34

272.160

sông Trà Khúc

 

II. ĐÁ CHẺ

TT

Tên mỏ

 Diện tích

(ha)

Công suất

(m3/năm)

 Ghi chú

 

 

 

45.700

 

 

HUYỆN SƠN TỊNH

 

 

 

1

Núi Dê, xã Tịnh Thọ

2,0

10.000

 

 

HUYỆN ĐỨC PHỔ

 

 

 

2

Thôn La Vân, xã Phổ Thạnh

2,0

1.000

 

3

Thôn Long Thạnh 1, xã Phổ Thạnh

2,0

1.000

 

4

Thôn Long Thạnh 2, xã Phổ Thạnh

2,0

1.000

 

5

Thôn Trung Liêm, xã Phổ Phong

2,0

1.000

 

 

HUYỆN LÝ SƠN

 

 

 

6

Núi Hòn Tai, thôn Tây, xã An Vĩnh

4,66

1.500

 

7

Gù Giếng Quế, thôn Đông, xã An Vĩnh

1.200

 

8

 Mỏ đá xã An Bình

0,42

2.000

 

 

HUYỆN BA TƠ

 

 

 

9

Làng Leo, xã Ba Trang

1,98

10.000

 

10

 Xã Ba Liên

3,0

5.000

 

 

HUYỆN MỘ ĐỨC

 

 

 

11

Bắc đèo Đồng Ngỗ, xã Đức Phú

30

5.000

 

12

Khu vực Núi Lớn, xã Đức Lân

26

7.000

 

 

PHỤ LỤC III

CÁC KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ, KHAI THÁC KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG VÀ SẢN XUẤT XI MĂNG
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của HĐND tỉnh)

I. ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG

TT

Tên mỏ

Vị trí địa lý

Đối tượng cần bảo vệ

Diện tích (km2)

Tọa độ VN 2000

X (m)

Y (m)

 1

 A Linh

 Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn

 Mục tiêu quân sự

1,30

1686246
1684649
1684981
1685882

594516
594768
593483
593551

 2

 Phổ Tinh

 Xã Bình Phước, huyện Bình Sơn

 Mục tiêu quân sự

1,85

1694443
1693445
1693089
1693375
1694177

587183
587347
586902
585898
586007

 3

 Rừng Giang

 Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn

 Hành lang bảo vệ nhà máy lọc dầu Dung Quất

11,5

1701232
1701006
1700880
1700845
1701140

586878
587830
587040
587240
587252

 4

 Hồ Đình

 Xã Nghĩa Thọ, huyện Tư Nghĩa

 Mục tiêu quân sự

3,50

1673079
1671867
1666679
1664240
1665471
1666483
1669036
1672354
1673212

571452
572718
574828
571823
570537
571433
570289
569593
570242

 5

 Núi Cay

 Xã Nghĩa Phú, huyện Tư Nghĩa

 Mục tiêu quân sự

0,33

1673197
1672751
1672700
1673024

594629
594945
594866
594402

 6

 Đèo Bình Đê (vị trí 3)

 Xã Phổ Châu, huyện Đức Phổ

 Mục tiêu quân sự

3,45

1616796
1615719
1614814
1613885
1613326
1613980
1615003
1616843

614483
614767
614390
615241
615248
614071
613557
614283

 7

 Núi Dâu

 Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ

 Mục tiêu quân sự

2,05

1633948

1633257

1632508

1631797

1631793

1632522

1632707

1633791

609305

610004

610034

609284

608964

608844

609272

608817

 8

 Đá Chát

 Xã Ba Động, huyện Ba Tơ

 Mục tiêu quân sự

2

1642634
1642827
1641946
1641446
1641424
1641670

585891
585438
586800
586756
585157
584904

II. PHỤ GIA XI MĂNG

TT

Tên mỏ

Vị trí địa lý

Đối tượng cần bảo vệ

Diện tích (km2)

Tọa độ VN 2000

X (m)

Y (m)

 1

 Thình Thình

 Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn

 Mục tiêu quân sự

3,50

1684593

590511

 2

 Núi Đầu Voi

 Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh

 Mục tiêu quân sự

1,09

1678314
1678167
1677488
1677027
1676225
1676400
1677270
1677728
1678028

593655
593847
593916
593073
592934
592561
592669
593193
593209

3

Phú Mỹ

Xã Bình Châu

Mục tiêu quân sự

25,8

 

 

III. ĐẤT SÉT LÀM GẠCH, NGÓI

TT

 Tên mỏ

 Vị trí địa lý

 1

 Tịnh Phong

 Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh

 2

 Tịnh Hà

 Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh

 3

 Nghĩa Dõng

 Xã Nghĩa Dõng, TP. Quảng Ngãi

 4

 Nghĩa Chánh

 Phường Nghĩa Chánh, TP. Quảng Ngãi

 5

 Quảng Phú

 Phường Quảng Phú, TP. Quảng Ngãi

 6

 Nghĩa Kỳ

 Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa

 7

 Phú Văn

 Xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa

 8

 Văn Mỹ

 Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa

 9

 Phú Châu

 Xã Hành Trung, huyện Nghĩa Hành

 10

 Hành Dũng

 Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành

 11

 Hành Thiện

 Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành

 12

 Phước Lộc

 Xã Đức Phú, huyện Mộ Đức

 13

 Văn Bân 3

 Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức

 14

 Phổ Phong

 Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ

 15

 An Thượng

 Xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ

 16

 Lô Điền

 Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ

 

PHỤ LỤC IV

CÁC KHU VỰC KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG VÀ SẢN XUẤT XI MĂNG THĂM DÒ, KHAI THÁC CÓ ĐIỀU KIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của HĐND tỉnh)

I. ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG

TT

Tên mỏ

Tọa độ VN2000

Diện tích
ha

Giai đoạn đến 2015

 Giai đoạn 2016 - 2020

X(m)

Y(m)

Đã thăm dò
m3

CS khai thác
m3/năm

TD bổ sung
m3

CS khai thác
m3/năm

 

 

 

 

 

16.832.266

994.000

0

1.095.000

1

Phước Hòa, xã Bình Trị, Bình Đông, huyện Bình Sơn

1698069,00
1698280,00
1698401,00
1698655,00
1698314,00

585705,00
585885,00
585801,00
585525,00
585389,00

18,3

1.900.000

200.000

Không thăm dò bổ sung

200.000

2

Thượng Hòa 4, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn

(vị trí 1)

1698403,65
1698390,56
1698270,04
1698283,23

584857,81
584692,77
584702,32
584867,36

2

175.000

50.000

Không thăm dò bổ sung

50.000

3

Thượng Hòa 4, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn

(vị trí 2)

1698210,22
1698179,89
1697893,68
1697963,11

584879,89
584682,11
584726,01
584917,71

5,4

704.000

48.000

Không thăm dò bổ sung

48.000

4

Đá Bàn, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn

1697615
1697815
1697815
1697615

586310
586310
586660
586660

6,94

400.000

60.000

Không thăm dò bổ sung

60.000

5

Thượng Hòa, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn

1698484.58
1698575.94
1798552.36
1698313.88
1698293.90
1698275.11
1698258.18
1698362.48

585143.75
585445.43
585484.32
585388.97
585414.71
585388.82
585189.16
585139.65

7,4

1.260.000

200.000

Không thăm dò bổ sung

200.000

6

Phước Hòa 2, xã Bình Trị, Bình Đông, huyện Bình Sơn

1698768,00
1698628,40
1698297,71
1698401,21
1698458,95
1698621,37
1698688,26
1698699,36

586095,22
586184,69
585885,61
585806,80
585742,34
585835,99
585861,18
585858,65

11,1

5.265.000

98.000

Không thăm dò bổ sung

98.000

7

Bình Đông 1, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn

1698899,30
1699011,11
1699419,88
1699398,88

585080,30
585406,88
585307,24
585204,58

9,6

814.000

49.000

Không thăm dò bổ sung

49.000

8

Xóm An Hội, xã Bình Thanh

1688901,81
1689195,75
1688860,79
1688723,40
1688620,25
1688669,34

589578,40
589832,40
590192,35
590047,03
589856,74
589746,82

19

1.041.000

50.000

Không thăm dò bổ sung

50.000

9

Núi Dâu, xã Bình Hòa

1691184,21
1691196,84
1690920,81
1690779,97
1690842,36

588036,60
588514,25
588236,18
588236,38
588018,36

17,53

3.199.040

50.000

Không thăm dò bổ sung

150.000

10

Hang Hùm - Gò Dê, xã Bình Hòa và Bình Thanh Đông

1690411,42

1690324,19

1690040,87

1690122,10

1690181,42

1690291,09

589289,54

589367,25

589271,34

589048,54

589005,28

589025,49

17,3

1.223.726

110.000

Không thăm dò bổ sung

110.000

11

Thế Lợi, xã Tịnh Phong

1685040,00
1684861,00
1684742,00
1684881,00

586224,00
586501,00
586434,00
586178,00

4,6

518.500

49.000

Không thăm dò bổ sung

50.000

12

Gò Bè, xã Tịnh Phong

1684808,09
1684782,65
1684806,44
1684755,63
1684557,01
1684598,02
1684625,21
1684696,73
1684722,24
1684742,58

586102,36
586207,73
586290,24
586355,90
586310,81
586048,06
586062,37
586101,00
586110,29
586113,10

5,4

332.000

30.000

Không thăm dò bổ sung

30.000

II. PHỤ GIA XI MĂNG

TT

Tên mỏ

Tọa độ VN2000

Diện tích
ha

Giai đoạn đến 2015

 Giai đoạn 2016 - 2020

X(m)

Y(m)

Đã thăm dò
m3(Tấn)

CS. khai thác
Tấn/năm

TD. bổ sung
m3/Tấn

CS. khai thác
Tấn/năm

 

 

 

 

 

327.271 m3

540.000 tấn

70.000

-

130.000

1

Đèo Bà Tể, xã Tịnh Hòa

1684801,59
1684866,86
1684665,88
1684602,99
1684633,60

593452,56
593577,53
593687,45
593611,44
593556,85

3,3

148.500 m3

245.000 tấn

50.000

Thăm dò bổ sung

80.000

2

Thôn Vĩnh Sơn, xã Tịnh Hòa

1683726,69
1683593,36
1683317,11
1683498,50
1683563,31

592596,55
592788,97
592600,55
592385,48
592433,16

8,4

178.771 m3

295.000 tấn

20.000

Thăm dò bổ sung

50.000

3

Thôn Liêm Quang, xã Bình Tân

1685687.24
1685700.57
1685072.12
1685255.27

592302.66
592843.35
592842.01
592261.65

30

Chưa có kết quả thăm dò

 

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 30/2013/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu30/2013/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành10/12/2013
Ngày hiệu lực16/12/2013
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 25/07/2017
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 30/2013/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 30/2013/NQ-HĐND sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng xi măng đến 2020 Quảng Ngãi


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Nghị quyết 30/2013/NQ-HĐND sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng xi măng đến 2020 Quảng Ngãi
              Loại văn bảnNghị quyết
              Số hiệu30/2013/NQ-HĐND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Quảng Ngãi
              Người kýPhạm Minh Toản
              Ngày ban hành10/12/2013
              Ngày hiệu lực16/12/2013
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị, Tài nguyên - Môi trường
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 25/07/2017
              Cập nhật3 năm trước

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Nghị quyết 30/2013/NQ-HĐND sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng xi măng đến 2020 Quảng Ngãi

                    Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 30/2013/NQ-HĐND sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng xi măng đến 2020 Quảng Ngãi