Quyết định 01/2016/QĐ-UBND

Quyết định 01/2016/QĐ-UBND bổ sung quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý tại Quyết định 21/2014/QĐ-UBND

Quyết định 01/2016/QĐ-UBND bổ sung giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở khám chữa bệnh Phú Thọ đã được thay thế bởi Quyết định 417/QĐ-UBND 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản Hội đồng nhân dân Phú Thọ và được áp dụng kể từ ngày 28/02/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 01/2016/QĐ-UBND bổ sung giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở khám chữa bệnh Phú Thọ


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2016/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 15 tháng 01 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BỔ SUNG QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH PHÚ THỌ QUẢN LÝ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2014/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2014 CỦA UBND TỈNH PHÚ THỌ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004; Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009; Luật Giá ngày 20/6/2012; Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của liên bộ: Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên bộ: Bộ Tài chính- Bộ Y tế - Bộ Lao động Thương binh và xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên bộ: Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 373/TTr-STC ngày 12 tháng 11 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý tại Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này).

Thời gian và danh mục chi phí chi trả phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật cộng thêm vào giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện theo Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ.

Giữ nguyên các nội dung theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Y tế có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; Hướng dẫn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý thực hiện thu, quản lý và sử dụng nguồn thu theo đúng quy định.

2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý phải thực hiện:

- Niêm yết công khai bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan có thẩm quyền quy định tại địa điểm thu tiền và ở vị trí thuận lợi để người bệnh biết, thực hiện.

- Xây dựng kế hoạch nâng cao chất lượng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh, đảm bảo bình ổn quỹ bảo hiểm y tế;

- Có biện pháp hỗ trợ người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn chưa có thẻ bảo hiểm y tế;

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có sửa đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh mức giá khám bệnh, chữa bệnh, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý báo cáo Sở Y tế để tổng hợp, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Bùi Minh Châu

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH PHÚ THỌ QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Giá (đồng)

Ghi chú

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

 

 

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

1

Chọc dò tủy  sống

35.000

 

2

Chọc dò màng tim

80.000

 

3

Rửa dạ dày

30.000

 

4

Đốt mụn cóc

30.000

 

5

Cắt sùi mào gà

60.000

 

6

Chấm Nitơ, AT

10.000

 

7

Đốt Hydradenome

50.000

 

8

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

65.000

 

9

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt d ư

130.000

 

10

Bạch biến

65.000

 

11

Đốt mắt cá chân nhỏ

70.000

 

12

Cắt đường rò mông

120.000

 

13

Lột nhẹ da mặt

300.000

 

14

Móng quặp

80.000

 

15

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

50.000

 

16

Sinh thiết vú

100.000

 

17

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

1.200.000

 

18

Soi khớp có sinh thiết

320.000

 

19

Soi màng phổi

180.000

 

20

Soi thực quản dạ dày gắp giun

250.000

 

21

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

250.000

 

22

Soi ruột non +/- sinh thiết

320.000

 

23

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp

400.000

 

24

Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu

320.000

 

25

Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ

150.000

 

26

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

450.000

 

27

Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)

2.000.000

 

28

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

800.000

 

29

Nội soi tai

70.000

 

30

Nội soi mũi xoang

70.000

 

31

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

170.000

 

32

Nội soi ống mật chủ

110.000

 

33

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

 

34

Nội soi lồng ngực

700.000

 

35

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

 

36

Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.500.000

 

37

Đo áp lực đồ bàng quang

100.000

 

38

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

100.000

 

39

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

 

40

Niệu dòng đồ

35.000

 

41

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

100.000

 

42

Cắt bỏ tinh hoàn

100.000

 

43

Mở rộng miệng lỗ sáo

45.000

 

44

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

300.000

 

45

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

1.500.000

 

46

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hóa học)

800.000

 

47

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

500.000

 

48

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

650.000

 

49

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)

2.000.000

 

50

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80.000

 

51

Đặt catheter động mạch quay

450.000

 

52

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

600.000

 

53

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

300.000

 

54

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

800.000

 

55

Điều trị hạ kali/ canxi máu

180.000

 

56

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

650.000

 

57

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200.000

 

58

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

650.000

 

59

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

750.000

 

60

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

550.000

 

61

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da

180.000

 

62

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

1.800.000

 

63

Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

1.200.000

 

64

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.000.000

 

65

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

120.000

 

 

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

1

Giao thoa

10.000

 

2

Bàn kéo

20.000

 

3

Bồn xoáy

10.000

 

4

Tập do liệt thần kinh trung ương

10.000

 

5

Tập do cứng khớp

12.000

 

6

Tập do liệt ngoại biên

10.000

 

7

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

 

8

Chẩn đoán điện

10.000

 

9

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

5.000

 

10

Tập với xe đạp tập

5.000

 

11

Tập với hệ thống ròng rọc

5.000

 

12

Thủy trị liệu (cả thuốc)

50.000

 

13

Vật lý trị liệu hô hấp

10.000

 

14

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10.000

 

15

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

10.000

 

16

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10.000

 

17

Tập dưỡng sinh

7.000

 

18

Điện vi dòng giảm đau

10.000

 

19

Xoa bóp bằng máy

10.000

 

20

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30.000

 

21

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50.000

 

22

Xông hơi

15.000

 

23

Giác hơi

12.000

 

24

Bó êm cẳng tay

7.000

 

25

Bó êm cẳng chân

8.000

 

26

Bó êm đùi

12.000

 

27

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

20.000

 

28

Xoa bóp áp lực hơi

10.000

 

29

Laser chiếu ngoài

10.000

 

30

Laser nội mạch

30.000

 

31

Laser thẩm mỹ

30.000

 

32

Sóng xung kích điều trị

30.000

 

33

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

450.000

 

34

Nẹp chỉnh hình trên gối

900.000

 

35

Nẹp cổ tay- bàn tay

300.000

 

36

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

900.000

 

37

Giày chỉnh hình

450.000

 

38

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân

1.000.000

 

39

Nẹp đỡ cột sống cổ

450.000

 

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

C2.1

NGOẠI KHOA

 

 

1

Cố định gãy xương sườn

35.000

 

2

Nắn, bó gẫy xương đòn

50.000

 

3

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

50.000

 

4

Nắn, bó gẫy xương gót

50.000

 

5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

150.000

 

6

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

120.000

 

7

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

120.000

 

8

Phẫu thuật thừa ngón

170.000

 

9

Phẫu thuật dính ngón

270.000

 

10

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

120.000

 

11

Đặt Iradium (lần)

450.000

 

12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2.000.000

 

13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

900.000

 

14

Phẫu thuật tim loại Blalock

4.500.000

 

15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

4.500.000

 

16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

4.200.000

 

17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

4.500.000

 

18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

5.000.000

 

19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

4.250.000

 

20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

7.000.000

 

21

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

5.000.000

 

22

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.000.000

 

23

Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …(chưa bao gồm máy tim phổi)

5.000.000

 

24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.000.000

 

25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

6.000.000

 

26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

4.250.000

 

27

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

1.200.000

 

28

Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

1.800.000

 

29

Bịt thông liên nhĩ/ thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.800.000

 

30

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.800.000

 

31

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

1.000.000

 

32

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.800.000

 

33

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

1.800.000

 

34

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.800.000

 

35

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon)

1.800.000

 

36

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.500.000

 

37

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

3.000.000

 

38

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

2.000.000

 

39

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

3.300.000

 

40

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

3.500.000

 

41

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

3.500.000

 

42

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

4.500.000

 

43

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

4.000.000

 

44

Phẫu thuật nội soi não/ tủy  sống

3.000.000

 

45

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

5.000.000

 

46

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.500.000

 

47

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1.500.000

 

48

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.500.000

 

49

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

 

50

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

 

51

Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.000.000

 

52

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

35.000

 

53

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng)

800.000

 

54

Đặt stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm stent)

1.200.000

 

55

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

1.000.000

 

56

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

700.000

 

57

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

125.000

 

58

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

3.500.000

 

59

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

3.500.000

 

60

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

3.500.000

 

61

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.500.000

 

62

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

3.000.000

 

63

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy

2.000.000

 

64

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

 

65

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.500.000

 

66

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

2.000.000

 

67

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.500.000

 

68

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.500.000

 

69

Phẫu thuật nội soi cắt lách

3.000.000

 

70

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

3.000.000

 

71

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

2.000.000

 

72

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2.000.000

 

73

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

2.000.000

 

74

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

(chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2.500.000

 

75

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột

2.500.000

 

76

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

3.500.000

 

77

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.500.000

 

78

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

2.000.000

 

79

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

2.000.000

 

80

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.000.000

 

81

Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc

3.000.000

 

82

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận

2.000.000

 

83

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

2.000.000

 

84

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.000.000

 

85

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

2.000.000

 

86

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

1.500.000

 

87

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.500.000

 

88

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.000.000

 

89

Đo các chỉ số niệu động học

2.000.000

 

90

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

4.000.000

 

91

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo)

3.000.000

 

92

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.000.000

 

93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.000.000

 

94

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

15.000.000

 

95

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

 

96

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

 

97

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

 

98

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

 

99

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

2.000.000

 

100

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

2.500.000

 

101

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

3.000.000

 

102

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.500.000

 

103

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân

2.000.000

 

104

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

2.200.000

 

105

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

2.200.000

 

106

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

2.200.000

 

107

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

2.700.000

 

108

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.600.000

 

109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.600.000

 

110

Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương

1.200.000

 

111

Tạo hình khí-phế quản

10.000.000

 

112

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

3.000.000

 

113

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1.200.000

 

114

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

2.700.000

 

115

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

2.000.000

 

116

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

 

117

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

2.000.000

 

118

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

 

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

1

Làm thuốc âm đạo

5.000

 

2

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

100.000

 

3

Hút thai dưới 12 tuần

80.000

 

4

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350.000

 

5

Nạo hút thai trứng

70.000

 

6

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

200.000

 

7

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

15.000

 

8

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

80.000

 

9

Tiêm nhân Chorio

12.000

 

10

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

25.000

 

11

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

180.000

 

12

Chọc ối điều trị đa ối

35.000

 

13

Khâu rách cùng đồ

80.000

 

14

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12.000

 

15

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

400.000

 

16

Bóc nhân xơ vú

150.000

 

17

Trích ápxe Bartholin

120.000

 

18

Bóc nang Bartholin

180.000

 

19

Triệt sản nam

100.000

 

20

Triệt sản nữ

150.000

 

21

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

400.000

 

22

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

700.000

 

23

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.200.000

 

24

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500.000

 

25

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1.200.000

 

26

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

350.000

 

27

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.500.000

 

28

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

400.000

 

29

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.300.000

 

30

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

500.000

 

31

Nội xoay thai

350.000

 

32

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

650.000

 

33

Chọc hút noãn

3.600.000

 

34

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

2.100.000

 

35

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

1.500.000

 

36

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

2.700.000

 

37

Đo tim thai bằng Doppler

35.000

 

38

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70.000

 

39

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

3.000.000

 

40

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

5.000.000

 

41

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

5.400.000

 

42

Xin trứng- làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

6.000.000

 

43

Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm)

1.200.000

 

44

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

3.000.000

 

C2.3

MẮT

 

 

1

Đo khúc xạ máy

5.000

 

2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40.000

 

3

Điện chẩm

35.000

 

4

Sắc giác

20.000

 

5

Điện võng mạc

35.000

 

6

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

15.000

 

7

Đo thị lực khách quan

40.000

 

8

Đánh bờ mi

10.000

 

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10.000

 

10

Rửa cùng đồ 1 mắt

15.000

 

11

Điện di điều trị (1 lần)

8.000

 

12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

400.000

 

13

Khoét bỏ nhãn cầu

400.000

 

14

Nặn tuyến bờ mi

10.000

 

15

Lấy sạn vôi kết mạc

10.000

 

16

Đốt lông xiêu

12.000

 

17

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

470.000

 

18

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

550.000

 

19

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

500.000

 

20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

500.000

 

21

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

250.000

 

22

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

320.000

 

23

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

400.000

 

24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

500.000

 

25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

700.000

 

26

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

650.000

 

27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

600.000

 

28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

400.000

 

29

Soi bóng đồng tử

8.000

 

30

Phẫu thuật cắt bè

450.000

 

31

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.000.000

 

32

Phẫu thuật cắt bao sau

250.000

 

33

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

600.000

 

34

Rạch góc tiền phòng

400.000

 

35

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

500.000

 

36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

280.000

 

37

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

800.000

 

38

Phẫu thuật u mi không vá da

450.000

 

39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

600.000

 

40

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

600.000

 

41

Phẫu thuật u kết mạc nông

300.000

 

42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

400.000

 

43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

350.000

 

44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

350.000

 

45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

800.000

 

46

Lấy dị vật tiền phòng

400.000

 

47

Lấy dị vật hốc mắt

500.000

 

48

Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn

600.000

 

49

Khâu giác mạc đơn thuần

220.000

 

50

Khâu củng mạc đơn thuần

270.000

 

51

Khâu củng giác mạc phức tạp

600.000

 

52

Khâu giác mạc phức tạp

400.000

 

53

Khâu củng mạc phức tạp

400.000

 

54

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

400.000

 

55

Khâu phục hồi bờ mi

300.000

 

56

Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

600.000

 

57

Chích mủ hốc mắt

230.000

 

58

Cắt bỏ túi lệ

500.000

 

59

Cắt mộng áp Mytomycin

470.000

 

60

Gọt giác mạc

430.000

 

61

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

700.000

 

62

Khâu cò mi

190.000

 

63

Phủ kết mạc

350.000

 

64

Cắt u kết mạc không vá

250.000

 

65

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

700.000

 

66

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

600.000

 

67

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc

750.000

 

68

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

500.000

 

69

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

100.000

 

70

Tạo hình vùng bè bằng Laser

150.000

 

71

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

150.000

 

72

Mở bao sau bằng Laser

150.000

 

73

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

400.000

 

74

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

500.000

 

75

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

700.000

 

76

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

400.000

 

77

Điện đông thể mi

200.000

 

78

Siêu âm điều trị (1 ngày)

15.000

 

79

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

20.000

 

80

Điện rung mắt quang động

40.000

 

81

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

40.000

 

82

Lấy huyết thanh đóng ống

30.000

 

83

Cắt chỉ giác mạc

15.000

 

84

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

15.000

 

85

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

500.000

 

86

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

750.000

 

87

Phẫu thuật hẹp khe mi

250.000

 

88

Phẫu thuật tháo cò mi

60.000

 

89

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

80.000

 

90

U bạch mạch kết mạc

40.000

 

91

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)

3.000.000

 

92

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

2.000.000

 

93

Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo)

2.000.000

 

94

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

2.000.000

 

95

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

250.000

 

C2.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

1

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

15.000

 

2

Lấy dị vật họng

20.000

 

3

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

100.000

 

4

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)

75.000

 

5

Nhét bấc mũi trước cầm máu

20.000

 

6

Nhét bấc mũi sau cầm máu

50.000

 

7

Trích màng nhĩ

30.000

 

8

Thông vòi nhĩ

30.000

 

9

Nong vòi nhĩ

10.000

 

10

Chọc hút dịch vành tai

15.000

 

11

Chích rạch vành tai

25.000

 

12

Lấy nút biểu bì ống tai

25.000

 

13

Hút xoang dưới áp lực

20.000

 

14

Nâng, nắn sống mũi

120.000

 

15

Khí dung

8.000

 

16

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15.000

 

17

Bẻ cuốn mũi

40.000

 

18

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

180.000

 

19

Nhét meche mũi

40.000

 

20

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

40.000

 

21

Đốt họng hạt

25.000

 

22

Chọc hút u nang sàn mũi

25.000

 

23

Cắt polyp ống tai

20.000

 

24

Sinh thiết vòm mũi họng

25.000

 

25

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

125.000

 

26

Soi thanh quản cắt papilloma

125.000

 

27

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

70.000

 

28

Soi thực quản bằng ống mềm

70.000

 

29

Đốt Amidan áp lạnh

100.000

 

30

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

150.000

 

31

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

220.000

 

32

Thông vòi nhĩ nội soi

60.000

 

33

Nong vòi nhĩ nội soi

60.000

 

34

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

150.000

 

35

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

250.000

 

36

Nội soi Tai Mũi Họng

180.000

 

37

Mổ sào bào thượng nhĩ

600.000

 

38

Đo sức cản của mũi

65.000

 

39

Đo thính lực đơn âm

30.000

 

40

Đo trên ngưỡng

35.000

 

41

Đo sức nghe lời

25.000

 

42

Đo phản xạ cơ bàn đạp

15.000

 

43

Đo nhĩ lượng

15.000

 

44

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

35.000

 

45

Đo OAE (1 lần)

30.000

 

46

Đo ABR (1 lần)

150.000

 

47

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

6.500.000

 

48

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy , thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

3.500.000

 

49

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

6.500.000

 

50

Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII

4.800.000

 

51

Phẫu thuật đỉnh xương đá

3.000.000

 

52

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese)

4.200.000

 

53

Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

4.200.000

 

54

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

4.250.000

 

55

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

4.250.000

 

56

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện)

4.500.000

 

57

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

9.000.000

 

58

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

6.000.000

 

59

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

6.500.000

 

60

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

7.000.000

 

61

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

5.000.000

 

62

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

4.620.000

 

63

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

5.500.000

 

64

Cắt u cuộn cảnh

5.500.000

 

65

Phẫu thuật áp xe não do tai

5.000.000

 

66

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

4.500.000

 

67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

4.500.000

 

68

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4.250.000

 

69

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4.250.000

 

70

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất)

4.500.000

 

71

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.000.000

 

72

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

5.000.000

 

C2.5

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

C2.5.1

PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

 

 

1

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

100.000

 

2

Phẫu thuật nhổ răng khó

120.000

 

3

Phẫu thuật cắt lợi trùm

60.000

 

4

Rạch áp xe trong miệng

35.000

 

5

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35.000

 

6

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

130.000

 

7

Nhổ chân răng

80.000

 

8

Mổ lấy nang răng

140.000

 

9

Cắt cuống 1 chân

120.000

 

10

Nạo túi lợi 1 sextant

30.000

 

11

Nắn trật khớp thái dương hàm

25.000

 

12

Lấy u lành dưới 3cm

400.000

 

13

Lấy u lành trên 3cm

500.000

 

14

Lấy sỏi ống Wharton

500.000

 

15

Nhổ răng ngầm dưới xương

360.000

 

16

Nhổ răng mọc lạc chỗ

200.000

 

17

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

80.000

 

18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

110.000

 

19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

130.000

 

20

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

230.000

 

21

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

780.000

 

22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

400.000

 

23

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

150.000

 

24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

350.000

 

C2.5.2

ĐIỀU TRỊ RĂNG

 

 

1

Hàn răng sữa sâu ngà

70.000

 

2

Trám bít hố rãnh

90.000

 

3

Điều trị răng sữa viêm tủy  có hồi phục

110.000

 

4

Điều trị tủy  răng sữa một chân

210.000

 

5

Điều trị tủy  răng sữa nhiều chân

260.000

 

6

Chụp thép làm sẵn

170.000

 

7

Răng sâu ngà

140.000

 

8

Răng viêm tủy  hồi phục

160.000

 

9

Điều trị tủy  răng số 1, 2, 3

300.000

 

10

Điều trị tủy  răng số 4, 5

370.000

 

11

Điều trị tủy  răng số 6,7 hàm dưới

600.000

 

12

Điều trị tủy  răng số 6,7 hàm trên

730.000

 

13

Điều trị tủy  lại

870.000

 

14

Hàn composite cổ răng

250.000

 

15

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

350.000

 

16

Phục hồi thân răng có chốt

350.000

 

17

Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

900.000

 

18

Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1.300.000

 

C2.5.3

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

 

 

1

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

750.000

 

2

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

650.000

 

C2.5.4

RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

 

 

1

Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)

4.800.000

 

2

Một đơn vị sứ kim loại

700.000

 

3

Một đơn vị sứ toàn phần

1.000.000

 

4

Một trụ thép

550.000

 

5

Một chụp thép cầu nhựa

600.000

 

6

Cầu nhựa 3 đơn vị

220.000

 

7

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.800.000

 

C2.5.5

NẮN CHỈNH RĂNG

 

 

1

Hàm dự phòng loại tháo lắp

500.000

 

2

Hàm dự phòng loại gắn chặt

750.000

 

3

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

2.400.000

 

4

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

3.000.000

 

5

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

900.000

 

6

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1.500.000

 

7

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3.500.000

 

8

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

5.800.000

 

9

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…)

7.000.000

 

10

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

220.000

 

11

Hàm duy trì kết quả loại cố định

400.000

 

12

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

70.000

 

C2.5.6

SỬA LẠI HÀM CŨ

 

 

1

Làm lại hàm

200.000

 

2

Sửa hàm

60.000

 

3

Gắn lại chụp, cầu (1đơn vị)

50.000

 

C2.5.7

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

 

 

1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

2.000.000

 

2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.340.000

 

3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.200.000

 

4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.100.000

 

5

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.200.000

 

6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

3.120.000

 

7

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

1.900.000

 

8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.800.000

 

9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.950.000

 

10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

1.800.000

 

11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

2.000.000

 

12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.100.000

 

13

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.950.000

 

14

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

2.000.000

 

15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

1.800.000

 

16

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

1.800.000

 

17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.000.000

 

18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.200.000

 

19

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

2.300.000

 

20

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.200.000

 

21

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

2.000.000

 

22

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)

1.600.000

 

23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)

1.700.000

 

24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)

1.900.000

 

25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.000.000

 

26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.100.000

 

27

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)

1.850.000

 

28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

1.200.000

 

29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1.300.000

 

30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

1.200.000

 

31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

1.200.000

 

32

Phẫu thuật căng da mặt

1.200.000

 

33

Cắt u nang giáp móng

1.600.000

 

34

Cắt u nang cạnh cổ

1.600.000

 

35

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

1.800.000

 

36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1.950.000

 

37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1.950.000

 

38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

1.400.000

 

39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

1.500.000

 

40

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

1.300.000

 

41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

1.400.000

 

42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

1.500.000

 

43

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1.500.000

 

44

Cắt bỏ nang sàn miệng

1.650.000

 

45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1.650.000

 

46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1.600.000

 

47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.400.000

 

48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.500.000

 

49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

800.000

 

50

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.300.000

 

51

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.500.000

 

52

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1.650.000

 

C2.6

BỎNG

 

 

1

Thay băng bỏng (1 lần)

100.000

 

2

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

100.000

 

3

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)

120.000

 

4

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.000.000

 

5

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.500.000

 

6

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.500.000

 

7

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.300.000

 

8

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn …) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

50.000

 

9

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

60.000

 

10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

300.000

 

11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

90.000

 

12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

70.000

 

13

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

55.000

 

14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

300.000

 

15

Điều trị bằng ôxy cao áp

100.000

 

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

C3.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

 

 

1

Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA

250.000

 

2

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser

40.000

 

3

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

35.000

 

4

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

60.000

 

5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)

60.000

 

6

Độ tập trung tiểu cầu

12.000

 

7

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

15.000

 

8

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

15.000

 

9

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

30.000

 

10

Tập trung bạch cầu

25.000

 

11

Máu lắng (bằng máy tự động)

30.000

 

12

Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Peris)

30.000

 

13

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

60.000

 

14

Nhuộm Phosphatase acid

65.000

 

15

Cấy cụm tế bào tủy

500.000

 

16

Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu

30.000

 

17

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy  xương

70.000

 

18

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy  xương

70.000

 

19

Lách đồ

50.000

 

20

Hoá mô miễn dịch tủy  xương (01 marker)

160.000

 

21

Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)

35.000

 

22

Thời gian thrombin (TT)

35.000

 

23

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

70.000

 

24

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

100.000

 

25

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

25.000

 

26

Nghiệm pháp von-Kaulla

45.000

 

27

Định lượng D- Dimer

220.000

 

28

Định lượng Protein S

220.000

 

29

Định lượng Protein C

220.000

 

30

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

180.000

 

31

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

180.000

 

32

Định lượng yếu tố von - Willebrand (v- WF)

180.000

 

33

Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2

180.000

 

34

Định lượng Plasminogen

180.000

 

35

Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)

180.000

 

36

Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)

180.000

 

37

Định lượng t- PA

180.000

 

38

Định lượng anti Thrombin III

120.000

 

39

Định lượng α2 Macroglobulin (α2 MG)

180.000

 

40

Định lượng chất ức chế C1

180.000

 

41

Định lượng yếu tố Heparin

180.000

 

42

Định lượng yếu tố kháng Xa

220.000

 

43

Định lượng FDP

120.000

 

44

Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2))

2.580.000

 

45

Test đường + Ham

60.000

 

46

Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8

350.000

 

47

Phân tích CD (1 loại CD)

150.000

 

48

Xét nghiệm kháng thể ds- DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex

60.000

 

49

Thử phản ứng dị ứng thuốc

65.000

 

50

Định lượng men G6PD

70.000

 

51

Định lượng men Pyruvat kinase

150.000

 

52

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

450.000

 

53

Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype)

200.000

 

54

Xác định gen bệnh máu ác tính

800.000

 

55

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

1.000.000

 

56

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

250.000

 

57

Anti-HCV (ELISA)

100.000

 

58

Anti- HIV (ELISA)

90.000

 

59

HBsAg (nhanh)

60.000

 

60

Anti-HCV (nhanh)

60.000

 

61

Anti- HIV (nhanh)

60.000

 

62

Anti-HBs (ELISA)

60.000

 

63

Anti-HBc IgG (ELISA)

60.000

 

64

Anti- HBc IgM (ELISA)

95.000

 

65

Anti- HBe (ELISA)

80.000

 

66

HBeAg (ELISA)

80.000

 

67

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

90.000

 

68

Kháng thể kháng giang mai (ELISA)

60.000

 

69

Anti- HTLV1/2 (ELISA)

70.000

 

70

Anti- EBV IgG (ELISA)

125.000

 

71

Anti- EBV IgM (ELISA)

125.000

 

72

Anti- CMV IgG (ELISA)

125.000

 

73

Anti- CMV IgM (ELISA)

125.000

 

74

Xác định DNA trong viêm gan B

270.000

 

75

Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR

180.000

 

76

HIV (PCR)

350.000

 

77

HCV (RT- PCR)

450.000

 

78

HIV (RT- PCR)

600.000

 

79

Định tuýp E, B HIV-1

950.000

 

80

Định lượng virus viêm gan B (HBV)

1.350.000

 

81

Định nhóm máu khó hệ ABO

180.000

 

82

Định nhóm máu hệ Rh (D yếu , D từng phần)

150.000

 

83

Định nhóm máu A1

30.000

 

84

Xác định kháng nguyên H

30.000

 

85

Định nhóm máu hệ Kell

170.000

 

86

Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)

170.000

 

87

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

170.000

 

88

Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)

170.000

 

89

Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)

330.000

 

90

Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub)

160.000

 

91

Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S, s)

160.000

 

92

Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)

160.000

 

93

Định nhóm máu hệ MNSs(xác định kháng nguyên Mia)

160.000

 

94

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

160.000

 

95

Sàng lọc kháng thể bất thường

80.000

 

96

Định danh kháng thể bất thường

1.100.000

 

97

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)

35.000

 

98

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

80.000

 

99

Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

800.000

 

100

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.220.000

 

101

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.220.000

 

102

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy  xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)

2.700.000

 

103

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

14.500.000

 

104

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tủy  xương

14.500.000

 

105

Xét nghiệm xác định HLA

3.000.000

 

106

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

400.000

 

107

Xét nghiệm tiền mẫn cảm

400.000

 

108

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.700.000

 

109

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.500.000

 

110

Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)

1.000.000

 

111

Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein

4.800.000

 

112

Xét nghiệm xác định gen

3.200.000

 

 

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

 

 

1

Gross

15.000

 

2

Maclagan

15.000

 

3

Amoniac

70.000

 

4

CPK

25.000

 

5

ACTH

75.000

 

6

ADH

135.000

 

7

Cortison

75.000

 

8

GH

75.000

 

9

Erythropoietin

75.000

 

10

Thyroglobulin

75.000

 

11

Calcitonin

75.000

 

12

TRAb

250.000

 

13

Phenytoin

75.000

 

14

Theophylin

75.000

 

15

Tricyclic anti depressant

75.000

 

16

Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin

75.000

 

17

Nồng độ rượu trong máu

28.000

 

18

Paracetamol

35.000

 

19

Benzodiazepam (BZD)

35.000

 

20

Ngộ độc thuốc

60.000

 

21

Salicylate

70.000

 

22

ALA

85.000

 

23

A/G

35.000

 

24

Calci

12.000

 

25

Calci ion hóa

25.000

 

26

Phospho

15.000

 

27

CK-MB

35.000

 

28

LDH

25.000

 

29

Gama GT

18.000

 

30

CRP hs

50.000

 

31

Ceruloplasmin

65.000

 

32

Apolipoprotein A/B (1 loại)

45.000

 

33

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

60.000

 

34

Lipase

55.000

 

35

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

55.000

 

36

Beta2 Microglobulin

70.000

 

37

RF (Rheumatoid Factor)

55.000

 

38

ASLO

55.000

 

39

Transferin

60.000

 

40

Khí máu

100.000

 

41

Catecholamin

200.000

 

42

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

60.000

 

43

TSH

55.000

 

44

Alpha FP (AFP)

85.000

 

45

PSA

85.000

 

46

Ferritin

75.000

 

47

Insuline

75.000

 

48

CEA

80.000

 

49

Beta - HCG

80.000

 

50

Estradiol

75.000

 

51

LH

75.000

 

52

FSH

75.000

 

53

Prolactin

70.000

 

54

Progesteron

75.000

 

55

Homocysteine

135.000

 

56

Myoglobin

85.000

 

57

Troponin T/I

70.000

 

58

Cyclosporine

300.000

 

59

PTH

220.000

 

60

CA 19-9

130.000

 

61

CA 15 - 3

140.000

 

62

CA 72 -4

125.000

 

63

CA 125

130.000

 

64

Cyfra 21 - 1

90.000

 

65

Folate

80.000

 

66

Vitamin B12

70.000

 

67

Digoxin

80.000

 

68

Anti - TG

250.000

 

69

Pre albumin

90.000

 

70

Lactat

90.000

 

71

Lambda

90.000

 

72

Kappa

90.000

 

73

HBDH

90.000

 

74

Haptoglobin

90.000

 

75

GLDH

90.000

 

76

Alpha Microglobulin

90.000

 

 

XÉT NGHIỆM VI SINH

 

 

1

Vi khuẩn chí

25.000

 

2

Xét nghiệm tìm BK

25.000

 

3

Cấy máu bằng máy cấy máu Batec

120.000

 

4

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí

1.250.000

 

5

Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix

250.000

 

6

Phản ứng CRP

30.000

 

7

Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh

110.000

 

8

Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA

300.000

 

9

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA

420.000

 

10

Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1.250.000

 

11

Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1.260.000

 

12

Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT

90.000

 

13

Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA

130.000

 

14

Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA

130.000

 

15

Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA

50.000

 

16

Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết

150.000

 

17

Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA

100.000

 

18

Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

 

19

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA

130.000

 

20

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA

130.000

 

21

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)

110.000

 

22

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG)

95.000

 

23

Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA

150.000

 

24

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM)

160.000

 

25

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG)

155.000

 

26

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG)

170.000

 

27

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG)

180.000

 

28

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA

140.000

 

29

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA

210.000

 

30

Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA

120.000

 

31

Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

 

32

Chẩn đoán RSV(Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA

120.000

 

33

Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA

90.000

 

34

Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt

95.000

 

35

Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA

145.000

 

36

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

80.000

 

37

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA

35.000

 

38

Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA

90.000

 

39

Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA

85.000

 

40

Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie

180.000

 

C3.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

 

 

1

Nước tiểu 10 thông số (máy)

35.000

 

2

Micro Albumin

50.000

 

3

Opiate (định tính)

40.000

 

4

Amphetamin (định tính)

40.000

 

5

Marijuana (định tính)

40.000

 

6

Protein Bence - Jone

20.000

 

7

Dưỡng chấp

20.000

 

8

DPD

180.000

 

C3.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

 

 

1

Xét nghiệm cặn dư phân

45.000

 

2

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy

90.000

 

C3.5

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

 

 

1

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

100.000

 

2

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u)

100.000

 

3

Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

200.000

 

4

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh

400.000

 

5

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu

150.000

 

6

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

300.000

 

7

Xét nghiệm cyto (tế bào)

70.000

 

8

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

100.000

 

C3.6

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

 

 

1

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

75.000

 

2

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ ti êu)

75.000

 

3

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

35.000

 

C3.7

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

 

 

C3.7.1

THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (KHUNG GIÁ CHƯA BAO GỒM DƯỢC CHẤT PHÓNG XẠ VÀ INVIVO KIT)

 

 

1

SPECT não

250.000

 

2

SPECT tưới máu cơ tim

250.000

 

3

Xạ hình chức năng thận

200.000

 

4

Thận đồ đồng vị

220.000

 

5

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3

260.000

 

6

Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)

200.000

 

7

Xạ hình tuyến thượng thận với I131 MIBG

250.000

 

8

Xạ hình gan mật

220.000

 

9

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

220.000

 

10

Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid

250.000

 

11

Xạ hình lách

220.000

 

12

Xạ hình tuyến giáp

100.000

 

13

Độ tập trung I131 tuyến giáp

80.000

 

14

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m

120.000

 

15

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m

150.000

 

16

Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA

250.000

 

17

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

220.000

 

18

Xạ hình toàn thân với I-131

250.000

 

19

Xạ hình chẩn đoán khối u

250.000

 

20

Xạ hình lưu thông dịch não tủy

250.000

 

21

Xạ hình tủy  xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

270.000

 

22

Xạ hình xương

220.000

 

23

Xạ hình chức năng tim

250.000

 

24

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate

220.000

 

25

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

120.000

 

26

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

220.000

 

27

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid

280.000

 

28

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid

170.000

 

29

Xạ hình não

170.000

 

30

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m

150.000

 

31

Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO

150.000

 

32

Xạ hình tưới máu phổi

220.000

 

33

Xạ hình thông khí phổi

250.000

 

34

Xạ hình tuyến vú

220.000

 

35

Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP

250.000

 

C3.7.2

ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (KHUNG GIÁ CHƯA BAO GỒM DƯỢC CHẤT PHÓNG XẠ VÀ CÁC THUỐC BỔ TRỢ KHÁC, NẾU CÓ SỬ DỤNG)

 

 

36

Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131

100.000

 

37

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131

100.000

 

38

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131

120.000

 

39

Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32

220.000

 

40

Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P32

70.000

 

41

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

300.000

 

42

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

150.000

 

43

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

280.000

 

44

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32

170.000

 

45

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32

300.000

 

46

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

300.000

 

47

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I131 Lipiodol

420.000

 

48

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188

270.000

 

49

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32

420.000

 

50

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125

420.000

 

51

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125

420.000

 

52

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG

420.000

 

C3.7.3

MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC:

 

 

1

Test Raven/ Gille

15.000

 

2

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

20.000

 

3

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10.000

 

4

Test WAIS/ WICS

25.000

 

5

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

 

6

Điện tâm đồ gắng sức

100.000

 

7

Holter điện tâm đồ/ huyết áp

150.000

 

8

Điện cơ (EMG)

100.000

 

9

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

 

C4

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

C4.1

SIÊU ÂM:

 

 

1

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

150.000

 

2

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

30.000

 

3

Siêu âm tim gắng sức

500.000

 

4

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

170.000

 

5

Siêu âm nội soi

500.000

 

C4.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

 

 

C4.2.3

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

1

Chụp Blondeau + Hirtz

40.000

 

2

Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng

45.000

 

3

Chụp lỗ thị giác 2 mắt

40.000

 

4

Chụp khu trú Baltin

50.000

 

5

Chụp Vogd

50.000

 

6

Chụp đáy mắt

20.000

 

7

Chụp Angiography mắt

200.000

 

8

Chụp khớp cắn

15.000

 

C4.2.2

CHỤP X-QUANG RĂNG HÀM MẶT

 

 

1

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

50.000

 

2

Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số.

100.000

 

C4.2.3

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

 

1

Chụp khí quản

30.000

 

2

Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)

25.000

 

C4.2.4

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ

ĐƯỜNG MẬT

 

 

1

Chụp tele gan

45.000

 

2

Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP)

600.000

 

C4.2.5

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

 

 

1

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

2.000.000

 

2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

2.500.000

 

3

Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA)

800.000

 

4

Chụp mạch máu thông thường (không DSA)

500.000

 

5

Chụp mật qua Kehr

150.000

 

6

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

100.000

 

7

Chụp X - quang vú định vị kim dây

280.000

 

8

Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)

300.000

 

9

Chụp tuyến vú (1 bên)

40.000

 

10

Mammography (1 bên)

80.000

 

11

Chụp tuyến nước bọt

40.000

 

C5

MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC

 

 

1

Telemedicines

1.500.000

 

2

Thở máy (thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)

 

 

3

Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)

250.000

 

4

Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói)

27.000.000

 

5

Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói)

30.000.000

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 01/2016/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu01/2016/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành15/01/2016
Ngày hiệu lực25/01/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 28/02/2019
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 01/2016/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 01/2016/QĐ-UBND bổ sung giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở khám chữa bệnh Phú Thọ


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 01/2016/QĐ-UBND bổ sung giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở khám chữa bệnh Phú Thọ
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu01/2016/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Phú Thọ
              Người kýBùi Minh Châu
              Ngày ban hành15/01/2016
              Ngày hiệu lực25/01/2016
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcThể thao - Y tế
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 28/02/2019
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản gốc Quyết định 01/2016/QĐ-UBND bổ sung giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở khám chữa bệnh Phú Thọ

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 01/2016/QĐ-UBND bổ sung giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở khám chữa bệnh Phú Thọ