Quyết định 21/2014/QĐ-UBND

Quyết định 21/2014/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý

Quyết định 21/2014/QĐ-UBND giá khám chữa bệnh trong cơ sở khám chữa bệnh Nhà nước Phú Thọ đã được thay thế bởi Quyết định 417/QĐ-UBND 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản Hội đồng nhân dân Phú Thọ và được áp dụng kể từ ngày 28/02/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 21/2014/QĐ-UBND giá khám chữa bệnh trong cơ sở khám chữa bệnh Nhà nước Phú Thọ


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2014/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 19 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH PHÚ THỌ QUẢN LÝ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004; Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009; Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của liên bộ: Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên bộ: Bộ Tài chính - Bộ Y tế - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên bộ: Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1984/TTr-STC ngày 12 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này, trong đó:

- Phụ lục số 01: Bảng giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe; Giá một ngày giường bệnh.

- Phụ lục số 02: Bảng giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm.

- Phụ lục số 03: Bảng giá dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật khác (C4).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Y tế có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; Hướng dẫn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý thực hiện thu, quản lý và sử dụng nguồn thu theo đúng quy định.

2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý phải thực hiện:

- Niêm yết công khai bng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan có thẩm quyền quy định tại địa điểm thu tiền và ở vị trí thuận lợi để người bệnh biết, thực hiện.

- Xây dựng kế hoạch nâng cao chất lượng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh, đảm bảo bình ổn quỹ bảo hiểm y tế;

- Có biện pháp hỗ trợ người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn chưa có thẻ bảo hiểm y tế;

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có sửa đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh mức giá khám bệnh, chữa bệnh, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý báo cáo Sở Y tế để tổng hợp, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Bộ: Tài chính, Y tế, Tư pháp;
- Cục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- Công báo tỉnh;
- CV: NCTH;
- Lưu: VT, TH2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Chu Ngọc Anh

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE; GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH PHÚ THỌ QUẢN LÝ
(kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Giá (đồng)

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

 

PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

1

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

19.000

Có điều hòa

18.000

Không có điều hòa

 

2

Bệnh viện hạng II

15.000

Có điều hòa

14.000

Không có điều hòa

 

3

Bệnh viện hạng III

9.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

5.000

 

 

5

Trạm y tế xã

3.000

 

 

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

160.000

Áp dụng đối với hội chẩn liên viện

 

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

 

 

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

 

 

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

300.000

 

2

 

PHẦN B: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH*

-

 

 

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

-

Áp dụng đối với BV hạng đặc biệt hạng I, II

 

 

- Hạng đặc biệt, hạng I

318.000

Có điều hòa

 

 

302.000

Không có điều hòa

 

 

- Hạng II

203.000

Có điều hòa

 

 

189.000

Không có điều hòa

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu )

-

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

150.000

Có điều hòa

 

150.000

Không có điều hòa

 

2

Bệnh viện hạng II

75.000

Có điều hòa

 

 

70.000

Không có điều hòa

 

3

Bệnh viện hạng III

63.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

25.000

 

 

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

-

 

 

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

76.000

Có điều hòa

 

 

72.000

Không có điều hòa

 

2

Bệnh viện hạng II

65.000

Có điều hòa

 

 

59.000

Không có điều hòa

 

3

Bệnh viện hạng III

36.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

14.000

 

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.

-

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

70.000

Có điều hòa

 

 

63.000

Không có điều hòa

 

2

Bệnh viện hạng II

43.000

Có điều hòa

 

 

40.000

Không có điều hòa

 

3

Bệnh viện hạng III

31.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

12.000

 

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

-

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

50.000

Có điều hòa

 

 

45.000

Không có điều hòa

 

2

Bệnh viện hạng II

35.000

Có điều hòa

 

 

33.000

Không có điều hòa

 

3

Bệnh viện hạng III

21.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

17.000

 

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

-

 

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

-

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

144.000

Có điều hòa

 

138.000

Không có điều hòa

 

2

Bệnh viện hạng II

114.000

Có điều hòa

 

108.000

Không có điều hòa

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;

-

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

114.000

Có điều hòa

 

108.000

Không có điều hòa

 

2

Bệnh viện hạng II

80.000

Có điều hòa

 

72.000

Không có điều hòa

 

3

Bệnh viện hạng III

54.000

 

 

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

-

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

95.000

Có điều hòa

 

86.000

Không có điều hòa

 

2

Bệnh viện hạng II

75.000

Có điều hòa

 

71.000

Không có điều hòa

 

3

Bệnh viện hạng III

45.000

 

 

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

-

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

75.000

Có điều hòa

 

71.000

Không có điều hòa

 

2

Bệnh viện hạng II

50.000

Có điều hòa

 

48.000

Không có điều hòa

 

3

Bệnh viện hạng III

30.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

13.000

 

 

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

12.000

 

 

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

6.000

 

* Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì được thu 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì được thu 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú.

 

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH PHÚ THỌ QUẢN LÝ 
(kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Giá
(đồng)

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

 

PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

 

 

 

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

C1.1

SIÊU ÂM:

 

 

1

1

Siêu âm

35.000

 

2

2.1

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) BV hạng ĐB &hạng 1

333.000

 

 

2.2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME), BV hạng 2 và 3,4

259.000

 

3

3.1

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản BV hạng ĐB & hạng 1

612.000

 

 

3.2

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản BV hạng 2&3,4

410.000

 

4

4

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

 

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch

 

4.1

Hạng ĐB và hạng 1

1.743.000

 

 

4.2

Hạng 2&3,4

1.640.000

 

 

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

 

 

 

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

 

 

5

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

34.000

 

6

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

34.000

 

7

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

40.000

 

8

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

34.000

 

9

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

40.000

 

10

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

40.000

 

11

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

40.000

 

12

8

Khung chậu

40.000

 

 

C.1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

13

1

Xương sọ (một tư thế)

34.000

 

14

2

Xương chũm, mỏm châm

34.000

 

15

3

Xương đá (một tư thế)

34.000

 

16

4

Khớp thái dương-hàm

34.000

 

17

5

Chụp ổ răng

34.000

 

 

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

 

 

18

1

Các đốt sống cổ

36.000

 

19

2

Các đốt sống ngực

42.000

 

20

3

Cột sống thắt lưng-cùng

42.000

 

21

4

Cột sống cùng-cụt

42.000

 

22

5

Chụp 2 đoạn liên tục

42.000

 

23

6

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

32.000

 

 

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

 

24

1

Tim phổi thẳng

42.000

 

25

2

Tim phổi nghiêng

42.000

 

26

3

Xương ức hoặc xương sườn

42.000

 

 

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG, TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

27

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

42.000

 

28

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

375.000

 

29

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

328.000

 

30

4

Chụp bụng không chuẩn bị

38.000

 

31

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

74.000

 

32

6

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

97.000

 

33

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

135.000

 

 

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

 

 

34

1

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

226.000

 

35

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

251.000

 

36

3

Chụp vòm mũi họng

36.000

 

37

4

Chụp ống tai trong

36.000

 

38

5

Chụp họng hoặc thanh quản

36.000

 

39

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (không có thuốc cản quang)

500.000

 

40

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

 

41

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi...) số hóa xóa nền (DSA)

4.845.000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

42

9

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

4.845.000

 

43

10

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

5.700.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

44

11

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

7.838.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

45

12

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,...)

7.885.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

46

13

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)

8.408.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

47

14

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

2.185.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc

48

15

Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận...) dưới DSA

2.660.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông.

49

16

Chụp X-quang số hóa 1 phim

56.000

ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC LOẠI HÌNH CHỤP (NGOÀI PHẦN ĐÃ NÊU CHI TIẾT)

50

17

Chụp X-quang số hóa 2 phim

80.000

51

18

Chụp X-quang số hóa 3 phim

103.000

52

19

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

290.000

53

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UTV) số hóa

442.000

 

54

21

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

399.000

 

55

22

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

140.000

 

56

23

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

140.000

 

57

24

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

176.000

 

58

25

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

374.000

 

59

26

Chụp PET/CT

19.188.000

 

60

27

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

19.638.000

 

61

28

Chụp CT scanner 64 dãy đến 128 dãy

1.917.000

Có thuốc cản quang

1.768.000

Không có thuốc cản quang

62

29

Chụp CT scanner từ 256 dãy trở lên

3.060.000

Có thuốc cản quang

3.026.000

Không có thuốc cản quang

 

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

63

1

Thông đái

61.000

Bao gồm cả sonde

64

2

Thụt tháo phân

38.000

 

65

3

Chọc hút hạch hoặc u

55.000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

66

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

70.000

 

67

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

92.000

 

68

6

Chọc rửa màng phổi

123.000

 

69

7

Chọc hút khí màng phổi

82.000

 

70

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

51.000

 

71

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

105.000

 

72

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

138.000

Bao gồm cả Sonde

73

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

119.000

 

74

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

460.000

 

75

13

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

270.000

 

76

14

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

666.000

 

77

15

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

356.000

 

78

16

Sinh thiết da

72.000

 

79

17

Sinh thiết hạch, u

117.000

 

80

18

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

99.000

 

81

19

Sinh thiết màng phổi

302.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

82

20

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

401.000

 

83

21

Nội soi ổ bụng

518.000

 

84

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

608.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

85

23

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

141.000

 

86

24

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

209.000

 

87

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

176.000

 

88

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

252.000

 

89

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

114.000

 

90

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

185.000

 

91

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

314.000

 

92

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

390.000

 

93

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục...

646.000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

94

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

546.000

 

95

33

Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)

34.000

 

96

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

475.000

Bao gồm cả ống kendan

97

35

Mở khí quản

531.000

Bao gồm cả Canuyn

98

36

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

418.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

99

37

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

770.000

 

100

38

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

1.009.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

101

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

823.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

102

40

Thở máy (01 ngày điều trị)

411.000

 

103

41

Đặt nội khí quản

407.000

 

104

42

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

3.200.000

 

105

43

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

284.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

106

44

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1.615.000

 

107

45

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

665.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

108

46

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

83.000

 

109

47

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

99.000

 

110

48

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

1.178.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

111

49

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

65.000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

112

50

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

447.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

113

51

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

810.000

 

114

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.016.000

 

115

53

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

399.000

 

116

54

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

648.000

Bao gồm cả kim gắp dùng nhiều lần

117

55

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

209.000

 

118

56

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

76.000

 

119

57

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

738.000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

120

58

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1.330.000

 

121

59

Nội soi bàng quang- Nội soi niệu quản

584.000

 

 

 

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

122

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

98.000

 

123

61

Châm (các phương pháp châm)

43.000

 

124

62

Điện châm

45.000

 

125

63

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

22.000

 

126

64

Xoa bóp bấm huyệt

25.000

 

127

65

Hồng ngoại

21.000

 

128

66

Điện phân

21.000

 

129

67

Sóng ngắn

24.000

 

130

68

Laser châm

56.000

 

131

69

Tử ngoại

24.000

 

132

70

Điện xung

22.000

 

133

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

19.000

 

134

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

19.000

 

135

73

Siêu âm điều trị

36.000

 

136

74

Điện từ trường

22.000

 

137

75

Bó Farafin

44.000

 

138

76

Cửu (Ngải cứu /túi chườm)

18.000

 

139

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

23.000

 

 

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

C3.1

NGOẠI KHOA

 

 

140

1

Cắt chỉ

36.000

 

141

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

54.000

 

142

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm

72.000

 

143

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

95.000

 

144

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

104.000

 

145

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

144.000

 

146

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

162.000

 

147

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

41.000

 

148

9

Tháo bột khác

34.000

 

149

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

140.000

 

150

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

180.000

 

151

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

189.000

 

152

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

207.000

 

153

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

162.000

 

154

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

95.000

 

155

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

72.000

 

156

17

Cắt phymosis

162.000

 

157

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

176.000

 

158

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

46.000

 

159

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

223.000

 

160

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

56.000

 

161

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

214.000

 

162

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

52.000

 

163

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

157.000

 

164

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

144.000

 

165

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

665.000

 

166

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

144.000

 

167

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

523.000

 

168

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

60.000

 

169

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

157.000

 

170

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

60.000

 

171

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

157.000

 

172

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

47.000

 

173

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

157.000

 

174

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

47.000

 

175

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

133.000

 

176

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

119.000

 

177

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

566.000

 

178

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

264.000

 

179

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

470.000

 

179

41

Đặt và thăm dò huyết động

3.825.000

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực

 

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

180

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

95.000

 

181

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

221.000

 

182

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

473.000

 

183

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

464.000

 

184

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

512.000

 

185

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

424.000

 

186

7

Soi cổ tử cung

48.000

 

187

8

Soi ối

35.000

 

188

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

57.000

 

189

10

Chích apxe tuyến vú

114.000

 

190

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

204.000

 

191

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.395.000

 

192

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.440.000

 

193

14

Lọc rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

540.000

 

194

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

140.000

 

195

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

387.000

 

 

C3.3

MẮT

 

 

196

1

Đo nhãn áp

16.000

 

197

2

Đo Javal

15.000

 

198

3

Đo thị trường, ám điểm

14.000

 

199

4

Thử kính loạn thị

10.000

 

200

5

Soi đáy mắt

21.000

 

201

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

17.000

Chưa tính thuốc tiêm

202

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

17.000

Chưa tính thuốc tiêm

203

8

Thông lệ đạo một mắt

32.000

 

204

9

Thông lệ đạo hai mắt

55.000

 

205

10

Chích chắp/ lẹo

42.000

 

206

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

25.000

 

207

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

24.000

 

208

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

209.000

 

209

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

595.000

Chưa tính chi phí màng ối

210

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

332.000

Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

211

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

480.000

212

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

641.000

213

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

750.000

214

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

584.000

215

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.035.000

216

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

482.000

217

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

945.000

218

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

480.000

219

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

684.000

220

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.062.000

Chưa tính chi phí màng ối

221

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

740.000

 

222

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

850.000

 

223

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

986.000

 

224

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1.088.000

 

 

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

225

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

98.000

 

226

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

104.000

 

227

3

Cắt Amiđan (gây tê)

124.000

 

228

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

148.000

 

229

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

156.000

 

230

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

60.000

 

231

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

124.000

 

232

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

100.000

 

233

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

424.000

 

234

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

104.000

 

235

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

140.000

 

236

12

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

116.000

 

237

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

184.000

 

238

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

164.000

 

239

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

312.000

 

240

16

Nạo VA gây mê

388.000

 

241

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

376.000

 

242

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

392.000

 

243

19

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

376.000

 

244

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

316.000

 

245

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

456.000

 

246

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

456.000

 

247

23

Cắt Amiđan (gây mê)

528.000

 

248

24

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)

1.737.000

Bao gồm cả Comblator

249

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

380.000

 

250

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

477.000

 

251

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

670.000

 

252

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1.157.000

Cả chi phí dao Hummer

 

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

253

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

17.000

 

254

2

Nhổ răng số 8 bình thường

84.000

 

255

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

152.000

 

256

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

40.000

 

257

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

72.000

 

258

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

24.000

 

 

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

 

 

259

7

Một răng

161.000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

 

C3.5.3

Răng giả cố định

 

 

260

8

Răng chốt đơn giản

147.000

 

261

9

Mũ chụp nhựa

182.000

 

262

10

Mũ chụp kim loại

215.000

 

 

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

 

 

263

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

123.000

 

264

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

170.000

 

265

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

161.000

 

266

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

212.000

 

 

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

 

 

 

 

Đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật

 

 

 

C4.1

PHẪU THUẬT

 

(Giá từng loại phẫu thuật, thủ thuật chi tiết tại Phụ lục số 03)

267

 

Phẫu thuật loại Đặc biệt (tương đương)

 

268

 

Phẫu thuật loại I (tương đương)

 

269

 

Phẫu thuật loại lI (tương đương)

 

270

 

Phẫu thuật loại III (tương đương)

 

 

C4.1

THỦ THUẬT

 

271

 

Thủ thuật loại Đặc biệt (tương đương)

 

272

 

Thủ thuật loại I (tương đương)

 

273

 

Thủ thuật loại lI (tương đương)

 

274

 

Thủ thuật loại III (tương đương)

 

 

C5

XÉT NGHIỆM

 

 

 

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

 

 

275

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

57.000

 

276

2

Định lượng Hemogiobin (bằng máy quang kế)

26.000

 

277

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

32.000

 

278

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

23.000

 

279

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

15.000

 

280

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

20.000

 

281

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

33.000

 

282

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

30.000

 

283

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

34.000

 

284

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

20.000

 

285

11

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

18.000

 

286

12

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

33.000

 

287

13

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

53.000

 

288

14

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

35.000

 

289

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

27.000

 

290

16

Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh

288.000

 

291

17

Tìm tế bào Hargraves

51.000

 

292

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

11.000

 

293

19

Co cục máu đông

13.000

 

294

20

Thời gian Howell

27.000

 

295

21

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

321.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin

296

22

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

49.000

 

297

23

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

90.000

 

298

24

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

48.000

 

299

25

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

55.000

 

300

26

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

128.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

301

27

Xét nghiệm tế bào hạch

42.000

Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch

302

28

Nhuộm Peroxydase (MPO)

67.000

 

303

29

Nhuộm sudan den

67.000

 

304

30

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

80.000

 

305

31

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

89.000

 

306

32

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

80.000

 

307

33

Xác định BACTURATE trong máu

171.000

 

308

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

38.000

 

309

35

Định lượng Ca++ máu

19.000

 

310

36

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,... (mỗi chất)

26.000

 

311

37

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

42.000

 

312

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...

25.000

 

313

39

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

29.000

 

314

40

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

22.000

 

315

41

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

24.000

 

316

42

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

29.000

 

317

43

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

27.000

 

318

44

Phản ứng cố định bổ thể

27.000

 

319

45

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

27.000

 

320

46

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

92.000

Cho tất cả các thông số

321

47

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)

234.000

Giá cho mỗi yếu tố

322

48

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

252.000

Giá cho mỗi yếu tố

323

49

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

195.000

Giá cho mỗi yếu tố

324

50

Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)

370.000

Giá cho mỗi yếu tố

325

51

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

840.000

 

326

52

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

86.000

Giá cho mỗi chất kích tập

327

53

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

174.000

Giá cho mỗi yếu tố

328

54

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

63.000

 

329

55

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

100.000

 

330

56

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

93.000

 

331

57

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)

380.000

 

332

58

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

83.000

 

333

59

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

54.000

 

 

 

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

 

 

334

1

Pro-calcitonin

285.000

 

335

2

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

361.000

 

336

3

BNP (B - Type Natriuretic Peptide)

486.000

 

337

4

SCC

162.000

 

338

5

PRO-GRT

277.000

 

339

6

Tacrolimus

573.000

 

340

7

PLGF

578.000

 

341

8

SFLT1

578.000

 

342

9

Đường máu mao mạch

22.000

 

343

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

63.000

 

344

11

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

38.000

 

345

12

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

285.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy

 

 

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

 

 

346

1

Testosteron

83.000

 

347

2

HbA1C

90.000

 

348

3

Điện di miễn dịch huyết thanh

700.000

 

349

4

Điện di protein huyết thanh

251.000

 

350

5

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

153.000

 

351

6

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

272.000

 

 

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

 

 

352

1

Định lượng Bacbiturate

30.000

 

353

2

Catecholamin niệu (HPLC)

312.000

 

354

3

Calci niệu

19.000

 

355

4

Phospho niệu

19.000

 

356

5

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

35.000

 

357

6

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

12.000

 

358

7

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

53.000

 

359

8

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

18.000

 

360

9

Amylase niệu

35.000

 

361

10

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

6.000

 

362

11

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch

24.000

 

363

12

Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén

76.000

 

364

13

Định lượng Oestrogen toàn phần

27.000

 

365

14

Định lượng Hydrocorticosteroid

29.000

 

366

15

Porphyrin: Định tính

36.000

 

367

16

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

3.000

 

368

17

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

4.000

 

 

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

 

 

369

1

Tìm Bilirubin

5.000

 

370

2

Xác định Canxi, Phospho

5.000

 

371

3

Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase

8.000

 

372

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

26.000

 

373

5

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

5.000

 

 

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (DỊCH RỈ VIÊM, ĐỜM, MỦ, NƯỚC ỐI, DỊCH NÃO TỦY, DỊCH MÀNG PHỔI, MÀNG TIM, MÀNG BỤNG, TINH DỊCH, DỊCH ÂM ĐẠO...)

 

 

 

 

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

 

 

374

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

33.000

 

375

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

50.000

 

376

3

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

140.000

 

377

4

Kháng sinh đồ

149.000

 

378

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

180.000

 

379

6

Nuôi cấy và định đanh nấm bằng phương pháp thông thường

180.000

 

380

7

Định lượng HBsAg

378.000

 

381

8

Anti-HBs định lượng

88.000

 

382

9

PCR chẩn đoán CMV

603.000

 

383

10

Do tải lượng CMV (ROCHE)

1.584.000

 

384

11

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48

675.000

 

385

12

RPR định tính

26.000

 

386

13

RPR định lượng

59.000

 

387

14

TPHA định tính

36.000

 

388

15

TPHA định lượng

120.000

 

 

 

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

 

 

389

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)

52.000

 

390

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp,..) có đếm số lượng tế bào

76.000

 

 

 

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

 

 

391

1

Protein dịch

12.000

 

392

2

Glucose dịch

15.000

 

393

3

CIo dịch

19.000

 

394

4

Phản ứng Pandy

7.000

 

395

5

Rivalta

7.000

 

 

 

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

 

 

396

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

174.000

 

397

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

208.000

 

398

3

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

221.000

 

399

4

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

157.000

 

400

5

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

217.000

 

401

6

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng chương pháp nhuộm Van Gie'son

204.000

 

402

7

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

234.000

 

403

8

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

149.000

 

404

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

196.000

 

405

10

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

247.000

 

406

11

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

825.000

 

407

12

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh.

289.000

 

408

13

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

196.000

 

409

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

95.000

 

410

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

153.000

 

 

 

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

 

 

411

16

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

104.000

 

412

17

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS

192.000

 

413

18

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss

104.000

 

414

19

Xét nghiệm sàn lọc và định tính 5 loại ma tuý

360.000

 

415

20

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

39.000

 

416

21

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ

904.000

 

417

22

Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ

780.000

 

418

23

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng

76.000

 

419

24

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu

50.000

 

420

25

Định lượng cấp NH3 trong máu

136.000

 

 

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

421

1

Điện tâm đồ

32.000

 

422

2

Điện não đồ

54.000

 

423

3

Lưu huyết não

28.000

 

424

4

Đo chức năng hô hấp

95.000

 

425

5

Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan

24.000

 

426

6

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

27.000

 

427

7

Test thanh thải Creatinine

44.000

 

428

8

Test thanh thải Ure

44.000

 

429

9

Test dung nạp Glucagon

28.000

 

430

10

Thăm dò các dung tích phổi

167.000

 

431

11

Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography

310.000

 

 

C7

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

 

 

432

1

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin

80.000

 

433

2

Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép

324.000

 

434

3

Xạ hình tụy

324.000

 

435

4

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol

96.000

 

436

5

Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

156.000

 

437

6

Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

 228.000

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT KHÁC (C4) TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH PHÚ THỌ QUẢN LÝ
(kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Giá
(đồng)

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

 

 

 

 

Đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật.

 

 

 

C4.1

PHẪU THUẬT

 

 

I

 

Phẫu thuật loại Đặc biệt (tương đương)

 

 

 

1

Cắt gan phải hoặc gan trái

4.500.000

 

 

2

Cắt bỏ khối tá tụy

4.500.000

 

 

3

Cắt bỏ toàn bộ dạ dày

4.500.000

 

 

4

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker)

4.250.000

 

 

5

Cắt toàn bộ bàng quang kèm theo cắt tiền liệt tuyến và túi tinh

4.250.000

 

 

6

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ hai bên

4.500.000

 

 

7

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 02 tạng trở lên

4.250.000

 

 

8

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch đọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

4.500.000

 

 

9

Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

4.500.000

 

 

10

Cắt u não thất

4.750.000

 

 

11

Thoát vị đĩa đệm bằng sóng Radio cột sống lưng, thắt lưng

4.000.000

 

 

12

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm bằng sóng Radio cột sống

4.000.000

 

 

13

Phẫu thuật can thiệp tối thiểu thoát vị đĩa đệm cột sống lưng - thắt lưng

4.750.000

 

 

14

Phẫu thuật tạo hình tử cung do tử cung đôi

3.500.000

 

 

15

Phẫu thuật tạo hình âm đạo

3.500.000

 

 

16

Phẫu thuật can thiệp tử cung do tai biến vỡ tử cung phức tạp

4.500.000

 

 

17

Phẫu thuật Megacolom (phình đại tràng bẩm sinh)

4.250.000

 

 

18

Phẫu thuật lấy u não khó

4.750.000

 

 

19

Phẫu thuật ghép thận

4.500.000

 

 

20

Phẫu thuật thay khớp vai (chưa bao gồm vật tư thay thế)

4.500.000

 

 

21

Phẫu thuật trong vỡ tử cung phức tạp (cát tử cung trong tình trạng bệnh nhân nặng, viêm phúc mạc nặng) có kèm theo vỡ tạng trong tiểu khung.

4.500.000

 

 

22

Phẫu thuật các khối u tiểu khung (thuộc tử cung, buồng, trứng) to dính cắm sâu trong tiểu khung

4.500.000

 

II

 

Phẫu thuật loại I (tương đương)

 

 

 

1

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

2.520.000

 

 

2

Cắt đoạn dạ dày

3.240.000

 

 

3

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính (bằng phương pháp nội soi)

3.240.000

 

 

4

Phẫu thuật cắt đại tràng

3.240.000

 

 

5

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

3.240.000

 

 

6

Cắt u sau phúc mạc

3.240.000

 

 

7

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn

3.060.000

 

 

8

Cắt dị tật hậu môn trực tràng

3.060.000

 

 

9

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

3.420.000

 

 

10

Cắt đoạn ruột non

3.420.000

 

 

11

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

3.240.000

 

 

12

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

3.240.000

 

 

13

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành

3.240.000

 

 

14

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

3.240.000

 

 

15

Phẫu thuật thoát vị khó; đùi, bịt có cắt ruột

3.240.000

 

 

16

Cắt phân thùy, hạ phân thuỳ gan

3.240.000

 

 

17

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr

3.240.000

 

 

18

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật - ruột

2.880.000

 

 

19

Cắt đuôi tụy và cắt lách

3.240.000

 

 

20

Cắt lách trong chấn thương và bệnh lý

3.240.000

 

 

21

Nối nang tụy - dạ dày

2.880.000

 

 

22

Nối nang tụy - hỗng tràng

2.880.000

 

 

23

Cắt thân và đuôi tụy

3.240.000

 

 

24

Dẫn lưu áp xe tụy

2.880.000

 

 

25

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

3.240.000

 

 

26

Nối túi mật - hỗng tràng

3.240.000

 

 

27

Cắt túi mật trong viêm túi mật hoại tử

3.240.000

 

 

28

Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng

3.240.000

 

 

29

Cắt bỏ trĩ vòng

3.240.000

 

 

30

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

3.240.000

 

 

31

Lấy sỏi san hô thận

3.240.000

 

 

32

Lấy sỏi san hô mở rộng thận có hạ nhiệt

2.880.000

 

 

33

Cắt u tuyến thượng thận

3.240.000

 

 

34

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3.240.000

 

 

35

Cắt thận bán phần

3.240.000

 

 

36

Cắt u thận, u nang thận lành tính

3.240.000

 

 

37

Nối niệu quản - đài thận

3.240.000

 

 

38

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp tạo hình một thì

3.240.000

 

 

39

Phẫu thuật dò bàng quang - âm đạo; bàng quang - tử cung; bàng quang - trực tràng

2.880.000

 

 

40

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

3.240.000

 

 

41

Cắt nối niệu quản

3.240.000

 

 

42

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

2.880.000

 

 

43

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

3.240.000

 

 

44

Cắm niệu quản bàng quang

3.240.000

 

 

45

Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên

3.240.000

 

 

46

Cắt u bàng quang đường trên

3.240.000

 

 

47

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

3.240.000

 

 

48

Cắt nối niệu đạo sau

3.240.000

 

 

49

Phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên hoặc hai bên

3.240.000

 

 

50

Cắt một nửa bàng quang, cắt túi thừa bàng quang

3.060.000

 

 

51

Bóc bạch mạch quanh thận điều trị đái dưỡng chấp

2.880.000

 

 

52

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

3.240.000

 

 

53

Phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng

3.240.000

 

 

54

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

3.240.000

 

 

55

Khâu vết thương tim do đâm hay do mảnh đạn

3.240.000

 

 

56

Cắt một thùy hay phân thuỳ phổi

3.240.000

 

 

57

Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi

3.240.000

 

 

58

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi

3.240.000

 

 

59

Cắt u bán cầu đại não

3.240.000

 

 

60

Phẫu thuật áp xe não

3.240.000

 

 

61

Cắt u tủy

3.060.000

 

 

62

Lấy máu tụ trong sọ (ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não)

3.240.000

 

 

63

Phẫu thuật chèn ép tủy (chưa bao gồm nẹp vít)

3.240.000

 

 

64

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

3.240.000

 

 

65

Phẫu thuật thoát vị màng não

2.880.000

 

 

66

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

3.240.000

 

 

67

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

2.880.000

 

 

68

Khâu nối thần kinh ngoại biên

3.240.000

 

 

69

Mở rộng niệu quản, lấy sỏi qua nội soi

3.240.000

 

 

70

Cắt ruột thừa qua nội soi

3.240.000

 

 

71

Khâu lỗ thủng dạ dày qua nội soi

3.240.000

 

 

72

Cắt dây chằng ổ bụng qua nội soi

3.240.000

 

 

73

Cắt u bàng quang qua nội soi

3.240.000

 

 

74

Nạo sàng hàm

2.880.000

 

 

75

Phẫu thuật Caldwell-Lucx phẫu thuật xoang hàm lấy răng

2.880.000

 

 

76

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

3.240.000

 

 

77

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

3.240.000

 

 

78

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

3.240.000

 

 

79

Phẫu thuật tái tạo dây chằng khớp

3.240.000

 

 

80

Phẫu thuật viêm xương: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu (có trám cơ)

3.240.000

 

 

81

Cắt u xương sụn

3.240.000

 

 

82

Phẫu thuật nối gân gấp

3.240.000

 

 

83

Phẫu thuật nối gân duỗi

3.240.000

 

 

84

Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

2.880.000

 

 

85

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trên trụ

2.880.000

 

 

86

Phẫu thuật u máu lan toả đường kính 5-10 cm

3.060.000

 

 

87

Phẫu thuật cắt u đây, u bạch mạch đường kính 5 - 10cm

2.880.000

 

 

88

Cắt u thần kinh

3.240.000

 

 

89

Gỡ dính thần kinh

3.240.000

 

 

90

Đóng đinh nội tủy xương đùi

3.240.000

 

 

91

Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

3.240.000

 

 

92

Đóng đinh xương chày mở

3.240.000

 

 

93

Ghép da tự thân trên 10% diện tích cơ thể

3.240.000

 

 

94

Cắt thận nội soi

3.240.000

 

 

95

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm + Đặt Coplex

3.240.000

 

 

96

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm, thay đĩa đệm + đặt nẹp vít

3.240.000

 

 

97

Phẫu thuật trượt cột sống, thay đĩa đệm + đặt nẹp vít

3.240.000

 

 

98

Phẫu thuật thay đĩa đệm cột sống cổ

3.240.000

 

 

99

Phẫu thuật kết xương bằng phương pháp cố định ngoại vi

3.240.000

 

 

100

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy xương đòn

3.240.000

 

 

101

Phẫu thuật kết xương bánh chè bằng vòng thép và đinh

3.240.000

 

 

102

Phẫu thuật xuyên đinh các xương đốt bàn, ngón tay, ngón chân

3.240.000

 

 

103

Phẫu thuật kết hợp xương lồi cầu, xương cánh tay bằng xuyên đinh Kirshner

3.240.000

 

 

104

Phẫu thuật kết xương gót bằng xuyên đinh

3.240.000

 

 

105

Phẫu thuật bóc u xơ bảo tồn tử cung

3.240.000

 

 

106

Phẫu thuật viêm phúc mạc - tiểu khung

3.240.000

 

 

107

Phẫu thuật cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

3.240.000

 

 

108

Phẫu thuật lạc nội mạc tử cung - tiểu khung

3.240.000

 

 

109

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ

3.240.000

 

 

110

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

2.880.000

 

 

111

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

2.880.000

 

 

112

Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh

2.880.000

 

 

113

Phẫu thuật u xương ống tai ngoài

2.880.000

 

 

114

Phẫu thuật mũi, xoang qua nội soi

3.240.000

 

 

115

Phẫu thuật cắt u nhú tai, mũi, họng qua nội soi

3.240.000

 

 

116

Phẫu thuật cắt bỏ u nang sàn mũi

3.240.000

 

 

117

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe thực quản

2.880.000

 

 

118

Phẫu thuật lấy dị vật trong xoang

2.880.000

 

 

119

Phẫu thuật cắt đường dò bẩm sinh giáp móng

2.700.000

 

 

120

Vi phẫu thanh quản

3.060.000

 

 

121

Phẫu thuật cắt u thành bên họng

3.060.000

 

 

122

Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

2.880.000

 

 

123

Phẫu thuật khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

2.880.000

 

 

124

Phẫu thuật cắt u thành sau họng

3.240.000

 

 

125

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi

2.880.000

 

 

126

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

2.880.000

 

 

127

Phẫu thuật hẹp niệu đạo bằng nội soi ngược dòng

3.240.000

 

 

128

Phẫu thuật hẹp bể thận - niệu quản qua nội soi

3.240.000

 

 

129

Phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận nội soi

3.240.000

 

 

130

Phẫu thuật nạo vét hạch dạ dày

 

 

 

131

Phẫu thuật nạo vét hạch hố chậu

 

 

 

132

Phẫu thuật chuyển vạt da có cuống

3.240.000

 

 

133

Phẫu thuật thay dây chằng nhân tạo khớp gối

3.240.000

 

 

134

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật

2.880.000

 

 

135

Phẫu thuật cắt tử cung, phần phụ và nạo vét hạch tiểu khung (WERTHEIM)

3.240.000

 

 

13S

Phẫu thuật cắt âm hộ, vét hạch bẹn hai bên

3.240.000

 

 

137

Phẫu thuật lấy thai trong các bệnh đặc biệt như tim, gan, thận

3.240.000

 

 

138

Phẫu thuật cắt nang thận nội soi

3.600.000

 

 

139

Phẫu thuật mở thông vòi trứng hai bên

3.240.000

 

III

 

Phẫu thuật loại II (tương đương)

-

 

 

1

Khâu lỗ thủng dạ dày/tá tràng đơn thuần

1.800.000

 

 

2

Cắt u mạc treo không cắt ruột

1.800.000

 

 

3

Khâu vết thương ruột non, mạc treo

1.800.000

 

 

4

Cắt ruột thừa viêm

1.800.000

 

 

5

Cắt ruột thừa kèm túi thừa Meckel

1.800.000

 

 

6

Phẫu thuật áp xe ruột thừa giữa ổ bụng

1.600.000

 

 

7

Phẫu thuật dò hậu môn

1.800.000

 

 

8

Làm hậu môn nhân tạo

1.800.000

 

 

9

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

1.800.000

 

 

10

Thoát vị bẹn, thoát vị thành bụng

1.800.000

 

 

11

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ dò

1.800.000

 

 

12

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành

1.600.000

 

 

13

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

1.800.000

 

 

14

Mở bụng thăm dò

1.600.000

 

 

15

Nối túi mật hỗng tràng

1.800.000

 

 

16

Lấy sỏi dẫn lưu túi mật

1.800.000

 

 

17

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

1.800.000

 

 

18

Phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non

1.800.000

 

 

19

Khâu cơ hoành bị rách do chấn thương qua đường ngực hoặc bụng

1.800.000

 

 

20

Nối dạ dày - hỗng tràng

1.800.000

 

 

21

Lấy sỏi niệu quản

1.800.000

 

 

22

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

1.800.000

 

 

23

Cắt nối niệu đạo trước

1.800.000

 

 

24

Dẫn lưu thận qua da

1.800.000

 

 

25

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang (gây tê tủy sống)

1.800.000

 

 

26

Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang

1.800.000

 

 

27

Chữa cương cứng dương vật

1.400.000

 

 

28

Cắt dương vật không vét hạch, cắt nửa dương vật

1.400.000

 

 

29

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

1.400.000

 

 

30

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

1.800.000

 

 

31

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

1.800.000

 

 

32

Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

1.800.000

 

 

33

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi

1.800.000

 

 

34

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

1.700.000

 

 

35

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

1.800.000

 

 

36

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

1.800.000

 

 

37

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

1.600.000

 

 

38

Cắt u giáp trạng

1.800.000

 

 

39

Phẫu thuật vét hạch nách

1.800.000

 

 

40

Cắt u lành phần mềm đường kính bằng hoặc trên 5cm

1.800.000

 

 

41

Phẫu thuật viêm xương sọ

1.600.000

 

 

42

Ghép khuyết xương sọ

1.800.000

 

 

43

Dẫn lưu não thất

1.800.000

 

 

44

Khoan sọ thăm dò

1.800.000

 

 

45

Cắt u lành da đầu đường kính trên 2 cm

1.800.000

 

 

46

Phẫu thuật cắt cụt chi

1.800.000

 

 

47

Phẫu thuật ghép da

1.800.000

 

 

48

Phẫu thuật khâu phục hồi bao khớp

1.800.000

 

 

49

Phẫu thuật viêm xương: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu

1.800.000

 

 

50

Ghép da tự thân từ 5 - 10 % diện tích bỏng cơ thể

1.600.000

 

 

51

Mở thông dạ dày, hỗng tràng

1.800.000

 

 

52

Phẫu thuật khâu treo tử cung do sa sinh dục

1.800.000

 

 

53

Phẫu thuật can thiệp tử cung do tai biến lộn tử cung

1.600.000

 

 

54

Phẫu thuật can thiệp tử cung do rách cổ tử cung

1.900.000

 

 

55

Phẫu thuật khâu lỗ thủng tử cung

1.600.000

 

 

56

Phẫu thuật cắt góc tử cung

1.800.000

 

 

57

Phẫu thuật bóc khối u buồng trứng, bảo tồn buồng trứng

1.800.000

 

 

58

Phẫu thuật bóc u nang nước vòi tử cung, bảo tồn tử cung

1.800.000

 

 

59

Phẫu thuật nạo, vét sụn vành tai

1.800.000

 

 

60

Phẫu thuật vá nhĩ đơn thuần

1.800.000

 

 

61

Phẫu thuật chỉnh hình hẹp lỗ mũi trước

1.800.000

 

 

62

Phẫu thuật cắt Amydan gây tê hoặc gây mê

1.900.000

 

 

63

Phẫu thuật cắt u nang hạ họng, thanh quản qua nội soi

1.800.000

 

 

64

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí hòm tai có gây mê (không bao gồm ống thông)

1.800.000

 

 

65

Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống

1.600.000

 

 

66

Nắn chỉnh cột sống cổ bằng khung Halo-Vest

1.600.000

 

 

67

Phẫu thuật thắt, cắt ống niệu rốn

1.800.000

 

 

68

Phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung

1.800.000

 

 

69

Phẫu thuật khoét chóp cổ tử cung

1.800.000

 

 

70

Phẫu thuật cắt bỏ âm hộ đơn thuần

1.600.000

 

 

71

Phẫu thuật lấy nang vú hay u vú lành tính

1.800.000

 

 

72

Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

1.600.000

 

 

73

Phẫu thuật bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, bóc nhân Chorio âm đạo

1.800.000

 

IV

 

Phẫu thuật loại III (tương đương)

 

 

 

1

Dẫn lưu áp xe gan

1.280.000

 

 

2

Cắt u nang thừng tinh

1.440.000

 

 

3

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1.440.000

 

 

4

Cắt túi thừa niệu đạo

1.120.000

 

 

5

Phẫu thuật truyền hóa chất động mạch cảnh

1.120.000

 

 

6

Phẫu thuật u lành phần mềm đường kính dưới 5cm

1.440.000

 

 

7

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

1.440.000

 

 

8

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

1.440.000

 

 

9

Cắt u lành da đầu đường kính dưới 2cm

1.440.000

 

 

10

Thắt các động mạch ngoại vi

1.440.000

 

 

11

Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể

1.440.000

 

 

12

Ghép da dị loại động

1.440.000

 

 

13

Phẫu thuật lấy khối u máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

1.440.000

 

 

14

Phẫu thuật nội soi nạo VA

1.440.000

 

 

15

Phẫu thuật nạo VA đặt ống thông khí (không bao gồm ống thông)

1.440.000

 

 

16

Phẫu thuật khâu ống hậu môn trong sa trực tràng

1.440.000

 

 

C4.2

THỦ THUẬT

 

 

I

 

Thủ thuật loại Đặc biệt (tương đương)