Quyết định 11/2006/QĐ-UBND

Quyết định 11/2006/QĐ-UBND công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2004 do tỉnh Bình Thuận ban hành

Quyết định 11/2006/QĐ-UBND công bố số liệu quyết toán ngân sách 2004 Bình Thuận đã được thay thế bởi Quyết định 2893/QĐ-UBND năm 2011 bãi bỏ văn bản quy phạm Bình Thuận và được áp dụng kể từ ngày 30/12/2011.

Nội dung toàn văn Quyết định 11/2006/QĐ-UBND công bố số liệu quyết toán ngân sách 2004 Bình Thuận


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

S: 11/2006/-UBND

Phan Thiết, ngày 23 tháng 01 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2004

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003; Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng

Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách Nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách Nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách Nhà nước và các Quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2005/NQ-HĐVIII ngày 02/12/2005 của Hội đồng nhân dân Tỉnh Bình Thuận khoá VIII, kỳ họp thứ 5 về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2004 của tỉnh Bình Thuận,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2004 của tỉnh Bình Thuận theo các biểu đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. Y BAN NHÂN N
CH TỊCH




Hunh Tn Thành

 

Mẫu số 10

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2004

(m theo Quyết đnh s 11/2006/QĐ-UBND ngày 23/ 01/2006 ca y ban nn dân tnh Bình Thun)

Đơn v tính: triu đng

STT

Nội dung

Quyết toán năm 2004

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn

1,003,380

1

Thu nội địa (không kể thu dầu thô)

995,847

2

Thu từ dầu thô

 

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

 

4

Thu viện trợ không hoàn lại

7,533

B

Thu ngân sách địa phương

2,082,413

1

Thu ngân sách đa phương ng theo phân cấp

968,494

 

- Các khon thu NSĐP hưng 100%

715,530

 

- Các khon thu phân chia NSĐP ng theo t lphn trăm (%)

252,964

2

B sung t ngân sách Trung ương

663,989

 

- B sung cân đối

321,688

 

- B sung có mc tiêu

342,301

 

Trong đó : ghi thu, ghi chi vốn thiết b N.nưc

 

3

Thu chuyn nguồn t ngân sách năm trưc

2,500

4

Thu kết ngân sách năm tc

90,430

5

Huy động đu tư theo khon 3 Điu 8 Lut NSNN

357,000

C

Chi ngân sách địa phương

1,975,340

1

Chi đu tư phát trin

866,111

2

Chi tng xuyên

786,731

3

Chi trả nợ (c gốc và lãi)c khon tin huy động đu tư theo khon 3 Điu 8 Lut NSNN

56,535

4

Dự phòng

 

5

Chi b sung qu d trữ tài chính

 

6

Chi chuyn nguồn ngân sách năm sau

265,963

 

Mẫu số 11

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TỈNH NĂM 2004

(m theo Quyết đnh 11/2006/QĐ-UBND ngày 23/01/2006 ca y ban nn dân tnh Bình Thun)

Đơn v tính: triu đng

STT

Nội dung

Quyết toán năm 2004

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp Tỉnh

1,765,440

1

Thu ngân sách cấp Tỉnh hưởng theo phân cấp

700,735

 

- Các khoản thu ngân sách cấp Tỉnh hưởng 100%

571,599

 

- Các khoản thu phân chia phần ngân sách cấp

 

 

Tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

129,136

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

663,989

 

- Bổ sung cân đối

321,688

 

Trong đó : vốn XDCB ngoài nước

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

342,301

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

357,000

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

41,216

5

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước

2,500

II

Chi ngân sách cấp Tỉnh

1,760,661

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp Tỉnh theo

1,200,244

 

phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

 

2

Bổ sung cho ngân sách Huyện, Thành phố

294,532

 

- Bổ sung cân đối

236,807

 

- Bổ sung có mục tiêu

57,725

3

Chi chuyển nguồn qua năm sau

265,885

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ (bao gồm ngân sách xã, phường, thị trấn)

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp Huyện, Thành phố

611,505

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

267,759

 

- Các khoản thu NS Huyện, Thành phố hưởng 100%

143,931

 

- Các khoản thu phân chia NS Huyện, Thành phố hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

123,828

2

Bổ sung từ ngân sách cấp Tỉnh

294,532

 

- Bổ sung cân đối

236,807

 

- Bổ sung có mục tiêu

57,725

 

Trong đó : vốn XDCB ngoài nước

 

3

Thu kết dư ngân sách năm trước

49,214

II

Chi ngân sách Huyện, Thành phố

509,211

 

Mẫu số 12

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2004

(Kèm theo Quyết định sô 11/2006/QĐ-UBND ngày 23/01/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

Đơn vị tính : Triệu đồng

Nội dung

Quyết toán năm 2004

Tng thu NSNN tn đa bàn

1,360,380

A. Tng các khoản thu cân đối ngân ch Nhà nước

1,209,917

I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước

845,384

1/ Thu t doanh nghip Nhà c Trung ương :

55,355

- Thuế giá trị gia tăng

38,514

Trong đó : + Thu về qung cáo truyn hình

 

- Thuế thu nhp doanh nghip

5,603

Trong đó : + TNDN các đơn vị hạch toán toàn ngành

 

+ Thu về qung cáo truyn hình

 

- Thuế TTĐB hàng hoá, dch vụ trong nưc

1

- Thuế tài nguyên

11,089

Trong đó: + Tài nguyên rừng

 

+ Tài nguyên c, thy đin

11,002

- Thuế môn bài

148

- Thu sử dụng vốn thu khác

 

2/ Thu t doanh nghip Nhà c đa pơng

39,645

- Thuế giá trị gia tăng

22,330

Trong đó : Thu v qung o truyn hình

 

- Thuế thu nhp doanh nghip

10,335

Trong đó : Thu v qung o truyn hình

 

- Thuế TTĐB hàng hoá, dch vụ trong nưc

3,300

- Thuế tài nguyên

3,371

Trong đó : Tài nguyên rng

 

- Thuế môn bài

309

- Thu sử dụng vốn thu khác

 

3/ Thu t xí nghip có vốn đu tư c ngoài

8,229

- Thuế giá trị gia tăng

5,845

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

336

- Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước

361

- Thuế tài nguyên

143

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

1,475

Trong đó : Từ hoạt động dầu khí

 

- Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài

 

Trong đó : Từ hoạt động dầu khí

 

- Các khoản thu về dầu, khí

 

- Thuế môn bài

69

- Các khoản thu khác

 

4/ Thuế CTN và dịch vụ ngoài quốc doanh

137,795

- Thuế giá trị gia tăng

76,311

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

47,479

- Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước

479

- Thuế tài nguyên

4,251

Trong đó: Tài nguyên rừng

 

- Thuế môn bài

8,481

- Thu khác ngoài quốc doanh

794

5/ Lệ phí trước bạ

24,850

6/ Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1,056

7/ Thuế nhà đất

5,659

8/ Thuế thu nhập cá nhân

9,253

9/ Thu xổ số kiến thiết

74,050

10/ Thu phí xăng dầu

32,154

11/ Thu phí và lệ phí

45,665

- Phí và lệ phí trung ương

34,478

- Phí và lệ phí tỉnh, huyện

9,923

- Phí và lệ phí xã, phường

1,264

12/ Thuế chuyển quyền sử dụng đất

7,562

13/ Thu tiền sử dụng đất

342,335

14/ Thu tiền bán nhà thuộc SHNN

16,974

15/ Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

3,408

Trong đó : Thu từ hoạt động dầu, khí

 

16/ Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã

1,590

17/ Thu khác ngân sách

39,804

II. Thu từ dầu thô

 

III. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT

 

Hàng nhập khẩu do hải quan thu

 

IV. Thu viện trợ không hoàn lại

7,533

V. Thu huy động theo khoản 3, Điều 8 của Luật NSNN

357,000

B. Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN

150,463

1/ Các khoản phụ thu

553

2/ Các khoản huy động đóng góp XDCSHT

52,419

3/ Học phí

5,909

4/ Viện phí

33,643

5/ Các khoản phí, lệ phí khác

16,322

6/ Thu sự nghiệp

248

7/ Thu bán lâm sản tịch thu

7,066

8/ Thu phạt lâm sản

2,903

9/ Thu phạt kinh doanh trái pháp luật

1,535

10/ Thu phạt bảo vệ nguồn lợi thủy sản

810

11/ Thu phạt ATGT

17,369

12/ Thu phạt khác

657

13/ Thu khác

11,029

trong đó: + Ghi thu, ghi chi thuế nhà đất

419

+ Thu khấu hao nhà

672

+ Ghi thu, ghi chi thuế nghề cá

966

+ Ghi thu, ghi chi bán cổ vật

6,951

+ Thu khác còn lại

2,021

Tổng thu ngân sách địa phương

2,082,413

A. Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

1,931,950

- Các khoản thu 100%

565,067

- Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm

252,964

- Thu bổ sung từ NSTƯ

663,989

+ Thu bổ sung cân đối ngân sách

321,688

+ Thu bổ sung có mục tiêu

342,301

- Thu kết dư

90,430

- Thu tiền vay đầu tư phát triển

357,000

- Kiên cố hoá trường học và Tổng Cty dầu khí hỗ trợ

 

- Thu chuyển nguồn

2,500

B. Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua ngân sách Nhà nước

150,463

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2004

(Kèm theo Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 23/01/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

Đơn vị tính: triu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2004

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

1.975.340

A

Tng chi cân đối ngân sách địa phương

1.866.081

I

Chi đầu phát trin

853.117

 

Trong đó:

 

 

Chi giáo dục, đào to và dy ngh

98.665

 

Chi khoa học, công nghệ

299

II

Chi tng xuyên

690.466

 

Trong đó:

 

1

Chi giáo dục, đào to và dy ngh

267.106

2

Chi khoa học, công nghệ

7.993

III

Chi tr n gốc lãi huy đng đu CSHT theo khoản 3 Điu 8 ca Luật NSNN

56.535

IV

Chi chuyn ngun ngân ch sang năm sau

265.963

B

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

109.259

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2004

(Kèm theo Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 22/01/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

Đơn v tính: Triu đng

STT

Chi tiêu

Quyết toán năm 2004

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

1.760.661

I

Chi đầu phát trin

777.557

1

Chi đu tư xây dựng cơ bn

766.421

2

Chi đu tư phát trin khác

11.136

II

Chi thường xuyên

366.152

1

Chi quốc phòng

7.381

2

Chi an ninh

6.588

3

Chi giáo dục, đào to dy ngh

71.417

4

Chi y tế

100.374

5

Chi khoa học công ngh

7.210

6

Chi văn hóa thông tin

7.314

7

Chi phát thanh,truyn hình

6.060

8

Chi th dc thể thao

2.787

9

Chi đm bo xã hội

15.434

10

Chi sự nghip kinh tế

66.727

11

Chi qun lý hành chính

50.254

12

Chi trợ giá hàng chính sách

9.814

13

Chi khác ngân sách

14.792

III

Chi tr n gốc lãi huy đng đầu CSHT theo khoản 3 Điu 8 của Luật ngân ch Nhà nước

56.535

IV

Chi b sung cho ngân ch vấp dưi

294.532

V

Chi chuyn nguồn sang ngân ch năm sau

265.885

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2004

(Kèm theo Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 23/01/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

Đơn v tính: triu đồng

Chia ra

Nội dung chi

Quyết toán

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tng s

159.028

129.950

29.087

I. Cơng trình mc tiêu quốc gia

46.522

29.848

16.674

1. Cơng trình xóa đói gim nghèo

16.437

15.551

886

2. Cơng trình dân số kế hoch hóa gia đình

6.533

1.063

5.470

3. Cơng trình thanh toán một số bnh xã hội, dch bnh nguy him.

5.468

1.588

3.880

4. Cơng trình c sch vệ sinh môi trưng nông thôn.

2.221

2.201

200

5. Cơng trình văn hóa

1.515

1.391

124

6. Cơng trình giáo dục đào to

14.348

8.234

6.114

II. Chi thực hin CT 135

15.004

14.984

20

III. Dự án 5 triu ha rừng

2.808

2.808

0

VI. Một số mục tiêu nhim vụ khác

94.694

82.310

12.384

 


QUYT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CP TNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VTHUC CẤP TNH M 2004

(Kèm theo Quyết đnh s11/2006/-UBND ngày 23/01/2006 ca UBND Tnh)

Đơn vị tính: triệu đng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

QUYẾT TOÁN NĂM 2004

CHI ĐẦU TƯ

CHI THƯỜNG XUYÊN

BAO GỒM

CHI CTMT, NHIỆM VỤ

SN KINH TẾ

SN GD ĐT

SN Y TẾ

SN KHCN

SN VHTT

SN PTTH

SN TDTT

SN XH

QUẢN LÝ HC

KHÁC

I

Cc quan đơn v ca Tnh

965,621

653,729

288,917

41,452

64,793

86,130

6,511

7,010

4,824

2,787

12,892

49,260

13,258

22,975

1

HĐND, UBND tnh Bình Thuận

7,646

 

7,646

133

 

 

 

 

 

 

 

4,735

2,778

 

2

S Kế hoch – Đầu tnh Bình Thuận

1,395

 

1,395

48

 

 

 

 

 

 

 

1,347

 

 

3

S Tư pháp tỉnh Bình Thuận

883

 

883

102

 

 

 

 

 

 

 

732

49

 

4

Ngành thủy sản tỉnh Bình Thuận

7,774

 

7,774

6,410

39

 

184

 

 

 

 

1,141

 

 

5

S Công nghiêp tnh Bình Thuận

1,249

 

1,249

 

4

 

7

 

 

 

 

1,238

 

 

6

Ngành Khoa hc Công ngh

4,295

 

4,295

 

 

 

3,831

 

 

 

 

464

 

 

7

S Tài chính tỉnh Bình Thuận

3,036

 

3,036

253

 

 

 

 

 

 

 

1,924

859

 

8

S Xây dng tỉnh Bình Thuận

858

 

858

 

4

 

 

 

 

 

 

854

 

 

9

Ngành Thương mi – Du lịch

3,059

 

3,059

320

600

 

 

 

 

 

 

1,720

419

 

10

Ngành Giao thông – Vận tải

5,480

 

5,480

4,568

 

 

 

 

 

 

 

912

 

 

11

Ngành Lao động TBXH

7,585

 

6,857

 

 

 

 

 

 

 

6,018

839

 

728

12

Ngành Văn hóa thông tin

10,757

 

10,453

 

213

 

127

6,603

 

 

 

945

2,565

304

13

S Ni v

3,763

 

2,767

 

1,930

 

182

 

 

 

 

655

 

996

14

Thanh tra Tnh

1,191

 

1,191

 

 

 

27

 

 

 

 

1,164

 

 

15

Đài phát thanh - Truyn hình

5,257

 

4,903

 

79

 

 

 

4,824

 

 

 

 

354

16

Trường Chính tr

2,164

 

2,164

 

2,164

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

S Tài nguyên - Môi trường

5,178

 

5,178

3,044

 

 

 

 

 

 

 

2,134

 

 

18

Ngành Th dc - Th thao

4,454

 

4,454

 

1,277

 

 

 

 

2,787

 

390

 

 

19

Ban Dân tc

9,151

 

4,289

746

18

 

 

 

 

 

 

644

2,881

4,862

20

UB Dân s Gia đình và Tr em

4,812

 

342

 

 

 

 

 

 

 

342

 

 

4,470

21

Ban Tôn giáo tỉnh Bình Thun

647

 

647

 

 

 

 

 

 

 

 

647

 

 

22

Ban QL các khu công nghiệp

394

 

394

 

 

 

 

 

 

 

 

394

 

 

23

Tnh y Bình Thuận

14,818

 

14,818

 

2,142

 

79

 

 

 

 

12,597

 

 

24

UB Mặt trận T quc Việt Nam

1,326

 

1,326

 

 

 

 

 

 

 

 

1,326

 

 

25

Tnh đoàn

1,905

 

1,905

 

 

 

48

407

 

 

 

1,450

 

 

26

Hội Liện hiệp Phụ nữ

1,177

 

869

 

 

 

 

 

 

 

308

561

 

308

27

Hội Nông dân

714

 

714

 

55

 

 

 

 

 

 

659

 

 

28

Hội Cựu chiến binh

607

 

607

 

 

 

 

 

 

 

 

607

 

 

29

Hội Chữ thập đỏ

778

 

778

 

 

 

 

 

 

 

314

464

 

 

30

Hội Luật gia

196

 

196

 

 

 

 

 

 

 

 

196

 

 

31

Hội Y học dân tộc

182

 

182

 

 

 

 

 

 

 

 

182

 

 

32

Hội Người mù

231

 

231

 

 

 

 

 

 

 

 

231

 

 

33

Hội Văn học - Nghệ thuật

412

 

412

 

 

 

 

 

 

 

 

353

59

 

34

Hội đồng Liên minh các hợp tác xã

188

 

188

 

 

 

 

 

 

 

 

188

 

 

35

Đoàn dân chính Đảng

84

 

84

 

 

 

 

 

 

 

 

84

 

 

36

Ngành Giáo dục - Đào tạo

58,311

 

52,197

 

51,124

 

 

 

 

 

 

1,073

 

6,114

37

Trường Cao đẳng sư phạm

4,130

 

4,130

 

4,130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Ngành Y tế

99,868

 

95,488

 

986

85,142

63

 

 

 

5,495

3,802

 

4,380

39

Ban Bảo vệ sức khoẻ cán bộ

988

 

988

 

 

988

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Ngành Nông nghiệp

25,752

 

25,293

20,587

28

 

1,963

 

 

 

 

1,001

1,714

459

41

Ngành Kiểm lâm

7,008

 

7,008

3,833

 

 

 

 

 

 

 

1,241

1,934

 

42

Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão

607

 

607

607

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Ban Đền bù giải tỏa

801

 

801

801

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Hội Khuyến học

565

 

565

 

 

 

 

 

 

 

415

150

 

 

45

Hội Người cao tuổi

68

 

68

 

 

 

 

 

 

 

 

68

 

 

46

Hội Nhà báo

40

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

47

Ban Liên lạc tù chính trị Côn Đảo

10

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

48

Liên hiệp các Hội khoa học

73

 

73

 

 

 

 

 

 

 

 

73

 

 

49

Hội Vac Vina

25

 

25

 

 

 

 

 

 

 

 

25

 

 

II

Chi một số công việc, nhiệm vụ khác

432,837

 

320,343

24,817

510

5,394

699

 

1,236

 

1,351

 

286,336

112,494

III

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

11,136

11,136

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Chi trả li và nợ gốc vay đầu tư

56,535

56,535

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Dự phòng ngân sách

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

1,466,129

721,400

609,260

66,269

65,303

91,524

7,210

7,010

6,060

2,787

14,243

49,260

299,594

135,469

 

QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TỈNH NĂM 2004

(Kèm theo Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 23/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

STT

Tên các huyện, thị xã, thành phố

Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện theo phân cấp

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Bổ sung từ ngân sách cấp Tỉnh cho ngân sách cấp huyện

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

 

TỔNG SỐ

1,003,380

509,211

294,532

236,807

57,725

1

Phan Thiết

763,202

84,767

9,784

5,710

4,074

2

Tuy Phong

43,094

56,392

29,882

23,446

6,436

3

Bắc Bình

25,502

60,121

45,746

35,914

9,832

4

Hàm Thun Bắc

25,297

65,403

49,439

38,486

10,953

5

Hàm Thun Nam

51,435

42,740

32,947

25,551

7,396

6

Hàm Tân

44,337

71,395

33,188

27,770

5,418

7

Đức Linh

21,960

57,328

42,406

36,133

6,273

8

Tánh Linh

17,801

54,848

42,537

35,594

6,943

9

P Quý

10,752

16,217

8,603

8,203

400

 

QUYT TOÁN CHI XDCB CỦA NGÂN SÁCH CP TNH M 2004

(Kèm theo Quyết đnh s11/2006/-UBND ngày 23/01/2006 ca UBND tỉnh)

STT

CHỈ TIÊU

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC-HT

Năng lực thiết kế

Tổng dự toán được duyệt (triệu đồng)

Giá trị khối lượng thực hiện từ K/công (đồng)

Đã thanh toán từ K/công đến 31/01/2005 (đồng)

QUYẾT TOÁN NĂM 2004

Tổng số (đồng)

Chia ra theo nguồn

Vốn trong nước (đồng)

Vốn ngoài nước (đồng)

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

Tổng số

 

 

 

5042796.24

1.76123E+12

1.47604E+12

7.87576E+11

7.082E+11

7.94E+10

I

Quy hoạch & chuẩn bị đầu tư

 

 

 

998860.24

18145505026

15625133695

9330143298

9.33E+09

0

 

Quy hoạch

 

 

 

4880

3652848500

2954515600

2170684500

2.171E+09

0

 

Quy hoạch CSHT 14 xã (bổ sung CT 135)

Toàn tỉnh

2003-2003

 

73

59941000

59941000

13941000

13941000

 

 

Quy hoạch chi tiết KDL Suối Nước - Hòa Thắng

Bắc Bình

2004-2004

 

154

144785000

30000000

30000000

30000000

 

 

QH chung xây dựng Đảo Phú Quý

Phú Quý

2003-2004

 

244

137560000

100000000

50000000

50000000

 

 

Quy hoạch mạng lưới chợ đến 2010

Bình Thuận

2003-2005

 

119

70000000

70000000

20000000

20000000

 

 

Quy hoạch phát triển HT xăng dầu trên địa bàn Tỉnh đến 2010

Bình Thuận

2003-2005

 

96

60000000

60000000

20000000

20000000

 

 

Quy hoạch định hướng PT KDL Suối nước nóng Bưng Thị

H.Thuận Nam

2003-2005

 

198

20000000

130000000

20000000

20000000

 

 

Quy hoạch tổng thể phát triển KDL Hàm Thuận - Đa Mi

H.Thuận Bắc

2003-2005

 

197

195445000

110000000

110000000

110000000

 

 

Điều tra nguồn nước ngầm Khu Lê Hồng Phong

Bắc Bình

2004-2005

 

432

414277000

400000000

400000000

400000000

 

 

QH PT KT - XH khu Lê Hồng Phong đến năm 2010

Bắc Bình

2003-2004

42465ha

600

578000000

578000000

398138000

398138000

 

 

Đề án hỗ trợ đất SX, đất ở, nhà ở, nước SH đồng bào DT

Bình Thuận

2004-2004

 

87

87450000

87450000

87450000

87450000

 

 

Quy hoạch phát triển vùng trồng bông vải

Toàn tỉnh

2001-2002

Quy hoạch

195

97295000

97295000

62295000

62295000

 

 

Rà soát, điều chỉnh Quy hoạch ngành GTVT đến 2002

Toàn tỉnh

2004-2004

Quy hoạch

314

314184000

300000000

300000000

300000000

 

 

Quy hoạch chỉnh trang huyện lỵ Bắc Bình

Bắc Bình

2001-2003

227ha

197

238260500

238260500

95260500

95260500

 

 

QH chi tiết thị trấn Thuận Nam

H.Thuận Nam

2003-2003

170ha

307

264000000

132426100

161000000

161000000

 

 

QH phát triển kinh tế - xã hội huyện Hàm Thuận Nam

H.Thuận Nam

2001-2002

QH

14

14000000

14000000

9800000

9800000

 

 

QH phát triển kinh tế - xã hội xã Tân Lập

H.Thuận Nam

2001-2002

QH

14

14000000

14000000

9800000

9800000

 

 

QH chung xây dựng đô thị Lagi - Hàm Tân

Hàm Tân

2003-2003

4 Xa

991

300000000

300000000

300000000

300000000

 

 

QH TT thị trấn Đức Tài

Đức Linh

2001-2003

 

158

153143000

153143000

3000000

3000000

 

 

QH chi tiết thị trấn Tân Minh 700 ha

Hàm Tân

2004-2004

700ha

490

490508000

80000000

80000000

80000000

 

 

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

993980.24

14492656526

12670618095

7159458798

7.159E+09

0

 

BCNCKT-TKKT Khu dân cư Tân Xuân

Hàm Tân

2004-2006

226,722m2

11842

68590000

68590000

68590000

68590000

 

 

BCNCKT-TKKT Khu dân cư Tân Hà

Hàm Tân

2004-2006

217,2688m2

14982

79128000

79000000

79000000

79000000

 

 

BCNCKT-TKKT Khu dân cư Tân Bình (SPhèn + RDầu)

Hàm Tân

2004-2006

203,973m2

15017

77348000

77348000

77348000

77348000

 

 

BCNCKT-TKKT Khu dân cư Mũi Né

Phan Thiết

2004-2006

8,27ha

19120

52298000

52298000

52298000

52298000

 

 

BCNCKT-TKKT Nhựa hóa đường Nam Hà 1 và 2

Đức Linh

2003-2005

16.922,7m

11526

132391000

132391000

132391000

132391000

 

 

BCNCKT-TKKT đường điện khu 700 ha - Cà Giây

Bắc Bình

2003-2005

15.920m

10735

34458400

20000000

20000000

20000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường khu 200ha - Cà Giây

Tuy Phong

2003-2006

16.026m

10735

177805000

177805000

177805000

177805000

 

 

BCNCKT-TKKT Nhựa hóa đường Xóm Bàu - Suối Cát

H.Thuận Bắc

2004-2006

14.439m

16705

101512000

50000000

50000000

50000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường khu 500 ha + 3 cầu Tân Nghĩa

Hàm Tân

2003-2006

10.304m

14784

240767000

240767000

131767000

131767000

 

 

BCNCKT-TKKT đường

Tuy Phong

2003-2006

11.135m

7075

104290000

104290000

44290000

44290000

 

 

QL1A - Thơ Mơ Cây Sộp, Tuy Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BCNCKT-TKKT dự án di dân tự do vùng Tân Nghĩa

Hàm Tân

2003-2004

 

12

12390000

12390000

12390000

12390000

 

 

Đường vào KDC & khu sản xuất Sơn Mỹ

Hàm Tân

2003-2005

21.504m

11708

302808000

282504000

200000000

200000000

 

 

BCNCKT-TKKT NLV Chi cục Thủy lợi & Phát triển lâm nghiệp

Phan Thiết

2003-2006

337,9m2

1775

43970000

35000000

20000000

20000000

 

 

BCNCKT-TKKT NLV Chi cục Thú y

Phan Thiết

2003-2006

187,44m2

1193

20000000

20000000

10000000

10000000

 

 

BCNCKT-TKKT TT CSNCC và bảo trợ XH Bình Thuận

Phan Thiết

2003-2006

394,8m2

4878

107154000

107154000

53928000

53928000

 

 

TKKT NLV Sở Công nghiệp

Phan Thiết

2002-2004

200m2

55

19360671

19360671

19360671

19360671

 

 

BCNCKT Trung tâm TM tổng hợp Phan Thiết

Phan Thiết

2003-2005

7300m2

2640

313000000

188000000

50000000

50000000

 

 

BCNCKT-TKKT HT Cấp nước Cà Giang - Phan Thiết

Phan Thiết

2003-2005

3000m3/ngày

41784

88855000

88855000

88855000

88855000

 

 

BCNCKT-TKKT HT Cấp nước Thuận Quí, Kê Gà

Phan Thiết

2003-2005

2500m3/ngày

478

351000000

350000000

300000000

300000000

 

 

BCNCKT-TKKT Các tuyến đường nội bộ KDL Phú Hải

Phan Thiết

2003-2005

585.3m

8855

20000000

20000000

20000000

20000000

 

 

BCNCKT-TKKT 02 đường nội bộ KTT II - Phú Thủy

Phan Thiết

2004-2004

151.13m

210

5000000

5000000

5000000

5000000

 

 

TKKT NLV Đảng ủy Dân Chính Đảng

Phan Thiết

2002-2002

244.74m2

1640

48111241

48111241

3111241

3111241

 

 

BCNCKT hệ thống thoát nước Phan Thiết

Phan Thiết

2000-2001

140.768m

550

597276540

570000000

400000000

400000000

 

 

TKKT hạ tầng bãi rác Mũi Né

Phan Thiết

2004-2004

150.000m2

266

26423000

26423000

26423000

26423000

 

 

BCNCKT-TKKT Điện CS Đá Ông Địa - Hàm Tiến - Mũi Né

Phan Thiết

2003-2005

20.500m

4850

20000000

20000000

20000000

20000000

 

 

BCNCKT-TKKT điện du lịch Phú Hải

Phan Thiết

2004-2005

2.670m

1301

6969000

6969000

6969000

6969000

 

 

BCNCKT-TKKT hồ Sông Dinh

H.Thuận Nam

2001-2005

CBĐT

1029

710500000

702500000

345000000

345000000

 

 

BCNCKT-TKKT hồ Sông Móng

H.Thuận Nam

2001-2002

Tưới 4670ha

72039

565540600

565540600

166400600

166400600

 

 

BCNCKT khu neo đậu tàu thuyền Chí Công

Tuy Phong

2002-2003

CBĐT

497

220000000

220000000

100000000

100000000

 

 

BCNCKT Kè chắn sóng, bến cá Mũi Né

Phan Thiết

2004-2006

12,5ha

29562

72672000

72672000

42672000

42672000

 

 

BCNCKT-TKKT mở rộng cảng cá Phan Rí Cửa (Cảng Phan Rí GĐ2)

Tuy Phong

2003-2004

CBĐT

258

230000000

130000000

80000000

80000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường Lương Sơn - Hòa Thắng

Bắc Bình

2003-2005

16,384km

14473

148830000

148830000

8830000

8830000

 

 

BCNCKT-TKKT đường ĐT 707 - Hàm Cần

H.Thuận Nam

2001-2002

16,126km

19265

456084000

294000000

100000000

100000000

 

 

BCNCKT-TKKT cầu vượt sông Lũy

Tuy Phong

2003-2004

435,9m

1388

334392000

314392000

110196000

110196000

 

 

BCNCKT-TKKT đường vào khu sản xuất xã Tân Hà

Đức Linh

2003-2003

3,512km

76

45036000

26000000

10000000

10000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường Hàm Hiệp - Mương Mán

H.Thuận Nam

2002-2002

7,5km

82

73036000

73036000

20036000

20036000

 

 

BCNCKT đường Ma Lâm - Thuận Minh - Hàm Cần

H.Thuận Bắc

2002-2002

25,43km

312

236778000

187000000

67000000

67000000

 

 

BCNCKT đường Hàm Cần - sông Phan

H.Thuận Nam

2002-2003

22,799km

401

381950000

250000000

50000000

50000000

 

 

BCNCKT, TKKT đường QL28 đến cảng Phan Thiết

Phan Thiết

2003-2004

1892m

52278

168654000

40000000

40000000

40000000

 

 

BCNCKT NC, mở rộng đường Phan Thiết - Mũi Né

Phan Thiết

2003-2004

21481,67m

160038

604666000

450000000

450000000

450000000

 

 

BCNCKT đường nối từ ĐT 711 đến Hàm Tiến

Phan Thiết

2002-2003

26,266km

440

350147000

150000000

70000000

70000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường Hàm Hiệp - Hàm Mỹ - cầu Phú Hội

H.Thuận Bắc

2003-2003

2,243km

83

85854000

85854800

13854800

13854800

 

 

BCNCKT-TKKT Đông Giang - Đa Mi - cầu La Dạ

H.Thuận Bắc

2002-2003

20,873km

224

156000000

120000000

30000000

30000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường Bưng Bà Tùng - Núi Tà Cú

H.Thuận Nam

2002-2002

6,63km

78

71302000

71302000

5302000

5302000

 

 

BCNCKT-TKKT suối nước nóng - Dinh Thầy Thím

Hàm Tân

2002-2003

8,722km

93

77954000

77954000

40954000

40954000

 

 

TKKT nhựa hóa tuyến Hàm Cần - Mỹ Thạnh

H.Thuận Nam

2003-2003

21153,71m

362

214398000

214398000

14398000

14398000

 

 

BCNCKT-TKKT nâng cấp đường ĐT 710 (km0 - km12)

Tánh Linh

2002-2003

CBĐT

97

81875000

40000000

20000000

20000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường Thủ Khoa Huân

Phan Thiết

2004-2004

3289,66m

6792

24000000

24000000

24000000

24000000

 

 

Lập đăng ký QL55 kéo dài

Hàm Tân

2001-2001

128km

134

133428000

133000000

40000000

40000000

 

 

BCNCKT-TKKT mở rộng trung tâm thị trấn Võ Xu

Đức Linh

2003-2003

CBĐT

94

44000000

44000000

30000000

30000000

 

 

BCNCKT đường Mê Pu - ĐaKai

Đức Linh

2003-2003

14,5km

247

164307000

120000000

100000000

100000000

 

 

BCNCKT-TKKT cầu Văn Thánh

Phan Thiết

2003-2003

CBĐT

235

97691000

90000000

60000000

60000000

 

 

BCNCKT-TKKT cầu qua sông Dinh xã Tân Xuân

Hàm Tân

2003-2003

CBĐT

92

68392700

40000000

20000000

20000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường cầu Lạc Hưng - Đồng Lớn

Tánh Linh

2003-2003

CBĐT

77

53900000

46000000

30000000

30000000

 

 

BCNCKT đường Liên Hương - Phong Phú

Tuy Phong

2003-2003

CBĐT

152

96000000

96000000

76000000

76000000

 

 

BCNCKT-TKKT cầu La Dạ

H.Thuận Bắc

2003-2003

55,9m

74

37561000

35000000

15000000

15000000

 

 

BCNCKT-TKKT cầu Phan Điền

Bắc Bình

2003-2003

CBĐT

95

77388700

60000000

40000000

40000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường từ ga Phan Thiết - QLIA

Phan Thiết

2003-2003

CBĐT

42

30000000

30000000

10000000

10000000

 

 

BCNCKT Cầu Đá Dựng

Hàm Tân

2003-2004

99,8m

9092

64000000

64000000

64000000

64000000

 

 

BCNCKT, TKKT tuyến Mỹ Thạnh - Đông Giang

H.Thuận Nam

2003-2003

CBĐT

362

295569000

295569000

218152000

218152000

 

 

BCNCKT-TKKT nhựa hóa đường sông Mao - PSơn

Bắc Bình

9/01-10/03

14.300m

7807

302968800

291008800

51008800

51008800

 

 

BCNCKT-TKKT cầu Phan Tiến

---nt---

2003-2005

250m

95

60000000

60000000

50000000

50000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường vào khu sản xuất xã Phan Tiến

---nt---

2004-2005

4km

55

37922000

37922000

27922000

27922000

 

 

BCNCKT Tiếp sóng TH tỉnh về các huyện trong tỉnh

Toàn tỉnh

2003-2005

2 HT ghi hình & ăng ten

299

80000000

80000000

80000000

80000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường Chợ Lầu - Hồng Thắng

---nt---

05-11/2003

15.48km

188

172777000

172777000

157777000

157777000

 

 

BCĐT-TKKT HT đèn đường Nguyễn Hữu Cảnh

---nt---

06-07/2003

1897m

622

14324500

14324500

8324500

8324500

 

 

BCNCKT Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh

Phan Thiết

2004-2008

11,693m2

44576

95716000

20000000

20000000

20000000

 

 

BCNCKT Trung tâm GDTX và HN Hàm Thuận Bắc

H.Thuận Bắc

2003-2006

2626.5m2

7606

28392000

20000000

20000000

20000000

 

 

BCNCKT-TKKT Sân vận động Bình Thuận

Phan Thiết

08-12/2002

20.000 chổ

137

125668000

125668000

51668000

51668000

 

 

BCNCKT-TKKT đường GTNT xã Sông Bình

Bắc Bình

2003-2005

14,2903km

6869

72089000

30000000

30000000

30000000

 

 

BCNCKT-TKKT HTN Phan Điền - Bắc Bình

---nt---

2003-2004

130 m3/ngày

2041

20000000

40000000

20000000

20000000

 

 

BCNCKT-TKKT HTN Phan Hòa - Bắc Bình

---nt---

2003-2004

450 m3/ngày

1163

26510000

26510000

16510000

16510000

 

 

BCNCKT-TKKT HTN Phan Thanh - Bắc Bình

---nt---

2003-2004

520 m3/ngày

2838

30000600

30000000

20000000

20000000

 

 

BCNCKT-TKKT HTN Sông Bình - Bắc Bình

---nt---

2004-2005

5000m3

7909

44054000

44054000

34054000

34054000

 

 

BCNCKT đặp cỏ mồm

H.Thuận Bắc

2003-2006

1321m

7302

97420000

91902000

28710000

28710000

 

 

BCNCTKT Khu công nghiệp Hàm Kiệm

H.Thuận Nam

2004-2007

579ha

817.24

205460000

166000000

100000000

100000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường từ cầu 624 đi Buôn Cùi

H.Thuận Bắc

2003-2004

3445m

1839

58130000

58130000

58130000

58130000

 

 

BCNCKT đường TT thị trấn Ma Lâm

H.Thuận Bắc

2003-2004

12975.93m

14101

264385000

247759000

157759000

157759000

 

 

BCNCKT-TKKT đường Hàm Phú - Hàm Hiệp

H.Thuận Bắc

2003-2004

23.272m

36375

204576000

204516000

154516000

154516000

 

 

BCNCKT-TKKT đường Ma Lâm - Hàm Nhơn

H.Thuận Bắc

2003-2004

6.885m

6684

62130000

50000000

12130000

12130000

 

 

BCNCKT-TKKT đường từ cầu Đa Tro đi Buôn Tà Mỹ

H.Thuận Bắc

2003-2003

5.521m

5901

76772000

90000000

23386000

23386000

 

 

BCNCKT-TKKT cầu 30/4

H.Thuận Bắc

2004-2005

139.05m

2480

37770000

25000000

25000000

25000000

 

 

BCNCKT-TKKT Đường Phong Nẫm - Hàm Hiệp

H.Thuận Bắc

2004-2005

1,817.2m

2042

19625000

40000000

19625000

19625000

 

 

BCNCKT-TKKT Nhựa hóa đường trung tâm Hàm Nhơn

H.Thuận Bắc

2004-2005

6,758.3m

10092

50718000

25000000

10000000

10000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường và cầu Quang xã Thuận Minh

H.Thuận Bắc

2004-2005

4.744m

2023

37630000

40000000

15000000

15000000

 

 

BCNCKT-TKKT Đường ĐT 711 - UBND xã Hồng Liêm

H.Thuận Bắc

2004-2005

 

 

40000000

40000000

40000000

40000000

 

 

BCNCKT-TKKT trường tiểu học Tam Thanh 2

 

24P. học

8659

27943000

25000000

25000000

25000000

 

 

BCNCKT-TKKT Trung tâm dạy nghề huyện H.Thuận Bắc

H.Thuận Bắc

2003-2004

940hs/năm

6189

19169000

57999000

11168000

11168000

 

 

BCNCKT-TKKT Trường Chính trị

Phan Thiết

2003-2006

800hs/năm

72111

154777000

130000000

100000000

100000000

 

 

BCNCKT-TKKT trường TH Long Hải 1

Phú Quý

2003-2004

398hs/năm

8334

39910000

39910000

9669000

9669000

 

 

BCNCKT nâng cấp phòng khám đa khoa Phan Rí Cửa

Phan Rí Cửa

2004-2007

14.916m2

11777

42060000

10000000

10000000

10000000

 

 

BCNCKT Trung tâm y tế dự phòng

Phan Thiết

2003-2004

2560m2

6414

26233000

10000000

10000000

10000000

 

 

BCNCKT Bệnh viện đa khoa khu vực phía Bắc tỉnh

Bắc Bình

2003-2006

1.163m2

3688

14262000

7000000

7000000

7000000

 

 

BCNCKT nâng cấp PKĐK Bắc Ruộng

Tánh Linh

2003-2004

11.800m2

11989

38147500

10000000

10000000

10000000

 

 

Lập đề án cung cấp nước sản xuất & sinh hoạt khu Lê Hồng Phong

Bắc Bình

2004-2004

Cung cấp nước

33

33000000

30000000

30000000

30000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường Hàm Minh đi Bưng Thị - ĐT 712

H.Thuận Nam

2002-2004

10448m

17575

315773000

130000000

100000000

100000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường vào KSX 1.600 ha, Tân Thuận

H.Thuận Nam

2004-

6300m

9865

209392186

96426186

96426186

96426186

 

 

BCNCKT-TKKT Đường Hàm Kiệm

H.Thuận Nam

2003-

1239m

6231

63124000

113124000

13124000

13124000

 

 

BCNCKT-TKKT Trung tâm dạy nghề Hàm Thuận Nam

H.Thuận Nam

2003-2003

4720m2

4838

33762000

33726000

25762000

25762000

 

 

BCNCKT-TKKT Mở rộng đường QL1A - Núi Tà Cú

H.Thuận Nam

2004-2005

1977,83m

9628

55773000

30000000

30000000

30000000

 

 

BCNCKT-TKKT Hệ thống thoát nước Tân An - Tân Thiện

Hàm Tân

2002-2003

30110m

31028

103821000

103821000

23821000

23821000

 

 

BCNCKT-TKKT đường giáp ranh xã T.Thắng, Hàm Tân

Hàm Tân

2003-2005

5455m

8405

607114200

597000000

350000000

350000000

 

 

BCNCKT-TKKT đường nội bộ Khu du lịch Hàm Tân

Hàm Tân

2003-2003

5051m

15068

381761000

382000000

357000000

357000000

 

 

BCNCKT-TKKT Đường thôn 6 - Tân Thiện, Tân Bình

Hàm Tân

2002-2004

2238,93m

4567

117645000

20000000

20000000

20000000

 

 

ĐBGT công trình điện khí hóa Hàm Tân

Hàm Tân

2002-2004

đền bù

441

421140888

660736297

117647000

117647000

 

II

Thực hiện dự án

 

 

 

4043936

1.74308E+12

1.46041E+12

7.78246E+11

6.988E+11

7.94E+10

 

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

3856927

1.69055E+12

1.42829E+12

7.35422E+11

6.582E+11

7.72E+10

1

Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Thủy lợi

 

 

 

470077

1.66924E+11

1.33063E+11

78808343801

7.881E+10

0

 

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hồ Sông Khán

H.Thuận Bắc

2001-2005

30,6km2

17529

809180570

3251384500

245380000

245380000

 

 

CBĐT dự án PT giống điều cao sản

H.Thuận Nam

2002-2004

 

1959

46460000

46460000

32460000

32460000

 

 

DA phát triển giống cây ăn quả

H.Thuận Bắc

2002-2005

500m2

2092

690000000

675000000

103900500

103900500

0

 

Dự án cây lương thực

Bình Thuận

2002-2005

1000m2

7290

2964986280

2654646580

2304280380

2.304E+09

0

 

DA giống cây lâm nghiệp

Bình Thuận

2002-2005

350m2

701

524432000

524432000

524432000

524432000

0

 

DA giống heo

Bắc Bình

2002-2005

400m2

5188

1712000000

1781000000

919091000

919091000

0

 

Thanh toán trồng xoan chịu hạn Sông Đợt

H.Thuận Nam

2003-2003

57

56465000

54330000

9393000

9393000

 

 

Thanh toán trồng rừng chống cát bay

Tuy Phong

2003-2004

51.4ha

254

252027300

252027300

49387300

49387300

 

 

TT BVR LT Hàm Tân

Hàm Tân

2003-2004

350ha

150

149418213

149418213

2808000

2808000

 

 

TT nợ phòng chống cháy rừng năm 2002

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

- BQL rừng Tà Kóu

Tà Kóu

2003-2004

134.48ha

9

8552700

8552700

3552700

3552700

 

 

- BQL rừng Núi Ông

Núi Ông

2003-2004

186.01ha

16

15426000

15426000

8426000

8426000

 

 

- LT Tuy Phong

Tuy Phong

2003-2004

191.94ha

15

14600000

14600000

7862329

7862329

 

 

- LT Bắc Bình

Bắc Bình

2003-2004

125.61ha

50

49225700

49225700

23225700

23225700

 

 

- BQL Lòng Sông - Đá Bạc

Tuy Phong

2003-2004

150ha

16

15456800

15456800

7456800

7456800

 

 

- BQLPH Cà Giây

Bắc Bình

2003-2004

125.61ha

16

15214700

15214700

6414700

6414700

 

 

- BQLPH Sông Quao

H.Thuận Bắc

2003-2004

100ha

9

8523000

8523000

2023000

2023000

 

 

- LT Hàm Thuận Nam 1

H.Thuận Nam

2003-2004

98ha

11

10953000

10953000

4953000

4953000

 

 

- LT Hàm Thuận Nam 2

H.Thuận Nam

2003-2004

95ha

7

6650000

6650000

6650000

6650000

 

 

- LT Hàm Tân

Hàm Tân

2003-2004

130ha

63

63060455

63060455

7279800

7279800

 

 

- LT Sông Dinh

Tánh Linh

2003-2004

98ha

13

12584400

12584400

6184400

6184400

 

 

- LT Tánh Linh

Tánh Linh

2003-2004

230ha

24

23209500

23209500

13209500

13209500

 

 

- LT Đức Linh

Đức Linh

2003-2004

195ha

22

22172000

22172000

10172000

10172000

 

 

- BQL trồng rừng Phan Thiết

Phan Thiết

2003-2004

198ha

19

18926300

18926300

1605000

1605000

 

 

TT lập DA vùng đệm Núi Ông

Tánh Linh

2003-2004

200ha

61

60757000

60757000

1757000

1757000

 

 

Chương trình giống cây trồng

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

- Chăm sóc vườn điều giống 18ha

Đức Linh

2003-2003

18ha

67

66679000

66679000

49593000

49593000

 

 

- Chăm sóc 1,34ha điều Đức Linh

Đức Linh

2003-2003

1.34ha

39

38344600

38344600

38344600

38344600

 

 

- Chăm sóc 2ha điều Tuy Phong

Tuy Phong

2003-2003

2ha

8

7630900

7630900

7630900

7630900

 

 

- Chăm sóc 0,6ha nhãn Tuy Phong

Tuy Phong

2003-2003

0.6ha

3

2278700

2278700

2278700

2278700

 

 

- Gieo ươm cây phân tán

Toàn tỉnh

2003-2003

200ha

304

303000000

303000000

163054580

163054580

 

 

- Chăm tán 3ha keo chịu hạn

H.Thuận Nam

2003-2003

3ha

2

1263000

1263000

1263000

1263000

 

 

- Sang bầu cây xà cừ do Bộ cấp

H.Thuận Nam

2003-2003

20ha

34

33105700

33105700

33105700

33105700

 

 

- Khoan 2 giếng nước

H.Thuận Nam

2003-2003

2 giếng

76

75470000

75470000

22970000

22970000

 

 

Giao khoán bảo vệ rừng đồng bào dân tộc thiểu số năm 2003

 

0

 

 

 

 

0

 

- Lâm trường Tuy Phong

Tuy Phong

2003-2003

1146ha

250

248072239

248072239

45227596

45227596

0

 

- Ban QLRPH Lòng Sông Đá Bạc

Tuy Phong

2003-2003

1445.17ha

200

195590063

73190063

46287000

46287000

 

 

- Lâm trường Bắc Bình

Bắc Bình

2003-2003

308.93ha

213

212210100

212210100

17331600

17331600

0

 

- Ban QLRPH Sông Quao

H.Thuận Bắc

2003-2003

1350ha

561

560425578

560425578

130311578

130311578

0

 

- Ban QLRPH Hàm Thuận Đa Mi

H.Thuận Bắc

2003-2003

1200ha

600

599262520

599262520

123341800

123341800

0

 

- Công ty Lâm Nghiệp

H.Thuận Nam

2003-2003

200ha

201

200893255

28867970

17208970

17208970

 

 

- Ban QL khu BTTN núi Tà Cú

H.Thuận Nam

2003-2003

150ha

100

156080258

22750000

22750000

22750000

0

 

- Lâm trường Hàm Tân

Hàm Tân

2003-2003

162ha

95

180017313

41199300

36056300

36056300

0

 

- Ban QLRPH Trị An

Tánh Linh

2003-2003

2500ha

288

468709967

178966267

117309967

117309967

0

 

- Ban QLKBTTN Biển Lạc Núi Ông

Tánh Linh

2003-2003

100ha

99

93348000

93348000

33348000

33348000

0

 

Kè Thanh Hải

Phan Thiết

2000-2002

278m

1583

1138274647

1138274647

62391000

62391000

 

 

Đền bù kè sông Cà Ty (gđ 2)

Phan Thiết

2001-2003

1.280,5m

20434

16077539325

16077539325

16077539325

1.608E+10

 

 

Gia cố kè Tân Lý - Hàm Tân (Kè sông Dinh)

Hàm Tân

2001-2004

1634,5m

26443

4878053172

4878053172

4728053172

4.728E+09

 

 

Cụm trạm KTNN Hàm Thuận Bắc

H.Thuận Bắc

2001-2003

230m2

355

392589700

392589700

288956500

288956500

 

 

Hồ Đu Đủ

H.Thuận Nam

1998-2002

tưới 410ha

18000

16288599633

16288599633

1129488000

1.129E+09

 

 

Kè Hàm Tiến

Phan Thiết

2003-2004

2km

17707

2821200745

2821200745

1790431445

1.79E+09

 

 

Kè Hàm Tiến (Km13+200- Km13+500)

Phan Thiết

2003-2005

2km

28830

2001492000

2001492000

2001492000

2.001E+09

 

 

Kè bờ chống xâm thực đường ĐT 706

Phan Thiết

2001-2003

695,76m

8506

7389021898

7389021898

1542571198

1.543E+09

 

 

Khai hoang lòng hồ Sông Lòng Sông

Tuy Phong

2002-2004

304,2m2

558

434190500

434190500

191824500

191824500

 

 

Kè chống biển lở Phước Thể

Tuy Phong

2002-2004

1000m

17462

10170788058

10170788058

4536733058

4.537E+09

 

 

Tiêu thoát lũ khu phố 1, phường Phú Tài

Phan Thiết

2004-2005

1258m

3966

1115945100

867000000

867000000

867000000

 

 

Hồ Đa GuRi

H.Thuận Bắc

2002-2006

5.095m

19311

289690000

837300000

49000000

49000000

 

 

Cầu, cống Lăng Quăng - Tánh Linh

Tánh Linh

2002-2003

533,5m

10499

4679055300

2134567600

1889287600

1.889E+09

 

 

Trạm bơm Gia An

Tánh Linh

2002-2005

3465m

2318

1623151000

807500000

807500000

807500000

 

 

Thiết Bị trạm bơm Võ Xu

Đức Linh

2003-2003

09 máy

401

392249000

370500000

142500000

142500000

 

 

Hệ thống kênh Ba Bàu - Sông Linh

H.Thuận Nam

2003-2005

6974m

3230

5807262787

5807369875

2660459875

2.66E+09

 

 

Mở rộng kênh 812

Tuy Phong

2001-2001

5526,8m

876

500000000

500000000

500000000

500000000

 

 

Kênh chính Đồng Mới

Tuy Phong

2002-2003

11,6km

3125

2840000000

2860000000

782364000

782364000

 

 

Kênh chính Đồng Đế

H.Thuận Nam

2001-2002

6.48km

8455

6172785546

6348608546

409376000