Quyết định 1438/2006/QĐ-UBND

Quyết định 1438/2006/QĐ-UBND về Quy định tạm thời mức thu viện phí và dịch vụ y tế thực hiện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Quyết định 1438/2006/QĐ-UBND Mức thu viện phí dịch vụ y tế Thái Nguyên đã được thay thế bởi Quyết định 2340/2007/QĐ-UBND mức giá thu một phần viện phí và được áp dụng kể từ ngày 01/11/2007.

Nội dung toàn văn Quyết định 1438/2006/QĐ-UBND Mức thu viện phí dịch vụ y tế Thái Nguyên


UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1438/2006/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 13 tháng 7 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BANH HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ MỨC THU VIỆN PHÍ VÀ MỘT SỐ DỊCH VỤ Y TẾ THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về Phí, lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí, lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 và Nghị định số 33/CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc Thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ: Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và xã hội, Ban Vật giá Chính phủ (nay là Cục Quản lý giá Bộ Tài chính) và Thông tư liên Bộ số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB và XH ngày 26/01/2006 của liên Bộ: Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và xã hội về việc Hướng dẫn thực hiện thu một phần Viện phí

Xét báo cáo, đề nghị của Sở Y tế Thái Nguyên tại văn bản số 374/TTr-SYT ngày 26/5/2006 và theo đề nghị của Sở Tài chính (sau khi đã cùng đại diện: Sở Y tế Thái Nguyên, Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên và Sở Lao động - Thương binh và xã hội làm việc cụ thể, thống nhất tại Biên bản cuộc họp ngày 16/6/2006) tại văn bản số 738/TTr-STC ngày 04/7/2006 về việc Đề nghị mức thu Viện phí và một số dịch vụ y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành Quy định tạm thời về mức thu viện phí và một số dịch vụ y tế áp dụng cho các bệnh viện loại 2, loại 3, loại 4 và các cơ sở điều trị bệnh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Kể cả Bệnh viện Quân đội, trừ Bệnh viện Đa khoa Trung ương Thái Nguyên) với mức thu cụ thể như sau:

(Theo các phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ nội dung quy định tại điều 1. Sở Tài chính phối hợp cùng Sở Y tế và các ngành liên quan hướng dẫn các bệnh viện và các cơ sở điều trị bệnh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên tổ chức thực hiện. Đồng thời, phối hợp thường xuyên kiểm tra, đôn đốc các bệnh viện, cơ sở điều trị thực hiện nghiêm túc việc thu viện phí, một số dịch vụ y tế theo đúng quy định, hướng dẫn của liên Bộ tại Thông tư số 14/TTLB, Thông tư số 11/TTLB ngày 19/9/1997, Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB và XH và các văn bản hướng dẫn khác của các Bộ, Ngành, Trung ương.

Điều 3. Các đồng chí: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và xã hội, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Thái Nguyên và các ngành liên quan, Giám đốc các bệnh viện, các cơ sở điều trị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2006 và thay thế Quyết định số 3628/QĐ-UB ngày 31/12/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên đã ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính
- Bộ Y tế
- TTr. Tỉnh uỷ TN
(thay báo cáo)
- TTr. HĐND tỉnh TN
- Ban KT-NS HĐND tỉnh TN
(để giám sát TH)
- Như điều 3 (để TH)
- Sở Tư pháp: để PHTH
- Các đ/c: CT và các PCT UBND tỉnh
(để chỉ đạo và kiểm tra TH)
- Lưu VP-KTTH-VX-C.Hoa
(XH.09/12b)

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trịnh Thị Cúc

 

PHỤ LỤC SỐ I:

MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ ÁP DỤNG CHO NGƯỜI BỆNH ĐIỀU TRỊ NỘI VÀ NGOẠI TRÚ, KỂ CẢ NGƯỜI CÓ THẺ BHYT
(Kèm theo Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 13/7/2006 của Uỷ Ban Nhân Dân tỉnh Thái Nguyên về mức thu viện phí và một số dịch vụ y tế khác)

TT

NỘI DUNG

BỆNH VIỆN

Hạng 2

Hạng 3

Hạng 4, PKĐKKV

 

 

 

 

 

 

 PHẦN A - KIỂM TRA SỨC KHOẺ:

 

 

 

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

3 000

2 000

1 000

2

Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc)

20 000

15 000

10 000

3

Khám cấp giấy chứng thương giám định y khoa (không kể XN, XQ)

30 000

20 000

15 000

4

Khám sức khoẻ toàn diện, tuyển lao động, lái xe (không kể XN và XQ)

40 000

35 000

30 000

 

 PHẦN B

 

 

 

 

 B1- MỨC GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

 

 

 

1

Ngày giường bệnh nội khoa, hồi sức cấp cứu.

12 000

9 000

6 000

 

Ngày đẻ và hai ngày sau đẻ

 

 

 

2

Loại 1: các khoa truyền nhiễm, hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, thần kinh, nhi, tiêu hoá, thận, ngày điều trị ngoại khoa, sau mổ kể từ ngày 11 trở đi.

8 000

5 000

3 000

3

Loại 2: Các khoa cơ xương khớp, khớp, da liễu, dị ứng, TMH, mắt, RHM, ngoại, phụ sản, không mổ

6 000

5 000

2 500

4

Loại 3: Các khoa đông y, phục hồi chức năng

4 000

3 000

1 500

5

 NGÀY GIƯỜNG BỆNH NGOẠI KHOA:

 

 

 

 

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt bỏng độ 3 - 4 trên 70%

16 000

không có

không có

6

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại I bỏng độ 3-4 từ 25% - 70%.

10 000

10 000

không có

7

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại II bỏng độ 2 trên 30%, độ 3-4 dưới 25%

8 000

7 000

không có

8

Loại 4: Sau phẫu thuật loại III , bỏng độ 1-2 dưới 30%

6 000

4 000

3 000

 

 B2- MỨC GIÁ TỐI ĐA CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ:

 

 

 

1

Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu

86 000

30 000

20 000

2

Một ngày điều trị nội khoa:

 

 

 

2,1

Các bệnh về máu, ung th­

50 000

 

 

2,2

Nhi, lây, hô hấp, tim mạch, tiêu hoá, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu và những bệnh không mổ về ngoại, phụ sản, RHM, TMH.

40 000

20 000

10 000

2,3

Đông y, phục hồi chức năng

20 000

15 000

10 000

3

Một ngày điều trị ngoại khoa bỏng:

 

 

 

3,1

Sau các phẫu thuật loại III: bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%; bỏng độ 3-4 dưới 25%

50 000

30 000

20 000

3,2

Sau các phẫu thuật loại II bỏng độ 2 trên 30%

60 000

40 000

25 000

3,3

Sau các phẫu thuật đặc biệt bỏng độ 3-4 từ 25-70%

80 000

60 000

không có

3,4

Sau các phẫu thuật đặc biệt bỏng độ 3-4 trên 70%

100 000

không có

không có

 

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM: (Đơn vị tính: Đồng)

TT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ

Giá theo TT03

Giá theo QĐ 3628

Giá trình UBND

tối thiểu

tối đa

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

 

 

1

Thông đái

 

 

6 000

6 000

2

Thụt tháo phân

 

 

6 000

6 000

3

Chọc hút hạch

 

 

10 000

10 000

4

Chọc hút tuyến giáp

 

 

12 000

12 000

5

Chọc dò màng bụn/màng phổi

 

 

12 000

12 000

6

Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi

 

 

45 000

45 000

7

Rửa bàng quang

 

 

21 000

21 000

8

Nong niệu đạo, đặt sone niệu đạo

 

 

15 000

15 000

9

Thẩm phân phúc mạc

 

 

300 000

300 000

10

Sinh thiết da

 

 

15 000

15 000

11

Sinh thiết hạch, cơ

 

 

15 000

15 000

12

Sinh thiết tuỷ xương

 

 

30 000

30 000

13

Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch

 

 

30 000

30 000

14

Sinh thiết ruột

 

 

30 000

30 000

15

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua sôi bàng quang

 

 

45 000

45 000

16

Soi ổ bụng +/- sinh thiết

 

 

30 000

30 000

17

Noội soi đại tràng+/- sinh thiết

 

 

45 000

45 000

18

Soi trực tràng +/- sinh thiết

 

 

30 000

30 000

19

Soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang

 

 

60 000

60 000

20

Soi bàng quang tán sỏi, lấy dị vật hay đốt u bề mặt BQ

 

 

75 000

75 000

21

Soi thực quản +/- nong hay sinh thiết

 

 

45 000

45 000

22

Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết

 

 

75 000

75 000

23

Soi thanh quản +/- lấy dị vật

 

 

60 000

60 000

24

Điều trị tia xạ Cobalt và Rx một lần (không quá 30 lần/ đợt điều trị)

 

 

15 000

15 000

25

Chọc dò tuỷ sống

7.000

35.000

 

7.000

26

Đặt ống dẫn lưu màng phổi

25.000

80.000

 

25.000

27

Mở khí quản

40.000

180.000

 

40.000

28

Chọc dò màng tim

20.000

80.000

 

20.000

29

Rửa dạ dày

7.000

30.000

50 000

30 000

30

Đốt mụn cóc

8.000

30.000

 

8.000

31

Cắt sùi mào gà

12.000

60.000

15 000

15 000

32

Chấm Nitơ, AT

3.000

10.000

 

3.000

33

Đốt Hydradenome

10.000

50.000

 

10.000

34

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

15.000

65.000

 

15.000

35

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chưai, mụn, thịt dư

30.000

130.000

 

30.000

36

Bạch biến

15.000

65.000

 

15.000

37

Đốt mắt cá chân nhỏ

15.000

70.000

 

15.000

38

Cắt đường rò mông

35.000

120.000

 

35.000

39

Lột nhẹ da mặt

70.000

300.000

 

70.000

40

Móng quặp

20.000

80.000

 

20.000

41

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

10.000

50.000

 

10.000

42

Sinh thiết thận

12.000

45.000

 

12.000

43

Sinh thiết thận dưới siêu âm

60.000

200.000

 

60.000

44

Sinh thiết vú

40.000

100.000

 

40.000

45

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

500.000

1.200.000

 

500.000

46

Soi khớp có sinh thiết

120.000

320.000

 

120.000

47

Soi màng phổi

30.000

180.000

 

30.000

48

Soi thực quản dạ dày gắp giun

50.000

250.000

 

50.000

49

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

50.000

250.000

30 000

50.000

50

Soi ruột non +/- sinh thiết

230.000

320.000

 

230.000

51

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp

250.000

400.000

 

250.000

52

Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu

270.000

320.000

 

270.000

53

Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ

100.000

150.000

 

100.000

54

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

350.000

450.000

 

350.000

55

Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)

300.000

2.000.000

 

300.000

56

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

450.000

800.000

 

450.000

57

Nội soi tai

14.000

70.000

 

14.000

58

Nội soi mũi xoang

14.000

70.000

 

14.000

59

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

34.000

170.000

 

34.000

60

Nội soi ống mật chủ

22.000

110.000

 

22.000

61

Nội soi niệu quản

22.000

110.000

 

22.000

62

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

450.000

700.000

 

450.000

63

Nội soi lồng ngực

450.000

700.000

 

450.000

64

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

450.000

700.000

 

450.000

65

Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.000.000

1.500.000

 

1.000.000

66

Đo áp lực đồ bàng quang

25.000

100.000

 

25.000

67

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

25.000

100.000

 

25.000

68

Điện cơ tầng sinh môn

25.000

100.000

 

25.000

69

Niệu dòng đồ

12.000

35.000

 

12.000

70

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

25.000

100.000

 

25.000

71

Cắt bỏ tinh hoàn

25.000

100.000

 

25.000

72

Mở rộng miệng lỗ sáo

12.000

45.000

 

12.000

73

Chọc hút nang gan qua siêu âm

20.000

80.000

 

20.000

74

Chọc hút nang thận qua siêu âm

25.000

100.000

 

25.000

75

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

100.000

300.000

 

100.000

76

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

1.200.000

1.500.000

 

1.200.000

77

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học)

300.000

800.000

 

300.000

78

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

350.000

500.000

 

350.000

79

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

370.000

650.000

 

370.000

80

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)

800.000

2.000.000

 

800.000

81

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

20.000

80.000

 

20.000

82

Đặt catheter động mạch quay

250.000

450.000

 

250.000

83

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

300.000

600.000

 

300.000

84

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục

280.000

500.000

 

280.000

85

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

200.000

300.000

 

200.000

86

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

500.000

800.000

 

500.000

87

Điều trị hạ kali/ canxi máu

120.000

180.000

 

120.000

88

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

400.000

650.000

 

400.000

89

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

100.000

200.000

 

100.000

90

Thở máy (01 ngày điều trị)

150.000

350.000

 

150.000

91

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

350.000

650.000

 

350.000

92

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

370.000

750.000

 

370.000

93

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

350.000

550.000

 

350.000

94

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

120.000

180.000

 

120.000

95

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

600.000

1.800.000

300 000

600.000

96

Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

600.000

1.200.000

 

600.000

97

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

500.000

1.000.000

 

500.000

98

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

65.000

120.000

 

65.000

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

 

1

Châm cứu

 

 

5 000

5 000

2

Điện châm

 

 

10 000

10 000

3

Thuỷ châm (không kể thuốc)

 

 

10 000

10 000

4

Chôn chỉ

 

 

15 000

15 000

5

Xoa bóp bấm huyệt / kéo nắn cột sống

 

 

15 000

15 000

6

Giao thoa

4.000

10.000

 

4.000

7

Bàn kéo

10.000

20.000

 

10.000

8

Bồn xoáy

4.000

10.000

 

4.000

9

Tập do liệt thần kinh trung ương

5.000

10.000

 

5.000

10

Tập do cứng khớp

3.000

12.000

 

3.000

11

Tập do liệt ngoại biên

3.000

10.000

 

3.000

12

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

4.000

15.000

 

4.000

13

Chẩn đoán điện

2.000

10.000

 

2.000

14

Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC

8.000

20.000

 

8.000

15

Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC

4.000

10.000

 

4.000

16

Tập lưuyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

2.000

5.000

 

2.000

17

Tập với xe đạp tập

2.000

5.000

 

2.000

18

Tập với hệ thống ròng rọc

2.000

5.000

 

2.000

19

Thuỷ trị liệu (cả thuốc)

40.000

50.000

 

40.000

20

Vật lý trị liệu hô hấp

3.000

10.000

 

3.000

21

Vật lý trị liệu chỉnh hình

5.000

10.000

 

5.000

22

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

5.000

10.000

 

5.000

23

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

5.000

10.000

 

5.000

24

Tập dưỡng sinh

2.000

7.000

 

2.000

25

Điện vi dòng giảm đau

5.000

10.000

 

5.000

26

Xoa bóp bằng máy

5.000

10.000

 

5.000

27

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

20.000

30.000

 

20.000

28

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

30.000

50.000

 

30.000

29

Xông hơi

5.000

15.000

 

5.000

30

Giác hơi

4.000

12.000

 

4.000

31

Bó êm cẳng tay

2.000

7.000

 

2.000

32

Bó êm cẳng chân

2.000

8.000

 

2.000

33

Bó êm đùi

4.000

12.000

 

4.000

34

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

10.000

20.000

 

10.000

35

Xoa bóp áp lực hơi

5.000

10.000

 

5.000

36

Điện từ trường cao áp

5.000

10.000

 

5.000

37

Laser chiếu ngoài

5.000

10.000

 

5.000

38

Laser nội mạch

25.000

30.000

 

25.000

39

Laser thẩm mỹ

25.000

30.000

 

25.000

40

Sóng xung kích điều trị

20.000

30.000

 

20.000

41

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

300.000

450.000

 

300.000

42

Nẹp chỉnh hình trên gối

600.000

900.000

 

600.000

43

Nẹp cổ tay- bàn tay

150.000

300.000

 

150.000

44

áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

700.000

900.000

 

700.000

45

Giày chỉnh hình

300.000

450.000

 

300.000

46

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân

700.000

1.000.000

 

700.000

47

Nẹp đỡ cột sống cổ

300.000

450.000

 

300.000

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

 

C2.1

 NGOẠI KHOA

 

 

 

 

1

Thay băng cắt chỉ, tháo bột

 

 

10 000

10 000

2

Vết thương phần mềm tổn thương nông< 10cm

 

 

25 000

25 000

3

Vết thương phần mềm tổn thương nông>10cm

 

 

40 000

40 000

4

Vết thương phần mềm tổn thương sâu< 10cm

 

 

40 000

40 000

5

Vết thương phần mềm tổn thương sâu> 10cm

 

 

50 000

50 000

6

Cắt bỏ những u nhỏ, sẹo của da, tổ chức dưới da

 

 

45 000

45 000

7

Chích rạch nhọt, ápxe nhỏ dẫn lưu

 

 

15 000

15 000

8

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

 

 

60 000

60 000

9

Cắt Phymois

 

 

50 000

50 000

10

Thắt các búi trĩ hậu môn

 

 

50 000

50 000

11

Nắn trật khớp khửu, khớp xương đòn

 

 

40 000

40 000

12

Nắn trật khớp vai

 

 

50 000

50 000

13

Nắn trật khớp khửu, khớp cổ chân, khớp gối

 

 

40 000

40 000

14

Nắn khớp háng

 

 

75 000

75 000

15

Nắn , bó bột xương đòi, chậu, cột sống

 

 

80 000

80 000

16

Nắn, bó bột xương cẳng chân

 

 

50 000

50 000

17

Nắn, bó bột xương cánh tay

 

 

50 000

50 000

18

Nắn, bó bột xương cẳng tay

 

 

50 000

50 000

19

Nắn , bó bột bàn chân, bàn tay

 

 

40 000

40 000

20

Nắn, bó bột khớp háng bẩm sinh

 

 

60 000

60 000

21

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân vẹo, bàn chân bẹt, tật gối

 

 

50 000

50 000

22

Cố định gãy xương sườn

20.000

35.000

 

20.000

23

Nắn, bó gẫy xương đòn

30.000

50.000

 

30.000

24

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

30.000

50.000

 

30.000

25

Nắn, bó gẫy xương gót

30.000

50.000

 

30.000

26

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

40.000

150.000

 

40.000

27

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

30.000

120.000

 

30.000

28

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

30.000

120.000

 

30.000

29

Phẫu thuật thừa ngón

40.000

170.000

 

40.000

30

Phẫu thuật dính ngón

50.000

270.000

 

50.000

31

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

30.000

120.000

 

30.000

32

Đặt Iradium (lần)

100.000

450.000

 

100.000

33

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

34

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

700.000

900.000

 

700.000

35

Phẫu thuật tim loại Blalock

2.500.000

4.500.000

 

2.500.000

36

Phẫu thuật cắt ống động mạch

2.500.000

4.500.000

 

2.500.000

37

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

2.500.000

4.500.000

 

2.500.000

38

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

2.500.000

4.500.000

 

2.500.000

39

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

3.000.000

5.000.000

 

3.000.000

40

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

2.500.000

6.000.000

 

2.500.000

41

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim…) (chưa gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

3.000.000

7.000.000

 

3.000.000

42

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

3.000.000

7.000.000

 

3.000.000

43

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

3.000.000

7.000.000

 

3.000.000

44

Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …(chưa bao gồm máy tim phổi)

3.000.000

7.000.000

 

3.000.000

45

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

3.000.000

7.000.000

 

3.000.000

46

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

2.700.000

6.000.000

 

2.700.000

47

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

2.500.000

6.000.000

 

2.500.000

48

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

500.000

1.200.000

 

500.000

49

Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van )

1.000.000

1.800.000

 

1.000.000

50

Bịt thông liên nhĩ/ thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.000.000

1.800.000

 

1.000.000

51

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.200.000

1.800.000

 

1.200.000

52

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

650.000

1.000.000

 

650.000

53

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.200.000

1.800.000

 

1.200.000

54

Nút túi phình mạch não ( chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

1.200.000

1.800.000

 

1.200.000

55

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.200.000

1.800.000

 

1.200.000

56

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon)

1.200.000

1.800.000

 

1.200.000

57

Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

1.500.000

2.000.000

 

1.500.000

58

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.000.000

1.500.000

 

1.000.000

59

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

2.000.000

3.000.000

 

2.000.000

60

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

61

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

2.000.000

3.500.000

 

2.000.000

62

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

2.500.000

3.500.000

 

2.500.000

63

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

2.500.000

3.500.000

 

2.500.000

64

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

3.000.000

4.500.000

 

3.000.000

65

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

2.500.000

4.000.000

 

2.500.000

66

Phẫu thuật nội soi não/ tuỷ sống

2.000.000

3.000.000

 

2.000.000

67

Quang động học ( PTD) trong điều trị u não ác tính

3.500.000

5.000.000

 

3.500.000

68

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.000.000

2.500.000

 

2.000.000

69

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.000.000

1.500.000

 

1.000.000

70

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

2.500.000

3.500.000

 

2.500.000

71

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

1.800.000

2.000.000

 

1.800.000

72

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

1.800.000

2.000.000

 

1.800.000

73

Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng

2.400.000

3.000.000

 

2.400.000

74

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

12.000

35.000

 

12.000

75

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng)

350.000

800.000

 

350.000

76

Đặt stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm stent)

650.000

1.200.000

 

650.000

77

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

500.000

1.000.000

 

500.000

78

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

300.000

700.000

 

300.000

79

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

50.000

125.000

 

50.000

80

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

2.500.000

3.500.000

 

2.500.000

81

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

2.500.000

3.500.000

 

2.500.000

82

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

2.500.000

3.500.000

 

2.500.000

83

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

1.500.000

2.500.000

 

1.500.000

84

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

3.000.000

 

2.000.000

85

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy

1.500.000

2.000.000

 

1.500.000

86

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

87

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

500.000

1.500.000

 

500.000

88

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

89

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.000.000

2.500.000

 

2.000.000

90

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

1.500.000

2.500.000

 

1.500.000

91

Phẫu thuật nội soi cắt lách

2.000.000

3.000.000

 

2.000.000

92

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.000.000

3.000.000

 

2.000.000

93

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

1.500.000

2.000.000

 

1.500.000

94

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

95

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

1.500.000

2.000.000

 

1.500.000

96

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

1.800.000

2.500.000

 

1.800.000

97

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột

2.000.000

2.500.000

 

2.000.000

98

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

2.500.000

3.500.000

 

2.500.000

99

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.000.000

2.500.000

 

2.000.000

100

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

1.500.000

2.000.000

 

1.500.000

101

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

102

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

103

Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc

2.000.000

3.000.000

 

2.000.000

104

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

105

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

106

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

107

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

1.500.000

2.000.000

 

1.500.000

108

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

500.000

1.500.000

 

500.000

109

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.000.000

1.500.000

 

1.000.000

110

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

2.000.000

3.000.000

 

2.000.000

111

Đo các chỉ số niệu động học

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

112

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

3.000.000

4.000.000

 

3.000.000

113

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

 

1.500.000

114

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1.500.000

3.000.000

 

1.500.000

115

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1.500.000

3.000.000

 

1.500.000

116

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

5.000.000

15.000.000

 

5.000.000

117

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

 

1.500.000

118

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.000.000

2.500.000

 

1.000.000

119

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

 

1.500.000

120

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.000.000

2.500.000

 

1.000.000

121

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

122

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

1.000.000

2.500.000

 

1.000.000

123

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

1.500.000

3.000.000

 

1.500.000

124

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

1.000.000

2.500.000

 

1.000.000

125

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân

500.000

2.000.000

 

500.000

126

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

700.000

2.200.000

 

700.000

127

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

700.000

2.200.000

 

700.000

128

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

700.000

2.200.000

 

700.000

129

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

 

1.500.000

130

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.000.000

1.600.000

 

1.000.000

131

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.000.000

1.600.000

 

1.000.000

132

Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương

500.000

1.200.000

 

500.000

133

Tạo hình khí-phế quản

7.000.000

10.000.000

 

7.000.000

134

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

2.000.000

3.000.000

 

2.000.000

135

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

800.000

1.200.000

 

800.000

136

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

3.000.000

 

1.500.000

137

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

1.500.000

2.000.000

 

1.500.000

138

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.200.000

1.500.000

 

1.200.000

139

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

1.500.000

2.000.000

 

1.500.000

140

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.200.000

1.500.000

 

1.200.000

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

 

 

1

Hút điều hoà kinh nguyệt

 

 

20 000

20 000

2

Nạo sót rau/ nạo buồng tử cung XNGPBL

 

 

40 000

40 000

3

Đẻ thường

 

 

150 000

150 000

4

Đẻ khó

 

 

180 000

180 000

5

Soi cổ tử cung

 

 

6 000

6 000

6

Soi ối

 

 

6 000

6 000

7

Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)

 

 

10 000

10 000

8

Đốt điện cổ tử cung

 

 

20 000

20 000

9

áp lạnh cổ tử cung

 

 

20 000

20 000

10

Thụ tinh nhân tạo IAM, IAD (không kể tinh chất)

 

 

30 000

30 000

11

Trích apxe tuyến vú

 

 

50 000

50 000

12

Cắt bỏ Polype âm hộ, âm đạo

 

 

50 000

50 000

13

Làm thuốc âm đạo

2.000

5.000

 

2.000

14

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

25.000

100.000

 

25.000

15

Hút thai dưới 12 tuần

30.000

80.000

 

30.000

16

Nạo phá thai 3 tháng giữa

100.000

350.000

 

100.000

17

Nạo hút thai trứng

20.000

70.000

 

20.000

18

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

80.000

200.000

 

80.000

19

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

5.000

15.000

 

5.000

20

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

30.000

80.000

 

30.000

21

Đốt laser cổ tử cung

6.000

20.000

 

6.000

22

Tiêm nhân Chorio

5.000

12.000

 

5.000

23

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

10.000

25.000

 

10.000

24

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

70.000

180.000

 

70.000

25

Chọc ối điều trị đa ối

10.000

35.000

 

10.000

26

Khâu rách cùng đồ

25.000

80.000

 

25.000

27

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

5.000

12.000

 

5.000

28

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

150.000

400.000

 

150.000

29

Bóc nhân xơ vú

70.000

150.000

 

70.000

30

Trích ápxe Bartholin

30.000

120.000

 

30.000

31

Bóc nang Bartholin

65.000

180.000

 

65.000

32

Triệt sản nam

30.000

100.000

 

30.000

33

Triệt sản nữ

50.000

150.000

 

50.000

34

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

150.000

400.000

 

150.000

35

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

150.000

700.000

 

150.000

36

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

500.000

1.200.000

 

500.000

37

Phẫu thuật u nang buồng trứng

250.000

500.000

 

250.000

38

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

300.000

1.200.000

 

300.000

39

Đ.trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

120.000

350.000

 

120.000

40

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.200.000

1.500.000

 

1.200.000

41

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

150.000

400.000

 

150.000

42

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

350.000

1.300.000

 

350.000

43

Phẫu thuật lấy thai (lần 1)

150.000

450.000

 

150.000

44

Phẫu thuật lấy thai (lần 2)

180.000

600.000

 

180.000

45

Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên)

250.000

800.000

 

250.000

46

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

180.000

500.000

 

180.000

47

Nội xoay thai

80.000

350.000

 

80.000

48

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

200.000

650.000

 

200.000

49

Chọc hút noãn

2.500.000

3.600.000

 

2.500.000

50

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

1.000.000

2.500.000

 

1.000.000

51

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

700.000

1.500.000

 

700.000

52

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

1.800.000

2.700.000

 

1.800.000

53

Đo tim thai bằng Doppler

12.000

35.000

 

12.000

54

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

30.000

70.000

 

30.000

55

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

1.000.000

3.000.000

 

1.000.000

56

Thụ tinh nhân tạo IUI

80.000

250.000

 

80.000

57

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

2.000.000

5.000.000

 

2.000.000

58

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

2.200.000

5.400.000

 

2.200.000

59

Xin trứng- làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

2.500.000

6.000.000

 

2.500.000

60

Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm)

800.000

1.200.000

 

800.000

61

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

2.000.000

3.000.000

 

2.000.000

C2.3

MẮT

 

 

 

 

1

Thử thị lực đơn giản

 

 

5 000

5 000

2

Đo nhãn áp

 

 

4 000

4 000

3

Đo Javal

 

 

5 000

5 000

4

Đo thị trường âm điểm

 

 

5 000

5 000

5

Thử kính loạn thị

 

 

5 000

5 000

6

Soi đáy mắt

 

 

10 000

10 000

7

Tiêm hậu nhãn cầu một lần

 

 

10 000

10 000

8

Tiêm dưới kết mạc một mắt

 

 

10 000

10 000

9

Thông lệ đạo một mắt

 

 

10 000

10 000

10

Thông lệ đạo hai mắt

 

 

15 000

15 000

11

Lấy dị vật kết mạc một mắt

 

 

10 000

10 000

12

Lấy dị vật kết mạc nông, một mắt

 

 

20 000

20 000

13

Lờy dị vật kết mạc sâu, một mắt

 

 

40 000

40 000

14

Chích chắp lẹo

 

 

20 000

20 000

15

Mổ quặm một mi

 

 

25 000

25 000

16

Mổ quặm hai mi

 

 

30 000

30 000

17

Mổ quặm ba mi

 

 

40 000

40 000

18

Mổ quặm bốn mi

 

 

50 000

50 000

19

Đo khúc xạ máy

3.000

5.000

 

3.000

20

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

20.000

40.000

 

20.000

21

Điện chẩm

15.000

35.000

 

15.000

22

Sắc giác

10.000

20.000

 

10.000

23

Điện võng mạc

15.000

35.000

 

15.000

24

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

10.000

15.000

 

10.000

25

Đo thị lực khách quan

25.000

40.000

 

25.000

26

Đánh bờ mi

5.000

10.000

 

5.000

27

Chữa bỏng mắt do hàn điện

5.000

10.000

 

5.000

28

Rửa cùng đồ 1 mắt

10.000

15.000

 

10.000

29

Điện di điều trị (1 lần)

5.000

8.000

 

5.000

30

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

220.000

400.000

 

220.000

31

Khoét bỏ nhãn cầu

110.000

400.000

 

110.000

32

Nặn tuyến bờ mi

7.000

10.000

 

7.000

33

Lấy sạn vôi kết mạc

7.000

10.000

 

7.000

34

Đốt lông xiêu

10.000

12.000

 

10.000

35

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

200.000

470.000

 

200.000

36

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

250.000

550.000

 

250.000

37

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

250.000

500.000

 

250.000

38

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

300.000

500.000

 

300.000

39

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

200.000

250.000

 

200.000

40

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

250.000

320.000

 

250.000

41

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

250.000

400.000

 

250.000

42

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

250.000

500.000

 

250.000

43

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

300.000

700.000

 

300.000

44

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

350.000

650.000

 

350.000

45

Phẫu thuật lác (2 mắt)

450.000

600.000

 

450.000

46

Phẫu thuật lác (1 mắt)

300.000

400.000

 

300.000

47

Soi bóng đồng tử

5.000

8.000

 

5.000

48

Phẫu thuật cắt bè

200.000

450.000

 

200.000

49

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

500.000

1.000.000

 

500.000

50

Phẫu thuật cắt bao sau

200.000

250.000

 

200.000

51

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

300.000

600.000

 

300.000

52

Rạch góc tiền phòng

200.000

400.000

 

200.000

53

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

300.000

500.000

 

300.000

54

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

200.000

280.000

 

200.000

55

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

600.000

800.000

 

600.000

56

Phẫu thuật u mi không vá da

150.000

450.000

 

150.000

57

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

300.000

600.000

 

300.000

58

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

300.000

600.000

 

300.000

59

Phẫu thuật u kết mạc nông

150.000

300.000

 

150.000

60

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

200.000

400.000

 

200.000

61

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

200.000

350.000

 

200.000

62

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

150.000

350.000

 

150.000

63

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

500.000

800.000

 

500.000

64

Lấy dị vật tiền phòng

150.000

400.000

 

150.000

65

Lấy dị vật hốc mắt

200.000

500.000

 

200.000

66

Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn

500.000

600.000

 

500.000

67

Khâu giác mạc đơn thuần

150.000

220.000

 

150.000

68

Khâu củng mạc đơn thuần

200.000

270.000

 

200.000

69

Khâu củng giác mạc phức tạp

500.000

600.000

 

500.000

70

Khâu giác mạc phức tạp

250.000

400.000

 

250.000

71

Khâu củng mạc phức tạp

250.000

400.000

 

250.000

72

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

200.000

400.000

 

200.000

73

Khâu phục hồi bờ mi

150.000

300.000

 

150.000

74

Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

200.000

600.000

 

200.000

75

Chích mủ hốc mắt

150.000

230.000

 

150.000

76

Khâu da mi kết mạc bị rách

160.000

300.000

50 000

160.000

77

Cắt bỏ túi lệ

250.000

500.000

 

250.000

78

Cắt mộng đơn thuần

200.000

450.000

40 000

200.000

79

Cắt mộng áp Mytomycin

200.000

470.000

 

200.000

80

Gọt giác mạc

150.000

430.000

 

150.000

81

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

400.000

700.000

 

400.000

82

Khâu cò mi

150.000

190.000

 

150.000

83

Phủ kết mạc

200.000

350.000

 

200.000

84

Cắt u kết mạc không vá

180.000

250.000

 

180.000

85

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

550.000

700.000

 

550.000

86

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

500.000

600.000

 

500.000

87

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc

500.000

750.000

 

500.000

88

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

400.000

500.000

 

400.000

89

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

50.000

100.000

 

50.000

90

Tạo hình vùng bè bằng Laser

80.000

150.000

 

80.000

91

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

80.000

150.000

 

80.000

92

Mở bao sau bằng Laser

80.000

150.000

 

80.000

93

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

250.000

400.000

 

250.000

94

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

300.000

500.000

 

300.000

95

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

500.000

700.000

 

500.000

96

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

250.000

400.000

 

250.000

97

Điện đông thể mi

120.000

200.000

 

120.000

98

Siêu âm điều trị (1 ngày)

10.000

15.000

 

10.000

99

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

15.000

20.000

 

15.000

100

Điện rung mắt quang động

25.000

40.000

 

25.000

101

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

20.000

40.000

 

20.000

102

Lấy huyết thanh đóng ống

20.000

30.000

 

20.000

103

Cắt chỉ giác mạc

10.000

15.000

 

10.000

104

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia õ)

10.000

15.000

 

10.000

105

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

200.000

500.000

 

200.000

106

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

400.000

750.000

 

400.000

107

Phẫu thuật hẹp khe mi

150.000

250.000

 

150.000

108

Phẫu thuật tháo cò mi

40.000

60.000

 

40.000

109

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

20.000

80.000

 

20.000

110

U bạch mạch kết mạc

10.000

40.000

 

10.000

111

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)

1.500.000

3.500.000

 

1.500.000

112

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

113

Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

114

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

1.000.000

2.000.000

 

1.000.000

115

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

120.000

250.000

 

120.000

C2.4

 TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

 

1

Chích rạch apxe amidan

 

 

30 000

30 000

2

Chích rạch apxe thành họng

 

 

40 000

40 000

3

Cắt Amidan

 

 

40 000

40 000

4

Chọc rửa xoang hàm (1 lần)

 

 

15 000

15 000

5

Chọc thông xoang trán, xoang b­ớm

 

 

20 000

20 000

6

Lấy dị vật trong tai

 

 

20 000

20 000

7

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

 

 

20 000

20 000

8

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

 

 

 30 000

 30 000

9

Lấy dị vật thực quản đơn giản

 

 

50 000

50 000

10

Lấy dị vật thanh quản

 

 

60 000

60 000

11

Đốt điện cuống họng/cắt cuống mũi

 

 

30 000

30 000

12

Cắt Polype

 

 

40 000

40 000

13

Mổ cắt bỏ U bã đậu vùng đầu mặt cổ

 

 

40 000

40 000

14

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

5.000

15.000

 

5.000

15

Lấy dị vật họng

10.000

20.000

 

10.000

16

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

40.000

100.000

 

40.000

17

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)

35.000

75.000

 

35.000

18

Nhét bấc mũi trước cầm máu

12.000

20.000

 

12.000

19

Nhét bấc mũi sau cầm máu

15.000

50.000

 

15.000

20

Trích màng nhĩ

10.000

30.000

 

10.000

21

Thông vòi nhĩ

5.000

30.000

 

5.000

22

Nong vòi nhĩ

3.000

10.000

 

3.000

23

Chọc hút dịch vành tai

4.000

15.000

 

4.000

24

Chích rạch vành tai

7.000

25.000

 

7.000

25

Lấy nút biểu bì ống tai

7.000

25.000

 

7.000

26

Hút xoang dưới áp lực

5.000

20.000

 

5.000

27

Nâng, nắn sống mũi

30.000

120.000

 

30.000

28

Khí dung

2.000

8.000

 

2.000

29

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

3.000

15.000

 

3.000

30

Nạo VA

30.000

100.000

 

30.000

31

Bẻ cuốn mũi

8.000

40.000

 

8.000

32

Cắt bỏ đường rò lưuân nhĩ

60.000

180.000

 

60.000

33

Nhét meche mũi

12.000

40.000

 

12.000

34

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

12.000

40.000

 

12.000

35

Đốt họng hạt

8.000

25.000

 

8.000

36

Chọc hút u nang sàn mũi

8.000

25.000

 

8.000

37

Sinh thiết vòm mũi họng

8.000

25.000

 

8.000

38

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

40.000

125.000

 

40.000

39

Soi thanh quản cắt papilloma

40.000

125.000

 

40.000

40

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

20.000

70.000

 

20.000

41

Soi thực quản bằng ống mềm

20.000

70.000

 

20.000

42

Đốt Amidan áp lạnh

30.000

100.000

 

30.000

43

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

50.000

150.000

 

50.000

44

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

80.000

220.000

 

80.000

45

Thông vòi nhĩ nội soi

20.000

60.000

 

20.000

46

Nong vòi nhĩ nội soi

20.000

60.000

 

20.000

47

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

70.000

150.000

 

70.000

48

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

90.000

250.000

 

90.000

49

Nội soi Tai Mũi Họng

80.000

180.000

 

80.000

50

Mổ sào bào thượng nhĩ

250.000

600.000

 

250.000

51

Đo sức cản của mũi

25.000

65.000

 

25.000

52

Đo thính lực đơn âm

7.000

30.000

 

7.000

53

Đo trên ngưỡng

8.000

35.000

 

8.000

54

Đo sức nghe lời

5.000

25.000

 

5.000

55

Đo phản xạ cơ bàn đạp

4.000

15.000

 

4.000

56

Đo nhĩ lượng

4.000

15.000

 

4.000

57

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

10.000

35.000

 

10.000

58

Đo OAE (1 lần)

7.000

30.000

 

7.000

59

Đo ABR (1 lần)

30.000

150.000

 

30.000

60

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

3.500.000

6.500.000

 

3.500.000

61

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

2.000.000

5.000.000

 

2.000.000

62

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

3.500.000

6.500.000

 

3.500.000

63

Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII

1.500.000

4.800.000

 

1.500.000

64

Phẫu thuật đỉnh xương đá

1.500.000

3.000.000

 

1.500.000

65

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese)

2.000.000

5.000.000

 

2.000.000

66

Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

2.000.000

5.000.000

 

2.000.000

67

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

2.500.000

6.000.000

 

2.500.000

68

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

2.500.000

6.000.000

 

2.500.000

69

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện)

2.000.000

4.500.000

 

2.000.000

70

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

7.000.000

11.000.000

 

7.000.000

71

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

2.500.000

6.000.000

 

2.500.000

72

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

3.000.000

6.500.000

 

3.000.000

73

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

3.500.000

7.000.000

 

3.500.000

74

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

2.500.000

5.000.000

 

2.500.000

75

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

2.700.000

5.000.000

 

2.700.000

76

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

2.500.000

5.500.000

 

2.500.000

77

Cắt u cuộn cảnh

3.000.000

5.500.000

 

3.000.000

78

Phẫu thuật áp xe não do tai

3.500.000

5.000.000

 

3.500.000

79

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

1.500.000

4.500.000

 

1.500.000

80

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

2.500.000

4.500.000

 

2.500.000

81

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

2.500.000

6.000.000

 

2.500.000

82

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

2.500.000

6.000.000

 

2.500.000

83

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất)

2.500.000

4.500.000

 

2.500.000

84

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

2.500.000

4.000.000

 

2.500.000

85

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

2.700.000

5.000.000

 

2.700.000

C2.5

 RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

 

C2.5.1

 PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

 

 

 

 

1

Nhổ răng số 8 bình thường

 

 

20 000

20 000

2

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

 

 

30 000

30 000

3

Bấm gai xương ổ răng

 

 

20 000

20 000

4

Lấy cao răng, đánh bóng răng một hàm

 

 

20 000

20 000

5

Lấy cao răng, đánh bóng răng hai hàm

 

 

30 000

30 000

6

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng một vùng/ 1 hàm

 

 

20 000

20 000

7

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng hai hàm

 

 

30 000

30 000

8

Trích ap xe viêm quanh răng

 

 

20 000

20 000

9

Cắt lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/ 1 hàm

 

 

40 000

40 000

10

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc 1 lần

 

 

20 000

20 000

11

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

30.000

100.000

3 000

30.000

12

Phẫu thuật nhổ răng khó

35.000

120.000

8 000

35.000

13

Phẫu thuật cắt lợi trùm

30.000

60.000

20 000

30.000

14

Rạch áp xe trong miệng

15.000

35.000

 

15.000

15

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

15.000

35.000

 

15.000

16

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

40.000

130.000

 

40.000

17

Nhổ chân răng

20.000

80.000

3 000

20.000

18

Mổ lấy nang răng

30.000

140.000

 

30.000

19

Cắt cuống 1 chân

30.000

120.000

20 000

30.000

20

Nạo túi lợi 1 sextant

8.000

30.000

 

8.000

21

Nắn trật khớp thái dương hàm

7.000

25.000

 

7.000

22

Lấy u lành dưới 3cm

250.000

400.000

 

250.000

23

Lấy u lành trên 3cm

300.000

500.000

 

300.000

24

Lấy sỏi ống Wharton

300.000

500.000

 

300.000

25

Nhổ răng ngầm dưới xương

200.000

360.000

40 000

200.000

26

Nhổ răng mọc lạc chỗ

100.000

200.000

 

100.000

27

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

40.000

80.000

 

40.000

28

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

60.000

110.000

 

60.000

29

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

80.000

130.000

 

80.000

30

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

130.000

230.000

 

130.000

31

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

500.000

780.000

 

500.000

32

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

200.000

400.000

 

200.000

33

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

70.000

150.000

 

70.000

34

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

250.000

350.000

 

250.000

C2.5.2

 ĐIỀU TRỊ RĂNG

 

 

 

 

 

* Chữa răng sâu ngà, tuỷ răng hồi phục:

 

 

 

 

1

Hàn xi măng

 

 

20 000

20 000

2

Hàn Amalgane

 

 

30 000

30 000

3

Nhựa hoá trùng hợp

 

 

40 000

40 000

4

Nhựa quanh trùng hợp

 

 

60 000

60 000

5

* Chữa răng viêm tuỷ không hồi phục:

 

 

 

 

6

Hàn xi măng

 

 

20 000

20 000

7

Hàn Amalgane

 

 

30 000

30 000

8

Nhựa hoá trùng hợp

 

 

40 000

40 000

9

Nhựa quanh trùng hợp

 

 

60 000

60 000

10

* Chữa răng viêm tuỷ chết và viêm quanh cuống, răng nhiều chân:

 

 

 

 

11

Hàn xi măng

 

 

25 000

25 000

12

Hàn Amalgane

 

 

40 000

40 000

13

Nhựa hoá trùng hợp

 

 

50 000

50 000

14

Nhựa quanh trùng hợp

 

 

70 000

70 000

15

Hàn răng sữa sâu ngà

50.000

70.000