Quyết định 1725/QĐ-BGTVT

Quyết định 1725/QĐ-BGTVT năm 2019 về điều chỉnh Danh mục chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 1725/QĐ-BGTVT 2019 về điều chỉnh Danh mục tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh


BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1725/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CHI TIẾT TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH LIÊN TỈNH ĐƯỜNG BỘ TOÀN QUỐC ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Luật giao thông đường bộ năm 2008;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch (Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 của Quốc hội);

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (GTVT);

Căn cứ Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 7/11/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2015, Quyết định số 3848/QĐ-BGTVT ngay 29/10/2015, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quyết đnh số 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016, Quyết định số 189/QD-BGTVT ngày 19/01/2017, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT ngày 04/08/2017, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT ngày 08/02/2018, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2018, Quyết đnh số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT phê duyệt Danh mục chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam (Tờ trình số 76/TTr-TCĐBVN ngày 02/8/2019),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung và loại bỏ một số tuyến tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngàY 26/6/2015, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2017, Quyết định s 2318/QĐ-BGTVT ngày 04/08/2017, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT ngày 08/02/2018, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2018, Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019 với các nội dung chủ yếu sau:

1. Sửa đổi một số tuyến đang khai thác tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định s2548/QĐ-BGTVT, Quyết định s135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 1 ban hành kèm Quyết định này;

2. Bổ sung danh mục tuyến đang khai thác vào Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định so 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A của Quyết định s2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định này;

3. Sửa đổi một số tuyến mới tại Phụ lục 3, Phụ lục 4 của Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định s189/QĐ- BGTVT, Quyết định s2548/QĐ-BGTVT , Quyết định s135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định này;

4. Bổ sung danh mục tuyến mới vào Phụ lục 4 của Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 4 ban hành kèm Quyết định này;

5. Các tuyến loại bỏ khỏi Phụ lục 5 của Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A và Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 5 ban hành kèm Quyết định này;

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cc trưởng Tổng cc Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vtrực thuộc Bộ, Giám đc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tchức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Công an;
-
UBND các tnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Các Thứ trưởng;
- Cổng TTĐT B
GTVT;
- Lưu VT, V.Tải (Phong 5b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Lê Đình Thọ

 

PHỤ LỤC 1:

SỬA ĐI MỘT S TUYN ĐANG KHAI THÁC TẠI PHỤ LỤC I, PHỤ LỤC 2 TẠI QUYẾT ĐỊNH S667/QD-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ - BGTVT
(Gửi kèm theo Quyết định số 1725/QĐ-BGTVT ngày 19/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải)

TT toàn quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cà 2 chiều di)

Cự ly tuyến (km)

Lưu lưng (xe xuất bến / tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

7

1243.1611.A

Lạng Sơn

Đà Nng

Phía Bc Lạng Sơn

Trung tâm Đà Nng

BX Trung tâm Đà Nẵng - QL1A - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - đường trên cao Vành đai 3 trên cao (đoạn từ Pháp Vân - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL4B - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>

850

30

Tuyến đang khai thác

Điều chnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

9

1243.1611.A

Lạng Sơn

Đà Nẵng

Phía Bắc Lạng Sơn

Trung tâm Đà Nẵng

BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thng - Nguyễn Văn Cừ - Tạ Quảng Bửu - Hầm đèo Hải Vân - QL1A - Cầu Vĩnh Tuy - QL5 - QL4B - BX phía Bắc Lạng Sơn <A>

850

30

Tuyến đang khai thác

 

50

1412.1216.A

Lạng Sơn

Quảng Ninh

Phía Bắc Lạng Sơn

Móng Cái

BX Móng Cái - QL18 - Tiên Yên - QL4B - BX Phía Bắc Lạng Sơn

190

300

Tuyến đang khai thác

 

52

1214.1621.A

Lạng Sơn

Quảng Ninh

Phía Bắc Lạng Sơn

Tiên Yên

BX Tiên Yên - QL18 - QL4B - BX Phía Bắc Lạng Sơn

100

60

Tuyến đang khai thác

 

56

1216.1623.A

Lạng Sơn

Hải Phòng

Phía Bắc Lạng Sơn

Thượng Lý

BX Thượng Lý - QL5 - QL37 - QL18 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

250

30

Tuyến đang khai thác

 

58

1217.1711.A

Lạng Sơn

Thái Bình

Phía Bắc Lạng Sơn

Trung tâm TP. Thái Bình

BX Phía Bắc Lang Sơn - QL1A - QL5 - QL39 - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình

239

120

Tuyến đang khai thác

 

58

1217.1611.A

Lạng Sơn

Thái nh

Phía Bắc Lạng Sơn

Trung tâm TP. Thái Bình

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL5 - QL39 - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình

239

120

Tuyến đang khai thác

 

60

1217.1622.A

Lạng Sơn

Thái Bình

Phía Bắc Lạng Sơn

Tiền Hải

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL5 - QL39 - BX Tiền Hi <A>

195

90

Tuyến đang khai thác

 

60

1217.1622.A

Lạng Sơn

Thái Bình

Phía Bắc Lạng Sơn

Tiền Hải

BX Phía bắc Lạng Sơn - QL1A - QL5 -QL39 - ĐT458 - QL37B - BX Tiền Hải

195

90

Tuyến đang khai thác

 

62

1218.1611.A

Lạng Sơn

Nam Định

Phía Bắc Lạng Sơn

Nam Định

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1 - QL21 - BX Nam Định <A>

235

30

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

64

1218.1613.A

Lạng Sơn

Nam Định

Phía Bắc Lạng Sơn

Hải Hậu

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ -QL1 - QL21 - BX Hải Hậu <A>

260

30

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

66

1218.1617.A

Lạng Sơn

Nam Định

Phía Bắc Lạng Sơn

Quỹ Nhất

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1 - QL21 - QL21B - QL10 - Đ. Lê Đức Thọ - TL490C - Đ. Chợ Gạo - BX Quỹ Nhất <A>

300

60

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

67

1218.1618.A

Lạng Sơn

Nam Định

Phía Bắc Lạng Sơn

Nghĩa Hưng

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1 - QL21 - BX Nghĩa Hưng <A>

290

60

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

68

1218.1620.A

Lạng Sơn

Nam Định

Phía Bắc Lạng Sơn

[Nam Trực]

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1 - QL21 - BX Nam Trực <A>

255

60

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

69

1218.1622.A

Lạng Sơn

Nam Định

Phía Bắc Lạng Sơn

Trực Ninh

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1 - QL21 - BX Trực Ninh <A>

255

90

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

70

1218.1623.A

Lạng Sơn

Nam Định

Phía Bắc Lạng Sơn

Xuân Trường

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tc Pháp Vân cầu Gi - QL1 - QL21 - BX Xuân Trường <A>

285

60

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

75

1219.1611.A

Lạng Sơn

Phú Thọ

Phía Bắc Lạng Sơn

Việt Trì

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL18 - QL2 - BX Việt Trì

200

120

Tuyến đang khai thác

 

76

1219.1612.A

Lạng Sơn

Phú Thọ

Phía Bc Lạng Sơn

Phú Thọ

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - Bắc Ninh - QL18 - QL2 - ĐT315B - BX Phú Thọ

230

30

Tuyến đang khai thác

 

83

1220.1616.A

Lạng Sơn

Thái Nguyên

Phía Bắc Lạng Sơn

Trung tâm TP Thái Nguyên

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL37 - BX Trung Tâm TP Thái Nguyên <A>

170

540

Tuyến đang khai thác

 

85

1220.1612.A

Lạng Sơn

Thái Nguyên

Phía Bắc Lạng Sơn

Đại Từ

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - Bắc Ninh - QL3 - Ngã 3 viện Lao - QL3 tuyến tránh TP Thái Nguyên - QL37 - BX Đại Từ <A>

195

30

Tuyến đang khai thác

 

87

1220.1614.A

Lạng Sơn

Thái Nguyên

Phía Bắc Lạng Sơn

Phổ Yên

QL3, QL3 đoạn đường tránh Thành ph Thái Nguyên, QL1B, TT Đình Cả, ĐT265, Bình Long, Hữu Lũng, QL1A <A>

190

60

Tuyến đang khai thác

 

94

1228.1601.A

Lạng Sơn

Hòa Bình

Phía Bắc Lạng Sơn

Trung tâm Hoà Bình

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL6 - BX Trung tâm Hòa Bình <A>

230

30

Tuyến đang khai thác

 

125

1234.1611.A

Lạng Sơn

Hải Dương

Phía Bắc Lạng Sơn

Hải Dương

BX Hi Dương - Đường Quán Thánh - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>

220

330

Tuyến đang khai thác

 

126

1234.1612.A

Lạng Sơn

Hải Dương

Phía Bắc Lạng Sơn

Hi Tân

BX Hải Tân - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>

220

150

Tuyến đang khai thác

 

126

1234.1613.A

Lạng Sơn

Hải Dương

Phía Bc Lạng Sơn

Ninh Giang

BX Ninh Giang - QL37 - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>

250

90

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

131

1235.1611.A

Lạng Sơn

Ninh Bình

Phía Bắc Lạng Sơn

Ninh Bình

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Phủ Lý - BX Ninh Bình <A>

230

120

Tuyến đang khai thác

 

131

1235.1611.A

Lạng Sơn

Ninh Bình

Phía Bắc Lạng Sơn

Ninh Bình

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao (đoạn Yên Sở - Pháp Vân) - Pháp Vân - Phủ Lý - BX Ninh Bình <A>

230

60

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

132

1235.1612.A

Lạng Sơn

Ninh Bình

Phía Bắc Lạng Sơn

Kim Sơn

BX Kim Sơn - QL10 - QL1 - BX phía Bắc Lạng Sơn <A>

250

120

Tuyến đang khai thác

 

132

1235.1612.A

Lạng Sơn

Ninh Bình

Phía Bắc Lạng Sơn

Kim Sơn

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - đường Vành đai 3 trên cao (đoạn Yên Sở - Pháp Vân) - Cao tc Pháp Vân cu Giẽ - QL1A - QL10 - BX Kim Sơn <A>

250

60

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phn luồng giao thông của Hà Nội

133

1235.1612.B

Lạng Sơn

Ninh Bình

Phía Bắc Lạng Sơn

Kim Sơn

BX Kim Sơn - Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn<A>

285

120

Tuyến đang khai thác

 

133

1235.1612.B

Lạng Sơn

Ninh Bình

Phía Bắc Lạng Sơn

Kim Sơn

BX Kim Sơn - Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - Vành đai 3 trên cao (đoạn từ Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - QL1A - BX Phía Bc Lạng Sơn

285

30

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

135

1235.1615.A

Lạng Sơn

Ninh Bình

Phía Bắc Lạng Sơn

Khánh Thành

BX phía Bắc Lạng Sơn -QL1A- QL10 - ĐT481B - ĐT481C - BX Khánh Thành <A>

230

120

Tuyến đang khai thác

 

135

1235.1615.A

Lạng Sơn

Ninh Bình

Phía Bắc Lạng Sơn

Khánh Thành

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cu Thanh Trì - đường Vành đai 3 trên cao (đoạn Yên Sở - Pháp Vân) - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ-QL1A- QL10 - ĐT481B - ĐT481C - BX Khánh Thành <A>

230

60

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

138

1237.1625.A

Lạng Sơn

Nghệ An

Phía Bắc Lạng Sơn

Phía Bắc TP Vinh

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1A - Ngã 3 Quán Hành - Đ. Thăng Long - BX Phía Bắc TP Vinh<A>

420

30

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

146

1249.1616.B

Lạng Sơn

Lâm Đồng

Phía Bắc Lạng Sơn

Đức Trọng

BX Đức Trọng - QL1A - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - đường trên cao Vành đai 3 trên cao (đoạn từ Pháp Vân - cầu Thanh Trì) -Cầu Thanh Trì - QL1A - QL18 - BX Phía Bắc Lạng Sơn

1,700

15

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

160

1288.1612.A

Lạng Sơn

Vĩnh Phúc

Phía Bắc Lạng Sơn

Vĩnh Tường

BX Phía Bắc - QL1A - QL18 - QL2 - BX Vĩnh Tường <A>

245

240

Tuyến đang khai thác

 

162

1288.1615.A

Lạng Sơn

Vĩnh Phúc

Phía Bắc Lạng Sơn

[Phúc Yên]

BX Phía Bắc - QL1A - QL18 - QL2 - BX Phúc Yên <A>

230

90

Tuyến đang khai thác

 

167

1289.1611.A

Lạng Sơn

Hưng Yên

Phía Bắc Lạng Sơn

Hưng Yên

BX Hưng Yên - QL39 - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

210

60

Tuyến đang khai thác

 

167

1289.1611.A

Lạng Sơn

Hưng Yên

Phía Bắc Lạng Sơn

Hưng Yên

BX Hưng Yên - QL39A - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>

210

60

Tuyến đang khai thác

 

167

1289.1611.A

Lạng Sơn

Hưng Yên

Phía Bắc Lạng Sơn

Hưng Yên

BX Hưng Yên - QL39 - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn

210

60

Tuyến đang khai thác

 

169

1289.1618.A

Lạng Sơn

Hưng Yên

Phía Bắc Lạng Sơn

Cống Tráng

BX Cống Tráng - ĐT382 - ĐT376 - cầu Treo - QL39 - Phố Nối - QL5 -QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn

195

60

Tuyến đang khai thác

 

169

1289.1618.A

Lạng Sơn

Hưng Yên

Phía Bắc Lạng Sơn

Cng Tráng

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL5 - QL39 - BX Cng Tráng

195

30

Tuyến đang khai thác

 

169

1289.1618.A

Lạng Sơn

Hưng Yên

Phía Bắc Lạng Sơn

Cng Tráng

BX Cống Tráng - ĐT382 - ĐT376 - cầu Treo - QL39 - Phố Nối - QL5 - QL1 - BX Phía Bắc Lạng n

195

60

Tuyến đang khai thác

 

170

1290.1612.A

Lạng Sơn

Hà Nam

Phía Bắc Lạng Sơn

Vĩnh Trụ

BX Vĩnh Trụ - TP. Ph Lý - Hà Nội - Bắc Ninh - Lạng Sơn <A>

245

30

Tuyến đang khai thác

 

170

1290.1612.A

Lạng Sơn

Hà Nam

Phía Bắc Lạng Sơn

Vĩnh Trụ

BX Vĩnh Trụ - P.Lý - QL1A - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - đường trên cao Vành đai 3 trên cao (đoạn từ Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>

245

30

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

172

2934.1515.A

Hà Nội

Hải Dương

Nước Ngầm

Bến Trại

BX Bến Trại - QL5 - cu Thanh Trì - BX Nước Ngầm

90

690

Tuyến đang khai thác

 

198

2975.1511.A

Hà Nội

Thừa Thiên Huế

Nước Ngầm

Phía Bắc Huế

BX Phía Bắc Huế - QL1A -Cầu Giẽ - Pháp Vân - Giải Phóng - BX Nước Ngầm

680

180

Tuyến đang khai thác

 

322

1434.1319.A

Quảng Ninh

Hải Dương

Cái Rồng

Thanh Hà

BX Thanh Hà - Đường tnh 390B - QL5 - QL37 - QL18-BX Cái Rồng

150

300

Tuyến đang khai thác

 

433

4776.1315.A

Đắk Lk

Quảng Ngãi

Buôn Hồ

Bình Sơn

BX Buôn Hồ - QL14 - QL19 - QL1 - BX Bình Sơn

500

90

Tuyến đang khai thác

 

475

4976.1111.A

Lâm Đng

Quảng Ngãi

Liên tnh Đà Lạt

Quảng Ngãi

BX Đà Lạt - QL20 - QL27C - QL1 - BX Quãng Ngãi <A>

700

180

Tuyến đang khai thác

 

503

1629.1517.A

Hải Phòng

Hà Nội

Vĩnh Bo

Sơn Tây

BX Sơn Tây - QL21 - Đại lộ Thăng Long - đường VĐ3 trên cao - cầu Thanh Trì - QL5 - QL39B - TL391 - QL10 - BX Vĩnh Bảo

165

56

Tuyến đang khai thác

 

503

1629.1517.B

Hải Phòng

Hà Nội

Vĩnh Bảo

Sơn Tây

BX Sơn Tây - QL21 - Đại lộ Thăng Long - đường VĐ3 trên cao - cầu Thanh Trì - QL5 - QL38 - TL392 - QL38B - Gia Lộc - Hải Tân - TL391 - QL10 - BX Vĩnh Bào

175

 

Tuyến mới

 

539

6269.1114.A

Long An

Cà Mau

Hậu Nghĩa

Năm Căn

BX khách Hậu Nghĩa - Đường 3/2 - ĐT825 - ĐT830 - QL1A - BX khách Năm Căn

410

30

Tuyến đang khai thác

 

608

6876.1115.A

Kiên Giang

Quảng Ngãi

Kiên Giang

Bình Sơn

BX Kiên Giang - QL80 - QL91 - QL1 - BX Bình Sơn

1050

90

Tuyến đang khai thác

 

620

1720.1817.A

Thái Bình

Thái Nguyên

Kiến Xương

Định Hóa

BX Kiến Xương - ĐT458 - QL10 - QL39 - cầu Triều Dương - QL5 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <A>

230

90

Tuyến đang khai thác

 

625

1720.2217.A

Thái Bình

Thái Nguyên

Tiền Hải

Định Hóa

BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - QL21 - Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - Cầu Thanh Trì - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <A>

255

90

Tuyến đang khai thác

 

691

1729.1311.A

Thái Bình

Hà Nội

Bồng Tiên

Giáp Bát

BX Bồng Tiên - ĐT220B - QL10 - QL21 - QL1A - Pháp Vân Cầu Giẽ - Giải Phóng - BX Giáp Bát <A>

100

270

Tuyến đang khai thác

 

696

1729.1511.A

Thái Bình

Hà Nội

Thái Thụy

Giáp Bát

BX Thái Thụy - QL39 - QL10 - Đ. Long Hưng - Đ. Trn Thái Tông - Đ. Hùng Vương - QL21 - QL1 - CT. Pháp Vân Cầu Giẽ - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát <A>

123

450

Tuyến đang khai thác

 

720

1729.1811.A

Thái Bình

Hà Nội

Kiến Xương

Giáp Bát

BX Kiến Xương - ĐT458 - Lý Thường Kiệt - Trần Thái Tông - Hùng Vương - QL10 - QL21 - QL1 - Pháp Vân Cu Gi - BX Giáp Bát

121

570

Tuyến đang khai thác

 

733

1729.2211.A

Thái Bình

Hà Nội

Tiền Hải

Giáp Bát

BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - QL21 - QL1 - CT. Pháp Vân cầu Gi - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát <A>

130

450

Tuyến đang khai thác

 

736

1122.1111.A

Cao Bằng

Tuyên Quang

Cao Bằng

Tuyên Quang

<A> BX Cao Bằng - QL3 - QL37 - BX Tuyên Quang <B> BX Cao Bằng - QL3 - TP Bắc Kạn - QL3B - Ngã ba Đài Thị, Kéo Mác - QL2C - Thị trấn Vĩnh Lộc - QL3B - QL2 - BX Tuyên Quang

296

90

Tuyến đang khai thác

 

764

1218.1624.A

Lạng Sơn

Nam Định

Phía Bắc Lạng Sơn

Ý Yên

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Cao tốc Pháp Vân cầu Gi - QL1A - QL21 - QL37B - Thị trấn Gôi - QL10 - QL38B - BX TT huyện Ý Yên

251

30

Tuyến đang khai thác

 

789

1235.1612.B

Lạng Sơn

Ninh Bình

Phía Bắc Lạng Sơn

Kim Đông

BX Kim Đông - QL10 - QL1 - BX phía Bắc Lạng Sơn <A>

280

120

Tuyến đang khai thác

 

789

1235.1616.A

Lạng Sơn

Ninh Bình

Phía Bắc Lạng Sơn

Kim Đông

BX Kim Đông - QL10 - QL1 - Vành đai 3 trên cao (đoạn từ Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - Cao Tốc QL1A - BX Phía bắc Lạng Sơn

280

30

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

792

1236.1619.B

Lạng Sơn

Thanh Hóa

Phía Bắc Lạng Sơn

Cửa Đạt

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - đường Vành đai 3 trên cao (đoạn Yên Sở - Pháp Vân) - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1A - QL47 - BX Cửa Đạt <B>

370

60

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

793

1237.1155.A

Lạng Sơn

Nghệ An

Lạng Sơn

Con Cuông

BX Con Cuông - QL7 - QL1A - cầu Thanh Trì - QL1A - BX Lạng Sơn

503

30

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

883

1829.1411.A

Nam Định

Hà Nội

Giao Thủy

Giáp Bát

BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc Ninh Bình - Cầu Gi - Pháp Vân - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát

137

1080

 

 

885

1829.1416.A

Nam Định

Hà Nội

Giao Thủy

Nước Ngầm

BX Giao Thủy - ĐT489 - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 QL21 - QL1A - Cầu Gi - Pháp Vân - BX Nước Ngầm

147

540

Tuyến đang khai thác

 

886

1829.1416.A

Nam Định

Hà Nội

Giao Thủy

Yên Nghĩa

BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - ĐL Thiên Trường - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ -TL427 - QL1A cũ - Đường Ngọc Hồi - Đường 70 - (Đường Phan Trọng Tuệ - Đường cầu Bươu) - Đường Phúc La, Văn Phú - Đường Quang Trung - QL6 - BX Yên Nghĩa (thực hiện đến khi đường trục phía Nam tnh Hà Tây cũ đi vào khai thác)

150

600

Tuyến đang khai thác

 

886

1829.1416.B

Nam Định

Hà Nội

Giao Thủy

Yên Nghĩa

BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - ĐL Thiên Trường - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ -TL427 - QL1A cũ - TL427 (qua cầu Chiếc) - Đường trục Phía Nam tnh Hà Tây cũ - Đường Phúc La, Văn Phú - Đường Quang Trung - QL6 - BX Yên Nghĩa (thực hiện sau khi đường trục Phía Nam tnh Hà Tây cũ đi vào khai thác)

 

 

Tuyến đang khai thác

 

888

1829.1511.A

Nam Định

Hà Nội

Thịnh Long

Giáp Bát

BX Thịnh Long - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc Ninh Bình cầu Giẽ - Pháp Vân - Đ. Gii Phóng - BX Giáp Bát

160

510

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh hành trình phù hợp hiện trạng giao thông trên địa bàn Nam Định

900

1829.2011.A

Nam Định

Hà Nội

Nam Trực

Giáp Bát

Thị trấn Nam Giang (Nam Trực) - TL490C - Đ. Lô Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - cầu Giẽ - Pháp Vân - Giải Phóng - BX. Giáp Bát

110

300

Tuyến đang khai thác

 

901

1829.2012.A

Nam Định

Hà Nội

Nam Trực

Gia Lâm

Thị trấn Nam Giang (Nam Trực) - TL490C - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - cầu Giẽ - Pháp Vân - Yên Sở - Cầu Thanh Trì - QL5 - Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm - Ngô Gia Khảm - BX Gia Lâm

120

30

Tuyến đang khai thác

 

913

1829.2411.A

Nam Định

Hà Nội

Ý Yên

Giáp Bát

BX. Ý Yên - ĐT485 (Đ. 57 cũ) - Phố Cà - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - Đ. Giải Phóng - BX. Giáp Bát

87

720

Tuyến đang khai thác

 

920

1829.1111.A

Nam Định

Hà Nội

Mỹ Lộc

Giáp Bát

TT. Mỹ Lộc - QL21 - QL1 A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - Giải Phóng - BX Giáp Bát

87

90

Tuyến đang khai thác

 

1074

1929.6013.A

Phú Thọ

Hà Nội

Tân Sơn

Mỹ Đình

BX Tân Sơn - QL32 - Hồ Tùng Mậu - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

130

 

Tuyến đang khai thác

 

1074

1929.6013.B

Phú Thọ

Hà Nội

Tân Sơn

Mỹ Đình

BX Tân Sơn - đường huyện (đi qua Xóm Mỹ Thuận - Cầu Xóm Mới - xã Mỹ Thuận) - ĐT316E - ĐT316C- - QL32 - Hồ Tùng Mậu - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

134

750

Tuyến mới

 

1156

2029.5313.A

Thái Nguyên

Hà Nội

[Định Hóa]

Mỹ Đình

BX Định Ha - ĐT268 - QL3 - TP Thái Nguyên - QL3 - Cầu Thăng Long -BX Mỹ Đình

160

30

Tuyến đang khai thác

 

1339

2260.1412.A

2260.1412.B

Tuyên Quang

Đồng Nai

Sơn Dương

Biên Hòa

<B> BX khách Sơn Dương - QL2C - cầu Đông Trù - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao - QL1A-QL14 - QL13 - QL1A - BX Đồng Nai

1875

90

Tuyến đang khai thác

 

1341

2261.1211.A

2261.1211.B

Tuyên Quang

Bình Dương

Chiêm Hóa

Bình Dương

<B> BX Bình Dương - QL13 - Ngã tư BP - QL1A - Đường Vành đai 3 trên cao - QL5 - cầu Đông Trù - QL2 - BX Chiêm Hóa

1900

30

Tuyến đang khai thác

 

1530

2226.1111.A

Tuyên Quang

Sơn La

Tuyên Quang

Sơn La

BX TP. Sơn La - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao Tốc Hòa lạc - Hòa Bình - QL21 - Sơn Tây - QL2 - QL32C - QL2 - BX TP. Tuyên Quang

402

60

Tuyến đang khai thác

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

1559

2326.1511.A

Hà Giang

Sơn La

Phía Nam Hà Giang

Sơn La

BX Sơn La - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao Tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - QL21 - Sơn tây - QL32 - QL32C - TT Phong Châu - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang

548

420

Tuyến đang khai thác

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

1612

2934.1216.A

Hà Nội

Hải Dương

Gia Lâm

Nam Sách

BX Nam Sách - QL37 - QL5 - BX Gia Lâm

70

540

Tuyến đang khai thác

 

1615

2934.1220.A

Hà Nội

Hi Dương

Gia Lâm

Kinh Môn

BX Kinh Môn - QL17B - QL5 - BX Gia Lâm

90

510

Tuyến đang khai thác

 

1654

2790.1112.A

Điện Biên

Hà Nam

Điện Biên Ph

Vĩnh Trụ

BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - QL21B - Ngã ba Bình Đà - TL.427B - Thường Tín - TL.427 - QL1A - cầu Giẽ - QL1A - Phủ Lý - QL21 - Nút giao Liêm Tuyền - QL21B - Trung Lương- ĐT496B - Nhân Chính - QL38B - BX Vĩnh Trụ <A>

535

90

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

1673

2936.1104.A

Hà Nội

Thanh Hóa

Giáp Bát

Phía Tây Thanh Hóa

BX Phía Tây Thanh Hóa - Đại Lộ Lê Lợi - cầu Nguyệt Viên - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

155

248

 

 

1674

2936.1105.A

Hà Nội

Thanh Hóa

Giáp Bát

Phía Bắc Thanh Hóa

BX Phía Bắc Thanh Hóa - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát TP Hà Nội

153

643

 

 

1678

2936.1109.A

Hà Nội

Thanh Hóa

Giáp Bát

Nga Sơn

BX Nga Sơn - ĐT508 - QL1 - Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp Vân - BX Giáp Bát

130

203

Tuyến đang khai thác

 

1680

2936.1111.A

Hà Nội

Thanh Hóa

Giáp Bát

Nông Cống

BX Nông Cống - QL45 - Đường tránh TP - cầu Nguyệt Viên - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

180

542

Tuyến đang khai thác

 

1687

2936.1120.A

Hà Nội

Thanh Hóa

Giáp Bát

Quán Lào

BX Quán Lào - QL45 - TP Thanh Hóa QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

180

498

 

 

1742

3475.1111.A

Hi Dương

Thừa Thiên Huế

Hải Dương

Phía Bắc Huế

BX Phía Bắc Huế - QL1 (QL48 - Đường HCM) - Cao tốc Pháp Vân - Đường Vành đai 3 trên cao - cầu Thanh Trì - QL39 - Phố Nối - QL5 - Đường Quán Thánh - BX Hải Dương

610

90

Tuyến đang khai thác

 

1845

2990.1611.A

Hà Nội

Hà Nam

Yên Nghĩa

Trung tâm Hà Nam

BX Yên Nghĩa - QL6 - QL21B - Ngã ba Bình Đà - TL.427B - Thường Tín - TL.427 - Cao tốc (Pháp Vân - Cầu Giẽ) - Cao tc (Cầu Giẽ - Ninh Bình) - Nút giao Liêm Tuyền - BX Trung tâm Hà Nam

70

60

Tuyến đang khai thác

 

2054

3699.1911.A

Thanh Hóa

Bắc Ninh

Cửa Đạt

Bắc Ninh

BX Cửa Đạt - QL47 - đường HCM - QL21 - Vành đai 3 trên cao - QL18 - BX Bắc Ninh

240

150

 

 

2082

5075.1417.A

TP.H Chí Minh

Thừa Thiên Huế

An Sương

[Quảng Điền]

BX Qung Điền - ĐT11A - Đường Tránh Huế - QL1- BX An Sương

1130

120

Tuyến đang khai thác

 

2083

5075.1617.A

TP. Hồ Chí Minh

Thừa Thiên Huế

Ngã Tư Ga

[Qung Điền]

BX Quảng Điền - ĐT11A - Đường Tránh Huế - QL1 - BX Ngã Tư Ga

1130

90

Tuyến đang khai thác

 

2147

3775.1211.A

Nghệ An

Thừa Thiên Huế

Chợ Vinh

Phía Bắc Huế

<A> Phía Bắc Huế - QL1A - Nguyễn Du - Lê Duẩn - Trần Phú - Cao Xuân Huy - BX Chợ Vinh

365

680

Tuyến đang khai thác

 

2176

6167.1919.B

Bình Dương

An Giang

Bến Cát

Tri Tôn

BX Bến Cát - QL13 - QL1A - Đường Cao Tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - cầu Mỹ Thuận - QL80 - ĐT942 - Phà An Hòa Vàm Cống - BX Tri Tôn <A>

260

180

Tuyến đang khai thác

 

2390

4776.1111.A

Đắk Lk

Qung Ngãi

Phía Bắc Buôn Ma Thuột

Qung Ngãi

BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột - QL14 - QL19 - QL1 - BX Quảng Ngãi

480

120

Tuyến đang khai thác

 

2442

1219.1613.A

Lạng Sơn

Phú Thọ

Phía Bắc Lạng Sơn

Thanh Sơn

BX Thanh Sơn - QL32 - đường Phạm Văn Đồng - cầu Thăng Long - đường Bắc Thăng Long Nội Bài - QL18 -QL1 - BX phía Bắc Lạng Sơn

260

30

Tuyến đang khai thác

 

2452

1222.1614.A

Lạng Sơn

Tuyên Quang

Phía Bắc Lạng Sơn

Sơn Dương

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL18 - QL2 - BX Sơn Dương

270

30

Tuyến đang khai thác

 

2465

1289.1616.B

Lạng Sơn

Hưng Yên

Phía Bắc Lạng Sơn

La Tiến

BX La Tiến - ĐT386 - Thị trấn Trần Cao - QL38B - Thị trấn Vương - ĐT376 - cầu Treo - QL39 - Phố Nối - QL5 - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn

220

30

Tuyến đang khai thác

 

2465

1289.1616.A

Lạng Sơn

Hưng Yên

Phía Bắc Lạng Sơn

La Tiến

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - QL5 - Phố Nối - QL39 - Cầu Treo - ĐT376 - Thị trấn Vương - QL38B - Thị trấn Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến

220

30

Tuyến đang khai thác

 

2465

1289.1616.B

Lạng Sơn

Hưng Yên

Phía Bắc Lạng Sơn

La Tiến

BX La Tiến - ĐT386 - Thị trấn Trần Cao - QL38B - Thị trấn Vương - ĐT376 - cầu Treo - QL39 - Phố Nối - QL5 - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn

220

30

Tuyến đang khai thác

 

2471

1298.1614.A

Lạng Sơn

Bắc Giang

Phía Bắc Lạng Sơn

Lục Ngạn

BX Phía Bắc Lạng Sơn- QL1A - QL4B - QL31 - BX Lục Ngạn <A>

150

60

Tuyến đang khai thác

 

2553

4950.1112.E

Lâm Đồng

TP. Hồ Chí Minh

Liên tnh Đà Lạt

Miền Tây

BX Miền Tây - Kinh Dương Vương - Hồ Ngọc Lâm - Võ Văn Kiệt - Hầm Th Thiêm - Mai Chí Thọ - Xa lộ Hà Nội - QL1 - QL20 - BX Đà Lạt <E>

322

1200

Tuyến đang khai thác

 

2553

4950.1112.E

Lâm Đồng

TP. Hồ Chí Minh

Liên tnh Đà Lạt

Miền Tây

BX Miền Tây - Kinh Dương Vương - Hồ Ngọc Lăm - Võ Văn Kiệt - Hầm Th Thiêm - Mai Chí Thọ - Xa lộ Hà Nội - QL1 - QL20 - BX Đà Lạt <E>

322

900

Tuyến đang khai thác

 

2648

5060.1114.A

TP. Hồ Chí Minh

Đồng Nai

Miền Đông

Tân Phú

BX Miền Đông - QL13 -QL1 - QL20 - BX Tân Phú

125

180

Tuyến đang khai thác

 

2649

5060.1115.A

TP. Hồ Chí Minh

Đồng Nai

Miền Đông

Xuân Lộc

BX Miền Đông QL13 - QL1 - BX Xuân Lộc

125

120

Tuyến đang khai thác

 

2650

5060.1115.B

TP. Hồ Chí Minh

Đồng Nai

Miền Đông

Xuân Lộc

BX Miền Đông QL13 - QL1 - Bảo Bình - BX Xuân Lộc

120

120

Tuyến đang khai thác

 

2651

5060.1115.C

TP. Hồ Chí Minh

Đồng Nai

Miền Đông

Xuân Lộc

BX Miền Đông QL13-QL1 - Xuân Bắc - BX Xuân Lộc

130

120

Tuyến đang khai thác

 

2652

5060.1115.D

TP. Hồ Chí Minh

Đồng Nai

Miền Đông

Xuân Lộc

BX Miền Đông QL13 - QL1 - Xuân Lữ - BX Xuân Lộc

130

120

Tuyến đang khai thác

 

2654

5060.1115.K

TP. Hồ Chí Minh

Đồng Nai

Miền Đông

Xuân Lộc

BX Miền Đông QL13 - QL1 - Gia Ray - BX Xuân Lộc

110

120

Tuyến đang khai thác

 

2655

5060.1118.A

TP. Hồ Chí Minh

Đồng Nai

Miền Đông

Bảo Bình

BX Bảo Bình - Đường Eu (Đ.Bào Định Lâm San) - QL1 - QL13 - BX Miền Đông

120

120

Tuyến đang khai thác

 

2703

5064.1212.A

TP. Hồ Chí Minh

Vĩnh Long

Miền Tây

Bình Minh

BX Miền Tây - đường Kinh Dương Vương - QL1 - Cao tốc Trung Lương - QL1 - Đường Nguyễn Văn Thành - BX Bình Minh

166

600

Tuyến đang khai thác

 

2705

5064.1214.A

TP. Hồ Chí Minh

Vĩnh Long

Miền Tây

Vũng Liêm

BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1 - đường Cao tốc Trung Lương - QL1 - QL53 - ĐT907 - BX Vũng Liêm

174

750

Tuyến đang khai thác

 

2708

5064.1218.A

TP. Hồ Chí Minh

Vĩnh Long

Miền Tây

Mang Thít

BX Miền Tây - QL1 - QL53 - TL903 - BX Mang Thít

160

120

Tuyến đang khai thác

 

2709

5064.1220.A

TP. Hồ Chí Minh

Vĩnh Long

Miền Tây

Tích Thiện

BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1 - Cao tc Trung Lương - QL1 - QL53 - ĐT901 - QL54 - BX Tích Thiện

205

450

Tuyến đang khai thác

 

2711

5064.1614.A

TP. Hồ Chí Minh

Vĩnh Long

Ngã Tư Ga

Vũng Liêm

BX Ngã Tư Ga - QL1 - QL53 - ĐT907 - BX Vũng Liêm

160

120

Tuyến đang khai thác

 

2712

5064.1620.A

TP. Hồ Chí Minh

Vĩnh Long

Ngã Tư Ga

Tích Thiện

BX Ngã Tư Ga - QL1 - QL53 - ĐT901 - ĐT907 - ĐH 71 - QL54 - ĐT901 - BX Tích Thiện .

170

60

Tuyến đang khai thác

 

2776

5071.1217.A

TP. Hồ Chí Minh

Bến Tre

Miền Tây

Chợ Lách

BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1A - QL60 - ĐT882 - QL57 - BX Chợ Lách

126

300

Tuyến đang khai thác

 

2777

5071.1219.A

TP. Hồ Chí Minh

Bến Tre

Miền Tây

Tiên Thủy

BX Miền Tây - Đường Kinh Dương Vương - QL1A - QL60 - ĐT884 - BX Tiên Thủy

94

180

Tuyến đang khai thác

 

2816

5075.1113.A

TP. Hồ Chí Minh

Thừa Thiên Huế

Miền Đông

Vinh Hưng

BX Vinh Hưng - QL49B - TL18 - QL1A - BX Miền Đông

1100

90

Tuyến đang khai thác

 

2817

5075.1412.A

TP. Hồ Chí Minh

Thừa Thiên Huế

An Sương

Phía Nam Huế

BX Phía Nam Huế - QL1 - Bến An Sương

1,070

90

Tuyến đang khai thác

 

2818

5075.1612.A

TP. Hồ Chí Minh

Thừa Thiên Huế

Ngã Tư Ga

Phía Nam Huế

BX Phía Nam Huế - QL1 - BX Ngã Tư Ga

1,085

90

Tuyến đang khai thác

 

2861

2975.1517.A

Hà Nội

Thừa Thiên Huế

Nước Ngầm

[Quảng Điền]

BX Quảng Điền - ĐT11A - QL1 - BX Nước Ngm <A>

680

0

Tuyến mới

 

2904

5086.1119.A

TP. Hồ Chí Minh

Bình Thuận

Miền Đông

Liên Hương

BX Liên Hương - QL1A-QL13 - BX Miền Đông

300

900

Tuyến đang khai thác

 

2904

5086.1119.A

TP. H Chí Minh

Bình Thuận

Min Đông

Liên Hương

BX Liên Hương - QL1A-QL13 - BX Miền Đông ()

300

900

Tuyến đang khai thác

 

2981

4393.1112.A

Đà Nẵng

Bình Phước

Trung tâm Đà Nẵng

CNBX TX Phước Long

BX trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Cầu khác mức Ngã ba Huế - Trường Chinh - QL1A - QL19 - QL14 - ĐT741 - Chi nhánh BX TX Phước Long <A>

920

60

Tuyến đang khai thác

 

3053

5060.1111.B

TP. Hồ Chí Minh

Đồng Nai

Miền Đông

Long Khánh

BX Long Khánh - QL1 - Cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - Đ.Mai Chi Thọ - XL. Hà Nội - cầu Cát Lái - Đ.Điện Biên Phủ - BX Miền Đông

75

120

Tuyến đang khai thác

 

3102

6164.1116.A

Bình Dương

Vĩnh Long

Bình Dương

Trà Ôn

BX Bình Dương - QL13 - QL1A - Đường Cao Tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A Tnh Lộ 930 - BX Trà Ôn <A>

221

1560

Tuyến đang khai thác

 

3267

1221.1611.B

Lạng Sơn

Yên Bái

Phía Bắc Lạng Sơn

Yên Bái

BX Phía bắc Lạng Sơn - QL1A - QL2 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút Giao 1C 10 - QL32 C - QL37 - BX Yên Bái

270

30

Tuyến đang khai thác

 

3334

6566.5111.A

Cần Thơ

Đồng Tháp

Trung tâm TP Cần Thơ

Cao Lãnh

BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - QL80 - TL848 - BX Cao Lãnh

89

90

Tuyến đang khai thác

 

3335

6566.5115.A

Cần Thơ

Đồng Tháp

Trung tâm TP Cần Thơ

Tân Hồng

BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - QL30 - BX Tân Hồng

178

180

Tuyến đang khai thác

 

3377

1721.1112.A

Thái Bình

Yên Bái

Trung tâm TP. Thái Bình

Lục Yên

BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - QL39 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường 5 kéo dài - Đường Hoàng Sa - Đường Tờng Sa - Cu Đông Trù - QL2 - Cao tốc - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC8 - Phù Ninh - QL2 - QL70 - TL171 - BX Lục Yên .

380

90

Tuyến đang khai thác

 

3416

1888.1715.A

Nam Định

Vĩnh Phúc

Quỹ Nht

Phúc Yên

BX Phúc Yên - QL2 - đường Võ Văn Kiệt - đường Hoàng Sa - đường Tờng Sa - cầu Đông Trù - đường Nguyễn Văn Linh - đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - QL1A - QL21A - QL10 - Lê Đức Thọ - TL490C - Giây Nht - Chợ Gạo - BX Quỹ Nhất

170

120

Tuyến đang khai thác

 

3715

7593.1211.A

Thừa Thiên Huế

Bình Phước

Phía Nam Huế

Trường Hải BP

BX Trường Hải BP - đường Phú Riềng Đỏ - QL14 - QL14B- QL1 - BX Phía Nam TP Huế

850

60

Tuyến đang khai thác

 

3720

5060.1122.B

TP. Hồ Chí Minh

Đồng Nai

Miền Đông

Phương Lâm

BX Phương Lâm - QL20 - QL1A - Cao tốc TP.HCM- Long Thành-Dầu Giây - Đ.Mai Chí Thọ - XL.Hà Nội - Cầu Cát Lái - Đ.Điện Biên Phủ - BX Miền Đông

170

120

Tuyến đang khai thác

 

3725

5060.1115.F

TP. H Chí Minh

Đồng Nai

Miền Đông

Xuân Lộc

BX Xuân Lộc - QL1A - Cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - Đ.Mai Chi Thọ - XL.Hà Nội - cầu Cát Lái - Đ.Điện Biên Phủ - BX Miền Đông

130

120

Tuyến đang khai thác

 

3888

1224.1612.A

Lạng Sơn

Lào Cai

Phía Bắc Lạng Sơn

Trung tâm Lào Cai

BX Trung tâm Lào Cai - Đường Bình Minh - Nút giao 1C18 - Cao tốc NBLC - QL18 - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>

440

30

Tuyến đang khai thác

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

3888

1224.1612.A

Lạng Sơn

Lào Cai

Phía Bắc Lạng Sơn

Trung tâm Lào Cai

BX Trung tâm Lào Cai - Nút giao IC18 - Cao tốc NBLC - QL18 - QL1 - BX Phía Bắc <A>

440

30

Tuyến đang khai thác

 

3898

1237.1126.A

Lạng Sơn

Nghệ An

Phía Nam Lạng Sơn

Miền Trung

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1 - BX Miền Trung <A>

415

30

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

4040

2049.1616.A

Thái Nguyên

Lâm Đồng

Trung tâm TP Thái Nguyên

Lâm Hà

BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3 - QL1A - đường Lê Khánh - QL27C - đường Huỳnh Tấn Phát - QL20 - đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo - đường 3/4 - QL20 - QL27 - BX Lâm Hà

1660

30

Tuyến quy hoạch mới

 

4066

2290.1411.A

Tuyên Quang

Hà Nam

Sơn Dương

Trung tâm Hà Nam

BX Trung tâm Hà Nam - QL1 - Pháp Vân - Vành đai 3 trên cao - cầu Thanh Trì - QL5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - Thị xã Phúc Yên - Thành ph Vĩnh Yên - QL2 - QL2C - BX Sơn Dương <A>

250

60

Tuyến đang khai thác

 

4066

2290.1411.A

Tuyên Quang

Hà Nam

Sơn Dương

Trung tâm Hà Nam

<B> BX khách Sơn Dương - QL2C - QL2 - Thành phố Vĩnh Yên - Thị xã Phúc Yên - cầu Đông Trù - Pháp Vân - Cầu Giẽ - QUA - BX Ph

250

120

 

 

4114

2936.1623.A

Hà Nội

Thanh Hóa

Yên Nghĩa

Hồi Xuân

BX Yên Nghĩa - QL6 - QL15 - BX Hồi Xuân

200

150

Tuyến đang khai thác

 

4241

5075.1413.A

TP. Hồ Chí Minh

Thừa Thiên Huế

An Sương

Vinh Hưng

BX An Sương - QL22 - QL1A - QL49 - BX Vinh Hưng

1,100

120

Tuyến đang khai thác

 

4258

6067.5418. A

Đồng Nai

An Giang

Phú Thạnh

Tịnh Biên

BX Phú Thạnh - Đ.25C - ĐT769 - Đ.25B - Đ.Hùng Vương - Đ.Phạm Văn Đồng - Đ.Lê Duẩn - QL51 - Đ.Bùi Văn Hòa - XL.Hà Nội - Đ.Đồng Khởi - ĐT768 - Đ.Huỳnh Văn Nghệ - QL1K - QL1A - Cao tốc Trung Lương - Sa Đéc - Phà Vàm Cống - QL91 - ĐT941 - ĐT948 - BX Tịnh Biên

420

60

Tuyến đang khai thác

 

4459

1236.1102.A

Lạng Sơn

Thanh Hóa

Phía Nam Lạng Sơn

Minh Lộc

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao - QL1 - ĐT526 - ĐT526B - BX Minh Lộc <A>

250

90

 

 

4466

1236.1123.A

Lạng Sơn

Thanh Hóa

Phía Nam Lạng Sơn

Hồi Xuân

BX Hồi Xuân - QL15- đường HCM - QL47 - QL1 - Pháp Vân - Vành đai 3 trên cao (đoạn từ Pháp Vân - Cầu Thanh Trì) - Cao Tốc QL1A - BX Phía Nam Lạng n

420

60

Tuyến đang khai thác

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

4583

1829.1716. A

Nam Định

Hà Nội

Quỹ Nhất

Yên Nghĩa

BX Quỹ Nhất - QL21B - TL490C - Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - QL21 - Phủ Lý - QL1A - QL21B - ĐT76 - QL21B - Đường Hồ Chí Minh - Xuân Mai - QL6 - BX Yên Nghĩa

150

150

Tuyến đang khai thác

 

4583

1829.17I6.A

Nam Định

Hà Nội

Quỹ Nhất

Yên Nghĩa

BX Quỹ Nhất - QL21B - TL490C - Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - QL21 - Phủ Lý - QL1A - QL21B - ĐT76 - QL21B- Đường Hồ Chí Minh - Xuân Mai - QL6 - BX Yên Nghĩa

150

150

Tuyến đang khai thác

 

5246

2698.8211.A

Sơn La

Bắc Giang

Mộc Châu

Bắc Giang

BX Mộc Châu - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao Tốc Hòa Bình - Hòa Lạc - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao (Nút giao BigC - cầu Thanh Trì - QL5 - QL17 - QL38 - Bắc Ninh - QL1 - QL17 - ĐT295B - BX Bắc Giang

272

90

Tuyến đang khai thác

 

5523

1621.1313.C

Hải Phòng

Yên Bái

Cầu Rào

Nghĩa Lộ

BX Cầu Rào - QL5 - Đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn cầu Thanh Trì - BigC) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL32 - QL37-BX Nghĩa Lộ

360

60

Tuyến đang khai thác

 

5685

6770.2820.A

An Giang

Tây Ninh

Khánh Bình

Tân Hà

<A> BX Tân Hà - Đ. Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - 30/4 - QL22B - Thị trấn Trng Bàng - QL22 - QL1A - QL80 - QL91 - Châu Đốc - BX Khánh Bình <B> BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - Đường 30/4 - QL22B - QL22A - Ngã tư Hóc Môn - Đường Nguyễn Văn Bứa - Đường Mỹ Hạnh - ĐT830 - Đường Trần Văn Giàu (TL10 cũ) - Đường Cao Tốc TP HCM - Trung Lương - QL1A - QL80 - QL91 - Châu Đốc - BX Khánh Bình

440

150

Tuyến đang khai thác

 

1508

2729.1213.A

Điện Biên

Hà Nội

Mường Chà

Mỹ Đình

BX Mỹ Đình - đường Phạm Hùng - Mễ Trì - Lê Quang Đạo - Đại lộ Thăng Long - QL21 - Xuân Mai - Hòa Bình - Mãn Đức - Sơn La - QL6 - Tuần Giáo - QL279 - Điện Biên - QL12 - BX Mường Chà

600

30

Tuyến mới

 

 

2934.1520. A

Hà Nội

Hải Dương

Nước Ngm

Kinh Môn

BX Kinh Môn -QL17B- QL5 - BX Nước Ngầm

100

180

Tuyến đang khai thác

 

3007

6067.2419. A

Đồng Nai

An Giang

Vĩnh Cửu

Tri Tôn

<A> BX Tri Tôn - TL948 - QL91 - Phà An Hòa - TL848 - QL80 - Mỹ Thuận - Cao Tốc (Trung lương) - QL1A - Ngã tư Vũng Tàu - XL.Hà Nội - Ngã tư Amata - Đồng Khởi - ĐT768 - BX Vĩnh Cu

320

240

Tuyến đang khai thác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu <A>, <B>,... <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu <A1>, <A2> phần biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu <E>, <F>: phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng quy hoạch (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến.

 

 

 

Đỗ Quốc Phong - CVC. Vụ Vận tải - Bộ GTVT

Người lập biểu

 

 

Nguyễn Huyền Trang - CV. Vụ Vận tải TCĐBVN

 

PHỤ LỤC 2:

BỔ SUNG MỘT SỐ TUYẾN ĐANG KHAI THÁC VÀO PHỤ LỤC 1, PHỤ LỤC 2 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 667/QĐ-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-GTVT
(Gửi kèm theo Quyết định số 1725/QĐ-BGTVT ngày 19/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải)

TT toàn quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi)

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến /tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

4367

1118.1817.A

Cao Bằng

Nam Định

Cao Bằng

Quỹ Nhất

BX Cao Bằng - QL3 - QL2 - đường Võ Văn Kiệt - đường Hoàng Sa - đường Trường Sa - cầu Đông Trù - đường Nguyễn Văn Linh - đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - đường Vành đai 3 trên cao - Cao tốc (Pháp Vân - cầu Giẽ) - Cao tốc (Hà Nội - Ninh Bình) QL1A - Đường Lê Đức Thọ - TL490C - QL21B-BX Quy Nhất

420

60

Tuyến mới

 

4368

1222.1613.A

Lạng Sơn

Tuyên Quang

Phía Bắc Lạng Sơn

Na Hang

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL18 - Cao tốc Ni Bài Lào Cai - Nút giao IC04 - QL2C - Tp Tuyên Quang - QL2 - QL3B - QL2C - BX Na Hang

430

30

Tuyến đang khai thác

 

4369

1425.1311.A

Lai Châu

Quảng Ninh

Lai Châu

Cái Rồng

BX Lai Châu - QL4D - IC18, Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL18 - Sao Đỏ - Uông Bí - QL18 - Cao tốc (Hạ Long - Vân Đồn) - BX Cái Rồng <A>

630

30

Tuyến mới

 

4370

1688.1815.C

Hi Phòng

Vĩnh Phúc

Kiến Thụy

Phúc Yên

BX Kiến Thụy - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - Đường Nguyễn Văn Linh - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Phúc Yên

165

60

Tuyến mới

 

4371

1690.1314.B

Hải Phòng

Hà Nam

Cầu Rào

Quế

BX Cầu Rào - đường Lạch Tray - đường Nguyễn Văn Linh - đường vòng cầu Niệm - ngã 5 Kiến An - QL 10 - cu Thái Hà - ĐT499 - QL38B - ĐT491 - thị trấn Vĩnh Trụ - ĐT491 - nút giao Liêm Tuyền - QL21B - QL1A - cầu Châu Sơn - đường Lý Thường Kiệt - ĐT494 - QL21A - ĐT498 - cầu Khả Phong - QL21B - BX Quế

110

60

Tuyến mới

 

4372

1719.1260.A

Thái Bình

Phú Thọ

Hoàng Hà

Tân Sơn

BX Hoàng Hà - QL10 - QL21B - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn từ cầu Thanh Trì đến nút giao Big C) - Đại lộ Thăng Long - QL21A - QL32 - BX Tân Sơn

210

30

Tuyến mới

 

4373

1861.1319.A

Nam Định

Bình Dương

Hải Hậu

Bến Cát

BX Hải Hậu - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - TL763 - QL20 - QL13 - BX Bến Cát

1.72

30

Tuyến mới

 

4374

1888.1412.A

Nam Đnh

Vĩnh Phúc

Giao Thủy

Vĩnh Tường

BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc Ninh Bình, cầu Giẽ - Pháp Vân - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Vĩnh Yên

190

60

Tuyến mới

 

4375

1888.1711.A

Nam Định

Vĩnh Phúc

Quỹ Nht

Vĩnh Yên

BX Quỹ Nhất - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc Ninh Bình, cầu Giẽ - Pháp Vân - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Vĩnh Yên

190

60

Tuyến mới

 

4376

2089.1711.A

Thái Nguyên

Hưng Yên

Định Hóa

Hưng Yên

BX Hưng Yên - QL39 - QL5 - ĐT20 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

195

120

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

4377

2089.1713.A

Thái Nguyên

Hưng Yên

Định Hóa

Ân Thi

BX Ân Thi - ĐT376 - QL39 - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

190

120

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

4378

2089.1716.A

Thái Nguyên

Hưng Yên

Định Hóa

La Tiến

BX La Tiến - ĐT386 - QL38B - ĐT376 - QL5 - QL1 - QL18 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

230

120

Tuyến mới

 

4379

2089.1718.A

Thái Nguyên

Hưng Yên

Đnh Hóa

Cống Tráng

BX Cống Tráng - ĐT382 - ĐT376 QL39 - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

180

120

Tuyến mới

 

4380

2089.1718.B

Thái Nguyên

Hưng Yên

Định Hóa

Cống Tráng

BX Cống Tráng - ĐT382 - ĐT376 - QL39 - QL5 - QL1 - QL18 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

190

120

Tuyến mới

 

4381

2089.1721.A

Thái Nguyên

Hưng Yên

Định Hóa

Triều Dương

BX Triều Dương - QL39 - QL5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

200

120

Tuyến mới

Điu chnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

4382

2198.1211.A

Yên Bái

Bắc Giang

Lục Yên

Bắc Giang

BX Lục Yên - TL152 - Phố Cáo - Ngã ba Vĩnh Tuy - QL2 - Nút giao IC9 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL2 - đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - cầu Đông Trù - Đường Nguyễn Văn Linh- QL1A - Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang - QL17 - ĐT295B - Đường Than Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bc Giang

290

30

Tuyến mới

 

4383

2435.1325.A

Lào Cai

Nghệ An

Sa Pa

Phía Bắc Vinh

BXK kết hợp bãi đỗ xe huyện Sa Pa - QL4D - Nút giao 1C9 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL2 - đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - cầu Đông Trù - Đường Nguyễn Văn Linh - đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - đường Vành đai 3 trên cao - Cao tốc (Pháp Vân - cầu Gi) - Cao tc (Hà Nội - Ninh Bình) QL1A - BX phía Bắc TP Vinh

610

180

Tuyến mới

 

4384

2599.1212.A

Lai Châu

Bắc Ninh

Than Uyên

Quế Võ

BX Than Uyên - QL32 - QL279 - Nút giao IC16 - Cao tốc (Nội Bài-Lào Cai) - QL18 - (đoạn Bắc Ninh - Hà Nội) - QL1 - QL18 - BX Quế Võ

300

120

Tuyến mới

 

4385

2699.1811.A

Sơn La

Bắc Ninh

Mường La

Bắc Ninh

BX Mường La - QL279D (Mường Bú) - ĐT110 - Nà Bó - Mai Sơn - QL6 - Mộc Châu - cầu Hòa Bình - QL70B - cầu Đng Quang - ĐT87A - Sơn Tây - cầu Vĩnh Thịnh - QL2C - QL2 - QL3 - QL1 - Cầu vượt Bồ Sơn - Đường Nguyễn Trãi - Đường Huyền Quang - Đường Ngô Gia Tự- Đường Nguyễn Du - BX Bắc Ninh

395

60

Tuyến mới

 

4386

2729.3016.A

Điện Biên

Hà Nội

Mường Luân

Yên Nghĩa

BX Mường Luân - QL12 - Chiêng Sơ - ĐT115 - Thị trấn Sông Mã - QL4G - Chiềng Sinh - QL6 - Ngã ba Cò Nòi - QL6 - BX Yên Nghĩa

450

30

Tuyến mới

 

4387

2799.1111.B

Điện Biên

Bắc Ninh

Điện Biên Phủ

Bắc Ninh

BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuân Giáo - QL6 - TP Hòa Bình - QL21 - Đường Lâm - QL2C - Yên Lạc - QL2A - Thanh Xuân (Sóc Sơn) - Đường Võ Văn Kiệt - Võ Cường - QL1A - QL18 - Đường Nguyễn Trãi - BX Bắc Ninh

530

30

Tuyến đang khai thác

 

4388

3692.0612.A

Thanh Hóa

Quảng Nam

Phía Nam Thanh Hóa

Phía Bắc Quảng Nam

BX Phía Bắc Qung Nam - QL1A - BX Phía Nam Thanh Hóa

622

30

Tuyến mới

 

4389

3789.2511.A

Nghệ An

Hưng Yên

Phía Bắc TP Vinh

Hưng Yên

BX Hưng Yên - QL39 - cầu Yên Lệnh - QL38 - TT Đồng Văn - QL1 - BX Phía Bắc TP Vinh

295

120

Tuyến mới

 

4390

4748.2812.A

Đk Lắk

Đắk Nông

Cư Kuin

Đk R'Lấp

BX Cư Kuin - QL27 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) -BX Đk R'Lấp

180

60

Tuyến mới

 

4391

4750.2816.A

Đắk Lắk

TP. H Chí Minh

Cư Kuin

Ngã Tư Ga

BX Cư Kuin - QL27 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 Cũ) - ĐT741 - QL13 - QL1A - BX Ngã Tư Ga

370

150

Tuyến mới

 

4392

4772.2812.A

Đắk Lắk

Bà Rịa - Vũng Tàu

Cư Kuin

Vũng Tàu

BX Cư Kuin - QL27 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - ĐT741 - ĐT747 - QL51 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường NKKN - BX Vũng Tàu

550

60

Tuyến mới

 

4393

4777.2811.A

Đắk Lk

Bình Định

Cư Kuin

Quy Nhơn

BX Cư Kuin - QL27 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường HCM (QL14 ) - QL19 - QL1A - BX Trung tâm Quy Nhơn

360

30

Tuyến mới

 

4394

4950.1112.A

Lâm Đồng

TP.H Chí Minh

Liên tnh Đà Lạt

Miền Tây

BX Miền Tây - Kinh Dương Vương - QL1 - QL20 - BX Đà Lạt <A>

330

210

Tuyến mới

 

4395

5060.1622.A

TP. Hồ Chí Minh

Đồng Nai

Ngã 4 Ga

Phương Lâm

BX Phương Lâm - QL20 - QL1A - XL.Hà Nội - Ngã 4 Vũng Tàu - QL1A - BX Ngã 4 Ga

160

120

Tuyến mới

 

4396

5071.1219.B

TP. H Chí Minh

Bến Tre

Miền Tây

Tiên Thủy

BX Tiên Thủy - ĐT884 - ĐT883 - QL60 - QL1A - Đường Kinh Dương Vương - BX Min Tây

94

180

Tuyến mới

 

4397

6067.2128.B

Đồng Nai

An Giang

Trị An

Khánh Bình

BX Khánh Bình - QL91C Châu Đốc - QL91 - Phà Vàm Cống - Sa Đéc - QL80 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - Đường Võ Văn Kiệt - Hầm Thủ Thiêm - Phà Cát Lái - ĐT769 Đường Hùng Vương - Đường Phạm Văn Đồng (ĐT769) - Đường Lê Duẩn - QL51 - Ngã Tư Vũng Tàu - Đường Lê Văn Duyệt - cầu An Hảo - ĐT768 - Đường Đồng Khởi - Ngã 4 Atama - XL Hà Nội - QL1A - ĐT767 - BX Trị An

500

60

Tuyến mới

 

4398

6067.2428.A

Đồng Nai

An Giang

Vĩnh Cửu

Khánh Bình

BX Khánh Bình - QL91C - Châu Đốc - QL91 - Phà Vàm Cống - Sa Đéc - QL80 - QL1A - Cao tốc trung lương - Đ.Võ Văn Kiệt - Hầm Thủ Thiêm - Phà Cát Lái - ĐT769 - Đ.Hùng Vương(ĐT19) - Đ.Lê Duẩn - QL51 - Ngã 4 Vũng Tàu - XL.Hà Nội - ngã 4 Amata - Đ.Đồng Khởi - Đ.Nguyễn Ái Quốc - Đ.Huỳnh Văn Nghệ - ĐT768 - BX Vĩnh Cửu

500

60

Tuyến mới

 

4399

6067.2918.A

Đồng Nai

An Giang

Cẩm Mỹ

Tịnh Biên

Tịnh Biên - QL91 - Châu Đốc - QL91 - Phà Vàm cống - Sa Đéc - QL80 - QL1A - Đường cao tc Trung Lương di TPHCM - Đường Võ Văn Kiệt - hầm Thủ Thiêm - Phà Cát lái - ĐT769 - Đường Hùng Vương (ĐT19) - ĐT769 - Đ.Phạm Văn Đồng (ĐT769) - Đ.Lê Duẩn - QL51 - Ngã 4 Vũng tàu - Đ.Lê Văn Duyệt (ĐT11) - Cầu An Hảo - Đ.Đặng Văn Trơn - cầu Hiệp Hòa - Đường CMT8 - Đ.Huỳnh Văn Nghệ - ĐT768 - Đ.Đng Khởi - QL1A - QL56 - BX Cẩm Mỹ

500

60

Tuyến mới

 

4400

6067.2928.A

Đồng Nai

An Giang

Cẩm Mỹ

Khánh Bình

BX Khánh Bình -QL91C - Châu Đốc - QL91 - Phà Vàm Cống - Sa Đéc - QL80 - QL1A - Cao tốc trung lương - Đ.Võ Văn Kiệt - Hầm Thủ Thiêm - Phà Cát Lái - ĐT769 - Đ.Hùng Vương (ĐT19) - Đ.Phạm Văn Đồng (ĐT769) - Đ.Lê Duẩn - QL51 - Ngã 4 vũng tàu - Đ.Lê Văn Duyệt - cầu An Hảo - Đ.Đặng Văn Trơn - cầu Hiệp Hòa - Đ.CMT8 - Đ.Huỳnh Văn Nghệ - ĐT768 - Đ.Đồng Khi - Ngã 4 Amata - XL.Hà Nội - QL1A - QL56 - BX Cẩm Mỹ

580

60

Tuyến mới

 

4401

6071.2317.A

Đồng Nai

Bến Tre

Sông Ray

Chợ Lách

BX Chợ Lách - QL57 - QL60 - QL1A - ĐT824 - Đ.Cao tốc (TP.HCM - Trung Lương) - Đ. Tân Tạo - Chợ Đệm (Đ.Võ Trần Chí) - QL1A - Đường Xuân Định - ĐT764 - ĐT765 - BX Sông Ray

260

60

Tuyến mới

 

4402

6671.1512.A

Đồng Tháp

Bến Tre

Tân Hồng

Ba Tri

BX Ba Tri - QL57C - Đường Đồng Văn Cống - QL60 - ĐT882 - QL57 - QL53 - QL1A - QL30 - BX Tân Hồng

215

60

Tuyến mới

 

4403

6972.1711.A

Cà Mau

Bà Rịa- Vũng Tàu

Đồng Tâm

Vũng Tàu

<A> BX Đng Tâm - Đường 3/2 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - Tp. Hồ Chí Minh - QL1A - QL51 - Đường 3/2 - Lê Hồng Phong - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu

440

60

Tuyến mới

 

4404

8889.1211.A

Vĩnh Phúc

Hưng Yên

Vĩnh Tường

Hưng Yên

BX La Tiên - ĐT386 - Thị trấn Trn Cao - QL38B - Ngã Tư Chợ Gạo - QL39 - Ngã tư Dân Tiến - ĐT379 - KĐTEcopark - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn từ cầu Thanh Trì đến nút giao Big C) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - Đường tránh Quốc lộ 32 (Thị xã Sơn Tây) - Câu Vĩnh Thịnh - QL2C - BX Vĩnh Tường

150

300

Tuyến mới

 

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu <A>, <B>,... <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu <A1>, <A2> phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu <E>, <F>: phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng quy hoạch (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến.

 

 

 

Đỗ Quốc Phong - CVC. Vụ Vận tải - Bộ GTVT

Người lập biểu

 

 

Nguyễn Huyền Trang - CV.Vụ Vận tải TCĐBVN

 

PHỤ LỤC 3:

SỬA ĐI MỘT STUYẾN MỚI TẠI PHỤ LỤC 3, PHỤ LỤC 4 TẠI QUYT ĐỊNH S 667/QĐ-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2B TẠI QUYT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT
(Gửi kèm theo Quyết định số 1725/QĐ-BGTVT ngày 19/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải)

TT toàn quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận ti hành khách cố đnh liên tnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cà 2 chiều đi)

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bán / tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

3089

6066.1314.A

Đồng Nai

Đồng Tháp

Đồng Nai

Tháp Mười

BX Tháp Mười - ĐT847 - ĐT846 - ĐT865 - ĐT869 - QL1A - Ngã Tư Bình Phước - BX Đng Nai

171

120

Tuyến mới

 

3690

4849.1211.B

Đk Nông

Lâm Đồng

Đk R'Lấp

Liên tỉnh Đà Lạt

BX Đk R'Lấp -QL14 - Đường 23/3 - QL28 - ĐT725 - QL27 - QL20 - BX Liên tnh Đà Lạt

230

60

Tuyến mới

 

4219

4961.1511.A

Lâm Đồng

Bình Dương

Cát Tiên

Bình Dương

BX Bình Dương - ĐT741 - QL14 - ĐT721 - BX Cát Tiên

198

60

Tuyến mới

 

5790

4849.1811.B

Đắk Nông

Lâm Đng

Tuy Đức

Liên tnh Đà Lt

BX Tuy Đức - ĐT681 - ĐT686 - QL14 - QL28 - QL20 - BX Liên tnh Đà Lạt

250

60

Tuyến mới

 

5850

6270.0320.A

Long An

Tây Ninh

Đức Huệ

Tân Hà

BX Đức Huệ - ĐT822 - Ngã Tư Tân Mỹ - Ngã ba An Ninh - ĐT825 - Ngã ba Lộc Giang - ĐT787A - Trảng Bàng - QL22 - QL22B - Giang Tân - Đ. Tôn Đức Thắng - Đ. Huỳnh Thanh Mừng - Đ. Hùng Vương - Đ. Châu Văn Liêm - Đ. Lý Thường Kiệt - Đ. CMT8 - Đ. 30/4 - ĐT785 - ĐT795 - Suối Ngô - ĐT794 - Đ. Kà Tum Tân Hà - BX Tân Hà

98

120

Tuyến mới

 

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu <A>, <B>,... <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu <A1>, <A2> phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu <E>, <F>: phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng quy hoạch (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến.

 

 

 

Đỗ Quốc Phong - CVC. Vụ Vận tải - Bộ GTVT

Người lập biểu

 

 

Nguyễn Huyền Trang - CV.Vụ Vận tải TCĐBVN

 

PHỤ LỤC 4:

BSUNG MỘT STUYẾN MỚI VÀO PHỤ LỤC 4 TẠI QUYẾT ĐỊNH S 667/QĐ-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ- BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QD-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2B TẠI QUYT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT
(Gửi kèm theo Quyết định số 1725/QĐ-BGTVT ngày 19/09/2019 của Bộ Giao thông vận tải)

TT toàn quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận ti hành khách cố đnh liên tnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cà 2 chiều đi)

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bán / tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

5892

1120.1117.A

Cao Bằng

Thái Nguyên

Cao Bằng

Định Hóa

BX Cao Bng - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

170

300

Tuyến mới

 

5893

1120.1614.A

Cao Bằng

Thái Nguyên

Trùng Khánh

Phổ Yên

BX Phổ Yên - QL3 - TP Cao Bằng - BX Trùng Khánh

240

150

Tuyến mới

 

5894

1126.1811.A

Cao Bằng

Sơn La

Cao Bằng

Sơn La

BX Sơn La - QL6 - Mộc Châu - TP. Hòa Bình - Cao Tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao - cầu Thanh Trì - đường Nguyễn Văn Linh - Cu Vượt đường 5 - cầu Đông Trù - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL3 - Thái Nguyên - QL3 - BX Cao Bằng

600

30

Tuyến mới

 

5895

1126.1814.A

Cao Bằng

Sơn La

Cao Bằng

Hồng Tiên

BX Hồng Tiên - QL279D - QL279 - QL32 - QL279 - QL3 - BX Cao Bằng

516

30

Tuyến mới

 

5896

1126.1862.A

Cao Bằng

Sơn La

Cao Bằng

Cò Nòi

BX Cò Nòi - QL6 - QL37 - Thị Trấn Phù yên - QL37 - Yên Bái - Tuyên Quang - QL3 - Bắc Kạn - QL3 - BX Cao Bằng

498

30

Tuyến mới

 

5897

1129.2113.A

Cao Bằng

Hà Nội

Bo Lâm

Mỹ Đình

BX Bo Lâm - QL34B - ĐT212 - ĐT528 - QL3 - Bắc Kạn - Thái Nguyên - cao tốc (Thái Nguyên - Hà Nội) - Nội Bài - Bắc Thăng Long - cầu Thăng Long - Phạm Văn Đng - BX Mỹ Đình

456

30

Tuyến mới

Kéo dài tuyến đầu Cao Bng giữ nguyên đầu Mỹ Đình

5898

1148.1818.A

Cao Bng

Đk Nông

Cao Bằng

Tuy Đức

BX Tuy Đức - ĐT686 - QL14 - QL14B- QL1 - Pháp Vân - Đường vành đai 3 trên cao - cầu Thanh trì - QL1 - QL4A - BX Cao Bằng

1600

30

Tuyến mới

 

5899

1214.1614.A

Lạng Sơn

Thanh Hóa

BX, Trạm trung chuyển HK Cửa khẩu Hữu Nghị

Minh Lộc

BX Trạm trung chuyn KH cửa khẩu Hữu Nghị - QL1A - QL10 - BX Minh Lộc

310

60

Tuyến mới

 

5900

1224.1612.A

Lạng Sơn

Lào Cai

Phía Nam Lạng Sơn

SaPa

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - QL18 - Cao tốc (Hà Nội - Lào Cai) - Nút giao IC19 - QL4D - BX kết hợp bãi đỗ xe huyện Sa Pa <A>

470

90

Tuyến mới

 

5901

1225.1112.A

Lạng Sơn

Lai Châu

Than Uyên

Phía Nam Lạng Sơn

BX Than Uyên - QL32 - QL4D - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL2 - Việt Trì - QL18 - QL1 - Bắc Ninh - Bắc Giang - BX Phía Nam Lạng Sơn <A>

600

120

Tuyến mới

 

5902

1225.1111.A

Lạng Sơn

Lai Châu

Lai Châu

Phía Nam Lạng Sơn

BX TP Lai Châu - QL4D - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL18 - QL1 - Bắc Ninh - Bắc Giang - BX Phía Nam Lạng Sơn <A>

540

120

Tuyến mới

 

5903

1225.1111.B

Lạng Sơn

Lai Châu

Lai Châu

Phía Nam Lạng Sơn

BX Lai Châu - QL4D - QL32 - Nghĩa Lộ - Thanh Sơn - QL2 - QL18 - QL1 - Bắc Ninh - Bắc Giang - BX Phía Nam Lạng Sơn <B>

640

120

Tuyến mới

 

5904

1226.1111.A

Lạng Sơn

Sơn La

Phía Nam Lạng Sơn

Sơn La

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - QL18 - QL2 - QL2C - cầu Vĩnh Thịnh - QL21 - Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc - TP. Hòa Bình - QL6 - ĐX Sơn La

455

90

Tuyến mới

Điều chnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5905

1226.1911.A

Lạng Sơn

Sơn La

BX, Trạm trung chuyển HK Cửa khẩu Hữu Nghị

Sơn La

BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1A - QL2- QL2C - cầu Vĩnh Thịnh - QL21 - Cao tốc Hòa Lạc - TP. Hòa Bình - QL6 - BX Sơn La

475

90

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5906

1236.1119.A

Lạng Sơn

Thanh Hóa

Phía Nam Lạng Sơn

Thạch Qung

BX Thạch Quảng - QL217B - QL1 - Pháp Vân - cầu Thanh Trì - QL1 - BX Phía Nam Lạng Sơn <A>

290

60

Tuyến mới

 

5907

1236.1902.A

Lạng Sơn

Thanh Hóa

BX, Trạm trung chuyển HK Cửa khu Hữu Nghị

Minh Lộc

BX, Trạm trung chuyển hành khách Cửa khẩu Hữu Nghị - QL1A - cầu Thanh Trì - QL1A- ĐT.526B - ĐT526 - BX Minh Lộc

310

60

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần lung giao thông của Hà Nội

5908

1236.1919.A

Lạng Sơn

Thanh Hóa

BX Trạm trung chuyển HK Cửa khẩu Hữu Nghị

Thạch, Qung

BX Thạch Qung - Đường HCM - Hòa Bình - QL21 - Chợ Bến - đường 424 -Tê Tiêu - QL21B - Vân Đình - đường 428 - cầu Giẽ - đường cao tốc Pháp Vân, cu Giẽ - Đường vành đai 3 trên cao - cầu Thanh Trì - QL1 - BX Trạm trung chuyển HK Cửa Khẩu Hữu Nghị

290

60

Tuyến mới

 

5909

1276.1614.A

Lạng Sơn

Quảng Ngãi

Phía Bắc Lạng Sơn

Chín Nghĩa

BX Chín Nghĩa - QL1 - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn

1,052

90

Tuyến mới

 

5910

1417.1312.B

Quảng Ninh

Thái Bình

Cái Rồng

Hoàng Hà

BX Cái Rồng - Cao tốc Hạ Long Vân Đồn - Cao tc Hạ Long Hi Phòng - Cao tốc Hà Nội Hi Phòng - QL10 - BX Hoàng Hà

150

600

Tuyến mới

 

5911

1417.1320.B

Qung Ninh

Thái Bình

Cái Rồng

Hưng Hà

BX Cái Rồng - Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - Cao tốc Hà Nội Hi Phòng - QL10 - QL39 - BX Hưng Hà

170

150

Tuyến mới

 

5912

1420.1117.A

Quảng Ninh

Thái Nguyên

Bãi Cháy

Định Hóa

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - Sóc Sơn - Bắc Ninh - Sao Đỏ - QL18 - BX Bãi Cháy <A>

280

120

Tuyến mới

 

5913

1420.1217.A

Quảng Ninh

Thái Nguyên

Móng Cái

Định Hóa

BX Móng Cái - QL18 - Cao tốc (Hạ Long - Vân Đồn - Sao Đỏ - Bắc Ninh - QL1 - QL37 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <A>

450

90

Tuyến mới

 

5914

1420.1217.B

Quảng Ninh

Thái Nguyên

Móng Cái

Định Hóa

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - BX Móng Cái <B>

450

90

Tuyến mới

 

5915

1420.1317.A

Quảng Ninh

Thái Nguyên

Cái Rồng

Định Hóa

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - Sóc Sơn - Sao Đ - QL18 - Cao tốc (Hạ Long - Vân Đồn) - BX Cái Rồng <A>

310

240

Tuyến mới

 

5916

1420.1417.A

Quảng Ninh

Thái Nguyên

Cẩm Phả

Định Hóa

BX Cẩm Phả - QL18 - Quang Hanh - đoạn tránh TP Hạ Long (QL279 mới) - QL18 - Uông Bí - Sao Đỏ - Bc Ninh - QL1 - QL37 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

280

90

Tuyến mới

 

5917

1427.1317A

Quảng Ninh

Điện Biên

Cái Rồng

Tủa Chùa

BX Cái Rồng - QL18 - Uông Bí - QL10 - Quán Toan - QL5 - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn cầu Thanh Trì - Nút Giao Big C) - Đại lộ Thăng Long - cao tốc Hòa Lạc Hòa Bình - QL6 - Tuần Giáo - QL6 - Huổi Nóng - ĐT40 - BX Tủa Chùa

690

30

Tuyến mới

 

5918

1436.1119.A

Quảng Ninh

Thanh Hóa

Bãi Cháy

Thạch Qung

BX Thch Quảng - QL217B - QL1 - QL10 - Uông Bí - QL18 - BX Bãi Cháy

230

60

Tuyến mới

 

5919

1436.1321.A

Quảng Ninh

Thanh Hóa

Cái Rồng

Cửa Đạt

BX Cửa Đạt - QL47 - TP Thanh Hóa (theo phân lung của TP Thanh Hóa) - Cầu Nguyên Viên - QL1A - QL10 - QL18 - Cao tốc Hạ Long Vân Đồn - BX Cái Rồng

340

60

Tuyến mới

 

5920

1436.1719.A

Quảng Ninh

Thanh Hóa

Cẩm Phả

Thạch Quảng

BX Thạch Qung - QL217B - QL1 - QL10 - Uông Bí - QL18 - BX Cẩm Phả

270

60

Tuyến mới

 

5921

1498.1311.B

Quảng Ninh

Bắc Giang

Cái Rồng

Bắc Giang

BX Bắc Giang - Đường Xương Giang- Đường Nguyễn Văn Cừ- Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương - ĐT293 - QL37 - QL18 - Cao tốc Hạ Long, Vân Đn - BX Cái Rồng

250

90

Tuyến mới

 

5922

1620.1517.A

Hải Phòng

Thái Nguyên

Vĩnh Bảo

Định Hóa

BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Đnh Hóa

230

300

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thống của Hà Nội

5923

1620.1717.A

Hải Phòng

Thái Nguyên

Phía Bắc Hải Phòng

Đnh Hóa

BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

240

300

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của HàNội

5924

1620.2317.A

Hải Phòng

Thái Nguyên

Thượng Lý

Định Hóa

BX Thượng Lý - QL5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C- BX Định Hóa

230

300

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5925

1719.1718.B

Thái Bình

Phú Thọ

Quỳnh Côi

Thanh Thủy

BX Thanh Thủy - ĐT317 - cầu Đồng Quang - ĐT87A - QL21 - Xuân Mai - QL6 - Hà Đông - QL1 - TP Ph Lý - QL21A - TP Nam Định - QL10 - ĐT217 - BX Quỳnh Côi

193

60

Tuyến mới

 

5926

1719.2218.A

Thái Bình

Phú Thọ

Tiền Hải

Thanh Thủy

BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - TP Nam Định - QL21B - TP Phủ Lý - QL21 - đường Hồ Chí Minh - Xuân Mai - QL21 - Sơn Tây - Cầu Đồng Quang - ĐT317 - BX Thanh Thủy

193

60

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5927

1720.1117.A

Thái Bình

Thái Nguyên

Trung tâm TP. Thái Bình

Định Hóa

BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - QL39 - QL5 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <A>

210

60

Tuyến mới

 

5928

1720.1317.B

Thái Bình

Thái Nguyên

Bồng Tiên

Định Hóa

BX Bồng Tiên - ĐT220B - cầu Thâm - QL10 - Cao tốc (Cầu Giẽ - Ninh Bình) - Cao tốc (Pháp Vân - cầu Giẽ) - cầu Thanh Trì - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <A>

230

60

Tuyến mới

 

5929

1720.1517.A

Thái Bình

Thái Nguyên

Thái Thụy

Định Hóa

BX Thái Thụy - QL39 - QL10 - QL5 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <A>

240

60

Tuyến mới

 

5930

1720.1617.A

Thái Bình

Thái Nguyên

Đông Hưng

Định Hóa

BX Đông Hưng - QL10 - QL39 - QL5 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <A>

200

60

Tuyến mới

 

5931

1720.1717.A

Thái Bình

Thái Nguyên

Quỳnh Côi

Định Hóa

BX Quỳnh Côi - ĐT217 - QL39 - QL5 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <A>

190

60

Tuyến mới

 

5932

1721.1112.B

Thái Bình

Yên Bái

Trung tâm TP. Thái Bình

Lục Yên

BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - QL39 -QL5 - QL1 - QL18 - Cao tc Ni Bài Lào Cai - IC12(YB) - QL70 - TL171 - BX Lục Yên

380

30

Tuyến mới

 

5933

1721.1118.A

Thái Bình

Yên Bái

Trung tâm TP Thái Bình

Mù Căng Chải

BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - QL39 - QL5 - cầu Đông Trù - Bắc Thăng Long Nội Bài - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 12 - Đường Âu Cơ - QL32C - QL37 - QL32 - BX Mù Căng Chải

490

60

Tuyến mới

 

5934

1721.1118.B

Thái Bình

Yên Bái

Trung tâm TP. Thái Bình

Mù Căng Chi

BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - QL39 - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL2C - Cu Vĩnh Thịnh - QL21 - QL32 - BX Mù Căng Chi

490

60

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông ca Hà Nội

5935

1722.1116.A

Thái Bình

Tuyên Quang

Trung tâm TP. Thái Bình

Kim Xuyên

BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - QL39 - QL5 - cầu Đông Trù - Cao tc Nội Bài, Lào Cai - TP Việt Trì - BX Kim Xuyên <A>

240

60

Tuyến mới

 

5936

1722.2216.A

Thái Bình

Tuyên Quang

Tiền Hải

Kim Xuyên

BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - QL39 - QL5 - cầu Đông Trù - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - TP Việt Trì - BX Kim Xuyên <A>

270

60

Tuyến mới

 

5937

1723.2211.B

Thái Bình

Hà Giang

Tiền Hải

Phía Nam Hà Giang

BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - ĐT391 - QL5 - QL1 - QL18 - QL2 - QL2C - QL37 - QL2 - BX Phía nam TP Hà Giang

460

60

Tuyến mới

 

5938

1736.1105.A

Thái Bình

Thanh Hóa

Tiền Hải

Yên Cát

BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - QL1A - QL45 - BX Yên Cát

200

60

Tuyến mới

 

5939

1736.1119.A

Thái Bình

Thanh Hóa

Trung tâm TP Thái Bình

Thạch Quảng

BX Thạch Quảng - QL217B - QL1 - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình

170

60

Tuyến mới

 

5940

1748.2015.A

Thái Bình

Đk Nông

Hưng Hà

Cư Jút

BX Cư Jút - QL14 - QL14B - QL1 - QL10 - QL39- BX Hưng Hà

1150

15

Tuyến mới

 

5941

1819.1412.B

Nam Định

Phú Thọ

Giao Thủy

Việt Trì

BX Giao Thủy - TL489 - QL21- Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc Ninh Bình, Cầu Giẽ, Pháp Vân - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - cầu vượt đường 5 - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Việt Trì

220

90

Tuyến mới

 

5942

1821.1118.A

Nam Định

Yên Bái

Nam Định

Mù Căng Chải

BX Nam Định - QL21 - Cao tốc Pháp Vân cầu Gi - cầu Thanh Trì - QL1 - Đường 5 kéo dài - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 12 - Đường Âu Cơ - QL32C - QL37 - QL32 - BX Mù Căng Chải

490

60

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5943

1821.1118.B

Nam Định

Yên Bái

Nam Định

Mù Căng Chải

BX Nam Định - QL21 - Cao tốc Pháp Vân cầu Gi- Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL2C-Cầu Vĩnh Thịnh - QL32 - BX Mù Căng Chải

430

60

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5944

1821.1412.A

Nam Định

Yên Bái

Giao Thủy

Lục Yên

BX Giao Thủy - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Trưng Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL70 - TL152 - BX Lục Yên

343

60

Tuyến mới

 

5945

1829.2612.B

Nam Định

Hà Nội

Phía Nam TP Nam Định

Gia Lâm

BX Phía Nam TP Nam Định - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - Nút giao Cao Bồ - Cao tốc Ninh Bình cầu Gi - Nút giao vực vòng - QL38 - Cao tốc Hà Nội, Hải Phòng - QL1 (đoạn từ đường dẫn QL5 vào đường dẫn cao tốc Hà Nội, Hải Phòng) - Đường Vành đai 3 trên cao - QL5 - Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm - Ngô Gia Khảm - BX Gia Lâm

110

60

Tuyến mới

 

5946

1834.1319.A

Hi Dương

Nam Định

Thanh Hà

Thịnh Long

BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Phố Nối - QL39 - cầu Yên Lệnh - TP Nam Định - BX Hải Hậu

160

120

Tuyến mới

 

5947

1848.1315.B

Nam Định

Đắk Nông

Hải Hậu

Cư Jút

BX Cư Jút - QL14 - QL26 - QL19C - QL29 - ĐT645 - QL1 - Thanh Hóa - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - BX Hải Hậu

1288

30

Tuyến mới

 

5948

1848.1517.A

Phú Thọ

Đắk Nông

m Thượng

Quảng Sơn

BX Quảng Sơn - QL28 - Cư Jút - QL14 - QL1 - QL48 - Đường HCM - QL45 - QL21 - QL32 - QL32C - BX m Thượng

1480

30

Tuyến mới

 

5949

1848.1517.B

Phú Thọ

Đắk Nông

m Thượng

Quảng Sơn

BX Quảng Sơn - QL28 - Gia Nghĩa - QL14 - QL1 - QL48 - Đường HCM - QL45 - QL21 - QL32 - QL32C - BX m Thượng

1480

30

Tuyến mới

 

5950

1899.1611.A

Nam Định

Bắc Ninh

Quất Lâm

Bắc Ninh

BX Quất Lâm - QL37B - cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL21B - Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - cầu Thanh Trì - QL1A - BX. Bắc Ninh

250

60

Tuyến mới

 

5951

1923.1311.A

Hà Giang

Phú Thọ

Phía Nam Hà Giang

Thanh Sơn

BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - QL70 - QL70B - QL32 - QL32C - QL32 - BX Thanh Sơn

300

60

Tuyến mới

 

5952

1934.1812.A

Hải Dương

Phú Thọ

Hải Tân

Thanh Thủy

BX Hải Tân - QL37 - TT Gia Lộc - QL38B - QL5B (Cao tốc Hà Nội Hi Phòng) - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL2C - QL21 - QL32 - BX Thanh Thủy

150

120

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5953

1934.1813.A

Hải Dương

Phú Thọ

Ninh Giang

Thanh Thủy

BX Ninh Giang - QL37 - TT Gia Lộc - QL38B - QL5B (Cao tốc Hà Nội Hải Phòng) - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL2C - QL21 - QL32 - BX Thanh Thủy

160

120

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5954

1936.1119.A

Phú Thọ

Thanh Hóa

Việt Trì

Thạch Qung

BX Thạch Quảng - Đường HCM - Hòa Bình - QL21 - cầu Vĩnh Thịnh - QL2C - QL2 - Việt Trì <À>

290

60

Tuyến mới

 

5955

1999.1312.B

Phú Thọ

Bắc Ninh

Thanh Sơn

Quế Võ

BX Quế Võ - QL18 - QL2 - đường Hùng Vương - QL2 - QL32C - QL32 - BX Thanh Sơn

280

30

Tuyến mới

 

5956

1999.6012.B

Phú Thọ

Bắc Ninh

Tân Sơn

Quế Võ

BX Quế Võ - QL18 - cao tc (Nội Bài - Lào Cai) - nút giao IC10 - QL32C - ĐT313 - QL70B - QL32 - BX Tân Sơn

280

30

Tuyến mới

 

5957

2021.1113.B

Thái Nguyên

Yên Bái

Trung tâm TP Thái Nguyên

Nghĩa Lộ

BX Trung tâm TP Thái Nguyên - Đường Thống Nhất - QL3 - Nút giao Yên Bình Phổ Yên - Cao tốc hà Nội Thái Nguyên - QL18 - QL2 - Cao Tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 12 - Đường Âu Cơ - QL37 - QL32 -BX Nghĩa Lộ

260

60

Tuyến mới

 

5958

2021.1118.A

Thái Nguyên

Yên Bái

Trung tâm TP Thái Nguyên

Mù Căng Chải

BX Trung tâm TP Thái Nguyên - Đường Thống Nhất - QL3 tuyến tránh TP Thái Nguyên - QL3 - QL37 - QL32 - BX Mù Căng Chải

350

60

Tuyến mới

 

5959

2021.1118.B

Thái Nguyên

Yên Bái

Trung tâm TP Thái Nguyên

Mù Căng Chi

BX Trung tâm TP Thái Nguyên - Đường Thống Nhất - QL3 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 12 - Đường Âu Cơ - QL37 - QL32 - BX Mù Căng Chải

350

60

Tuyến mới

 

5960

2021.1712.A

Thái Nguyên

Yên Bái

Định Hóa

Lục Yên

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - QL37 - Đại Từ - Sơn Dương - Tuyên Quang - QL2 - BX Lục Yên

210

300

Tuyến mới

 

5961

2021.1713.A

Thái Nguyên

Yên Bái

Định Hóa

Nghĩa Lộ

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - QL37- QL32 - BX Nghĩa Lộ

240

300

Tuyến mới

 

5962

2021.1714.A

Thái Nguyên

Yên Bái

Định Hóa

Mậu A

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - QL2 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút Giao IC14 - BX Mậu A

270

300

Tuyến mới

 

5963

2021.1716.A

Thái Nguyên

Yên Bái

Định Hóa

Yên Bái

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - QL37 - Đại Từ - Sơn Dương - Tuyên Quang - QL2 - QL70 - BX Yên Bái

180

300

Tuyến mới

 

5964

2022.1711.A

Thái Nguyên

Tuyên Quang

Định Hóa

Tuyên Quang

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - QL37 - Đại Từ - Sơn Dương - BX Tuy ôn Quang <A>

110

300

Tuyến mới

 

5965

2022.1712.A

Thái Nguyên

Tuyên Quang

Định Hóa

Chiêm Hóa

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - QL37 - Đại Từ - Sơn Dương - QL2 - QL3B - BX Chiêm Hóa <A>

170

300

Tuyến mới

 

5966

2022.1713.A

Thái Nguyên

Tuyên Quang

Định Hóa

Na Hang

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - QL37 - Đại Từ - Sơn Dương - QL2 - QL3B - TT Vĩnh Lộc - QL2C - BX Na Hang <A>

200

300

Tuyến mới

 

5967

2022.1714.A

Thái Nguyên

Tuyên Quang

Định Hóa

Sơn Dương

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - QL37 - BX Sơn Dương <A>

110

300

Tuyến mới

 

5968

2022.1715.A

Thái Nguyên

Tuyên Quang

Định Hóa

Hàm Yên

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - QL37 - Đại Từ - Sơn Dương - QL2 - BX Hàm Yên <A>

150

300

Tuyến mới

 

5969

2026.1711.A

Thái Nguyên

Sơn La

Định Hóa

Sơn La

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - Sóc Sơn - QL2 - QL2C - cầu Vĩnh Thịnh - QL21 - Cao tốc (Hòa Bình - Hà Nội) - QL6 - BX Sơn La

440

60

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5970

2026.1718.A

Thái Nguyên

Sơn La

Định Hóa

Mường La

BX Mường La- QL279D - ĐT110 - QL6 - Cao tốc (Hà Nội - Hòa Bình) - QL21 - cầu Vĩnh Thịnh - QL2C - QL2 - Sóc Sơn - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

490

90

Tuyến mới

Điu chnh theo phần luông giao thông của Hà Nội

5971

2026.1731.A

Thái Nguyên

Sơn La

Định Hóa

Bắc Yên

BX Bắc Yên - QL37 - QL32B - QL32 - QL21 - cầu Vĩnh Thịnh - QL2C - QL2 - Sóc Sơn - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

400

60

Tuyến mới

Điều chnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5972

2028.1702.A

Thái Nguyên

Hòa Bình

Định Hóa

Chăm Mát

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - c Sơn - QL2 - QL2C - cầu Vĩnh Thịnh - QL21 - Xuân Mai - QL6 - BX Chăm Mát

190

60

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5973

2028.1703.A

Thái Nguyên

Hòa Bình

Định Hóa

Bình An

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - Phổ Yên - Sóc Sơn - QL2 - QL2C- cầu Vĩnh Thịnh - QL21 - Xuân Mai - QL6 - BX Bình An <A>

208

90

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5974

2028.1705.A

Thái Nguyên

Hòa Bình

Định Hóa

Tân Lạc

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - Sóc Sơn - QL2 - QL2C - cầu Vĩnh Thịnh - QL21 - Xuân Mai - QL6 - BX Tân Lạc

220

60

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5975

2028.1706.A

Thái Nguyên

Hòa Bình

Định Hóa

Lạc Sơn

BX Lạc Sơn - QL12B - Đường Hồ Chí Minh - QL6 - Xuân Mai - QL21 - Cầu Vĩnh Thịnh - QL2C - QL2 - Sóc Sơn - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

225

60

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5976

2028.1406.C

Thái Nguyên

Hòa Bình

Phổ Yên

Lạc Sơn

BX Phổ Yên - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - QL1A - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Pháp Vân - Nút giao BigC) - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc (Hòa Lạc - Hòa Bình) - QL6 - QL12 - BX Lạc Sơn

160

150

Tuyến mới

 

5977

2029.1712.A

Thái Nguyên

Hà Nội

Định Hóa

Gia Lâm

BX Gia Lâm - Ngô Gia Khảm - Ngọc Lâm - Nguyễn Văn Cừ - cầu Đông Trù - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

135

90

Tuyến mới

 

5978

2034.1711.A

Thái Nguyên

Hải Dương

Định Hóa

Hải Dương

BX Hải Dương - QL5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <A>

170

300

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5979

2034.1711.B

Thái Nguyên

Hải Dương

Định Hóa

Hải Dương

BX Hải Dương - QL5 - QL3 mới - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - BX Định Hóa <A>

170

300

Tuyến mới

 

5980

2034.1712.A

Thái Nguyên

Hải Dương

Định Hóa

Hải Tân

BX Hải Tân - QL5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

200

150

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5981

2034.1713.A

Thái Nguyên

Hải Dương

Định Hóa

Ninh Giang

BX Ninh Giang - QL37 - Gia Lộc - Hải Dương - QL5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

230

150

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5982

2034.1714.B

Thái Nguyên

Hải Dương

Định Hóa

Phía Đông TP Hải Dương

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - QL5- QI37- QL18 - BX Phía đông TP Hải Dương

150

150

Tuyến mới

 

5983

2034.1715.B

Thái Nguyên

Hi Dương

Định Hóa

Bến Trại

BX Bến Trại - ĐT392B - ĐT392 - QL38 - QL18 - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <B>

210

150

Tuyến mới

 

5984

2034.1716.A

Thái Nguyên

Hải Dương

Định Hóa

Nam Sách

BX Nam Sách - QL5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

180

150

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của HàNội

5985

2034.1716.B

Thái Nguyên

Hi Dương

Định Hóa

Nam Sách

BX Đnh Hóa - QL3C - QL3 - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - QL37 - BX Nam Sách <B>

170

150

Tuyến mới

 

5986

2034.1719.A

Thái Nguyên

Hi Dương

Định Hóa

Thanh Hà

BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <A>

185

150

Tuyến mới

Điều chỉnh theo phần luồng giao thông của Hà Nội

5987

2034.1719.B

Thái Nguyên

Hải Dương

Định Hóa

Thanh Hà

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - QL37 - QL5 - ĐT390 - BX Thanh Hà <B>

175

150

Tuyến mới

 

5988

2035.1711.A

Thái Nguyên

Ninh Bình

Định Hóa

Ninh Bình

BX Ninh Bình - QL1 - QL3 - QL3C - BX Định Hóa

220

300

Tuyến mới

 

5989

2035.1712.A

Thái Nguyên

Ninh Bình