Quyết định 18/QĐ-STC

Quyết định 18/QĐ-STC năm 2016 về bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Nội dung toàn văn Quyết định 18/QĐ-STC bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe ô tô xe máy Cao Bằng 2016


UBND TỈNH CAO BẰNG
SỞ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/QĐ-STC

Cao Bằng, ngày 14 tháng 01 năm 2016

 

QUYT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế Tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;

Căn cứ công văn số 1519/BTC-CST ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính về việc ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản nhập khẩu;

Căn cứ Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Sở Tài chính ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Căn cứ Quy chế phối hợp công tác giữa Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh Cao Bằng, mức giá công bố trên cơ sở Thông báo giá của các nhà sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu xe ô tô; giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp; thông tin giá thị trường thời điểm hiện tại;

Xét đề nghị của Phòng Quản lý giá Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng,

QUYT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có Phụ lục chi tiết I, II, III kèm theo).

Cụ thể như sau:

1. Giá trị tài sản mới (100%) xác định theo bảng giá tối thiểu xe ô tô, xe máy mới (cụ thể, tại phụ lục số I, II, III kèm theo Quyết định này). Trường hợp giá ghi trên hóa đơn cao hơn giá do cơ quan được ủy quyền ban hành thì lấy theo giá hóa đơn.

2. Đối với tài sản đã qua sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trị tài sản mới (100%) nhân (x) tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ.

a) Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam:

+ Tài sản mới: 100%.

+ Tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam: thì giá tính lệ phí trước bạ bằng 90% giá quy định tại bảng giá tính lệ phí trước bạ của tài sản cùng chủng loại (Tài sản phải đáp ứng đủ điều kiện tài sản cũ đã qua sử dụng theo quy định của pháp luật).

b) Kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi (Tài sản đã được kê khai, nộp lệ phí trước bạ tại Việt Nam thực hiện chuyển nhượng và kê khai lệ phí trước bạ tiếp theo với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền). Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ được quy định cụ thể như sau:

+ Thời gian đã sử dụng trong 01 năm trở xuống: 90%.

+ Thời gian đã sử dụng trên 01 đến 03 năm: 70%.

+ Thời gian đã sử dụng từ trên 03 đến 06 năm: 50%.

+ Thời gian đã sử dụng trên 06 đến 10 năm: 30%.

+ Thời gian đã sử dụng trên 10 năm: 20%.

c) Thời gian đã sử dụng của tài sản được xác định như sau:

Đối với tài sản được sản xuất tại Việt Nam, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ.

Đối với tài sản mới (100%) nhập khẩu, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) nhập khẩu tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ. Trường hợp không xác định được thời điểm nhập khẩu thì tính theo thời điểm (năm) sản xuất ra tài sản đó.

Đối với tài sản đã qua sử dụng nhập khu kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ.

Trường hợp không xác định được thời đim (năm) sản xuất tài sản đó thì thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) nhập khẩu tài sản đó.

3. Đối với tài sản kê khai lệ phí trước bạ mà tại thời điểm đăng ký trước bạ chưa có trong Quyết định này thì:

a) Đối với tài sản được sản xuất tại Việt Nam: Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ được xác định trên cơ sở phù hợp với giá chuyn nhượng tài sản thực tế trên thị trường trong nước (hướng dẫn cụ thể tại Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính) nhưng không được thấp hơn giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp của người bán.

b) Đối với tài sản nhập khẩu: giá tính lệ phí trước bạ được xác định theo giá thị trường của loại tài sản tương ứng hoặc xác định bằng (=) giá nhập khẩu theo giá tính thuế nhập khẩu mà cơ quan hải quan đã xác định, cộng (+) thuế nhập khẩu, cộng (+) thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), cộng (+) thuế giá trị giá tăng, cộng (+) chi phí liên quan theo quy định đối với loại tài sản tương ứng.

Điều 2: Bãi bỏ các Quyết định số 299/QĐ-STC ngày 06 tháng 5 năm 2015 về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng và các Quyết định sửa đổi, bổ sung từ lần 01 đến lần 13 gồm: Quyết định số 429/QĐ-STC ngày 04/6/2015; Quyết định số 583/QĐ-STC ngày 08/7/2015; Quyết định số 696/QĐ-STC ngày 10/8/2015;Quyết định số 745/QĐ-STC ngày 18/8/2015; Quyết định số 780/QĐ-STC ngày 31/8/2015; Quyết định số 818/QĐ-STC ngày 15/9/2015; Quyết định số 852/QĐ-STC ngày 24/9/2015; Quyết định số 906/QĐ-STC ngày 06/10/2015; Quyết định số 956/QĐ-STC ngày 22/10/2015; Quyết định số 1022/QĐ-STC ngày 02/11/2015; Quyết định số 1068/QĐ-STC ngày 13/11/2015 bổ; Quyết định số 1129/QĐ-STC ngày 01/12/2015; Quyết định số 1211/QĐ-STC ngày 17/12/2015.

Điều 3. Trong quá trình thu lệ phí trước bạ, trường hợp giá tính lệ phí trước bạ của tài sản chưa phù hợp hoặc giá tài sản đó chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ thì Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính phối hợp thực hiện để sửa đổi, bổ sung vào Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bng.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Sở Tài chính Cao Bằng, Cục Thuế tỉnh Cao Bằng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5 (thực hiện);
- Bộ Tài chính; b/cáo
- Tổng cục Thuế; b/cáo
- UBND tỉnh Cao Bằng;
b/cáo
- UBND các huyện, thành phố (p/hợp);
- Website STC;
- Lưu: VT, QLG.

KT. GIÁM ĐC
PHÓ GIÁM ĐC




Hoàng Hiển

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GlÁ CÁC LOẠI XE MÁY TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 18/QĐ-STC ngày 14 tháng 01 năm 2016 của S Tài chính Cao Bằng)

ĐVT: nghìn đồng

STT

CHỦNG LOẠI NHÃN HIỆU - S LOẠI KÝ HIỆU

GIÁ XE MỚI 100%

1

2

3

 

HÃNG YAMAHA

 

*

YAMAHA-SIRIUS

 

1

Sirius 5C63 110.3 cm3

17,500

2

Sirius 5C64 (D) 110.3 cm3

21,500

3

Sirius 5C64 (F) 110.3cm3

21,000

4

Sirius 5C64 (G) 110.3cm3

22,000

5

Sirius FI-1FC1

23,500

6

Sirius FI 1FC4

20,900

7

Sirius FI 1FC3

22,900

8

Sirius FI - 1FCA

20,200

9

Sirius FI 1FCC

20,000

10

Sirius FI 1FC9

21,000

11

Sirius Fl 1FC8

23,000

12

Sirius 5C6J

18,500

13

Sirius 5C64

18,500

14

Sirius 5C6H

18,900

15

Sirius 5C6K

21,500

*

YAMAHA-TAURUS

 

1

Taurus 16S1 113.7cm3

15,700

2

Taurus 16S2 113.7cm3

14,900

3

Taurus 16S3

16,390

4

Taurus 16S4 phanh cơ

17,700

5

Taurus 16S4 phanh đĩa

18,000

*

YAMAHA-JUPITER

 

1

Jupiter - 5B91

21,000

2

Jupiter - 5B92

22,500

3

Jupiter - 5B93

25,000

4

Jupiter - 5B94 110.3 cm3

23,000

5

Jupiter - 5B95 110.3 cm3

24,300

6

Jupiter - 5B96

25,000

7

Jupiter Gravita 31C1 113.7cm3

24,000

8

Jupiter Gravita 31C2 113.7cm3

25,000

9

Jupiter Gravita 31C3 113.7cm3

25,800

10

Jupiter Gravita 31C4

24,600

11

Jupiter Gravita 31C5

26,800

12

Jupiter Gravita FI-1PB2 phanh đĩa

28,500

13

Jupiter Gravita FI-1PB3 vành đúc, phanh đĩa

29,500

14

Jupiter RC

27,000

15

Jupiter - 2S11

20,600

16

Jupiter - 2S01

21,600

17

Jupiter - 4B21

23,000

18

Jupiter MX 5B94 110.3 cm3 phanh cơ

23,000

19

Jupiter MX 5B95 110.3cm3 phanh đĩa

24,300

20

Jupiter FI - 2VP2

29,000

21

Jupiter FI - 2VP3

28,600

22

JUPITERFI2VP2GP (Kí hiệu UE131)

28,025

23

JUPITER FI-2VP4 (Kí hiệu 2VP4)

27,455

24

JUPITER FI2VP4GP (Kí hiệu 2VP4)

28,025

*

YAMAHA-NOUVO

 

1

Nouvo LX 5P11

32,900

2

Nouvo LX - LTD/RC

33,200

3

Nouvo - 22 S2 113,7cm3 vành đúc

26,000

4

Nouvo - 22 S2 TT 113.7cm3 vành đúc

24,200

5

Nouvo 5B56

24,000

6

Nouvo LX - STD-5P11

31,700

7

Nouvo LX - RC - LTD - 5P15

32,000

8

Nouvo SX STC - 1DB1 124.9cm3

34,900

9

Nouvo SX RC - 1DB1 124.9cm3

35,900

10

Nouvo SX GP 1DB1

38,600

11

Nouvo LX - LTD/RC

33,200

12

Nouvo SX 2XC1 STD kí hiệu SE921

36,400

13

Nouvo SX 2XC1 RC kí hiệu SE921

35,900

14

Nouvo SX 2XC1 GP kí hiệu SE921

33,900

15

Nouvo SX 2XC1 129,4cm3

35,000

*

YAMAHA- EXCITER

 

1

Exciter GC-55P1 134.5cm3

39,200

2

Exciter GP-55P1 134.5cm3

42,500

3

Exciter RC 55P1

39,900

4

Exciter 1S9A 134.5cm3

37,500

5

Exciter 1S93

30,100

6

Exciter 1S94

33,000

7

Exciter 5P71

33,500

8

Exciter 5P72

33,500

9

Exciter - 2ND1 dung tích 150 cm3

43,000

*

YAMAHA - MIO

 

1

Mio Ultimo 23B1 113.7cm3

20,400

2

Mio Ultimo 23B2 113.7cm3

21,800

3

Mio Ultimo 23B3 113.7cm3

22,500

4

Mio Ultimo 4P84

18,000

5

Mio Ultimo 4P82, 4P83

20,000

6

Mio Ultimo 23C1 113.7cm3

21,700

7

Mio Classico 23C1 113.7cm3

23,000

8

Mio Classico 4D12 113.7cm3

20,500

9

Mio Amore 5WPE

16,500

10

Mio Amore 5WP9

17,000

11

Mio Amore 5W 5

17,000

12

Mio Amore 5WPA, 5WP6

16,000

*

YAMAHA - LEXAM

 

1

LEXAM 15C1 113.7cm3

25,000

2

LEXAM 15C2 113.7cm3

27,500

*

YAMAHA - LUVIAS

 

1

LUVIAS 44S1 113.7cm3 vành đúc

27,500

2

LUVIAS FI-1SK1

29,500

*

YAMAHA-CUXI

 

1

CUXI 1DW1 101.8cm3

32,500

*

YAMAHA-NOZZA

 

1

NOZZA 1DR1 113.7cm3

28,900

2

NOZZA GRANDE 2BM1 STD (Kí hiệu 2BM1)

39,000

3

NOZZA GRANDE 2BM2 DX (Kí hiệu 2BM1)

42,000

4

NOZZA STD (Phiên bản 1DR6), ký hiệu 1DR1

27,700

*

YAMAHA- CYNUSZ

 

1

CYNUSZ ZY 125 T - 4

40,000

2

CYNUSZ 125 T-3

35,000

*

YAMAHA- KHÁC

 

1

FOTRE 125cm3

46,000

2

FOSTE 125cm3

53,000

3

FZ8NA 779 cm3 nhập khẩu

363,500

4

FZ 150 (2SD200-010A) nhập khẩu Indonesia

66,800

5

FZ150 (2SD300-010A)

63,450

6

ACRUZO 2TD1 STD, kí hiệu 2TD1

34,900

7

ACRUZO 2TD1 DX, kí hiệu 2TD1

36,400

8

ACRUZO-2TD1, dung tích xi lanh 125cm3, sản xuất 2015

35,000

9

NM-X, kí hiệu GPD150-A (Xám vàng ánh kim), nhập khẩu Inđônêxia

73,600

10

R3, kí hiệu YZF - R3 (Xanh trắng ánh kim), nhập khẩu Inđônêxia

135,000

11

Yamaha R15 (YZF-R15), xe mô tô 2 bánh, dung tích 149cm3, nước sản xuất n Độ, sản xuất năm 2015

56,485

 

HÃNG HONDA

 

*

HONDA- AIRBLADE

 

1

AIRBLADE KVG (C) liên doanh

33,000

2

AIRBLADE REPSOL - KVG (C) liên doanh

33,000

3

AIRBLADE FI liên doanh

37,000

4

AIRBLADE FI JF 27 (Đen bạc, trắng bạc đen - đỏ bạc đen)

37,000

5

AIRBLADE FI JF 27 (trắng đỏ đen - đen đ)

38,000

6

AIRBLADE FI JF 27 (vàng bạc đen - xám bạc đen)

39,000

7

AIRBLADE F1 - REPSOL liên doanh

39,000

8

AIRBLADE F1 màu cam đen Thái Lan sản xuất

57,000

9

AIRBLADE FI màu trắng Thái Lan sản xuất

59,000

10

AIRBLADE FI màu đ Thái Lan sản xuất

50,000

11

AIRBLADE FI màu đen Thái Lan sản xuất

58,500

12

AIRBLADE i NC110AP 108 cm3 Thái Lan sản xuất năm 2011

42,000

13

AIR BLADE F1 JF 46 phiên bản tiêu chuẩn

36,200

14

AIR BLADE FI JF 46 phiên bản thể thao

37,200

15

AIR BLADE FI JF 46 phiên bản đặc biệt

38,200

16

AIR BLADE FI JF 461 phiên bản tiêu chuẩn

36,181

17

AIR BLADE FI JF 461 phiên bản cao cấp

38,085

18

AIR BLADE FI JF 461 phiên bản sơn từ tính cao cấp

39,038

19

AIR BLADE FI JF46 (đen xám, trắng xám, đen đỏ, đen cam)

38,000

20

AIR BLADE FI JF 46 (R340B đỏ đen trng, R340X đỏ trng đen, Y208 vàng đen trắng)

39,000

21

Air Blade FI JF 46 xám bạc đen, vàng đen

41,500

22

Air Blade FI JF 461 (Phiên bn sơn mờ đặc biệt) 125cm3

38,086

23

AIR BLADE JF63 (Phiên bản thể thao)

36,181

24

AIR BLAD JF63 (Phiên bn cao cấp)

39,900

25

AIR BLADE JF63 (Phiên bản sơn từ tính cao cấp)

39,038

*

HONDA-CLICK

 

1

CLICK EXCEED KVBN liên doanh

27,000

2

CLICK EXCEED KVBG liên doanh

27,000

3

CLICK EXCEED KVBN - PLAY liên doanh

28,000

4

CLICK EXCEED JF18 - CLICK

26,000

5

CLICK EXCEED JF18 - CLICK PLAY 108 cm3

27,500

*

HONDA- SUPER DREAM

 

1

SUPER DREAM C100 - HT

18,000

2

SUPER DREAM C100 - STD

17,000

3

SUPER DREAM JA 27

20,500

4

SUPER DREAM JF 27

18,800

5

SUPER DREAM 97 cm3 HA 08

19,500

6

DREAM I do Việt Nam sản xuất

18,000

7

DREAM II do Việt Nam sản xuất

25,000

8

DREAM MP, MS, EXEES, DAMSEL

20,000

9

Super Dream (110cc), số loại JA27 SUPER DREAM, màu nâu

17,810

10

Super Dream (110cc), số loại JA27 SUPER DREAM, đen hoặc vàng

18,086

*

HONDA- SPACY

 

1

HONDA SPACY 102 cm3

37,000

2

HONDA SPACY - GCCN 102 cm3

38,000

*

HONDA- SH,PS

 

1

SH 125 JF29

115,000

2

SH 150i hàng nhập khẩu

146,000

3

SH SPON - 150i

134,000

4

SH MODE JF51

50,000

5

SH MODE JF51

51,500

6

SH MODE JF511

50,000

7

SH Mode (phiên bn tiêu chuẩn), số loại JF511 SH MODE

47,161

8

SH Mode (phiên bản cá tính), số loại JF511 SH MODE

47,632

9

SH Mode (phiên bản thời trang), số loại JF512 SH MODE

47,632

10

SH MODE JF512

50,500

11

SH 150i hàng nhập khẩu 152,7cm3

151,000

12

PS 150i (2010) nhập khẩu từ Italy

113,300

13

SH 150i (2011) nhập khẩu từ Italy

162,000

14

SH 150i nhập khẩu 2013

162,250

15

SH 150i KF 14 Việt Nam sản xuất

80,000

16

SH 125i JF42 Việt Nam sản xuất

66,000

17

SH 125cm3, JF422 SH125i

67,000

18

SH 150 cm3, KF143 SH150i

81,000

*

HONDA- FUTURE

 

1

FUTURE NEO KVLS, KTMT, KVLN

24,000

2

FUTURE NEO KVLS (D)

23,500

3

FUTURE NEO GT KVLS

25,500

4

FUTURE NEO FI KVLH

27,000

5

FUTURE NEO FI KVLH @

28,000

6

FUTURE NEO JC 35

24,000

7

FUTURE NEO JC 35 - 64

24,000

8

FUTURE NEO JC 35 (C)

26,000

9

FUTURE NEO JC 35 (D)

23,000

10

FUTURE NEO JC 35 FI

29,000

11

FUTURE NEO JC 35 FI (C)

30,000

12

FUTURE X FI JC 35

29,000

13

FUTURE X FI (C) JC 35

30,000

14

FUTURE X JC 35

23,500

15

FUTURE X (D) JC 35

22,500

16

FUTURE JC 53

24,500

17

FUTURE X FI JC 53

29,000

18

FUTURE X FI JC 53 (C)

30,000

19

FUTURE JF 53 vành nan, phanh đĩa

24,300

20

FUTURE FI JF 53 vành nan, phanh đĩa

28,600

21

FUTURE FI JF 53 (c) vành đúc, phanh đĩa

29,600

22

FUTURE JC533

26,500

23

FUTURE FI JC534

28,600

24

FUTURE FI JF534

28,600

25

FUTURE FI JC534 (C)

31,000

26

FUTURE FI JC535 (C)

32,500

27

FUTURE JC536 125cm3

25,500

28

FUTURE FI JC537 125cm3

29,500

29

FUTURE FI JC538 (C) 125cm3

30,500

*

HONDA- LEAD

 

1

LEAD JF 240 108 cm3

34,500

2

LEAD JF 240 - ST

36,500

3

LEAD JF 240 - SC

36,000

4

LEAD JF 240 đổi màu, magnet

35,000

5

LEAD JF 45 (đen, trắng, xám, đỏ, vàng, nâu)

37,500

6

LEAD JF 45 (đen vàng, trắng vàng, xanh vàng, vàng nhạt vàng)

38,500

7

LEAD JF 45

36,400

8

LEAD JF 45 phiên bản đặc biệt

37,000

9

LEAD JF451 phiên bản tiêu chuẩn (Có yên và sàn để chân màu đen); gồm hai màu trắng, đỏ dung tích 125cm3

35,705

10

LEAD JF451 phiên bản Cao cấp (Có yên và sàn đ chân màu vàng hoặc nâu); gồm các màu: xanh - vàng, vàng nhạt - vàng, đen - nâu, trắng - nâu, vàng - nâu dung tích 125cm3

36,657

*

HONDA- WAVE

 

1

WAVE α HC 120 97cm3

16,000

2

WAVE RS KVRP

16,000

3

WAVE 100 S

18,000

4

WAVE RSX KVRV

17,000

5

WAVE RSX KVRV (C)

18,500

6

WAVE RSV, RSV (KVRP), RSV (KVRV)

19,000

7

WAVE S KWY (D)

16,000

8

WAVE S KWY

17,000

9

WAVE RS KWY

17,000

10

WAVE RS KWY (C)

19,000

11

WAVE RS JC 430

16,900

12

WAVE S JC 431

16,900

13

WAVE S JC 431 (D)

17,200

14

WAVE RSX JC 432

18,800

15

WAVE RSX JC 432 (C)

20,300

16

WAVE RSX JC 52 109.1 cm3

20,000

17

WAVE RSX JC 52 (C) 109.1 cm3

22,000

18

WAVE RSX JA31 các màu

19,514

19

WAVE RSX JA31 (C) phanh đĩa, vành đúc

20,943

20

WAVE RSX JA31 (D) các màu

18,562

21

WAVE FI RSX JA32 (D)

20,467

22

WAVE FI RSX JA32

21,419

23

WAVE FI RSX JA32 (C)

22,848

24

WAVE S JC52E

19,500

25

WAVE S JC52E (D)

18,500

26

WAVE RS JC52E phanh đĩa, vành nan

18,300

27

WAVE RS JC52E (C) phanh đĩa, vành nan

21,500

28

WAVE RSX JC52E

20,500

29

WAVE RSX JC52E (C) vành đúc

21,000

30

WAVE RS JC52

19,000

31

WAVE RS JC52E

19,500

32

WAVE RS JC52E (C)

22,500

33

WAVE RSX JC52E (C)

24,500

34

WAVE RS JC 520

17,900

35

WAVE RS JC 520 (C)

19,500

36

WAVE S JC 521 (D) 109.1 cm3 phanh cơ

17,200

37

WAVE S JC 521 phanh đĩa

18,000

38

WAVE S JC LTD (D) phanh cơ

17,300

39

WAVE S JC LTD phanh đĩa

18,000

40

WAVE RSX JA 08 FIAT

30,000

41

WAVE RSX JA 08 FIAT (C)

31,000

42

WAVE α HC121

17,000

43

Wave Alpha, số loại HC125 WAVE α

16,181

*

HONDA- Blade

 

1

Honda JA 36 Blade(D), phanh cơ/ vành nan (đen, đỏ, trng, trng-đen, đen xám) 110cm3

17,239

2

Honda JA 36 Blade, phanh đĩa/ vành nan (đỏ-đen, xám đen, đen-cam, đen trắng, trắng-đen, đen-xám) 110cm3

18,191

3

Honda JA 36 Blade(C), phanh đĩa/ vành đúc (đỏ-đen, xám đen, đen-cam, đen-trắng) 110cm3

19,620

*

HONDA- PCX

 

1

PCX JF 30 124.9 cm3

58,900

2

PCX JF56 124,9cm3

52,000

*

HONDA- VISION

 

1

VISION JF 33 108 cm3

29,000

2

VISION JF33E

29,500

3

VISION JF58

30,000

4

JF58 VISION

28,562

*

HONDA- KHÁC

 

1

HONDA KF 11 SH -150 hàng liên doanh

133,900

2

HONDA 125 - 7C do Trung Quốc sản xuất

16,500

3

HONDA TODAY do Trung Quốc sản xuất 50 cm3

14,000

4

HONDA CG125 - 49 do Trung Quốc sản xuất

16,100

5

HONDA STORM SDH -125 do Trung Quốc sản xuất 46 cm3

13,700

6

HONDA SDH - 125 - A do Trung Quốc sản xuất

13,700

7

HONDA V - MEN do Trung Quốc sản xuất

15,900

8

HONDA STORM SCR 110 (WH 110T) do Trung Quốc sản xuất

30,000

9

MSX125 cm3 nhập khẩu Thái Lan

57,134

10

HONDA CBR 150R sản xuất 2015, nhập khẩu Indonesia

94,000

 

HÃNG T&T MOTOR

 

1

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO - 50 Super CUP

7,000

2

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO - 50 Super CUP lz

7,300

3

FERROLl, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO - 50 - 1WA

5,510

4

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO - 50 - 1D

5,510

5

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO - 50 -1R cơ

5,900

6

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO - 50 - 1R đĩa

6,070

7

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO - 50 - 1WA lz

5,810

8

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO - 50 - 1D lz

5,810

9

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO - 50 - 1R cơ lz

6,200

10

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO - 50 - 1R đĩa lz

6,370

11

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO - 50 - 1D super 01

5,605

12

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO 50 - 1 D super 02

5,655

13

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO - 50 - 1 D super 01 lz

5,905

14

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO - 50 - 1 D super 02 lz

5,955

15

GUIDAGD, FUTIRFI 50-1 super cup

7,000

16

GUIDAGD, FUTIRFI 50-1 super cup lz

7,300

17

AMGIO, FERVOR 50-1E super cup

7,000

18

AMGIO, FERVOR 50-1E super cup lz

7,300

19

SAVANT 50E super cup

7,000

20

SAVANT 50E super cup lz

7,300

21

GUIDA GD, AMGIO 50-2 super cup

7,000

22

GUIDA GD, AMGIO 50-2 super cup lz

7,300

 

Nhãn hiệu - PRODAELIM (Thuộc T&T)

 

1

50 - WA - CLC dung tích 50 cm3

7,085

2

50 - WA Lz - CLC dung tích 50 cm3

7,385

3

50 D - CLC dung tích 50 cm3

7,135

4

50 D Lz - CLC dung tích 50 cm3

7,435

5

50 D Super 02 - CLC dung tích 50 cm3

7,285

6

50 D Super 02 Lz - CLC dung tích 50 cm3

7,585

7

50 - R cơ - CLC dung tích 50 cm3

7,485

8

50 - R cơ Lz - CLC dung tích 50 cm3

7,785

9

50 - R đĩa - CLC dung tích 50 cm3

7,725

10

50 - R đĩa Lz - CLC dung tích 50 cm3

8,025

11

50 super Cup - CLC dung tích 50 cm3

7,200

 

HÃNG SYM

 

1

SYM ANGEL - EZ 110 R - VDA

13,300

2

SYM ANGEL - EZ 110 R - VDB

12,000

3

SYM ANGEL POWER VAG phanh đĩa

14,500

4

SYM ANGEL - X - VA8 phanh đĩa

14,500

5

SYM ANGEL - X1; X2 - VA7

14,500

6

SYM ANGEL - VA2

14,500

7

SYM ANGEL - POWER

13,000

8

SYM ANGEL-HI

13,000

9

SYM ANGEL - SHARK 170 - VVC

56,000

10

SYM ANGEL - SHARK 125 - VVB

44,000

11

SYM JOYRIDE 110 - VWE

29,500

12

SYM JOYRIDE 110 -VWD

29,000

13

SYM ENJOY 125 - KAD

15,000

14

SYM WOLF - VL 1

15,000

15

SYM ELEGANT II 100 - SAF

10,500

16

SYM ATTILA ELIZABETH - EFI - VUA 110 cm3

33,500

17

SYM ATTILA ELIZABETH VTB 125 cm3

30,200

18

SYM ATTILA ELIZABETH - VTC 125 cm3

28,000

19

SYM ATTILA ELIZABETH - VT5

29,500

20

SYM ATTILA ELIZABETH - VT6

31,000

21

SYM ATTILA ELIZABETH EFI 111.1 cm3

32,500

22

SYM ATTILA VICTORIA - VTH 125cm3

25,000

23

SYM ATTILA VICTORIA - VTJ 125 cm3

23,000

24

SYM ATTILA VICTORIA - VTG 125cm3

22,000

25

SYM ATTILA - VT2

28,000

26

SYM ATTILA VICTORIA

27,000

27

SYM ATTILA VICTORIA VT3 124.6cm3

27,300

28

SYM ATTILA VICTORIA VT4 124.6 cm3

27,000

29

SYM ATTILA VICTORIA VT7

27,500

30

SYM ATTILA EXCEL - H5K - 150

40,000

31

SANDA SB8 100 cm3

9,500

32

SYM GALAXY-SR-VBC

17,500

33

SYMEX50, tải trọng 150kg, dung tích xi lanh 49,5cm3, sản xuất 2015

9,000

34

Xe máy điện EMOTOVN

4,510

 

HÃNG PIAGGIO

 

*

PIAGGIO- VESPA

 

1

VESPA - LX 125 nhập khẩu nguyên chiếc

120,000

2

VESPA - LX 150 nhập khẩu nguyên chiếc

135,000

3

VESPA - LXV 125 nhập khẩu nguyên chiếc

126,000

4

VESPA - GST 125 nhập khẩu nguyên chiếc

139,011

5

VESPA - GST SU PR 125i.e nhập khẩu nguyên chiếc

145,000

6

VESPA LX - 125 hàng liên doanh

93,000

7

VESPA LX - 150 hàng liên doanh

100,000

8

VESPA X9 hàng liên doanh

90,000

9

VESPA - LXV - 125 hàng liên doanh

114,000

10

VESPA - GTS - 125 hàng liên doanh

127,000

11

VESPA - LX 125-110 lắp ráp tại Việt Nam

64,700

12

VESPA - LX 125 ie lp ráp tại Việt Nam

66,700

13

VESPA - LX 150 ie lắp ráp tại Việt Nam

80,500

14

VESPA - LX 150 - 210 lắp ráp tại Việt Nam

78,000

15

VESPA S 125 - 111 lắp ráp tại Việt Nam

67,500

16

VESPA S 150 - 210 lắp ráp tại Việt Nam

79,500

17

VESPA - PX - 125 lắp ráp tại Việt Nam

122,800

18

VESPA LX 125 3V ie- 500 sản xuất tại Việt Nam 125 cm3

63,555

19

VESPA LXV 125 3V i.e- 502 sx tại Việt Nam 125cm3

68,727

20

VESPA LXV 125 3V i.e- 503 sx tại Việt Nam 125cm3

63,900

21

VESPA LX 125 ie - 300

62,480

22

VESPA LX 125 VN (2009)

58,000

23

VESPA SPRINT 125 3V ie-111 sản xuất tại Việt Nam 125 cm3

66,774

24

Vespa PX 125 nhập khu

116,660

25

Vespa 946 nhập khẩu

346,750

26

Vespa Primavera 125 3V i.e-100 sản xuất tại Việt Nam

63,984

27

Vespa Sprint 150 3V i.e-211 sản xuất tại Việt Nam

81,395

28

Vespa GTS 125 3V i.e-310 sản xuất tại Việt Nam

74,214

29

Vespa GTS 150 3V i.e-410 sản xuất tại Việt Nam

90,898

30

Vespa FLY 125 3V i.e - 510 sản xuất tại Việt Nam

39,805

31

Vespa LIBERTY RST 125 3V i.e - 401 sản xuất tại Việt Nam

54,625

*

PIAGGIO- LIBERTY

 

1

LIBERTY 125 nhập khẩu nguyên chiếc

95,310

2

LIBERTY 125 MY 2009 nhập khẩu nguyên chiếc

95,310

3

LIBERTY 125 ie-100 lắp ráp tại Việt Nam

56,800

4

LIBERTY 150 ie-200 lắp ráp tại Việt Nam

70,700

5

LIBERTY 125 3V i.e-400 sx tại Việt Nam 125cm3

57,500

6

LIBERTY 125 3V i.e-401 (phiên bản đặc biệt) sx tại Việt Nam 125cm3

58,500

7

LIBERTY 150 3V i.e-500 sx tại Việt Nam 150cm3

71,500

*

PIAGGIO- FLY

 

1

FLY 125 nhập khẩu nguyên chiếc

55,771

2

FLY 125 i.e - 110 lắp ráp tại Việt Nam

43,900

3

FLY 150 i.e - 110 lp ráp tại Việt Nam

52,500

4

FLY 125 i.e-110 sx tại Việt Nam 125 cm3

41,900

5

FLY 150 i.e-310 sx tại Việt Nam 150cm3

50,500

*

PIAGGIO- KHÁC

 

1

ZIP - 100 nhập khẩu nguyên chiếc

37,042

2

ZIP 100 - 310 lắp ráp tại Việt Nam

29,355

3

C125 ET8 hàng liên doanh

80,000

4

HEXAGON C125 hàng liên doanh

85,000

5

C 50 (Tay ga) lắp ráp tại Việt Nam

30,000

6

C125 (Xe số) hàng liên doanh

35,000

7

X7 MY 2009 nhập khẩu nguyên chiếc

134,849

8

Piaggio BEVERLY 125 i.e nhập khẩu

139,935

 

HÃNG SUZUKI

 

1

SUZUKI AMITTY - 125

28,000

2

SUZUKI RGV – 120

30,000

3

SUZUKI FX RAIDAER - 125

37,000

4

SUZUKI SHOGUN -R - 125

25,000

5

SUZUKI GN – 125

25,000

6

SUZUKI VESTA (Tay ga)

33,000

7

SUZUKI VS - 125 (Tay ga)

37,000

8

SUZUKI SWING -125 (Tay ga)

40,000

9

SUZUKI HAYATE UW - 125 S

29,000

10

SUZUKI HAYATE UW - 125 SC

25,000

11

SUZUKI HAYATE UW - 125 ZSC

26,000

12

SUZUKI HAYATE UW - 125 XSC

25,000

13

SUZUKI HAYATE W 125 SS SCN

25,400

14

SUZUKI HAYATE (Z SCN) 125 SS SPECIALEDITION

25,900

15

SUZUKI HAYATE 125 SS FI 124cm3

29,000

16

SUZUKI X - BIKE FL - 125 SD 124cm3

23,000

17

SUZUKI X - BIKE FL - 125 SCD 124cm3

24,000

18

SUZUKI X - BIKE FL - 125 ZSCD 124cm3

24,000

19

SUZUKI X - BIKE FL - 125 D (Nan hoa) 124cm3

22,000

20

SUZUKI X - BIKE FL - 125 D (Vành đúc) 124cm3

23,000

21

SUZUKI đua thể thao (các loại)

18,000

22

SUZUKI BEST (các loại)

18,000

23

SUZUKI Loại 4 kỳ

30,000

24

SUZUKI LOVE ( Loại 2 kỳ)

25,000

25

SUZUKI FB 100

17,000

26

SUZUKI SMASH REVO 110 cm3

17,000

27

SUZUKI AVENIS - 125

70,000

28

SUZUKI VIVA FD 110 CDX

21,000

29

SUZUKI VIVA FD 110 CSD

21,500

30

SUZUKI UA 125 T FI 124cm3

30,900

31

SUZUKI GZ 150 - A 124cm3

43,900

32

SUZUKI GZ 150-A-2013

48,000

33

SUZUKI VIVA 115 FI FV115 LE

23,800

34

SUZUKI FU150 RAIDER sản xuất 2015

46,990

 

HÃNG KYMCO

 

1

KYMCO CANDY DELUXE - 4 U (HI) 110cm3

18,700

2

KYMCO CANDY 110cm3

17,700

3

KYMCO CANDY DELUXE 110cm3

17,700

4

KYMCO CANDY DELUXE - 4U 110cm3

17,700

5

KYMCO CANDY Hi50 50cm3

19,700

6

KYMCO JOCKEY SR 125H

15,500

7

KYMCO JOCKEY CK 125SD 25

15,500

8

KYMCO People S

41,500

9

Like Many Fi VC25CC

31,200

10

Like Many Fi VC25CD

29,900

11

Like Many Fi VC25CB

29,900

12

KYMCO People -16Fi

39,500

13

KYMCO Candy (phanh đùm)

20,100

14

KYMCO Like Many 50-A, phanh đĩa dung tích 50cm3

27,200

15

KYMCO LIKE MANY A sản xuất 2014

30,100

16

Like Many S, dung tích 125cm3, phanh đĩa

34,200

17

KYMCO CANDY-A, dung tích 50cm3

20,100

18

KYMCO CANDY S-A, dung tích 50cm3

21,700

 

HÃNG HONLEI

 

1

HONLEI C110

6,300

2

SCR - YAMMAHA C110

6,300

3

KWASHAKI C110

6,300

4

CITIS C110

6,300

5

CITI @ C110

6,300

6

KWASHAKI C50

6,300

7

FONDARS C110

6,300

8

FONDARS C50

6,300

9

YAMALLAV C110

6,300

10

CITIKOREV C110

6,300

11

CITINEW C110

6,300

12

RIMA C110

6,300

13

JOLIMOTO C110

6,300

14

ASTREA C110

6,300

15

SCR - VAMAI - LA C110

6,300

16

SIMBA C100

5,500

17

NEW SIVA

5,500

18

SUPER SIVA

5,500

19

DAEEHAN C110

6,300

20

DAEEHAN C50

6,300

21

DAEEHAN C50

6,800

 

HÃNG TC- KAWASAKI

 

1

Ninja H2, ZX1000NF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 998cm3, 2 chỗ sx năm 2015 nhp khẩu Thái Lan

1,065,000

2

Ninja H2, ZX1000NF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 998cm3, 2 chỗ sx năm 2016 nhp khẩu Thái Lan

1,065,000

3

Ninja H2, ZX1000NF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 998cm3, 2 chỗ, sản xuất năm 2015, 2016, nhập khẩu Nhật Bản

990,000

4

ER - 6n ABS, ER650FFF, động cơ xăng, 4 kỳ , dung tích xi lanh 649 cm3, 2 chỗ sx năm 2014 nhập khẩu Thái Lan

258,000

5

ER - 6n ABS, ER650FFF, động cơ xăng, 4 kỳ , dung tích xi lanh 649 cm3, 2 ch sx năm 2015 nhập khẩu Thái Lan

258,000

6

ER - 6n ABS, ER650FFF, động cơ xăng, 4 kỳ , dung tích xi lanh 649 cm3, 2 chỗ sx năm 2016 nhập khẩu Thái Lan

258,000

7

Ninja 300ABS, AX300BFF AXE300BGF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 296cm3, 2 chỗ sx năm 2014 nhập khẩu Thái Lan

196,000

8

Ninja 300ABS, AX300BFF AXE300BGF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 296cm3, 2 chỗ sx năm 2015 nhập khẩu Thái Lan

196,000

9

Ninja 300ABS, AX300BFF AXE300BGF, động cơ xăng, 4 k, dung tích xi lanh 296cm3, 2 chỗ sx năm 2016 nhập khẩu Thái Lan

196,000

10

Ninja 300ABS, EX300BFFA EX300BGF EX300BGFA, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 296cm3, 02 chỗ, nhập khẩu Thái Lan, sản xuất năm 2014, 2015, 2016

165,000

11

Z1000 ABS, ZR1000GFF ZR1000GGF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 1043cm3, 2 chỗ sx năm 2014 nhập khẩu Thái Lan

463,000

12

Z1000 ABS, ZR1000GFF ZR1000GGF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 1043cm3, 2 chỗ sx năm 2015 nhập khẩu Thái Lan

463,000

13

Z1000 ABS, ZR1000GFF ZR1000GGF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 1043cm3, 2 chỗ sx năm 2016 nhập khẩu Thái Lan

463,000

14

Z1000 ABS, ZR1000GFF ZR1000GGF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 1043cm3, 2 chỗ sx năm 2014, 2015, 2016 nhập khẩu Nhật Bản

409,000

15

ZX - 10R ABS, ZX1000KFFA, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 998cm3, 2 chỗ sx năm 2014 nhập khẩu Thái Lan

549,000

16

ZX - 10R ABS, ZX1000KFFA, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 998cm3, 2 chỗ sx năm 2015 nhập khẩu Thái Lan

549,000

17

ZX - 10R ABS, ZX1000KFFA, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 998cm3, 2 chỗ sx năm 2016 nhập khẩu Thái Lan

549,000

18

ZX - 10R ABS, ZX1000KFFA, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 998cm3, 2 chỗ sx năm 2014, 2015, 2016 nhập khẩu Nht Bản

480,000

19

Z300 ABS, ER300BGF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 296cc, 02 chỗ, nhập khẩu Thái Lan, sản xuất năm 2015, 2016

153,000

20

Z800 ABS, ZR800BFF ZR800BGF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 806cm3, 2 chỗ sx năm 2014 nhập khẩu Thái Lan

285,000

21

Z800 ABS, ZR800BFF ZR800BGF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 806cm3, 2 chỗ sx năm 2015 nhập khu Thái Lan

285,000

22

Z800 ABS, ZR800BFF ZR800BGF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 806cm3, 2 ch sx năm 2016 nhập khẩu Thái Lan

285,000

23

VULCAN S ABS, EN650BGF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 649cm3, 02 chỗ, sản xuất năm 2015, 2016 ti Thái Lan

261,000

24

VERSYS 650 ABS, KLE650FGF, động cơ xăng, 4 kỳ, dung tích xi lanh 649cm3, 02 chỗ, sản xuất năm 2015, 2016 ti Thái Lan

279,000

 

HÃNG XE BENELLI

 

3

BENELLI PEPE5 04T 49,9cc xuất xứ Trung Quốc dung tích 49.9 cm3

13,000

4

BENELLI BN302 300c xuất xứ Trung Quốc dung tích 300cm3

108,000

 

HÃNG HALIM

 

1

HALIM CKD50, dung tích 49,5 cm3 sản xuất năm 2015

8,400

 

HÃNG KWANG YANG

 

2

K-PIPE, phanh đĩa, dung tích xi lanh 125cm3

33,100

 

HÃNG DAEHANIKD

 

1

DAEHANIKD, số loại 50, dung tích 50cm3

9,300

 

XE MÁY KHÁC

 

1

ESFERO 50V dung tích 49.5cm3

7,600

2

Loại xe dung tích xi lanh từ 100 cm3 trở lên

6,500

3

Loại xe dung tích xi lanh dưới 100 cm3

5,000

 

CÁC LOẠI XE MÁY ĐIỆN KHÁC

 

1

Xe máy điện SHMI

4,510

2

Xe máy điện Việt Thái

8,200

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI XE Ô TÔ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Liên doanh, nhập khẩu linh kiện, sản xuất lắp ráp tại Việt Nam
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/QĐ-STC ngày 14 tháng 01 năm 2016)

ĐVT: nghìn đng

STT

CHỦNG LOẠI NHÃN HIỆU - SỐ LOẠI KÝ HIỆU

NĂM SẢN XUẤT

GIÁ XE MỚI 100%

1

2

3

4

A

LOẠI XE Ô TÔ TẢI (Ben, thùng)

 

 

I

XE Ô TÔ TẢI NHÃN HIỆU TRƯỜNG GIANG

 

 

*

TRƯỜNG GIANG-Ô TÔ TẢI TỰ ĐỔ BEN

 

 

1

Ô tô tải tự đổ 970 kg

DFM TD0.97 TA

2010, 2011

145,000

2

Ô tô tải tự đổ 1.250 kg

DFM TD 1.25B

2011

155,000

3

Ô tô tải tự đổ 1.800 kg

DFM TD 1.8TA

2010, 2011

225,000

4

Ô tô tải tự đổ 2.350 kg

DFM TD2.35TB. Loại 5 s

2010, 2011

270,000

5

Ô tô tải tự đổ 2.350 kg

DFM TD2.35 TC. Loại 7 số

2010, 2011

275,000

6

Ô tô tải tự đổ 2.500 kg

DFM TD2.5B

2010, 2011

225,000

7

Ô tô tải tự đổ 3.450 kg

DFM TD3.45 - 4X2. Loại máy 85 Kw

2009

295,000

8

Ô tô tải tự đổ 3.450 kg

DFM TD3.45 TD. Loại máy 96 Kw

2010, 2011

355,000

9

Ô tô tải tự đổ 3.450 kg

DFM TD3.45 TB. Loại 5 số

2010

280,000

10

Ô tô tải tự đổ 3.450 kg

DFM TD3.45 M. Loại 7 số

2010

285,000

11

Ô tô tải tự đổ 4.990 kg

DFM TD4.99T. Loại 8 số 1 cầu, Thép, động cơ Yuchai, máy 100 Kw

2010

440,000

12

Ô tô tải tự đổ 4.980 kg

DFM TD4.98TB

2010, 2011

380,000

13

Ô tô tải tự đổ 6.785 kg

DFM TD6, 5B

2010, 2011

380,000

14

Ô tô tải tự đổ 6.900 kg

DFM TD6.9B. Loại máy 96 Kw, cầu chậm.

2010

365,000

15

Ô tô tải tự đổ 6.950 kg

DFM TD7TA. Loại 5 số cầu Gang

2010

387,000

16

Ô tô tải tự đổ 6.950 kg

DFM TD7TA. Loại 5 s cầu Thép

2010

400,000

17

Ô tô tải tự đổ 6.950 kg

DFM TD7, TA Loại 6 s cầu Thép

2010

430,000

18

Ô tô tải tự đổ 6.950 kg

DFM TD7TB. Loại 6 s cầu Thép

2010, 2011, 2012

450,000

19

Ô tô tải tự đổ 7.500 kg

DFM TD7, 5TA. Loại 6 số 1 cầu, Thép, máy Cummins

2010, 2011

435,000

20

Ô tô tải tự đổ 7.500 kg

DFM TD7, 5TA. Loại 6 số 1 cầu, Thép, máy Cummins

2011

475,000

 

TRƯỜNG GIANG-Ô TÔ TẢI T Đ BEN 1 CU

 

 

1

Ô tô tải ben 1 cầu 6.95TD

DFM TD7TB

2010, 2011, 2012

480,000

2

Ô tô tải ben 1 cầu 990

DFM TD990KC4x2

2012

207,000

3

Ô tô tải ben 1 cầu 3.450

DFM-TD3.45TA4x2, loại máy 96 Kw

2013

390,000

4

Ô tô ti ben 1 cầu 4.990

DFM TD 4.99T loại cầu thép 6 số, động cơ Yuchai, máy 100Kw

2011

440,000

5

Ô tô tải ben 1 cầu 7300

DFM TD8180

2012

630,000

6

Ô tô tải ben 1 cầu 7800

DFM TD8T4x2

2012

580,000

7

Ô tô tải ben 1 cầu

6.95 TDDFM-TD7TB-1

2014

465,000

8

Ô tô tải ben 1 cầu

DFM YC7TF4x2/TD3, tải trọng 8500kg

2015

610,000

9

Ô tô tải ben 1 cầu

DFM YC7TF4x2/TD1 tải trọng 9200 kg

2015

520,000

10

Ô tô tải ben 1 cầu

DFM YC7TF4x2/TD2 tải trọng 9200 kg

2015

520,000

11

Ô tô tải ben 1 cầu

DFM YC9TF6x4/TD tải trọng 14100 kg

2015

980,000

12

Ô tô tải ben 1 cầu

DFM YC9TF6x4/TD2, tải trọng 13.330kg

2015

940,000

 

TRƯỜNG GIANG-Ô TÔ TẢI T ĐỔ BEN 2 CU

 

 

1

Ô tô ti ben 2 cầu 3.450

DFM TD3.45TC4x4

2012

390,000

2

Ô tô tải ben 2 cầu 4.980

DFM TD4.98T4x4, loại 2 cầu máy 96Kw, cầu chậm

2010

395,000

3

Ô tô tải ben 2 cầu 4.980

DFM TD4.98TC4x4 , loại 2 cầu máy 96 Kw

2013

440,000

4

Ô tô tải ben 2 cầu 6.500

DFM TD7T 4x4

2010

430,000

5

Ô tô tải ben 2 cầu 7.000

DFM TD7TB 4x4, loại cầu thép, 6 số, động cơ Cummin

2010

470,000

6

Ô tô tải ben 2 cầu

DFM YC88TF4x4MP, loại xe 2 cầu, tải trọng 7800

2015

565,000

*

TRƯỜNG GIANG-Ô TÔ TẢI THÙNG

 

 

1

Ô tô tải thùng 680 kg

Động cơ 38 Kw. SX 2010. DFM - TL900A/KM

2010

150,000

2

Ô tô tải thùng 900 kg

Động cơ 38 Kw. SX 2010. DFM - TL900A

2010

150,000

4

Ô tô tải thùng 1.150 kg

Động cơ 38 Kw. SX 2010. DFM - TT1.25TA/KM

2010, 2011

155,000

3

Ô tô tải thùng 1.250 kg

Động cơ 38 Kw. SX 2010. DFM - TT1.25TA

2010, 2011

155,000

8

Ô tô tải thùng 1.600 kg

Động cơ 46 Kw. SX 2010. DFM - TT1.8TA/KM

2010, 2011

170,000

6

Ô tô tải thùng 1.650 kg

Động cơ 38 Kw. SX 2010. DFM - TT1.850TB/KM

2010, 2011

155,000

7

Ô tô tải thùng 1.800 kg

Động cơ 46 Kw. SX 2010. DFM - TT1.8TA

2010, 2011

170,000

5

Ô tô tải thùng 1.850 kg

Động cơ 38 Kw. SX 2010. DFM - TT1.850TB

2010, 2011

155,000

10

Ô tô tải thùng 2.300 kg

DFM - TT2.5B/KM. Động cơ 46 Kw

2010

185,000

9

Ô tô tải thùng 2.500 kg

Động cơ 46 Kw. SX 2010. DFM - TT2.5B

2010

185,000

11

Ô tô tải thùng 3.250 kg

DFM EQ3.8T-KM

2009

257,000

18

Ô tô tải thùng 3.450 kg

DFM EQ6T4x4/3.45KM

2011

385,000

12

Ô tô tải thùng 4.980 kg

DFM - EQ4.98T - KM. Động cơ 96 Kw

2010

360,000

19

Ô tô tải thùng 6.250 kg

DFM EQ3.45T 4x4/KM.

2011

385,000

13

Ô tô tải thùng 6.500 kg

DFM - EQ4.98T/ KM 6511. Động cơ 96 Kw

2010

360,000

14

Ô tô tải thùng 6.885 kg

DFM EQ7TA-TMB

2010

323,000

15

Ô tô tải thùng 7.000 kg

DFM EQ7TB-KM. Cầu thép 6 số

2011

412,000

16

Ô tô tải thùng 7.000 kg

DFM EQ7TB-KM. Cầu thép 6 số, hộp số to

2011

412,000

17

Ô tô tải thùng 7.000 kg

DFM EQ7140TA. Cầu thép 6 số, Động cơ Cummins

2011

435,000

20

Ô tô tải thùng 8.600 kg

DFM EQ8TB 4 x 2/KM.

2011

550,000

21

Ô tô tải thùng 9.200 kg

DFM EQ9TB 6x2/KM.

2011

640,000

22

Ô tô tải thùng 21.805kg

DFM YC11TE10x4/KM

2015

1,100,000

 

TRƯỜNG GIANG-Xe TẢI THÙNG 1 cầu

 

 

1

Ô tô tải thùng 1 cầu 1800kg

DFM EQ1.8T4x2, loại động cơ 46 KW

2011

170,000

2

Ô tô tải thùng 1 cầu 3450kg

DFM EQ3.8T4x2

2012

340,000

3

Ô tô tải thùng 1 cầu 6.800kg

DFM 4,98TB/KM

2013, 2014

388,000

4

Ô tô tải thùng 1 cầu 6.885

DFM EQ7TA-TMB

2009

323,000

5

Ô tô tải thùng 1 cầu 6900

DFM EQ7TC4x2/KM

2012

470,000

6

Ô tô tải thùng 1 cầu 6900

DFM EQ7TC4x2/KM cabin mới

2012

475,000

7

Ô tô tải thùng 1 cầu 6900

DFM EQ7TC4x2/KM

2014

500,000

8

Ô tô tải thùng 1 cầu

DFM EQ7TE4x2/KM2-TK, tải trọng 7200 kg

2015

490,000

9

Ô tô tải thùng 1 cầu 7400

DFM EQ8TC4x2L/KM

2012

555,000

10

Ô tô tải thùng 1 cầu 7400

DFM EQ8TC4x2L/KM

2013, 2014

575,000

11

Ô tô tải thùng 1 cầu 7400kg

DFM EQ7TE4x2/KM1

2015

490,000

12

Ô tô tải thùng 1 cầu 7400

DFM EQ7TE4x2/KM2

2015

490,000

13

Ô tô tải thùng 1 cầu

DFM EQ8TE4x2/KM2-TK tải trọng 7700 kg

2015

589,000

14

Ô tô tải thùng 1 cầu 7505kg

DFM EQ7TE4x2/KM1

2015

515,000

15

Ô tô tải thùng 1 cầu

DFM EQ8TE4x2/KM2-TK, tải trọng 7800 kg

2015

599,000

16

Ô tô tải thùng 1 cầu 8000

DFM EQ8TC4x2-KM

2013

575,000

17

Ô tô tải thùng 1 cầu 8000

DFM YC8TA/KM

2013

600,000

18

Ô tô tải thùng 1 cầu 8000

DFM YC8TA/KM

2014

615,000

19

Ô tô tải thùng 1 cầu

DFM EQ8TC4x2-KM tải trọng 8000 kg

2014

575,000

20

Ô tô tải thùng 1 cầu

DFM EQ8TE4x2/KM1 tải trọng 8000 kg

2015

589,000

21

Ô tô tải thùng 1 cầu

DFM EQ8TE4x2/KM2 tải trọng 8000 kg

2015

589,000

22

Ôtô tải thùng 1 cầu 8600

DFM EQ8TB4x3/KM

2012

545,000

23

Ô tô tải thùng 1 cầu 8.600

DFM EQ9TC6x2-KM

2013

645,000

24

Ô tô tải thùng 1 cầu 9300

DFM EQ9TB6x2-KM

2011

640,000

25

Ô tô tải thùng 1 cầu

Số loại DFM EQ7TE4x2/KM3 ti trọng 9.600 kg

2015

510,000

 

TRƯỜNG GIANG-Ô TÔ TẢI THÙNG 2 cầu

 

 

1

Ô tô tải thùng 2 cầu 3450

DFM EQ3.45TC4x4/KM

2012

330,000

2

Ô tô tải thùng 2 cầu 6140

DFM EQ7T4x4/KM

2012

410,000

3

Ô tô tải thùng 2 cu

DFM EQ9TE6X4/KM

2015

875,000

4

Ô tô tải thùng 2 cu

DFM EQ10TE8X4/KM

2015

1,050,000

5

Ô tô tải thùng 2 cu

DFM EQ10TE8X4/KM2-5050

2015

1,050,000

6

Ô tô tải thùng 2 cu

DFM EQ10TE8X4/KM-5050

2015

1,050,000

7

Ô tô tải thùng 2 cầu

DFM YC88TF4X4MP, tải trọng 8700 kg

2015

565,000

8

Ô tô tải thùng 2 cầu

DFM EQ9TE6x2/KM-TK, tải trọng 13500 kg

2015

800,000

9

Ô tô tải thùng 2 cầu

DFM EQ9TE6X4/KM tải trọng 14.400 kg

2015

800,000

10

Ô tô tải thùng 2 cu

DFM EQ10TE8x4/KM2-5050 tải trọng 17990 kg

2015

930,000

11

Ô tô tải thùng 2 cu

DFM EQ10TE8X4/KM2-5050 tải trọng 17990 kg

2015

1,000,000

12

Ô tô tải thùng 2 cu

DFM EQ10TE8x4/KM tải trọng 18700 kg

2015

930,000

13

Ô tô tải thùng 2 cu

DFM EQ10TE8X4/KM tải trọng 18700 kg

2015

1,000,000

14

Ô tô tải thùng 2 cu

DFM EQ10TE8x4/KM-5050 tải trọng 19100 kg

2015

930,000

15

Ô tô tải thùng 2 cu

DFM EQ10TE8X4/KM-5050 tải trọng 19100 kg

2015

1,000,000

 

Ô TÔ TẢI NHÃN HIỆU VEAM

 

 

*

VEAM-Nhãn hiệu Cub

 

 

1

Cub TK 1.25, tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X11313

2010

232,100

2

Cub TK 1.25, tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X11003

2010

211,200

3

Cub TK 1.25, tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X01313

2010

224,400

4

Cub TK 1.25, ti trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X01003

2010

203,500

5

Cub TL 1.25T(Cub 1.25T), tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X11111

2012

262,900

6

Cub TL 1.25T(Cub 1.25T), tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X11001

2012

253,000

7

Cub TL 1.25T(Cub 1.25T), tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X01111

2012

255,200

8

Cub TK 1.25T(Cub TK 1.25), tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X01003

2012

245,300

9

Cub TK 1.25T, tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X11313

2012

279,730

10

Cub TK 1.25T, tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X11003

2012

253,000

11

Cub TK 1.25T, tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X01313

2012

272,030

12

Cub TL 1.25T(Cub 1.25T), tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X01003

2012

245,300

13

Cub MB 1.25(Cub MB 1.25T), tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X11212

2012

277,530

14

Cub MB 1.25(Cub MB 1.25T), tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X11002

2012

253,000

15

Cub MB 1.25(Cub MB 1.25T), tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X01212

2012

269,830

16

Cub MB 1.25(Cub MB 1.25T), tải trng 1250kg, mã sản phẩm BT00X01002

2012

245,300

17

Cub MB 1.25(Cub MB 1.25T), tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X11112

2012

262,900

18

Cub MB 1.25(Cub MB 1.25T), tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BT00X01112

2012

255,200

19

Cub TD 1.25(Cub TD 1.25T), tải trọng 1250kg, mã sản phẩm BB00X01414

2012

279,400

*

VEAM-Nhãn hiệu Bull

 

 

1

Bull 2.5, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X11111

2010

295,900

2

Bull 2.5, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X11001

2010

283,800

3

Bull 2.5, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X01111

2010

288,200

4

Bull 2.5, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X01001

2010

276,100

5

Bull 2.5-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X11111

2011

324,500

6

Bull 2.5-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X11001

2011

312,400

7

Bull 2.5-1, tải trọng 2490kg, mã sn phẩm ET01X01111

2011

316,800

8

Bull 2.5-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X01001

2011

304,700

9

Bull TL 2.5T-1 (Bull 2.5-1), tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X11111

2012

356,400

10

Bull TL 2.5T-1 (Bull 2.5-1), tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X11001

2012

341,000

11

Bull TL 2.5T-1 (Bull 2.5-1), tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X01111

2012

348,700

12

Bull TL 2.5T-1 (Bull 2.5-1), tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X01001

2012

333,300

13

Bull TK 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X11313

2012

382,910

14

Bull TK 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X11003

2012

341,000

15

Bull TK 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X01313

2012

375,210

16

Bull TK 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X01003

2012

333,300

17

Bull MB 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X11212

2012

380,050

18

Bull MB 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X11002

2012

341,000

19

Bull MB 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X01212

2012

372,350

20

Bull MB 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET01X01002

2012

333,300

21

Bull MB 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET00X11112

2012

356,400

22

Bull MB 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET00X01112

2012

348,700

23

Bull TD 2.5T, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm EB00601414

2012

387,200

*

VEAM- NHÃN HIU RABBIT

 

 

1

Rabbit TL 1.0T(Rabit 1.0T), tải trọng 990kg, mã sn phẩm AT00X11111

2012

249,700

2

Rabbit TL 1.0T(Rabit 1.0T), tải trọng 990kg, mã sản phẩm AT00X11001

2012

240,900

3

Rabbit TL 1.0T(Rabit 1.0T), tải trọng 990kg, mã sản phẩm AT00X01111

2012

242,000

4

Rabbit TL 1.0T(Rabit 1.0T), tải trọng 990kg, mã sản phẩm AT00X01001

2012

233,200

5

Rabbit TK 1.0T (Rabit TK 1.0), tải trọng 990kg, mã sản phẩm AT00X11313

2012

266,970

6

Rabbit TK 1.0T (Rabit TK 1.0), tải trọng 990kg, mã sản phẩm AT00X11003

2012

240,900

7

Rabbit TK 1.0T (Rabit TK 1.0), tải trọng 990kg, mã sản phẩm AT00X01313

2012

259,270

8

Rabbit TK 1.0T (Rabit TK 1.0), tải trọng 990kg, mã sản phẩm AT00X01003

2012

233,200

9

Rabbit MB 1.0(Rabit MB 1.0T), tải trọng 990kg, mã sản phẩm AT00X11212

2012

263,450

10

Rabbit MB 1.0(Rabit MB 1.0T), tải trọng 990kg, mã sản phẩm AT00X11002

2012

240,900

11

Rabbit MB 1.0(Rabit MB 1.0T), tải trọng 990kg, mã sản phẩm AT00X01212

2012

255,750

12

Rabbit MB 1.0(Rabit MB 1.0T), tải trọng 990kg, mã sản phẩm AT00X01002

2012

233,200

13

Rabbit MB 1.0(Rabit MB 1.0T), tải trọng 990kg, mã sản phẩm AT00X11112

2012

249,700

14

Rabbit MB 1.0(Rabit MB 1.0T), tải trọng 990kg, mã sản phẩm AT00X01112

2012

242,000

15

Rabbit TD 1.0(Rabit TD 1.0T), tải trọng 990kg, mã sản phẩm AB00X01414

2012

264,000

*

VEAM- NHÃN HIỆU PUMA

 

 

1

Puma TD 2.0T, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DB00X01414

2012

366,300

2

Puma TL 2.0T (Puma 2.0, Puma 2.0-1), tải trọng 1990 kg, mã sản phẩm DT01X11111

2012

336,600

3

Puma TL 2.0T (Puma 2.0, Puma 2.0-1), tải trọng 1990 kg, mã sản phẩm DT01X11001

2012

322,300

4

Puma TL 2.0T (Puma 2.0, Puma 2.0-1), tải trọng 1990 kg, mã sản phẩm DT01X01111

2012

328,900

5

Puma TL 2.0T (Puma 2.0, Puma 2.0-1), tải trọng 1990 kg, mã sản phẩm DT01X01001

2012

314,600

6

Puma TK 2.0, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT01X11313

2012

360,250

7

Puma TK 2.0, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT01X11003

2012

322,300

8

Puma TK 2.0, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT01X01313

2012

352,550

9

Puma TK 2.0, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT01X01003

2012

314,600

10

Puma MB 2.0, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT01X11212

2012

359,150

11

Puma MB 2.0, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT01X11002

2012

322,300

12

Puma MB 2.0, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT01X01212

2012

351,450

13

Puma MB 2.0, tải trọng 1990kg, mã sn phẩm DT01X01002

2012

314,600

14

Puma MB 2.0, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT01X11112

2012

336,600

15

Puma MB 2.0, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT01X01112

2012

328,900

*

VEAM- NHÃN HIỆU CAMEL

 

 

1

Camel TL 4.5T, tải trọng 4490kg, mã sản phẩm HT00X11111

2012

548,900

2

Camel TL 4.5T, tải trọng 4490kg, mã sản phẩm HT00X11001

2012

513,700

3

Camel TL 4.5T, tải trọng 4490kg, mã sản phẩm HT00X01111

2012

541,200

4

Camel TL 4.5T, tải trọng 4490kg, mã sản phẩm HT00X01001

2012

506,000

5

Camel TK 4.5T, tải trọng 4490kg, mã sản phẩm HT00X11313

2012

573,100

6

Camel TK 4.5T, tải trọng 4490kg, mã sản phẩm HT00X11003

2012

513,700

7

Camel TK 4.5T, tải trọng 4490kg, mã sản phẩm HT00X01313

2012

565,400

8

Camel TK 4.5T, tải trọng 4490kg, mã sản phẩm HT00X01003

2012

506,000

9

Camel MB 4.5T, tải trọng 4490kg, mã sản phẩm HT00X11212

2012

568,700

10

Camel MB 4.5T, tải trọng 4490kg, mã sản phẩm HT00X11002

2012

513,700

11

Camel MB 4.5T, tải trọng 4490kg, mã sản phẩm HT00X01212

2012

561,000

12

Camel MB 4.5T, tải trọng 4490kg, mã sản phẩm HT00X01002

2012

506,000

*

VEAM- Nhãn hiệu Fox

 

 

1

Fox 1.5 T, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X11111

2011

251,900

2

Fox 1.5 T, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X11001

2011

243,100

3

Fox 1.5 T, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X01111

2011

244,200

4

Fox 1.5 T, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X01001

2011

235,400

5

Fox TL 1.5T (Fox 1.5T), tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X11111

2012

276,100

6

Fox TL 1.5T (Fox 1.5T), tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X11001

2012

265,100

7

Fox TL 1.5T (Fox 1.5T), tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X01111

2012

268,400

8

Fox TL 1.5T(Fox 1.5T), tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X01001

2012

257,400

9

Fox TK 1.5T (Fox 1.5), tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X11313

2012

292,600

10

Fox TK 1.5T (Fox 1.5), tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X11003

2012

265,100

11

Fox TK 1.5T (Fox 1.5), tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X01313

2012

284,900

12

Fox TK 1.5T (Fox 1.5), tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X01003

2012

257,400

13

Fox MB 1.5 (Fox MB 1.5T), tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X11212

2012

291,500

14

Fox MB 1.5 (Fox MB 1.5T), tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X11002

2012

265,100

15

Fox MB 1.5 (Fox MB 1.5T), tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X01212

2012

283,800

16

Fox MB 1.5 (Fox MB 1.5T), tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X01002

2012

257,400

17

Fox MB 1.5 (Fox MB 1.5T), tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X11112

2012

276,100

18

Fox MB 1.5 (Fox MB 1.5T), tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT00X01112

2012

268,400

19

Fox TD 1.5 (Fox TD 1.5T), tải trọng 1490kg, mã sn phẩm CB00X01414

2012

294,800

20

Fox TL 1.5T-1, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT01X11001

2012

281,600

21

Fox TL 1.5T-1, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT01X01111

2012

289,300

22

Fox TL 1.5T-1, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT01X01001

2012

273,900

23

Fox TK 1.5T-1, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT01X11313

2012

323,400

24

Fox TK 1.5T-1, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT01X11003

2012

281,600

25

Fox TK 1.5T-1, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT01X01313

2012

315,700

26

Fox TK 1.5T-1, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT01X01003

2012

273,900

27

Fox MB 1.5T-1, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT01X11212

2012

320,100

28

Fox MB 1.5T-1, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT01X11002

2012

281,600

29

Fox MB 1.5T-1, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT01X01212

2012

312,400

30

Fox MB 1.5T-1, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT01X01002

2012

273,900

31

Fox TL 1.5T-2, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT10X11111

2012

287,100

32

Fox TL 1.5T-2, tải trọng 1490kg, mã sn phẩm CT10X11001

2012

276,100

33

Fox TL 1.5T-2, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT10X01111

2012

279,400

34

Fox TL 1.5T-2, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT10X01001

2012

268,400

35

Fox TK 1.5T-2, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT10X11313

2012

303,600

36

Fox TK 1.5T-2, ti trọng 1490kg, mã sản phẩm CT10X11003

2012

276,100

37

Fox TK 1.5T-2, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT10X01313

2012

295,900

38

Fox TK 1.5T-2, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT10X01003

2012

268,400

39

Fox MB 1.5T-2, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT10X11212

2012

302,500

40

Fox MB 1.5T-2, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT10X11002

2012

276,100

41

Fox MB 1.5T-2, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT10X01212

2012

294,800

42

Fox MB 1.51-2, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT10X01002

2012

268,400

43

Fox TL 1.5T-3, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT11X11111

2012

287,100

44

Fox TL 1.5T-3, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT11X11001

2012

276,100

45

Fox TL 1.5T-3, tải trng 1490kg, mã sản phẩm CT11X01111

2012

279,400

46

Fox TL 1.5T-3, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT11X01001

2012

268,400

47

Fox TK 1.5T-3, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT11X11313

2012

303,600

48

Fox TK 1.5T-3, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT11X11003

2012

276,100

49

Fox TK 1.5T-3, tải trọng 1490kg. mã sản phẩm CT11X01313

2012

295,900

50

Fox TK 1.5T-3, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT11X01003

2012

268,400

51

Fox MB 1.5T-3, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT11X11212

2012

302,500

52

Fox MB 1.5T-3, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT11X11002

2012

276,100

53

Fox MB 1.5T-3, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT11X01212

2012

294,800

54

Fox MB 1.5T-3, tải trọng 1490kg, mã sản phẩm CT11X01002

2012

268,400

*

NHÃN HIỆU VEAM- VT

 

 

1

VT100 MB, mã sản phẩm AT01X11002 tải trọng 990 kg

 

316,000

2

VT100 MB, mã sản phẩm AT01X11212 tải trọng 990 kg

 

341,000

3

VT100 TK, mã sản phẩm AT01X11003 tải trọng 990 kg

 

316,000

4

VT100 TK, mã sản phẩm AT01X11313 tải trọng 990 kg

 

345,400

5

VT125 MB, mã sản phẩm BT01X11002 tải trọng 1250 kg

 

327,800

6

VT125 MB, mã sản phẩm BT01X11212 tải trọng 1250 kg

 

354,200

7

VT125 TK, mã sản phẩm BT01X11003 tải trọng 1250 kg

 

327,000

8

VT125 TK, mã sản phẩm BT01X11313 tải trọng 1250 kg

 

358,600

9

VT150MB, mã sản phẩm CT21X11002 tải trọng 1490kg

 

375,100

10

VT150MB, mã sản phẩm CT21X11212 tải trọng 1490kg

 

402,000

11

VT150TK, mã sản phẩm CT21X11003 tải trọng 1490kg

 

375,100

12

VT150TK, mã sản phẩm CT21X11313 tải trọng 1490 kg

 

408,100

13

VT 200, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT10X11111

2012

409,200

14

VT200, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT10X11001

2012

383,900

15

VT 200, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT10X01111

2012

401,500

16

VT 200, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT10X01001

2012

376,200

17

VT200A MB, Mã sản phẩm DT24X11002 tải trọng 1990 kg

 

349,800

18

VT200A MB, Mã sản phẩm DT24X11212 tải trọng 1990 kg

 

377,300

19

VT200A TK, Mã sản phẩm DT24X11003 tải trọng 1990 kg

 

349,800

20

VT200A TK, Mã sản phẩm DT24X11313 tải trọng 1990 kg

 

382,800

21

VT 200TK, tải trọng 1990kg, mã sn phẩm DT10X11313

2012

434,500

22

VT 200TK, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT10X11003

2012

383,900

23

VT 200TK, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT10X01313

2012

426,800

24

VT 200TK, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT10X01003

2012

376,200

25

VT 200MB, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT10X11212

2012

425,700

26

VT 200MB, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT10X11002

2012

383,900

27

VT 200MB, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT10X01212

2012

418,000

28

VT 200MB, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT10X01002

2012

376,200

29

VT 200MB, tải trọng 1990kg, dung tích 2476cc, có mui

2014

408,500

30

VT200-1MB, mã sản phẩm DT11X11212 tải trọng 1990kg

 

387,000

31

VT200-1MB, mã sản phẩm DT11X11002 tải trọng 1990 kg

 

349,000

32

VT200-1TK, mã sản phẩm DT11X11313 tải trọng 1990 kg

 

395,000

33

VT200-1TK, mã sản phẩm DT11X11003 tải trọng 1990kg

 

349,000

34

VT200-1MB, mã sản phẩm DT21X11002 tải trọng 1990kg

 

387,200

35

VT200-1MB, mã sản phẩm DT21X11212 tải trọng 1990kg

 

429,000

36

VT200-1TK, mã sản phẩm DT21X11003 tải trọng 1990kg

 

387,200

37

VT200-1TK, mã sản phẩm DT21X11313 tải trọng 1990kg

 

437,800

38

VT200-1MB, mã sản phẩm DT21X11002 tải trọng 1990 kg

 

403,700

39

VT200-1MB, mã sản phẩm DT21X11212 tải trọng 1990 kg

 

438,900

40

VT200-1TK, mã sản phẩm DT21X11003 tải trọng 1990 kg

 

403,700

41

VT200-1TK, mã sản phẩm DT21X11313 tải trọng 1990 kg

 

447,700

42

VT201MB, Mã sn phẩm DT22X11002 ti trọng 1990 kg

 

361,900

43

VT201MB, Mã sản phẩm DT22X11212 tải trọng 1990 kg

 

389,400

44

VT201TK, Mã sản phẩm DT22X11003 tải trọng 1990 kg

 

361,900

45

VT201TK, Mã sản phẩm DT22X11313 tải trọng 1990 kg

 

394,900

46

Mã sản phẩm cũ VT201 CS, mã sản phẩm DT25X11000, điều hòa, nâng h kính cơ. Mã sản phẩm mới VT201 CS, mã sản phẩm DT25X11006, điều hòa, nâng hạ kính cơ

 

358,600

47

 

48

Mã sản phẩm cũ VT201 CS, mã sản phẩm DT22X11000, điều hòa, kính điện, khóa điện.

 

361,9000

49

Mã sản phẩm mới VT201 CS, mã sản phẩm DT22X11006, điều hòa, kính điện, khóa điện

 

50

VT201, mã sản phẩm DT22X11001 tải trọng 1990 kg

 

361,900

51

VT201, mã sản phẩm DT22X11111 tải trọng 1990 kg

 

378,400

52

VT 250, ti trọng 2490kg, mã sản phẩm ET30X11111

2012

435,600

53

VT 250, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET30X11001

2012

407,000

54

VT 250, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET30X01111

2012

427,900

55

VT 250, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET30X01001

2012

399,300

56

VT 250TK, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET30X11313

2012

460,900

57

VT 250TK, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET30X11003

2012

407,000

58

VT 250TK, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET30X01313

2012

453,200

59

VT 250TK, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET30X01003

2012

399,300

60

VT 250MB, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET30X11212

2012

451,000

61

VT 250MB, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET30X11002

2012

407,000

62

VT 250MB, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET30X01212

2012

443,300

63

VT 250MB, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET30X01002

2012

399,300

64

VT250-1MB, mã sản phẩm ET31X11212 tải trọng 2490kg

 

410,000

65

VT250-1MB, mã sản phẩm ET31X11002 tải trọng 2490kg

 

370,000

66

VT250-1TK, mã sản phẩm ET31X11313 tải trọng 2490 kg

 

419,000

67

VT250-1TK, mã sản phẩm ET31X11003 tải trọng 2490 kg

 

370,000

68

VT250MB, mã sản phẩm ET32X11002 tải trọng 2490kg

 

410,300

69

VT250MB, mã sn phẩm ET32X11212 tải trọng 2490kg

 

454,300

70

VT250TK, mã sản phẩm ET32X11003 tải trọng 2490kg

 

410,300

71

VT250TK, mã sản phẩm ET32X11313 tải trọng 2490kg

 

464,200

72

VT250-1MB, mã sản phẩm ET33X11002 tải trọng 2490kg

 

410,300

73

VT250-1MB, mã sản phẩm ET33X11212 tải trọng 2490kg

 

454,300

74

VT250-1TK, mã sản phẩm ET33X11003 tải trọng 2490kg

 

410,300

75

VT250-1TK, mã sản phẩm ET33X11313 tải trọng 2490kg

 

464,200

76

VT252MB, mã sản phẩm ET37X11002, trang bị điều hòa, nâng hạ kính cơ tải trọng 2400

 

370,700

77

VT252MB, mã sản phẩm ET37X11212, trang bị điều hòa, nâng hạ kính cơ tải trọng 2400

 

398,200

78

VT252TK, mã sản phẩm ET37X11003, trang bị điều hòa, nâng hạ kính cơ tải trọng 2400

 

370,700

79

VT252TK, mã sản phẩm ET37X11313, trang bị điều hòa, nâng hạ kính cơ tải trọng 2400

 

403,700

80

VT252 MB, ET38X11002, điều hòa, kính điện, khóa điện tải trọng 2400 kg

 

374,000

81

VT252 MB, ET38X11212, điều hòa, kính điện, khóa điện tải trọng 2400 kg

 

401,500

82

VT252 TK, ET38X11003, điều hòa, kính điện, khóa điện ti trọng 2400 kg

 

374,000

83

VT252 TK, ET38X11313, điều hòa, kính điện, khóa điện tải trọng 2400 kg

 

407,000

84

Mã sản phẩm cũ VT252 CS, mã sản phẩm ET37X11000, điều hòa, nâng hạ kính cơ. Mã sản phẩm mới VT252 CS, mã sản phẩm ET37X11006, điều hòa, nâng hạ kính cơ

 

370,700

85

 

86

Mã sản phẩm cũ VT252 CS, mã sản phẩm ET38X11000, điều hòa, kính điện, khóa điện. Mã sản phẩm mới VT252 CS, mã sản phẩm ET38X11006, điều hòa, kính điện, khóa điện

 

374,000

87

 

88

VT252, mã sn phẩm ET38X11001 tải trọng 2360 kg

 

374,000

89

VT252, mã sản phẩm ET38X11111 tải trọng 2360 kg

 

390,500

90

VT255MB, Mã sản phẩm ET34X11002 tải trọng 2490 kg

 

396,000

91

VT255MB, Mã sản phẩm ET34X11212 tải trọng 2490 kg

 

437,800

92

VT255TK, Mã sản phẩm ET34X11003 tải trọng 2490 kg

 

396,000

93

VT255TK, Mã sản phẩm ET34X11313 tải trọng 2490 kg

 

446,600

94

VT255 CS, mã sản phẩm ET36X11000, điều hòa, nâng hạ kính cơ

 

392,700

96

VT255, mã sản phẩm ET36X11001, điều hòa, nâng hạ kính cơ

 

392,700

97

VT255 CS, mã sản phẩm ET36X11000, điều hòa, nâng hạ kính cơ

 

418,000

98

VT255, mã sản phẩm ET36X11001, điều hòa, nâng hạ kính cơ

 

396,000

99

VT255 CS, mã sản phẩm ET36X11000, điều hòa, nâng hạ kính cơ

 

396,000

100

VT255, mã sản phẩm ET36X11001, điều hòa, nâng hạ kính cơ

 

412,300

101

VT260MB, mã sản phẩm ET39X11002, tải trọng 1990kg

 

467,500

102

VT260MB, mã sản phẩm ET39X11212, tải trọng 1990kg

 

521,400

103

VT260TK, mã sản phẩm ET39X11003, tải trọng 1800kg

 

467,500

104

VT260TK, mã sản phẩm ET39X11313, tải trọng 1800kg

 

540,100

105

VT350 MB, Mã sản phẩm GT31X11002 tải trọng 3490 kg

 

418,000

106

VT350 MB, Mã sản phẩm GT31X11212 tải trọng 3490 kg

 

462,000

107

VT350 TK, Mã sản phẩm GT31X11003 tải trọng 3490 kg

 

418,000

108

VT350 TK, Mã sản phẩm GT31X11313 tải trọng 3490 kg

 

471,900

109

VT350 CS, mã sản phẩm GT32X11000, điều hòa, nâng hạ kính cơ

 

409,200

110

VT350 CS, mã sản phẩm GT31X11000, điều hòa, kính điện, khóa điện

 

412,500

111

VT498MB, Mã sản phẩm KT11X11002 tải trọng 4990 kg

 

555,500

112

VT498MB, Mã sản phẩm KT11X11212 tải trọng 4990 kg

 

599,500

113

VT498TK, Mã sản phẩm KT11X11003 tải trọng 4990 kg

 

555,500

114

VT498TK, Mã sản phẩm KT11X11313 tải trọng 4990 kg

 

609,400

115

VT500MB, Mã sản phẩm KT12X11002 tải trọng 4990 kg

 

594,000

116

VT500MB, Mã sản phẩm KT12X11212 tải trọng 4990 kg

 

647,900

117

VT500TK, Mã sản phẩm KT12X11003 tải trọng 4990 kg

 

594,000

118

VT500TK, Mã sản phẩm KT12X11313 tải trọng 4990 kg

 

666,600

119

VT650MB, Mã sản phẩm LT00X11002 tải trọng 6490 kg

 

605,000

120

VT650MB, Mã sản phẩm LT00X11212 tải trọng 6490 kg

 

658,900

121

VT650MB, Mã sản phẩm LT00X11003 tải trọng 6490 kg

 

605,000

122

VT650MB, Mã sản phẩm LT00X11313 tải trọng 6490 kg

 

677,600

123

VT650 CS, mã sn phẩm LT00X11006

 

605,000

124

VT650, mã sản phẩm LT00X11001 tải trọng 6400 kg

 

605,000

125

VT650, mã sản phẩm LT00X11111 tải trọng 6400 kg

 

640,200

126

VT651MB, Mã sản phẩm LT01X11002 tải trọng 6490 kg

 

577,500

127

VT651MB, Mã sản phẩm LT01X11212 tải trọng 6490 kg

 

621,500

128

VT651MB, Mã sản phẩm LT01X11003 tải trọng 6490 kg

 

577,500

129

VT651MB, Mã sản phẩm LT01X11313 tải trọng 6490 kg

 

631,400

130

VT651 CS, mã sản phẩm LT01X11000, điều hòa, kính điện, khóa điện

 

577,500

131

VT651 MB, mã sản phẩm LT01X11002 tải trọng 6490 kg

 

588,500

132

VT651 MB, mã sản phẩm LT01X11212 tải trọng 6490 kg

 

627,000

133

VT651 TK, mã sản phẩm LT01X11003 tải trọng 6490 kg

 

588,500

134

VT651 TK, mã sản phẩm LT01X11313 tải trọng 6490 kg

 

639,100

135

VT651 CS, mã sản phẩm LT01X11006

 

588,500

 

NHÃN HIỆU VEAM- VB

 

 

1

VB100 Ôtô tải (tự đổ), mã sản phẩm AB10X01414 tải trọng 990kg

 

288,000

2

VB 125 Ôtô tải (tự đổ), mã sản phẩm BB10X01414 tải trọng 1250 kg

 

303,000

3

VB150 Ôtô tải (tự đổ), mã sản phẩm CB10X01414 tải trọng 1490 kg

 

316,000

4

VB350(Tự đổ), mã sản phẩm GB01X01414 tải trọng 3490 kg

 

447,700

5

VB650, tải trọng 6315kg, mã sản phẩm LB00X11414

 

643,500

6

VB980, tải trọng 7700kg, mã sản phẩm Z202X11414

 

864,600

7

VT750 CS, mã sản phẩm MT00X11006

 

618,200

8

VT750 MB, mã sản phẩm MT00X11002 tải trọng 7360 kg

 

618,200

9

VT750 MB, mã sản phẩm MT00X11212 tải trọng 7360 kg

 

672,100

10

VT750 TK, mã sản phẩm MT00X11003 tải trọng 7300 kg

 

618,200

11

VT750 TK, mã sản phẩm MT00X11313 tải trọng 7300 kg

 

690.800

*

VEAM- Nhãn hiệu Dragon

 

 

1

Dragon TL 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET21X11111

2012

510,400

2

Dragon TL 2.51-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET21X11001

2012

475,200

3

Dragon TL 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET21X01111

2012

502,700

4

Dragon TL 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET21X01001

2012

467,500

5

Dragon TK 2.51-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET21X11313

2012

533,500

6

Dragon TK 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET21X11003

2012

475,200

7

Dragon TK 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phm ET21X01313

2012

525,800

8

Dragon TK 2.5T-1, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET21X01003

2012

467,500

9

Dragon MB 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X11212

2012

529,100

10

Dragon MB 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X11002

2012

475,200

11

Dragon MB 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X01212

2012

521,400

12

Dragon MB 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X01002

2012

467,500

13

Dragon TL 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X11111

2012

510,400

14

Dragon TL 2.5T-2, ti trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X11001

2012

475,200

15

Dragon TL 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X01111

2012

502,700

16

Dragon TL 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X01001

2012

467,500

17

Dragon TK 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X11313

2012

533,500

18

Dragon TK 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X11003

2012

475,200

19

Dragon TK 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X01313

2012

525,800

20

Dragon TK 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X01003

2012

467,500

21

Dragon MB 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X11212

2012

529,100

22

Dragon MB 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X11002

2012

475,200

23

Dragon MB 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X01212

2012

521,400

24

Dragon MB 2.5T-2, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET22X01002

2012

467,500

*

VEAM- Nhãn hiệu Tiger

 

 

1

Tiger TL 3.0T, tải trọng 2990kg, mã sản phẩm FT00X11111

2012

469,700

2

Tiger TL 3.0T, tải trọng 2990kg, mã sản phẩm FT00X11001

2012

446,600

3

Tiger TL 3.0T, tải trọng 2990kg, mã sản phẩm FT00X01111

2012

462,000

4

Tiger TL 3.0T, tải trọng 2990kg, mã sản phẩm FT00X01001

2012

438,900

5

Tiger TK 3.0T, tải trọng 2990kg, mã sản phẩm FT00X11313

2012

494,780

6

Tiger TK 3.0T, tải trọng 2990kg, mã sản phẩm FT00X11003

2012

446,600

7

Tiger TK 3.0T, tải trọng 2990kg, mã sản phẩm FT00X01313

2012

487,080

8

Tiger TK 3.0T, tải trọng 2990kg, mã sản phẩm FT00X01003

2012

438,900

9

Tiger MB 3.0T, tải trọng 2990kg, mã sản phẩm FT00X11212

2012

490,050

10

Tiger MB 3.0T, tải trọng 2990kg, mã sản phẩm FT00X11002

2012

446,600

11

Tiger MB 3.0T, tải trọng 2990kg, mã sản phẩm FT00X01212

2012

482,350

12

Tiger MB 3.0T, tải trọng 2990kg, mã sản phẩm FT00X01002

2012

438,900

*

VEAM- Nhãn hiệu Lion

 

 

1

Lion TL 3.5T, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT20X11111

2012

490,600

2

Lion TL 3.5T, ti trọng 3490kg, mã sản phẩm GT20X11001

2012

467,500

3

Lion TL 3.5T, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT20X01111

2012

482,900

4

Lion TL 3.5T, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT20X01001

2012

459,800

5

Lion TK 3.5T, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT20X11313

2012

515,680

6

Lion TK 3.5T, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT20X11003

2012

467,500

7

Lion TK 3.5T, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT20X01313

2012

507,980

8

Lion TK 3.5T, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT20X01003

2012

459,800

9

Lion MB 3.5T, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT20X11212

2012

510,950

10

Lion MB 3.5T, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT20X11002

2012

467,500

11

Lion MB 3.5T, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT20X01212

2012

503,250

12

Lion MB 3.5T, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT20X01002

2012

459,800

13

Lion TL 3.5T-1, tải trọng 3490kg, mã sn phẩm GT21X11111

2012

526,900

14

Lion TL 3.5T-1, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT21X11001

2012

491,700

15

Lion TL 3.5T-1, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT21X01111

2012

519,200

16

Lion TL 3.5T-1, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT21X01001

2012

484,000

17

Lion TK 3.5T-1, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT21X11313

2012

551,100

18

Lion TK 3.5T-1, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT21X11003

2012

491,700

19

Lion TK 3.5T-1, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT21X01313

2012

543,400

20

Lion TK 3.5T-1, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT21X01003

2012

484,000

21

Lion MB 3.5T-1, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT21X11212

2012

546,700

22

Lion MB 3.5T-1, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT21X11002

2012

491,700

23

Lion MB 3.5T-1, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT21X01212

2012

539,000

24

Lion MB 3.5T-1, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GX21X01002

2012

484,000

*

VEAM- nhãn hiệu VM

 

 

1

VM 551605-271, tải trọng 11500kg, mã sản phẩm Z300X11414

2009

1,098,900

2

VM 551605-271, tải trọng 11500kg, mã sản phẩm Z300X11414

2010

1,098,900

3

VM 551605-271, tải trọng 11500kg, mã sản phẩm Z300X11414

2011

1,098,900

4

VM -437041-268, tải trọng 5050kg, mã sản phẩm Z003X11111

2011

548,900

5

VM -437041-268, tải trọng 5050kg, mã sản phẩm Z003X11001

2011

524,700

6

VM- 533603-220, tải trọng 8300kg, mã sản phẩm Z100X11111

2011

768,900

7

VM-533603-220, tải trọng 8300kg, mã sản phẩm Z100X11001

2011

740,300

8

VM 555102-223, tải trọng 7500kg, mã sản phẩm Z200X11414

2010

658,900

9

VM 555102-223, tải trọng 7500kg, mã sản phẩm Z200X11414

2011

658,900

10

VM-555102-225, tải trọng 7500kg, mã sản phẩm Z201X11414

2011

698,500

11

VM437041-265, tải trọng 5050kg, mã sản phẩm Z001X11111

2012

602,800

12

VM 437041-265, tải trọng 5050kg, mã sản phẩm Z001X11001

2012

578,600

13

VM 437041-268, tải trọng 5050kg, mã sản phẩm Z003X11111

2012

602,800

14

VM 437041-268, tải trọng 5050kg, mã sản phẩm Z003X11001

2012

578,600

15

VM 533603-220, tải trọng 8300kg, mã sản phẩm Z100X11111

2012

844,800

16

VM 533603-220, tải trọng 8300kg, mã sản phẩm Z100X11001

2012

816,200

17

VM 533603-225, tải trọng 8300kg, mã sản phẩm Z101X11111

2012

855,800

18

VM 533603-225, ti trọng 8300kg, mã sản phẩm Z101X11001

2012

827,200

19

VM 555102-223, tải trọng 7500kg, mã sản phẩm Z200X11414

2012

723,800

20

VM 555102-225, tải trọng 7500kg, mã sản phẩm Z201X11414

2012

768,900

21

VM 551605-271, tải trọng 11500kg, mã sản phẩm Z300X11414

2012

1,184,700

22

VM 551605-275, tải trọng 11500kg, mã sản phẩm Z301X11414

2012

1,208,900

23

VM 630305-220, tải trọng 13170kg, mã sản phẩm Z400X11111

2012

1,087,900

24

VM 630305-220, tải trọng 13170kg, mã sản phẩm Z400X11001

2012

1,051,600

25

VM 651705-282, tải trọng 10520kg, mã sản phẩm Z500X11414

2012

1,317,800

26

VM 543203-220, tải trọng 36000kg, mã sản phẩm Z600X11000

2012

768,900

27

VM 642205-222, tải trọng 44000kg, mã sản phẩm Z700X11000

2012

988,900

28

VM 642208-232, tải trọng 52000kg, mã sản phẩm Z800X11000

2012

1,042,800

 

XE Ô TÔ TẢI NHÃN HIỆU CỬU LONG

 

 

*

CỬU LONG- Ô TÔ CÓ MUI

 

 

1

Ô tô tải TMT- KC

dung tích xi lanh 6494cm3, ô tô tải có mui

2014

623,000

2

Ôtô ti (có mui)

KC13208T-MB2, dung tích xi lanh 6494cm3 tải trọng

2014

615,000

3

Ôtô ti (có mui)

KC132800T-MB, dung tích xi lanh 6493cm3

2014

623,000

 

XE Ô TÔ TẢI NHÃN HIỆU HUYNDAI - THACO

 

 

1

Hyundai H100/TC-TL

Ô tô tải, dung tích 2.5L, tải trọng 1190kg, Việt Nam

2011

417,600

2

Hyun dai H100/TC-MP

Ô tô tải có mui, dung tích 2.5L, tải trọng 990kg, Việt Nam

2011

430,800

3

Hyun dai H100/TC-TL

Ô tô tải, dung tích 2.5L, tải trọng 920kg, Việt Nam

2011

412,000

4

HYUNDAI MIGHTY HD72/DT-TL

Xe ôtô tải, dung tích xi lanh 3907cm3, tải trọng 3.500 kg

2015

634,000

5

Ôtô tải (tự đổ)

HD270/THACO-TB

 

1,980,000

6

Ôtô tải (có mui)

HD210/THACO-MB1

 

1,471,500

7

Ôtô ti (có mui)

HD320/THACO-MB1

 

2,178,000

8

Ôtô tải (có mui)

HD360/THACO-MB1

 

242,700

9

THACO FLD600A

Ô tô dung tích 4.214cm3, trọng tải 4.500kg

2013

433,000

10

Ôtô tải (tự đổ)

THACO FLD 600B, tải trọng 5,95 tấn, dung tích xi lanh 3298cm3

2015

388,000

11

THACO FRONTIER 125- CS/MB1

Ô tô tải thùng kín, dung tích xi lanh 2665cm3, trọng tải 1250kg, xe liên doanh Việt Nam

2014

300,300

12

THACO FRONTIER 140- CS/MB1

Ô tô tải (có mui), dung tích xi lanh 2957 cm3, trọng tải 1400kg, xe liên doanh Việt Nam

2014

317,000

13

THACO FLO800B

Ô tô tải dung tích xi lanh 4214cm3, tải trng 7630 kg

2015

443,000

14

Xe ôtô tải (Tự đổ)

ELD800B, dung tích xi lanh 4214cm3 tải trọng 7.630 kg

2015

443,000

15

Ôtô tải thùng kín

K165-CS/TK-2

 

320,200

16

Ôtô tải thùng kín

HD350-CS/LTK1

 

585,700

17

Ôtô tải thùng kín

HD350-CS/LTK2

 

583,600

18

Ôtô tải thùng kín

FRONTIER125-CS/TK1

 

281,600

19

Ôtô tải thùng kín

FRONTIER125-CS/TK2

 

280,000

20

Ôtô tải thùng kín

K165-CS/TK-1

 

320,200

21

Ôtô tải

TOWNER950A-CS/TL

 

208,000

22

Ôtô tải có mui

TOWNER950A-CS/MB1

 

218,500

23

Ôtô tải thùng kín

TOWNER950A-CS/TK

 

225,700

24

Ôtô tải (có cần cẩu)

OLLIN345A-CS/TC

 

747,000

25

Ôtô tải (có cần cu)

OLLIN345A-CS/TC304

 

837,000

26

Ôtô tải (có cần cẩu)

OLLIN800A-CS/TC

 

949,000

27

Ôtô tải (có cần cẩu)

HYUNDAI HD72-CS/TC

 

942,000

28

Ôtô tải (có cần cẩu)

OLLIN800A-CS/TC505

 

1,157,000

29

Ôtô tải (đông lạnh)

FRONTIER 125-CS/ĐL

 

381,000

30

Ôtô ti (đông lạnh)

FRONTIER 140-CS/ĐL

 

422,500

31

Ôtô tải (đông lạnh)

HYUNDAI HD65-CS/ĐL

 

714,000

32

Ôtô tải (đông lạnh)

HYUNDAI HD65-CS/LĐL

 

714,000

33

Ôtô tải (đông lạnh)

HYUNDAI HD72-CS/ĐL

 

780,000

34

Ôtô tải có mui

HD350-CS/LMD1

 

584,500

35

Ôtô tải

K165-CS/TL

 

302,000

36

Ôtô tải có mui

K165-CS/MB1

 

316,600

37

Ôtô tải có mui