Quyết định 21/2012/QĐ-UBND

Quyết định 21/2012/QĐ-UBND về bảng giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Quyết định 21/2012/QĐ-UBND bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở khám đã được thay thế bởi Quyết định 36/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ khám chữa bệnh cơ sở khám chữa bệnh Nhà nước Kiên Giang và được áp dụng kể từ ngày 10/01/2015.

Nội dung toàn văn Quyết định 21/2012/QĐ-UBND bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở khám


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 21/2012/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 11 tháng 9 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Liên Bộ: Y tế - Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 74/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 178/TTr-SYT ngày 08 tháng 8 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:

1. Đối tượng, phạm vi áp dụng:

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước, bao gồm cả trạm y tế cấp xã và tương đương thực hiện các hoạt động liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

2. Mức thu và thời gian thu:

- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thu theo bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được ban hành kèm theo Quyết định này.

- Thời gian thực hiện giá thu mới dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh từ năm 2012 - 2014.

3. Sử dụng nguồn thu:

Số tiền thu được từ các dịch vụ, kỹ thuật y tế kể cả số thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế sau khi trang trải các khoản chi phí nộp thuế và các khoản nộp khác theo quy định, toàn bộ số còn lại được sử dụng theo quy định của Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ:

- Trích 35% tiền viện phí sau khi trừ thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư y tế để làm nguồn kinh phí cải cách tiền lương.

- Trích 15% số thu được từ dịch vụ khám bệnh để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng khu vực khám bệnh, mua sắm trang thiết bị cho các phòng khám, buồng khám.

- Trích 15% số thu được từ ngày giường điều trị để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng các buồng bệnh, tăng số lượng giường bệnh, mua bổ sung, thay thế các tài sản trang thiết bị cho buồng bệnh.

- Trích tối thiểu 25% lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp (riêng đối với đơn vị có chênh lệch thu chi bằng hoặc nhỏ hơn 01 lần quỹ tiền lương, cấp bậc, chức vụ trong năm thì không khống chế mức trích tối thiểu 25%).

- Số còn lại trả thu nhập tăng thêm cho người lao động và trích lập quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi, quỹ dự phòng ổn định thu nhập.

Điều 2. Sở Y tế có trách nhiệm chỉ đạo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước công khai bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Bãi bỏ mức thu 244 dịch vụ tại “Bảng giá thu một phần viện phí” ban hành kèm theo Quyết định số 1512/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt giá thu một phần viện phí theo Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH và bãi bỏ Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá thu tạm thời một số dịch vụ y tế tại trạm y tế tuyến xã tỉnh Kiên Giang theo phụ lục kèm theo Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Thi

 

BẢNG GIÁ

DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: Đồng

STT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

 

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

 

 

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

 

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

 

Phòng khám bệnh có máy lạnh

13.000

 

 

 

Phòng khám bệnh không có máy lạnh

12.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

Phòng khám bệnh có máy lạnh

11.000

 

 

 

Phòng khám bệnh không có máy lạnh

10.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

7.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

5.000

 

 

5

Trạm y tế xã

4.000

 

 

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

70.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

62.000

 

 

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

70.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

64.000

 

 

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ 3 YT

210.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ 3 YT

188.000

 

2

 

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

 

 

 

B1

Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

234.000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

 

B2

Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

Giá ngày giường điều trị tại Phần B bảng giá này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

103.000

 

2

Bệnh viện hạng II

70.000

 

3

Bệnh viện hạng III

49.000

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

35.000

 

B3

Ngày giường bệnh nội khoa

 

 

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học, Nội tiết

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

Ngày giường bệnh nội khoa có điều hòa nhiệt độ

47.000

 

 

 

Ngày giường bệnh nội khoa không có điều hòa nhiệt độ

42.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

Ngày giường bệnh nội khoa có điều hòa nhiệt độ

39.000

 

 

 

Ngày giường bệnh nội khoa không có điều hòa nhiệt độ

33.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

22.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

17.000

 

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

43.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

37.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

34.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

27.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

21.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

15.000

 

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: Y học dân tộc, Phục hồi chức năng

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

35.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

32.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

25.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

23.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

18.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

13.000

 

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng

 

 

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

102.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

96.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

84.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

81.000

 

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

84.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

79.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

56.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

55.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

42.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

37.000

 

 

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

59.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

53.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

53.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

46.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

35.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

29.000

 

 

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

48.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

41.000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

35.000

 

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

35.000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

25.000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20.000

 

 

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

14.000

 

 

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

8.000

 

 

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

 

C1

Chẩn đoán bằng hình ảnh

 

 

 

C1.1

Siêu âm

 

 

3

1

Siêu âm

23.000

 

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4D (3D REAL TIME)

243.000

 

5

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

444.000

 

6

4

Siêu âm trong lòng mạch hoặc đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.287.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch

 

C1.2

Chiếu, chụp X-quang

 

 

 

C1.2.1

Chụp X-quang các chi

 

 

7

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

25.000

 

8

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

25.000

 

9

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

29.000

 

10

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

25.000

 

11

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

29.000

 

12

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

29.000

 

13

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

29.000

 

14

8

Khung chậu

29.000

 

 

C1.2.2

Chụp X-quang vùng đầu

 

 

15

1

Xương sọ (một tư thế)

25.000

 

16

2

Xương chũm, mỏm châm

25.000

 

17

3

Xương đá (một tư thế)

25.000

 

18

4

Khớp thái dương - hàm

25.000

 

19

5

Chụp ổ răng

25.000

 

 

C1.2.3

Chụp X-quang cột sống

 

 

20

1

Các đốt sống cổ

25.000

 

21

2

Các đốt sống ngực

29.000

 

22

3

Cột sống thắt lưng - cùng

29.000

 

23

4

Cột sống cùng - cụt

29.000

 

24

5

Chụp 2 đoạn liên tục

29.000

 

25

6

Đánh giá tuổi xương cổ tay, đầu gối

25.000

 

 

C1.2.4

Chụp X-quang vùng ngực

 

 

26

1

Tim phổi thẳng

29.000

 

27

2

Tim phổi nghiêng

29.000

 

28

3

Xương ức hoặc xương sườn

29.000

 

 

C1.2.5

Chụp X-quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật

 

 

29

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

29.000

 

30

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

277.000

 

31

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

270.000

 

32

4

Chụp bụng không chuẩn bị

29.000

 

33

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

61.000

 

34

6

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

71.000

 

35

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

99.000

 

 

C1.2.6

Một số kỹ thuật chụp X-quang khác

 

 

36

1

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

186.000

 

37

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

207.000

 

38

3

Chụp vòm mũi họng

29.000

 

39

4

Chụp ống tai trong

29.000

 

40

5

Chụp họng hoặc thanh quản

29.000

 

41

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

328.000

 

42

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

609.000

 

43

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)

3.570.000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

44

9

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

3.570.000

 

45

10

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành dưới DSA)

3.923.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

46

11

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

5.775.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

47

12

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)

5.810.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

48

13

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)

6.189.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối

49

14

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

1.610.000

(Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)

50

15

Chụp X-quang số hóa 1 phim

41.000

 

51

16

Chụp X-quang số hóa 2 phim

58.000

 

52

17

Chụp X-quang số hóa 3 phim

76.000

 

53

18

Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa

211.000

 

54

19

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

326.000

 

55

20

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

294.000

 

56

21

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

109.000

 

57

22

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

109.000

 

58

23

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

137.000

 

59

24

Chụp tủy sống có thuốc cản quang

291.000

 

60

25

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

1.478.000

Bao gồm cả thuốc cản quang

 

C2

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi

 

 

61

1

Thông đái

45.000

Bao gồm cả Sonde

62

2

Thụt tháo phân

28.000

 

63

3

Chọc hút hạch hoặc u

41.000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

64

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp bằng kim nhỏ

52.000

 

65

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

68.000

 

66

6

Chọc rửa màng phổi

91.000

 

67

7

Chọc hút khí màng phổi

60.000

 

68

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

38.000

 

69

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

81.000

 

70

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

101.000

Bao gồm cả Sonde

71

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

88.000

 

72

12

Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần)

320.000

 

73

13

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

210.000

 

74

14

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

428.000

 

75

15

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

277.000

 

76

16

Sinh thiết da

56.000

 

77

17

Sinh thiết hạch, u

91.000

 

78

18

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

62.000

 

79

19

Sinh thiết màng phổi

209.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

80

20

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

298.000

 

81

21

Nội soi ổ bụng

354.000

 

82

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

418.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

83

23

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

90.000

 

84

24

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết

136.000

 

85

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

103.000

 

86

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

159.000

 

87

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

76.000

 

88

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

126.000

 

89

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

231.000

 

90

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

235.000

 

91

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

445.000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

92

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

368.000

 

93

33

Điều trị tia xạ Cobalt/Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)

26.000

 

94

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

349.000

Bao gồm cả ống kendan

95

35

Mở khí quản

396.000

Bao gồm cả Canuyn

96

36

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

306.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

97

37

Nội soi bàng quang - nội soi niệu quản

511.000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

98

38

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

542.000

 

99

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

685.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

100

40

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

584.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

101

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

294.000

 

102

42

Đặt nội khí quản

281.000

 

103

43

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

2.240.000

 

104

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

185.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

105

45

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1.184.000

 

106

46

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

589.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

107

47

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

61.000

 

108

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

73.000

 

109

49

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

860.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

110

50

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

39.000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

111

51

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

329.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

112

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

471.000

 

113

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.366.000

 

114

54

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

399.000

 

115

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

504.000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

116

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

154.000

 

117

57

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

56.000

 

118

58

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

570.000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

119

59

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 01 lần)

931.000

 

 

 

Y học cổ truyền

 

 

120

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

80.000

 

121

61

Châm (các phương pháp châm)

34.000

 

122

62

Điện châm

35.000

 

123

63

Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)

16.000

 

124

64

Xoa bóp bấm huyệt

16.000

 

125

65

Hồng ngoại

16.000

 

126

66

Điện phân

17.000

 

127

67

Sóng ngắn

16.000

 

128

68

Laser châm

43.000

 

129

69

Tử ngoại

18.000

 

130

70

Điện xung

18.000

 

131

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

15.000

 

132

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

15.000

 

133

73

Siêu âm điều trị

25.000

 

134

74

Điện từ trường

18.000

 

135

75

Bó Farafin

34.000

 

136

76

Cứu (ngải cứu/túi chườm)

13.000

 

137

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

18.000

 

 

C3

Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

 

 

 

C3.1

Ngoại khoa

 

 

138

1

Cắt chỉ

27.000

 

139

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

36.000

 

140

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm

38.000

 

141

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm

74.000

 

142

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng

81.000

 

143

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng

109.000

 

144

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

133.000

 

145

8

Tháo bột: Cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu

29.000

 

146

9

Tháo bột khác

22.000

 

147

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm

109.000

 

148

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10cm

140.000

 

149

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm

147.000

 

150

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10cm

161.000

 

151

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

126.000

 

152

15

Chích rạch nhọt, apxe nhỏ dẫn lưu

74.000

 

153

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

56.000

 

154

17

Cắt phymosis

126.000

 

155

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

151.000

 

156

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột liền)

165.000

 

157

20

Nắn trật khớp vai (bột liền)

148.000

 

158

21

Nắn trật khớp háng (bột liền)

401.000

 

159

22

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)

343.000

 

160

23

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

113.000

 

161

24

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

99.000

 

162

25

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

115.000

 

163

26

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền)

92.000

 

164

27

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

383.000

 

165

28

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

212.000

 

166

29

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

330.000

 

 

C3.2

Sản phụ khoa

 

 

167

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

74.000

 

168

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

150.000

 

169

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

363.000

 

170

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

373.000

 

171

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

395.000

 

172

6

Forceps hoặc giác hút sản khoa

371.000

 

173

7

Soi cổ tử cung

34.000

 

174

8

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng:

Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

42.000

 

175

9

Chích apxe tuyến vú

67.000

 

176

10

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

151.000

 

177

11

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.015.000

 

178

12

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

984.000

 

179

13

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

39.000

 

180

14

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

301.000

 

 

C3.3

Mắt

 

 

181

1

Đo nhãn áp

11.000

 

182

2

Đo Javal

11.000

 

183

3

Đo thị trường, ám điểm

9.000

 

184

4

Thử kính loạn thị

7.000

 

185

5

Soi đáy mắt

15.000

 

186

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

12.000

Chưa tính thuốc tiêm

187

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

12.000

Chưa tính thuốc tiêm

188

8

Thông lệ đạo một mắt

22.000

 

189

9

Thông lệ đạo hai mắt

27.000

 

190

10

Chích chắp/lẹo

26.000

 

191

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

16.000

 

192

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

16.000

 

193

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

115.000

 

194

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

465.000

Chưa tính chi phí màng ối

195

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

245.000

Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại

196

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

354.000

 

197

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

472.000

 

198

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

553.000

 

199

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

431.000

 

200

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

783.000

 

201

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

375.000

 

202

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

735.000

 

203

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

420.000

 

204

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

504.000

 

205

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

796.000

Chưa tính chi phí màng ối

206

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

609.000

 

207

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

700.000

 

208

28

Mổ quặm 3 mi- gây mê

812.000

 

209

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

896.000

 

 

C3.4

Tai - Mũi - Họng

 

 

210

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

91.000

 

211

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

91.000

 

212

3

Cắt Amiđan (gây tê)

109.000

 

213

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

129.000

 

214

5

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)

137.000

 

215

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

53.000

 

216

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

106.000

 

217

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

88.000

 

218

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

371.000

 

219

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

91.000

 

220

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

116.000

 

221

12

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

102.000

 

222

13

Nội soi đốt điện cuống mũi hoặc cắt cuống mũi gây tê

161.000

 

223

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

144.000

 

224

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

273.000

 

225

16

Nạo VA gây mê

338.000

 

226

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

329.000

 

227

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

333.000

 

228

19

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

325.000

 

229

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

277.000

 

230

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

399.000

 

231

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

399.000

 

232

23

Cắt Amiđan (gây mê)

462.000

 

233

24

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)

1.287.000

Bao gồm cả Comblator

234

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

328.000

 

235

26

Nội soi đốt điện cuống mũi/ cắt cuống mũi gây mê

371.000

 

236

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

521.000

 

237

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

898.000

Cả chi phí dao Hummer

 

C3.5

Răng - Hàm - Mặt

 

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

238

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

15.000

 

239

2

Nhổ răng số 8 bình thường

74.000

 

240

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

133.000

 

241

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

27.000

 

 

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

 

 

242

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm

102.000

 

243

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm

140.000

 

244

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm

133.000

 

245

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm

175.000

 

 

C4

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

(Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Bảng giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

 

Khi quy định mức thu phải chi tiết theo từng phẫu thuật, thủ thuật

 

C4.1

Phẫu thuật

 

 

246

1

Phẫu thuật loại đặc biệt

 

 

 

 

Danh mục phẫu thuật thần kinh

 

 

 

1

Cắt u não thất

3.500.000

PT loại ĐB 04/02

 

2

Cắt u tủy cổ cao

3.500.000

ĐB 05/02

 

3

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

3.500.000

ĐB 09/02

 

4

Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

3.392.000

ĐB 07/02

 

5

Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não, cạnh đường giữa

3.500.000

ĐB 01/04

 

6

Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng

3.500.000

ĐB 02/04

 

7

Cắt u hố sau u thùy Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu

3.500.000

ĐB 03/04

 

8

Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy

3.500.000

ĐB 06/04

 

9

Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

3.500.000

ĐB 08/04

 

10

Ghép xương chấn thương cột sống cổ

3.500.000

ĐB 01/21

 

11

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

3.490.000

ĐB 02/21

 

12

Cắt u dây thần kinh VIII

3.500.000

ĐB 01/06

 

 

Danh mục phẫu thuật ngoại lồng ngực

 

 

 

13

Cắt thùy phổi, cắt phổi vét hạch trung thất và một mảng thành ngực

3.500.000

ĐB 05/10

 

14

Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại

3.500.000

ĐB 06/10

 

15

Cắt phổi và cắt màng phổi

3.500.000

ĐB 07/10

 

16

Cắt u trung thất to đường kính trên 10cm có chèn ép trung thất

3.500.000

ĐB 09/10

 

17

Cắt u trung thất đường giữa xương ức

3.500.000

ĐB 10/10

 

18

Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn

3.500.000

ĐB 09/02

 

 

Chuyên khoa Mắt

 

 

 

19

Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo

3.500.000

ĐB 03/05

 

20

Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: Cataract và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn bằng phương pháp Pharco

3.500.000

ĐB 02/05

 

21

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: Glaucoma ác tính cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

3.500.000

ĐB 04/05

 

22

Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già có bệnh tim mạch

3.500.000

ĐB 05/05

 

 

Danh mục phẫu thuật ung thư

 

 

 

23

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

3.500.000

ĐB 01/01

 

24

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt

3.500.000

ĐB 04/01

 

25

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

3.500.000

ĐB 05/01

 

26

Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang hàm: Chấn thương đồng thời mắt, mũi, xoang… Cần phối hợp với khoa liên quan

3.500.000

ĐB 07/01

 

27

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ hai tạng trở lên

3.500.000

ĐB 02/01

 

28

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

3.500.000

ĐB 06/01

 

 

Danh mục phẫu thuật nội soi

 

 

 

29

Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi

3.500.000

ĐB 01/27

 

 

Danh mục phẫu thuật ngoại tổng quát

 

 

 

30

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

3.337.000

ĐB 15/17

 

 

Danh mục phẫu thuật tiết niệu - sinh dục

 

 

 

31

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang

3.500.000

ĐB 03/14

 

32

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Brichet-I)

3.500.000

ĐB 02/14

 

33

Nối dương vật

3.473.000

ĐB 05/14

 

34

Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì

3.500.000

ĐB 06/25

 

 

Chuyên khoa Sản

 

 

 

35

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

3.500.000

ĐB 02/16

 

36

Cắt tử cung tình trạng bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung

3.500.000

ĐB 01/15

 

 

Chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình

 

 

 

37

Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi

3.500.000

ĐB 06/21

 

38

Thay khớp vai nhân tạo

3.500.000

ĐB 03/21

 

39

Thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương

3.500.000

ĐB 05/21

 

40

Chuyển xương ghép nối vi phẫu

3.500.000

ĐB 09/21

 

41

Chuyển vạt ghép vi phẫu

3.500.000

ĐB 10/21

 

42

Nối lại chi bị đứt lìa vi phẫu

3.500.000

ĐB 03/25

 

43

Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên

3.500.000

ĐB 07/25

247

 

Phẫu thuật loại I

 

 

 

 

Danh mục phẫu thuật thần kinh

 

 

 

1

Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

2.520.000

IA 13/03

 

2

Phẫu thuật áp xe não

2.520.000

IA 11/03

 

3

Cắt u tủy

2.520.000

IA 12/03

 

4

Phẫu thuật chèn ép tủy

2.520.000

IA 15/03

 

5

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng

2.520.000

IA 14/03

 

6

Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng

2.520.000

IA 14/03

 

7

Phẫu thuật lấy máu tụ trong não

2.520.000

IA 14/03

 

8

Cắt u bán cầu đại não

2.520.000

IA 10/04

 

9

Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp ít xương chậu

2.520.000

IA 13/21

 

10

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

2.520.000

IA 14/21

 

11

Phẫu thuật trượt thân đốt sống

2.520.000

IA 15/21

 

12

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

2.520.000

IB 17/03

 

13

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

2.520.000

IB 18/03

 

14

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

2.520.000

IB 16/03

 

15

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

2.520.000

IC 21/03

 

16

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

2.520.000

IC 19/03

 

17

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

2.520.000

IC 20/04

 

 

Danh mục phẫu thuật ngoại lồng ngực

 

 

 

18

Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn

2.520.000

IA 27/03

 

19

Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot

2.520.000

IA 10/02

 

20

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

2.520.000

IA 23/03

 

21

Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực

2.520.000

IA 14/03

 

22

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

2.520.000

IA 15/03

 

23

Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong

2.520.000

IA 21/03

 

24

Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh

2.520.000

IA 22/03

 

25

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

2.520.000

IA 24/03

 

26

Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

2.520.000

IA 25/03

 

27

Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm

2.520.000

IA 26/03

 

28

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh basedow

2.226.000

IA 28/03

 

29

Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm

2.520.000

IA 29/03

 

30

Cắt u xương sườn nhiều xương

2.520.000

IA 30/03

 

31

Cắt một phổi

2.520.000

IA 12/10

 

32

Cắt một thùy hay một phân thùy phổi

2.520.000

IA 13/10

 

33

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

2.520.000

IA 14/10

 

34

Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi

2.520.000

IA 15/10

 

35

Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

2.520.000

IA 16/10

 

36

Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình

2.520.000

IA 17/10

 

37

Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim

2.520.000

IA 18/10

 

38

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực

2.520.000

IA 19/10

 

39

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

2.520.000

IA 25/11

 

40

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

2.520.000

IB 31/03

 

41

Cắt tuyến ức

2.520.000

IB 35/03

 

42

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

2.520.000

IB 06/17

 

43

Soi khoang màng phổi

2.520.000

IB 08/17

 

44

Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn, có đường kính trên 10cm

2.520.000

IB 09/17

 

45

Tạo hình lồng ngực

2.520.000

IB 136/20

 

46

Khâu vết thương mạch máu chi

2.520.000

IC 36/03

 

47

Mở lồng ngực thăm dò

2.520.000

IC 12/17

 

48

Cố định mảng sườn di động

1.993.000

IC 13/17

 

49

Dẫn lưu áp xe phổi

2.073.000

IC 14/17

 

 

Chuyên khoa Mắt

 

 

 

50

Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG

2.409.000

IA 07/05

 

51

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

2.520.000

IA 09/05

 

52

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc

2.226.000

IA 17/05

 

53

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy- Dutemps

2.520.000

IA 18/05

 

54

Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc

1.371.000

IA 19/05

 

55

Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: Tiền phòng, dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải rạch khâu

2.520.000

IA 20/05

 

56

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

2.520.000

IA 22/05

 

57

Lấy thể thủy tinh trong bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch vỡ

2.520.000

IA 06/05

 

58

Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp

2.520.000

IA 08/05

 

59

Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép

2.520.000

IA 15/05

 

60

Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke

2.010.000

IA 16/05

 

61

Cắt móng mắt quang học có tách dính phức tạp

2.520.000

IA 23/05

 

62

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

2.520.000

IA 24/05

 

63

Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng

2.520.000

IA 38/06

 

64

Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt

2.201.000

IA 30/26

 

65

Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu

1.875.000

IB 29/05

 

66

Cắt bè củng mạc giác mạc (trabeculo - sinusotomy)

2.491.000

IB 33/06

 

 

Danh mục phẫu thuật ung thư

 

 

 

67

Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng

2.520.000

IA 08/01

 

68

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

2.520.000

IA 13/01

 

69

Cắt chi và vét hạch

2.520.000

IA 17/01

 

70

Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên

2.520.000

IA 22/01

 

71

Cắt toàn bộ tuyến giáp 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên

2.520.000

IA 10/01

 

72

Cắt ung thư giáp trạng

2.520.000

IA 11/01

 

73

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và giác mạc nối lớn

2.520.000

IA 14/01

 

74

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

2.520.000

IA 16/01

 

75

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

2.520.000

IA 18/01

 

76

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

2.520.000

IA 20/01

 

77

Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

2.520.000

IA 23/01

 

78

Phẫu thuật vú phì đại

2.520.000

IA 23/25

 

79

Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng

2.520.000

IA 24/26

 

80

Cắt ung thư môi có tạo hình

2.520.000

IB 25/01

 

81

Cắt tạo hình cánh mũi ung thư

2.520.000

IB 24/01

 

82

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

2.520.000

IB 27/01

 

83

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn

2.520.000

IB 28/01

 

84

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm

2.500.000

IC 30/01

 

85

Cắt một nửa lưỡi

2.520.000

IC 31/01

 

86

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

2.520.000

IC 32/02

 

 

Danh mục phẫu thuật nội soi

 

 

 

87

Mở rộng niệu quản qua nội soi

2.520.000

IA 11/28

 

88

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

2.520.000

IA 12/28

 

89

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

2.520.000

IA 14/28

 

90

Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi

2.520.000

IA 18/28

 

91

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi

2.520.000

IA 19/28

 

92

Phẫu thuật hẹp bể thận niệu quản qua nội soi

2.520.000

IA 25/28

 

93

Cắt ruột thừa qua nội soi

2.520.000

IB 27/28

 

94

Cắt chỏm nang gan qua nội soi

2.520.000

IB 28/28

 

95

Khâu thủng dạ dày qua nội soi

2.520.000

IB 29/28

 

96

Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi

2.520.000

IB 32/28

 

97

Cắt polyp đại tràng qua nội soi

2.520.000

IC 31/28

 

 

Danh mục phẫu thuật ngoại tổng quát

 

 

 

98

Cắt phân thùy gan phẫu thuật

2.520.000

IA 09/13

 

99

Cắt phân thùy dưới gan phải phẫu thuật

2.520.000

IA 10/13

 

100

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

2.520.000

IA 11/13

 

101

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy dưới gan

2.520.000

IA 12/13

 

102

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật (mổ mở)

2.520.000

IA 13/13

 

103

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr phẫu thuật

2.520.000

IA 14/13

 

104

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột (mổ mở)

2.520.000

IA 17/13

 

105

Cắt lách bệnh lí, ung thư, áp xe, xơ lách (mổ mở)

2.520.000

IA 20/13

 

106

Nối lưu thông cửa chủ phẫu thuật

2.520.000

IA 21/13

 

107

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo

2.501.000

IA 17/17

 

108

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

2.514.000

IA 19/17

 

109

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

2.520.000

IA 20/17

 

110

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

2.520.000

IA 16/17

 

111

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

2.514.000

IA 18/17

 

112

Phẫu thuật teo đường mật bẩm sinh

2.520.000

IA 51/18

 

113

Tháo lồng ruột bơm hơi hoặc baryt

1.000.000

IA 21/38

 

114

Cắt phân thùy dưới gan trái phẫu thuật

2.520.000

IB 22/13

 

115

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

2.520.000

IB 23/13

 

116

Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng phẫu thuật

2.520.000

IB 24/13

 

117

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu (mổ mở)

2.496.000

IB 25/13

 

118

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering

2.514.000

IB 02/17

 

119

Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn, có đường kính trên 10cm

2.261.000

IB 09/17

 

120

Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

2.514.000

IB 23/17

 

121

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

2.514.000

IB 25/17

 

122

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

2.514.000

IB 26/17

 

123

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu

2.520.000

IB 53/18

 

124

Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên

2.520.000

IB 63/18

 

125

Nối túi mật hỗng tràng phẫu thuật

2.520.000

IC 32/14

 

126

Cắt túi thừa thực quản

2.514.000

IC 10/17

 

127

Phẫu thuật thực quản đôi

2.514.000

IC 11/17

 

128

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

2.520.000

IC 29/17

 

129

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

2.520.000

IC 69/18

 

130

Phẫu thuật viêm phúc mạc tắc ruột không cắt nối

2.135.000

IC 03/17

 

131

Phẫu thuật thoái vị rốn và khe hở thành bụng

2.514.000

IC 04/17

 

132

Làm hậu môn nhân tạo

2.514.000

IC 05/17

 

133

Đóng hậu môn nhân tạo

2.501.000

IC 34/17

 

134

Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

2.520.000

IC 28/17

 

135

Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng

2.520.000

IC 30/17

 

136

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 06 tuổi

2.520.000

IC 31/17

 

137

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

2.514.000

IC 32/17

 

138

Cắt u nang mạc nối lớn

2.488.000

 

 

 

Danh mục phẫu thuật tiết niệu - sinh dục

 

 

 

139

Cắt u thận lành

2.520.000

IA 10/14

 

140

Lấy sỏi thận qua da (percutaneous nephrolithotomy)

2.520.000

IA 12/14

 

141

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

2.520.000

IA 08/14

 

142

Lấy sỏi san hô thận

2.520.000

IA 11/14

 

143

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

2.520.000

IA 14/14

 

144

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang tử cung

2.520.000

IA 15/14

 

145

Tạo hình niệu quản bằng ruột

2.520.000

IA 37/26

 

146

Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản

2.520.000

IA 38/26

 

147

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa năng

2.520.000

IB 19/14

 

148

Cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang

2.520.000

IB 27/14

 

149

Cắt thận đơn thuần

2.520.000

IB 16/14

 

150

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

2.520.000

IB 17/14

 

151

Lấy sỏi bể, đài thận có dẫn lưu thận

2.520.000

IB 18/14

 

152

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

2.520.000

IB 21/14

 

153

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

2.520.000

IB 24/14

 

154

Cấm niệu quản bàng quang

2.520.000

IB 25/14

 

155

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

2.520.000

IC 29/15

 

156

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

2.520.000

IC 31/15

 

157

Cắt nối niệu đạo sau

2.520.000

IC 33/15

 

 

Chuyên khoa Sản

 

 

 

158

Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

2.520.000

IA 03/16

 

159

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

2.520.000

IA 04/16

 

160

Phẫu thuật chấn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật

2.520.000

IA 07/16

 

161

Nối hai tử cung (Strassmann)

2.520.000

IB 10/16

 

162

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

2.520.000

IB 08/16

 

163

Lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, thận, gan

2.520.000

IB 09/16

 

164

Mở thông vòi trứng hai bên

2.520.000

IB 11/16

 

165

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng

2.481.000

IC 12/16

 

166

Lấy khối máu tụ thành nang

2.481.000

IC 13/16

 

 

Chuyên khoa Tai - Mũi - Họng

 

 

 

167

Cắt u tuyến mang tai

1.955.000

IA 04/07

 

168

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

2.438.000

IA 05/07

 

169

Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

2.303.000

IA 06/07

 

170

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

2.303.000

IA 07/07

 

171

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

2.303.000

IA 08/07

 

172

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

2.304.000

IA 09/07

 

173

Khoét mê nhĩ

2.439.000

IA 12/07

 

174

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

2.167.000

IA 15/07

 

175

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

2.300.000

IA 16/07

 

176

Phẫu thuật xoang trán

2.293.000

IA 17/07

 

177

Nạo sàng hàm

2.520.000

IA 18/07

 

178

Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

2.520.000

IA 19/07

 

179

Cắt u thành sau họng

2.234.000

IA 20/07

 

180

Cắt u thành bên họng

2.234.000

IA 21/07

 

181

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

2.258.000

IA 23/07

 

182

Phẫu thuật treo sụn phễu

2.307.000

IA 24/07

 

183

Cắt toàn bộ thanh quản

2.322.000

IA 25/07

 

184

Cắt một nửa thanh quản

2.325.000

IA 26/07

 

185

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

2.300.000

IA 28/07

 

186

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

2.300.000

IA 29/07

 

187

Cắt dây thanh

2.300.000

IA 30/07

 

188

Cắt dính thanh quản

2.300.000

IA 31/07

 

189

Phẫu thuật chữa ngáy

2.300.000

IA 32/07

 

190

Dẫn lưu áp xe thực quản

2.271.000

IA 33/07

 

191

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

2.234.000

IA 34/07

 

192

Thắt động mạch bướm khẩu cái

2.234.000

IA 35/07

 

193

Thắt động mạch hàm trong

2.234.000

IA 36/07

 

194

Thắt động mạch sàng

2.234.000

IA 37/07

 

195

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

1.665.000

IB 39/07

 

196

Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

2.085.000

IC 40/07

 

197

Mở khí quản trong u tuyến giáp

2.104.000

IC 41/07

 

198

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

2.228.000

IC 42/07

 

199

Thắt động mạch cảnh ngoài

2.234.000

IC 43/07

 

 

Chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt

 

 

 

200

Cắt nang xương hàm khó

2.520.000

IA 14/08

 

201

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

2.520.000

IB 23/09

 

 

Chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình

 

 

 

202

Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

2.520.000

IA 22/21

 

203

Phẫu thuật nội soi khớp

2.520.000

IA 39/22

 

204

Cắt u máu trong xương

2.520.000

IA 43/22

 

205

Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm

2.512.000

IA 44/22

 

206

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

2.520.000

IA 16/21

 

207

Cố định nẹp vít gãy liền lồi cầu cánh tay

2.520.000

IA 17/21

 

208

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

2.520.000

IA 18/21

 

209

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

2.466.000

IA 19/21

 

210

Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

2.520.000

IA 20/21

 

211

Phẫu thuật gãy Monteggia

2.520.000

IA 21/21

 

212

Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

2.520.000

IA 34/21

 

213

Tái tạo dây chằng vũng khớp quay trụ trên

2.520.000

IA 23/21

 

214

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

2.520.000

IA 24/21

 

215

Thay khớp bàn ngón tay

2.377.000

IA 25/21

 

216

Thay khớp liên đốt các ngón tay

2.293.000

IA 26/21

 

217

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

2.520.000

IA 27/21

 

218

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh

2.520.000

IA 28/21

 

219

Tháo khớp háng

2.520.000

IA 29/21

 

220

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

2.520.000

IA 30/21

 

221

Thay chỏm xương đùi

2.520.000

IA 31/21

 

222

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

2.520.000

IA 32/21

 

223

Kết xương đinh nẹp một khối gãy xương liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển

2.520.000

IA 33/21

 

224

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

2.520.000

IA 35/21

 

225

Đặt nẹp vít gãy mâm chày và trên đầu xương chày

2.520.000

IA 36/21

 

226

Ghép trong mất đoạn xương

2.520.000

IA 37/21

 

227

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương

2.520.000

IA 38/21

 

228

Vá da dầy toàn bộ, diện tích trên 10 cm2

2.350.000

IA 40/22

 

229

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

2.520.000

IA 42/22

 

230

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

2.520.000

IB 57/22

 

231

Phẫu thuật điều trị không có xương trụ

2.520.000

IB 59/22

 

232

Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5 -10cm

2.520.000

IB 76/22

 

233

Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 -10cm

2.520.000

IB 77/22

 

234

Cắt u xơ cơ xâm lấn

2.520.000

IB 78/22

 

235

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

2.515.000

IB 50/22

 

236

Phẫu thuật xương bả vai lên cao

2.520.000

IB 51/22

 

237

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

2.520.000

IB 52/22

 

238

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

2.514.000

IB 53/22

 

239

Cắt đoạn khớp khuỷu

2.512.000

IB 55/22

 

240

Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

2.424.000

IB 56/22

 

241

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

2.256.000

IB 58/22

 

242

Phẫu thuật toác khớp mu

2.520.000

IB 62/22

 

243

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

2.520.000

IB 63/22

 

244

Phẫu thuật trật khớp háng

2.520.000

IB 64/22

 

245

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

2.314.000

IB 66/22

 

246

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

2.379.000

IB 68/22

 

247

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

2.388.000

IB 69/22

 

248

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

2.520.000

IB 70/22

 

249

Phẫu thuật vết thương khớp

2.428.000

IB 71/22

 

250

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2

2.437.000

IB 73/22

 

251

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

2.520.000

IB 74/22

 

252

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

2.520.000

IB 75/22

 

253

Nối gân gấp

2.520.000

IB 72/22

 

254

Cắt u thần kinh

2.520.000

IB 79/22

 

255

Gỡ dính thần kinh

2.367.000

IB 80/23

 

256

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

2.520.000

IB 81/23

 

257

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhi đầu, tam đầu

2.520.000

IB 82/23

 

258

Cắt dị tật dính ngón, bằng và dưới 2 ngón tay

2.289.000

IC 89/23

 

259

Gỡ dính gân

2.480.000

IC 103/23

 

260

Đặt vít gãy trật xương thuyền

2.491.000

IC 100/23

 

261

Cắt u xương sụn

2.520.000

IC 101/23

 

262

Nối gân duỗi

2.520.000

IC 102/23

 

263

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới

2.520.000

IC 104/23

 

264

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

2.520.000

IC 106/23

 

265

Phẫu thuật gãy xương đòn

2.272.000

IC 85/23

 

266

Tháo khớp vai

2.520.000

IC 86/23

 

267

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

2.514.000

IC 87/23

 

268

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

2.520.000

IC 88/23

 

269

Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng

2.520.000

IC 91/23

 

270

Phẫu thuật cắt cụt đùi

2.520.000

IC 92/23

 

271

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

2.213.000

IC 93/23

 

272

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

2.491.000

IC 96/23

 

273

Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

2.520.000

IC 97/23

 

274

Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên

2.345.000

IC 98/23

 

275

Đặt vít gãy thân xương sên

2.234.000

IC 99/23

248

3

Phẫu thuật loại II

 

 

 

 

Danh mục phẫu thuật thần kinh

 

 

 

1

Khoan sọ thăm dò

1.400.000

IIA 23/03

 

2

Phẫu thuật viêm xương sọ

1.400.000

IIA 22/03

 

3

Cắt u da đầu lành tính, đường kính trên 5cm (gây mê)

1.273.000

IIB 26/03

 

4

Ghép khuyết xương sọ

1.400.000

IIB 25/03

 

5

Mổ dẫn lưu não thất

1.400.000

IIB 24/03

 

6

Cắt u da đầu lành tính, đường kính từ 2-5cm (gây mê)

1.178.000

IIC 27/03

 

7

Cắt u da đầu lành tính, đường kính từ 2-5cm (gây tê)

533.000

IIC 27/03

 

 

Danh mục phẫu thuật ngoại lồng ngực

 

 

 

8

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

1.400.000

IIA 37/03

 

9

Cắt u xương sườn: 1 xương

1.400.000

IIA 39/03

 

10

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

1.400.000

IIA 41/03

 

11

Cắt phổi không điển hình (wedge resection )

1.400.000

IIA 28/11

 

12

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

1.400.000

IIA 30/11

 

13

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

1.400.000

IIA 29/11

 

14

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5-10cm

1.400.000

IIB 43/03

 

15

Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức

1.400.000

IIB 45/03

 

16

Khâu vết thương nhu mô phổi

1.400.000

IIB 35/11

 

17

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

1.177.000

IIC 47/03

 

18

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

1.400.000

IIC 48/03

 

19

Cắt một xương sườn trong viêm xương

1.400.000

IIC 49/03

 

 

Chuyên khoa Mắt

 

 

 

20

Khâu kết mạc do sang chấn

1.400.000

IIA 45/06

 

21

Phẫu thuật lác thông thường

1.400.000

IIA 49/06

 

22

Nâng mí sa trễ

1.174.000

IIA 55/26

 

23

Phủ giác mạc bằng kết mạc

1.400.000

IIB 53/06

 

24

Cắt mống mắt quang học

1.400.000

IIB 55/06

 

25

Hút dịch kính đơn thuần để chuẩn đoán hay điều trị

1.400.000

IIB 56/06

 

26

Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương

1.162.000

IIB 72/27

 

27

Cắt bỏ túi lệ

1.400.000

IIC 60/06

 

 

Danh mục phẫu thuật ung thư

 

 

 

28

Cắt u giáp trạng

1.400.000

IIA 35/02

 

29

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không có vét hạch ổ bụng

1.400.000

IIA 36/02

 

30

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

1.400.000

IIA 37/02

 

31

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

1.400.000

IIA 33/02

 

32

Phẫu thuật vét hạch nách

1.400.000

IIA 34/02

 

33

Khoét chóp cổ tử cung

1.400.000

IIB 40/02

 

34

Cắt bỏ tinh hoàn

1.400.000

IIC 41/02

 

35

Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5cm

1.400.000

IIC 42/02

 

 

Danh mục phẫu thuật nội soi

 

 

 

36

Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

1.400.000

IIA 33/28

 

 

Danh mục phẫu thuật ngoại tổng quát

 

 

 

37

Phẫu thuật tắc ruột do dây chăng

1.400.000

IIA 37/18

 

38

Lấy giun, dị vật ở ruột non

1.400.000

IIA 36/18

 

39

Phẫu thuật tháo lồng ruột

1.400.000

IIA 38/18

 

40

Cắt túi thừa Meckel

1.400.000

IIA 39/18

 

41

Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi

1.400.000

IIA 40/18

 

42

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

1.400.000

IIA 41/18

 

43

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

1.400.000

IIA 42/18

 

44

Dẫn lưu túi mật

1.400.000

IIA 55/18

 

45

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

1.400.000

IIA 72/19

 

46

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên

1.400.000

IIA 73/19

 

47

Phẫu thuật thoái vị bẹn hai bên

1.400.000

IIA 77/19

 

48

Mở thông dạ dày trẻ em

1.400.000

IIC 43/18

 

49

Phẫu thuật thoát vị nghẹt: Bẹn, đùi, rốn

1.400.000

IIC 44/18

 

50

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

1.400.000

IIC 80/19

 

51

Phẫu thuật nang thừng tinh một bên phẫu thuật

1.400.000

IIC 81/19

 

52

Phẫu thuật thoát vị bẹn phẫu thuật

1.400.000

IIC 83/19

 

 

Danh mục phẫu thuật tiết niệu - sinh dục

 

 

 

53

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

1.400.000

IIA 36/15

 

54

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

1.400.000

IIA 38/15

 

55

Cắt nối niệu đạo trước

1.400.000

IIA 39/15

 

56

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

1.400.000

IIB 40/15

 

57

Phẫu thuật xoắn vỡ tinh hoàn

1.400.000

IIB 41/15

 

58

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

1.400.000

IIB 42/15

 

59

Mổ dẫn lưu thận qua da

1.400.000

IIC 45/15

 

60

Lấy sỏi bàng quang

1.400.000

IIC 46/15

 

61

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

1.400.000

IIC 47/15

 

62

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

1.400.000

IIC 49/15

 

 

Chuyên khoa Sản

 

 

 

63

Lấy thai triệt sản

1.400.000

IIA 16/16

 

64

Phẫu thuật Lefort

1.400.000

IIA 15/16

 

65

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

1.400.000

IIA 18/16

 

66

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

1.400.000

IIB 21/16

 

67

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

1.400.000

IIB 22/16

 

68

Cắt cụt cổ tử cung

1.400.000

IIB 19/16

 

69

Phẫu thuật treo tử cung

1.400.000

IIB 20/16

 

70

Làm lại thành âm đạo

1.400.000

IIB 23/16

 

71

Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

1.400.000

IIC 28/16

 

72

Khâu tử cung do nạo thủng

1.400.000

IIC 26/16

 

 

Chuyên khoa Tai - Mũi - Họng

 

 

 

73

Vá nhĩ đơn thuần

1.400.000

IIA 44/07

 

74

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

1.400.000

IIA 45/07

 

75

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

1.400.000

IIA 47/07

 

76

Phẫu thuật vách ngăn mũi

1.400.000

IIA 48/08

 

77

Vi phẫu thuật thanh quản

1.400.000

IIA 50/08

 

78

Phẫu thuật khí quản người lớn

1.400.000

IIA 51/08

 

79

Nâng sống mũi với chất liệu tự thân

1.400.000

IIA 57/26

 

80

Phẫu thuật tai vểnh

1.400.000

IIA 58/26

 

 

Chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt

 

 

 

81

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: từ 4 răng trở lên

1.400.000

IIA 28/09

 

82

Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

1.400.000

IIA 29/09

 

83

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

1.400.000

IIA 35/09

 

84

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

1.400.000

IIA 38/09

 

85

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

1.400.000

IIB 41/09

 

86

Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant)

1.400.000

IIB 43/09

 

87

Phẫu thuật tái tạo nướu: Nhóm 1 sextant

1.400.000

IIC 45/09

 

 

Chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình

 

 

 

88

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

1.400.000

IIA 108/23

 

89

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

1.400.000

IIA 109/23

 

90

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1.400.000

IIA 110/23

 

91