Quyết định 25/2015/QĐ-UBND

Quyết định 25/2015/QĐ-UBND về Quy định mức chi phí phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế thực hiện cho các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Quyết định 25/2015/QĐ-UBND chi phí phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế Cà Mau đã được thay thế bởi Quyết định 10/2019/QĐ-UBND quy định mức chi phí phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế Cà Mau và được áp dụng kể từ ngày 20/04/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 25/2015/QĐ-UBND chi phí phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế Cà Mau


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 25/2015/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 04 tháng 09 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC CHI PHÍ PHỤ CẤP ĐẶC THÙ VÀO GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ THỰC HIỆN CHO CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 26/02/2014 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;

Căn cứ Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 26/12/2014 của Bộ Y tế quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1150/TTr-SYT ngày 17/7/2015; ý kiến của Sở Tài chính tại Báo cáo số 175/BC-STC ngày 03/8/2015 và Báo cáo thẩm định số 216/BC-STP ngày 16/7/2015 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức chi phí phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế thực hiện cho các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo danh mục chi tiết).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh và các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước Cà Mau, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau, các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- TT.Tnh ủy, HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN và các đoàn thể tỉnh;
- Các Sở: Y tế, Tài chính;
- Bảo hiểm xã hội tỉnh;
- KBNN tỉnh; Cục Thuế;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- PVP UBND tỉnh (H.Hùng, Th);
- Phòng KT-TH (Tu);
- Lưu: VT. Tr05/9.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hồng Quân

 


DANH MỤC

KỸ THUẬT CÓ TÊN TƯƠNG ĐƯƠNG
(
Kèm theo Quyết định số: 25/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 của UBND tỉnh Cà Mau)

STT

DANH MỤC/KỸ THUẬT

PHẪU THUẬT

THỦ THUẬT

Giá

Mc giá tối đa theo TT 10 (100%)

Giá đề xuất (70%)

Tổng mức giá kết cấu chi phí chi trả phụ cấp đặc thù vào giá dch vụ y tế theo TT 10

THÔNG TƯ S 43/2013/TT-BYT NGÀY 11/12/2013
THÔNG TƯ S 50/2014/TT-BYT NGÀY 26/12/2014

ĐB

I

II

III

ĐB

I

II

III

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13) = (12)*70%

(14) = (11) + (13)

(15)

 

QUYẾT ĐỊNH SỐ 1067/UBND-XD ngày 25/7/2012

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C1.2.6

Một số kỹ thuật chụp x-quang khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

1

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,...)

 

 

 

 

x

 

 

 

6.000.000

300.000

210.000

6.210.000

Nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan (TOCE)

C2

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

0

 

2

Chọc hút hạch hoặc u

 

 

 

 

 

 

 

x

40.000

28.500

19.950

59.950

Chọc hút kim nhỏ các hạch

3

Chọc hút hạch hoặc u

 

 

 

 

 

 

 

x

40.000

28.500

19.950

59.950

Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da

4

Chọc rửa màng phi

 

 

 

 

 

 

x

 

95.000

63.000

44.100

139.100

Bơm rửa màng phổi

5

Sinh thiết hạch, u

 

 

 

 

 

x

 

 

90.000

144.000

100.800

190.800

Làm thủ thuật sinh thiết hạch

6

Nội soi bàng quang không sinh thiết

 

 

 

 

 

x

 

 

230.000

144.000

100.800

330.800

Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

7

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

 

 

x

 

 

 

 

 

550.000

340.000

238.000

788.000

Thăm dò, sinh thiết gan

8

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

 

 

 

 

 

x

 

 

700.000

144.000

100.800

800.800

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

9

Đặt ống thông nh mạch bằng Catheter 3 nòng

 

 

 

 

 

x

 

 

600.000

144.000

100.800

700.800

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

10

Th máy (01 ngày điều trị)

 

 

 

 

x

 

 

 

340.000

300.000

210.000

550.000

Th máy xâm nhập với các phương thức khác nhau

11

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

 

 

 

 

 

x

 

 

2.300.000

144.000

100.800

2.400.800

Lọc máu bằng kỹ thuật thm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF- Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))

12

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

 

 

 

 

 

x

 

 

1.200.000

144.000

100.800

1.300.800

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

13

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

 

 

 

 

 

x

 

 

650.000

144.000

100.800

750.800

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

14

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

 

 

 

 

x

 

 

 

1.600.000

300.000

210.000

1.810.000

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cng, ống mềm)

15

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

 

 

 

 

 

x

 

 

550.000

144,000

100.800

650.800

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

16

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

 

 

 

 

 

 

x

 

55.000

63.000

44.100

99.100

Chọc dò màng bụng sơ sinh

17

Chọc hút khí màng phổi

 

 

 

 

 

x

 

 

60.000

144.000

100.800

160.800

Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh

18

Điu trị sùi mào gà bng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

 

 

 

 

 

 

x

 

90.000

63.000

44.100

134.100

Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn

19

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

 

 

 

 

 

x

 

 

360.000

144000

100.800

460.800

Dẫn lưu màng phổi sơ sinh

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Tử ngoại

 

 

 

 

 

 

 

x

18.000

28.500

19.950

37.950

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

21

Cứu (Ngi cứu /túi chườm)

 

 

 

 

 

 

 

x

13.000

28.500

19.950

32.950

Cứu

22

Cứu (Ngi cứu /túi chườm)

 

 

 

 

 

 

 

x

13.000

28.500

19.950

32.950

Chườm ngải

C3

Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C3.1

Ngoại khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

 

 

 

 

x

 

 

 

75.000

300.000

210.000

285.000

Chích rạch áp xe nhỏ

24

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

 

 

 

 

x

 

 

 

75.000

300.000

210.000

285.000

Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu

25

Cắt phymosis

 

 

x

 

 

 

 

 

125.000

340.000

238.000

363.000

Cắt hẹp bao quy đầu (phimosis)

26

Thắt các búi trĩ hậu môn

 

 

x

 

 

 

 

 

150.000

340.000

238.000

388.000

Phẫu thuật trĩ độ III

27

Thắt các búi trĩ hậu môn

 

 

x

 

 

 

 

 

150.000

340.000

238.000

388.000

Phẫu thuật trĩ độ IV

28

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

 

 

 

 

 

x

 

 

160.000

144.000

100.800

260.800

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

29

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

 

 

 

 

 

 

x

 

160.000

63.000

44.100

204.100

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

30

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

 

 

 

 

 

x

 

 

160.000

144.000

100.800

260.800

Nắn, cố định trật khớp hàm

31

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

 

 

 

 

 

x

 

 

45.000

144.000

100.800

145.800

Nắn, bó bột trật khớp vai

32

Nắn trật khớp vai (bột liền)

 

 

 

 

 

x

 

 

150.000

144.000

100.800

250.800

Nắn, bó bột trật khớp vai

33

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

 

 

 

 

 

 

x

 

45.000

63.000

44.100

89.100

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

34

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

 

 

 

 

 

 

x

 

115.000

63.000

44.100

159.100

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

35

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

 

 

 

 

 

x

 

 

120.000

144.000

100.800

220.800

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

36

Nắn trật khớp háng (bột liền)

 

 

 

 

 

x

 

 

475.000

144.000

100.800

575.800

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

37

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/ cột sống (bột tự cán)

 

 

 

 

 

 

 

x

120.000

28.500

19.950

139.950

Bó bột ngực chậu lưng chân không nắn (làm nẹp cột sống háng)

38

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

 

 

 

 

 

 

 

x

370.000

28.500

19.950

389.950

Bó bột ngực chậu lưng chân không nắn (làm nẹp cột sống háng)

39

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

 

 

 

 

 

x

 

 

50.000

144.000

100.800

150.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

40

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

 

 

 

 

 

x

 

 

50.000

144.000

100.800

150.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

41

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

 

 

 

 

 

x

 

 

110.000

144.000

100.800

210.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

42

Nn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

 

 

 

 

 

x

 

 

50.000

144.000

100.800

150.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

43

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

 

 

 

 

 

x

 

 

50.000

144.000

100.800

150.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

44

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

 

 

 

 

 

x

 

 

110.000

144.000

100.800

210.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

C3.2

Sản phụ khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

 

 

 

 

 

x

 

 

390.000

144.000

100.800

490.800

Forceps

46

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

 

 

 

 

 

x

 

 

390.000

144.000

100.800

490.800

Giác hút

47

Điều trị tổn thương cổ t cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

 

 

 

 

 

 

x

 

45.000

63.000

44.100

89.100

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...

48

Chích apxe tuyến vú

 

 

 

 

 

 

x

 

90.000

63.000

44.100

134.100

Chích áp xe vú

49

Xon hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, c tử cung

 

 

 

 

 

x

 

 

160.000

144.000

100.800

260.800

Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

50

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

 

x

 

 

 

 

 

 

1.300.000

660.000

462.000

1.762.000

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

51

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng t cung (IUI)

 

 

 

 

 

 

x

 

440.000

63.000

44.100

484.100

Bơm tinh trùng vào buồng t cung (IUI)

C3.3

Mắt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Đo Javal

 

 

 

 

 

 

 

x

10.000

28.500

19.950

29.950

Đo khúc xạ giác mc Javal

53

Soi đáy mt

 

 

 

 

 

 

x

 

14.000

63.000

44.100

58.100

Soi đáy mắt trực tiếp

54

Thông lệ đạo một mt

 

 

 

 

 

 

x

 

22.000

63.000

44.100

66.100

Bơm rửa lệ đạo

55

Thông lệ đạo hai mt

 

 

 

 

 

x

 

 

38.000

144.000

100.800

138.800

Bơm thông lệ đạo

56

Chích chắp/ lẹo

 

 

 

 

 

 

x

 

28.000

63.000

44.100

72.100

Chích chp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

57

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

 

 

 

 

 

x

 

 

18.000

144.000

100.800

118.800

Lấy dị vật giác mạc sâu

58

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

 

 

x

 

 

 

 

 

450.000

340.000

238.000

688.000

Phu thuật mộng có ghép (kết mạc ri tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

59

Mổ quặm 1 mi - gây tê

 

 

x

 

 

 

 

 

240.000

340.000

238.000

478.000

Phu thuật quặm

60

Mổ quặm 2 mi - gây tê

 

 

x

 

 

 

 

 

300.000

340.000

238.000

538.000

Phẫu thuật quặm

61

Mổ quặm 3 mi - gây tê

 

 

x

 

 

 

 

 

400.000

340.000

238.000

638.000

Phẫu thuật quặm

62

Mổ quặm 4 mi - gây tê

 

 

x

 

 

 

 

 

500.000

340.000

238.000

738.000

Phẫu thuật quặm

63

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

 

 

 

 

 

x

 

 

450.000

144.000

100.800

550.800

Lấy dị vật giác mạc sâu

64

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

 

 

x

 

 

 

 

 

830.000

340.000

238.000

1.068.000

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

65

M quặm 1 mi - gây mê

 

 

x

 

 

 

 

 

630.000

340.000

238.000

868.000

Phẫu thuật quặm

66

Mổ quặm 2 mi - gây mê

 

 

x

 

 

 

 

 

710.000

340.000

238.000

948.000

Phẫu thuật quặm

67

M quặm 3 mi - gây mê

 

 

x

 

 

 

 

 

820.000

340.000

238.000

1.058.000

Phẫu thuật quặm

68

Mổ quặm 4 mi - gây mê

 

 

x

 

 

 

 

 

900.000

340.000

238.000

1.138.000

Phẫu thuật quặm

C3.4

Tai-Mũi-Họng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

 

 

 

 

 

x

 

 

95.000

144.000

100.800

195.800

Chích áp xe quanh Amiđan

70

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

 

 

 

 

 

x

 

 

95.000

144.000

100.800

195.800

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

71

Cắt Amiđan (gây tê)

 

 

x

 

 

 

 

 

110.000

340.000

238.000

348.000

Phẫu thuật cắt Amiđan gây tê hoặc gây mê

72

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

 

 

 

 

 

 

x

 

140.000

63.000

44.100

184.100

Chọc rửa xoang hàm

73

Nội soi chọc ra xoang hàm (gây tê)

 

 

 

 

 

 

x

 

140.000

63.000

44.100

184.100

Chọc rửa xoang hàm

74

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

 

 

 

 

 

x

 

 

140.000

144.000

100.800

240.800

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê

75

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

 

 

 

 

 

 

x

 

90.000

63.000

44.100

134.100

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

76

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

 

 

 

 

 

x

 

 

390.000

144.000

100.800

490.800

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

77

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

 

 

 

 

 

x

 

 

100.000

144.000

100.800

200.800

Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật

78

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

 

 

 

 

 

x

 

 

130.000

144.000

100.800

230.800

Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật

79

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

 

 

 

 

 

x

 

 

105.000

144.000

100.800

205.800

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

80

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

 

 

 

 

 

x

 

 

170.000

144.000

100.800

270.800

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới

81

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê

 

 

x

 

 

 

 

 

170.000

340.000

238.000

408.000

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới

82

Nội soi cắt polype mũi gây tê

 

 

x

 

 

 

 

 

150.000

340.000

238.000

388,000

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi

83

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

 

x

 

 

 

 

 

 

285.000

660,000

462.000

747.000

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

84

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

 

x

 

 

 

 

 

 

285.000

660.000

462.000

747.000

Cắt u m, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

85

Nạo VA gây mê

 

 

x

 

 

 

 

 

360.000

340.000

238.000

598.000

Nạo VA

86

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

 

 

x

 

 

 

 

 

345.000

340.000

238.000

583.000

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

87

Nội soi lấy dị vật thực qun gây mê ống mềm

 

 

x

 

 

 

 

 

360.000

340.000

238.000

598.000

Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật

88

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

 

 

x

 

 

 

 

 

345.000

340.000

238.000

583.000

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

89

Nội soi cắt polype mũi gây mê

 

 

x

 

 

 

 

 

295.000

340.000

238.000

533.000

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi

90

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

 

 

 

 

 

x

 

 

420.000

144.000

100.800

520.800

Chích áp xe quanh Amiđan

91

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

 

 

 

 

 

x

 

 

420.000

144.000

100.800

520.800

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

92

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

 

 

 

 

 

x

 

 

390.000

144.000

100.800

490.800

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới

93

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

 

 

x

 

 

 

 

 

390.000

340.000

238.000

628.000

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới

94

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

 

x

 

 

 

 

 

 

550.000

660.000

462.000

1.012.000

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

95

Mổ cắt b u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

 

x

 

 

 

 

 

 

550.000

660.000

462.000

1.012.000

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

C3.5

Răng-Hàm-Mặt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

 

 

 

x

 

 

 

 

145.000

190.000

133.000

278.000

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

97

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

 

 

x

 

 

 

 

 

145.000

340.000

238.000

383.000

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

98

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

 

 

 

 

 

 

 

x

38.000

28.500

19.950

57.950

Lấy cao răng

99

Ly cao răng và đánh bóng hai hàm

 

 

 

 

 

 

 

x

70.000

28.500

19.950

89.950

Lấy cao răng

C4

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khi quy định mức thu phải chi tiết theo từng phẫu thuật, th thuật.

I

CÁC LOẠI PHẪU THUẬT KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. KHI U

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vết hạch cổ 2 bên

x

 

 

 

 

 

 

 

3.350.000

1.520.000

1.064.000

4.414.000

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vết hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

101

Phẫu thuật vết hạch cổ trong ung thư

 

x

 

 

 

 

 

 

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt, nạo vết hạch cổ tiệt căn

102

Cắt ung thư giáp trạng

 

x

 

 

 

 

 

 

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

103

Cắt tuyến vú m rộng có vết hạch

 

x

 

 

 

 

 

 

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú

104

Cắt âm hộ vết hạch bẹn hai bên

 

x

 

 

 

 

 

 

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư

105

Cắt tử cung có phần phụ kèm vết hạch tiểu khung

x

 

 

 

 

 

 

 

2.550.000

1.520.000

1.064.000

3.614.000

Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phn phụ + vết hạch chậu 2 bên

106

Phẫu thuật vết hạch cổ bảo tồn

 

x

 

 

 

 

 

 

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt, nạo vết hạch cổ tiệt căn

107

Cắt một nửa lưỡi

 

x

 

 

 

 

 

 

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt một na lưỡi + vết hạch cổ

108

Cắt u giáp trạng

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Cắt các u lành tuyến giáp

109

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vết hạch ổ bụng

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

110

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

 

 

 

x

 

 

 

 

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

Phẫu thuật sinh thiết tổ chức phần mềm bề mặt

111

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

x

 

 

 

 

 

 

 

2.550.000

1.520.000

1.064.000

3.614.000

Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

112

Cắt tử cung có phần phụ kèm vết hạch tiểu khung

x

 

 

 

 

 

 

 

2.550.000

1.520.000

1.064.000

3.614.000

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vết hạch chậu

113

Cắt u vú nhỏ

 

 

x

 

 

 

 

 

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

Cắt u vú lành tính

 

2. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114

Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

x

 

 

 

 

 

 

 

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật điều trị vết thương tim

115

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

x

 

 

 

 

 

 

 

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

116

Cắt u màng tim hoặc u nang …….. lồng ngực

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt u màng tim

117

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

x

 

 

 

 

 

 

 

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh

118

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

119

Cắt tuyến ức

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt tuyến ức trong quá sn hoặc u tuyến ức

120

Khâu vết thương mạch máu chi

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi

121

Kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn

 

 

 

 

x

 

 

 

1.400.000

300.000

210.000

1.610.000

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

122

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10cm

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm

123

Bóc nhân tuyến giáp

 

 

 

x

 

 

 

 

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

124

Cắt một xương sườn trong viêm xương

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương

125

Thắt các động mạch ngoại vi

 

x

 

 

 

 

 

 

1.100.000

660.000

462.000

1.562.000

Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

126

Dn lưu mảng tim qua đường Marfan

 

 

 

 

 

x

 

 

1.100.000

144.000

100.800

1.200.800

Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da

127

Phẫu thuật u mạch dưới da, đường kính dưới 5cm

 

 

 

x

 

 

 

 

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

 

3. THẦN KINH SỌ NÃO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

128

Phẫu thuật chèn ép tủy

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy

129

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Khâu nối thần kinh

130

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5cm

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

131

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm

 

 

x

 

 

 

 

 

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

 

4. MT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

132

Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo

 

x

 

 

 

 

 

 

3.400.000

660.000

462.000

3.862.000

Phẫu thuật tán nhuyn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL

133.

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

 

 

x

 

 

 

 

 

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Cắt màng xut tiết diện đng tử, cắt màng đồng tử

134

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niên mc

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt u hốc mt không mở xương hốc mắt

135

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niên mạc

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

136

Cắt dịch kính và bong võng mạc

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

137

Rạch góc tiền phòng (goniotomy)

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Mở góc tiền phòng

138

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

139

Cắt u mi kết mạc không vá, k cả chấp tỏa lan

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

140

Khâu kết mạc do sang chấn

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Khâu phủ kết mạc

 

5. TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

141

Cắt u tuyến mang tai

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

142

Phẫu thuật áp xe não do tai

x

 

 

 

 

 

 

 

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật áp xe não

143

Phẫu thuật xoang trán

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)

144

Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

145

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản

146

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi

147

Phẫu thuật vách ngăn mũi

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn

148

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Cắt các u lành tuyến giáp

149

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

 

 

 

x

 

 

 

 

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

 

6. RĂNG - HÀM - MT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

151

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

 

 

 

x

 

 

 

 

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

Phẫu thuật nh răng có tạo hình xương ổ răng

152

Cắt cuống răng hàng loạt từ 4 răng trở lên

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật cắt cuống răng

153

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật cắt lồi xương

154

Mở xoang hàm th thuật Cald - Well - Luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật xoang hàm Caldwell -Luc

155

Mở xoang hàm th thuật Cald - Well - Luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

156

Rút ch thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

157

Khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi

158

Khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật nội soi bịt l thủng vách ngăn mũi

159

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

 

 

 

x

 

 

 

 

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng

160

Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 độ

 

 

x

 

 

 

 

 

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc Ich hàm dưới

 

7. LAO VÀ BỆNH PHỔI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

161

Cắt một phổi

 

x

 

 

 

 

 

 

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt một bên phổi do ung thư

162

Cắt một phổi

 

x

 

 

 

 

 

 

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt phổi và màng phổi

163

Cắt một phổi

 

x

 

 

 

 

 

 

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt phổi không điển hình do ung thư

164

Cắt một thùy hay một phân thùy phổi

x

 

 

 

 

 

 

 

2.550.000

1.520.000

1.064.000

3.614.000

Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý

165

Cắt một thùy kèm ct một phân thùy phổi điển hình

x

 

 

 

 

 

 

 

2.550.000

1.520.000

1.064.000

3.614.000

Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phi không điển hình do bệnh lý

166

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3

 

x

 

 

 

 

 

 

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi

167

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống

 

x

 

 

 

 

 

 

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị cặn màng phổi

168

Nạo áp xe lạnh hố chậu

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

169

Nạo áp xe lạnh hố lưng

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

170

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

 

 

 

 

 

 

 

x

1.100.000

28.500

19.950

1.119.950

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

 

8. TIÊU HÓA - BỤNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

171.

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

 

 

x

 

 

 

 

 

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Các phẫu thuật dạ dày khác

172

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật ct lại dạ dày do bệnh lành tính

173

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

 

 

x

 

 

 

 

 

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Các phẫu thuật dạ dày khác

174

Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày

175

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

 

 

x

 

 

 

 

 

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật điu trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột

176

Phẫu thuật tc ruột do dây chng

 

 

x

 

 

 

 

 

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật điều trị tc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột

177

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì

178

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

179

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Các phẫu thuật ruột thừa khác

180

Cắt dị tật hậu môn trực tràng không ni ngay

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nhiều thì

181

Cắt cơ tròn trong

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)

182

Dn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Dn lưu áp xe dưới cơ hoành

183

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

184

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt

185

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

186

Mở bụng thăm dò

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

187

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

 

 

 

x

 

 

 

 

1.400.000

190000

133.000

1.533.000

Làm lại vết m thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sn phụ khoa

188

Ly máu tụ tầng sinh môn

 

 

x

 

 

 

 

 

1.100.000

340000

238.000

1.338.000

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

 

9. GAN - MẬT - TY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

189

Cắt gan phải hoặc gan trái

x

 

 

 

 

 

 

 

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4,464.000

Cắt gan phân thùy sau

190

Cắt bỏ khối tá tụy

x

 

 

 

 

 

 

 

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

Cắt khối tá tụy

191

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt ………. phân thùy dưới gan

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

192

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660,000

462.000

3.062.000

Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr

193

Lấy sỏi dẫn lưu túi mật

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr

 

10. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

194

Nối dương vật

x

 

 

 

 

 

 

 

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

Phẫu thuật nối dương vật bị đứt lìa

195

Lấy sỏi m bể thận trong xoang

 

 

x

 

 

 

 

 

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

196

Chữa cương cứng dương vật

 

x

 

 

 

 

 

 

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

197

Dẫn lưu thận qua da

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238,000

1.638.000

Dn lưu thận

198

Lấy sỏi bàng quang

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

M lấy sỏi bàng quang

199

Chích apxe tầng sinh môn

 

 

 

x

 

 

 

 

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

Chích áp xe tng sinh môn

 

11. PHỤ SẢN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp.

x

 

 

 

 

 

 

 

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

201

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

202

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

203

Đóng rò trực tràng-âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

204

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật tổn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa

205

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

206

Lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…)

207.

Nối hai tử cung (Strassmann).

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

208

M thông vòi trứng hai bên

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

209

Lấy khối máu tụ thành nang

 

x

 

 

 

 

 

 

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung th huyết tụ thành nang

210

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

211

Làm lại thành âm đạo

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

212

Cắt u nang vú hay u vú lành

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Cắt u vú lành tính

213

Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

 

 

x

 

 

 

 

 

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

214

Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân chorio âm đạo

 

 

 

x

 <