Quyết định 41/2015/QĐ-UBND

Quyết định 41/2015/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe gắn máy hai, ba bánh kèm theo Quyết định 11/2013/QĐ-UBND do tỉnh Cà Mau ban hành

Quyết định 41/2015/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô xe gắn máy hai ba bánh Cà Mau đã được thay thế bởi Quyết định 25/2017/QĐ-UBND bảng giá tính lệ phí trước bạ Cà Mau và được áp dụng kể từ ngày 10/11/2017.

Nội dung toàn văn Quyết định 41/2015/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô xe gắn máy hai ba bánh Cà Mau


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 41/2015/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 03 tháng 12 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VÀO DANH MỤC BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI XE Ô TÔ; XE GẮN MÁY HAI, BA BÁNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2013/QĐ-UBND NGÀY 20/9/2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 248/TTr-STC ngày 22/10/2015 và Báo cáo thẩm định số 329/BC-STP ngày 20/10/2015 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe gắn máy hai, ba bánh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.

(Có Danh mục Bảng giá kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Giao Sở Tài chính phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các sở, ngành, đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục QL Giá - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- TT T
nh ủy, HĐND tnh;
- CT, các PCT UBND t
nh;
- UB TTTQVN và các đoàn thể t
nh;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- PVPUBND tỉnh (Th);
- P.KT-TH (T
u);
- Lưu: VT, Ktr08/12.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Thân Đức Hưởng

 

DANH MỤC

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI XE Ô TÔ; XE GẮN MÁY HAI BÁNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

1. Xe gắn máy hai bánh:

Đơn vị tính: Đồng

STT

TÊN HIỆU TÀI SẢN

CÔNG SUẤT

NƯỚC SX

Giá tính LPTB/1 phương tiện

1

Piaggio Liberty 125 3V IE

125

Việt Nam

55.600.000

2

Piaggio Liberty Italia

125

Việt Nam

56.700.000

3

Piaggio Liberty S125 Italia

125

Việt Nam

57.550.000

4

Piaggio Vespa 946 Bellissima 3V 125

125

Italia

352.500.000

5

Piaggio Vespa GTS Super 125 IE 3V

125

Việt Nam

76.200.000

6

Piaggio Vespa Primavera 125 IE 3V

125

Việt Nam

65.700.000

7

Piaggio Vespa Primavera 125 IE 3V PBĐB

125

Việt Nam

67.900.000

8

Piaggio Vespa Sprint 125 3V IE

125

Việt Nam

68.900.000

9

Yamaha Exciter 150

150

Nhập khẩu

63.450.000

10

Yamaha Exciter 55P1

134,4

Việt Nam

39.750.000

11

Yamaha Exciter 2ND1

134,4

Việt Nam

43.750.000

12

Yamaha Jupiter FI 1PB3 (mâm)

113,7

Việt Nam

28.762.500

13

Yamaha Luvias FI - 1SK1

124,9

Việt Nam

26.900.000

14

Yamaha Nouvo GP 1DB1

124,9

Việt Nam

36.500.000

15

Yamaha Nouvo SX GP (2XC1)

124,9

Việt Nam

36.050.000

16

Yamaha Nouvo SX RC (2XC1)

124,9

Việt Nam

35.150.000

17

Yamaha Nouvo SX STD (2XC1)

124,9

Việt Nam

33.200.000

18

Yamaha Nozza Grande 2BM1

125

Việt Nam

38.850.000

19

Yamaha Nozza Grande 2BM2

125

Việt Nam

40.950.000

20

Yamaha Nozza 1DR1 (mâm)

125

Việt Nam

28.300.000

21

Yamaha Sirius 5CH6 (đĩa)

110,3

Việt Nam

18.700.000

22

Yamaha Sirius 5C6J (đùm)

110,3

Việt Nam

17.700.000

23

Yamaha Sirius FI 1FC3 (mâm) RC

113,7

Việt Nam

22.700.000

24

Yamaha Sirius FI 1FC4 (căm)

113,7

Việt Nam

20.900.000

25

Yamaha Sirius FI 1FCA (đùm)

113,7

Việt Nam

19.500.000

26

Yamaha Sirius 5C6K (mâm)

110,3

Việt Nam

20.900.000

27

Suzuki Axelo 125RR

125

Việt Nam

26.000.000

28

Suzuki Raider

150

Việt Nam

48.500.000

29

Suzuki Viva 115 Fi

113

Việt Nam

23.500.000

30

Honda JF461 Airblade Fi 960

125

Việt Nam

38.000.000

31

Honda JF461 Airblade Fi 961

125

Việt Nam

40.000.000

32

Honda JF461 Airblade Fi 095

125

Việt Nam

39.500.000

33

Honda JF461 Airblade Fi 962

125

Việt Nam

41.750.000

34

Honda JF461 Airblade Fi 963

125

Việt Nam

41.600.000

35

Honda JF461 Airblade Fi 965

125

Việt Nam

37.900.000

36

Honda JF461 Airblade Fi 966

125

Việt Nam

41.500.000

37

Honda JA Blade (0A0) đĩa

110

Việt Nam

18.600.000

38

Honda JA Blade (0A1) đĩa

110

Việt Nam

18.500.000

39

Honda JA Blade (0A3) đùm

110

Việt Nam

17.750.000

40

Honda JA Blade (0A4) đùm

110

Việt Nam

17.400.000

41

Honda JA Blade (0A8) mâm

110

Việt Nam

20.450.000

42

Honda JC536 Future đĩa mới (080)

124

Việt Nam

25.500.000

43

Honda JC537 Future FI căm mới (090)

124

Việt Nam

30.150.000

44

Honda JC538 Future FI mâm mới (093)

124

Việt Nam

31.150.000

45

Honda JF 450 Lead (60)

108

Việt Nam

37.250.000

46

Honda JF 450 Lead (61)

108

Việt Nam

38.300.000

47

Honda JF42 SH 125i

125

Việt Nam

64.750.000

48

Honda KF14SH 150i

153

Việt Nam

79.200.000

49

Honda JF511 SH 125 Mode

125

Việt Nam

52.800.000

50

Honda JF512 SH 125 Mode

125

Việt Nam

53.250.000

51

Honda JF56 PCX V00

125

Việt Nam

50.500.000

52

Honda JF56 PCX V01

125

Việt Nam

52.950.000

53

Honda JF58 Vision

108

Việt Nam

32.250.000

54

Honda HC121 Wave α

97

Việt Nam

16.500.000

55

Honda JC52E Wave RS căm

108

Việt Nam

18.900.000

56

Honda JC52E Wave RS mâm

108

Việt Nam

20.150.000

57

Honda JA31 RSX đùm

108

Việt Nam

19.250.000

58

Honda JA31 RSX căm

108

Việt Nam

19.900.000

59

Honda JA31 RSX mâm

108

Việt Nam

21.350.000

60

Honda JA32 Wave RSX 100CC FI đùm (0M3)

108

Việt Nam

20.850.000

61

Honda JA32 Wave RSX 100CC FI mâm (0M8)

108

Việt Nam

23.050.000

62

Honda JA32 Wave RSX 100CC FI căm đĩa (0M0)

108

Việt Nam

21.850.000

63

Honda JC52E Wave S đĩa DELUXE

108

Việt Nam

19.250.000

64

Honda JC52E Wave S đùm

108

Việt Nam

17.850.000

65

Honda JA27 Super Dream

97

Việt Nam

17.950.000

66

MSX

125

Thái Lan

59.990.000

67

Honda Click

125

Thái Lan

37.900.000

68

Ducati diavel 2015

1,198

Thái Lan

667.800.000

69

Yamaha Spark RX 135i (Exciter)

135

Thái Lan

65.500.000

2. Xe ô tô:

Đơn vị tính: Đng

STT

TÊN HIỆU TÀI SẢN

SLOẠI

QUY CÁCH

NƯỚC SX

Giá tính LPTB/1 phương tiện

1

Audi

A6

2.0TFSI

5chỗ - 1984cc

Đức

2.290.335.000

2

BMW

320i

 

1.997cc

Đức

1.448.000.000

3

Nissan

SNV350 U r van

NV 350

 

Nhật

1.180.000.000

4

VT 201

1.990 kg

VT 201MB

 

Việt Nam

350.000.000

5

VT 498

4.990 kg

VT498MB

 

Việt Nam

539.000.000

6

VT500

4.490 kg

VT 500

 

Việt Nam

591.000.000

7

VT650

6.490 kg

VT 650

 

Việt Nam

601.000.000

8

VT651

6.490 kg

VT651

 

Việt Nam

559.000.000

9

Ford Everest

 

UW 151-7

7 chỗ

Việt Nam

839.000.000

10

Ford Everest

 

UW 151-2

7 chỗ

Việt Nam

790.000.000

11

Ford Transit

 

JX6582T-M3

16 chỗ

Việt Nam

856.000.000

12

Ford Ranger

 

 

 

nhập khẩu

595.000.000

13

Chevrolet

Spark

1CS48 WITH LMT ENGINE

5chỗ - 995cc

Việt Nam

362.000.000

14

Chevrolet

Spark (1.0LS)

KL1M-NHA12/AA5

5chỗ - 995cc

Việt Nam

329.000.000

15

Chevrolet

Spark (1.0LT)

KL1M-NHA12/AA5

5chỗ - 995cc

Việt Nam

339.000.000

16

Chevrolet

AVEO

KLASN1FYU

5chỗ - 1.498cc

Việt Nam

425.000.000

17

Chevrolet

AVEO

KLAS SN4/446

5chỗ - 1.498cc

Việt Nam

459.000.000

18

Chevrolet

CRUZE

KL1J-JNE11/AA5

5chỗ - 1.598cc

Việt Nam

560.000.000

19

Chevrolet

CRUZE

KL1J-JNB11/CD5

5chỗ - 1.598cc

Việt Nam

672.000.000

20

Chevrolet

ORLANDO

KL1Y YMA11/BB7

7chỗ - 1.796cc

Việt Nam

743.000.000

21

Chevrolet

Captiva

1LR26 WITH LE9 ENGINE

7chỗ - 2.384cc

Việt Nam

929.000.000

22

Ford

Fiesta JA

4D UEJD AT MID

5 chỗ - 1.498cc

Việt Nam

566.000.000

23

Honda

City 1.5CVT

 

5 chỗ - 1.497cc

Việt Nam

599.000.000

24

Honda

City 1.5MT

 

5 chỗ - 1.497cc

Việt Nam

552.000.000

25

Honda

Accord 2.4 AT

 

5 chỗ - 2.356cc

Thái Lan

1.470.000.000

26

Honda

CIVIC 1.8 AT

 

 

Việt Nam

780.000.000

27

Honda

CIVIC 2.0 AT

 

 

Việt Nam

869.000.000

28

Honda

CR-V 2.0 AT

 

 

Việt Nam

1.008.000.000

29

Honda

CR-V 2.4 AT

 

 

Việt Nam

1.158.000.000

30

Hyundai

Grand i10 (taxi)

 

Xăng 1.0L số sàn 5 cấp - 5 chỗ

Ấn Độ

334.300.000

31

Hyundai

Grand i10

 

Xăng 1.0L số tự động 4 cấp - 5 chỗ

Ấn Độ

410.000.000

32

Hyundai

Grand i10

 

Xăng 1.2L số tự động 4 cấp - 5 chỗ

Ấn Độ

450.200.000

33

Hyundai

Grand i10

 

Xăng 1.2L số tay 5 cấp - 5 chỗ

Ấn Độ

380.000.000

34

Hyundai

Grand i30

 

Xăng 1.6L stự động 6 cấp - 5 chỗ

Hàn Quốc

721.800.000

35

Hyundai

Accent Bule

 

Xăng 1.4L số tự động vô cấp - 5 chỗ

Hàn Quốc

541.900.000

36

Hyundai

Accent Bule

 

Xăng 1.4L số sàn 6 cấp - 5 chỗ

Hàn Quốc

525.000.000

37

Hyundai

Accent Bule

 

Xăng 1.4L số tự động vô cấp - 5 chỗ

Hàn Quốc

570.500.000

38

Hyundai

Elantra GLS

 

Xăng 1.8L số sàn 6 cấp - 5 chỗ

Hàn Quốc

732.400.000

39

Hyundai

Elantra GLS

 

Xăng 1.8L số tự động 6 cấp - 5 chỗ

Hàn Quốc

675.200.000

40

Hyundai

Elantra GLS

 

Xăng 1.6L số sàn 6 cấp - 5 chỗ

Hàn Quốc

618.100.000

41

Hyundai

Sonata

 

Xăng 2.0L số tự động 6 cấp - 5 chỗ

Hàn Quốc

1.009.500.000

42

Hyundai

Tucson

 

Xăng 2.0L số tự động 6 cấp - 5 chỗ

Hàn Quốc

890.500.000

43

Hyundai

Hyundai H-1

 

Xăng 2.4L số sàn 5 cấp - 5 chỗ

Hàn Quốc

733.300.000

44

Hyundai

Hyundai H-1

 

Diesel 2.5L số sàn 5 cấp - 5 chỗ

Hàn Quốc

761.900.000

45

Hyundai

Hyundai H-1

 

Xăng 2.4L số sàn 5 cấp 9 chỗ

Hàn Quốc

822.600.000

46

Hyundai

Hyundai H-1

 

Diesel 2.5L số sàn 5 cấp 9 chỗ

Hàn Quốc

866.400.000

47

Hyundai

Hyundai H-1

 

Xăng 2.4L số tự động 4 cấp - 9 chỗ

Hàn Quốc

885.000.000

48

Hyundai

Hyundai H-1

Ô tô cứu thương

Xăng 2.4L số sàn 5 cấp - 6 chỗ

Hàn Quốc

622.300.000

49

Dayun

 

340PS

 

Trung Quốc

1.250.000.000

50

Dayun

 

380PS

 

Trung Quốc

1.000.000.000

51

Dayun

 

240PS

 

Trung Quốc

977.000.000

52

Dayun

 

Rơ mooc

 

Trung Quốc

768.000.000

53

Dayun

 

Rơmooc

 

Trung Quốc

310.000.000

54

Dayun

 

 

 

Trung Quốc

277.000.000

55

VB 100

990 kg

 

 

VN

280.000.000

56

VB 125

1.250 kg

 

 

VN

295.000.000

57

VB 150

1.490 kg

 

 

VN

308.000.000

58

Hyundai

Hyundai H-1

Ô tô cứu thương

Diesel 2.5L số sàn 5 cấp 6 chỗ

Hàn Quốc

649.800.000

59

Hyundai

Avante HD-16GS-M4

 

Xăng 1.6L số sàn 5 cấp 5 chỗ - cc

Việt Nam

506.800.000

60

Hyundai

Avante HD-16GS-A5

 

Xăng 1.6L số tự động 4 cấp - 5 chỗ

Việt Nam

547.600.000

61

Hyundai

Santafe

DM5-W7L661F

Xăng 2.4L số tự động 6 cấp - 7 chỗ

Việt Nam

1.076.200.000

62

Hyundai

Santafe

DM6-W7L661G

Xăng 2.4L số tự động 6 cấp - 7 chỗ

Việt Nam

1.190.500.000

63

Hyundai

Santafe

DM2-W72FC5F

Dầu 2.2L số tự động 6 cấp - 7 chỗ

Việt Nam

1.123.800.000

64

Hyundai

Santafe

DM3-W72FC5G

Dầu 2.2L số tự động 6 cấp - 7 chỗ

Việt Nam

1.238.100.000

65

Hyundai

Santafe 4WD

 

7 chỗ -2.359cc

Hàn Quốc

1.410.000.000

66

Kia

Morning TA EXMT

Morning TA 12G E2 MT

5 chỗ - 1.248cc

Việt Nam

356.000.000

67

Kia

Morning LXMT

Morning TA 12G E2 MT

5 chỗ - 1.248cc

Việt Nam

354.000.000

68

Kia

Picanto TA S MT

Pitanto TA 12G E2 MT

5 chỗ - 1.248cc

Việt Nam

371.000.000

69

Kia

Picanto TA S AT

Pitanto TA 12G E2 AT

5 chỗ - 1.248cc

Việt Nam

398.000.000

70

Kia

K3 GMT

K3 YD 16G E2 MT

5 chỗ - 1.591cc

Việt Nam

558.000.000

71

Kia

K3 GAT

K3 YD16G E2 AT

5 chỗ - 1.591cc

Việt Nam

633.000.000

72

Kia

K3 GAT

K3 YD 20G E2 AT

5 chỗ - 1.999cc

Việt Nam

689.000.000

73

Kia

Carens EXMT High

Carens FGKA42

7 chỗ - 1.998cc

Việt Nam

529.000.000

74

Kia

Carens SXAT

Carens FGKA43

7 chỗ - 1.998cc

Việt Nam

604.000.000

75

Kia

Sorento MT 2WD

Sorento XM 24G E2 MT- 2WD

7 chỗ - 2.359cc

Việt Nam

824.000.000

76

Kia

Sorento S AT 2WD

Sorento XM 24G E2 AT- 2WD

7 chỗ - 2.359cc

Việt Nam

859.000.000

77

Kia

Sorento S AT 4WD

Sorento XM 24G E2 AT- 4WD

7 chỗ - 2.359cc

Việt Nam

864.000.000

78

Kia

NEW Sorento 2WD DAT

Sorento XM 22D E2 AT- 2WD

7 chỗ - 2.199cc

Việt Nam

931.000.000

79

Kia

K3 CERATO 5DR GAT

Kia CERATO

5 chỗ - 1.591cc

Việt Nam

708.000.000

80

Kia

RIO

Kia. RIO (1.4L - 5 Cửa AT)

5 chỗ - 1.396cc

Việt Nam

580.000.000

81

Kia

RIO

Kia. RIO (1.4L - 4 Cửa AT)

5 chỗ - 1.396cc

Hàn Quốc

521.000.000

82

Kia

SPORTAGE

Kia Sportage AT 2WD

5 chỗ - 1.998cc

Việt Nam

890.000.000

83

Kia

OPTIMA

Kia OPTIMA 2.0 AT

5 chỗ - 1.998cc

Việt Nam

946.000.000

84

Lexus

LS460L

USF41 - AEZGHW

5chỗ - 4.608cc

 

5.583.000.000

85

Lexus

GS350

GRL10L - BEZQH

5chỗ - 3.456cc

 

3.537.000.000

86

Lexus

ES350

GSV60L - BETGKV

5chỗ - 3.456cc

 

2.531.000.000

87

Lexus

LX570

URJ201L - GNTGKV

8chỗ - 5.663cc

 

5.173.000.000

88

Lexus

GX460

URJ150L-GKTZKV

7chỗ - 4.608cc

 

3.804.000.000

89

Lexus

RX350 AWD

GGL15L - AWTGKW

5chỗ - 3.456cc

 

2.835.000.000

90

Mazda

Mazda3

3 15G AT SD

5 chỗ - 1.496cc

Việt Nam

729.000.000

91

Mazda

Mazda

6 20G AT

5 chỗ - 1.998cc

Việt Nam

928.000.000

92

Mazda

Mazda

6 25G AT

5 chỗ - 2.488cc

Việt Nam

1.079.000.000

93

Mazda

Mazda

BT-50

Ôtô tải kép 5 chỗ - 2.198cc

Thái Lan

654.000.000

94

Mazda

Mazda

BT-50

Ôtô tải kép 5 chỗ - 3.198cc

Thái Lan

750.000.000

95

Mercedes

Benz

E250 (W212)

 

Việt Nam

2.152.000.000

96

Mitsubishi

Attrage

Số tự động

5chỗ - 1193cc

Thái Lan

548.000.000

97

Mitsubishi

Attrage

Số sàn

5chỗ - 1193cc

Thái Lan

498.000.000

98

Mitsubishi

Outlander CVT

Số tự động

 

 

870.000.000

99

Mitsubishi

Outlander CVT Premium

Số tự động

 

 

968.000.000

100

Renault

Koleos

 

5ch- 2.5L

Hàn Quốc

1.140.000.000

101

Renault

Latitude

 

5chỗ - 2.5L

HQuc

1.300.000.000

102

Renault

Latitude

 

5 chỗ - 2.0L

Hàn Quốc

1.200.000.000

103

Toyota

Camry 2.5Q

ASV 50L-JETEKU

5 chỗ - 2.494cc

Việt Nam

1.292.000.000

104

Toyota

Camry 2.5G

ASV50L-JETEKU

5 chỗ - 2.494cc

Việt Nam

1.164.000.000

105

Toyota

Camry 2.0E

ASV51L-JEPNKU

5 chỗ - 1998cc

Việt Nam

999.000.000

106

Toyota

Corolla Altis (V) (2.0CVT)

ZRE173L-GEXGKH

5 chỗ - 1987cc

Việt Nam

954.000.000

107

Toyota

Corolla Altis (G) (1.8CVT)

ZRE172L-GEXGKH

5 chỗ - 1.798cc

Việt Nam

815.000.000

108

Toyota

Corolla Altis (G) (1.8MT)

ZRE172L-GEXGKH

5 chỗ - 1.798cc

Việt Nam

764.000.000

109

Toyota

Vios G

NCP150L-BEPGKU

5 chỗ - 1.497cc

Việt Nam

624.000.000

110

Toyota

Vios E

NCP150L-BEMRKU

5 chỗ - 1.497cc

Việt Nam

572.000.000

111

Toyota

Camry Q ASV50L

 

5 chỗ

Việt Nam

1.359.000.000

112

Toyota

Camry G ASV50L

 

5 chỗ

Việt Nam

1.214.000.000

113

Toyota

Camry E ASV51L

 

5 chỗ

Việt Nam

1.078.000.000

114

Toyota

Vios J

NCP151L-BEMDKU

5 chỗ - 1.299cc

Việt Nam

548.000.000

115

Toyota

Vios Limo

NCP151L-BEMDKU

5 chỗ - 1.299cc

Việt Nam

540.000.000

116

Toyota

Yaris (G)

NCP151L-AHPGKU

5 chỗ - 1.299cc

Việt Nam

683.000.000

117

Toyota

Yaris (E)

NCP151L-AHPRKU

5 chỗ - 1.299cc

Việt Nam

633.000.000

118

Toyota

86

ZN6-ALE7

4 chỗ - 1.998cc

Việt Nam

1.636.000.000

119

Toyota

Innova V

TGN40L-GKPNKU

7 chỗ - 1.998cc

Việt Nam

833.000.000

120

Toyota

Innova G

TGN40L-GKPDKU

8 chỗ - 1.998cc

Việt Nam

767.000.000

121

Toyota

Innova E

TGN40L-GKMDKU

8 chỗ - 1.998cc

Việt Nam

728.000.000

122

Toyota

Innova J

TGN40L-GKMRKU

8 chỗ - 1.998cc

Việt Nam

699.000.000

123

Toyota

Fortuner TRD (4X4)

TGN51L-NKPSKU

7 chỗ - 2.694cc

Việt Nam

1.138.000.000

124

Toyota

Fortuner TRD (4X2)

TGN61L-NKPSKU

7 chỗ - 2.694cc

Việt Nam

1.029.000.000

125

Toyota

Fortuner V (4X4)

TGN51L-NKPSKU

7 chỗ - 2.694cc

Việt Nam

1.077.000.000

126

Toyota

Fortuner V (4X2)

TGN61L-NKPSKU

7 chỗ - 2.694cc

Việt Nam

969.000.000

127

Toyota

Fortuner G

KUN60L-NKMSHU

7 chỗ - 2.494cc

Việt Nam

910.000.000

128

Toyota

Hiace (Máy dầu)

KDH2221L-LEMDY

16 chỗ - 2.494cc

Việt Nam

1.203.000.000

129

Toyota

Hiace (Máy xăng)

TH223L-LEMDK

16 chỗ - 2.693cc

Việt Nam

1.116.000.000

130

Toyota

Land Cruiser

URJ202L-GNTEK

8 chỗ - 4.608cc

Việt Nam

2.607.000.000

131

Toyota

Land Cruiser Prado TX-L

TRJ150L-GKPEK

7 chỗ - 2.694cc

Việt Nam

2.065.000.000

132

Toyota

Hilux G

KUN26L-PRMSYM

Ôtô tải kép 2.982cc-520kg-5 chỗ

Việt Nam

750.000.000

133

Toyota

Hilux E

KUN35L-PRMSHM

Ôtô tải kép 2.494cc-585kg-5 chỗ

Việt Nam

650.000.000

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 41/2015/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu41/2015/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành03/12/2015
Ngày hiệu lực13/12/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Giao thông - Vận tải
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 10/11/2017
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 41/2015/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 41/2015/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô xe gắn máy hai ba bánh Cà Mau


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 41/2015/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô xe gắn máy hai ba bánh Cà Mau
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu41/2015/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Cà Mau
              Người kýThân Đức Hưởng
              Ngày ban hành03/12/2015
              Ngày hiệu lực13/12/2015
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Giao thông - Vận tải
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 10/11/2017
              Cập nhật3 năm trước

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 41/2015/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô xe gắn máy hai ba bánh Cà Mau

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 41/2015/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô xe gắn máy hai ba bánh Cà Mau