Quyết định 43/2016/QĐ-UBND

Quyết định 43/2016/QĐ-UBND đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Quyết định 43/2016/QĐ-UBND đơn giá liên quan đất tài sản gắn liền với đất tỉnh Cà Mau đã được thay thế bởi Quyết định 51/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc bản đồ địa chính trích đo địa chính thửa đất Cà Mau và được áp dụng kể từ ngày 10/01/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 43/2016/QĐ-UBND đơn giá liên quan đất tài sản gắn liền với đất tỉnh Cà Mau


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2016/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 20 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 775/TTr-STNMT ngày 30 tháng 8 năm 2016 về việc ban hành Quyết định đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau; ý ‎kiến thẩm định của Sở Tài chính tại Công văn số 1797/STC-GCS ngày 11 tháng 7 năm 2016 và Báo cáo thẩm định số 251/BC-STP ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ đtính đơn giá sản phm đo đạc địa chính, thẩm tra, xét duyệt giá trị, giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành khi thực hiện các công trình, hạng mục sau:

a) Đo đạc địa chính;

b) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất;

c) Lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

2. Đối tượng áp dụng:

Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng đối với các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước; khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động đo đạc bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 1608/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2009 và Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2011 của UBND tỉnh về việc ban hành, điều chỉnh Bộ đơn giá xây dựng lưới địa chính; đo vẽ bản đồ địa chính, đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ giải phóng mặt bằng tỷ lệ 1:200, 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000 và trích đo thửa đất.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; trong quá trình thực hiện có phát sinh những khó khăn, vướng mắc các tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, Q, Ktr38/12.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

 

ĐƠN GIÁ

“ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT”
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……./2016/QĐ-UBND ngày …../…../2016 của UBND tỉnh Cà Mau)

MỤC LỤC

STT

MỤC

NỘI DUNG

TRANG

 

PHẦN MỞ ĐẦU

CĂN CỨ PHÁP LÝ

 

 

PHẦN I

TỔNG HỢP CHI TIẾT ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

 

 

CHƯƠNG I

ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

 

1

I

Đơn giá sản phẩm Xây dựng lưới địa chính

 

2

II

Đơn giá sản phẩm Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo trực tiếp

 

3

III

Đơn giá sản phẩm Số hóa chuyển hệ tọa độ bản đồ Địa chính

 

4

IV

Đơn giá sản phẩm Chỉnh lý bản đồ địa chính

 

5

V

Đơn giá sản phẩm Trích đo địa chính thửa đất

 

6

VI

Đo đạc chỉnh lý bản Trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

 

7

VII

Đo đạc tài sản gắn liền với đất

 

8

VIII

Đơn giá sản phẩm Đo đạc địa chính phục vụ giải phóng mặt bằng

 

 

CHƯƠNG II

ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

 

9

I

Đăng ký‎, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân (Nộp tại UBND xã).

 

10

II

Đăng ký‎, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân (Nộp tại VPĐK cấp huyện).

 

11

III

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức.

 

12

IV

Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn hộ gia đình, cá nhân.

 

13

V

Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường hộ gia đình, cá nhân.

 

15

VI

Đăng k‎ý, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ.

 

15

VII

Đăng k‎ý biến động đối với hộ gia đình, cá nhân.

 

16

VIII

Đăng k‎ý biến động đối với tổ chức.

 

17

IX

Trích lục hồ sơ địa chính

 

18

PHẦN II

Tính toán từng loại chi phí và hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá

 

Phần mở đầu

CĂN CỨ PHÁP LÝ

- Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

- Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 06 năm 2015;

- Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

- Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

- Căn cứ Nghị định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết về tài chính công đoàn;

- Căn cứ Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27 tháng 08 năm 2003 của Bộ Tài Chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

- Căn cứ Thông tư số 07/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức;

- Thông tư Liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ, Bộ Lao động Thương binh & Xã hội, Bộ Tài chính và Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài Chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

- Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

- Quyết định số 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

- Căn cứ Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Công thương Quy định về giá bán điện;

- Căn cứ Chứng thư thẩm định giá số 7816.027/CT- BTCVALUE ngày 27 tháng 5 năm 2016 của Công ty cổ phần thẩm định giá BTCVALUE.


Phần 1

TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

Chương I

ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

I.

 ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC XÂY DỰNG LƯỚI ĐỊA CHÍNH

Số TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật liệu

Chi phí dụng cụ

Chi phí KH TB

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung (A2)

Đơn giá sản phẩm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=5+…9

11=10 x %

12=10+11

1

- Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.409.585

 256.365

190.561

7.152

 52.756

 1.916.419

 479.105

 2.395.524

 

 

 

2

1.873.011

 341.820

190.561

8.940

 67.411

 2.481.742

 620.436

 3.102.178

 

 

 

3

2.423.328

 427.275

190.561

11.920

 79.135

 3.132.218

 783.055

 3.915.273

 

 

 

4

3.205.359

 555.985

190.561

15.496

 99.651

 4.067.051

 1.016.763

 5.083.814

 

 

 

5

4.064.626

 726.895

190.561

19.668

105.513

 5.107.263

 1.276.816

 6.384.078

2

- Chọn điểm, đổ và chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố và nắp đậy)

Điểm

1

1.691.503

 307.638

190.561

8.582

 52.756

 2.251.040

 562.760

 2.813.800

 

 

 

2

2.247.613

410.184

190.561

10.728

 67.411

 2.926.496

 731.624

 3.658.120

 

 

 

3

2.907.994

 512.730

190.561

14.304

 79.135

 3.704.723

 926.181

 4.630.904

 

 

 

4

3.846.430

 667.182

190.561

18.595

 99.651

 4.822.419

 1.205.605

 6.028.024

 

 

 

5

4.877.552

 872.274

190.561

23.601

105.513

 6.069.501

 1.517.375

 7.586.876

3

- Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ

Điểm

1

550.318

 60.135

19.056

-

 23.447

 652.956

 163.239

 816.195

 

 

 

2

637.210

 69.630

19.056

-

 23.447

 749.343

 187.336

 936.679

 

 

 

3

782.030

 85.455

19.056

-

 26.378

 912.920

 228.230

 1.141.149

 

 

 

4

926.851

 101.280

19.056

-

 32.240

 1.079.427

 269.857

 1.349.283

4

- Xây tường vây

Điểm

1

1.218.567

 506.400

451.699

5.201

 52.756

 2.234.624

 558.656

 2.793.280

 

 

 

2

1.218.567

 664.650

451.699

6.801

 52.756

 2.394.474

 598.619

 2.993.093

 

 

 

3

1.462.281

 886.200

451.699

8.002

 64.480

 2.872.662

 718.165

 3.590.827

 

 

 

4

1.705.994

 1.519.200

451.699

10.402

 76.204

 3.763.499

 940.875

 4.704.374

 

 

 

5

1.949.708

 1.772.400

451.699

13.203

 84.996

 4.272.006

 1.068.001

 5.340.007

5

- Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

260.677

 37.980

80.487

1.044

 52.756

 432.944

 108.236

 541.180

 

 

 

2

328.260

 37.980

80.487

1.365

 67.411

 515.503

 128.876

 644.378

 

 

 

3

395.842

 56.970

80.487

1.606

 79.135

 614.040

 153.510

 767.550

 

 

 

4

492.389

 71.740

80.487

2.007

 99.651

 746.275

 186.569

 932.843

 

 

 

5

656.519

 71.740

80.487

2.650

105.513

 916.909

 229.227

 1.146.136

6

- Tiếp điểm không có tường vây

Điểm

1

325.846

 47.475

80.487

522

 52.756

 507.086

 126.772

 633.858

 

 

 

2

410.325

 47.475

80.487

683

 67.411

 606.380

 151.595

 757.975

 

 

 

3

494.803

 71.213

80.487

803

 79.135

 726.440

 181.610

 908.050

 

 

 

4

615.487

 89.675

80.487

1.004

 99.651

 886.303

 221.576

 1.107.879

 

 

 

5

820.649

 89.675

80.487

1.325

105.513

 1.097.649

 274.412

 1.372.061

7

- Đo ngắm theo phương pháp đương chuyền

Điểm

1

485.844

 35.870

8.678

2.995

 12.276

 545.663

 136.416

 682.079

 

 

 

2

717.198

 71.740

8.678

4.356

 18.600

 820.573

 205.143

 1.025.716

 

 

 

3

867.579

 71.740

8.678

5.446

 22.320

 975.762

 243.941

 1.219.703

 

 

 

4

1.191.475

 106.555

8.678

7.352

 30.504

 1.344.563

 336.141

 1.680.704

 

 

 

5

1.584.777

 142.425

8.678

9.802

 40.548

 1.786.230

 446.557

 2.232.787

8

- Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

811.869

 47.475

64.033

5.480

 19.086

 947.943

 236.986

 1.184.929

 

 

 

2

981.514

 66.465

64.033

6.263

 22.958

 1.141.232

 285.308

 1.426.541

 

 

 

3

1.187.510

 132.930

64.033

7.828

 28.238

 1.420.540

 355.135

 1.775.675

 

 

 

4

1.478.329

 237.375

64.033

9.786

 34.574

 1.824.097

 456.024

 2.280.121

 

 

 

5

2.302.316

 295.400

64.033

15.266

 53.934

 2.730.948

 682.737

 3.413.686

9

Tính toán khi đo GPS

Điểm

1-5

287.961

-

7.841

1.735

 994

 298.531

 59.706

 358.237

10

Tính toán khi đo đường chuyền

Điểm

1-5

259.165

-

10.098

1.724

 994

 271.981

 54.396

 326.378

11

Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền

Điểm

1-5

149.821

-

-

-

-

 149.821

 29.964

 179.786

12

Phục vụ KTNT khi đo GPS

Điểm

1-5

218.114

-

-

-

-

 218.114

 54.529

 272.643

 

* Khi thực hiện công tác đo Lưới địa chính thực hiện công việc nào thì áp dụng tính đơn giá của công việc đó.

 

* Chi phí chung được tính Ngoại nghiệp A2=25%A1; Nội nghiệp A2=20%A1

 

 

 

 

 

 

II

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO TRỰC TIẾP

 

 

 

 

 

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

19.677.218

 2.009.775

251.349

53.155

219.925

22.211.422

 5.552.855

 27.764.277

 

 

 

2

22.939.857

 2.407.510

251.349

63.458

254.893

25.917.067

 6.479.267

 32.396.334

 

 

 

3

26.550.278

 2.839.005

251.349

73.761

309.577

30.023.970

 7.505.992

 37.529.962

 

 

 

4

30.713.646

 3.306.370

251.349

87.752

367.901

34.727.017

 8.681.754

 43.408.772

1.2

- Nội nghiệp

Ha

1

1.820.912

-

2.725.544

19.232

107.923

 4.673.611

 934.722

 5.608.334

 

 

 

2

1.977.042

-

2.725.544

20.351

120.051

 4.842.989

 968.598

 5.811.586

 

 

 

3

2.118.648

-

2.725.544

21.470

131.091

 4.996.754

 999.351

 5.996.104

 

 

 

4

2.365.551

-

2.725.544

23.336

150.246

 5.264.678

 1.052.936

 6.317.613

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

5.435.272

 608.524

76.346

9.920

 44.642

 6.174.703

 1.543.676

 7.718.379

 

 

 

2

6.320.388

 732.930

76.346

12.582

 55.177

 7.197.422

 1.799.355

 8.996.777

 

 

 

3

7.438.492

 891.095

76.346

16.533

 73.866

 8.496.332

 2.124.083

 10.620.416

 

 

 

4

8.697.911

 1.064.115

76.346

20.947

 95.353

 9.954.672

 2.488.668

 12.443.340

 

 

 

5

10.241.960

 1.278.491

76.346

26.651

118.923

11.742.371

 2.935.593

 14.677.963

2.2

- Nội nghiệp

Ha

1

841.795

 -

603.553

8.521

 56.597

 1.510.466

 302.093

 1.812.559

 

 

 

2

901.052

 -

603.553

8.938

 65.602

 1.579.145

 315.829

 1.894.974

 

 

 

3

960.309

 -

603.553

9.355

 71.175

 1.644.391

 328.878

 1.973.270

 

 

 

4

1.039.318

 -

603.553

9.912

 76.228

 1.729.011

 345.802

 2.074.813

 

 

 

5

1.133.431

 

603.553

10.607

 83.351

 1.830.943

 366.189

 2.197.131

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

1.736.530

 164.074

27.499

4.764

 20.378

 1.953.244

 488.311

 2.441.555

 

 

 

2

2.014.455

 194.880

27.499

5.713

 23.997

 2.266.544

 566.636

 2.833.179

 

 

 

3

2.518.162

 267.970

27.499

6.722

 28.369

 2.848.722

 712.181

 3.560.903

 

 

 

4

3.374.255

 427.655

27.499

8.402

 36.176

 3.873.986

 968.497

 4.842.483

 

 

 

5

4.156.287

 548.811

27.499

10.486

 45.817

 4.788.900

 1.197.225

 5.986.125

3.2

- Nội nghiệp

Ha

1

403.977

-

213.916

3.807

 25.274

 646.975

 129.395

 776.370

 

 

 

2

432.880

-

213.916

4.011

 27.019

 677.826

 135.565

 813.391

 

 

 

3

469.044

-

213.916

4.266

 30.303

 717.529

 143.506

 861.035

 

 

 

4

514.212

-

213.916

4.585

 33.790

 766.503

 153.301

 919.804

 

 

 

5

570.710

 

213.916

4.980

 38.119

 827.725

 165.545

 993.270

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

674.508

 63.648

9.411

1.770

 6.184

 755.522

 188.880

 944.402

 

 

 

2

777.667

 75.190

9.411

2.149

 7.274

 871.691

 217.923

 1.089.614

 

 

 

3

911.325

 93.178

9.411

2.528

 8.602

 1.025.044

 256.261

 1.281.305

 

 

 

4

1.159.000

 133.320

9.411

3.287

 11.444

 1.316.463

 329.116

 1.645.579

 

 

 

5

1.492.095

 179.529

9.411

4.298

 15.525

 1.700.858

 425.215

 2.126.073

4.2

- Nội nghiệp

Ha

1

171.035

 -

69.434

2.334

 10.485

 253.288

 50.658

 303.946

 

 

 

2

184.143

 -

69.434

2.448

 11.689

 267.714

 53.543

 321.257

 

 

 

3

199.901

 -

69.434

2.603

 13.183

 285.121

 57.024

 342.145

 

 

 

4

213.807

 -

69.434

2.428

 11.523

 297.192

 59.438

 356.631

 

 

 

5

236.392

 

69.434

2.603

 13.283

 321.711

 64.342

 386.054

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

235.905

 19.549

1.403

662

 2.493

 260.013

 65.003

 325.016

 

 

 

2

270.458

 23.169

1.403

791

 2.990

 298.812

 74.703

 373.515

 

 

 

3

311.928

 27.512

1.403

870

 3.239

 344.952

 86.238

 431.190

 

 

 

4

361.710

 32.723

1.403

968

 3.487

 400.291

 100.073

 500.363

5.2

- Nội nghiệp

Ha

1

23.066

 -

11.847

393

 1.878

 37.185

 7.437

 44.622

 

 

 

2

26.209

 -

11.847

416

 2.119

 40.592

 8.118

 48.710

 

 

 

3

30.449

 -

11.847

448

 3.053

 45.797

 9.159

 54.957

 

 

 

4

36.174

 -

11.847

491

 4.313

 52.825

 10.565

 63.390

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

123.991

 11.013

526

330

 1.246

 137.107

 34.277

 171.383

 

 

 

2

142.480

 13.071

526

394

 1.495

 157.967

 39.492

 197.458

 

 

 

3

164.670

 15.540

526

434

 1.729

 182.900

 45.725

 228.625

 

 

 

4

191.295

 18.503

526

483

 1.744

 212.550

 53.138

 265.688

6.2

- Nội nghiệp

Ha

1

7.202

-

2.962

140

 757

 11.062

 2.212

 13.274

 

 

 

2

8.224

-

2.962

147

 836

 12.168

 2.434

 14.602

 

 

 

3

9.603

-

2.962

156

 1.139

 13.860

 2.772

 16.632

 

 

 

4

11.463

-

2.962

175

 1.548

 16.147

 3.229

 19.377

III

SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

 373.048

-

 38.980

 4.263

 15.413

 431.703

 86.341

 518.044

 

 

Ha

2

 397.447

-

 38.980

 4.877

 17.470

 458.774

 91.755

 550.528

 

 

Ha

3

 424.462

-

 38.980

 5.599

 19.827

 488.867

 97.773

 586.641

 

 

Ha

4

 454.090

-

 38.980

 6.429

 22.540

 522.039

 104.408

 626.447

2

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

 125.868

-

 10.615

 1.998

 5.803

 144.284

 28.857

 173.140

 

 

Ha

2

 136.034

-

 10.615

 2.283

 6.134

 155.067

 31.013

 186.080

 

 

Ha

3

 147.290

-

 10.615

 2.617

 6.923

 167.445

 33.489

 200.934

 

 

Ha

4

 159.781

-

 10.615

 2.997

 7.879

 181.272

 36.254

 217.526

3

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

 45.845

-

 4.085

 836

 1.901

 52.668

 10.534

 63.202

 

 

Ha

2

 50.221

-

 4.085

 953

 2.287

 57.546

 11.509

 69.055

 

 

Ha

3

 55.104

-

 4.085

 1.085

 2.905

 63.180

 12.636

 75.816

 

 

Ha

4

 60.587

-

 4.085

 1.234

 3.336

 69.242

 13.848

 83.091

4

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

 8.067

-

 457

 148

 345

 9.017

 1.803

 10.820

 

 

Ha

2

 8.870

-

 457

 168

 442

 9.937

 1.987

 11.924

 

 

Ha

3

 9.780

-

 457

 186

 517

 10.940

 2.188

 13.128

 

 

Ha

4

 10.811

-

 457

 212

 607

 12.086

 2.417

 14.503

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

IV.1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200

 

 

 

 

 

 

A

Khu vực có thửa biến động <>

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối soát thực địa

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

1.383.524

-

69.120

11.857

-

 1.464.502

 366.125

 1.830.627

 

 

Ha

2

1.796.237

-

69.120

14.822

-

 1.880.179

 470.045

 2.350.223

 

 

Ha

3

2.335.577

-

69.120

19.762

-

 2.424.459

 606.115

 3.030.574

 

 

Ha

4

3.034.374

-

69.120

23.715

-

 3.127.209

 781.802

 3.909.011

1.2

Lưới đo vẽ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

24.145

-

107

120

 417

 24.788

 6.197

 30.986

 

 

Thửa

2

30.274

-

107

150

 521

 31.053

 7.763

 38.816

 

 

Thửa

3

40.283

-

107

200

 693

 41.283

 10.321

 51.604

 

 

Thửa

4

48.289

-

107

241

 834

 49.470

 12.367

 61.837

1.3

Đo vã chi tiết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

298.992

 17.629

2.131

1.192

 5.345

 325.289

 81.322

 406.611

 

 

Thửa

2

358.790

 21.163

2.131

1.490

 6.680

 390.254

 97.563

 487.817

 

 

Thửa

3

430.598

 25.394

2.131

1.986

 8.909

 469.019

 117.255

 586.273

 

 

Thửa

4

516.668

 30.468

2.131

2.383

 10.690

 562.341

 140.585

 702.926

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

21.164

-

4.488

231

 552

 26.436

 5.287

 31.723

 

 

Thửa

2

25.380

-

4.488

289

 621

 30.779

 6.156

 36.935

 

 

Thửa

3

29.596

-

4.488

386

 737

 35.208

 7.042

 42.249

 

 

Thửa

4

33.895

-

4.488

463

 830

 39.676

 7.935

 47.611

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

5.446

-

 

 

 

 5.446

 1.089

 6.536

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.720

-

940

145

 237

 6.041

 1.208

 7.250

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

92.589

-

281.599

3.866

 5.264

 383.317

 76.663

 459.981

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

72.619

-

281.599

3.866

 5.264

 363.347

 72.669

 436.017

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

36.309

-

281.599

3.866

 5.264

 327.038

 65.408

 392.445

B

Khu vực có thửa biến động từ 15% - 25%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối soát thực địa

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

1.245.172

-

69.120

11.857

-

 1.326.149

 331.537

 1.657.687

 

 

Ha

2

1.616.613

-

69.120

14.822

-

 1.700.555

 425.139

 2.125.694

 

 

Ha

3

2.102.019

-

69.120

19.762

-

 2.190.902

 547.725

 2.738.627

 

 

Ha

4

2.730.937

-

69.120

23.715

-

 2.823.771

 705.943

 3.529.714

1.2

Lưới đo vẽ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

21.730

-

96

108

 375

 22.310

 5.577

 27.887

 

 

Thửa

2

27.247

-

96

135

 469

 27.947

 6.987

 34.934

 

 

Thửa

3

36.254

-

96

180

 624

 37.155

 9.289

 46.443

 

 

Thửa

4

43.460

-

96

217

 750

 44.523

 11.131

 55.653

1.3

Đo vã chi tiết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

269.093

 15.866

1.918

1.073

 4.810

 292.760

 73.190

 365.950

 

 

Thửa

2

322.911

 19.047

1.918

1.341

 6.012

 351.229

 87.807

 439.036

 

 

Thửa

3

387.539

 22.854

1.918

1.788

 8.018

 422.117

 105.529

 527.646

 

 

Thửa

4

465.001

 27.422

1.918

2.145

 9.621

 506.106

 126.527

 632.633

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

19.047

-

4.040

208

 497

 23.792

 4.758

 28.551

 

 

Thửa

2

22.842

-

4.040

260

 559

 27.701

 5.540

 33.242

 

 

Thửa

3

26.637

-

4.040

347

 664

 31.687

 6.337

 38.024

 

 

Thửa

4

30.506

-

4.040

417

 747

 35.709

 7.142

 42.850

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

4.902

-

-

-

-

 4.902

 980

 5.882

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.248

-

846

130

 213

 5.437

 1.087

 6.525

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

83.330

-

253.439

3.479

 4.737

 344.985

 68.997

 413.983

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

65.357

-

253.439

3.479

 4.737

 327.012

 65.402

 392.415

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

32.678

 

253.439

3.479

 4.737

 294.334

 58.867

 353.201

C

Khu vực có thửa biến động từ 25% - 40%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối soát thực địa

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

1.106.820

-

69.120

11.857

-

 1.187.797

 296.949

 1.484.746

 

 

Ha

2

1.436.989

-

69.120

14.822

-

 1.520.931

 380.233

 1.901.164

 

 

Ha

3

1.868.462

-

69.120

19.762

-

 1.957.344

 489.336

 2.446.680

 

 

Ha

4

2.427.499

-

69.120

23.715

-

 2.520.334

 630.084

 3.150.418

1.2

Lưới đo vẽ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

19.316

-

85

96

 334

 19.831

 4.958

 24.788

 

 

Thửa

2

24.220

-

85

120

 417

 24.842

 6.211

 31.053

 

 

Thửa

3

32.226

-

85

160

 555

 33.026

 8.257

 41.283

 

 

Thửa

4

38.631

-

85

192

 667

 39.576

 9.894

 49.470

1.3

Đo vã chi tiết

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

Thửa

1

239.193

 14.103

1.705

953

 4.276

 260.231

 65.058

 325.289

 

 

Thửa

2

287.032

 16.931

1.705

1.192

 5.344

 312.203

 78.051

 390.254

 

 

Thửa

3

344.479

 20.315

1.705

1.589

 7.127

 375.215

 93.804

 469.019

 

 

Thửa

4

413.334

 24.375

1.705

1.907

 8.552

 449.872

 112.468

 562.341

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

16.931

-

3.591

185

 442

 21.149

 4.230

 25.378

 

 

Thửa

2

20.304

-

3.591

231

 497

 24.623

 4.925

 29.548

 

 

Thửa

3

23.677

-

3.591

309

 590

 28.166

 5.633

 33.799

 

 

Thửa

4

27.116

-

3.591

370

 664

 31.741

 6.348

 38.089

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

4.357

-

 

 

-

 4.357

 871

 5.229

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

3.776

-

752

116

 189

 4.833

 967

 5.800

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

74.071

-

225.279

3.092

 4.211

 306.654

 61.331

 367.985

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

58.095

-

225.279

3.092

 4.211

 290.678

 58.136

 348.813

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

29.047

 

225.279

3.092

 4.211

 261.630

 52.326

 313.956

IV.2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500

 

 

 

 

 

 

A

Khu vực có thửa biến động <>

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối soát thực địa

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

331.671

-

11.059

2.846

-

 345.576

 86.394

 431.970

 

 

Ha

2

430.722

-

11.059

3.557

-

 445.338

 111.335

 556.673

 

 

Ha

3

560.538

-

11.059

4.743

-

 576.341

 144.085

 720.426

 

 

Ha

4

728.625

-

11.059

6.403

-

 746.087

 186.522

 932.609

1.2

Lưới đo vẽ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

16.513

-

81

82

 295

 16.971

 4.243

 21.214

 

 

Thửa

2

20.642

-

81

103

 369

 21.195

 5.299

 26.493

 

 

Thửa

3

27.522

-

81

137

 492

 28.233

 7.058

 35.291

 

 

Thửa

4

37.155

 -

81

185

 664

 38.085

 9.521

 47.606

1.3

Đo vã chi tiết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

208.669

 12.301

1.626

832

 3.732

 227.160

 56.790

 283.950

 

 

Thửa

2

250.453

 14.770

1.626

1.040

 4.663

 272.552

 68.138

 340.690

 

 

Thửa

3

300.493

 17.724

1.626

1.386

 6.217

 327.447

 81.862

 409.309

 

 

Thửa

4

360.542

 21.258

1.626

1.872

 8.394

 393.691

 98.423

 492.114

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

6.738

-

4.488

158

 421

 11.805

 2.361

 14.166

 

 

Thửa

2

8.391

-

4.488

197

 456

 13.533

 2.707

 16.239

 

 

Thửa

3

8.970

-

4.488

263

 519

 14.241

 2.848

 17.089

 

 

Thửa

4

15.129

-

4.488

355

 605

 20.577

 4.115

 24.692

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

5.446

-

4.488

460

-

 10.395

 2.079

 12.474

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.720

-

940

145

 237

 6.041

 1.208

 7.250

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

17.428

-

31.232

1.127

 969

 50.756

 10.151

 60.908

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

24.690

-

31.232

1.127

 969

 58.018

 11.604

 69.622

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

49.381

 

31.232

1.127

 969

 82.709

 16.542

 99.250

B

Khu vực có thửa biến động từ 15% - 25%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối soát thực địa

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

298.504

-

11.059

2.846

-

 312.409

 78.102

 390.511

 

 

Ha

2

387.649

-

11.059

3.557

-

 402.266

 100.566

 502.832

 

 

Ha

3

504.485

-

11.059

4.743

-

 520.287

 130.072

 650.358

 

 

Ha

4

655.762

-

11.059

6.403

-

 673.225

 168.306

 841.531

1.2

Lưới đo vẽ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

14.862

-

73

74

265

 15.274

 3.819

 19.093

 

 

Thửa

2

18.578

 -

73

92

 332

 19.075

 4.769

 23.844

 

 

Thửa

3

24.770

 -

73

123

 443

 25.409

 6.352

 31.762

 

 

Thửa

4

33.440

 -

73

166

 597

 34.276

 8.569

 42.846

1.3

Đo vã chi tiết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

187.802

 11.071

1.464

749

 3.359

 204.444

 51.111

 255.555

 

 

Thửa

2

225.407

 13.293

1.464

936

 4.197

 245.297

 61.324

 306.621

 

 

Thửa

3

270.444

 15.952

1.464

1.248

 5.596

 294.702

 73.676

 368.378

 

 

Thửa

4

324.487

 19.132

1.464

1.684

 7.554

 354.322

 88.581

 442.903

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

6.064

-

4.040

142

 379

 10.625

 2.125

 12.750

 

 

Thửa

2

7.552

-

4.040

177

 410

 12.180

 2.436

 14.615

 

 

Thửa

3

8.073

-

4.040

237

 467

 12.817

 2.563

 15.380

 

 

Thửa

4

13.616

-

4.040

319

 544

 18.519

 3.704

 22.223

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

4.902

-

-

-

-

 4.902

 980

 5.882

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.248

-

846

130

 213

 5.437

 1.087

 6.525

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

15.686

-

28.109

1.014

 872

 45.681

 9.136

 54.817

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

22.221

-

28.109

1.014

 872

 52.216

 10.443

 62.660

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

44.443

 

28.109

1.014

 872

 74.438

 14.888

 89.325

C

Khu vực có thửa biến động từ 25% - 40%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối soát thực địa

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

265.337

-

11.059

2.846

-

 279.242

 69.810

 349.052

 

 

Ha

2

344.577

-

11.059

3.557

-

 359.194

 89.798

 448.992

 

 

Ha

3

448.431

-

11.059

4.743

-

 464.233

 116.058

 580.291

 

 

Ha

4

582.900

-

11.059

6.403

-

 600.362

 150.091

 750.453

1.2

Lưới đo vẽ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

13.211

 -

65

66

 236

 13.577

 3.394

 16.971

 

 

Thửa

2

16.513

 -

65

82

 295

 16.956

 4.239

 21.195

 

 

Thửa

3

22.018

 -

65

110

 394

 22.586

 5.647

 28.233

 

 

Thửa

4

29.724

 -

65

148

 531

 30.468

 7.617

 38.085

1.3

Đo vã chi tiết

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

Thửa

1

166.935

 9.841

1.301

665

 2.985

 181.728

 45.432

 227.160

 

 

Thửa

2

200.362

 11.816

1.301

832

 3.731

 218.042

 54.510

 272.552

 

 

Thửa

3

240.394

 14.179

1.301

1.109

 4.974

 261.958

 65.489

 327.447

 

 

Thửa

4

288.433

 17.007

1.301

1.497

 6.715

 314.953

 78.738

 393.691

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

5.390

-

3.591

126

 337

 9.444

 1.889

 11.333

 

 

Thửa

2

6.713