Quyết định 765/2007/QĐ-UBND

Quyết định 765/2007/QĐ-UBND ban hành Đơn giá chi tiết bồi thường nhà ở, vật kiến trúc, di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành

Quyết định 765/2007/QĐ-UBND Đơn giá chi tiết bồi thường nhà ở, vật kiến trúc đã được thay thế bởi Quyết định 1325/2008/QĐ-UBND Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình và được áp dụng kể từ ngày 01/08/2008.

Nội dung toàn văn Quyết định 765/2007/QĐ-UBND Đơn giá chi tiết bồi thường nhà ở, vật kiến trúc


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 765/2007/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 22 tháng 05 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT BỒI THƯỜNG NHÀ Ở, VẬT KIẾN TRÚC, DI CHUYỂN MỒ MẢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 197/2004/NĐ-CP">116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 190/TT-SXD ngày 25/4/2007 về việc ban hành đơn giá chi tiết bồi thường nhà ở, vật kiến trúc, di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá chi tiết bồi thường nhà ở, vật kiến trúc, di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2004/QĐ-UBND ngày 02/01/2004 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị sản xuất, kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Hà Đức Toại

 

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐƠN GIÁ CHI TIẾT BỒI THƯỜNG NHÀ Ở, VẬT KIẾN TRÚC VÀ DI CHUYỂN MỒ MẢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

I. THUYẾT MINH VÀ TÍNH TOÁN:

Đơn giá chi tiết bồi thường nhà ở, vật kiến trúc và di chuyển mồ mả là chỉ tiêu chi phí mức đền bù một đơn vị khối lượng công tác hoặc kết cấu xây lắp hay một đơn vị công suất sử dụng của nhà, công trình.

1. Cơ sở xây dựng đơn giá chi tiết bồi thường nhà ở, vật kiến trúc và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

- Định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định số 24/2005/QĐ-BXD ngày 29/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

- Đơn giá xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND và số 1720/2006/QĐ-UBND ngày 24/8/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn.

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 1718/2006/QĐ-UBND ngày 24/8/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn.

- Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/09/2006 của Chính phủ về điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.

- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước.

- Thông tư số 07/2006/TT-BXD ngày 10/11/2006 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình.

- Chương trình Phần mềm dự toán.

- Thông báo giá thanh toán các loại vật liệu của liên Sở Xây dựng - Sở Tài chính.

2. Các chi phí đã tính trong đơn giá chi tiết:

2.1. Khối lượng: Tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết kế kỹ thuật của Việt Nam và một số mẫu nhà gỗ phổ biến nhất đã xây dựng tại địa phương.

2.2. Đơn giá: Theo Quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND và ngày 24/8/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn. Cụ thể:

a. Chi phí vật liệu:

Là chi phí tính đến hiện trường xây lắp của các loại vật liệu chính, vật liệu phụ các cấu kiện, các loại vật liệu luân chuyển (ván khuôn, đà giáo, các loại vật liệu phụ khác), phụ tùng, bán thành phẩm… cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác hoặc kết cấu xây lắp.

Lượng vật liệu để tính chi phí vật liệu đã bao gồm cả hao phí ở khâu thi công, riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát theo định mức.

Chi phí vật liệu trong đơn giá được tính theo mặt bằng giá thời điểm quí IV/2006 và thông báo giá các quý liền kề của tỉnh Bắc Kạn.

b. Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong dự toán xây lắp bao gồm: Lương cơ bản, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các chi phí theo chế độ đối với công nhân xây lắp mà có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho một ngày công định mức.

- Tiền lương cơ bản: Xác định theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước.

- Thông tư số 07/2006/TT-BXD ngày 10/11/2006 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình.

Mức lương tối thiểu là 450.000đ/tháng ban hành theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/09/2006 của Chính phủ về điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.

- Các khoản phụ cấp:

- Phụ cấp lưu động ở mức thấp nhất bằng 40% tiền lương tối thiểu, phụ cấp không ổn định sản xuất ở mức thấp nhất bình quân bằng 10% tiền lương cơ bản, một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép…) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% so với tiền lương cấp bậc.

- Phụ cấp khu vực: Theo Thông tư Liên tịch số 11/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC-UBDTMN ngày 05/01/2005 của Liên tịch Bộ Nội vụ - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Uỷ ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực.

+ Huyện Chợ Mới:  Hệ số 0,2

+ Thị xã Bắc Kạn, huyện Bạch Thông: Hệ số 0,3

+ Huyện Ngân Sơn, Chợ Đồn: Hệ số 0,5

+ Huyện Pác Nặm: Hệ số 0,7

+ Huyện Ba Bể, Na Rì: Hệ số 0,4

c. Chi phí sử dụng máy và thiết bị:

Là chi phí sử dụng các loại máy móc thiết bị: Bằng động cơ hơi nước, Diezen, xăng, điện, khí nén… (kể cả một số máy phục vụ xây lắp có hoạt động độc lập tại hiện trường nhưng phải gắn liền với dây truyền sản xuất thi công xây lắp công trình) trực tiếp tham gia vào thi công xây lắp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác hoặc kết cấu xây lắp, bao gồm: Chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn; chi phí sửa chữa - bảo dưỡng thường xuyên; chi phí tiêu hao nhiên liệu, điện năng; chi phí dầu bôi trơn máy trong ca làm việc; chi phí của thợ điều khiển máy trong ca và các chi phí khác của máy.

2.3. Trực tiếp phí khác bằng 1,5% của chi phí vật liệu, nhân công, máy.

2.4. Chi phí chung: là chi phí có tính chất phục vụ quản lý chung, bao gồm: Chi phí cho bộ máy quản lý; bộ phận phụ trợ; chi phí phục vụ quản lý sản xuất chung; chi phí phục vụ nhân công (chưa tính trong nhân công trực tiếp). Chi phí chung được tính bằng 6% so với trực tiếp phí trong dự toán xây lắp.

2.5. Thu nhập chịu thuế tính trước: Được tính bằng 5,5% so với chi phí trực tiếp và chi phí chung trong dự toán xây lắp.

2.6. Thuế GTGT đầu ra: Được tính bằng 10% so với giá trị dự toán xây lắp trước thuế.

3. Một số nội dung khác trong đơn giá:

- Thành phần công việc tính toán trong đơn giá này đã tính đầy đủ theo định mức dự toán.

- Đơn giá công tác đào đất tính toán bình quân cho cấp đất phổ biến, thông dụng nhất.

- Đơn giá công tác bê tông, bê tông cốt thép đã tính cả cốt thép và ván khuôn trên cơ sở hồ sơ thiết kế công trình xây dựng dân dụng phổ biến và theo các quy định về cấu tạo bê tông cốt thép.

- Đơn giá công tác lắp đặt điện, nước đã tính đến giá vật liệu, nhân công lắp đặt và các vật liệu phụ khác. Đơn giá được tính theo chủng loại vật liệu và đường kính bình quân thông dụng và phổ biến nhất.

- Đối với nhà gỗ trong đơn giá đã tính cho nhà sàn, các loại nhà gỗ khác áp dụng theo đơn giá trên; nhóm gỗ đã tính chung cho tất cả các loại gỗ. Việc thống kê và lập dự toán đối với đơn vị tính là hàng cột được hiểu là kích thước các cột khác nhau trong cùng một hàng gọi là hàng cột. Ví dụ tính toán cụ thể ông Nguyễn Văn A ở thị xã Bắc Kạn có một ngôi nhà 3 gian cột bằng tre, nếu nhìn từ phía đầu hồi là loại nhà 3 hàng cột, nhìn từ mặt chính có 4 hàng cột thì dự toán nhà ông A sẽ là: 4 x (nhân) 221.840 (đơn giá loại 3 hàng cột tre, nghẹ) = 887.360,000đ. Khối lượng công việc khác được cộng thêm như tường, mái…

II. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:

Đơn giá chi tiết bồi thường nhà ở, vật kiến trúc và di chuyển mồ mả là cơ sở để xác định giá bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

1. Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản:

1.1. Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, công trình kiến trúc và các tài sản khác, gắn liền với đất hiện có tại thời điểm thu hồi đất. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có tài sản gì thì được đền bù tài sản đấy.

1.2. Theo quy định tại Điều 18, Nghị định 197/2004/NĐ-CP khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được bồi thường.

2. Đền bù thiệt hại về mồ mả:

- Đối với việc di chuyển mồ mả, mức đền bù được tính cho chi phí về đất đai, đào, bốc, di chuyển, xây dựng lại và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp.

- Đào đất để bốc lên, chôn xuống.

- Tiểu, quách.

- Lấp, đắp đất.

- Bia đá khắc tên (đối với mộ đã có chủ).

- Phá dỡ kết cấu (xây hoặc bê tông).

- Xây, trát mộ.

- Một số chi phí khác.

* Chưa tính: ốp, lát các loại; sân, tường rào quanh mộ; nếu có được tính bổ sung theo quy định.

3. Về thời gian áp dụng:

- Các dự án đầu tư xây dựng mà phương án bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi Quyết định này có hiệu lực thì không được áp dụng theo đơn giá này. Mọi sự bổ sung, xử lý cụ thể về bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc tiếp theo của dự án vẫn thực hiện theo đơn giá cũ.

- Các dự án đầu tư xây dựng mà phương án bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc đang tiến hành thống kê, lập trình thẩm định thì áp dụng theo đơn giá này.

Đối với một số công tác mà chưa có đơn giá này thì Chủ đầu tư, Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng xem xét, vận dụng cho phù hợp với từng trường hợp cụ thể. Trong quá trình sử dụng bộ đơn giá này, nếu có vướng mắc đề nghị đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn để nghiên cứu hướng dẫn hoặc báo cáo UBND tỉnh giải quyết cụ thể./.

 

ĐƠN GIÁ

CHI TIẾT BỒI THƯỜNG NHÀ Ở, VẬT KIẾN TRÚC VÀ DI CHUYỂN MỒ MẢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 765/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2007 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

THỊ XÃ BẮC KẠN

STT

Danh mục

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

I. Công tác đào đất - Đóng ép cọc - xây gạch - đá

 

1

Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m

m3

91.113

 

2

Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m

m3

96.256

 

3

Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m

m3

101.400

 

4

Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m

m3

139.608

 

5

Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m

m3

171.939

 

6

Giếng đào

m3

110.952

 

7

Giếng khoan

m

85.000

 

8

Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m

m3

114.008

 

9

Đào kênh mư­ơng, rãnh thoát n­ước, rộng <=3m, sâu <=1m

m3

101.928

 

10

Đắp đất móng công trình

m3

41.148

 

11

Đào ao

m3

42.000

 

12

Đóng cọc tre chiều dài cọc vào bùn

m

4.158

 

13

ép tr­ước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4m

m

217.858

 

14

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM

m3

569.902

 

15

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa TH

m3

576.022

 

16

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM

m3

552.506

 

17

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa TH

m3

558.837

 

18

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tư­ờng thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM

m3

681.480

 

19

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa TH

m3

686.649

 

20

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM

m3

707.008

 

21

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa TH

m3

712.177

 

22

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM

m3

632.913

 

23

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa TH

m3

639.400

 

24

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM

m3

701.956

 

25

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa TH

m3

708.635

 

26

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa XM

m3

794.793

 

27

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa TH

m3

801.504

 

28

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM

m3

830.171

 

29

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM

m3

809.276

 

30

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM

m3

762.195

 

31

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM

m3

737.553

 

32

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM

m3

762.195

 

33

Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60cm, vữa XM

m3

512.624

 

34

Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM

m3

506.923

 

35

Xây đá hộc, xây tư­ờng thẳng, chiều dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM

m3

496.788

 

36

Xây đá hộc, xây t­ường thẳng, chiều dày <=60cm, cao >2m, vữa XM

m3

496.057

 

37

Xây đá hộc, xây tư­ờng thẳng, chiều dày >60cm, cao <=2m,vữa XM

m3

438.466

 

38

Xây đá hộc, xây t­ường thẳng, chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM

m3

482.549

 

39

Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng

m3

209.075

 

40

Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM

m3

263.253

 

II

Công tác bê tông - sản xuất lắp dựng cấu kiện - gỗ - thép

 

1

Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm

m3

1.809.442

 

2

Bê tông nền, đá 1x2

m3

784.643

 

3

Bê tông nền, sỏi 1x2

m3

663.307

 

4

Bê tông t­ường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45cm, cao <=4m

m3

2.776.633

 

5

Bê tông t­ường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45cm, cao <=16m

m3

2.854.181

 

6

Bê tông t­ường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45cm, cao <=4m

m3

2.799.681

 

7

Bê tông t­ường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45cm, cao <=16m

m3

2.877.230

 

8

Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m

m3

3.136.917

 

9

Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m

m3

3.381.463

 

10

Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m

m3

3.102.868

 

11

Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=16m

m3

3.344.244

 

12

Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2

m3

3.126.516

 

13

Bê tông sàn mái, đá 1x2

m3

2.292.316

 

14

Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nư­ớc, tấm đan..., đá 1x2

m3

2.460.678

 

15

Bê tông cầu thang th­ường, đá 1x2

m3

2.952.923

 

16

Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2

m3

4.072.765

 

17

Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2

m3

4.404.877

 

18

Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2

m3

4.246.640

 

19

Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đư­ờng kính ống <=100cm

m3

4.582.056

 

20

Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đ­ường kính ống <=200cm

m3

4.505.270

 

21

Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đư­ờng kính ống >200cm

m3

4.440.812

 

22

Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2

m3

4.412.045

 

23

Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2

m3

2.856.865

 

24

Bê tông móng, mố, trụ cầu dư­ới nư­ớc, đá 1x2

m3

3.219.694

 

25

Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2

m3

2.923.200

 

26

Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dư­ới n­ước, đá 1x2

m3

3.305.437

 

27

Bê tông mặt cầu, đá 1x2

m3

2.661.674

 

28

Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2

m3

2.791.213

 

29

Bê tông mái bờ kênh m­ương, dày <=20cm, đá 1x2

m3

1.855.730

 

30

Bê tông mặt đư­ờng, đá 1x2, chiều dày mặt đư­ờng <=25cm

m3

962.234

 

31

Bê tông mặt đ­ường, đá 1x2, chiều dày mặt đ­ường >25cm

m3

950.049

 

32

Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2

m3

4.374.806

 

33

Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2

m3

4.526.788

 

34

Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2

m3

3.504.912

 

35

Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2

m3

2.337.024

 

36

Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đư­ờng kính > 10mm

tấn

10.942.831

 

37

Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen

cái

82.845

 

38

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9m

m3

5.044.772

 

39

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1m

m3

5.202.894

 

40

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0m

m3

5.240.114

 

41

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9m

m3

5.122.968

 

42

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4m

m3

5.017.587

 

43

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7m

m3

5.042.564

 

44

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9m

m3

4.961.688

 

45

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1m

m3

5.043.810

 

46

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0m

m3

5.160.556

 

47

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9m

m3

5.247.342

 

48

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1m

m3

5.231.610

 

49

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0m

m3

5.189.465

 

50

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0m

m3

5.482.685

 

51

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m, theo thanh đứng gian giữa

m3

5.035.354

 

52

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m, theo thanh đứng gian đầu hồi

m3

5.126.479

 

53

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15m

tấn

13.902.178

 

54

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng

tấn

4.134.182

 

55

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc

tấn

4.156.375

 

56

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong

tấn

4.122.771

 

57

Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6m

1m3 cấu kiện

4.362.903

 

58

Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9m

1m3 cấu kiện

4.405.587

 

59

Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9m

1m3 cấu kiện

4.462.145

 

60

Lắp dựng khuôn cửa đơn

m

15.295

 

61

Lắp dựng khuôn cửa kép

m

23.671

 

62

Lắp dựng cửa vào khuôn

m2

19.815

 

63

Lắp dựng cửa không có khuôn

m2

36.157

 

64

Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m

tấn

16.889.915

 

65

Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m

tấn

15.540.745

 

66

Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18m

tấn

14.719.139

 

67

Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24m

tấn

15.292.074

 

68

Sản xuất cột bằng thép hình

tấn

12.601.584

 

69

Sản xuất cột bằng thép tấm

tấn

15.154.694

 

70

Sản xuất giằng mái thép

tấn

12.021.388

 

71

Sản xuất thang sắt

tấn

13.840.584

 

72

Sản xuất xà gồ thép

tấn

10.731.313

 

73

Sản xuất lan can

tấn

14.093.367

 

74

Sản xuất cửa sổ trời

tấn

15.723.740

 

75

Sản xuất hàng rào lư­ới thép

m2

283.557

 

76

Sản xuất cửa lư­ới thép

m2

345.179

 

77

Sản xuất hàng rào song sắt

m2

360.334

 

78

Sản xuất cửa song sắt

m2

438.215

 

79

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm

m2

169.300

 

80

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm

m2

219.700

 

81

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm

m2

274.895

 

82

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm

m2

197.332

 

83

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm

m2

241.442

 

84

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm

m2

297.148

 

85

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12mm

tấn

21.872.736

 

86

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm

tấn

19.819.256

 

87

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16mm

tấn

18.960.105

 

88

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12mm

tấn

23.161.358

 

89

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14mm

tấn

20.922.035

 

90

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16mm

tấn

19.895.640

 

91

Cửa sắt xếp có bọc tôn

m2

350.000

 

92

Cửa sắt xếp không bọc tôn

m2

250.000

 

93

Máng tôn

m

40.000

 

94

Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn

m2

62.431

 

95

Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm

m2

29.703

 

96

Lắp dựng hoa sắt cửa

m2

21.046

 

97

Lắp dựng lan can sắt

m2

53.738

 

98

Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà

m2

26.404

 

99

Cửa đi, cửa sổ panô đặc gỗ

m2

591.000

 

100

Cửa đi, cửa sổ panô kính gỗ

m2

545.500

 

101

Cửa đi khung nhôm màu, kính màu dày 4,5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

360.560

 

102

Cửa đi khung nhôm màu, kính trắng dày 4,5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

329.091

 

103

Cửa đi khung nhôm trắng, kính trắng dày 5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

360.460

 

104

Cửa sổ khung nhôm màu, kính màu dày 4,5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

360.772

 

105

Cửa sổ khung nhôm màu, kính trắng dày 5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

324.545

 

106

Cửa sổ khung nhôm trắng, kính trắng dày 4,5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

284.545

 

107

T­ường kính dày 5mm

m2

273.554

 

108

Tay vịn cầu thang gỗ nghiến kể cả con tiện gỗ - thẳng

md

305.903

 

109

Tay vịn cầu thang gỗ nghiến kể cả con tiện gỗ - uốn cong

md

561.862

 

110

ốp tường gỗ nhóm II cao 1200mm

md

285.129

 

111

ốp chân tư­ờng gỗ nhóm II cao 120mm

md

160.045

 

112

Khuôn cửa gỗ nghiến - khuôn kép

m

283.803

 

113

Khuôn cửa gỗ nghiến - khuôn đơn

m

147.582

 

114

Khuôn cửa gỗ - khuôn kép

m

181.045

 

115

Khuôn cửa gỗ - khuôn đơn

m

90.772

 

116

Nẹp khuôn cửa

m

8.740

 

117

Cửa chớp lật kính màu TQ dày 3mm xen hoa sắt vuông 10x10

m2

358.343

 

118

Xen hoa sắt vuông 10x10

m2

196.206

 

119

Xen hoa sắt vuông 12x12

m2

213.686

 

120

Xen hoa cửa sắt dẹt 10x3

m2

122.480

 

III

Công tác làm mái làm trần và các công tác hoàn thiện khác

 

A

Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác

 

1

Lợp mái ngói 22 v/m2, cao <= 4 m

m2

69.106

 

2

Lợp mái ngói 22 v/m2, cao <=16m

m2

71.423

 

3

Lợp mái ngói âm dư­ơng cao <= 4m

m2

91.265

 

4

Lợp mái ngói âm d­ương cao <=16m

m2

94.052

 

5

Lợp mái fibrôximăng

m2

34.777

 

6

Lợp mái tôn múi chiều dài <=2m

m2

110.615

 

7

Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ

m2

98.390

 

8

Lợp mái tấm nhựa

m2

50.786

 

9

Trát tường ngoài, vữa XM

m2

28.829

 

10

Trát tường ngoài, vữa TH

m2

29.261

 

11

Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM

m2

51.318

 

12

Trát tường trong, vữa XM

m2

23.718

 

13

Trát tường trong, vữa TH

m2

24.150

 

14

Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa TH

m2

51.776

 

15

Trát xà dầm, vữa XM

m2

36.861

 

16

Trát xà dầm, vữa TH

m2

37.318

 

17

Trát trần, vữa XM

m2

49.617

 

18

Trát trần, vữa TH

m2

50.075

 

19

Trát phào đơn, vữa XM cát mịn

m

22.574

 

20

Trát phào kép, vữa XM cát mịn

m

28.322

 

21

Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn

m

12.238

 

22

Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn

m2

26.630

 

23

Trát granitô tư­ờng, vữa XM cát mịn

m2

126.302

 

24

Trát granitô trụ, cột, vữa XM cát mịn

m2

252.169

 

25

Trát đá rửa t­ường, vữa XM cát mịn

m2

78.194

 

26

Công tác ốp gạch vào tư­ờng, trụ, cột, gạch 200x250mm

m2

155.804

 

27

Công tác ốp gạch vào t­ường, trụ, cột, gạch 200x300mm

m2

147.670

 

28

Công tác ốp gạch vào t­ường, trụ, cột, gạch 300x300mm

m2

163.375

 

29

Công tác ốp gạch vào t­ường, trụ, cột, gạch 400x400mm

m2

180.440

 

30

Công tác ốp gạch men sứ Trung Quốc vào tư­ờng, trụ, cột, gạch 150x150mm; Loại 1

m2

113.291

 

31

Công tác ốp gạch men gốm Trung Quốc vào tư­ờng, trụ, cột, gạch 250x150mm; Loại 1

m2

95.347

 

32

Công tác ốp gạch men gốm Trung Quốc vào t­ường, trụ, cột, gạch 200x200mm; Loại 1

m2

131.079

 

33

Công tác ốp gạch men gốm Trung Quốc vào t­ường, trụ, cột, gạch 250x250mm; Loại 1

m2

123.336

 

34

Công tác ốp gạch men sứ Trung Quốc vào t­ường, trụ, cột, gạch 300x300mm; Loại 1

m2

111.000

 

35

Công tác ốp gạch CERAMIC Đồng Tâm vào tư­ờng, trụ, cột, gạch 100x250mm; Loại 1

m2

330.756

 

36

Công tác ốp gạch CERAMIC Đồng Tâm vào t­ường, trụ, cột, gạch 150x300mm; Loại 1

m2

215.853

 

37

Công tác ốp gạch CERAMIC Đồng Tâm vào t­ường, trụ, cột, gạch 250x400mm; Loại 1

m2

139.409

 

38

Công tác ốp gạch CERAMIC Đồng Tâm vào t­ường, trụ, cột, gạch 200x250mm; Loại 1

m2

155.804

 

39

Công tác ốp gạch CERAMIC Đồng Tâm vào t­ường, trụ, cột, gạch 200x200mm; Loại 1

m2

152.002

 

40

Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tư­ờng có chốt bằng inox

m2

715.416

 

41

Công tác ốp đá cẩm thạch vào t­ường, cột, tiết diện đá <=0,16m2

m2

325.969

 

42

Công tác ốp đá hoa c­ương vào t­ường, cột, tiết diện đá <=0,16m2

m2

325.969

 

43

Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM

m2

14.681

 

44

Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM

m2

16.936

 

45

Láng bể n­ước, giếng n­ước, giếng cáp, vữa XM

m2

21.320

 

46

Láng hè, vữa XM

m2

24.189

 

47

Láng granitô nền sàn

m2

150.675

 

48

Láng sỏi nền, sân, hè đư­ờng

m2

91.361

 

49

Lát gạch chỉ

m2

41.821

 

50

Lát nền, sàn bằng gạch 150x150mm

m2

99.644

 

51

Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm

m2

121.133

 

52

Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm

m2

102.126

 

53

Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm

m2

121.606

 

54

Lát nền, sàn bằng gạch men gốm Trung Quốc 150x150mm; Loại 1

m2

69.770

 

55

Lát nền, sàn bằng gạch men gốm Trung Quốc 200x200mm; Loại 1

m2

101.334

 

56

Lát nền, sàn bằng gạch men gốm Trung Quốc 250x250mm; Loại 1

m2

82.957

 

57

Lát nền, sàn bằng gạch men gốm Trung Quốc 300x300mm; Loại 1

m2

71.802

 

58

Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm 200x200mm; Loại 1

m2

105.369

 

59

Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm 300x300mm; Loại 1

m2

116.011

 

60

Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm 400x400mm; Loại 1

m2

119.968

 

61

Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm 500x500mm; Loại 1

m2

135.509

 

62

Lát gạch vỉ

m2

96.704

 

63

Lát nền bê tông gạch vỡ

m3

253.433

 

64

Lát nền cơ vôi

m3

236.708

 

65

Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm

m2

46.926

 

66

Lát gạch sân, nền đư­ờng, vỉa hè bằng gạch xi măng

m2

74.239

 

67

Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa

m2

63.485

 

68

Lát gạch đất nung 300x300mm

m2

75.296

 

69

Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16m2

m2

203.681

 

70

Lát nền, sàn bằng đá hoa cư­ơng, tiết diện đá <=0,16 m2

m2

203.681

 

71

Lát đá bậc tam cấp

m2

665.546

 

72

Làm trần cót ép, trần xốp

m2

95.901

 

73

Làm trần gỗ ván

m2

196.680

 

74

Làm trần gỗ dán, ván ép

m2

116.073

 

75

Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic

m2

273.780

 

76

Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort

m2

273.780

 

77

Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50cm

m2

288.115

 

78

Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm

m2

203.428

 

79

Làm trần bằng tấm nhựa + khung xư­ơng

m2

103.132

 

80

Làm vách ngăn bằng ván ép

m2

65.837

 

81

Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ

m2

113.562

 

82

Làm mặt sàn gỗ ván

m2

215.355

 

83

Làm mặt sàn tre nhà sàn

m2

95.446

 

84

Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm

m2

51.492

 

85

Quét vôi 1 nước trắng, 2 nư­ớc màu trong nhà

m2

3.796

 

86

Quét vôi 1 nư­ớc trắng, 2 n­ước màu ngoài nhà

m2

4.139

 

87

Quét nư­ớc ximăng 2 n­ước

m2

3.731

 

88

Bả bằng matít vào t­ường

m2

27.649

 

89

Bả bằng matít vào cột, dầm, trần

m2

32.751

 

90

Bả bằng ximăng vào tư­ờng

m2

35.174

 

91

Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần

m2

41.978

 

92

Sơn cửa kính 3 n­ước

m2

9.499

 

93

Sơn cửa sổ panô 3 nư­ớc

m2

24.905

 

94

Sơn cửa chớp 3 n­ước

m2

34.651

 

95

Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Levis, 1 nư­ớc lót, 2 nư­ớc phủ

m2

25.256

 

96

Sơn sắt dẹt 3 n­ước

m2

8.630

 

97

Sơn sắt thép các loại 3 nư­ớc

m2

19.726

 

98

Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ

m2

15.045

 

99

Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ

m2

15.730

 

B

Công tác tháo dỡ

 

1

Tháo dỡ bồn tắm

cái

35.668

 

2

Tháo dỡ chậu rửa

cái

7.926

 

3

Tháo dỡ bệ xí

cái

10.304

 

4

Tháo dỡ chậu tiểu

cái

11.889

 

5

Tháo dỡ điều hoà cục bộ

cái

47.557

 

6

Tháo dỡ bình đun n­ước nóng

cái

15.852

 

7

Tháo dỡ trần

m2

4.756

 

8

Tháo dỡ cửa

m2

3.170

 

9

Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính

m2

7.926

 

IV

Nhà gỗ - tranh tre - nứa lá và mồ mả

 

 

 

A

Nhà gỗ, tranh tre, nứa lá

 

1

Loại 3 hàng cột tre, nghẹ

hàng

221.840

 

2

Loại 4 hàng cột tre, nghẹ

hàng

307.639

 

3

Loại 5 hàng cột tre, nghẹ

hàng

354.486

 

4

Loại 4 hàng cột gỗ

hàng

3.547.441

 

5

Loại 5 hàng cột gỗ

hàng

3.893.187

 

6

Loại 6 hàng cột gỗ

hàng

3.968.709

 

7

Dựng vì trái loại 3 hàng cột gỗ

hàng

2.014.696

 

8

Dựng vì trái loại 4 hàng cột gỗ

hàng

2.133.906

 

9

Dựng vì trái loại 5 hàng cột gỗ

hàng

2.163.064

 

10

Dựng vì trái loại 6 hàng cột gỗ

hàng

2.212.979

 

11

Dựng vì trái loại 3 hàng cột tre, nghẹ

hàng

161.860

 

12

Dựng vì trái loại 4 hàng cột tre, nghẹ

hàng

185.374

 

13

Dựng vì trái loại 5 hàng cột tre, nghẹ

hàng

215.838

 

14

Dựng vì trái loại 6 hàng cột tre, nghẹ

hàng

223.903

 

15

Sàn phơi (cạnh nhà sàn) gỗ + tre, vầu

m2

45.000

 

B

Công tác lợp mái lá

 

1

Lợp mái

m2

34.805

 

2

Buộc mái

m2

25.034

 

3

Đánh nóc

m

19.780

 

C

Công tác làm vách

 

1

Vách bùn rơm

m2

29.038

 

2

Vách toóc xi

m2

31.694

 

D

Mồ mả

 

1

Mộ vô chủ

cái

948.597

 

2

Mộ có chủ

cái

1.232.365

 

3

Mộ xây chưa cải táng

cái

2.591.518

 

4

Mộ đã cải táng

cái

1.619.907

 

V. Phần điện - nước

 

1

Lắp đặt ống thép tráng kẽm, cấp nư­ớc

m

63.975

 

2

Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát n­ước

m

65.573

 

3

Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn

m

11.552

 

 

ĐƠN GIÁ

CHI TIẾT BỒI THƯỜNG NHÀ Ở, VẬT KIẾN TRÚC VÀ DI CHUYỂN MỒ MẢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 765/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2007 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

HUYỆN NA RÌ

STT

Danh mục

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

I

Công tác đào đất - đóng ép cọc - xây gạch - đá

 

1

Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m

m3

93.623

 

2

Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m

m3

98.908

 

3

Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m

m3

104.193

 

4

Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m

m3

143.454

 

5

Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m

m3

176.675

 

6

giếng đào

m3

110.952

 

7

Giếng khoan

m

85.000

 

8

Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m

m3

114.008

 

9

Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m

m3

101.928

 

10

Đắp đất móng công trình

m3

41.184

 

11

Đào ao

m3

42.000

 

12

Đóng cọc tre chiều dài cọc vào bùn

m

4.158

 

13

Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4m

m

217.858

 

14

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM

m3

569.902

 

15

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa TH

m3

576.022

 

16

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM

m3

552.506

 

17

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa TH

m3

558.837

 

18

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM

m3

681.480

 

19

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa TH

m3

686.649

 

20

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM

m3

707.008

 

21

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa TH

m3

712.177

 

22

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM

m3

632.913

 

23

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa TH

m3

639.400

 

24

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM

m3

701.956

 

25

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa TH

m3

708.635

 

26

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa XM

m3

794.793

 

27

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa TH

m3

801.504

 

28

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM

m3

830.171

 

29

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM

m3

809.276

 

30

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM

m3

762.195

 

31

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM

m3

737.553

 

32

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM

m3

762.195

 

33

Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60cm, vữa XM

m3

512.624

 

34

Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM

m3

506.923

 

35

Xây đá hộc, xây t­ường thẳng, chiều dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM

m3

496.788

 

36

Xây đá hộc, xây t­ường thẳng, chiều dày <=60cm, cao >2m, vữa XM

m3

551.753

 

37

Xây đá hộc, xây t­ường thẳng, chiều dày >60cm, cao <=2m,vữa XM

m3

490.272

 

38

Xây đá hộc, xây t­ường thẳng, chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM

m3

537.956

 

39

Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng

m3

260.999

 

40

Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM

m3

314.747

 

II

Công tác bê tông - sản xuất lắp dựng cấu kiện - gỗ - thép

 

1

Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm

m3

1.901.643

 

2

Bê tông nền, đá 1x2

m3

852.168

 

3

Bê tông nền, sỏi 1x2

m3

721.152

 

4

Bê tông t­ường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45cm, cao <=4m

m3

2.791.030

 

5

Bê tông t­ường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45cm, cao <=16m

m3

2.870.019

 

6

Bê tông t­ường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45cm, cao <=4m

m3

2.814.413

 

7

Bê tông t­ường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45cm, cao <=16m

m3

2.893.403

 

8

Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m

m3

3.326.166

 

9

Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m

m3

3.381.418

 

10

Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m

m3

3.291.135

 

11

Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=16m

m3

3.343.129

 

12

Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2

m3

3.131.335

 

13

Bê tông sàn mái, đá 1x2

m3

2.313.377

 

14

Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng n­ước, tấm đan..., đá 1x2

m3

2.488.031

 

15

Bê tông cầu thang thư­ờng, đá 1x2

m3

2.990.334

 

16

Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2

m3

4.076.827

 

17

Bê tông giếng nư­ớc, giếng cáp, đá 1x2

m3

4.389.262

 

18

Bê tông mương cáp, rãnh nư­ớc, đá 1x2

m3

4.229.620

 

19

Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đư­ờng kính ống <=100cm

m3

4.528.476

 

20

Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đ­ường kính ống <=200cm

m3

4.456.805

 

21

Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đ­ường kính ống >200cm

m3

4.406.023

 

22

Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2

m3

4.376.666

 

23

Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2

m3

2.926.995

 

24

Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới n­ước, đá 1x2

m3

3.401.755

 

25

Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2

m3

2.995.158

 

26

Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới n­ước, đá 1x2

m3

3.489.115

 

27

Bê tông mặt cầu, đá 1x2

m3

2.725.182

 

28

Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2

m3

2.858.433

 

29

Bê tông mái bờ kênh mư­ơng, dày <=20cm, đá 1x2

m3

1.927.517

 

30

Bê tông mặt đư­ờng, đá 1x2, chiều dày mặt đ­ường <=25cm

m3

994.929

 

31

Bê tông mặt đư­ờng, đá 1x2, chiều dày mặt đ­ường >25cm

m3

982.299

 

32

Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2

m3

4.368.867

 

33

Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2

m3

4.525.216

 

34

Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2

m3

3.500.892

 

35

Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2

m3

2.359.374

 

36

Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đ­ường kính > 10mm

tấn

11.047.936

 

37

Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen

cái

83.056

 

38

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9m

m3

5.062.480

 

39

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1m

m3

5.225.646

 

40

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0m

m3

5.263.499

 

41

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9 m

m3

5.148.471

 

42

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4m

m3

5.036.016

 

43

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7m

m3

5.062.281

 

44

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9m

m3

4.983.000

 

45

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1m

m3

5.067.021

 

46

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0m

m3

5.184.007

 

47

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ > 9m

m3

5.272.540

 

48

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1m

m3

5.252.768

 

49

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0m

m3

5.211.431

 

50

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0m

m3

5.508.865

 

51

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m, theo thanh đứng gian giữa

m3

5.057.451

 

52

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m, theo thanh đứng gian đầu hồi

m3

5.148.227

 

53

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15m

tấn

13.981.069

 

54

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng

tấn

4.142.850

 

55

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc

tấn

4.165.655

 

56

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong

tấn

4.131.221

 

57

Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6m

1m3 cấu kiện

4.367.532

 

58

Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9m

1m3 cấu kiện

4.410.674

 

59

Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9m

1m3 cấu kiện

4.467.735

 

60

Lắp dựng khuôn cửa đơn

m

15.798

 

61

Lắp dựng khuôn cửa kép

m

24.423

 

62

Lắp dựng cửa vào khuôn

m2

20.361

 

63

Lắp dựng cửa không có khuôn

m2

37.439

 

64

Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m

tấn

16.982.714

 

65

Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m

tấn

15.618.609

 

66

Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18m

tấn

14.789.928

 

67

Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24m

tấn

15.368.383

 

68

Sản xuất cột bằng thép hình

tấn

12.623.841

 

69

Sản xuất cột bằng thép tấm

tấn

15.198.036

 

70

Sản xuất giằng mái thép

tấn

12.053.049

 

71

Sản xuất thang sắt

tấn

13.905.249

 

72

Sản xuất xà gồ thép

tấn

10.746.641

 

73

Sản xuất lan can

tấn

14.173.686

 

74

Sản xuất cửa sổ trời

tấn

15.807.805

 

75

Sản xuất hàng rào lưới thép

1m2

286.165

 

76

Sản xuất cửa lưới thép

1m2

348.056

 

77

Sản xuất hàng rào song sắt

1m2

364.872

 

78

Sản xuất cửa song sắt

1m2

442.961

 

79

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm

m2

169.300

 

80

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm

m2

219.700

 

81

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm

m2

274.895

 

82

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm

m2

197.332

 

83

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm

m2

241.442

 

84

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm

m2

297.148

 

85

Sản xuất cổng sắt, khung xư­ơng bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12mm

tấn

21.971.056

 

86

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm

tấn

19.903.480

 

87

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16mm

tấn

19.032.383

 

88

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12mm

tấn

23.304.852

 

89

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14mm

tấn

21.045.005

 

90

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16mm

tấn

20.001.046

 

91

Cửa sắt xếp có bọc tôn

m2

350.000

 

92

Cửa sắt xếp không bọc tôn

m2

250.000

 

93

Máng tôn

m

40.000

 

94

Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn

m2

63.640

 

95

Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm

m2

30.513

 

96

Lắp dựng hoa sắt cửa

m2

21.596

 

97

Lắp dựng lan can sắt

m2

54.778

 

98

Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà

m2

27.188

 

99

Cửa đi, cửa sổ panô đặc gỗ

m2

591.000

 

100

Cửa đi, cửa sổ panô kính gỗ

m2

545.500

 

101

Cửa đi khung nhôm màu, kính màu dày 4,5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

360.560

 

102

Cửa đi khung nhôm màu, kính trắng dày 4,5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

329.091

 

103

Cửa đi khung nhôm trắng, kính trắng dày 5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

360.460

 

104

Cửa sổ khung nhôm màu, kính màu dày 4,5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

360.772

 

105

Cửa sổ khung nhôm màu, kính trắng dày 5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

324.545

 

106

Cửa sổ khung nhôm trắng, kính trắng dày 4,5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

284.545

 

107

Tường kính dày 5mm

m2

273.554

 

108

Tay vịn cầu thang gỗ nghiến kể cả con tiện gỗ - thẳng

md

305.903

 

109

Tay vịn cầu thang gỗ nghiến kể cả con tiện gỗ - uốn cong

md

561.862

 

110

ốp t­ường gỗ nhóm II cao 1200mm

md

285.129

 

111

ốp chân tư­ờng gỗ nhóm II cao 120mm

md

160.045

 

112

Khuôn cửa gỗ nghiến - khuôn kép

m

283.803

 

113

Khuôn cửa gỗ nghiến - khuôn đơn

m

147.582

 

114

Khuôn cửa gỗ - khuôn kép

m

181.045

 

115

Khuôn cửa gỗ - khuôn đơn

m

90.772

 

116

Nẹp khuôn cửa

m

8.740

 

117

Cửa chớp lật kính màu TQ dày 3mm xen hoa sắt vuông 10x10

m2

358.343

 

118

Xen hoa sắt vuông 10x10

m2

196.206

 

119

Xen hoa sắt vuông 12x12

m2

213.686

 

120

Xen hoa cửa sắt dẹt 10x3

m2

122.480

 

III

Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác

 

A

Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác

 

1

Lợp mái ngói 22 v/m2, cao <= 4m

m2

69.518

 

2

Lợp mái ngói 22 v/m2, cao <=16m

m2

71.861

 

3

Lợp mái ngói âm d­ương cao <= 4m

m2

91.765

 

4

Lợp mái ngói âm d­ương cao <=16m

m2

94.591

 

5

Lợp mái fibrôximăng

m2

34.936

 

6

Lợp mái tôn múi chiều dài <=2m

m2

110.755

 

7

Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ

m2

98.489

 

8

Lợp mái tấm nhựa

m2

50.898

 

9

Trát t­ường ngoài, vữa XM

m2

29.916

 

10

Trát t­ường ngoài, vữa TH

m2

30.203

 

11

Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM

m2

53.043

 

12

Trát t­ường trong, vữa XM

m2

24.665

 

13

Trát t­ường trong, vữa TH

m2

24.952

 

14

Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa TH

m2

53.347

 

15

Trát xà dầm, vữa XM

m2

38.188

 

16

Trát xà dầm, vữa TH

m2

38.491

 

17

Trát trần, vữa XM

m2

51.296

 

18

Trát trần, vữa TH

m2

51.599

 

19

Trát phào đơn, vữa XM cát mịn

m

23.393

 

20

Trát phào kép, vữa XM cát mịn

m

29.354

 

21

Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn

m

12.623

 

22

Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn

m2

27.579

 

23

Trát granitô tường, vữa XM cát mịn

m2

129.196

 

24

Trát granitô trụ, cột, vữa XM cát mịn

m2

258.530

 

25

Trát đá rửa t­ường, vữa XM cát mịn

m2

79.755

 

26

Công tác ốp gạch vào tư­ờng, trụ, cột, gạch 200x250mm

m2

145.287

 

27

Công tác ốp gạch vào t­ường, trụ, cột, gạch 200x300mm

m2

149.621

 

28

Công tác ốp gạch vào t­ường, trụ, cột, gạch 300x300mm

m2

165.213

 

29

Công tác ốp gạch vào t­ường, trụ, cột, gạch 400x400mm

m2

182.239

 

30

Công tác ốp gạch men sứ Trung Quốc vào tư­ờng, trụ, cột, gạch 150x150mm; Loại 1

m2

113.291

 

31

Công tác ốp gạch men gốm Trung Quốc vào tư­ờng, trụ, cột, gạch 250x150mm; Loại 1

m2

95.347

 

32

Công tác ốp gạch men gốm Trung Quốc vào t­ường, trụ, cột, gạch 200x200mm; Loại 1

m2

131.079

 

33

Công tác ốp gạch men gốm Trung Quốc vào t­ường, trụ, cột, gạch 250x250mm; Loại 1

m2

123.336

 

34

Công tác ốp gạch men sứ Trung Quốc vào t­ường, trụ, cột, gạch 300x300mm; Loại 1

m2

111.000

 

35

Công tác ốp gạch CERAMIC Đồng Tâm vào tư­ờng, trụ, cột, gạch 100x250mm; Loại 1

m2

330.756

 

36

Công tác ốp gạch CERAMIC Đồng Tâm vào t­ường, trụ, cột, gạch 150x300mm; Loại 1

m2

215.853

 

37

Công tác ốp gạch CERAMIC Đồng Tâm vào t­ường, trụ, cột, gạch 250x400mm; Loại 1

m2

139.409

 

38

Công tác ốp gạch CERAMIC Đồng Tâm vào t­ường, trụ, cột, gạch 200x250mm; Loại 1

m2

155.804

 

39

Công tác ốp gạch CERAMIC Đồng Tâm vào t­ường, trụ, cột, gạch 200x200mm; Loại 1

m2

152.002

 

40

Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tư­ờng có chốt bằng inox

m2

717.466

 

41

Công tác ốp đá cẩm thạch vào t­ường, cột, tiết diện đá <=0,16m2

m2

331.031

 

42

Công tác ốp đá hoa c­ương vào t­ường, cột, tiết diện đá <=0,16m2

m2

331.031

 

43

Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM

m2

15.636

 

44

Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM

m2

17.972

 

45

Láng bể n­ước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM

m2

22.480

 

46

Láng hè, vữa XM

m2

25.652

 

47

Láng granitô nền sàn

m2

154.236

 

48

Láng sỏi nền, sân, hè đ­ường

m2

93.549

 

49

Lát gạch chỉ

m2

47.891

 

50

Lát nền, sàn bằng gạch 150x150mm

m2

100.642

 

51

Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm

m2

122.389

 

52

Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm

m2

103.377

 

53

Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm

m2

122.846

 

54

Lát nền, sàn bằng gạch men gốm Trung Quốc 150x150mm; Loại 1

m2

69.770

 

55

Lát nền, sàn bằng gạch men gốm Trung Quốc 200x200mm; Loại 1

m2

101.334

 

56

Lát nền, sàn bằng gạch men gốm Trung Quốc 250x250mm; Loại 1

m2

82.957

 

57

Lát nền, sàn bằng gạch men gốm Trung Quốc 300x300mm; Loại 1

m2

71.802

 

58

Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm 200x200mm; Loại 1

m2

105.369

 

59

Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm 300x300mm; Loại 1

m2

116.011

 

60

Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm 400x400mm; Loại 1

m2

119.968

 

61

Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC Đồng Tâm 500x500mm; Loại 1

m2

135.509

 

62

Lát gạch vỉ

m2

97.652

 

63

Lát nền bê tông gạch vỡ

m3

253.433

 

64

Lát nền cơ vôi

m3

236.708

 

65

Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm

m2

47.595

 

66

Lát gạch sân, nền đ­ường, vỉa hè bằng gạch xi măng

m2

75.449

 

67

Lát gạch sân, nền đ­ường, vỉa hè bằng gạch lá dừa

m2

64.711

 

68

Lát gạch đất nung 300x300mm

m2

76.677

 

69

Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16m2

m2

205.502

 

70

Lát nền, sàn bằng đá hoa cư­ơng, tiết diện đá <=0,16m2

m2

205.502

 

71

Lát đá bậc tam cấp

m2

667.370

 

72

Làm trần cót ép, trần xốp

m2

53.119

 

73

Làm trần gỗ ván

m2

82.766

 

74

Làm trần gỗ dán, ván ép

m2

73.291

 

75

Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic

m2

224.072

 

76

Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort

m2

224.072

 

77

Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50cm

m2

247.226

 

78

Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm

m2

160.899

 

79

Làm trần bằng tấm nhựa + khung xư­ơng

m2

103.741

 

80

Làm vách ngăn bằng ván ép

m2

63.307

 

81

Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ

m2

64.876

 

82

Làm mặt sàn gỗ ván

m2

142.466

 

83

Làm mặt sàn tre nhà sàn

m2

98.000

 

84

Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm

m2

51.727

 

85

Quét vôi 1 nư­ớc trắng, 2 nư­ớc màu trong nhà

m2

3.841

 

86

Quét vôi 1 nư­ớc trắng, 2 n­ước màu ngoài nhà

m2

4.198

 

87

Quét nước ximăng 2 nư­ớc

m2

3.908

 

88

Bả bằng matít vào t­ường

m2

28.351

 

89

Bả bằng matít vào cột, dầm, trần

m2

33.595

 

90

Bả bằng ximăng vào tư­ờng

m2

36.097

 

91

Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần

m2

43.088

 

92

Sơn cửa kính 3 nước

m2

9.639

 

93

Sơn cửa sổ panô 3 nước

m2

25.255

 

94

Sơn cửa chớp 3 n­ước

m2

35.175

 

95

Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Levis, 1 nư­ớc lót, 2 n­ước phủ

m2

25.398

 

96

Sơn sắt dẹt 3 n­ước

m2

8.791

 

97

Sơn sắt thép các loại 3 nư­ớc

m2

19.999

 

98

Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ

m2

15.176

 

99

Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ

m2

15.874

 

B

Công tác tháo dỡ

 

1

Tháo dỡ bồn tắm

cái

35.668

 

2

Tháo dỡ chậu rửa

cái

7.926

 

3

Tháo dỡ bệ xí

cái

10.304

 

4

Tháo dỡ chậu tiểu

cái

11.889

 

5

Tháo dỡ điều hoà cục bộ

cái

47.557

 

6

Tháo dỡ bình đun n­ước nóng

cái

15.852

 

7

Tháo dỡ trần

m2

4.756

 

8

Tháo dỡ cửa

m2

3.170

 

9

Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính

m2

7.926

 

IV

nhà gỗ - tranh tre - nứa lá và mồ mả

 

A

Nhà gỗ, tranh tre, nứa lá

 

1

Loại 3 hàng cột tre, nghẹ

hàng

221.840

 

2

Loại 4 hàng cột tre, nghẹ

hàng

307.639

 

3

Loại 5 hàng cột tre, nghẹ

hàng

354.486

 

4

Loại 4 hàng cột gỗ

hàng

3.547.441

 

5

Loại 5 hàng cột gỗ

hàng

3.893.187

 

6

Loại 6 hàng cột gỗ

hàng

3.968.709

 

7

Dựng vì trái loại 3 hàng cột gỗ

hàng

2.014.696

 

8

Dựng vì trái loại 4 hàng cột gỗ

hàng

2.133.906

 

9

Dựng vì trái loại 5 hàng cột gỗ

hàng

2.163.064

 

10

Dựng vì trái loại 6 hàng cột gỗ

hàng

2.212.979

 

11

Dựng vì trái loại 3 hàng cột tre, nghẹ

hàng

161.860

 

12

Dựng vì trái loại 4 hàng cột tre, nghẹ

hàng

185.374

 

13

Dựng vì trái loại 5 hàng cột tre, nghẹ

hàng

215.838

 

14

Dựng vì trái loại 6 hàng cột tre, nghẹ

hàng

223.903

 

15

Sàn phơi (cạnh nhà sàn) gỗ + tre, vầu

m2

45.000

 

B

Công tác lợp mái lá

 

1

Lợp mái

m2

34.805

 

2

Buộc mái

m2

25.034

 

3

Đánh nóc

m

19.780

 

C

Công tác làm vách

 

1

Vách bùn rơm

m2

29.038

 

2

Vách toóc xi

m2

31.694

 

D

Mồ mả

 

1

Mộ vô chủ

cái

948.597

 

2

Mộ có chủ

cái

1.232.365

 

3

Mộ xây chưa cải táng

cái

2.591.518

 

4

Mộ đã cải táng

cái

1.619.907

 

V

Phần điện - nước

 

1

Lắp đặt ống thép tráng kẽm, cấp nước

m

63.975

 

2

Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước

m

65.573

 

3

Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn

m

11.552

 

 

ĐƠN GIÁ

CHI TIẾT BỒI THƯỜNG NHÀ Ở, VẬT KIẾN TRÚC VÀ DI CHUYỂN MỒ MẢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 765/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2007 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

HUYỆN BẠCH THÔNG

STT

Danh mục

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

I

Công tác đào đất Đóng ép cọc - xây gạch - đá

 

1

Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m

m3

91.113

 

2

Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m

m3

96.256

 

3

Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m

m3

101.400

 

4

Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m

m3

139.608

 

5

Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m

m3

171.939

 

6

giếng đào

m3

110.952

 

7

Giếng khoan

m

85.000

 

8

Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m

m3

114.008

 

9

Đào kênh mương, rãnh thoát n­ước, rộng <=3m, sâu <=1m

m3

101.928

 

10

Đắp đất móng công trình

m3

41.184

 

11

Đào ao

m3

42.000

 

12

Đóng cọc tre chiều dài cọc vào bùn

m

4.158

 

13

ép trư­ớc cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4m

m

217.858

 

14

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM

m3

569.902

 

15

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa TH

m3

576.022

 

16

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM

m3

552.506

 

17

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa TH

m3

558.837

 

18

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM

m3

681.480

 

19

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa TH

m3

686.649

 

20

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM

m3

707.008

 

21

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa TH

m3

712.177

 

22

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây t­ường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM

m3

632.913

 

23

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tư­ờng thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa TH

m3

639.400

 

24

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM

m3

701.956

 

25

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa TH

m3

708.635

 

26

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa XM

m3

794.793

 

27

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa TH

m3

801.504

 

28

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM

m3

830.171

 

29

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM

m3

809.276

 

30

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM

m3

762.195

 

31

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM

m3

737.553

 

32

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM

m3

762.195

 

33

Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60cm, vữa XM

m3

512.624

 

34

Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM

m3

506.923

 

35

Xây đá hộc, xây t­ường thẳng, chiều dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM

m3

496.788

 

36

Xây đá hộc, xây t­ường thẳng, chiều dày <=60cm, cao >2m, vữa XM

m3

551.753

 

37

Xây đá hộc, xây t­ường thẳng, chiều dày >60cm, cao <=2 m,vữa XM

m3

490.272

 

38

Xây đá hộc, xây tư­ờng thẳng, chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM

m3

537.956

 

39

Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng

m3

260.999

 

40

Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM

m3

314.747

 

II

Công tác bê tông - sản xuất lắp dựng cấu kiện - gỗ - thép

 

1

Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm

m3

1.796.225

 

2

Bê tông nền, đá 1x2

m3

781.002

 

3

Bê tông nền, sỏi 1x2

m3

652.473

 

4

Bê tông t­ường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45cm, cao <=4m

m3

2.715.130

 

5

Bê tông t­ường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45cm, cao <=16m

m3

2.792.678

 

6

Bê tông t­ường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45cm, cao <=4m

m3

2.735.991

 

7

Bê tông tư­ờng thẳng, đá 1x2, chiều dày >45cm, cao <=16m

m3

2.813.540

 

8

Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m

m3

3.237.785

 

9

Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m

m3

3.292.235

 

10

Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m

m3

3.203.736

 

11

Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=16m

m3

3.255.016

 

12

Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2

m3

3.049.680

 

13

Bê tông sàn mái, đá 1x2

m3

2.241.964

 

14

Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng n­ước, tấm đan..., đá 1x2

m3

2.410.326

 

15

Bê tông cầu thang thư­ờng, đá 1x2

m3

2.901.607

 

16

Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2

m3

3.945.968

 

17

Bê tông giếng n­ước, giếng cáp, đá 1x2

m3

4.251.407

 

18

Bê tông m­ương cáp, rãnh n­ước, đá 1x2

m3

4.102.795

 

19

Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đ­ường kính ống <=100cm

m3

4.395.102

 

20

Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=200cm

m3

4.324.679

 

21

Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đ­ường kính ống >200cm

m3

4.273.854

 

22

Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2

m3

4.245.086

 

23

Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2

m3

2.848.104

 

24

Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2

m3

3.210.934

 

25

Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2

m3

2.914.439

 

26

Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2

m3

3.199.088

 

27

Bê tông mặt cầu, đá 1x2

m3

2.651.683

 

28

Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2

m3

2.780.862

 

29

Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2

m3

1.865.855

 

30

Bê tông mặt đư­ờng, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm

m3

945.778

 

31

Bê tông mặt đ­ường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25cm

m3

933.593

 

32

Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2

m3

4.232.711

 

33

Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2

m3

4.384.693

 

34

Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2

m3

3.380.229

 

35

Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2

m3

2.286.492

 

36

Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm

tấn

10.951.746

 

37

Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen

cái

82.845

 

38

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9m

m3

5.044.772

 

39

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1m

m3

5.202.894

 

40

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m

m3

5.240.114

 

41

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9m

m3

5.122.968

 

42

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4m

m3

5.017.587

 

43

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7m

m3

5.042.564

 

44

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9m

m3

4.961.688

 

45

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1m

m3

5.043.810

 

46

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0m

m3

5.160.556

 

47

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9m

m3

5.247.342

 

48

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1m

m3

5.231.610

 

49

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m

m3

5.189.465

 

50

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0m

m3

5.482.685

 

51

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m, theo thanh đứng gian giữa

m3

5.035.354

 

52

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m, theo thanh đứng gian đầu hồi

m3

5.126.479

 

53

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15m

tấn

13.902.178

 

54

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng

tấn

4.134.182

 

55

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc

tấn

4.156.375

 

56

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong

tấn

4.122.771

 

57

Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6m

1m3 cấu kiện

4.362.903

 

58

Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9m

1m3 cấu kiện

4.405.587

 

59

Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9m

1m3 cấu kiện

4.462.145

 

60

Lắp dựng khuôn cửa đơn

m

15.294

 

61

Lắp dựng khuôn cửa kép

m

23.669

 

62

Lắp dựng cửa vào khuôn

m2

19.815

 

63

Lắp dựng cửa không có khuôn

m2

36.153

 

64

Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m

tấn

16.889.915

 

65

Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m

tấn

15.540.745

 

66

Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18m

tấn

14.719.139

 

67

Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24m

tấn

15.292.074

 

68

Sản xuất cột bằng thép hình

tấn

12.601.584

 

69

Sản xuất cột bằng thép tấm

tấn

15.154.694

 

70

Sản xuất giằng mái thép

tấn

12.021.388

 

71

Sản xuất thang sắt

tấn

13.840.584

 

72

Sản xuất xà gồ thép

tấn

10.731.313

 

73

Sản xuất lan can

tấn

14.093.367

 

74

Sản xuất cửa sổ trời

tấn

15.723.740

 

75

Sản xuất hàng rào lưới thép

1m2

283.563

 

76

Sản xuất cửa lưới thép

1m2

345.183

 

77

Sản xuất hàng rào song sắt

1m2

360.479

 

78

Sản xuất cửa song sắt

1m2

438.334

 

79

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm

m2

169.300

 

80

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm

m2

219.700

 

81

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm

m2

274.895

 

82

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm

m2

197.332

 

83

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm

m2

241.442

 

84

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm

m2

297.148

 

85

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12mm

tấn

21.872.736

 

86

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm

tấn

19.819.256

 

87

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16mm

tấn

18.960.105

 

88

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12mm

tấn

23.161.358

 

89

Sản xuất cổng sắt, khung x­ương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14mm

tấn

20.922.035

 

90

Sản xuất cổng sắt, khung xư­ơng bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16mm

tấn

19.895.640

 

91

Cửa sắt xếp có bọc tôn

m2

350.000

 

92

Cửa sắt xếp không bọc tôn

m2

250.000

 

93

Máng tôn

m

40.000

 

94

Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn

m2

62.444

 

95

Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm

m2

29.716

 

96

Lắp dựng hoa sắt cửa

m2

21.045

 

97

Lắp dựng lan can sắt

m2

53.738

 

98

Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà

m2

26.403

 

99

Cửa đi, cửa sổ panô đặc gỗ

m2

591.000

 

100

Cửa đi, cửa sổ panô kính gỗ

m2

545.500

 

101

Cửa đi khung nhôm màu, kính màu dày 4,5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

360.560

 

102

Cửa đi khung nhôm màu, kính trắng dày 4,5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

329.091

 

103

Cửa đi khung nhôm trắng, kính trắng dày 5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

360.460

 

104

Cửa sổ khung nhôm màu, kính màu dày 4,5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

360.772

 

105

Cửa sổ khung nhôm màu, kính trắng dày 5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

324.545

 

106

Cửa sổ khung nhôm trắng, kính trắng dày 4,5mm (Nhôm Đài Loan, kính Trung Quốc)

m2

284.545

 

107

Tư­ờng kính dày 5mm

m2

273.554

 

108

Tay vịn cầu thang gỗ nghiến kể cả con tiện gỗ - thẳng

md

305.903

 

109

Tay vịn cầu thang gỗ nghiến kể cả con tiện gỗ - uốn cong

md

561.862

 

110

ốp tư­ờng gỗ nhóm II cao 1200mm

md

285.129

 

111

ốp chân tư­ờng gỗ nhóm II cao 120mm

md

160.045

 

112

Khuôn cửa gỗ nghiến - khuôn kép

m

283.803

 

113

Khuôn cửa gỗ nghiến - khuôn đơn

m

147.582

 

114

Khuôn cửa gỗ - khuôn kép

m

181.045

 

115

Khuôn cửa gỗ - khuôn đơn

m

90.772

 

116

Nẹp khuôn cửa

m

8.740

 

117

Cửa chớp lật kính màu TQ dày 3mm xen hoa sắt vuông 10x10

m2

358.343

 

118

Xen hoa sắt vuông 10x10

m2

196.206

 

119

Xen hoa sắt vuông 12x12

m2

213.686

 

120

Xen hoa cửa sắt dẹt 10x3

m2

122.480

 

III

Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác

 

A

Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác

 

1

Lợp mái ngói 22 v/m2, cao <= 4m

m2

69.159

 

2

Lợp mái ngói 22 v/m2, cao <=16m

m2

71.476

 

3

Lợp mái ngói âm dương cao <= 4m

m2

91.317

 

4

Lợp mái ngói âm dương cao <=16m

m2

94.104

 

5

Lợp mái fibrôximăng

m2

34.777

 

6

Lợp mái tôn múi chiều dài <=2m

m2

110.615

 

7

Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ

m2

98.390

 

8

Lợp mái tấm nhựa

m2

50.786

 

9

Trát t­ường ngoài, vữa XM

m2

29.112

 

10

Trát t­ường ngoài, vữa TH

m2

29.521

 

11

Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM

m2