Quyết định 86/2006/QĐ-UBND

Quyết định 86/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính cước lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành

Quyết định 86/2006/QĐ-UBND bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính cước lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô đã được thay thế bởi Quyết định 14/2011/QĐ-UBND giá tối thiểu xe ô tô tính lệ phí trước bạ và được áp dụng kể từ ngày 15/07/2011.

Nội dung toàn văn Quyết định 86/2006/QĐ-UBND bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính cước lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 86/2006/QĐ-UBND

Nha Trang, ngày 13 tháng 11 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU DÙNG LÀM CĂN CỨ TÍNH CƯỚC LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ VÀ TRUY THU THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XE Ô TÔ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 07/2003/QH 11 ngày 17 tháng 6 năm 2003 và Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 09/2003/QH 11 ngày 17 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ các Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng chính phủ về việc chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của liên Sở Tài chính - Cục thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tối thiểu một số loại xe ô tô dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Phụ lục I đính kèm);

Quy định về tỷ lệ còn lại làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với các loại xe đã qua sử dụng (Phụ lục II đính kèm).

Điều 2. Đối với các loại xe mới phát sinh chưa được quy định giá tại Quyết định này thì giá tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế là giá thực tế thanh toán trên thị trường tại thời điểm chuyển nhượng và đảm bảo nguyên tắc giá bán cao hơn giá mua với chênh lệch tối thiểu là 3% trên giá mua (giá chưa có thuế).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 426/QĐ-UB ngày 18/02/1997 về việc ban hành bảng giá tổi thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và Quyết định số 15/2003/QĐ-UB ngày 29 tháng 01 năm 2003 “về việc điều chỉnh và bổ sung bảng giá tối thiểu để dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và tính thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô” của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng, Cục thuế tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Hòa

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XE ÔTÔ ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ VÀ TRUY THU THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG VÀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo quyết định số 86/2006/QĐ-UBND, ngày 13/11/2006 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

STT

Loại xe

Trị giá xe mới 100% (1.000 đồng)

 

CHƯƠNG I: XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP

 

I

XNLD SẢN XUẤT ÔTÔ HÒA BÌNH (VMC)

 

 

1-

MAZDA 323, 1.6

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

220,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

280,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

300,000

 

2-

MAZDA 626, 2.0

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

340,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

380,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

400,000

 

3-

MAZDA B2200

 

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

200,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

220,000

 

4-

MAZDA E2000, 12 chỗ

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

230,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

270,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

280,000

 

5-

KIA PRIDE 1.3

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

120,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

140,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

150,000

 

6-

KIA vận tải 1,5 tấn

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

110,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

130,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

140,000

 

7-

BMW 320i

 

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

580,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

600,000

 

8-

BMW 525i

 

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

680,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

700,000

 

II

CÔNG TY MÊKÔNG

 

 

1-

Mêkông JEEP

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

180,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

210,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

230,000

 

2-

Mêkông STAR 4WD (Loại cũ máy Hàn quốc, thân nhỏ, lốp nhỏ)

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

200,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

230,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

240,000

 

3-

Mêkông STAR 4WD (Loại mới máy Đức, thân to, lốp to)

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

250,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

270,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

290,000

 

4-

Mêkông IVECO 16-26 chỗ ngồi

 

 

a)

Loại có máy lạnh

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

300,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

400,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

430,000

 

b)

Loại không có máy lạnh

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

300,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

350,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

400,000

 

5-

Mêkông IVECO 27-30 chỗ ngồi

 

 

a)

Loại có máy lạnh

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

380,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

420,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

450,000

 

b)

Loại không có máy lạnh

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

330,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

360,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

390,000

 

6-

Mêkông IVECO trên 30 chỗ ngồi

 

 

a)

Loại có máy lạnh

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

600,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

650,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

660,000

 

b)

Loại không có máy lạnh

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

330,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

400,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

500,000

 

7-

Mêkông AMBULANCE 4WD

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

180,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

210,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

230,000

 

8-

Mêkông IVECO vận tải, trọng tải dưới 2,5 tấn

 

 

a)

Loại chỉ có Chassis

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

200,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

220,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

240,000

 

b)

Loại có thùng thông dụng

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

210,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

220,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

230,000

 

c)

Loại có thùng chở hàng kín

 

 

 

 - Sản xuất từ 1993 về trước

220,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

240,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

280,000

 

9-

Mêkông IVECO TURBODAILY TRUCK 4910

 

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

240,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

250,000

 

10-

FIAT TEMPRA 1.6

 

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

230,000

 

III

CÔNG TY VINASTAR

 

 

1-

MITSUBISHI L300

 

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

310,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

320,000

 

2-

MITSUBISHI CANTER

 

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

250,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

260,000

 

3-

MITSUBISHI PAJERO GLS-Deluxe

 

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

590,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

600,000

 

4-

PROTON WIRA 1.6 GLI

 

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

290,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

300,000

 

IV

CÔNG TY LIÊN DOANH VIỆT NAM - DAEWOO

 

 

1-

DAEWOO CIELO 1.5

 

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

190,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

200,000

 

2-

DAEWOO ESPEN 2.0

 

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

270,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

280,000

 

3-

DAEWOO PRINCE 2.0

 

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

310,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

320,000

 

4-

DAEWOO SUPER SALOON 2.0

 

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

390,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

400,000

 

5-

MATIZ S sản xuất 1998 về sau

136,000

 

6-

MATIZ SE sản xuất 1998 về sau

146,000

 

7-

LANOS LS sản xuất 1998 về sau

210,000

 

8-

LANOS SX sản xuất 1998 về sau

225,000

 

9-

NUBIRA 1.6 sản xuất 1998 về sau

265,000

 

10-

NUBIIRA 2.0 sản xuất 1998 về sau

320,000

 

11-

LEGANZA SX sản xuất 1998 về sau

350,000

 

12-

LEGANZA CDX sản xuất 1998 về sau

396,000

 

13-

MAGNUS sản xuất 1998 về sau

458,000

 

14-

DAEWOO LACETTI CDX - Ôtô 5 chỗ- sản xuất 2004

365,000

 

15-

DAEWOO LACETTI SE- Ôtô 5 chỗ- sản xuất 2004

314,000

 

V

CÔNG TY TOYOTA VIỆT NAM

 

 

1-

TOYOTA HIACE COMMUTER 15 chỗ sản xuất 1996 về sau

360,000

 

2-

TOYOTA COROLLA 1.6 sản xuất 1996 về sau

330,000

 

3-

TOYOTA COROLLA ALTIS- loại 1.8: 5 chỗ ngồi sản xuất 2001 về sau

424,000

 

4-

TOYOTA COROLLA J - Loại 1.3: 5 chỗ sản xuất 2001 về sau

346,500

 

5-

TOYOTA CAMRY GLI- loại 2.2: 5 chỗ ngồi sản xuất 2001 về sau

554,000

 

6-

TOYOTA CAMRY 3.0 Jepeku

686,600

 

7-

TOYOTA CAMRY GRANDE- 3.0: 5 chỗ ngồi sản xuất 2001 về sau

677,000

 

8-

TOYOTA HIACE COMMUTER- 2.0: 16 chỗ sản xuất 2001 về sau

392,000

 

9-

TOYOTA HIACE SUPER WAGON- 2.0: 12 chỗ sản xuất 2001 về sau

438,000

 

10-

TOYOTA HIACE GLASSVAN- 2.0: 6 chỗ sản xuất 2001 về sau

323,000

 

11-

TOYOTA ZACE GX -1.8: 8 chỗ ngồi sản xuất 2001 về sau

354,000

 

12-

TOYOTA ZACE DX -1.8: 8 chỗ ngồi sản xuất 2001 về sau

315,000

 

13-

TOYOTA LANDCRUISER- 4.5: 8 chỗ ngồi sản xuất 2001 về sau

832,000

 

14-

TOYOTA INNOVA-J, 8 chỗ (LD-2006)

428,000

 

15-

TOYOTA INNOVA-G, 8 chỗ (LD-2006)

476,000

 

VI

CÔNG TY LIÊN DOANH VIỆT NAM - SUZUKI

 

 

1-

Xe tải nhẹ SUZUKI CARRY sản xuất 1996 về sau

100,000

 

2-

SUZUKI VITARA (SE 416)

260,000

 

3-

SUZUKI VITARA 4WD

260,000

 

VII

Công ty TRANCINCO 1-5 lắp ráp

 

 

1-

HYUNDAI VN TRANSINCO 1-5: 29 chỗ ngồi sản xuất 2001 về sau

420,000

 

2-

TRANSINCO 1-5: Từ 28 đến 30 chỗ ngồi sản xuất 2001 về sau

300,000

 

3-

TRANSINCO 1-5 K32 HFC: 32 chỗ ngồi sản xuất 2001 về sau

310,000

 

4-

TRANSINCO 1-5 K35: 35 chỗ ngồi sản xuất 2001 về sau

310,000

 

5-

TRANSINCO 1-5: Từ 42 đến 51 chỗ ngồi sản xuất 2001 về sau

355,000

 

6-

Xe tải: Loaị trọng tải từ 1,6 đến 2 tấn sản xuất 2001 về sau

180,000

 

7-

TRANCINCO- JIULONG JL 2515D1- 1,5 tấn (Xe nông dụng)

100,000

 

8-

TRANCINCO- JIULONG JL 2815D2- 1,5 tấn (Xe nông dụng)

110,000

 

9-

TRANCINCO- JIULONG JL 5830PD- 3 tấn (Xe nông dụng)

130,000

 

10-

TRANCINCO- JIULONG JL 5840PD1- 4 tấn (Xe nông dụng)

140,000

 

11-

TRANCINCO- JIULONG JL 5830D- 3 tấn

142,000

 

12-

TRANCINCO- JIULONG JL 5840PD1- 4 tấn

165,000

 

13-

Xe buýt TRANSINCO, kiểu HCM K29 MD6750, động cơ CY4102BZQQ

410,000

 

14-

JIULONG 1010G - 750 kg

55,000

 

15-

JIULONG 1010GA - 750 kg

60,000

 

16-

JIULONG 2815PD1- 1,5 tấn

120,000

 

17-

JIULONG 4012D1 - 1,2 tấn

123,000

 

18-

JIULONG 4012D2 - 1,2 tấn

128,000

 

VIII

Công ty TNHH FORD VN

 

 

1-

FORD ESCAPE XLS- 3.0- V6: 5 chỗ sản xuất 2001 về sau

528,000

 

2-

FORD ESCAPE XLT- 3.0- V6: 5 chỗ sản xuất 2001 về sau

682,000

 

3-

FORD ESCAPE 2.1

493,000

 

4-

FORD ESCAPE 1EZ- 5 chỗ

575,000

 

5-

FORD ESCAPE LIMITID- 3.0: 5 chỗ sản xuất 2001 về sau

568,000

 

6-

FORD ESCAPE 1N2ENLD4: 5 chỗ

753,000

 

7-

FORD ESCAPE 1N2ENGZ4: 5 chỗ

695,000

 

8-

FORD TRANSIT- 2.5: 5 chỗ sản xuất 2001 về sau

423,000

 

9-

FORD TRANSIT- FCCY-HFFA ôtô khách 16 chỗ, động cơ dầu

505,000

 

10-

FORD TRANSIT- FCCY-E5FA ôtô khách 16 chỗ, động cơ xăng

505,000

 

11-

FORD RANGER HURRICANE - 2.5: 5 chỗ sản xuất 2001 về sau

416,000

 

12-

FORD RANGER GRAND - 2.5: 5 chỗ sản xuất 2001 về sau

450,000

 

13-

FORD RANGER XLT - 2.5: 5 chỗ sản xuất 2001 về sau

384,000

 

 

* Trang bị tiêu chuẩn

385,000

 

 

* Trang bị cao cấp

403,000

 

 

* Trang bị cao cấp du lịch

434,000

 

 

* Trang bị cao cấp thể thao

423,000

 

14-

FORD RANGER XL - 2.5: 5 chỗ sản xuất 2001 về sau

347,000

 

 

* Trang bị tiêu chuẩn

364,000

 

 

* Trang bị TC nắp che thùng sau

388,000

 

15-

FORD RANGER 5AW, ôtô pick-up cabin kép chở hàng, trang bị tiêu chuẩn XL

406,000

 

16-

FORD RANGER 5AW, ôtô pick-up cabin kép chở hàng, trang bị tiêu chuẩn XL có nắp che thùng sau

429,000

 

17-

FORD RANGER 5AW, ôtô pick-up cabin kép chở hàng, trang bị tiêu chuẩn XLT

458,000

 

18-

FORD RANGER 5AW, ôtô pick-up cabin kép chở hàng, trang bị cao cấp du lịch XLT

478,000

 

19-

FORD RANGER 5AW, ôtô pick-up cabin kép chở hàng, trang bị cao cấp thể thao XLT

489,000

 

20-

FORD RANGER 2AW Trang bị tiêu chuẩn XL

428,000

 

21-

FORD RANGER 2AW Trang bị tiêu chuẩn XL có nắp che thùng sau

452,000

 

22-

FORD RANGER 2AW Trang bị tiêu chuẩn XLT

481,000

 

23-

FORD RANGER 2AW Trang bị cao cấp du lịch XLT

513,000

 

24-

FORD RANGER 2AW Trang bị cao cấp thể thao XLT

502,000

 

25-

FORD RANGER 2AW Trang bị cao cấp thể thao XLT, Active

523,000

 

26-

FORD RANGER 2AW Trang bị cao cấp du lịch XLT, Active

534,000

 

27-

FORD LASER LX - 1.6: 5 chỗ sản xuất 2001 về sau

430,000

 

28-

NEW FORD LASER DELUXE - 1.6: 5 chỗ sản xuất 2001 về sau

399,000

 

29-

FORD NEW LASER LX - 1.6: 5 chỗ sản xuất 2001 về sau

363,000

 

30-

FORD LASER GHIA - 1.8: 5 chỗ sản xuất 2001 về sau

506,000

 

31-

FORD LASER GHIA AT- 1.8: 5 chỗ

531,000

 

32-

FORD LASER LXi - ô tô con 5 chỗ ngồi

466,000

 

33-

FORD LASER GHIA - 5 chỗ

566,000

 

34-

FORD LASER GHIA AT - 5 chỗ

592,000

 

35-

FORD MONDEO- 2.0: 5 chỗ

522,000

 

36-

FORD MONDEO GHIA- 2.5: 5 chỗ

622,000

 

37-

FORD MONDEO GHIA- B4Y- LCBD

589,000

 

38-

FORD MONDEO B4Y-LCBD: 5 chỗ

840,000

 

39-

FORD MONDEO B4Y-CJBD: 5 chỗ

730,000

 

40-

FORD EVEREST UV9G - Ôtô con 7 chỗ ngồi

499,000

 

41-

FORD EVEREST UV9F - Ôtô con 7 chỗ ngồi

515,000

 

42-

FORD EVEREST UV9H - Ôtô con 7 chỗ ngồi

658,000

 

43-

FORD EVEREST UV9G - Ôtô con 7 chỗ ngồi, Trang bị cao cấp

512,000

 

44-

FORD EVEREST UV9F - Ôtô con 7 chỗ ngồi, Trang bị cao cấp

528,000

 

45-

FORD EVEREST UV9H - Ôtô con 7 chỗ ngồi, Trang bị cao cấp

667,000

 

46-

FORD FOCUS DB3 BZ MT 1.6, xăng. Comfort, 5 chỗ ngồi

515,000

 

47-

FORD FOCUS DB3 QQDD MT 1.8, xăng. Ghia, 5 chỗ ngồi

582,000

 

48-

FORD FOCUS DB3 QQDD AT 1.8, xăng. Ghia, 5 chỗ ngồi

591,000

 

49-

FORD FOCUS DB3 AODB MT 2.0, xăng. Ghia, 5 chỗ ngồi

614,000

 

50-

FORD FOCUS DB3 AODB AT 2.0, xăng. Ghia, 5 chỗ ngồi

623,000

 

IX

Cty DAIHATSU VIETINDO sản xuất

 

 

1-

Xe tải nhẹ DAIHATSU HIJET JUMBO 1130kg sản xuất 1998 về sau

154,000

 

2-

DAIHATSU CITIVAN SEMI- DELUXE sản xuất 1998 về sau

276,000

 

3-

DAIHATSU CITIVAN- DELUXE sản xuất 1998 về sau

292,000

 

4-

DAIHATSU CITIVAN SUPER- DELUXE sản xuất 1998 về sau

303,000

 

5-

DAIHATSU CITIVAN (S92LV) SEMI - DELUXE

245,000

 

6-

DAIHATSU CITIVAN (S92LV) DELUXE

261,000

 

7-

DAIHATSU CITIVAN (S92LV) SUPER - DELUXE

272,000

 

8-

DAIHATSU DEVAN (Blind Van) sản xuất 1998 về sau

197,000

 

9-

DAIHATSU DEVAN (S92LV)

198,000

 

10-

DAIHATSU VICTOR sản xuất 1998 về sau

247,000

 

11-

DAIHATSU TERIOS sản xuất 1998 về sau

358,000

 

12-

DAIHATSU HIJET JUMBO 1000kg sản xuất 1998 về sau

154,000

 

13-

DAIHATSU (double cabin)

246,000

 

14-

DAIHATSU JUMBO Pick up

150,000

 

15-

DAIHATSU Q.Bic

158,000

 

16-

DAIHATSU VICTOR (Double cabin)

246,000

 

17-

DAIHATSU HIJET JUMBO S92LP

135,000

 

18-

DAIHATSU HIJET Q.Bic

143,000

 

X

HÃNG MITSUBISHI

 

 

1-

MITSUBISHI JOLIE VB2W LNHYLVT, 8 chỗ

409,000

 

2-

MITSUBISHI JOLIE VB2W LNJYLVT, 8 chỗ

362,000

 

3-

MITSUBISHI JOLIE SS VB2WLNHEYVT, 8 chỗ

469,000

 

4-

MITSUBISHI JOLIE MB VB2WLNJEYVT, 8 chỗ

426,000

 

5-

MITSUBISHI PAJERO GL V6 V33H

598,000

 

6-

MITSUBISHI PAJERO GL V6 V33VH, 7 chỗ

629,000

 

7-

MITSUBISHI PAJERO GL V6 V33V, 7 chỗ

582,000

 

8-

MITSUBISHI PAJERO SUPREME V45WG, 7 chỗ

939,000

 

9-

MITSUBISHI PAJERO XX GL V6 V33VH, 7 chỗ

730,000

 

10-

MITSUBISHI PAJERO X GL V6 V33V, 7 chỗ

678,000

 

11-

MITSUBISHI LANCER CS3ASTJELVT, 5 chỗ

401,000

 

12-

MITSUBISHI LANCER GALA CS3ASTJELVT, 5 chỗ

487,000

 

13-

MITSUBISHI LANCER GALA 2.0 - CS6ASRJELVT, 5 chỗ

593,000

 

14-

MITSUBISHI LANCER GALA 1.6 - CS3ASTJELVT, 5 chỗ

488,000

 

15-

MITSUBISHI LANCER 1.6 MT - CS3ASNJELVT, 5 chỗ

453,000

 

16-

MITSUBISHI CANTER 3.5T- FE645E, ôtô tải

318,000

 

17-

MITSUBISHI CANTER 1.9LW- FE535E6LDD3, ôtô tải

296,000

 

18-

MITSUBISHI CANTER FE535E6LDD3, ôtô tải

271,000

 

19-

MITSUBISHI CANTER 3.5 FE645E, ôtô tải

318,000

 

20-

MITSUBISHI CANTER FE645E, ôtô tải

291,000

 

21-

MITSUBISHI GRANDIS NA4WLRUYLVT, 7 chỗ

695,000

 

XI

HÃNG MERCEDES

 

 

1-

MERCEDES- BENZ 16 chỗ

406,000

 

2-

MERCEDES- BENZ 5 chỗ

1,201,000

 

XII

XE HYUNDAI:

 

 

1-

Xe thùng trọng tải dưới 1 tấn

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

40,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

70,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

90,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

100,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

110,000

 

2-

Xe thùng trọng tải 1 tấn

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

60,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

90,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

100,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

110,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

120,000

 

3-

Xe thùng trọng tải trên 1 tấn đến dưới 1,5 tấn.

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

80,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

100,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

120,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

130,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

150,000

 

4-

Xe thùng trọng tải 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn.

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

100,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

110,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

120,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

130,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

150,000

 

5-

Xe thùng trọng tải 2,5 tấn đến 3,5 tấn.

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

100,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

110,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

120,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

140,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

160,000

 

6-

Xe thùng trọng tải trên 3,5 tấn đến 4,5 tấn.

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

130,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

150,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

170,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

180,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

200,000

 

7-

Xe thùng trọng tải trên 4,5 tấn đến 6 tấn.

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

140,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

160,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

180,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

200,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

250,000

 

8-

Xe thùng trọng tải trên 6 tấn đến 8 tấn.

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

200,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

220,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

250,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

280,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

350,000

 

9-

Xe thùng trọng tải trên 6 tấn đến 8 tấn.

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

210,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

220,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

260,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

340,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

380,000

 

XIII

XE KIA

 

 

1-

Xe thùng trọng tải dưới 1 tấn

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

40,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

70,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

80,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

100,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

120,000

 

2-

Xe thùng trọng tải 1 tấn

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

60,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

80,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

100,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

120,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

140,000

 

3-

Xe thùng trọng tải trên 1 tấn đến dưới 1,5 tấn.

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

80,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

90,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

100,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

120,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

150,000

 

4-

Xe thùng trọng tải 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn.

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

80,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

100,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

110,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

120,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

160,000

 

5-

Xe thùng trọng tải 2,5 tấn đến 3,5 tấn.

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

90,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

100,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

120,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

140,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

160,000

 

6-

Xe thùng trọng tải trên 3,5 tấn đến 4,5 tấn.

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

90,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

120,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

130,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

150,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

170,000

 

7-

Xe thùng trọng tải trên 4,5 tấn đến 6 tấn.

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

160,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

180,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

200,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

240,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

300,000

 

8-

Xe thùng trọng tải trên 6 tấn đến 8 tấn.

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

200,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

280,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

300,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

320,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

350,000

 

9-

Xe thùng trọng tải trên 6 tấn đến 8 tấn.

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

240,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

260,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

300,000

 

 

 - Sản xuất 1996-2000

350,000

 

 

 - Sản xuất 2001 về sau

400,000

 

XIV

CÔNG TY TM VÀ SX VẬT TƯ THIẾT BỊ GTVT TMT

 

 

1-

CUULONG Ô tô tải tự đổ 5840D - 3,45 tấn

170,000

 

2-

CUULONG Ô tô tải tự đổ CL5840D - 4 tấn

165,000

 

3-

CUULONG Ô tô tải tự đổ CL4020D - 2 tấn

123,000

 

4-

CUULONG Ô tô tải tự đổ CL2815D - 1,5 tấn

120,000

 

5-

CUULONG Ô tô tải tự đổ CL2815D1 - 1,5 tấn

125,000

 

6-

CUULONG Ô tô tải trợ lực tay lái 5830D1 - 2,8 tấn ben đôi

163,000

 

7-

CUULONG Ô tô tải trợ lực tay lái 5830D2 - 2,8 tấn ben đôi

164,000

 

8-

CUULONG Ô tô tải 5830D3 - trọng tải 2,8 tấn.

158,000

 

9-

CUULONG Ô tô tải trợ lực tay lái 5830DGA - 2,8 tấn ben chữ A

168,000

 

10-

CUULONG Ô tô tải tay lái thường 5830DQ - 2,8 tấn ben đôi

155,000

 

11-

CUULONG Ô tô tải trợ lực tay lái 5840D2 - 3,45 tấn ben chữ A

211,000

 

12-

CUULONG Ô tô tải trợ lực tay lái 5840D - 3,45 tấn ben chữ A

190,000

 

13-

CUULONG Ô tô tải thùng trợ lực tay lái 4025QT - 2,5 tấn thùng mui bạt

143,000

 

14-

CUULONG Ô tô tải thùng trợ lực tay lái 4025QT1 - 2,3 tấn thùng mui bạt

143,000

 

15-

CUULONG Ô tô tải thùng trợ lực tay lái 4025D - 2,5 T

138,000

 

16-

CUULONG Ô tô tải 5840DGA1 - 3,45 tấn ben A

190,000

 

17-

CUULONG Ô tô tải 5840DG1 - trọng tải 3,45 tấn

195,000

 

18-

CUULONG Ô tô tải DFA - trọng tải 1,25 tấn

125,000

 

19-

CUULONG Ô tô tải trợ lực tay lái 4025D2 - 2,35

146,000

 

20-

CUULONG Ô tô tải không trợ lực 4025D1 - 2,35

146,000

 

21-

CUULONG Ô tô tải trợ lực tay lái 7550DQ - 4,75 ben A

210,000

 

22-

CUULONG Ô tô tải trợ lực tay lái 7550DQ1 - 4,75 ben A

210,000

 

23-

CUULONG Ô tô tải 5830D2, trọng tải 3 tấn

150,000

 

24-

CUULONG Ô tô tải 5830DGA, trọng tải 3 tấn

156,000

 

25-

CUULONG Ô tô tải 5840D2, trọng tải 3,45 tấn

176,000

 

26-

CUULONG Ô tô tải 5840DQ, trọng tải 3,45 tấn

198,000

 

27-

CUULONG Ô tô tải 7550DQ, trọng tải 4,75 tấn

197,000

 

28-

CUULONG Ô tô tải 4025QT, trọng tải 2,5 tấn

126,000

 

29-

CUULONG Ô tô tải 4025QT1, trọng tải 2,5 tấn

131,000

 

30-

CUULONG Ô tô tải 4025DG1, trọng tải 2,35 tấn

136,000

 

31-

CUULONG Ô tô tải 4025DG2, trọng tải 2,35 tấn

138,450

 

32-

CUULONG Ô tô tải 4025DA, trọng tải 2,35 tấn

137,000

 

33-

CUULONG Ô tô tải 4025DA1, trọng tải 2,35 tấn

140,950

 

34-

CUULONG Ô tô tải 4025DA2, trọng tải 2,35 tấn

142,450

 

35-

CUULONG Ô tô tải 7540DA, trọng tải 3,45 tấn

223,000

 

36-

CUULONG Ô tô tải 7540D2A, trọng tải 3,45 tấn

225,000

 

37-

CUULONG Ô tô tải 7550DA, trọng tải 4,75 tấn

198,150

 

38-

CUULONG Ô tô tải 2810DG, trọng tải 950 tấn

109,750

 

39-

CUULONG Ô tô tải 2210FTDA, trọng tải 1 tấn

97,750

 

XV

NHÀ MÁY ÔTÔ XUÂN KIÊN - VINAXUKI

 

 

1-

Xe tải JBC-JINBEI SY 1043 DVL sản xuất 2005

155,000

 

2-

Xe tải JINBEI SY 1043 DVL 1.750 kg

154,000

 

3-

Xe tải JINBEI SY 1044 DVS3 có trợ lực tay lái 1.490 kg

156,000

 

4-

Xe tải JINBEI SY 1044 DVS3 không trợ lực tay lái 1.490 kg

149,000

 

5-

Xe tải JBC-JINBEI SY 1047 DVS3 sản xuất 2005

161,000

 

6-

Xe tải JINBEI SY 1047 DVS3 1.685 kg

159,000

 

7-

Xe tải JBC-JINBEI SY 1041 DLS3 sản xuất 2005

130,000

 

8-

Xe tải JINBEI SY 1041 DLS3 có trợ lực tay lái 1.605 kg

134,000

 

9-

Xe tải JINBEI SY 1041 DLS3 không trợ lực tay lái 1.605 kg

129,000

 

10-

Xe tải JBC-JINBEI SY 1030 sản xuất 2005

127,000

 

11-

Xe tải JINBEI SY 1030 - 999 kg

126,000

 

12-

Xe tải JINBEI SY 1021 DMF3 - 860 kg

93,000

 

13-

Xe tải JINBEI SY 3050 (4500BA)

199,000

 

14-

Xe tải JINBEI XK 1030 DML3

118,000

 

15-

Xe tải JINBEI SY 1041DLS3, động cơ Diezel 490QC tải trọng 1605kg, công suất 62,5kw, công nghệ Nhật Bản. Kích thước thùng hàng: Dài 4314mm x rộng 1810mm x cao 380mm, trợ lực tay lái

132,000

 

16-

Xe tải JINBEI SY 1041DLS3, động cơ Diezel 490QC tải trọng 1605kg, công suất 62,5kw, công nghệ Nhật Bản. Kích thước thùng hàng: Dài 4314mm x rộng 1810mm x cao 380mm, không trợ lực tay lái

127,000

 

17-

Xe tải JINBEI SY 3050

197,500

 

18-

Xe tải JINBEI SY 1030 DML

129,000

 

19-

Xe tải XK1030FDF6, 3 chỗ ngồi, động cơ 36,8 kw, tải trọng 999 kg. Kích thước thùng hàng: Dài 5370mm x rộng 1910mm x cao 2150mm

118,000

 

20-

Xe tải thùng-JINBEI SY 1043 DVL sản xuất 2005

154,000

 

21-

Xe tải thùng-JINBEI SY 1043 DVL sản xuất 2005

157,000

 

22-

Xe tải thùng-JINBEI SY 1044 DVS3 sản xuất 2005

149,000

 

23-

Xe tải thùng-JINBEI SY 1047 DVS3 sản xuất 2005

159,000

 

24-

Xe tải thùng-JINBEI SY 1041 DLS3 sản xuất 2005

129,000

 

25-

Xe tải thùng JINBEI SY 1021 DMF3

93,000

 

26-

Xe tải thùng JINBEI SY 1022 DEF

88,000

 

27-

Xe tải thùng JINBEI SY 1022 DEF - 800 kg

88,000

 

28-

Xe tải thùng JINBEI SY 1062 - 2.800 kg

199,000

 

29-

Xe tải thùng JINBEI SY 1043DVL động cơ Diezel CA498kiểu NISSAN tải trọng 1.750 kg, công suất 66,5kw công nghệ Nhật Bản. Kích thước thùng hàng: Dài 3574mm x rộng 1810mm x cao 380mm

152,000

 

30-

Xe tải thùng JINBEI SY 1044DVS3 động cơ Diezel CA498 kiểu NISSAN tải trọng 1.490 kg, công suất 62,5kw công nghệ Nhật Bản. Kích thước thùng hàng: Dài 4310mm x rộng 1810mm x cao 380mm, có trợ lực tay lái

154,000

 

31-

Xe tải thùng JINBEI SY 1044DVS3 động cơ Diezel CA498 kiểu NISSAN tải trọng 1.490 kg, công suất 62,5kw công nghệ Nhật Bản. Kích thước thùng hàng: Dài 4310mm x rộng 1810mm x cao 380mm, không có trợ lực tay lái

147,000

 

32-

Xe tải thùng JINBEI SY 1047DVS3, động cơ Diezel CA498 kiểu NISSAN tải trọng 1685kg, công suất 62,5kw, công nghệ Nhật Bản. Kích thước thùng hàng: Dài 4310mm x rộng 1810mm x cao 380mm

157,000

 

33-

Xe tải thùng JINBEI SY 1030FDH3, động cơ Diezel 490QC tải trọng 990kg, công nghệ Nhật Bản. Kích thước thùng hàng: Dài 3400mm x rộng 1810mm x cao 380mm, không trợ lực tay lái

124,000

 

34-

Xe tải thùng JINBEI SY 1062DRY động cơ Diezel CY4102BZLQ, tải trọng 2795kg, công suất 88 kw, TURBO của Mỹ SX tại Trung Quốc, khí thải EURO2. Kích thước thùng hàng: Dài 5120mm x rộng 2100mm x cao 550mm, phanh hơi, trợ lực tay lái

208,000

 

35-

Xe tải thùng JINBEI SY1021DMF3 động cơ Diezel 36,7kw, tải trọng 860 kg và 2 người trong cabin. Kích thước thùng hàng: Dài 3100mm x rộng 1680mm x cao 380mm, khí thải EURO1

95,000

 

36-

Xe tải thùng JINBEI SY1022DEF động cơ Diezel 29 kw, tải trọng 795 kg và 3 người trong cabin. Kích thước thùng hàng: Dài 3250mm x rộng 1680mm x cao 380mm, khí thải EURO1

90,000

 

37-

Xe thùng JINBEI SY 1062 DRY sản xuất 2005

199,000

 

38-

Xe tải tự đổ-JINBEI SY 3030 DFH2 sản xuất 2005

123,000

 

39-

Xe tải tự đổ JINBEI SY 3050 DFH2

199,000

 

40-

Xe tải tự đổ JINBEI SY3030DFH2 động cơ Diezel 490QC tải trọng 1150 kg + 2 người, công suất 44 kw. Kích thước thùng hàng: Dài 3210mm thể tích thùng hàng 2,9m3

125,000

 

41-

Xe tải tự đổ XK 3040, tải trọng 3400 kg, động cơ 74 kw. Thể tích thùng hàng 4m3

181,000

 

42-

Xe tải tự đổ XK 3050, phanh hơi, tải trọng 4500 kg, động cơ 77 kw, thể tích thùng hàng dài 3820mm x rộng 2070mm x cao 600mm

198,000

 

43-

Xe đông lạnh JBC-JINBEI SY 5044 XXYD3-V (xe Trung quốc, sản xuất 2005)

187,000

 

44-

Xe đông lạnh JBC-JINBEI SY 5047 XXYD3-V (xe Trung quốc, sản xuất 2005)

190,000

 

45-

Xe đông lạnh SY5044 máy lạnh Nhật Bản, động cơ Diezel CA498 kiểu NISSAN, kích thước thùng hàng: Dài 4310mm x rộng 1810mm, phanh dầu

180,000

 

46-

Xe đông lạnh SY5047 máy lạnh Nhật Bản, động cơ Diezel CA498 kiểu NISSAN, kích thước thùng hàng: Dài 4310mm x rộng 1810mm, phanh khí nén, trợ lực tay lái

188,000

 

47-

Xe đông lạnh SY5047 máy lạnh Nhật Bản, động cơ Diezel CA498 kiểu NISSAN, kích thước thùng hàng: Dài 4310mm x rộng 1810mm, phanh khí nén, không trợ lực tay lái

183,000

 

48-

Xe tải đông lạnh 999kg JINBEI SY 5047 XXY-V phanh hơi

183,000

 

49-

Xe tải đông lạnh 999kg JINBEI SY 5044 XXY D3 -V phanh dầu, NK nguyên chiếc

181,000

 

50-

Xe bán tải loại một hàng ghế rưỡi CC 1021 LR sản xuất 2005

183,000

 

51-

Xe bán tải loại cabin sơn điện ly CC 1021 LSR sản xuất 2005

229,000

 

52-

Xe tải loại cabin kép CC 1021 LSR

206,000

 

53-

Xe 8 chỗ ngồi HFJ 6376 sản xuất 2005

175,000

 

54-

Xe 8 chỗ ngồi HFJ 6371 sản xuất 2005

172,000

 

55-

Xe khách 29 chỗ ngồi VINAXUKI sản xuất 2005

399,000

 

56-

Xe khách 29 chỗ ngồi VINAXUKI

404,000

 

57-

Xe khách 35 chỗ ngồi VINAXUKI

450,000

 

58-

Xe khách 29 chỗ ngồi FAW sản xuất 2005

365,000

 

59-

Xe 8 chổ HFJ 6376

180,000

 

60-

Xe 8 chổ HFJ 6371

177,000

 

61-

Xe tải 780 kg HFJ 1011G

76,000

 

62-

Xe tải 650 kg cộng 2 người HFJ1011G. Công nghệ ITALIA, động cơ phun xăng đánh lửa điện tử đa điểm, khí thải EURO2

83,000

 

63-

Xe tải XK1060, động cơ Diezel CY của Mỹ, công suất 68 kw, thùng hàng: Dài 4300mm x rộng 2100mm x cao 500mm, tải trọng 2400 kg, khí thải EURO2

167,000

 

64-

Xe tải đa dụng SY1030SML3, 2 hàng ghế 6 chỗ ngồi, kích thước dài 5370 x rộng 1910 x cao 2150, tải trọng 985 kg, động cơ 36,8 kw

129,000

 

65-

Xe tải đa dụng SY1041SLS3, 2 hàng ghế 6 chỗ ngồi, kích thước dài 5990 x rộng 1910 x cao 2415, động cơ 2,6 lít 44 kw, có trợ lực tay lái

143,000

 

66-

Ôtô tải BALLOONCA loại 1,25A, trọng tải 1.250kg sản xuất 2005

67,000

 

67-

Ôtô tải DAMCO loại 1,2 tấn có trợ lực tay lái, có thùng lửng

137,000

 

68-

Ôtô tải DAMCO loại 1,2 tấn tay lái cơ, có thùng lửng

129,000

 

XVI

CÔNG TY HONDA VIỆT NAM

 

 

1

CIVIC 1.8L 5MT FDI

495,000

 

2

CIVIC 1.8L 5AT FDI

515,000

 

3

CIVIC 2.0L 5AT FD2

605,000

 

XVII

MỘT SỐ LOẠI KHÁC

 

 

1-

Loại xe chở khách trên 15 chỗ ngồi

 

 

*

Được đóng trên chassis các loại xe do các nước Đông Âu sản xuất

160,000

 

*

Được đóng trên chassis các loại xe do các nước tư bản sản xuất

220,000

 

2-

Loại xe chở khách 12-15 chỗ ngồi

 

 

*

Được đóng trên chassis các loại xe do các nước Đông Âu sản xuất

100,000

 

*

Được đóng trên chassis các loại xe do các nước tư bản sản xuất

120,000

 

3-

Loại ôtô tải nhỏ lắp máy Nhật Bản do các cơ sở Việt Nam sản xuất

40,000

 

4-

Loại ôtô tải nhỏ lắp máy Trung Quốc do các cơ sở Việt Nam sản xuất

30,000

 

 

SSANG YONG MUSSO 7 chỗ

364,000

 

 

SSANG YONG (Loại xe khách)

 Tđương Hyundai cùng năm sx

 

 

SSANG YONG (Loại xe tải)

 Tđương Hyundai cùng năm sx

 

 

FIAT SIENA 5 chỗ

242,000

 

 

FIAT ALBEA HLX

405,003

 

 

HINO BEN 11 tấn, xuất xứ TAIWAN

 

 

 

 - Sản xuất 1991

200,000

 

 

 - Sản xuất 1992

220,000

 

 

KIA số loại PRIDE CD5

148,000

 

 

MAZDA số loại 6

442,000

 

 

ISUZU Loại ôtô tải có cần trục 4570 cm3

580,000

 

 

TOYOTA VAN (xe khách- Nhật) sản xuất 1985

Tương đươg xe TOYOTA TOWNACE

 

 

NISAN STANZA 1.6 (xe du lịch- Nhật) sản xuất 1984

Tương đươg xe NISAN CEDRIC 3.0

 

 

NISAN PICKUP (xe chở tiền - Nhật) sản xuất 2001

393,000

 

 

NISAN (xe ben 11 tấn - Nhật) sản xuất 1993

320,000

 

 

NISAN MAXIMA 3.0 (xe du lịch - Nhật) sản xuất 1985

Tương đươg xe NISAN SUNNY 3.0

 

 

ISUZU TROOPER (xe chở tiền - Nhật) sản xuất 2002

328,000

 

 

ISUZU TROOPER 2.4 (xe du lịch - Nhật) sản xuất 1989

280,000

 

 

ISUZU (xe đầu kéo - Nhật) sản xuất 1991

170,000

 

 

TANANO (xe cần cẩu bánh lốp - Nhật) sản xuất 2003

3,082,000

 

 

MITSUBISHI - Xe cần cẩu bánh lốp- Nhật sản xuất 1991

620,000

 

 

MITSUBISHI GALANT 1.5- Xe du lịch- Nhật sản xuất 1982

Thu tương đương xe MITSUBISHI LANCE 1.5

 

 

KAMAZ- Xe trộn bê tông- Liên Xô sản xuất 2003

614,000

 

 

KAMAZ-0 - Xe trộn bê tông- Liên Xô sản xuất 2001

496,000

 

 

LUAZ - Xe tải- Đài loan sản xuất 1993

46,000

 

 

HINO - Xe tải Ben 11 tấn- Đài loan sản xuất 1989-1993

290,000

 

 

HINO - tải thùng- Đài Loan sản xuất 1993

180,000

 

 

ASIA - Xe đầu kéo sản xuất 1995

220,000

 

 

ASIA - Xe trộn bê tông sản xuất 1991

371,000

 

 

DAEWOO - Xe cần cẩu - Hàn Quốc sản xuất 1992

422,000

 

 

DAEWOO - Xe cần cẩu - Hàn Quốc sản xuất 1995

527,000

 

 

HYUNDAI STAREX - Xe 9 chỗ ngồi - Hàn Quốc sản xuất 1997

287,000

 

 

HYUNDAI - Xe cần cẩu - Hàn Quốc sản xuất 1997

290,000

 

 

HYUNDAI - Xe đầu kéo - Hàn Quốc sản xuất 1992

200,000

 

 

HYUNDAI - Xe trộn bê tông - Hàn Quốc sản xuất 1991

280,000

 

 

KIA BOER - Xe trộn nhựa đường - Hàn Quốc sản xuất 1994

290,000

 

 

ROMOOC CITEC - xe rơ móc - Hàn Quốc

120,000

 

 

MERCURY MAGUIS 3.8 - Xe du lịch - Mỹ sản xuất 1985

Thu tương đương xe MERCURY Sable 3.8

 

 

INTERNATIONAL- Xe đầu kéo- Mỹ (đã qua sử dụng)

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

207,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

217,000

 

 

 - Sản xuất 1994

237,000

 

 

 - Sản xuất 1995

257,000

 

 

 - Sản xuất 1996

277,000

 

 

 - Sản xuất 1997

297,000

 

 

INTERNATIONAL - xe trộn bê tông- Mỹ sản xuất 1991

243,000

 

 

GROVE - xe tải cẩu- Mỹ sản xuất 1993

545,000

 

 

DODGE DAKATO - Xe Pickup- Mỹ sản xuất 1996

188,000

 

 

ROMOOC - VN lắp ráp

85,000

 

 

ROMOOC - VN lắp ráp

50,000

 

 

ROMOOC - Hàn Quốc

50,000

 

 

ROMOOC - Đài Loan

50,000

 

 

ISUZU - Ôtô 5 chỗ- VN lắp ráp sản xuất 2004

446,000

 

 

XE SAMSUM

 Tương đương giá xe Hyundai

 

 

Ôtô tải QING QI. Số loại ZB1022BDA 950kg

101,000

 

 

Ôtô tải ISUZU. Số loại NKR66L-STD05 1,99 tấn

292,000

 

 

Ôtô tải tự đổ SONGHONG. Số loại SH 3450 - Trọng tải 3,45 tấn

189,000

 

CHƯƠNG II: XE DO MỸ SẢN XUẤT

 

A

Loại xe du lịch gầm thấp:

 

 

A1

XE HIỆU FORD

 

 

1-

FORD CROWN VICTORIA 4.6

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

300,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

400,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

500,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

700,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

750,000

 

2-

FORD COUTOUR 2.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

250,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

350,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

450,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

500,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

550,000

 

3-

FORD ASPIRE 1.3

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

180,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

220,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

250,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

300,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

320,000

 

4-

FORD ESCORT 1.9

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

200,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

240,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

270,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

320,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

350,000

 

5-

FORD TAURUS 3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

300,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

400,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

500,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

700,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

750,000

 

A2

XE HIỆU LINCOLN

 

 

1-

LINCOLN CONTINENTAL, 4.6, Sedan, 4 cửa

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

500,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

600,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

800,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

1,000,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

1,100,000

 

2-

LINCOLN TOUR CAR, 4.6, Sedan, 4 cửa

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

600,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

700,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

900,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

1,100,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

1,200,000

 

A3

XE HIỆU CADILLAC

 

 

1-

CADILLAC DE VILLE CONCOURS, 4.6, Sedan, 4 cửa

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

600,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

800,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

1,000,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

1,200,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

1,300,000

 

2-

CADILLAC FLEETWOOD, 5.7, Sedan, 4 cửa

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

500,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

700,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

900,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

1,100,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

1,200,000

 

3-

CADILLAC SEVILLE, 4.6, Sedan, 4 cửa

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

700,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

900,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

1,200,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

1,400,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

1,500,000

 

A4

XE HIỆU CHRYSLER

 

 

1-

CHRYSLER NEW YORKER 3.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

350,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

500,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

700,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

900,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

950,000

 

2-

CHRYSLER CONCORDE 3.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

250,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

300,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

400,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

600,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

700,000

 

3-

CHRYSLER CIRRUS 2.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

200,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

270,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

370,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

550,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

600,000

 

A5

XE HIỆU MERCURY

 

 

1-

MERCURY GRAND MARQUIS, 4.6

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

220,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

300,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

420,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

650,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

720,000

 

2-

MERCURY MYSTIQUE, 2.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

220,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

280,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

350,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

500,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

550,000

 

3-

MERCURY SABLE, 3.8

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

250,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

300,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

400,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

600,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

650,000

 

4-

MERCURY TRACCER, 1.8

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

200,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

250,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

300,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

400,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

450,000

 

A6

XE HIỆU PLYMOUT

 

 

1-

PLYMOUT NEON, 2.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

180,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

220,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

280,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

400,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

450,000

 

2-

PLYMOUT ACCLAIM, 3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

200,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

250,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

320,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

450,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

500,000

 

A7

XE HIỆU OLDSMOBILE

 

 

1-

OLDSMOBILE ACHIEVA, 3.1

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

180,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

230,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

300,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

470,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

520,000

 

2-

OLDSMOBILE AURORA, 4.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

350,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

500,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

750,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

950,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

1,000,000

 

3-

OLDSMOBILE CIEVA, 3.2

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

200,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

300,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

400,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

500,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

550,000

 

4-

OLDSMOBILE CUTLASS SUPREME, 3.4

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

250,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

350,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

450,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

550,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

600,000

 

5-

OLDSMOBILE EIGHTY EIGHT, 3.8

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

350,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

450,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

550,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

750,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

800,000

 

6-

OLDSMOBILE NINETY EIGHT, 3.8

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

350,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

450,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

580,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

850,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

900,000

 

A8

XE HIỆU PONTIAC

 

 

1-

PONTIAC BONNEVILLE, 3.8

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

300,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

400,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

500,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

650,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

700,000

 

2-

PONTIAC GRAND AM, 3.2

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

200,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

250,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

320,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

450,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

500,000

 

3-

PONTIAC SUNFIRE, 2.2

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

180,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

250,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

300,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

400,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

450,000

 

A9

XE HIỆU DODGE

 

 

1-

DODGE NEON 2.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

250,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

280,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

380,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

450,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

500,000

 

2-

DODGE INTREPID, 3.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

300,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

400,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

500,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

650,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

700,000

 

3-

DODGE SPIRIT 3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

250,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

280,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

380,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

450,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

500,000

 

4-

DODGE STRATUS 2.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

250,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

350,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

420,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

550,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

600,000

 

B

Loại xe việt dã gầm cao:

 

 

1

XE HIỆU CHEVROLET

 

 

1-

CHEVROLET SUBURBAN 5.7, 4 cửa, 9 chỗ

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

300,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

400,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

500,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

700,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

800,000

 

2-

CHEVROLET BLAZER

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

280,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

380,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

480,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

680,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

750,000

 

2

XE HIỆU JEEP WRANGLER

 

 

1-

Loại 2.5 trở xuống

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

240,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

280,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

350,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

400,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

450,000

 

2-

Loại trên 2.5 tới 4.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

200,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

240,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

300,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

350,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

400,000

 

3-

Loại trên 4.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

250,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

300,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

320,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

400,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

450,000

 

3

XE HIỆU JEEP CHEROKEE

 

 

1-

Loại 2.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

250,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

350,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

400,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

550,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

620,000

 

2-

Loại 4.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

280,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

380,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

420,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

570,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

620,000

 

3-

Loại trên 4.0 tới 5.2

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

300,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

400,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

450,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

600,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

660,000

 

4

XE HIỆU JEEP GRAND CHEROKEE

 

 

1-

Loại 2.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

280,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

380,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

420,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

570,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

620,000

 

2-

Loại 4.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

300,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

400,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

450,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

600,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

660,000

 

3-

Loại trên 4.0 tới 5.2

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

320,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

420,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

470,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

650,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

700,000

 

CHƯƠNG III: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

 

A. HÃNG TOYOTA SẢN XUẤT

 

A1

Loại xe 4 chỗ ngồi, hòm kín, gầm thấp:

 

 

1

TOYOTA CROWN:

 

 

1-

Toyota Crown 2.5 trở xuống

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

350,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

450,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

550,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

650,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

750,000

 

2-

Toyota Crown trên 2.5 tới 3.0

 

 

2.1

Crown Super Saloon 2.8-3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

400,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

500,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

650,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

750,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

850,000

 

2.2

Crown Royal Saloon 3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

750,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

900,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

950,000

 

3-

Toyota Crown 4.0

 

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

650,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

780,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

950,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

1,200,000

 

2

TOYOTA LEXUS

 

 

1-

Lexus 2.5 (ES250)

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

450,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

500,000

 

2-

Lexus 3.0 (GS300)

 

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

750,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

950,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

1,000,000

 

3-

Lexus 3.0 (ES300)

 

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

700,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

850,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

900,000

 

 

Lexus 4.0 (LS400)

 

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

700,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

850,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

1,100,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

1,350,000

 

3

TOYOTA CORONA, TOYOTA CARINA, TOYOTA VISTA

 

 

1-

Loại 1.5; 1.6

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

230,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

300,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

350,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

400,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

420,000

 

2-

Loại 1.8; 2.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

270,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

350,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

400,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

450,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

530,000

 

4

TOYOTA CAMRY

 

 

1-

Toyota Camry 1.8 - 2.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

300,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

370,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

450,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

500,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

550,000

 

2-

Toyota Camry 2.2 - 2.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

350,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

400,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

500,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

600,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

650,000

 

3-

Toyota Camry 3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

550,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

650,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

750,000

 

5

TOYOTA ARISTO

 

 

1-

Toyota Aristo 4.0

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

700,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

850,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

1,100,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

1,350,000

 

2-

Toyota Aristo 3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

650,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

750,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

950,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

1,000,000

 

6

TOYOTA WINDOW

 

 

1-

Loại 3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1991

680,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

780,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

1,000,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

1,100,000

 

2-

Loại 2.5

 

 

 

 - Sản xuất 1991

500,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

600,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

750,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

800,000

 

7

TOYOTA AVALON 3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1995

800,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

900,000

 

8

TOYOTA SCEPTER

 

 

1-

Loại 3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

680,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

780,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

880,000

 

2-

Loại 2.2

 

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

600,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

750,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

800,000

 

9

TOYOTA CRESSIDA

 

 

1-

Toyota Cressida 3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

480,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

600,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

700,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

750,000

 

2-

Toyota Cressida dưới 3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

350,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

440,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

520,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

620,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

700,000

 

10

TOYOTA MACK II, TOYOTA CHASER, TOYOTA CRESTA

 

 

1-

Loại 2.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

300,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

350,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

400,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

450,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

500,000

 

2-

Loại 2.4 - 2.5

 

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

420,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

480,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

550,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

650,000

 

3-

Loại 3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

500,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

550,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

650,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

750,000

 

11

TOYOTA COROLLA, TOYOTA SPINTER, TOYOTA CORSA, TOYOTA TERCEL

 

 

1-

Loại 1.3

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

190,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

220,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

280,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

300,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

350,000

 

2-

Loại 1.5; 1.6

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

200,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

270,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

330,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

380,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

400,000

 

3-

Loại 1.8; 2.0

 

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

350,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

400,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

450,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

480,000

 

12

TOYOTA STALET 1.3 - 1.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

150,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

230,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

260,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

300,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

350,000

 

13

TOYOTA CYNOS 1.5 COUPE, 2 cửa

 

 

 

 - Sản xuất 1991

200,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

280,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

350,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

420,000

 

14

TOYOTA MR2 2.0 COUPE, 2 cửa

 

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

350,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

450,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

500,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

550,000

 

15

TOYOTA SUPRA COUPE, 2 cửa

 

 

1-

Loại 2.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

270,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

350,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

450,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

500,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

550,000

 

2-

Loại 2.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

300,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

400,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

550,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

600,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

650,000

 

16

TOYOTA CELICA 2.0 COUPE

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

240,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

330,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

400,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

450,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

500,000

 

A2

Loại xe việt dã gầm cao:

 

 

1

TOYOTA 4 RUNNER

 

 

1-

Loại 4 cánh cửa, 3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

350,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

420,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

480,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

550,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

600,000

 

2-

Loại 2 cánh cửa, 3.0

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

250,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

320,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

400,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

450,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

550,000

 

3-

Loại 4 cánh cửa, 2.4 - 2.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

300,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

370,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

450,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

500,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

550,000

 

4-

Loại 2 cánh cửa, 2.4 - 2.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

250,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

320,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

400,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

450,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

500,000

 

2

TOYOTA LAND CRUISER

 

 

1-

Toyota Land Cruiser 70

 

 

1.1

Loại xe 2 cánh cửa, thân ngắn, dưới 2.8

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

300,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

380,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

450,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

500,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

550,000

 

1.2

Loại xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 2.8 - 3.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

350,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

400,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

470,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

520,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

570,000

 

1.3

Loại xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 4.0 - 4.5

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

370,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

420,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

490,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

540,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

600,000

 

1.4

Loại xe 2 cánh cửa

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

400,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

450,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

500,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

550,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

600,000

 

2-

Toyota Land Cruiser 90, Toyota Prado 2.7

 

 

 

 - Sản xuất 1986

700,000

 

3-

Toyota Land Cruiser 80

 

 

3.1

Loại 4.0, 4 cánh cửa, chạy xăng

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

450,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

500,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

550,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

650,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

750,000

 

3.2

Loại 4.2, 4 cánh cửa, chạy diezen

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

460,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

520,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

600,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

700,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

800,000

 

3.3

Loại 4.2, 4 cánh cửa, chạy diezen

 

 

*

Loại thân to, lốp to

 

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

800,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

900,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

950,000

 

*

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

500,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

650,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

700,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

850,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

900,000

 

A3

Xe chở khách

 

 

1

TOYOTA PREVIA 7 - 8 chỗ ngồi

 

 

 

 - Sản xuất 1990-1991

400,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

470,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

570,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

600,000

 

2

TOYOTA TOWNACE LITEACE 7 - 8 chỗ ngồi

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

270,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

320,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

370,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

420,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

440,000

 

3

TOYOTA HIACE COMMUTE 12 chỗ ngồi

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

280,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

330,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

380,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

430,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

450,000

 

4

TOYOTA HIACE COMMUTE 15 chỗ ngồi

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

300,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

350,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

400,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

450,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

470,000

 

5

TOYOTA COASTER 26 chỗ ngồi

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

450,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

550,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

650,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

700,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

750,000

 

6

TOYOTA COASTER 30 chỗ ngồi

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

500,000

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

600,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

700,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

750,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

800,000

 

A4

Xe du lịch có thùng chở hàng

 

 

1

TOYOTA HIACE GLASS VAN 3-6 chỗ ngồi

 

 

 

 - Sản xuất 1989-1991

250,000

 

 

 - Sản xuất 1992-1993

300,000

 

 

 - Sản xuất 1994-1995

350,000

 

 

 - Sản xuất 1996 về sau

370,000

 

2

TOYOTA LITACE VAN, TOWN ACE VAN 2-5 chỗ ngồi

 

 

 

 - Sản xuất 1986-1988

160,000