Công văn 322/BYT-QLD

Công văn 322/BYT-QLD năm 2020 về cập nhật thông tin tại các Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành

Nội dung toàn văn Công văn 322/BYT-QLD 2020 cập nhật thông tin Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học


BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 322/BYT-QLD
V/v cập nhật một số thông tin tại các Quyết định công bố Danh mục thuốc có chng minh tương đương sinh học

Hà Nội, ngày 21 tháng 01 năm 2020

 

Kính gửi:

- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế.

Bộ Y tế thông báo một số thông tin cập nhật tại Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học ban hành kèm theo các Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/3/2013 (Đợt 4), Quyết định số 1739/QĐ-BYT ngày 20/5/2013 (Đợt 5), Quyết định số 4167/QĐ-BYT ngày 18/10/2013 (Đợt 7), Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/7/2014 (Đợt 9), Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015 (Đợt 10), Quyết định số 3477/QĐ-BYT ngày 19/8/2015 (Đợt 11), Quyết định số 5648/QĐ-BYT ngày 31/12/2015 (Đợt 12), Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016 (Đợt 13), Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016 (Đợt 14), Quyết định số 235/QĐ-BYT ngày 23/01/2017 (Đợt 15), Quyết định số 1832/QĐ-BYT ngày 10/5/2017 (Đợt 16), Quyết định số 3412/QĐ-BYT ngày 27/7/2017 (Đợt 17), Quyết định số 4764/QĐ-BYT ngày 24/10/2017 (Đợt 18), Quyết định số 5152/QĐ-BYT ngày 23/8/2018 (Đợt 20), Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/9/2018 (Đợt 21), Quyết định số 31/QĐ-QLD ngày 18/01/2019 (Đợt 22) và Quyết định số 4007/QĐ-BYT ngày 03/9/2019 (Đợt 23) về việc công b Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học.

Thông tin các thuốc được cập nhật tại Danh mục kèm theo công văn này.

Bộ Y tế thông báo cho các đơn vị biết./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bí thư Ban cán sự Đảng Bộ Y tế (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế (để p/h);
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng;
- Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế giao thông vận tải - Bộ GTVT;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Các Công ty có thuốc được cập nhật;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Website Cục QLD;
- Lưu: VT, QLD (02b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Quốc Cường


CẬP NHẬT MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ DANH MỤC THUỐC TĐSH ĐÃ CÔNG BỐ

(Ban hành kèm theo văn bản số 322/BYT-QLD ngày 21/01/2020 của Bộ Y tế)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất

Hàm lượng

Dạng bào chế

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Cơ sở sản xuất

Địa chỉ cơ sở sản xuất, Nước sản xuất

Số, ngày, Quyết định công b

Nội dung cập nhật

1

Amlodipine 10mg tablet

Tên cập nhật: Stadovas 10 Tab

Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilat)

10 mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên

VD-30105-18

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 20: Quyết định s 5152/QĐ-BYT ngày 23/8/2018.

Công văn số 5141/BYT-QLD ngày 03/9/2019.

- Tên thuốc: Stadovas 10 Tab.

- Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tnh Bình Dương

2

Amlodipine 5mg tablet

Tên cập nhật: Stadovas 5 Tab

Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilat)

5 mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên

VD-30106-18

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 20: Quyết định số 5152/QĐ-BYT ngày 23/8/2018.

Công văn số 5141/BYT-QLD ngày 03/9/2019.

- Tên thuốc: Stadovas 5 Tab.

- Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.

- Tên cơ s sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa chỉ: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

3

Hafixim 200 tabs

Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)

200 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 v, 6 vỉ x 10 viên

VD-32428-19

Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG

Lô B2 - B3, KCN Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang

Đợt 23: Quyết định số 4007/QĐ-BYT ngày 03/9/2019

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty cổ phẩn dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang

4

Metovance

Metformin hydroclorid 500 mg, Glibenclamid 5 mg;

Metformin hydroclorid 500 mg, Glibenclamid 5 mg;

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-4990-11;

SĐK cập nhật: VD- 29195-18

Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ

Lô M1, Đường N3, Khu công nghiệp Hòa Xá, Tp. Nam Định, tỉnh Nam Định.

Đợt 10: Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015;

Công văn số 5656/BYT-QLD ngày 25/9/2018.

- Tên Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ

5

Adefovir STADA 10mg

Adefovir dipivoxil

10mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên.

VD-12596-10

SĐK cập nhật: VD- 25027-16

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An-Bình Dương

Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013.

Công văn số 355/BYT-QLD ngày 23/01/2017. Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017. Công văn số 1085/BYT-QLD ngày 27/02/2018.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa chỉ: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

6

Azicine

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg

250mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 10 vỉ x 6 viên, hộp 1 chai 100 viên

VD-20541-14

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Vit Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 9: Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014.

Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa chỉ: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

7

Carhurol 20

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)

20mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên;

VD-31019-18

Công ty cổ phần BV Pharma

p 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh

Đợt 22: Quyết định số 31/QĐ-QLD ngày 18/01/2019 của Cục QLD

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH BRV Healthcare;

- Địa ch: Khu A, số 18 đường số 09, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

8

Carhurol 10

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)

10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên;

VD-31018-18

Công ty cổ phẩn BV Pharma

Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh

Đợt 22: Quyết định số 31/QĐ-QLD ngày 18/01/2019 của Cục QLD

- Tên cơ sở sn xuất: Công ty TNHH BRV Healthcare;

- Địa ch: Khu A, số 18 đường số 09, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

9

Triopilin

Diacerein

50 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ Nhôm-Nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên (v Nhôm-PVC)

VD-19806-13

Công ty cổ phần BV Pharma

Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh

Đợt 22: Quyết định số 31/QĐ-QLD ngày 18/01/2019 của Cục QLD

- Tên cơ sở sn xuất: Công ty TNHH BRV Healthcare;

- Địa ch: Khu A, số 18 đường số 09, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

10

Ausvair 75

Pregabalin

75 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên;

VD-30928-18

Công ty Cổ phần BV Pharma

Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh

Đợt 22: Quyết định số 31/QĐ-QLD ngày 18/01/2019 của Cục QLD

- Tên cơ sở sn xuất: Công ty TNHH BRV Healthcare;

- Địa ch: Khu A, số 18 đường số 09, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

11

Esomeprazol Stada 40 mg

Tên cập nhật: Stadnex 40 CAP

Esomeprazol (dưới dạng vi hạt Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mg

40mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên.

VD-22670-15

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An - Bình Dương

Đợt 13: Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016.

Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

Công văn số 1085/BYT-QLD ngày 27/02/2018 của Bộ Y tế.

Công văn số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019 của Cục QLD.

- Quy cách đóng gói:

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 6 v, 8 vỉ, 10 vỉ x 7 viên.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa chỉ: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

12

Esomeprazol Stada 20 mg

Tên cập nhật: Stadnex 20 CAP

Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (magnesi dihydrat) vi hạt 22%)

20 mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên

VD-22345-15

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An - Bình Dương

Đợt 21: Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/9/2018.

Công văn số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019 của Cục QLD.

- Quy cách đóng gói:

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 6 vỉ, 8 vỉ, 10 vỉ x 7 viên.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa chỉ: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

13

Irbesartan Stada 300mg

Irbesartan

300mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-18533-13

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An - Bình Dương

Đợt 10: Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015.

Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa chỉ: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

14

Clopistad

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphat)

75 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-23964-15

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Đợt 14: Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016.

Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa chỉ: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

15

Metformin Stada 500 mg

Metformin HCl 500 mg

500mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-23976-15

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Đợt 13: Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016.

Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa chỉ: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

16

Rosuvastatin Stada 10mg

Rosuvastatin 10 mg (dưới dạng Rosuvastatin calcium)

10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-19690-13

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Đợt 10: Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015.

Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa chỉ: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

17

Venlafaxine Stada 75 mg

Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin HCl) 75 mg

75mg

Viên nén bao phim phóng thích kéo dài

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-23984-15

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương - Việt Nam

Đợt 13: Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016.

Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa chỉ: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

18

Bisoprolol STADA 5mg

Tên cập nhật: Bisostad 5

Bisoprolol fumarat

5mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-9047-09

SĐK cập nhật: VD-23337-15

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An-Bình Dương

Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013.

Công văn số 1081/BYT-QLD ngày 12/3/2014. Công văn số 1082/BYT-QLD ngày 02/3/2016. Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

Công văn số 4928/BYT-QLD ngày 23/8/2018. Công văn số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019 của Cục QLD.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa chỉ: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

19

Loratadin Stada 10mg

Tên cập nhật: Lorastad 10 Tab

Loratadin 10 mg

10mg

 

hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-9029-09

SĐK cập nhật: VD-23354-15

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013.

Công văn số 1082/BYT-QLD ngày 02/3/2016. Công văn số 4231/BYT-QLD ngày 27/7/2017. Công văn số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019 của Cục QLD.

- Tên thuốc: Lorastad 10 Tab.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa chỉ: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

20

Losartan Stada 50mg

Tên cập nhật: Lostad T50

Losartan kali

50 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên;

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-20373-13

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đợt 10: Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015.

Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

Công văn số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019 của Cục QLD.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

21

Levofloxacin Stada 500 mg

Tên cập nhật: L-Stafloxin 500

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)

Levofloxacin 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-24565-16

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 16: Quyết định số 1832/QĐ-BYT ngày 10/5/2017.

Công văn số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019 của Cục QLD.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

22

Nifedipin T20 Stada retard

Tên cập nhật: Nifedipin T20 retard

Nifedipin

20 mg

Viên nén bao phim tác dụng kéo dài

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-24568-16

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Vit Nam - Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương.

Đợt 14: Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016.

Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

Công văn số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019 của Cục QLD.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

23

Atenolol Stada 50mg

Tên cập nhật: Stadnolol 50

Atenolol

50mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-12619-10

SĐK cập nhật: VD-23963-15

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đợt 10: Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015.

Công văn số 1082/BYT-QLD ngày 02/3/2016. Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

Công văn số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019 của Cục QLD.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

24

Amlodipin Stada 5mg

Tên cập nhật: Stadovas 5 CAP

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên;

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên.

VD-19692-13

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

Số 40 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 7: Quyết định số 4167/QĐ-BYT ngày 18/10/2013.

Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

Công văn số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019 của Cục QLD.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

25

Tenofovir Stada 300mg

Tên cập nhật: Tefostad T300

Tenofovir disoproxil fumarat

300mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên

VD-12111-10

SĐK cập nhật: VD-23982-15

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đợt 9: Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014.

Công văn số 1082/BYT-QLD ngày 02/3/2016. Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

Công văn số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019 của Cục QLD.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

26

Cetirizine Stada 10 mg

Cetirizin dihydrochlorid

10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 200 viên

VD-18108-12;

SĐK cập nhật: VD- 30834-18

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Đợt 14: Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016.

Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

Công văn số 525/QLD-CL ngày 18/01/2019 của Cục QLD.

Công văn số 5141/BYT-QLD ngày 03/9/2019.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

27

Fluconazol stada 150mg

Fluconazol

150mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 1 viên;

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-18110-12, SĐK cập nhật: VD-32401-19

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 5: Quyết định số 1739/QĐ-BYT ngày 20/05/2013.

Công văn số 560/BYT-QLD ngày 23/1/2015. Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017 của Cục QLD.

Công văn số 5141/BYT-QLD ngày 03/9/2019.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

28

Lamone 100

Lamivudin

100mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên, 100 viên

VD-5633-08; SĐK cập nhật: VD-21099-14

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đt 9: Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014.

Công văn số 560/BYT-QLD ngày 23/1/2015. Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017. Công văn số 5141/BYT-QLD ngày 03/9/2019.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

29

Osarstad 80

Valsartan

80mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-14016-11

SĐK cập nhật: VD-26571-17;

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

S 40, Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đợt 10: Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015.

Công văn số 2443/BYT-QLD ngày 10/5/2017. Công văn số 5141/BYT-QLD ngày 03/9/2019.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

30

Clarithromycin Stada 250mg

Clarithromycin

250 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-31395-18

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 22: Quyết định số 31/QĐ-QLD ngày 18/01/2019 của Cục QLD.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

31

Clarithromycin Stada 500 mg

Clarithromycin

500 mg

Viên nén bao phim

hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên

VD-26559-17

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 16: Quyết định số 1832/QĐ-BYT ngày 10/5/2017

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

32

Metformin Stada 850 mg

Metformin hydroclorid

850 mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 6 vỉ x 15 viên

VD-26565-17

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 16: Quyết định số 1832/QĐ-BYT ngày 10/5/2017

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

33

Diltiazem Stada 60 mg

Diltiazem hydroclorid

60 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên

VD-27522-17

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 21: Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/9/2018

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

34

Entecavir Stada 0.5mg

Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat)

0,5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

QLĐB-560-16

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

Số 40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 21: Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/9/2018

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

35

Glimepiride Stada 4 mg

Glimepiride

4 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-23969-15

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 21: Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/9/2018

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

36

Irbesartan Stada 150 mg

Irbesartan

150 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-19189-13

Chi nhánh Công ty TNHH Liên doanh Stada - Việt Nam

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đợt 21: Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/9/2018

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

37

Levetstad 500

Levetiracetam

500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ, 6 v, 10 vỉ x 10 viên

VD-21105-14

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 21: Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/9/2018

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

38

Lipistad 10

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)

10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-23970-15

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Vit Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đợt 21: Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/9/2018

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

39

Scanax 500

Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl)

500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, hộp 5 v(PVC/nhôm) x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, chai 500 viên

VD-22676-15

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Vit Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đợt 21: Quyết định số 5694/QĐ-BYT ngày 25/9/2018

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

40

Felodipin Stada 5 mg retard

Felodipin

5 mg

Viên nén bao phim phóng thích kéo dài

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-26562-17

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Vit Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 16: Quyết định số 1832/QĐ-BYT ngày 10/5/2017.

Công văn số 4928/BYT-QLD ngày 23/8/2018.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

41

Lipistad 20

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)

20mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-8265-09

SĐK cập nhật: VD-23341-15

Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam.

40 Đại Lộ Tự Do,KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An-Bình Dương

Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013.

Công văn số 1082/BYT-QLD ngày 02/3/2016. Công văn số 17248/QLD-CL ngày 24/10/2017. Công văn số 1085/BYT-QLD ngày 27/02/2018. Công văn số 4928/BYT-QLD ngày 23/8/2018.

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

42

Metformin Stada 1000 mg MR

Metformin hydroclorid

1000 mg

Viên nén phóng thích kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-27526-17

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Vit Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam

Đợt 17: Quyết định số 3412/QĐ-BYT ngày 27/7/2017

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

43

Staclazide 30 MR

Gliclazid

30 mg

Viên nén phóng thích kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-28559-17

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam

Đợt 18: Quyết định số 4764/QĐ-BYT ngày 24/10/2017

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

44

Staclazide 60mg MR

Gliclazid

60 mg

Viên nén phóng thích kéo dài

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên

VD-29501-18

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 20: Quyết định số 5152/QĐ-BYT ngày 23/8/2018

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

45

Trimetazidine Stada 35 mg MR

Trimetazidin dihydroclorid

35 mg

Viên nén bao phim phóng thích kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-25029-16

Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Vit Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 15: Quyết định số 235/QĐ-BYT ngày 23/01/2017

- Tên cơ sở sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1.

- Địa ch: Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

46

Lotrial S-200

Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)

200 mg/ gói 3g

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10, 14, 20 gói x 3g

VD-22711-15

Công ty TNHH US Pharma USA

Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh

Đợt 11: Quyết định số 3477/QĐ-BYT ngày 19/8/2015.

Công văn số 10454/BYT-QLD ngày 31/12/2015

Tên cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần US Pharma USA

47

Mulpax S-250

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)

250 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3g

VD-23430-15

Công ty TNHH US pharma USA

Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. HCM

Đợt 12: Quyết định số 5648/QĐ-BYT ngày 31/12/2015.

Công văn số 1085/BYT-QLD ngày 27/02/2018 của Bộ Y tế.

Tên cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần US Pharma USA

48

Metformin

Metformin hydroclorid

1000 mg

Viên bao phim

V 10 viên; hộp 3 v, 5 v, 10 v. Chai 50 viên, 100 viên

VD-31992-19

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharrn

27 Điện Biên Phủ, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

Đợt 23: Quyết định số 4007/QĐ-BYT ngày 03/9/2019

- Địa chỉ cơ sở sn xuất: 27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

49

Travinat 500mg

Cefuroxim dưới dạng Cefuroxim axetil

Cefuroxim axetil tương đương 500mg Cefuroxim

Viên nén dài bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên;

Hộp 2 vỉ x 5 viên;

Chai 100 viên; Chai 200 viên.

VD-19501-13

Công ty c phn dược phẩm TV. Pharm

27 Điện Biên Phủ, F9, Tp. Trà Vinh, tnh Trà Vinh

Đợt 7: Quyết định số 4167/QĐ-BYT ngày 18/10/2013

- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tnh Trà Vinh

50

TV. Amlodipin

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg

5 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-19976-13

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

27 Điện Biên Phủ, Phường 9, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh

Đợt 9: Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/7/2014

- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tnh Trà Vinh

51

Travinat 250mg

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg

250 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên; Chai 100 viên, 200 viên.

VD-20875-14

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

27 Điện Biên Ph, F.9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh

Đợt 9: Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/7/2014

- Địa chỉ cơ sở sn xuất: 27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tnh Trà Vinh

52

Orenko

Cefixim

200 mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-23074-15

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

27 Điện Biên Ph, F.9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh

Đợt 12: Quyết định số 5648/QĐ-BYT ngày 31/12/2015

- Địa chỉ cơ sở sn xuất: 27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tnh Trà Vinh

53

TV. Cefuroxime

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg

250 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 v, 3 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên

VD-23721-15

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

27 Điện Biên Phủ, F.9, TP. Trà Vinh, tnh Trà Vinh

Đợt 13: Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016

- Địa chỉ cơ sở sn xuất: 27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tnh Trà Vinh

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Công văn 322/BYT-QLD

Loại văn bảnCông văn
Số hiệu322/BYT-QLD
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành21/01/2020
Ngày hiệu lực21/01/2020
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật10 tháng trước
(08/02/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Công văn 322/BYT-QLD

Lược đồ Công văn 322/BYT-QLD 2020 cập nhật thông tin Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Công văn 322/BYT-QLD 2020 cập nhật thông tin Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học
              Loại văn bảnCông văn
              Số hiệu322/BYT-QLD
              Cơ quan ban hànhBộ Y tế
              Người kýTrương Quốc Cường
              Ngày ban hành21/01/2020
              Ngày hiệu lực21/01/2020
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcThể thao - Y tế
              Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
              Cập nhật10 tháng trước
              (08/02/2020)

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản được căn cứ

                        Văn bản hợp nhất

                          Văn bản gốc Công văn 322/BYT-QLD 2020 cập nhật thông tin Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học

                          Lịch sử hiệu lực Công văn 322/BYT-QLD 2020 cập nhật thông tin Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học

                          • 21/01/2020

                            Văn bản được ban hành

                            Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                          • 21/01/2020

                            Văn bản có hiệu lực

                            Trạng thái: Có hiệu lực