Nghị quyết 13/2013/NQ-HĐND

Nghị quyết 13/2013/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh đối với cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước thuộc thành phố Hà Nội

Nghị quyết 13/2013/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám chữa bệnh Hà Nội đã được thay thế bởi Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND giá khám chữa bệnh không thuộc phạm vi quỹ bảo hiểm y tế Hà Nội và được áp dụng kể từ ngày 01/08/2017.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 13/2013/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám chữa bệnh Hà Nội


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 13/2013/NQ-HĐND

Hà Nội, ngày 17 tháng 07 năm 2013

 

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 7
(Từ ngày 01/7 đến ngày 06/7/2013)

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các cơ sở sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Liên bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên tịch số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/2/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10/8/1998, Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30/8/2005, Quyết định số 974/QĐ-BYT ngày 29/3/2012, Quyết định số 882/QĐ-BYT ngày 22/3/2012, Quyết định số 2995/QĐ-BYT ngày 23/8/2012, Quyết định số 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30/7/2004 của Bộ Y tế;

Xét Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 05/6/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND Thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành “Qui định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội” với những nội dung chủ yếu sau:

1. Mục tiêu

Ban hành qui định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Thông tư 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính nhằm đảm bảo quyền lợi của người bệnh, nâng cao chất lượng khám bệnh, chữa bệnh, từng bước đổi mới cơ chế tài chính, đảm bảo nguồn thu, chi trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước (cơ sở y tế công lập) thuộc Thành phố Hà Nội.

2. Đối tượng áp dụng: Là các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc thành phố Hà Nội, bao gồm:

- Các bệnh viện đa khoa, chuyên khoa thành phố (trừ bệnh viện Hòe Nhai và bệnh viện Tim Hà Nội đang thực hiện thí điểm theo Quyết định số 1167/QĐ-UBND ngày 10/3/2009 và Quyết định số 3251/QĐ-UBND ngày 20/5/2005 của UBND Thành phố).

- Các trung tâm chuyên khoa, bệnh viện đa khoa tuyến huyện.

- Các phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh.

- Trạm y tế xã, phường, thị trấn.

3. Nguyên tắc điều chỉnh giá dịch vụ:

- Tính đúng, tính đủ một số yếu tố chi phí trực tiếp để thực hiện dịch vụ.

- Danh mục và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do HĐND Thành phố quy định nằm trong danh mục và khung giá dịch vụ do Bộ Y tế ban hành.

- Đảm bảo mặt bằng chung về giá dịch vụ giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập. Mức giá được xây theo lộ trình, phù hợp với điều kiện của từng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

- Phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội, thu nhập của người dân và khả năng cân đối quỹ Bảo hiểm y tế của Thành phố.

4. Danh mục, giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:

- Danh mục, giá 05 dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe (phụ lục 1)

- Danh mục, giá 09 dịch vụ giường bệnh (phụ lục 2)

- Danh mục, giá 373 dịch vụ kỹ thuật có điều chỉnh giá theo quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính (phụ lục 3)

- Danh mục, giá 333 phẫu thuật, thủ thuật được quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT- BYT-BTC-BLĐTB&XH của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội (phụ lục 4).

- Danh mục, giá 99 dịch vụ kỹ thuật mới, đã được Bộ Y tế phê duyệt, tuy chưa có khung giá cho từng dịch vụ cụ thể, nhưng thuộc khung giá loại phẫu thuật, thủ thuật chung được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC và Văn bản số 2210/BYT-KH-TC ngày 16/4/2012 của Bộ Y tế (phụ lục 5).

- Danh mục, giá 1.365 dịch vụ, kỹ thuật đã thực hiện theo Quyết định số 6889/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND thành phố nhưng không điều chỉnh giá lần này (phụ lục 6).

Điều 2. Nghị quyết này được áp dụng từ ngày 01/8/2013. Tại thời điểm Nghị quyết được áp dụng, những người bệnh đang điều trị nội trú trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh vẫn được áp dụng mức viện phí cũ theo Quyết định số 6889/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND Thành phố cho đến khi xuất viện.

1. Giao UBND Thành phố:

- Triển khai tổ chức thực hiện Nghị quyết này

- Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng nguồn thu theo quy định, thực hiện công khai, minh bạch nhất là đối với các dịch vụ, kỹ thuật thực hiện theo phương thức xã hội hóa trong cơ sở y tế công lập.

- Có giải pháp thực hiện hiệu quả mục tiêu Nghị quyết.

2. Giao Thường trực HĐND Thành phố, các Ban HĐND Thành phố, các Tổ đại biểu và các Đại biểu HĐND Thành phố giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND thành phố Hà Nội khóa XIV, kỳ họp thứ 7 thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ QH;
-
Chính phủ;
- Ủy ban Các vấn đề xã hội của QH;
- Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội;
- Ban Công tác ĐB của UBTVQH;
- Các Bộ: Y tế, Nội vụ, Tư pháp, Tài chính, LĐTB&XH
- Thường trực Thành ủy Hà Nội;
- Đoàn ĐB Quốc hội Thành phố Hà Nội;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ TP;
- Đại biểu HĐND Thành phố;
- VP TU, các Ban Đảng TU,
- VP Đoàn ĐBQH&HĐND, VP UBND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố;
- TT HĐND, UBND quận, huyện, thị xã;
- Công báo thành phố Hà Nội;
- Cổng GTĐT Thành phố, Báo HNM, Báo KTĐT;
- Lưu: VT, Ban VHXH.

CHỦ TỊCH




Ngô Thị Doãn Thanh

 

PHỤ LỤC 1

KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND thành phố Hà Nội)

đơn vị tính: đồng

TT

Danh mục

Mức giá

Bệnh viện hạng 1

Bệnh viện hạng 2

Bệnh viện hạng 3

Phòng khám đa khoa

Trạm Y tế

(xã, phường, thị trấn...)

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

17.000

12.000

9.000

6.000

4.000

 

Không có điều hòa

14.000

11.000

 

 

 

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

200.000

200.000

200.000

 

 

3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

100.000

100.000

 

 

4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X- quang)

100.000

100.000

100.000

100.000

 

5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

300.000

300.000

300.000

 

 

 

PHỤ LỤC 2

KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND thành phố Hà Nội)

đơn vị tính: đồng

TT

DANH MỤC

Mức giá

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU) (chưa bao gổm chi phí sử dụng máy thở)

300.000

300.000

 

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở)

113.000

75.000

52.000

 

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

3

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;

60.000

50.000

38.000

 

Không điều hòa

54.000

44.000

 

4

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.

53.000

38.000

27.000

 

Không điều hòa

47.000

32.000

 

5

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

38.000

26.000

18.000

 

Không có điều hòa

32.000

20.000

 

 

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

6

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

108.000

90.000

 

 

Không có điều hòa

100.000

82.000

 

7

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể;

90.000

60.000

45.000

 

Không có điều hòa

82.000

52.000

 

8

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

72.000

56.000

38.000

 

Không có điều hòa

64.000

48.000

 

9

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

56.000

38.000

26.000

 

Không có điều hòa

48.000

30.000

 

(Giá ngày giường điều trị tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người/01 giường trở lên thì chỉ được thu tối đa 30%)

 

PHỤ LỤC 3

KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND thành phố Hà Nội)

đơn vị tính: đồng

TT

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III và PKĐK

Trạm y tế (xã, phường, thị trấn...)

C1.1

SIÊU ÂM

 

 

 

 

1

Siêu âm

28.000

28.000

28.000

 

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

275.000

275.000

 

 

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

518.000

 

 

 

4

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR (Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch)

1.518.000

 

 

 

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

 

 

 

 

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

 

 

 

 

5

Các ngón tay hoặc ngón chân

25.000

25.000

25.000

 

6

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

27.000

27.000

27.000

 

7

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

31.000

31.000

31.000

 

8

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

27.000

27.000

27.000

 

9

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

31.000

31.000

31.000

 

10

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

32.000

32.000

32.000

 

11

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

34.000

34.000

32.000

 

12

Khung chậu

34.000

34.000

32.000

 

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

 

 

13

Xương sọ (một tư thế)

27.000

27.000

27.000

 

14

Xương chũm, mỏm châm

27.000

27.000

27.000

 

15

Xương đá (một tư thế)

27.000

27.000

27.000

 

16

Khớp thái dương-hàm

27.000

27.000

27.000

 

17

Chụp ổ răng

18.000

18.000

18.000

 

C.1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

 

 

 

 

18

Các đốt sống cổ

27.000

27.000

27.000

 

19

Các đốt sống ngực

32.000

32.000

32.000

 

20

Cột sống thắt lưng-cùng

32.000

32.000

32.000

 

21

Cột sống cùng-cụt

32.000

32.000

32.000

 

22

Chụp 2 đoạn liên tục

40.000

40.000

40.000

 

23

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

33.000

33.000

33.000

 

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

 

 

 

24

Tim phổi thẳng

32.000

30.000

28.000

 

25

Tim phổi nghiêng

32.000

30.000

28.000

 

26

Xương ức hoặc xương sườn

32.000

30.000

28.000

 

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

 

 

27

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

34.000

32.000

30.000

 

28

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

270.000

260.000

 

 

29

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

268.000

258.000

 

 

30

Chụp bụng không chuẩn bị

34.000

32.000

30.000

 

31

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

54.000

54.000

54.000

 

32

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

78.000

78.000

78.000

 

33

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

88.000

88.000

84.000

 

C.1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

 

 

 

 

34

Chụp tử cung-vòi trứng (Bao gồm cả thuốc)

178.000

170.000

 

 

35

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

188.000

188.000

 

 

36

Chụp vòm mũi họng

27.000

25.000

 

 

37

Chụp ống tai trong

27.000

25.000

 

 

38

Chụp họng hoặc thanh quản

27.000

25.000

 

 

39

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

500.000

 

 

40

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

870.000

 

 

41

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi...) số hóa xóa nền (DSA)

(Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp)

3.750.000

 

 

 

42

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

3.750.000

 

 

 

43

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA (Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật).

4.465.000

 

 

 

44

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA (Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.)

6.250.000

 

 

 

45

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,...)

(Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.)

6.250.000

 

 

 

46

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)

(Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.)

6.700.000

 

 

 

47

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...). (Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)

1.800.000

 

 

 

48

Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận...) dưới DSA (Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông.)

2.145.000

 

 

 

49

Chụp X-quang số hóa 1 phim

52.000

52.000

52.000

 

50

Chụp X-quang số hóa 2 phim

62.000

62.000

60.000

 

51

Chụp X-quang số hóa 3 phim

80.000

80.000

78.000

 

52

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

235.000

230.000

 

 

53

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UlV) số hóa

352.000

330.000

 

 

54

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

320.000

310.000

 

 

55

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

116.000

110.000

 

 

56

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

116.000

115.000

 

 

57

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

147.000

147.000

 

 

58

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

314.000

 

 

 

59

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

Bao gồm cả thuốc cản quang

1.700.000

1.700.000

 

 

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

60

Thông đái (bao gồm cả sonde)

40.000

38.000

36.000

34.000

61

Thụt tháo phân

30.000

28.000

28.000

28.000

62

Chọc hút hạch hoặc u (thủ thuật, còn XN có giá riêng)

45.000

42.000

40.000

 

63

Chọc hút tế bào tuyến giáp

56.000

54.000

 

 

64

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

65.000

60.000

54.000

 

65

Chọc rửa màng phổi

100.000

90.000

 

 

66

Chọc hút khí màng phổi

58.000

58.000

56.000

 

67

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

37.000

36.000

 

 

68

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

86.000

86.000

80.000

 

69

Nong niệu đạo và đặt thông đái (bao gồm cả sonde)

89.000

89.000

86.000

 

70

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

90.000

85.000

80.000

 

71

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

460.000

460.000

 

 

72

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

300.000

300.000

 

 

73

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

700.000

700.000

 

 

74

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

340.000

340.000

 

 

75

Sinh thiết da

54.000

54.000

54.000

 

76

Sinh thiết hạch, u

71.000

65.000

60.000

 

77

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

87.000

82.000

 

 

78

Sinh thiết màng phổi (kim sinh thiết dùng nhiều lần)

300.000

300.000

 

 

79

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

360.000

360.000

 

 

80

Nội soi ổ bụng

460.000

450.000

 

 

81

Nội soi ổ bụng có sinh thiết (bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần)

540.000

520.000

 

 

82

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

118.000

110.000

100.000

 

83

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

170.000

160.000

 

 

84

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

130.000

120.000

115.000

 

85

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

205.000

190.000

 

 

86

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

95.000

95.000

90.000

 

87

Nội soi trực tràng có sinh thiết

152.000

145.000

 

 

88

Nội soi bàng quang không sinh thiết

250.000

230.000

 

 

89

Nội soi bàng quang có sinh thiết

300.000

290.000

 

 

90

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục... (bao gồm kìm gắp dùng nhiều lần)

526.000

500.000

 

 

91

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

462.000

 

 

 

92

Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)

32.000

32.000

 

 

93

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu gồm cả ống dẫn lưu (Bao gồm cả ống kendan)

334.000

300.000

 

 

94

Mở khí quản (Bao gồm cả Canuyn)

455.000

420.000

400.000

 

95

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm (sử dụng kim thông thường)

340.000

340.000

 

 

96

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản (Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần)

545.000

545.000

 

 

97

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

 

 

 

 

 

Sinh thiết gan dưới hướng dẫn của siêu âm

686.000

680.000

 

 

 

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

686.000

680.000

 

 

 

Sinh thiết vú dưới hướng dẫn của siêu âm

696.000

690.000

 

 

98

Sinh thiết tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

696.000

690.000

 

 

99

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng)

830.000

790.000

 

 

100

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng)

670.000

630.000

 

 

101

Thở máy (01 ngày điều trị)

340.000

320.000

290.000

 

102

Đặt nội khí quản

320.000

310.000

290.000

 

103

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE) - chưa bao gồm chi phí catheter

1.250.000

1.250.000

 

 

104

Cấp cứu ngừng tuần hoàn (Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần)

230.000

220.000

210.000

105.000

105

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

 

 

 

 

 

Sinh thiết phổi dưới hướng dẫn vi tính

1.290.000

1.200.000

 

 

 

Sinh thiết gan dưới hướng dẫn vi tính

1.280.000

1.200.000

 

 

 

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn vi tính

1.280.000

1.200.000

 

 

 

Sinh thiết vú dưới hướng dẫn vi tính

1.256.000

1.200.000

 

 

106

Sinh thiết vị trí khác dưới hướng dẫn vi tính

1.257.000

1.200.000

 

 

107

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm (Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần)

760.000

 

 

 

108

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

70.000

 

 

 

109

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

83.000

78.000

73.000

 

110

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần)

1.000.000

950.000

 

 

111

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy; Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng)

50.000

45.000

 

 

112

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần)

340.000

320.000

 

 

113

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

688.000

648.000

 

 

114

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.700.000

1.700.000

 

 

115

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

446.000

 

 

 

116

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần)

530.000

500.000

 

 

117

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

175.000

165.000

160.000

 

118

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

63.000

 

 

 

119

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang)

652.000

 

 

 

120

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1.100.000

1.050.000

 

 

 

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

 

121

Chôn chỉ (cấy chỉ)

62.000

60.000

58.000

 

122

Châm (các phương pháp châm)

32.000

30.000

25.000

15.000

123

Điện châm

34.000

32.000

27.000

22.000

124

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

18.000

18.000

18.000

18.000

125

Xoa bóp bấm huyệt

20.000

20.000

20.000

20.000

126

Hồng ngoại

13.000

13.000

11.000

10.000

127

Điện phân

19.000

18.000

16.000

 

128

Sóng ngắn

20.000

17.000

 

 

129

Laser châm

50.000

50.000

 

 

130

Tử ngoại

18.000

18.000

18.000

 

131

Điện xung

19.000

18.000

16.000

 

132

Tập vận động toàn thân (30 phút)

18.000

17.000

15.000

12.000

133

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

16.000

15.000

14.000

12.000

134

Siêu âm điều trị

30.000

28.000

25.000

 

135

Điện từ trường

19.000

19.000

 

 

136

Bó Farafin

38.000

38.000

38.000

 

137

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

14.000

14.000

14.000

14.000

138

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

23.000

21.000

20.000

 

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1

NGOẠI KHOA

 

 

 

 

139

Cắt chỉ

30.000

28.000

26.000

22.000

140

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

40.000

38.000

35.000

30.000

141

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

58.000

56.000

50.000

45.000

142

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

78.000

76.000

75.000

 

143

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

85.000

83.000

80.000

 

144

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

115.000

110.000

100.000

 

145

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

140.000

135.000

130.000

 

146

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

33.000

30.000

27.000

 

147

Tháo bột khác

28.000

26.000

26.000

25.000

148

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

80.000

72.000

70.000

65.000

149

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

100.000

95.000

90.000

80.000

150

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

125.000

115.000

115.000

 

151

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

134.000

130.000

130.000

 

152

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

116.000

110.000

110.000

 

153

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

60.000

60.000

60.000

50.000

154

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

66.000

66.000

66.000

 

155

Cắt phymosis

110.000

100.000

100.000

100.000

156

Thắt các búi trĩ hậu môn

160.000

150.000

140.000

 

157

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

45.000

40.000

40.000

30.000

158

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ chớp hàm (bột liền)

188.000

160.000

160.000

140.000

159

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

56.000

50.000

50.000

32.000

160

Nắn trật khớp vai (bột liền)

178.000

170.000

170.000

140.000

161

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

52.000

50.000

50.000

30.000

162

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ chóp gối (bột liền)

134.000

130.000

130.000

100.000

163

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

140.000

135.000

130.000

 

164

Nắn trật khớp háng (bột liền)

550.000

540.000

530.000

 

165

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

143.000

143.000

143.000

 

166

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

442.000

438.000

438.000

 

167

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

56.000

56.000

56.000

 

168

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

134.000

130.000

128.000

 

169

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

60.000

55.000

55.000

 

170

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

125.000

120.000

115.000

 

171

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

55.000

50.000

50.000

 

172

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

134.000

131.000

131.000

 

173

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

45.000

44.000

40.000

 

174

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

115.000

110.000

105.000

 

175

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

105.000

100.000

95.000

 

176

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

445.000

425.000

405.000

 

177

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

214.000

210.000

 

 

178

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

370.000

365.000

 

 

179

Đặt và thăm dò huyết động (Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực)

3.125.000

 

 

 

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

 

 

180

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

80.000

75.000

70.000

 

181

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

143.000

140.000

140.000

 

182

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

390.000

380.000

350.000

320.000

183

Đỡ đẻ ngôi ngược

466.000

462.000

462.000

 

184

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên (chưa tính thuốc, dịch truyền)

514.000

510.000

480.000

 

185

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

420.000

410.000

400.000

 

186

Soi cổ tử cung

39.000

39.000

39.000

 

187

Soi ối

29.000

29.000

29.000

 

188

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

48.000

45.000

42.000

 

189

Chích apxe tuyến vú

96.000

94.000

94.000

 

190

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

160.000

155.000

150.000

 

191

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.160.000

1.100.000

1.045.000

 

192

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.250.000

1.250.000

1.250.000

 

193

Loc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

357.000

 

 

 

194

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

125.000

124.000

124.000

 

195

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

285.000

280.000

280.000

 

C3.3

MẮT

 

 

 

 

196

Đo nhãn áp

10.000

10.000

10.000

 

197

Đo Javal

8.000

8.000

 

 

198

Đo thị trường, ám điểm

10.000

10.000

10.000

 

199

Thử kính loạn thị

9.000

8.000

7.000

 

200

Soi đáy mắt

18.000

17.000

16.000

 

201

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt (Chưa tính thuốc tiêm)

14.000

14.000

14.000

 

202

Tiêm dưới kết mạc một mắt (Chưa tính thuốc tiêm)

14.000

14.000

14.000

 

203

Thông lệ đạo một mắt

27.000

27.000

27.000

 

204

Thông lệ đạo hai mắt

45.000

45.000

45.000

 

205

Chích chắp/ lẹo

31.000

27.000

24.000

20.000

206

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

18.000

16.000

15.000

15.000

207

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

21.000

20.000

19.000

 

208

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

152.000

150.000

145.000

 

209

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê (Chưa tính chi phí màng ối)

530.000

530.000

 

 

 

Các dịch vụ từ 209 đến 224 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

 

 

 

 

210

Mổ quặm 1 mi - gây tê

270.000

260.000

250.000

 

211

Mổ quặm 2 mi - gây tê

380.000

370.000

360.000

 

212

Mổ quặm 3 mi - gây tê

540.000

530.000

520.000

 

213

Mổ quặm 4 mi - gây tê

620.000

610.000

600.000

 

214

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

445.000

440.000

440.000

 

215

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

785.000

 

 

 

216

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

295.000

280.000

260.000

235.000

217

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

840.000

 

 

 

218

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

482.000

 

 

 

219

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

579.000

 

 

 

220

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê (Chưa tính chi phí màng ối)

938.000

 

 

 

221

Mổ quặm 1 mi - gây mê

700.000

 

 

 

222

Mổ quặm 2 mi - gây mê

790.000

 

 

 

223

Mổ quặm 3 mi - gây mê

820.000

 

 

 

224

Mổ quặm 4 mi - gây mê

914.000

 

 

 

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

 

225

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

100.000

95.000

90.000

 

226

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

100.000

95.000

90.000

 

227

Cắt Amiđan (gây tê)

105.000

103.000

100.000

 

228

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

130.000

125.000

 

 

229

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

135.000

127.000

 

 

230

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

45.000

38.000

35.000

25.000

231

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

95.000

94.000

90.000

 

232

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

90.000

90.000

85.000

 

233

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

426.000

422.000

 

 

234

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

100.000

100.000

 

 

235

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

140.000

140.000

 

 

236

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

110.000

110.000

 

 

237

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

185.000

180.000

 

 

238

Nội soi cắt polype mũi gây tê

165.000

160.000

160.000

 

239

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

180.000

180.000

180.000

 

240

Nạo VA gây mê

485.000

485.000

 

 

241

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

378.000

375.000

 

 

242

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

392.000

390.000

 

 

243

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

384.000

375.000

 

 

244

Nội soi cắt polype mũi gây mê

317.000

310.000

 

 

245

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

458.000

454.000

450.000

 

246

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

458.000

454.000

 

 

247

Cắt Amiđan (gây mê)

660.000

660.000

660.000

 

248

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) Bao gồm cả Comblator

1.550.000

 

 

 

249

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

381.000

378.000

 

 

250

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

426.000

420.000

 

 

251

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

598.000

590.000

580.000

 

252

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer (cả chi phí dao Hummer)

1.030.000

1.020.000

 

 

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

 

C3.5.1

CÁC KỸ THUẬT VỀ RĂNG, MIỆNG

253

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

14.000

14.000

12.000

10.000

254

Nhổ răng số 8 bình thường

85.000

82.000

80.000

 

255

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

143.000

140.000

137.000

 

256

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

27.000

26.000

25.000

20.000

257

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

54.000

54.000

50.000

30.000

258

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

23.000

18.000

16.000

15.000

C3.5.2

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

 

 

 

 

259

Một răng.

(Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo)

183.000

182.000

180.000

 

C3.5.3

RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

 

 

 

 

260

Răng chốt đơn giản

180.000

180.000

180.000

 

261

Mũ chụp nhựa

210.000

210.000

210.000

 

262

Mũ chụp kim loại

265.000

265.000

265.000

 

C3.5.4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT HÀM MẶT

 

 

 

 

263

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

112.000

110.000

100.000

 

264

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

152.000

140.000

130.000

 

265

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

152.000

150.000

143.000

 

266

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

196.000

188.000

185.000

 

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC (phụ lục C4 kèm theo)

 

 

 

 

 

(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

 

 

 

 

C5

XÉT NGHIỆM

 

 

 

 

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

267

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

36.000

36.000

36.000

 

268

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

18.000

18.000

18.000

 

269

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

28.000

28.000

22.000

18.000

270

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

14.000

14.000

14.000

 

271

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

12.000

12.000

11.000

 

272

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

14.000

14.000

12.000

 

273

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

21.000

21.000

 

 

274

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

24.000

24.000

20.000

 

275

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

25.000

25.000

25.000

 

276

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

16.000

15.000

15.000

 

277

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

14.000

14.000

14.000

 

278

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

27.000

 

 

 

279

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

46.000

 

 

 

280

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

28.000

 

 

 

281

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

21.000

20.000

 

 

282

Tìm tế bào Hargraves

40.000

40.000

 

 

283

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

8.000

8.000

8.000

6.000

284

Co cục máu đông

10.000

10.000

10.000

 

285

Thời gian Howell

20.000

20.000

 

 

286

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

37.000

37.000

 

 

287

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

70.000

70.000

 

 

288

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

37.000

37.000

 

 

289

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

41.000

40.000

 

 

290

Xét nghiệm tế bào học tủy xương. Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

98.000

96.000

 

 

291

Xét nghiệm tế bào hạch. Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch

34.000

34.000

 

 

292

Nhuộm Peroxydase (MPO)

54.000

 

 

 

293

Nhuộm sudan den

54.000

 

 

 

294

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

64.000

 

 

 

295

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

70.000

 

 

 

296

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

62.000

 

 

 

297

Xác định BACTURATE trong máu

145.000

 

 

 

298

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

28.000

28.000

28.000

 

299

Định lượng Ca++ máu

13.000

13.000

 

 

300

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,... (mỗi chất)

20.000

20.000

19.000

 

301

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

18.000

18.000

18.000

 

302

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

16.000

16.000

16.000

 

303

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

21.000

20.000

18.000

 

304

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

22.000

22.000

22.000

20.000

305

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

24.000

24.000

 

 

306

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) Cho tất cả các thông số

70.000

70.000

 

 

307

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoặc bán tự động

30.000

30.000

30.000

 

308

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX. Giá cho mỗi yếu tố

150.000

 

 

 

309

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

85.000

 

 

 

310

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

79.000

 

 

 

311

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

65.000

60.000

 

 

 

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

 

 

 

 

312

Pro-calcitonin

245.000

 

 

 

313

BNP (B - Type Natriuretic Peptide)

434.000

 

 

 

314

Tacrolimus

536.000

 

 

 

315

Đường máu mao mạch

18.000

 

 

 

316

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

50.000

 

 

 

317

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

33.000

 

 

 

 

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

 

 

 

 

318

HbA1C

76.000

75.000

 

 

319

Điện di protein huyết thanh

220.000

 

 

 

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

 

 

 

 

320

Định lượng Bacbiturate

23.000

23.000

 

 

321

Calci niệu

13.000

13.000

13.000

 

322

Phospho niệu

15.000

15.000

 

 

323

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

28.000

28.000

28.000

 

324

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

10.000

10.000

10.000

 

325

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis thủ công

15.000

15.000

15.000

 

 

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis bằng máy

45.000

45.000

45.000

 

326

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

16.000

15.000

15.000

 

327

Amylase niệu

30.000

28.000

 

 

328

Porphyrin: Định tính

34.000

34.000

 

 

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

 

 

 

 

329

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

23.000

20.000

20.000

 

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

 

 

 

 

 

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

 

 

 

 

330

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

20.000

17.000

15.000

14.000

331

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

43.000

43.000

43.000

40.000

332

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

116.000

 

 

 

333

Kháng sinh đồ

140.000

140.000

 

 

334

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

160.000

140.000

 

 

335

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

160.000

140.000

 

 

336

Định lượng HBsAg

310.000

300.000

 

 

337

Anti-HBs định lượng

78.000

73.000

 

 

338

PCR chẩn đoán CMV

500.000

480.000

 

 

339

Đo tải lượng CMV (ROCHE)

1.320.000

 

 

 

340

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48

560.000

 

 

 

341

RPR định tính

24.000

 

 

 

342

RPR định lượng

55.000

 

 

 

343

TPHA định tính

33.000

30.000

 

 

344

TPHA định lượng

112.000

105.000

 

 

 

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:

 

 

 

 

345

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)

45.000

40.000

 

 

346

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) có đếm số lượng tế bào

65.000

60.000

 

 

 

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

 

 

 

 

347

Protein dịch

10.000

9.000

8.000

 

348

Glucose dịch

13.000

12.000

11.000

 

349

Clo dịch

17.000

16.000

15.000

 

350

Phản ứng Pandy

7.000

7.000

7.000

 

351

Rivalta

7.000

7.000

7.000

 

 

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

352

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

185.000

185.000

 

 

353

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

195.000

195.000

 

 

354

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giemsa

135.000

 

 

 

355

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

175.000

 

 

 

356

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một aấu ấn (Marker)

220.000

 

 

 

357

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

255.000

255.000

 

 

358

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

80.000

80.000

 

 

359

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

160.000

160.000

 

 

 

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

 

 

 

 

360

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

100.000

100.000

 

 

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

 

 

361

Điện tâm đồ

24.000

24.000

24.000

20.000

362

Điện não đồ

40.000

40.000

40.000

 

363

Lưu huyết não

27.000

27.000

27.000

 

364

Đo chức năng hô hấp

70.000

 

 

 

365

Test thanh thải Creatinine

42.000

 

 

 

366

Test thanh thải Ure

42.000

 

 

 

367

Test dung nạp Glucagon

26.000

26.000

 

 

368

Thăm dò các dung tích phổi

140.000

 

 

 

369

Do dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography

260.000

 

 

 

C7

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

370

Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V - DMSA hoặc với đồng vị kép

305.000

305.000

 

 

371

Xạ hình tụy

305.000

305.000

 

 

372

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép

305.000

305.000

 

 

373

Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

240.000

240.000

 

 

 

PHỤ LỤC 4

GIÁ CÁC PHẪU THUẬT THỦ THUẬT KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND thành phố Hà Nội)

đơn vị: đồng

TT

TT 6889

Tên dịch vụ kỹ thuật

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III

Ghi chú

A

 

NGOẠI, SẢN PHỤ KHOA

 

 

 

 

I

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

 

 

 

 

1

694

Phẫu thuật cắt dạ dày toàn bộ

3.380.000

 

 

 

2

695

Phẫu thuật cắt dạ dày toàn bộ có nạo vét hạch

3.630.000

 

 

 

3

696

Phẫu thuật cắt bỏ khối tá tụy

4.200.000

 

 

 

4

697

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

3.310.000

 

 

 

5

698

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

3.630.000

 

 

 

6

699

Cắt gan phải hoặc gan trái

4.210.000

4.080.000

 

 

7

701

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

3.580.000

 

 

 

8

703

Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch lệ thống

3.550.000

 

 

 

9

705

Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não, cạnh đường giữa

3.800.000

 

 

 

10

706

Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng

3.800.000

 

 

 

11

707

Cắt u hố sau u thùy Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu

3.800.000

 

 

 

12

708

Cắt u não thất

3.800.000

 

 

 

13

711

Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

3.800.000

 

 

 

14

712

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

3.800.000

3.690.000

 

 

15

715

Cắt toàn bộ đại tràng

3.630.000

 

 

 

16

716

Cắt bỏ tuyến tiền liệt, túi tinh và bàng quang

3.590.000

 

 

 

17

717

Cắt ung thư vùng hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch tạo hình ngày bằng vạt da cơ

3.380.000

 

 

chưa bao gồm phương tiện kết hợp xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

18

718

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

3.310.000

 

 

 

19

719

Cắt toàn bộ bàng quang cắm niệu quản vào ruột

3.590.000

3.480.000

 

 

20

721

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

4.160.000

 

 

 

II

 

Phẫu thuật loại 1

 

 

 

 

21

724

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

2.460.000

 

 

 

22

726

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

2.460.000

 

 

 

23

727

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

2.460.000

2.390.000

 

 

24

728

Cắt u sau phúc mạc

2.460.000

 

 

 

25

730

Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

2.800.000

 

 

 

26

731

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

2.690.000

 

 

 

27

732

Cắt u mạc treo có cắt ruột

2.690.000

2.610.000

 

 

28

735

Cắt dây TK X có hay không kèm tạo hình

2.690.000

2.610.000

 

 

29

736

Cắt đoạn ruột non

2.460.000

2.390.000

 

 

30

737

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng Sigma

2.690.000

2.610.000

 

 

31

738

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

2.460.000

2.390.000

 

 

32

739

Cắt bỏ trĩ vòng

1.900.000

1.840.000

 

 

33

743

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

2.690.000

2.610.000

 

Chưa bao gồm lưới điều trị thoát vị (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

34

744

Cắt phân thùy gan

2.690.000

 

 

 

35

745

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr

2.460.000

 

 

 

36

747

Nối ống mật chủ - tá tràng

2.460.000

2.390.000

 

 

37

748

Nối ống mật chủ - hỗng tràng

2.460.000

2.390.000

 

 

38

750

Cắt đuôi tụy và cắt lách

2.690.000

2.610.000

 

 

39

751

Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

2.800.000

2.800.000

 

 

40

754

Cắt u trực tràng, ống hậu môn đường dưới

2.900.000

2.900.000

 

 

41

755

Cắt ruột thừa qua nội soi

2.460.000

2.390.000

 

 

42

756

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung nội soi

2.460.000

2.390.000

 

 

43

758

Khâu lỗ thủng dạ dày qua nội soi

2.460.000

2.390.000

 

 

44

759

Cắt đoạn một trong lồng ruột có cắt đại tràng

2.690.000

2.610.000

 

 

45

760

Phẫu thuật thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

2.640.000

2.560.000

 

 

46

761

Cắt u mạc nối lớn

2.800.000

2.800.000

 

 

47

764

Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày

2.690.000

2.610.000

 

 

48

765

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

2.750.000

2.750.000

 

 

49

766

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy dưới gan

2.750.000

2.700.000

 

 

50

768

Cắt thân và đuôi tụy

2.800.000

2.800.000

 

 

51

769

Nối lưu thông cửa chủ

2.690.000

2.610.000

 

 

52

771

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

2.750.000

2.700.000

 

 

53

772

Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

2.460.000

2.390.000

 

 

54

773

Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng

2.690.000

2.610.000

 

 

55

776

Cắt lách do chấn thương

2.690.000

2.610.000

 

 

56

779

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

2.690.000

2.610.000

 

 

57

780

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

2.930.000

2.930.000

 

 

58

781

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

2.460.000

2.390.000

2.320.000

 

59

784

Lấy sỏi san hô thận

2.380.000

2.310.000

 

 

60

787

Phẫu thuật rò bàng quang âm đạo, bàng quang tử cung, trực tràng

2.380.000

2.310.000

 

 

61

788

Cắt thận đơn thuần

2.380.000

2.310.000

 

 

62

790

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

2.380.000

2.310.000

 

 

63

791

Cắt u lành thận

2.380.000

2.310.000

 

 

64

792

Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

2.380.000

2.310.000

 

 

65

794

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

2.380.000

2.310.000

 

 

66

795

Cắt nối niệu quản

2.380.000

2.310.000

 

 

67

796

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

2.380.000

2.310.000

 

 

68

797

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài

2.380.000

2.310.000

 

 

69

798

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

2.380.000

2.310.000

 

 

70

800

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

2.380.000

2.310.000

 

 

71

801

Cắt u bàng quang đường trên

2.380.000

2.310.000

 

 

72

802

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

2.380.000

2.310.000

 

 

73

806

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

2.380.000

2.310.000

 

 

74

808

Cắt thận do u, do ứ mủ

2.380.000

2.310.000

 

 

75

809

Mổ u xơ tuyến tiền liệt

2.380.000

2.310.000

 

 

76

814

Thay chỏm xương đùi

2.500.000

2.430.000

 

chưa bao gồm chỏm thay thế (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

77

815

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

2.500.000

2.430.000

 

chưa bao gồm dao cắt sụn, vít nội soi và lưỡi bào (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

78

816

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

2.090.000

2.030.000

 

chưa bao gồm đinh, nẹp vít kết xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

79

817

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2.090.000

2.030.000

 

 

80

819

Phẫu thuật trật khớp háng

2.500.000

2.430.000

 

chưa bao gồm đinh, nẹp vít kết xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

81

821

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

2.090.000

2.030.000

 

 

82

822

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

2.500.000

2.430.000

 

 

83

823

Phẫu thuật vết thương khớp

2.090.000

2.030.000

1.970.000

 

84

827

Cắt u bạch mạch đường kính 5-10cm

2.090.000

2.030.000

 

 

85

828

Cắt u xơ cơ xâm lấn

2.840.000

2.840.000

 

 

86

829

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

2.090.000

2.030.000

 

 

87

830

Cắt u xương sụn

2.090.000

2.030.000

 

chưa bao gồm đinh, nẹp vít kết xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

88

833

Phẫu thuật u mạch máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm

2.730.000

2.730.000

 

 

89

835

Khâu vết thương mạch máu chi

2.690.000

2.610.000

 

 

90

836

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ delta

2.090.000

2.030.000

 

 

91

837

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời

2.500.000

2.430.000

2.360.000

chưa bao gồm phương tiện đinh, nẹp vít kết xương cố định (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

92

838

Phẫu thuật cắt toàn bộ tử cung đường bụng

2.690.000

2.610.000

 

 

93

841

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

2.800.000

2.800.000

 

 

94

842

Lấy khối máu tụ thành nang

2.460.000

2.390.000

 

 

95

843

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng

2.460.000

2.390.000

2.320.000

 

96

844

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên

2.640.000

2.560.000

 

 

97

846

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

2.690.000

2.610.000

 

 

98

847

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

2.690.000

2.610.000

 

 

99

848

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

2.830.000

2.830.000

 

 

100

851

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

2.380.000

2.310.000

 

 

101

852

Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

2.690.000

2.610.000

 

 

102

853

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm

2.500.000

2.430.000

 

 

103

854

Phẫu thuật chèn ép tủy

2.690.000

2.610.000

 

chưa bao gồm nẹp vít cố định và dụng cụ thay thế đĩa đệm, đốt sống (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

104

855

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

2.690.000

2.610.000

 

chưa bao gồm nẹp vít cố định và dụng cụ thay thế đĩa đệm, đốt sống (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

105

858

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

2.380.000

2.310.000

 

 

106

859

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

2.380.000

2.310.000

 

 

107

862

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

2.640.000

2.560.000

 

 

108

863

Phẫu thuật áp xe não

2.690.000

2.610.000

 

 

109

864

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

2.690.000

2.610.000

 

 

110

865

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

2.690.000

2.610.000

 

 

111

866

Phẫu thuật cắt ung thư vú và tạo hình tuyến vú một thì

3.200.000

3.200.000

 

 

112

867

Vét hạch tiểu khung qua nội soi

2.460.000

2.390.000

 

 

113

868

Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên

2.640.000

2.560.000

 

 

114

870

Cắt ung thư môi có tạo hình

2.640.000

2.560.000

 

 

115

871

Khoét nhãn cầu, cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

2.640.000

2.560.000

 

 

116

872

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

2.640.000

2.560.000

 

 

117

87S

Cắt một nửa lưỡi

2.640.000

2.560.000

 

 

118

878

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

2.690.000

2.610.000

 

 

119

879

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

2.690.000

2.610.000

 

 

120

884

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

2.640.000

2.560.000

 

 

121

886

Cắt u tuyến thượng thận (Phochmocytom, Cushing)

2.380.000

2.310.000

 

 

122

888

Cắt một thùy hay một phần thùy phổi

2.640.000

2.560.000

 

 

123

893

Cắt chi và vét hạch

2.500.000

2.430.000

 

 

124

895

Cắt u xương sườn nhiều xương

2.640.000

2.560.000

 

 

125

896

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

2.640.000

2.560.000

 

 

126

898

Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10 cm

2.690.000

2.610.000

 

 

127

901

Cắt bỏ ung thư da vùng đầu cổ và tạo hình

2.640.000

2.560.000

 

 

128

902

Phẫu thuật tạo hình âm đạo

2.090.000

2.030.000

 

 

129

903

Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

2.640.000

2.560.000

 

 

130

904

Phẫu thuật dày dính màng phổi

2.690.000

2.610.000

 

 

131

906

Phẫu thuật u trung thất

2.640.000

2.560.000

 

 

132

908

Phẫu thuật cắt u phổi

2.640.000

2.560.000

 

 

133

910

Phẫu thuật cấp cứu vết thương tim, màng tim

2.690.000

2.610.000

 

 

134

911

Phẫu thuật cấp cứu vết thương động mạch

2.500.000

2.430.000

 

 

135

912

Cắt u bán cầu đại não

2.690.000

2.610.000

 

 

136

913

Cắt u tủy, u thần kinh

2.690.000

2.610.000

 

 

137

915

Phẫu thuật tạo hình hộp sọ do hẹp hộp sọ, khuyết sọ

2.690.000

2.610.000

 

 

138

918

Cắt 2/3 dạ dày

2.690.000

2.610.000

 

 

139

919

Phẫu thuật cắt nối đường tiêu hóa

2.690.000

2.610.000

 

 

140

920

Mổ dẫn lưu bể thận

2.380.000

2.310.000

 

 

141

924

Phẫu thuật cấp cứu vết thương thận

2.380.000

2.310.000

 

 

 

III

Phẫu thuật loại 2

 

 

 

 

142

925

Cắt u nang hay u vú lành

1.080.000

1.050.000

1.020.000

 

143

927

PT cắt mạc treo không cắt ruột

1.340.000

1.300.000

1.260.000

 

144

929

Cắt ruột thừa viêm

1.090.000

1.060.000

1.030.000

 

145

930

Cắt ruột thừa kèm túi thừa MECKEL

1.090.000

1.060.000

1.030.000

 

146

932

Làm hậu môn nhân tạo

1.370.000

1.330.000

1.290.000

 

147

936

Mở bụng thăm dò

1.090.000

1.060.000

1.030.000

 

148

939

Mở thông dạ dày

1.090.000

1.060.000

1.030.000

 

149

941

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

1.090.000

1.060.000

1.030.000

chưa bao gồm lưới điều trị thoát vị (do BHXH chi trả theo quy định)

150

943

Mổ dẫn lưu túi mật

1.370.000

1.330.000

1.290.000

 

151

944

Lấy sỏi dẫn lưu túi mật

1.370.000

1.330.000

1.290.000

 

152

946

Lấy sỏi niệu quản

1.250.000

1.210.000

1.170.000

 

153

947

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

1.250.000

1.210.000

1.170.000

 

154

949

Phẫu thuật xoắn vỡ tinh hoàn

1.250.000

1.210.000

1.170.000

 

155

957

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

1.350.000

1.310.000

1.270.000

chưa bao gồm phương tiện kết xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

156

958

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

1.350.000

1.310.000

1.270.000

chưa bao gồm phương tiện kết xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

157

960

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

1.350.000

1.310.000

1.270.000

chưa bao gồm chỉ thép (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

158

962

Cắt cụt cẳng chân

1.350.000

1.310.000

1.270.000

 

159

964

Nẹp vít trong gãy trật xương chêm

1.350.000

1.310.000

1.270.000

chưa bao gồm nẹp vít (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

160

965

Cắt cụt cánh tay

1.350.000

1.310.000

1.270.000

 

161

966

Găm Kischner trong gãy mắt cá, gãy cổ xương đùi

1.350.000

1.310.000

1.270.000

chưa bao gồm đinh nẹp vít (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

162

967

Cắt u bao gân

1.340.000

1.300.000

1.260.000

 

163

968

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

1.350.000

1.310.000

1.270.000

 

164

969

Cắt u xương sườn 1 xương

1.380.000

1.380.000

 

 

165

970

Kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn

1.080.000

1.050.000

1.020.000

 

166

972

Bóc nhân tuyến giáp

1.440.000

1.400.000

1.360.000

 

167

976

Cắt túi thừa Meckel

1.090.000

1.060.000

1.030.000

 

168

980

Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn

1.370.000

1.330.000

1.290.000

chưa bao gồm lưới điều trị thoát vị (do BHXH chi trả theo quy định)

169

982

Cắt u nang buồng trứng xoắn

1.370.000

1.330.000

1.290.000

 

170

983

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp

1.250.000

1.210.000

1.170.000

 

171

984

Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên

1.370.000

1.330.000

1.290.000

chưa bao gồm lưới điều trị thoát vị (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

172

985

Dẫn lưu thận đài bể thận qua da

1.250.000

1.210.000

1.170.000

 

173

986

Lấy sỏi niệu đạo

1.250.000

1.210.000

1.170.000

 

174

987

Phẫu thuật thoát vị bẹn

1.090.000

1.060.000

1.030.000

chưa bao gồm lưới điều trị thoát vị (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

175

988

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

1.350.000

1.310.000

1.270.000

 

176

989

Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay

1.350.000

1.310.000

1.270.000

chưa bao gồm phương tiện kết xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

177

991

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

1.350.000

1.310.000

1.270.000

 

178

992

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

1.350.000

1.310.000

1.270.000

 

179

993

Cắt u xương lành

1.350.000

1.310.000

1.270.000

 

180

994

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy

1.350.000

1.310.000

1.270.000

 

181

995

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 - 15% diện tích cơ thể

1.110.000

1.080.000

1.050.000

 

182

999

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

1.370.000

1.330.000

1.290.000

 

183

1.002

Cắt u giáp trạng

1.460.000

1.460.000

1.400.000

 

184

1.003

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng

1.250.000

1.210.000

1.170.000

 

185

1.004

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

1.350.000

1.310.000

1.270.000

 

186

1.007

Lấy sỏi bể thận ngoài (trong) xoang

1.250.000

1.210.000

1.170.000

 

187

1.011

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

1.300.000

1.260.000

1.220.000

 

188

1.012

Phẫu thuật vét hạch lách

1.440.000

1.400.000

1.360.000

 

189

1.016

Khoét chóp cổ tử cung

1.340.000

1.300.000

1.260.000

 

190

1.017

Phẫu thuật viêm xương sọ

1.290.000

1.250.000

1.210.000

 

191

1.018

Dẫn lưu não thất

1.290.000

1.250.000

1.210.000

 

192

1.019

Ghép khuyết xương sọ

1.290.000

1.250.000

1.210.000

chưa kể vật liệu ghép, phương tiện cố định (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

193

1.021

Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách

1.440.000

1.400.000

1.360.000

 

194

1.022

Cắt bán phần tuyến giáp

1.450.000

1.450.000

1.400.000

 

195

1.023

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

1.300.000

1.260.000

1.220.000

 

196

1.024

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

1.440.000

1.400.000

1.360.000

 

197

1.026

Cắt u nang bao hoạt dịch

1.350.000

1.310.000

1.270.000

 

198

1.029

Mổ lấy sỏi bàng quang

1.250.000

1.210.000

1.170.000

 

199

1.030

Mổ dẫn lưu bàng quang

1.250.000

1.210.000

1.170.000

 

200

1.032

Vết thương mạch máu đơn giản

1.440.000

1.400.000

1.360.000

 

201

1.033

Vết thương sọ não hở

1.290.000

1.250.000

1.210.000

 

202

1.034

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

1.370.000

1.330.000

1.290.000

chưa bao gồm lưới điều trị thoát vị (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

203

1.035

Phẫu thuật thoát vị đùi

1.090.000

1.060.000

1.030.000

chưa bao gồm lưới điều trị thoát vị (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

204

1.036

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng đơn thuần

1.090.000

1.060.000

1.030.000

 

205

1.037

Nối vị tràng

1.300.000

1.260.000

1.220.000

 

 

 

Phẫu thuật loại 3

 

 

 

 

206

1.040

Dẫn lưu áp xe gan

1.230.000

1.190.000

1.150.000

 

207

1.043

Cắt u nang thừng tinh