Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND

Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND về Bảng giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước không được quy định tại Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC và 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH do Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 4 ban hành

Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở khám đã được thay thế bởi Nghị quyết 09/2014/NQ-HĐND bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh cơ sở nhà nước Khánh Hòa và được áp dụng kể từ ngày 01/08/2014.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở khám


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 19/2012/NQ-HĐND

Khánh Hòa, ngày 28 tháng 06 năm 2012

 

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH BẢNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC KHÔNG ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29 THÁNG 02 NĂM 2012 CỦA LIÊN BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH VÀ THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH NGÀY 26 THÁNG 01 NĂM 2006 CỦA LIÊN BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH - BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ khoản 3 Điều 88 Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở nhà nước;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3226/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa; Báo cáo thẩm tra số 36/BC-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2012 của Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng giá 128 dịch vụ y tế khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước không được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC và Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng:

1. Đối tượng:

a) Bệnh viện: đa khoa, chuyên khoa, y học cổ truyền;

b) Cơ sở giám định y khoa;

c) Phòng khám đa khoa;

d) Phòng khám chuyên khoa;

đ) Phòng chẩn trị y học cổ truyền;

e) Nhà hộ sinh;

g) Cơ sở chẩn đoán;

h) Cơ sở dịch vụ y tế;

i) Trạm y tế cấp xã và tương đương;

k) Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác.

2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.

Điều 3. Tổ chức thực hiên:

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này;

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện việc giám sát Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khoá V, kỳ họp thứ 4 thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Bộ Tài chính; Bộ Y tế, Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh;
- VP Tỉnh ủy, các ban Đảng;
- VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, VP.UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm Công báo (2 bản);
- Lưu: VT, KN, TC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần An Khánh

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ 04/2012/TTLT-BYT-BTC VÀ THÔNG TƯ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

ĐVT: Đồng

STT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Giá thu

1

2

3

4

1

1

Phẫu thuật hàn chẩm cổ lối sau (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế)

4.460.000

2

2

PT tạo hình bản sống cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế)

4.460.000

3

3

Phẫu thuật lấy nhân đệm cột sống cổ, ghép xương hoặc PEEK trong thoát vị đĩa đệm cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít)

4.460.000

4

4

Phẫu thuật hẹp ống sống cổ (chưa bao gồm đinh, ốc, nẹp vít)

4.460.000

5

5

Phẫu thuật làm sạch, KHX trong lao cột sống, u cột sống (chưa bao gồm đinh, nẹp vít)

4.460.000

6

6

Phẫu thuật hẹp ống sống vùng thắt lưng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít)

4.460.000

7

7

Phẫu thuật vi phẫu lấy nhân đệm vùng cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít)

4.460.000

8

8

Phẫu thuật thoát vị tủy - màng tủy (chưa bao gồm đinh, nẹp vít)

4.450.000

9

9

Phẫu thuật nội soi thoát vị đĩa đệm (chưa bao gồm đinh, nẹp vít)

4.460.000

10

10

Cố định ngoài đầu dưới xương quay (Chưa bao gồm khung cố định)

4.700.000

11

11

Phẫu thuật nội soi tán sỏi đường mật qua dẫn lưu kerh

4.700.000

12

12

Phẫu thuật mở OMC lấy sỏi có nội soi đường mật trong mổ để tán sỏi hoặc lấy sỏi

4.700.000

13

13

Phẫu thuật TVT điều trị tiểu không kiểm soát gắng sức

4.700.000

14

14

Cắt u đường mật, nối mật ruột

4.700.000

15

15

Phẫu thuật nội soi cắt polype dây thanh

4.700.000

16

16

Phẫu thuật cố định ngoài Illizarov (Chưa bao gồm khung cố định)

4.700.000

17

17

Phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

3.400.000

18

18

Nối mật ruột, nối vị tràng trong ung thư đầu tuỵ

3.400.000

19

19

Nội soi cắt tử cung nạo hạch

3.400.000

20

20

Đặt khung Halo kéo nắn gãy trật cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế)

3.400.000

21

21

Phẫu thuật điều trị gãy trật đốt sống lưng, thắt lưng cùng cụt (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế)

3.400.000

22

22

Phẫu thuật bơm xi măng vào thân đốt sống dưới hướng dẫn C-ARM (chưa bao gồm ciment, bơm, kim chọc dò, vật tư thay thế)

3.400.000

23

23

Vá sọ tự thân + kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế)

3.400.000

24

24

Vá sọ bằng các vật liệu nhân tạo (ciment, titanium, nẹp, vít, lưới titan, vật tư thay thế)

3.400.000

25

25

Phẫu thuật tái tạo lỗ dò

1.900.000

26

26

Phẫu thuật Kéo nắn cột sống cổ

3.320.000

27

27

Phẫu thuật cắt lọc làm sạch, khâu vết thương cột sống

3.390.000

28

28

Phẫu thuật Khâu phục hồi vết thương mạch máu vùng cổ do chấn thương

3.400.000

29

29

Cắt túi mật ung thư

3.400.000

30

30

Nội soi niệu quản tán sỏi, lấy sỏi (chưa bao gồm sonde JJ)

3.400.000

31

31

Nội soi nong niệu quản, đặt thông JJ (chưa kể Sonde JJ)

3.400.000

32

32

Nội soi xẻ niệu đạo hẹp, xẻ cổ bàng quang (chưa bao gồm thuốc)

3.400.000

33

33

Nội soi lấy sỏi niệu đạo

3.400.000

34

34

Mở thông dạ dày nuôi ăn

3.400.000

35

35

Mở thông hỗng tràng nuôi ăn

3.400.000

36

36

Nội soi ổ bụng chẩn đoán

3.400.000

37

37

Cắt tử cung qua đường bụng

3.400.000

38

38

Phẫu thuật lấy sỏi bể thận qua nội soi

3.400.000

39

39

Nội soi thực quản lấy dị vật thực quản có gây mê

3.000.000

40

40

Phẫu thuật cắt xương cuốn mũi dưới nội soi

3.000.000

41

41

Phẫu thuật nội soi nạo VA

3.000.000

42

42

Chỉnh hình vách ngăn mũi + đốt cuốn mũi (hoặc đốt) dưới 2 bên nội soi

3.000.000

43

43

Phẫu thuật Vá nhĩ sau chấn thương (PAPER PATCH) gây mê

3.000.000

44

44

Phẫu thuật đặt shunlt trong đầu nước

1.900.000

45

45

Phẫu thuật lún sọ

1.900.000

46

46

Phẫu thuật giải áp điều trị nhồi máu não

1.900.000

47

47

Phẫu thuật cắt lọc, làm sạch, xử lý tổn thương trong nhiễm trùng vết mổ sọ não

1.900.000

48

48

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể nhân tạo ra

1.715.000

49

49

Phẫu thuật tạo hình môi bé

1.800.000

50

50

Phẫu thuật cắt polype ống tai có gây mê

1.900.000

51

51

Lấy dị vật tai có gây mê

1.500.000

52

52

Lấy nút biểu bì ống tai gây mê

1.500.000

53

53

Lấy dị vật thanh quản gây mê

1.500.000

54

54

Phẫu thuật đặt ống thông khí hòm tai

1.200.000

55

55

Phẫu thuật dị dạng mạch máu da đầu

1.500.000

56

56

Phẫu thuật Vá nhĩ sau chấn thương (PAPER PATCH) gây tê

1.500.000

57

57

Phẫu thuật áp xe phần mềm lớn

1.500.000

58

58

Đặt buồng tiêm dưới da để tiêm truyền hóa chất (chưa bao gồm buồng tiêm)

1.300.000

59

59

Đặt catheter tĩnh mạch nền

1.300.000

60

60

Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị

1.300.000

61

61

Trích rạch áp xe dò Helix

1.300.000

62

62

Trích rạch áp xe vách ngăn mũi

1.300.000

63

63

Khâu ép sụn vành tai

1.300.000

64

64

Khâu vết thương mũi

800.000

65

65

Nắn chỉnh gãy trật xương cụt

800.000

66

66

Gặm xương tạo hình mỏm cụt ngón tay, chân

800.000

67

67

Đặt catheter tĩnh mạch nền

800.000

68

68

Đặt catheter tĩnh mạch rốn

800.000

69

69

Sinh thiết u nông

350.000

70

70

Nổi gân cơ đơn giản

350.000

71

71

Chọc não thất

350.000

72

72

Khoan thăm dò xoang trán

350.000

73

73

Nắn bó gãy xuơng kín chi bằng phuơng pháp YHCT (chưa bao gồm thuốc)

350.000

74

74

Điện tâm đồ trung bình tín hiệu SAECG (độ phân giải cao, điện thế muộn)

350.000

75

75

Soi võng mạc hình đảo

350.000

76

76

Bọc lộ tĩnh mạch

350.000

77

77

Xẻ hậu môn tạm

350.000

78

78

Bơm rửa ống dẫn lưu kehr

350.000

79

79

Clo test

50.000

80

80

Rửa cổ từ cung

100.000

81

81

Định type HPV

400.000

82

82

Test nhanh chẩn đoán lao

60.000

83

83

Test nhanh chẩn đoán Rubela (Sởi Đức)

120.000

 

 

DA LIỄU

 

84

1

Triệt lông hai đùi

2.000.000

85

2

Triệt lông Hai cẳng chân

1.500.000

86

3

Triệt lông Hai cẳng tay

800.000

87

4

Triệt lông vung bikini

600.000

88

5

Triệt lông nách

500.000

89

6

Triệt lông cằm

400.000

90

7

Triệt lông mép

300.000

91

8

Triệt lông đương giữa bụng

400.000

92

9

Triệt lông ngực

600.000

93

10

Triệt lông hai cánh tay

800.000

94

11

Trẻ hóa da 1-3 Phát chiếu

200.000

95

12

Trẻ hóa da 4-10 Phát chiếu

400.000

96

13

Trẻ hóa da 10-50 Phát chiếu

600.000

97

14

Chiếu da mặt mụn trứng cá

600.000

98

15

Chiếu da mặt

600.000

99

16

Chiếu 1 lần điều trị mụn trứng cá, trẻ hóa da (Máy ACUTLLITE)

100.000

100

17

Chiếu 1 lần điều trị mụn trứng cá, trẻ hóa da (Máy LED)

120.000

101

18

Chăm sóc da

100000

 

 

Các dịch vụ bằng máy Yag

 

102

1

Bớt sắc tố< 5cm2

300.000

103

2

Bớt sắc tố từ 5-20 cm2

500.000

104

3

Bớt sắc tố > 20 cm2 - 50 cm2

1.000.000

105

4

Bớt sắc tố > 50cm2 - 100cm2

1.400.000

106

5

Xóa xăm chân mày (hai bên)

500.000

107

6

Xóa xăm Diện tích < 5 cm2

400.000

108

7

Xóa xăm Diện tích từ 05 - 20 cm2

800.000

109

8

Xóa xăm Diện tích > 20 - 50 cm2

1.200.000

110

9

Xóa xăm Diện tích > 50 - 100 cm2

1.600.000

 

 

Các dịch vụ bằng máy Laser CO2

 

111

1

Mụn thịt, u mềm lây, cục dày sừng (tính từ 1 - 5 thương tổn)

125.000

112

2

U máu (một thương tổn) < 1cm

125.000

113

3

U tuyến mồ hơi, u tuyến bả (tính cho 1 thương tổn)

120.000

114

4

u vàng, u ban vàng (01 thương tổn)

125.000

115

5

u nang thuợng bì

125.000

116

6

u nang tuyến bả nhờn (< 01 cm2)

100.000

117

7

Đốm nâu

125.000

118

8

Nevus đường kính < 2cm2

125.000

119

9

Tiêm sẹo lồi xấu da vùng mặt

150.000

120

10

Tiêm sẹo lồi xấu da vùng cổ ngực

150.000

121

11

Tiêm sẹo lồi xấu da các vùng khác

100.000

 

 

BÀ MẸ TRẺ EM-KHHGĐ

 

122

1

Siêu âm màu 4D theo dõi sự phát triển của thai nhi:

200.000

123

2

Siêu âm màu Doppler mạch máu các mô mềm (Vú và tuyến giáp)

100.000

124

3

Test nhanh Shyphilis TP (Giang mai)

60.000

125

4

Định tính Albumin niệu

10.000

126

5

Định tính Glucoza niệu

10.000

127

6

Đo loãng xương toàn thân (cổ tay, cổ xương đùi, xương sống)

250.000

 

 

PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

128

1

Oxy cao áp

150.000

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 19/2012/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu19/2012/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành28/06/2012
Ngày hiệu lực08/07/2012
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 07/03/2017
Cập nhật7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 19/2012/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở khám


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở khám
                Loại văn bảnNghị quyết
                Số hiệu19/2012/NQ-HĐND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Khánh Hòa
                Người kýTrần An Khánh
                Ngày ban hành28/06/2012
                Ngày hiệu lực08/07/2012
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThể thao - Y tế
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 07/03/2017
                Cập nhật7 năm trước

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở khám

                    Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở khám