Quyết định 1803/1998/QĐ-BTC Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi đã được thay thế bởi Quyết định 110/2003/QĐ-BTC Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 1) và được áp dụng kể từ ngày 01/09/2003.
Nội dung toàn văn Quyết định 1803/1998/QĐ-BTC Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
SỐ 1803/1998/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm1998 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 1803/1998/QĐ-BTC NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 1998 VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP
ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà
nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn
và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng
chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10 tháng 10 năm
1998 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 1998 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998 của Quốc hội;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế và sau khi tham khảo ý kiến của
các ngành có liên quan;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho Biểu thuế thuế nhập khẩu hiện hành, có hiệu lực thu hành và áp dụng cho tất cả các tờ khai hành hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 1999.
|
|
Phạm Văn Trọng (Đã ký) |
BIỂU
THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11 tháng
12 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mã số
|
Mô tả nhóm mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|
|
|
|
|
|
Chương 1 Động vật sống |
|
|
0101 |
|
|
Ngựa, lừa, la sống |
|
|
|
|
|
- Ngựa: |
|
|
0101 |
11 |
00 |
-- Ngựa thuần chủng để làm giống |
0 |
|
0101 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
0101 |
20 |
00 |
- Lừa, la sống |
5 |
|
0102 |
|
|
Trâu, bò sống |
|
|
0102 |
10 |
00 |
- Trâu, bò thuần chủng để làm giống |
0 |
|
0102 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
0103 |
|
|
Lợn sống |
|
|
0103 |
10 |
00 |
- Lợn thuần chủng để làm giống |
0 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
0103 |
91 |
00 |
-- Loại nặng dưới 50 kg |
5 |
|
0103 |
92 |
00 |
-- Loại 50 kg trở lên |
5 |
|
0104 |
|
|
Cừu, dê sống |
|
|
0104 |
10 |
|
- Cừu: |
|
|
0104 |
10 |
10 |
-- Để làm giống |
0 |
|
0104 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
0104 |
20 |
|
- Dê: |
|
|
0104 |
20 |
10 |
-- Để làm giống |
0 |
|
0104 |
20 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
0105 |
|
|
Gia cầm sống, gồm các loại gà, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà Nhật bản |
|
|
|
|
|
- Loại không quá 185 g: |
|
|
0105 |
11 |
|
-- Gà: |
|
|
0105 |
11 |
10 |
--- Để làm giống |
0 |
|
0105 |
11 |
90 |
--- Loại khác |
5 |
|
0105 |
12 |
|
-- Gà tây: |
|
|
0105 |
12 |
10 |
--- Để làm giống |
0 |
|
0105 |
12 |
90 |
--- Loại khác |
5 |
|
0105 |
19 |
|
-- Loại khác: |
|
|
0105 |
19 |
10 |
--- Để làm giống |
0 |
|
0105 |
19 |
90 |
--- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
0105 |
92 |
|
-- Gà trọng lượng không quá 2000g: |
|
|
0105 |
92 |
10 |
--- Để làm giống |
0 |
|
0105 |
92 |
90 |
--- Loại khác |
5 |
|
0105 |
93 |
00 |
-- Gà trọng lượng trên 2000g |
5 |
|
0105 |
99 |
|
-- Loại khác: |
|
|
0105 |
99 |
10 |
--- Để làm giống |
0 |
|
0105 |
99 |
90 |
--- Loại khác |
5 |
|
0106 |
00 |
|
Động vật sống khác |
|
|
0106 |
00 |
10 |
- Nuôi thuần chủng để làm giống |
0 |
|
0106 |
00 |
90 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
Chương 2 Thịt và các bộ phận nội tạng của động vật được dùng làm thực phẩm |
|
|
0201 |
|
|
Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
0201 |
10 |
00 |
- Thịt cả con hoặc nửa con không đầu |
20 |
|
0201 |
20 |
00 |
- Thịt pha có xương |
20 |
|
0201 |
30 |
00 |
- Thịt lọc xương |
20 |
|
0202 |
|
|
Thịt trâu, bò, ướp đông |
|
|
0202 |
10 |
00 |
- Thịt cả con và nửa con không đầu |
20 |
|
0202 |
20 |
00 |
- Thịt pha có xương |
20 |
|
0202 |
30 |
00 |
- Thịt lọc xương |
20 |
|
0203 |
|
|
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông |
|
|
|
|
|
- Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0203 |
11 |
00 |
-- Thịt cả con và nửa con không đầu |
20 |
|
0203 |
12 |
00 |
-- Thịt mông và thịt vai có xương |
20 |
|
0203 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
- Ướp đông: |
|
|
0203 |
21 |
00 |
-- Thịt cả con và nửa con không đầu |
20 |
|
0203 |
22 |
00 |
-- Thịt mông, thịt vai có xương |
20 |
|
0203 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
20 |
|
0204 |
|
|
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông |
|
|
0204 |
10 |
00 |
- Thịt cừu non, cả con, nửa con bổ dọc không đầu, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
|
|
|
|
- Thịt cừu khác tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0204 |
21 |
00 |
-- Thịt cả con và nửa con bổ dọc |
20 |
|
0204 |
22 |
00 |
-- Thịt pha có xương khác |
20 |
|
0204 |
23 |
00 |
-- Thịt lọc |
20 |
|
0204 |
30 |
00 |
- Thịt cừu non, cả con, nửa con bổ dọc không đầu, ướp đông |
20 |
|
|
|
|
- Thịt cừu loại khác, ướp đông: |
|
|
0204 |
41 |
00 |
-- Thịt cả con và nửa con bổ dọc |
20 |
|
0204 |
42 |
00 |
-- Thịt pha có xương khác |
20 |
|
0204 |
43 |
00 |
-- Thịt lọc xương |
20 |
|
0204 |
50 |
00 |
- Thịt dê |
20 |
|
0205 |
00 |
00 |
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông |
20 |
|
0206 |
|
|
Bộ phận nội tạng của: lợn, trâu, bò, cừu, la, lừa tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông dùng làm thực phẩm |
|
|
0206 |
10 |
00 |
- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
|
|
|
|
- Của trâu, bò, ướp đông: |
|
|
0206 |
21 |
00 |
-- Lưỡi |
20 |
|
0206 |
22 |
00 |
-- Gan |
20 |
|
0206 |
29 |
00 |
-- Bộ phận khác |
20 |
|
0206 |
30 |
00 |
- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
|
|
|
|
- Của lợn, ướp đông: |
|
|
0206 |
41 |
00 |
-- Gan |
20 |
|
0206 |
49 |
00 |
-- Bộ phận khác |
20 |
|
0206 |
80 |
00 |
- Của loại động vật khác, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
|
0206 |
90 |
00 |
- Của loại động vật khác, ướp đông |
20 |
|
0207 |
|
|
Thịt và các bộ phận nội tạng của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông dùng làm thực phẩm |
|
|
|
|
|
- Của gà: |
|
|
0207 |
11 |
00 |
-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
|
0207 |
12 |
00 |
-- Chưa chặt mảnh, ướp đông |
20 |
|
0207 |
13 |
00 |
-- Đã chặt mảnh và các bộ phận nội tạng, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
|
0207 |
14 |
00 |
-- Đã chặt mảnh và các bộ phận nội tạng, ướp đông |
20 |
|
|
|
|
- Của gà tây: |
|
|
0207 |
24 |
00 |
-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
|
0207 |
25 |
00 |
-- Chưa chặt mảnh, ướp đông |
20 |
|
0207 |
26 |
00 |
-- Đã chặt mảnh và các bộ phận nội tạng, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
|
0207 |
27 |
00 |
-- Đã chặt mảnh và các bộ phận nội tạng, ướp đông |
20 |
|
|
|
|
- Của vịt, ngỗng hay gà Nhật bản: |
|
|
0207 |
32 |
00 |
-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
|
0207 |
33 |
00 |
-- Chưa chặt mảnh, ướp đông |
20 |
|
0207 |
34 |
00 |
-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
|
0207 |
35 |
00 |
-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
20 |
|
0207 |
36 |
00 |
-- Loại khác, ướp đông |
20 |
|
0208 |
|
|
Thịt khác và các bộ phận nội tạng khác tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông dùng làm thực phẩm |
|
|
0208 |
10 |
00 |
- Của thỏ |
20 |
|
0208 |
20 |
00 |
- Đùi ếch |
20 |
|
0208 |
90 |
00 |
- Loại khác |
20 |
|
0209 |
00 |
00 |
Mỡ lợn không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chưa chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, ướp đông, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói |
20 |
|
0210 |
|
|
Thịt và các bộ phận nội tạng, muối, ngâm nước muối, sấy khô, hun khói dùng làm thực phẩm; bột làm từ thịt và từ các bộ phận nội tạng dùng làm thực phẩm |
|
|
|
|
|
- Thịt lợn: |
|
|
0210 |
11 |
00 |
-- Thịt mông, vai, có xương |
20 |
|
0210 |
12 |
00 |
-- Thịt dọi |
20 |
|
0210 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
20 |
|
0210 |
20 |
00 |
- Thịt trâu, bò |
20 |
|
0210 |
90 |
00 |
- Loại khác, kể cả bột ăn, thức ăn làm từ thịt hoặc các bộ phận nội tạng dạng thịt |
20 |
|
|
|
|
Chương 3 Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống, sống dưới nước khác |
|
|
0301 |
|
|
Cá sống |
|
|
0301 |
10 |
|
- Cá cảnh |
30 |
|
|
|
|
- Cá sống khác: |
|
|
0301 |
91 |
|
-- Cá hồi (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster): |
|
|
0301 |
91 |
10 |
--- Giống |
0 |
|
0301 |
91 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
0301 |
92 |
|
-- Lươn (Anguila sp): |
|
|
0301 |
92 |
10 |
--- Giống |
0 |
|
0301 |
92 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
0301 |
93 |
|
-- Cá chép: |
|
|
0301 |
93 |
10 |
--- Giống |
0 |
|
0301 |
93 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
0301 |
99 |
|
-- Loại khác: |
|
|
0301 |
99 |
10 |
--- Giống |
0 |
|
0301 |
99 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
0302 |
|
|
Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ thịt lườn của cá và các loại thịt khác của cá thuộc nhóm 0304 |
|
|
|
|
|
- Cá hồi, trừ gan và bọc trứng cá: |
|
|
0302 |
11 |
00 |
-- Cá hồi (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
30 |
|
0302 |
12 |
00 |
-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa nuyp (Hucho hucho) |
30 |
|
0302 |
19 |
00 |
-- Cá hồi khác |
30 |
|
|
|
|
- Cá bẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglosidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá: |
|
|
0302 |
21 |
00 |
-- Cá bơn lưỡi bò (Halibut) (Reinhardtius hipoglosoides Hipoglosus hipo-glosus, Hipoglosus stenolepis) |
30 |
|
0302 |
22 |
00 |
-- Cá bơn sao (Pleuronectes platesa) |
30 |
|
0302 |
23 |
00 |
-- Cá bơn sole (lá mít) (Solea sp.) |
30 |
|
0302 |
29 |
00 |
-- Cá bẹt khác |
30 |
|
|
|
|
- Cá ngừ (thuộc dòng Thunus), cá ngừ bơi ngược dòng hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và trứng cá: |
|
|
0302 |
31 |
00 |
-- Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunus alalunga) |
30 |
|
0302 |
32 |
00 |
-- Cá ngừ vây vàng (Thunus albacares) |
30 |
|
0302 |
33 |
00 |
-- Cá ngừ bụng có sọc hoặc cá ngừ bơi ngược dòng |
30 |
|
0302 |
39 |
00 |
-- Cá ngừ khác |
30 |
|
0302 |
40 |
00 |
- Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi), trừ gan và bọc trứng cá |
30 |
|
0302 |
50 |
00 |
- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocophalus), trừ gan và bọc trứng cá |
30 |
|
|
|
|
- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá: |
|
|
0302 |
61 |
00 |
-- Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops sp.), cá Sác-đin loại nhỏ (Sardinela sp.), và cá trích cơm (Spatus spratus) |
30 |
|
0302 |
62 |
00 |
-- Cá tuyết chấm đen (Melanogramus aeglefinus) |
30 |
|
0302 |
63 |
00 |
-- Cá tuyết đen (Polachius virens) |
30 |
|
0302 |
64 |
00 |
-- Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) |
30 |
|
0302 |
65 |
00 |
-- Cá nhám góc và cá mập khác |
30 |
|
0302 |
66 |
00 |
-- Cá chình (Anguila sp.) |
30 |
|
0302 |
69 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
0302 |
70 |
00 |
- Gan và bọc trứng cá |
30 |
|
0303 |
|
|
Cá ướp đông, trừ thịt lườn của cá và các loại thịt khác của cá thuộc nhóm 0304 |
|
|
0303 |
10 |
00 |
- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), trừ gan và bọc trứng cá |
30 |
|
|
|
|
- Cá hồi khác, trừ gan và bọc trứng cá: |
|
|
0303 |
21 |
00 |
-- Cá hồi (dòng Salmo) (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
30 |
|
0303 |
22 |
00 |
-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuyp (Hucho Hucho) |
30 |
|
0303 |
29 |
00 |
-- Cá hồi khác |
30 |
|
|
|
|
- Cá bẹt (pleuronectidae, Bothidae, Cynoglosidae, Solaidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá: |
|
|
0303 |
31 |
00 |
-- Cá bơn lưỡi bò (Halibut) (Reinhardtius hipoglosoides, Hipoglosus hipog-losus, Hipoglosus stenolepis) |
30 |
|
0303 |
32 |
00 |
-- Cá bơn sao (Pleuronectes platesa) |
30 |
|
0303 |
33 |
00 |
-- Cá bơn sole (lá mít) (Solea sp.) |
30 |
|
0303 |
39 |
00 |
-- Cá bẹt khác |
30 |
|
|
|
|
- Cá ngừ bơi ngược dòng (of the genus Thunus) hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynus (Kasuwuonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá: |
|
|
0303 |
41 |
00 |
-- Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunus alalunga) |
30 |
|
0303 |
42 |
00 |
-- Cá ngừ vây vàng (Thunus albacares) |
30 |
|
0303 |
43 |
00 |
-- Cá ngừ ngược dòng hoặc loại bụng có sọc |
30 |
|
0303 |
49 |
00 |
-- Cá ngừ loại khác |
30 |
|
0303 |
50 |
00 |
- Cá trích, trừ gan và bọc trứng cá (Clupea harengus, Clupea palasi) |
30 |
|
0303 |
60 |
00 |
- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocophalus), trừ gan và bọc trứng cá |
30 |
|
|
|
|
- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá: |
|
|
0303 |
71 |
00 |
-- Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops sp), cá Sac-đin loại nhỏ (Sardin-ela sp.), cá trích cơm (Spratus spratus) |
30 |
|
0303 |
72 |
00 |
-- Cá tuyết chấm đen (Menalogramus aeglefinus) |
30 |
|
0303 |
73 |
00 |
-- Cá tuyết đen (Polachius virens) |
30 |
|
0303 |
74 |
00 |
-- Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) |
30 |
|
0303 |
75 |
00 |
-- Cá nhám và cá mập khác |
30 |
|
0303 |
76 |
00 |
-- Lươn (Anguila sp.) |
30 |
|
0303 |
77 |
00 |
-- Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus) |
30 |
|
0303 |
78 |
00 |
-- Cá Meluc (Merlucius sp., Urophycis sp.) |
30 |
|
0303 |
79 |
00 |
-- Cá khác |
30 |
|
0303 |
80 |
00 |
- Gan và bọc trứng cá |
30 |
|
0304 |
|
|
Lườn cá và các loại thịt khác của cá (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông |
|
|
0304 |
10 |
00 |
- Tươi hoặc ướp lạnh |
30 |
|
0304 |
20 |
00 |
- Thịt lườn cá ướp đông |
30 |
|
0304 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
0305 |
|
|
Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột thô, bột mịn, bột viên từ thịt cá dùng cho người |
|
|
0305 |
10 |
00 |
- Bột thô, bột mịn, bột viên từ thịt cá dùng cho người |
30 |
|
0305 |
20 |
00 |
- Gan cá và trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối |
30 |
|
0305 |
30 |
00 |
- Cá khúc sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối, chưa hun khói |
30 |
|
|
|
|
- Cá hun khói, kể cả cá khúc: |
|
|
0305 |
41 |
00 |
-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) cá hồi vùng sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) |
30 |
|
0305 |
42 |
00 |
-- Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi) |
30 |
|
0305 |
49 |
00 |
-- Cá khác |
30 |
|
|
|
|
- Cá khô đã hoặc chưa muối, nhưng chưa hun khói: |
|
|
0305 |
51 |
00 |
-- Cá tuyết (gadus morhua, gadus ogac, gadus macrocephalus) |
30 |
|
0305 |
59 |
00 |
-- Cá khác |
30 |
|
|
|
|
- Cá muối, chưa sấy khô hoặc chưa hun khói và cá ngâm nước muối: |
|
|
0305 |
61 |
00 |
-- Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi) |
30 |
|
0305 |
62 |
00 |
-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
30 |
|
0305 |
63 |
00 |
-- Cá trổng (Engrulis sp.) |
30 |
|
0305 |
69 |
00 |
-- Cá khác |
30 |
|
0306 |
|
|
Động vật giáp xác có mai, vỏ hoặc không sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác có mai, vỏ đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng làm thực phẩm cho người |
|
|
|
|
|
- Ướp đông: |
|
|
0306 |
11 |
00 |
-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus sp., Panulirus sp., Jasus sp.) |
30 |
|
0306 |
12 |
00 |
-- Tôm hùm khác (loài Homorus) |
30 |
|
0306 |
13 |
00 |
-- Tôm nhỏ, tôm Pan-đan (prawns) |
30 |
|
0306 |
14 |
00 |
-- Cua |
30 |
|
0306 |
19 |
00 |
-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người |
30 |
|
|
|
|
- Chưa ướp đông: |
|
|
0306 |
21 |
00 |
-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (loại Palinurus) |
|
|
0306 |
21 |
10 |
--- Giống |
0 |
|
0306 |
21 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
0306 |
22 |
|
-- Tôm hùm khác: |
|
|
0306 |
22 |
10 |
--- Giống |
30 |
|
0306 |
22 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
0306 |
23 |
|
-- Tôm nhỏ, tôm Pan-đan (prawns): |
|
|
0306 |
23 |
10 |
--- Giống |
0 |
|
0306 |
23 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
0306 |
24 |
|
-- Cua: |
30 |
|
0306 |
24 |
10 |
--- Giống |
0 |
|
0306 |
24 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
0306 |
29 |
00 |
-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người: |
|
|
0306 |
29 |
10 |
--- Giống |
0 |
|
0306 |
29 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
0307 |
|
|
Động vật thân mềm có mai, vỏ hoặc không sống, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật không xương sống, sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác, dùng làm thực phẩm cho người |
|
|
0307 |
10 |
|
- Sò: |
|
|
0307 |
10 |
10 |
-- Sống |
30 |
|
0307 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
- Con điệp, kể cả con điệp nữ hoàng thuộc dòng Pecnen hoặc dòng Chlamy hoặc dòng Placopecten: |
|
|
0307 |
21 |
00 |
-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
30 |
|
0307 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
- Trai (Mytilus sp, Perna sp): |
|
|
0307 |
31 |
|
-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
0307 |
31 |
10 |
--- Giống |
0 |
|
0307 |
31 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
0307 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
- Mực (Sepia oficinalis, Rosia macrosoma, Sepiola sp.) và mực ống (Omastrephes sp., Loligo sp., Nototodarus sp, Sepioteu-this sp.): |
|
|
0307 |
41 |
|
-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
30 |
|
0307 |
41 |
10 |
--- Giống |
0 |
|
0307 |
41 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
0307 |
49 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
- Bạch tuộc (Octopus sp.): |
|
|
0307 |
51 |
00 |
-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
30 |
|
0307 |
59 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
0307 |
60 |
00 |
- ốc, trừ ốc biển |
30 |
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả bột của động vật không xương sống sống dưới nước, trừ động vật giáp xác, dùng cho người: |
|
|
0307 |
91 |
00 |
-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh |
30 |
|
0307 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
Chương 4 Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
0401 |
|
|
Sữa và kem sữa, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác |
|
|
0401 |
10 |
00 |
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% |
20 |
|
0401 |
20 |
00 |
- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% |
20 |
|
0401 |
30 |
00 |
- Có hàm lượng chất béo trên 6% |
20 |
|
0402 |
|
|
Sữa và kem sữa cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác |
|
|
0402 |
10 |
|
- Dạng bột, hạt nhỏ hoặc dưới các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5%: |
|
|
0402 |
10 |
10 |
-- Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác |
15 |
|
0402 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
- Dạng bột, hạt nhỏ hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5%: |
|
|
0402 |
21 |
00 |
-- Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác |
15 |
|
0402 |
29 |
00 |
-- Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác |
30 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
0402 |
91 |
00 |
-- Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác |
15 |
|
0402 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
0403 |
|
|
Sữa đã tách bơ, sữa đông và kem sữa đông, sữa chua, ki-phia (kephir) và sữa, kem khác đã lên men hoặc a xít hóa, đã hoặc chưa: cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao |
|
|
0403 |
10 |
|
- Sữa chua: |
|
|
0403 |
10 |
10 |
-- Chưa pha hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao |
30 |
|
0403 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
0403 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
0403 |
90 |
10 |
-- Chưa pha hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao |
30 |
|
0403 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
0404 |
|
|
Nước sữa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
0404 |
10 |
|
- Váng sữa và nước sữa đã được làm biến đổi, đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: |
|
|
0404 |
10 |
10 |
-- Váng sữa |
20 |
|
0404 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
0404 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
0405 |
|
|
Bơ và các chất béo khác và các loại tinh dầu chế từ sữa; cao sữa |
|
|
0405 |
10 |
00 |
- Bơ |
20 |
|
0405 |
20 |
00 |
- Cao sữa |
20 |
|
0405 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
0405 |
90 |
10 |
-- Dầu bơ |
5 |
|
0405 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
20 |
|
0406 |
|
|
Pho mát và sữa đông |
|
|
0406 |
10 |
|
- Pho mát tươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa lên men và sữa đông dùng làm pho mát: |
|
|
0406 |
10 |
10 |
-- Pho mát tươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa lên men |
30 |
|
0406 |
10 |
20 |
-- Sữa đông dùng làm pho mát |
15 |
|
0406 |
20 |
00 |
- Pho mát mài bột hoặc pho mát làm thành bột các loại |
30 |
|
0406 |
30 |
00 |
- Pho mát chế biến chưa mài bột hoặc chưa làm thành bột các loại |
30 |
|
0406 |
40 |
00 |
- Pho mát vân xanh |
30 |
|
0406 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
0407 |
00 |
|
Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín |
|
|
0407 |
00 |
10 |
- Để làm giống |
0 |
|
0407 |
00 |
90 |
- Loại khác |
10 |
|
0408 |
|
|
Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác |
|
|
|
|
|
- Lòng đỏ trứng: |
|
|
0408 |
11 |
00 |
-- Đã sấy khô |
20 |
|
0408 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
0408 |
91 |
00 |
-- Đã sấy khô |
20 |
|
0408 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
20 |
|
0409 |
00 |
00 |
Mật ong tự nhiên |
20 |
|
0410 |
00 |
|
Thực phẩm gốc động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
0410 |
00 |
10 |
- Tổ chim |
20 |
|
0410 |
00 |
90 |
- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
Chương 5 Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở chương khác |
|
|
0501 |
00 |
00 |
Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc |
5 |
|
0502 |
|
|
Lông cứng và lông của lợn hoặc lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; phế liệu của chúng |
|
|
0502 |
10 |
00 |
- Lông lợn, lông lợn lòi và các phế liệu từ lông lợn |
5 |
|
0502 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
0503 |
00 |
00 |
Lông bờm ngựa, phế liệu từ lông bờm ngựa, đã hoặc không làm thành lớp, có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ |
5 |
|
0504 |
00 |
00 |
Ruột, bong bóng, dạ dày động vật (trừ cá), toàn bộ hoặc từng phần, tươi, ướp lạnh, ướp đông, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói |
5 |
|
0505 |
|
|
Da và các bộ phận khác của loài chim, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ mới chỉ rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ |
|
|
0505 |
10 |
00 |
- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ |
5 |
|
0505 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
0506 |
|
|
Xương và lõi sừng, chưa chế biến, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng a xít hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
|
0506 |
10 |
00 |
- Chất sụn và xương đã xử lý bằng a xít |
5 |
|
0506 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
0506 |
90 |
10 |
-- Bột xương |
5 |
|
0506 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
0507 |
|
|
Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng gạc hươu, móng guốc, móng vuốt, mỏ chim chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
|
0507 |
10 |
|
- Ngà; bột và phế liệu từ ngà: |
|
|
0507 |
10 |
10 |
-- Ngà voi |
5 |
|
0507 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
0507 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
0508 |
00 |
00 |
San hô và các chất liệu tương tự, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên |
5 |
|
0509 |
00 |
00 |
Bọt biển tự nhiên gốc động vật |
5 |
|
0510 |
00 |
00 |
Long diên hương (lấy từ tinh dịch cá voi, dùng làm nước hoa); chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ), chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; mật đã hoặc chưa sấy khô, các chất tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để chế biến dược phẩm tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác |
0 |
|
0511 |
|
|
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật thuộc chương 1 hoặc chương 3 đã chết, không dùng làm thực phẩm cho người |
|
|
0511 |
10 |
00 |
- Tinh dịch trâu, bò |
0 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
0511 |
91 |
|
-- Sản phẩm từ cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm, động vật không xương sống sống dưới nước khác; động vật thuộc chương 3 đã chết: |
|
|
0511 |
91 |
10 |
--- Động vật thuộc chương 3 đã chết |
5 |
|
0511 |
91 |
90 |
--- Loại khác |
5 |
|
0511 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
Chương 6 Cây sống và các loại cây trồng khác, củ, rễ và các loại tương tự; hoa cắt rời và các loại lá trang trí |
|
|
0601 |
|
|
Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212 |
|
|
0601 |
10 |
00 |
- Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ ở dạng ngủ |
0 |
|
0601 |
20 |
00 |
- Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, đang phát triển hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn |
0 |
|
0602 |
|
|
Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm, cành ghép; sợi nấm (giống) |
|
|
0602 |
10 |
00 |
- Cành giâm không có rễ, cành ghép |
0 |
|
0602 |
20 |
00 |
- Cây thân gỗ, cây bụi đã ghép cành hoặc không, thuộc loại có quả hoặc hạt ăn được |
0 |
|
0602 |
30 |
00 |
- Cây đỗ quyên và cây khô (họ đỗ quyên) có hoặc không ghép cành |
0 |
|
0602 |
40 |
00 |
- Cây hoa hồng đã hoặc không ghép cành |
0 |
|
0602 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
0603 |
|
|
Hoa cắt rời và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác |
|
|
0603 |
10 |
00 |
- Tươi |
40 |
|
0603 |
90 |
00 |
- Loại khác |
40 |
|
0604 |
|
|
Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùng làm nguyên liệu để trang trí, làm hoa bó, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác |
|
|
0604 |
10 |
00 |
- Rêu và địa y |
40 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
0604 |
91 |
00 |
-- Tươi |
40 |
|
0604 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
40 |
|
|
|
|
Chương 7 Rau và một số loại củ, rễ ăn được |
|
|
0701 |
|
|
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
0701 |
10 |
00 |
- Để làm giống |
0 |
|
0701 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
0702 |
00 |
00 |
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
30 |
|
0703 |
|
|
Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
0703 |
10 |
00 |
- Hành, các loại hành tăm |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
0703 |
20 |
00 |
- Tỏi |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
0703 |
90 |
00 |
- Tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
0704 |
|
|
Bắp cải, hoa lơ, xu hào, cải xoăn và các loại rau ăn tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
0704 |
10 |
00 |
- Hoa lơ và hoa lơ kép chịu rét |
30 |
|
0704 |
20 |
00 |
- Cải Brusels |
30 |
|
0704 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
0705 |
|
|
Rau diếp và rau diếp xoăn, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
- Rau diếp: |
|
|
0705 |
11 |
00 |
-- Rau diếp cuộn |
30 |
|
0705 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
- Rau diếp xoăn: |
|
|
0705 |
21 |
00 |
-- Rau diếp xoăn rễ củ |
30 |
|
0705 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
0706 |
|
|
Cà rốt, củ cải dầu, củ cải đường non để làm rau trộn (sa-lát), cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
0706 |
10 |
00 |
- Cà rốt và củ cải |
30 |
|
0706 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
0707 |
00 |
00 |
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
30 |
|
0708 |
|
|
Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
0708 |
10 |
00 |
- Đậu Hà lan |
30 |
|
0708 |
20 |
00 |
- Đậu hạt |
30 |
|
0708 |
90 |
00 |
- Rau đậu khác |
30 |
|
0709 |
|
|
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
0709 |
10 |
00 |
- Cây A-ti-sô |
30 |
|
0709 |
20 |
00 |
- Măng tây |
30 |
|
0709 |
30 |
00 |
- Cà tím |
30 |
|
0709 |
40 |
00 |
- Cần tây, trừ loại cần củ |
30 |
|
|
|
|
- Nấm và nấm cục: |
|
|
0709 |
51 |
00 |
-- Nấm |
30 |
|
0709 |
52 |
00 |
-- Nấm cục |
30 |
|
0709 |
60 |
|
- Quả dòng Capsicum và Pimenta: |
|
|
0709 |
60 |
10 |
-- ớt quả |
30 |
|
0709 |
60 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
0709 |
70 |
00 |
- Rau Bi-na, rau Bi-na New Zealand, rau Bi-na trồng trong vườn khác |
30 |
|
0709 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
0710 |
|
|
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín), ướp đông |
|
|
0710 |
10 |
00 |
- Khoai tây |
30 |
|
|
|
|
- Rau đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ: |
|
|
0710 |
21 |
00 |
-- Đậu Hà lan |
30 |
|
0710 |
22 |
00 |
-- Đậu hạt |
30 |
|
0710 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
0710 |
30 |
00 |
- Rau Bi na, rau Bi na New Zealand hoặc rau Bi na trồng trong vườn |
30 |
|
0710 |
40 |
00 |
- Bắp ngô ngọt dùng làm rau (Swet Corn) |
30 |
|
0710 |
80 |
00 |
- Rau khác |
30 |
|
0710 |
90 |
00 |
- Hỗn hợp các loại rau |
30 |
|
0711 |
|
|
Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ô xít lưu huỳnh, ngâm muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được |
|
|
0711 |
10 |
00 |
- Hành |
30 |
|
0711 |
20 |
00 |
- Ô - liu |
30 |
|
0711 |
30 |
00 |
- Nụ bạch hoa |
30 |
|
0711 |
40 |
00 |
- Dưa chuột và dưa chuột ri |
30 |
|
0711 |
90 |
|
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
|
|
0711 |
90 |
10 |
-- Hỗn hợp các loại rau |
30 |
|
0711 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
0712 |
|
|
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột nhưng chưa chế biến thêm |
|
|
0712 |
20 |
00 |
- Hành |
30 |
|
0712 |
30 |
00 |
- Nấm và nấm cục |
30 |
|
0712 |
90 |
|
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
|
|
0712 |
90 |
10 |
-- Hỗn hợp các loại rau |
30 |
|
0712 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
0713 |
|
|
Rau đậu khô các loại, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc xay thành mảnh |
|
|
0713 |
10 |
00 |
- Đậu Hà lan |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
0713 |
20 |
00 |
- Đậu Hà lan loại nhỏ |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
|
|
|
- Đậu hạt (Vigna sp., Phaseolus sp.): |
|
|
0713 |
31 |
00 |
-- Đậu vigna mungo, herper hoặc Vigna radiata (L) Wilczek: |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
0713 |
32 |
00 |
-- Đậu hạt đỏ nhỏ (Phaseolus hoặc angularis) |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
0713 |
33 |
00 |
-- Đậu tây, kể cả hạt đậu trắng (Phaseolus vulgaris) |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
0713 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
0713 |
40 |
00 |
- Đậu lăng |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
0713 |
50 |
00 |
- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var.equina, Vicia faba var. minor) |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
0713 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
0714 |
|
|
Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú (A-ti-sô Jerusalem), khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago |
|
|
0714 |
10 |
|
- Sắn: |
|
|
0714 |
10 |
10 |
-- Chưa thái lát hoặc chưa làm thành dạng viên |
10 |
|
0714 |
10 |
90 |
-- Đã thái lát hoặc làm thành dạng viên |
10 |
|
0714 |
20 |
00 |
- Khoai lang |
10 |
|
0714 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
Chương 8 Quả và hạt ăn được, vỏ quả họ chanh hoặc họ dưa |
|
|
0801 |
|
|
Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
|
|
|
|
- Dừa: |
|
|
0801 |
11 |
00 |
-- Sấy khô |
30 |
|
0801 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
- Quả hạch Brazil: |
|
|
0801 |
21 |
00 |
-- Chưa bóc vỏ |
30 |
|
0801 |
22 |
00 |
-- Đã bóc vỏ |
30 |
|
|
|
|
- Hạt đào lộn hột (hạt điều): |
|
|
0801 |
31 |
00 |
-- Chưa bóc vỏ |
20 |
|
0801 |
32 |
00 |
-- Đã bóc vỏ |
30 |
|
0802 |
|
|
Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
|
|
|
|
- Quả hạch: |
|
|
0802 |
11 |
00 |
-- Cả vỏ |
30 |
|
0802 |
12 |
00 |
-- Đã bóc vỏ |
30 |
|
|
|
|
- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus sp.): |
|
|
0802 |
21 |
00 |
-- Cả vỏ |
30 |
|
0802 |
22 |
00 |
-- Đã bóc vỏ |
30 |
|
|
|
|
- Quả óc chó: |
|
|
0802 |
31 |
00 |
-- Chưa bóc vỏ |
30 |
|
0802 |
32 |
00 |
-- Đã bóc vỏ |
30 |
|
0802 |
40 |
00 |
- Hạt dẻ (Castanea sp.) |
30 |
|
0802 |
50 |
00 |
- Quả hồ trăn |
30 |
|
0802 |
90 |
00 |
- Quả khác |
30 |
|
0803 |
00 |
00 |
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô |
30 |
|
0804 |
|
|
Quả chà là, sung, dứa, lê tầu, ổi, xoài, măng cụt, tươi hoặc khô |
|
|
0804 |
10 |
00 |
- Chà là |
30 |
|
0804 |
20 |
00 |
- Sung, vả |
30 |
|
0804 |
30 |
00 |
- Dứa |
30 |
|
0804 |
40 |
00 |
- Lê tầu |
30 |
|
0804 |
50 |
00 |
- ổi, xoài, măng cụt |
30 |
|
0805 |
|
|
Quả có múi (họ chanh), tươi hoặc khô |
|
|
0805 |
10 |
00 |
- Cam |
30 |
|
0805 |
20 |
00 |
- Quýt các loại |
30 |
|
0805 |
30 |
00 |
- Chanh (Citrus limon, Citrus limonum) và chanh lá cam (chấp) (Citrus aurantifolia) |
30 |
|
0805 |
40 |
00 |
- Bưởi |
30 |
|
0805 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
0806 |
|
|
Nho, tươi hoặc khô |
|
|
0806 |
10 |
00 |
- Tươi |
30 |
|
0806 |
20 |
00 |
- Khô |
30 |
|
0807 |
|
|
Dưa tây (kể cả dưa hấu) và đu đủ tươi |
|
|
|
|
|
- Dưa tây (kể cả dưa hấu): |
|
|
0807 |
11 |
00 |
-- Dưa hấu |
30 |
|
0807 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
0807 |
20 |
00 |
- Đu đủ |
30 |
|
0808 |
|
|
Táo tây, lê và quả mộc qua, tươi |
|
|
0808 |
10 |
00 |
- Táo |
30 |
|
0808 |
20 |
00 |
- Lê và quả mộc qua |
30 |
|
0809 |
|
|
Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận, mận gai, tươi |
|
|
0809 |
10 |
00 |
- Mơ |
30 |
|
0809 |
20 |
00 |
- Anh đào |
30 |
|
0809 |
30 |
00 |
- Đào (kể cả xuân đào) |
30 |
|
0809 |
40 |
00 |
- Mận và mận gai |
30 |
|
0810 |
|
|
Quả khác, tươi |
|
|
0810 |
10 |
00 |
- Dâu tây |
30 |
|
0810 |
20 |
00 |
- Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu |
30 |
|
0810 |
30 |
00 |
- Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ |
30 |
|
0810 |
40 |
00 |
- Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả thuộc họ vacinium |
30 |
|
0810 |
50 |
00 |
- Quả ki-uy (kiwi) |
30 |
|
0810 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
0810 |
90 |
10 |
-- Quả vải |
30 |
|
0810 |
90 |
20 |
-- Quả nhãn |
30 |
|
0810 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
0811 |
|
|
Quả, hạt các loại, đã hoặc chưa hấp hoặc luộc chín, ướp đông, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác |
|
|
0811 |
10 |
00 |
- Dâu tây |
30 |
|
0811 |
20 |
00 |
- Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu, quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ |
30 |
|
0811 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
0812 |
|
|
Quả và hạt, được bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ô xit lưu huỳnh, nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay được |
|
|
0812 |
10 |
00 |
- Anh đào |
30 |
|
0812 |
20 |
00 |
- Dâu tây |
30 |
|
0812 |
90 |
00 |
- Quả khác |
30 |
|
0813 |
|
|
Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc chương này |
|
|
0813 |
10 |
00 |
- Mơ |
30 |
|
0813 |
20 |
00 |
- Mận đỏ |
30 |
|
0813 |
30 |
00 |
- Táo |
30 |
|
0813 |
40 |
|
- Loại khác: |
|
|
0813 |
40 |
10 |
-- Nhãn khô |
30 |
|
0813 |
40 |
20 |
-- Vải khô |
30 |
|
0813 |
40 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
0813 |
50 |
00 |
- Hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc chương này |
30 |
|
0814 |
00 |
00 |
Vỏ các loại quả có múi (họ chanh), hoặc dưa tây (kể cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác |
10 |
|
|
|
|
Chương 9 Cà phê, chè, chè Paragoay (mate) và các loại gia vị |
|
|
0901 |
|
|
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ hạt cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó |
|
|
|
|
|
- Cà phê chưa rang: |
|
|
0901 |
11 |
00 |
-- Chưa khử chất ca-phê-in |
20 |
|
0901 |
12 |
00 |
-- Đã khử chất ca-phê-in |
20 |
|
|
|
|
- Cà phê đã rang: |
|
|
0901 |
21 |
00 |
-- Chưa khử chất ca-phê-in |
50 |
|
0901 |
22 |
00 |
-- Đã khử chất ca-phê-in |
50 |
|
0901 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
0901 |
90 |
10 |
-- Vỏ quả và vỏ hạt cà phê |
20 |
|
0901 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
50 |
|
0902 |
|
|
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu |
|
|
0902 |
10 |
00 |
- Chè xanh (chưa ủ men), đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg |
50 |
|
0902 |
20 |
00 |
- Chè xanh khác (chưa ủ men) |
50 |
|
0902 |
30 |
00 |
- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg |
50 |
|
0902 |
40 |
00 |
- Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần khác |
50 |
|
0903 |
00 |
00 |
Chè Paragoay (mate) |
50 |
|
0904 |
|
|
Hạt tiêu thuộc giống piper; các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta, khô, xay hoặc tán |
|
|
|
|
|
- Hạt tiêu: |
|
|
0904 |
11 |
00 |
-- Chưa xay hoặc tán |
30 |
|
0904 |
12 |
00 |
-- Đã xay hoặc tán |
30 |
|
0904 |
20 |
|
- Các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta: |
|
|
0904 |
20 |
10 |
-- ớt |
30 |
|
0904 |
20 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
0905 |
00 |
00 |
Va-ni |
20 |
|
0906 |
|
|
Quế và hoa quế |
|
|
0906 |
10 |
00 |
- Chưa xay hoặc tán |
20 |
|
0906 |
20 |
00 |
- Đã xay hoặc tán |
20 |
|
0907 |
00 |
00 |
Đinh hương (cả quả, thân, cành) |
20 |
|
0908 |
|
|
Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch đậu khấu |
|
|
0908 |
10 |
00 |
- Hạt nhục đậu khấu |
20 |
|
0908 |
20 |
00 |
- Vỏ nhục đậu khấu |
20 |
|
0908 |
30 |
00 |
- Bạch đậu khấu |
20 |
|
0909 |
|
|
Hạt hồi, thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc cây ca-rum (caraway); hạt bách xù |
|
|
0909 |
10 |
00 |
- Hạt hồi |
20 |
|
0909 |
20 |
00 |
- Hạt cây rau mùi |
20 |
|
0909 |
30 |
00 |
- Hạt cây thì là Ai cập |
20 |
|
0909 |
40 |
00 |
- Hạt cây ca-rum |
20 |
|
0909 |
50 |
00 |
- Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (Juniper beries) |
20 |
|
0910 |
|
|
Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế, ca-ry (cury) và các loại khác |
|
|
0910 |
10 |
00 |
- Gừng |
20 |
|
0910 |
20 |
00 |
- Nghệ tây |
20 |
|
0910 |
30 |
00 |
- Nghệ |
20 |
|
0910 |
40 |
00 |
- Húng tây, lá nguyệt quế |
20 |
|
0910 |
50 |
00 |
- Ca-ry (cury) |
20 |
|
|
|
|
- Gia vị khác: |
|
|
0910 |
91 |
00 |
-- Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong chú giải 1(b) của chương này |
20 |
|
0910 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
Chương 10 Ngũ cốc |
|
|
1001 |
|
|
Lúa mì và hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin) |
|
|
1001 |
10 |
00 |
- Lúa mì durum |
0 |
|
1001 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
1002 |
00 |
00 |
Lúa mạch đen |
3 |
|
1003 |
00 |
00 |
Lúa mạch |
3 |
|
1004 |
00 |
00 |
Yến mạch |
3 |
|
1005 |
|
|
Ngô |
|
|
1005 |
10 |
|
- Ngô hạt: |
|
|
1005 |
10 |
10 |
-- Để làm giống |
0 |
|
1005 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
1005 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
1006 |
|
|
Lúa gạo |
|
|
1006 |
10 |
|
- Thóc: |
|
|
1006 |
10 |
10 |
-- Để làm giống |
0 |
|
1006 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
10 |
|
1006 |
20 |
00 |
- Gạo lứt (gạo vàng) |
10 |
|
1006 |
30 |
00 |
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa chuội hạt hoặc đánh bóng hạt hoặc hồ |
10 |
|
1006 |
40 |
00 |
- Tấm |
10 |
|
1007 |
00 |
00 |
Lúa miến |
10 |
|
1008 |
|
|
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (canary sed), các loại ngũ cốc khác |
|
|
1008 |
10 |
00 |
- Kiều mạch |
10 |
|
1008 |
20 |
00 |
- Kê |
10 |
|
1008 |
30 |
00 |
- Hạt cây thóc chim (họ lúa) |
10 |
|
1008 |
90 |
00 |
- Ngũ cốc khác |
10 |
|
|
|
|
Chương 11 Các sản phẩm xay xát; mạch nha; tinh bột; i-nu-lin; gờ-lu-ten (gluten) bột mì |
|
|
1101 |
00 |
|
Bột mì hoặc bột meslin |
|
|
1101 |
00 |
10 |
- Bột mỳ |
20 |
|
1101 |
00 |
90 |
- Bột meslin |
20 |
|
1102 |
|
|
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
|
|
1102 |
10 |
00 |
- Bột lúa mạch đen |
20 |
|
1102 |
20 |
00 |
- Bột ngô |
20 |
|
1102 |
30 |
00 |
- Bột gạo |
20 |
|
1102 |
90 |
00 |
- Bột ngũ cốc khác |
20 |
|
1103 |
|
|
Ngũ cốc dạng vỡ mảnh, dạng bột thô và bột viên |
|
|
|
|
|
- Dạng vỡ mảnh, bột thô: |
|
|
1103 |
11 |
00 |
-- Của lúa mì |
10 |
|
1103 |
12 |
00 |
-- Của yến mạch |
10 |
|
1103 |
13 |
00 |
-- Của ngô |
10 |
|
1103 |
14 |
00 |
-- Của gạo |
10 |
|
1103 |
19 |
00 |
-- Ngũ cốc khác |
10 |
|
|
|
|
- Dạng bột viên: |
|
|
1103 |
21 |
00 |
-- Của lúa mì |
10 |
|
1103 |
29 |
00 |
-- Của ngũ cốc khác |
10 |
|
1104 |
|
|
Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, nghiền vỡ mảnh, nghiền vụn, lát, nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 1006; mầm ngũ cốc còn nguyên đã xay, vỡ mảnh hoặc tán |
|
|
|
|
|
- Hạt ngũ cốc xay hoặc tán: |
|
|
1104 |
11 |
00 |
-- Lúa mạch |
10 |
|
1104 |
12 |
00 |
-- Yến mạch |
10 |
|
1104 |
19 |
|
-- Ngũ cốc khác: |
|
|
1104 |
19 |
10 |
--- Ngô |
10 |
|
1104 |
19 |
90 |
--- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, lát hoặc nghiền thô): |
|
|
1104 |
21 |
00 |
-- Lúa mạch |
10 |
|
1104 |
22 |
00 |
-- Yến mạch |
10 |
|
1104 |
23 |
00 |
-- Ngô |
10 |
|
1104 |
29 |
00 |
-- Ngũ cốc khác |
10 |
|
1104 |
30 |
00 |
- Phôi ngũ cốc, nguyên dạng, xay vỡ mảnh, hoặc nghiền |
10 |
|
1105 |
|
|
Khoai tây, dạng bột mịn, bột thô, hạt, viên hoặc dạng mảnh lát |
|
|
1105 |
10 |
00 |
- Bột mịn, bột thô |
20 |
|
1105 |
20 |
00 |
- Dạng hạt, viên, mảnh lát |
10 |
|
1106 |
|
|
Bột mịn và bột thô chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 0713, từ các loại cỏ hoặc rễ, củ thuộc nhóm 0714 hoặc từ các sản phẩm thuộc chương 8 |
|
|
1106 |
10 |
00 |
- Từ rau đậu khô thuộc nhóm 0713 |
20 |
|
1106 |
20 |
|
- Từ cỏ, rễ, hoặc củ thuộc nhóm 0714: |
|
|
1106 |
20 |
10 |
-- Từ sắn |
20 |
|
1106 |
20 |
90 |
-- Loại khác |
20 |
|
1106 |
30 |
00 |
- Từ các sản phẩm thuộc chương 8 |
20 |
|
1107 |
|
|
Hạt ngũ cốc đã nẩy mầm (malt), rang hoặc chưa rang |
|
|
1107 |
10 |
00 |
- Chưa rang |
5 |
|
1107 |
20 |
00 |
- Đã rang |
5 |
|
1108 |
|
|
Tinh bột; i-nu-lin |
|
|
|
|
|
- Tinh bột: |
|
|
1108 |
11 |
00 |
-- Tinh bột mì |
20 |
|
1108 |
12 |
00 |
-- Tinh bột ngô |
20 |
|
1108 |
13 |
00 |
-- Tinh bột khoai tây |
20 |
|
1108 |
14 |
00 |
-- Tinh bột sắn |
20 |
|
1108 |
19 |
00 |
-- Tinh bột khác |
20 |
|
1108 |
20 |
00 |
- I-nu-lin |
20 |
|
1109 |
00 |
00 |
Gơ-lu-ten (gluten) lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô |
10 |
|
|
|
|
Chương 12 Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm, rạ làm thức ăn gia súc |
|
|
1201 |
00 |
|
Đậu tương hạt hoặc mảnh |
10 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
1202 |
|
|
Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
1202 |
10 |
00 |
- Lạc vỏ |
10 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
1202 |
20 |
00 |
- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
10 |
|
1203 |
00 |
00 |
Cùi dừa |
10 |
|
1204 |
00 |
00 |
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
10 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
1205 |
00 |
00 |
Hạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
10 |
|
1206 |
00 |
00 |
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại để làm giống |
0 |
|
1207 |
|
|
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
1207 |
10 |
00 |
- Hạt và nhân hạt cọ |
10 |
|
1207 |
20 |
00 |
- Hạt bông |
10 |
|
1207 |
30 |
00 |
- Hạt thầu dầu |
10 |
|
1207 |
40 |
00 |
- Hạt vừng |
10 |
|
1207 |
50 |
00 |
- Hạt mù tạt |
10 |
|
1207 |
60 |
00 |
- Hạt rum (Saflower seds ) |
10 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
1207 |
91 |
00 |
-- Hạt thuốc phiện |
10 |
|
1207 |
92 |
00 |
-- Hạt mỡ |
10 |
|
1207 |
99 |
00 |
-- Hạt khác |
10 |
|
1208 |
|
|
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột từ hạt mù tạt |
|
|
1208 |
10 |
00 |
- Từ đậu tương |
20 |
|
1208 |
90 |
00 |
- Từ các loại hạt, quả khác |
20 |
|
1209 |
|
|
Hạt, quả và mầm dùng để gieo trồng |
|
|
|
|
|
- Hạt củ cải: |
|
|
1209 |
11 |
00 |
-- Hạt củ cải đường |
0 |
|
1209 |
19 |
00 |
-- Hạt các loại củ cải khác |
0 |
|
|
|
|
- Hạt cỏ, trừ hạt củ cải: |
|
|
1209 |
21 |
00 |
-- Hạt cỏ linh lăng |
0 |
|
1209 |
22 |
00 |
-- Hạt cỏ ba lá |
0 |
|
1209 |
23 |
00 |
-- Hạt cỏ đuôi trâu |
0 |
|
1209 |
24 |
00 |
-- Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời |
0 |
|
1209 |
25 |
00 |
-- Hạt cỏ mạch đen |
0 |
|
1209 |
26 |
00 |
-- Hạt cỏ đuôi mèo |
0 |
|
1209 |
29 |
00 |
-- Hạt cỏ khác |
0 |
|
1209 |
30 |
00 |
- Hạt cỏ các loại cây thảo, chủ yếu để lấy hoa |
0 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
1209 |
91 |
|
-- Hạt rau: |
|
|
1209 |
91 |
10 |
--- Su hào |
0 |
|
1209 |
91 |
20 |
--- Bắp cải |
0 |
|
1209 |
91 |
30 |
--- Súp lơ |
0 |
|
1209 |
91 |
40 |
--- Cà chua |
0 |
|
1209 |
91 |
90 |
--- Loại khác |
0 |
|
1209 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
1210 |
|
|
Hoa lên men bia (hublong), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột, hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia |
|
|
1210 |
10 |
00 |
- Hoa lên men bia (hublong) chưa nghiền, chưa xay thành bột mịn, chưa làm thành bột viên |
3 |
|
1210 |
20 |
00 |
- Hoa lên men bia (hublong) đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia |
5 |
|
1211 |
|
|
Các loại cây và các phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng làm nước hoa, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy uế, hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
|
|
1211 |
10 |
00 |
- Rễ cam thảo |
0 |
|
1211 |
20 |
00 |
- Rễ cây nhân sâm |
0 |
|
1211 |
90 |
|
- Các loại khác: |
|
|
1211 |
90 |
10 |
-- Cây dược liệu |
0 |
|
1211 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
0 |
|
1212 |
|
|
Quả cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa xay; hạt quả, nhân quả và các sản phẩm rau khác (bao gồm cả rễ rau diếp xoăn chưa rang) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
1212 |
10 |
00 |
- Quả cây minh quyết, kể cả hạt |
10 |
|
1212 |
20 |
00 |
- Rong biển và các loại tảo khác |
10 |
|
1212 |
30 |
00 |
- Hạt và nhân hạt mơ, đào, mận |
10 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
1212 |
91 |
00 |
-- Củ cải đường |
10 |
|
1212 |
92 |
00 |
-- Mía |
10 |
|
1212 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
10 |
|
1213 |
00 |
00 |
Rơm, trấu từ cây ngũ cốc, chưa chế biến, đã hoặc chưa băm, xay, ép hoặc làm thành dạng viên |
10 |
|
1214 |
|
|
Củ cải Thuỵ Điển, củ cải rễ cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành dạng bột viên |
|
|
1214 |
10 |
00 |
- Cỏ linh lăng đã làm thành bột thô hoặc bột viên |
1 |
|
1214 |
90 |
00 |
- Loại khác |
1 |
|
|
|
|
Chương 13 Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và chất chiết suất từ thực vật |
|
|
1301 |
|
|
Cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa cây dạng gôm, nhựa ô-lê-ô (oleo resins) (ví dụ: nhựa thơm) |
|
|
1301 |
10 |
|
- Cánh kiến đỏ: |
|
|
1301 |
10 |
10 |
-- Sen lắc và cánh kiến đỏ tinh chế khác |
5 |
|
1301 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
1301 |
20 |
00 |
- Gôm Ả rập |
5 |
|
1301 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
1302 |
|
|
Cao và các chiết suất thực vật; chất pec-tíc; muối của a xít péc-ti-níc, muối của a xít péc-tíc, thạch trắng, các chất nhầy và chất làm quánh khác, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ các sản phẩm thực vật |
|
|
|
|
|
- Cao và các chiết suất từ thực vật: |
|
|
1302 |
11 |
00 |
-- Từ thuốc phiện |
5 |
|
1302 |
12 |
00 |
-- Từ cam thảo |
5 |
|
1302 |
13 |
00 |
-- Từ hu-bờ-lông (hublong) |
5 |
|
1302 |
14 |
00 |
-- Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenone |
5 |
|
1302 |
19 |
00 |
-- Từ các loại cây khác |
5 |
|
1302 |
20 |
00 |
- Chất péc-tíc, muối của a xit péc-tíc |
5 |
|
|
|
|
- Chất nhầy, chất làm quánh, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ các sản phẩm thực vật: |
|
|
1302 |
31 |
00 |
-- Thạch trắng |
5 |
|
1302 |
32 |
00 |
-- Chất nhầy hoặc chất làm quánh khác, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ quả cây minh quyết, hạt cây minh quyết hoặc hạt guar |
5 |
|
1302 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm |
|
|
1401 |
|
|
Vật liệu thực vật dùng để tết bện hoặc đan (như: tre, song, mây, sậy, liễu giỏ, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm, vỏ cây đoạn) |
|
|
1401 |
10 |
00 |
- Tre |
5 |
|
1401 |
20 |
00 |
- Song mây |
5 |
|
1401 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
1401 |
90 |
10 |
-- Cói chẻ |
5 |
|
1401 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
1402 |
|
|
Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không |
|
|
1402 |
10 |
00 |
- Bông gạo |
5 |
|
1402 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
1403 |
|
|
Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, làm bàn chải (ví dụ: cây ngũ cốc dùng làm chổi, sợi cọ Brazil, cỏ lăng, sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó |
|
|
1403 |
10 |
00 |
- Cây ngũ cốc dùng làm chổi |
5 |
|
1403 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
1404 |
|
|
Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
1404 |
10 |
00 |
- Vật liệu thực vật thô chủ yếu dùng trong công nghệ nhuộm, thuộc da |
5 |
|
1404 |
20 |
00 |
- Xơ dính hạt bông |
5 |
|
1404 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
Chương 15 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ thực phẩm, đã được chế biến; sáp động vật hoặc thực vật |
|
|
1501 |
00 |
00 |
Mỡ lợn (kể cả mỡ lá) và mỡ gia cầm, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 0209 hoặc 1503 |
10 |
|
1502 |
00 |
00 |
Mỡ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 1503 |
10 |
|
1503 |
00 |
00 |
Những sản phẩm ép từ mỡ lợn dạng chảy (Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, stearin margarin, dầu margarin) và dầu mỡ động vật dùng để làm nến hoặc xà phòng (dầu talow), không phải thể sữa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác |
10 |
|
1504 |
|
|
Mỡ, dầu và các thành phần mỡ dầu của cá hoặc thú biển, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học |
|
|
1504 |
10 |
00 |
- Dầu gan cá và các thành phần của chúng |
10 |
|
1504 |
20 |
00 |
- Mỡ, dầu cá và các thành phần của chúng, trừ dầu gan cá |
10 |
|
1504 |
30 |
00 |
- Mỡ, dầu từ các loài thú biển và các thành phần của chúng |
10 |
|
1505 |
|
|
Mỡ lông và các chất béo từ mỡ lông (kể cả mỡ lông cừu) |
|
|
1505 |
10 |
00 |
- Mỡ lông dạng thô |
10 |
|
1505 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
|
1506 |
00 |
00 |
Mỡ, dầu động vật khác và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học |
10 |
|
1507 |
|
|
Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học |
|
|
1507 |
10 |
00 |
- Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa |
5 |
|
1507 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
1507 |
90 |
10 |
-- Dầu đã tinh chế |
40 |
|
1507 |
90 |
20 |
-- Thành phần của dầu đậu tương chưa tinh chế |
5 |
|
1507 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
40 |
|
1508 |
|
|
Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
1508 |
10 |
00 |
- Dầu thô |
5 |
|
1508 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
1508 |
90 |
10 |
-- Dầu đã tinh chế |
40 |
|
1508 |
90 |
20 |
-- Thành phần của dầu lạc chưa tinh chế |
5 |
|
1508 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
40 |
|
1509 |
|
|
Dầu ô-liu và các thành phần của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học |
|
|
1509 |
10 |
00 |
- Nguyên chất |
5 |
|
1509 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
1509 |
90 |
10 |
-- Tinh chế |
40 |
|
1509 |
90 |
20 |
-- Thành phần của dầu ô-liu chưa tinh chế |
5 |
|
1509 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
40 |
|
1510 |
00 |
|
Dầu khác và các thành phần của chúng chỉ thu được từ ô-liu đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các thành phần của các loại dầu này với dầu hoặc thành phần của dầu thuộc nhóm 1509 |
|
|
1510 |
00 |
10 |
- Dầu thô |
5 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
1510 |
00 |
91 |
-- Dầu đã tinh chế |
40 |
|
1510 |
00 |
92 |
-- Thành phần của chúng chưa tinh chế |
5 |
|
1510 |
00 |
99 |
-- Loại khác |
40 |
|
1511 |
|
|
Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
1511 |
10 |
|
- Dầu thô: |
|
|
1511 |
10 |
10 |
-- Dầu cọ |
5 |
|
1511 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
1511 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
1511 |
90 |
10 |
-- Loại để sản xuất shortening |
20 |
|
1511 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
40 |
|
1512 |
|
|
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
- Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các thành phần của chúng: |
|
|
1512 |
11 |
00 |
-- Dầu thô |
5 |
|
1512 |
19 |
|
-- Loại khác: |
|
|
1512 |
19 |
10 |
--- Dầu đã tinh chế |
40 |
|
1512 |
19 |
20 |
--- Thành phần của dầu hướng dương, dầu cây rum chưa tinh chế |
5 |
|
1512 |
19 |
90 |
--- Loại khác |
40 |
|
|
|
|
- Dầu hạt bông và thành phần của dầu hạt bông: |
|
|
1512 |
21 |
00 |
-- Dầu thô (đã hoặc chưa khử gosypol) |
5 |
|
1512 |
29 |
|
-- Loại khác: |
|
|
1512 |
29 |
10 |
--- Dầu đã tinh chế |
40 |
|
1512 |
29 |
20 |
--- Thành phần của dầu hạt bông chưa tinh chế |
5 |
|
1512 |
29 |
90 |
--- Loại khác |
40 |
|
1513 |
|
|
Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
- Dầu dừa và các thành phần của dầu dừa: |
|
|
1513 |
11 |
00 |
-- Dầu thô |
5 |
|
1513 |
19 |
|
-- Loại khác: |
|
|
1513 |
19 |
10 |
--- Dầu đã tinh chế |
40 |
|
1513 |
19 |
20 |
--- Thành phần của dầu dừa chưa tinh chế |
5 |
|
1513 |
19 |
90 |
--- Loại khác |
40 |
|
|
|
|
- Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng: |
|
|
1513 |
21 |
00 |
-- Dầu thô |
5 |
|
1513 |
29 |
|
-- Loại khác: |
|
|
1513 |
29 |
10 |
--- Dầu đã tinh chế |
40 |
|
1513 |
29 |
20 |
--- Thành phần của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế |
5 |
|
1513 |
29 |
90 |
--- Loại khác |
40 |
|
1514 |
|
|
Dầu hạt cải, dầu của cải dầu, dầu mù tạt và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
1514 |
10 |
00 |
- Dầu thô |
5 |
|
1514 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
1514 |
90 |
10 |
-- Dầu đã tinh chế |
40 |
|
1514 |
90 |
20 |
-- Thành phần của dầu hạt cải, dầu cải dầu, dầu mù tạt chưa tinh chế |
5 |
|
1514 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
40 |
|
1515 |
|
|
Mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (kể cả dầu Jojoba) và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
- Dầu hạt lanh và thành phần của nó: |
|
|
1515 |
11 |
00 |
-- Dầu thô |
5 |
|
1515 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
- Dầu hạt ngô và các thành phần của nó: |
|
|
1515 |
21 |
00 |
-- Dầu thô |
5 |
|
1515 |
29 |
|
-- Loại khác: |
|
|
1515 |
29 |
10 |
--- Thành phần của dầu hạt ngô chưa tinh chế |
5 |
|
1515 |
29 |
90 |
--- Loại khác |
40 |
|
1515 |
30 |
|
- Dầu thầu dầu và các thành phần của nó: |
|
|
1515 |
30 |
10 |
-- Dầu thô |
5 |
|
1515 |
30 |
90 |
-- Loại khác |
10 |
|
1515 |
40 |
|
- Dầu tung và các thành phần của nó: |
|
|
1515 |
40 |
10 |
-- Dầu thô |
5 |
|
1515 |
40 |
20 |
-- Thành phần của dầu tung chưa tinh chế |
5 |
|
1515 |
40 |
90 |
-- Loại khác |
40 |
|
1515 |
50 |
|
- Dầu hạt vừng và thành phần của nó: |
|
|
1515 |
50 |
10 |
-- Dầu thô |
5 |
|
1515 |
50 |
20 |
-- Thành phần của dầu hạt vừng chưa tinh chế |
5 |
|
1515 |
50 |
90 |
-- Loại khác |
40 |
|
1515 |
60 |
|
- Dầu Jojoba và các thành phần của nó: |
|
|
1515 |
60 |
10 |
-- Dầu thô |
5 |
|
1515 |
60 |
20 |
-- Thành phần của dầu Jojoba chưa tinh chế |
5 |
|
1515 |
60 |
90 |
-- Loại khác |
40 |
|
1515 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
-- Dầu trẩu: |
|
|
1515 |
90 |
11 |
--- Thô |
5 |
|
1515 |
90 |
12 |
--- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
-- Loại khác: |
|
|
1515 |
90 |
91 |
--- Thô |
5 |
|
1515 |
90 |
92 |
--- Thành phần của dầu tinh chế |
5 |
|
1515 |
90 |
99 |
--- Loại khác |
40 |
|
1516 |
|
|
Mỡ dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã qua hy-đờ-rô (hydro) hóa, ét-te (este) hóa liên hợp, tái ét-te (este) hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc từng phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm |
|
|
1516 |
10 |
00 |
- Mỡ, dầu động vật và các thành phần của chúng |
40 |
|
1516 |
20 |
00 |
- Mỡ, dầu thực vật và các thành phần của chúng |
40 |
|
1517 |
|
|
Margarin, các hỗn hợp và chế phẩm dùng để ăn làm từ mỡ hoặc dầu động thực vật hoặc các thành phần của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ, hoặc dầu ăn được, hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1516 |
|
|
1517 |
10 |
00 |
- Margarin, trừ margarin dạng lỏng |
40 |
|
1517 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
1517 |
90 |
10 |
-- Shortening |
30 |
|
1517 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
50 |
|
1518 |
00 |
00 |
Mỡ, dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã luộc, ô xi hóa, rút nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp xử lý hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 1516; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ thành phần của các loại mỡ, dầu khác thuộc chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
5 |
|
1520 |
00 |
|
Gờ-li-xê-rin (glycerol) thô; nước và dung dịch kiềm glycerol |
|
|
1520 |
00 |
10 |
- Glycerol thô |
3 |
|
1520 |
00 |
90 |
- Loại khác |
3 |
|
1521 |
|
|
Sáp thực vật (trừ triglycerides), sáp ong, sáp côn trùng và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu |
|
|
1521 |
10 |
00 |
- Sáp thực vật |
3 |
|
1521 |
90 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
1522 |
00 |
00 |
Chất nhờn, bã còn lại sau quá trình xử lyỷ các chất béo hoặc sáp động vật, thực vật |
3 |
|
|
|
|
Chương 16 Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác |
|
|
1601 |
00 |
00 |
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ các bộ phận nội tạng hoặc tiết; các sản phẩm thức ăn từ các sản phẩm đó |
50 |
|
1602 |
|
|
Thịt, các bộ phận nội tạng, tiết đã chế biến hoặc bảo quản khác |
|
|
1602 |
10 |
00 |
- Chế phẩm thuần chất. |
50 |
|
1602 |
20 |
00 |
- Sản phẩm từ gan động vật |
50 |
|
|
|
|
- Sản phẩm từ gia cầm thuộc nhóm 0105: |
|
|
1602 |
31 |
00 |
-- Từ gà tây |
50 |
|
1602 |
32 |
00 |
-- Sản phẩm từ gà |
50 |
|
1602 |
39 |
00 |
-- Sản phẩm từ gia cầm khác |
50 |
|
|
|
|
- Sản phẩm từ thịt lợn: |
|
|
1602 |
41 |
00 |
-- Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh |
50 |
|
1602 |
42 |
00 |
-- Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh |
50 |
|
1602 |
49 |
00 |
-- Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn |
50 |
|
1602 |
50 |
00 |
- Sản phẩm từ trâu bò |
50 |
|
1602 |
90 |
00 |
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật |
50 |
|
1603 |
00 |
00 |
Sản phẩm tinh chiết và nước ép từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác |
50 |
|
1604 |
|
|
Cá đã được chế biến hay đã được bảo quản; trứng cá muối (caviar) và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá |
|
|
|
|
|
- Cá nguyên con hoặc cá miếng nhưng chưa băm nhỏ: |
|
|
1604 |
11 |
00 |
-- Từ cá hồi |
50 |
|
1604 |
12 |
00 |
-- Từ cá trích |
50 |
|
1604 |
13 |
00 |
-- Từ cá trích cơm và cá Sác-đin (Sardiners), Bờ-rít-ling (brisling) hoặc sprats |
50 |
|
1604 |
14 |
00 |
-- Từ cá ngừ |
50 |
|
1604 |
15 |
00 |
-- Từ cá thu |
50 |
|
1604 |
16 |
00 |
-- Từ cá trổng |
50 |
|
1604 |
19 |
00 |
-- Từ cá khác |
50 |
|
1604 |
20 |
00 |
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác |
50 |
|
1604 |
30 |
00 |
- Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối |
50 |
|
1605 |
|
|
Động vật giáp xác, thân mềm và động vật không xương sống sống dưới nước khác, đã được chế biến hoặc bảo quản |
|
|
1605 |
10 |
00 |
- Cua |
50 |
|
1605 |
20 |
00 |
- Tôm con và tôm prawns |
50 |
|
1605 |
30 |
00 |
- Tôm hùm |
50 |
|
1605 |
40 |
00 |
- Động vật giáp xác khác |
50 |
|
1605 |
90 |
00 |
- Loại khác |
50 |
|
|
|
|
Chương 17 Đường và các loại mứt, kẹo có đường |
|
|
1701 |
|
|
Đường mía hoặc đường củ cải và đường Su-cô-za (sucrose) tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng tinh thể |
|
|
|
|
|
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: |
|
|
1701 |
11 |
00 |
-- Đường mía |
30 |
|
1701 |
12 |
00 |
-- Đường củ cải |
30 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
1701 |
91 |
00 |
-- Có pha thêm hương liệu hoặc chất màu |
40 |
|
1701 |
99 |
|
-- Loại khác: |
|
|
1701 |
99 |
10 |
--- Đường trắng |
40 |
|
1701 |
99 |
90 |
--- Loại khác |
40 |
|
1702 |
|
|
Đường khác, bao gồm đường lác-tô-za (lactose), man-to-za (maltose), gờ-lu-cô-za (glucose) và phờ-rúc-tô-za (fructose), tinh khiết về mặt hóa học, dạng tinh thể; xi-rô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường thắng (caramel) |
|
|
|
|
|
- Đường lác-tô-za và si-rô lác-tô-za: |
|
|
1702 |
11 |
00 |
-- Có tỷ trọng 99% hoặc hơn là đường lác-tô-za được ép thành dạng khan, tính ở thể khô |
3 |
|
1702 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
1702 |
20 |
00 |
- Đường từ cây thích và xi-rô từ cây thích |
3 |
|
1702 |
30 |
00 |
- Gờ-lu-cô-za và xi-rô gờ-lu-cô-za, không chứa gờ-lu-cô-za hoặc có chứa phờ-rúc-tô-za ở dạng khô với tỉ lệ là dưới 20% |
10 |
|
1702 |
40 |
00 |
- Gờ-lu-cô-za và xi-rô gờ-lu-cô-za có chứa phờ-rúc-tô-za ở dạng khô với tỉ lệ ít nhất là 20% nhưng dưới 50% |
10 |
|
1702 |
50 |
00 |
- Phờ-rúc-tô-za tinh khiết về mặt hóa học |
3 |
|
1702 |
60 |
00 |
- Phờ-rúc-tô-za và xi-rô phờ-rúc-tô-za có tỉ trọng phờ-rúc-tô-za trên 50% |
3 |
|
1702 |
90 |
|
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển: |
|
|
1702 |
90 |
10 |
-- Man-tô-za và xi-rô man-tô-za |
3 |
|
1702 |
90 |
20 |
-- Mật ong nhân tạo |
5 |
|
1702 |
90 |
30 |
-- Đường thắng |
5 |
|
1702 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
1703 |
|
|
Mật từ quá trình chiết suất hoặc tinh chế đường |
|
|
1703 |
10 |
00 |
- Mật mía |
10 |
|
1703 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
|
1704 |
|
|
Mứt kẹo có đường (kể cả sô-cô-la trắng), không chứa ca cao |
|
|
1704 |
10 |
00 |
- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường |
50 |
|
1704 |
90 |
00 |
- Mứt kẹo có đường khác |
50 |
|
|
|
|
Chương 18 Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao |
|
|
1801 |
00 |
00 |
Ca cao dạng hạt, mảnh, sống hoặc đã rang |
10 |
|
1802 |
00 |
00 |
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác |
10 |
|
1803 |
|
|
Bột ca cao đã hoặc chưa khử chất béo |
|
|
1803 |
10 |
00 |
- Chưa khử chất béo |
10 |
|
1803 |
20 |
00 |
- Đã khử một phần hay toàn bộ chất béo |
10 |
|
1804 |
00 |
00 |
Bơ, chất béo và dầu ca cao |
10 |
|
1805 |
00 |
00 |
Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác |
20 |
|
1806 |
|
|
Sô-cô-la và chế phẩm ăn được chứa ca cao |
|
|
1806 |
10 |
00 |
- Bột ca cao đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác |
30 |
|
1806 |
20 |
00 |
- Chế phẩm khác ở dạng khối hoặc miếng có trọng lượng trên 2kg hoặc ở dạng lỏng, bột nhão, bột mịn, bột hạt hay dạng khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn trọng lượng trên 2kg |
30 |
|
|
|
|
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: |
|
|
1806 |
31 |
|
-- Có nhân: |
|
|
1806 |
31 |
10 |
--- Bánh, kẹo |
50 |
|
1806 |
31 |
90 |
--- Loại khác |
50 |
|
1806 |
32 |
|
-- Không có nhân: |
|
|
1806 |
32 |
10 |
--- Bánh, kẹo |
50 |
|
1806 |
32 |
90 |
--- Loại khác |
50 |
|
1806 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
1806 |
90 |
10 |
-- Bánh, kẹo |
50 |
|
1806 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
50 |
|
|
|
|
Chương 19 Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh |
|
|
1901 |
|
|
Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (malt); thức ăn chế biến từ tinh bột, từ bột thô hoặc từ chiết suất của malt, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với tỉ trọng dưới 40% được tính trên toàn bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ các sản phẩm thuộc nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với tỷ trọng dưới 5% được tính trên toàn bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
1901 |
10 |
|
- Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ: |
|
|
1901 |
10 |
10 |
-- Sản phẩm của nhóm 0401 đến 0404 |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại được chỉ định chỉ dùng được qua đường ống thông, không dùng được qua đường uống |
5 |
|
1901 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
1901 |
20 |
00 |
- Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 1905 |
50 |
|
1901 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
1901 |
90 |
10 |
-- Sản phẩm của nhóm 0401 đến 0404 |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại được chỉ định chỉ dùng được qua đường ống thông, không dùng được qua đường uống |
5 |
|
1901 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
50 |
|
1902 |
|
|
Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa nấu hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác như các loại mì que (spaghety), mì ống (macaroni), mì sợi, mì dẹt, gnochi, roavioli, caneloni; cut-cut (couscous) đã hoặc chưa chế biến |
|
|
|
|
|
- Các sản phẩm bột nhào chưa nấu chín, chưa nhồi, hoặc chưa chế biến cách khác: |
|
|
1902 |
11 |
00 |
-- Có chứa trứng |
50 |
|
1902 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
50 |
|
1902 |
20 |
00 |
- Các sản phẩm bột nhào đã nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác. |
50 |
|
1902 |
30 |
00 |
- Các sản phẩm bột nhào khác |
50 |
|
1902 |
40 |
00 |
- Mì cut-cut (couscous) |
50 |
|
1903 |
00 |
00 |
Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự |
50 |
|
1904 |
|
|
Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc (ví dụ: bỏng ngô); các loại ngũ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt, dạng mảnh hoặc dạng hạt đã chế biến khác (trừ bột thô và bột mịn), đã làm chín sẵn hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
1904 |
10 |
00 |
- Thức ăn chế biến từ quá trình nổ rang: ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc |
30 |
|
1904 |
20 |
00 |
- Thức ăn chế biến từ ngũ cốc mảnh chưa rang hoặc từ hỗn hợp của ngũ cốc mảnh chưa rang với ngũ cốc mảnh đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ |
30 |
|
1904 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
1905 |
|
|
Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự |
|
|
1905 |
10 |
00 |
- Bánh mì giòn |
50 |
|
1905 |
20 |
00 |
- Bánh gừng và loại tương tự |
50 |
|
1905 |
30 |
|
- Bánh quy ngọt; bánh quế và bánh kem xốp: |
|
|
1905 |
30 |
10 |
-- Bánh quy ngọt |
50 |
|
1905 |
30 |
20 |
-- Bánh quế và bánh kem xốp |
50 |
|
1905 |
40 |
00 |
- Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh tương tự |
50 |
|
1905 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
1905 |
90 |
10 |
-- Vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược |
0 |
|
1905 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
50 |
|
|
|
|
Chương 20 Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt hoặc |
|
|
2001 |
|
|
Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay a xít a-xê-tích |
|
|
2001 |
10 |
00 |
- Dưa chuột và dưa chuột ri |
50 |
|
2001 |
20 |
00 |
- Hành |
50 |
|
2001 |
90 |
00 |
- Loại khác |
50 |
|
2002 |
|
|
Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản cách khác trừ bảo quản bằng a xít a-xê-tích hoặc bằng giấm |
|
|
2002 |
10 |
00 |
- Cà chua nguyên quả hoặc cà chua miếng |
50 |
|
2002 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
2002 |
90 |
10 |
-- Cà chua dạng lỏng sệt |
50 |
|
2002 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
50 |
|
2003 |
|
|
Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác trừ bảo quản bằng a xít a-xê-tích hoặc bằng giấm |
|
|
2003 |
10 |
00 |
- Nấm |
50 |
|
2003 |
20 |
00 |
- Nấm cục |
50 |
|
2004 |
|
|
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản dưới các hình thức khác trừ bảo quản bằng a xít a-xê-tích hoặc bằng giấm, đã ướp đông, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 2006 |
|
|
2004 |
10 |
00 |
- Khoai tây |
50 |
|
2004 |
90 |
00 |
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau |
50 |
|
2005 |
|
|
Rau khác, đã chế biến hay bảo quản dưới các hình thức khác trừ bảo quản bằng a xít a-xê-tích hoặc bằng giấm, nhưng không ướp đông, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 2006 |
|
|
2005 |
10 |
00 |
- Rau chế biến thuần chất |
50 |
|
2005 |
20 |
00 |
- Khoai tây |
50 |
|
2005 |
40 |
00 |
- Đậu Hà lan |
50 |
|
|
|
|
- Đậu hạt: |
|
|
2005 |
51 |
00 |
-- Đã bóc vỏ |
50 |
|
2005 |
59 |
00 |
-- Loại khác |
50 |
|
2005 |
60 |
00 |
- Măng tây |
50 |
|
2005 |
70 |
00 |
- Ô-liu |
50 |
|
2005 |
80 |
00 |
- Ngô ngọt |
50 |
|
2005 |
90 |
00 |
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau |
50 |
|
2006 |
|
|
Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (đã dáo nước, phủ đường hoặc kết tinh) |
|
|
2006 |
00 |
10 |
- Quả, hạt |
50 |
|
2006 |
00 |
90 |
- Loại khác |
50 |
|
2007 |
|
|
Mứt, nước quả đông, mứt quả nghiền, bột quả nghiền, bột quả nghiền đã cô đặc, nấu chín, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác |
|
|
2007 |
10 |
00 |
- Chế phẩm thuần chất |
50 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
2007 |
91 |
00 |
-- Quả họ chanh |
50 |
|
2007 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
50 |
|
2008 |
|
|
Quả, quả hạch và các phần khác của cây, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
- Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: |
|
|
2008 |
11 |
|
-- Lạc: |
|
|
2008 |
11 |
10 |
--- Lạc chao dầu và loại tương tự |
50 |
|
2008 |
11 |
20 |
--- Lạc bọc đường |
50 |
|
2008 |
11 |
90 |
--- Loại khác |
50 |
|
2008 |
19 |
|
-- Loại khác, kể cả hỗn hợp: |
|
|
2008 |
19 |
10 |
--- Hạt điều |
50 |
|
2008 |
19 |
90 |
--- Loại khác |
50 |
|
2008 |
20 |
00 |
- Dứa |
50 |
|
2008 |
30 |
00 |
- Quả họ chanh |
50 |
|
2008 |
40 |
00 |
- Lê |
50 |
|
2008 |
50 |
00 |
- Mơ |
50 |
|
2008 |
60 |
00 |
- Anh đào |
50 |
|
2008 |
70 |
00 |
- Mâm xôi |
50 |
|
2008 |
80 |
00 |
- Dâu tây |
50 |
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp, trừ loại thuộc phân nhóm 200819: |
|
|
2008 |
91 |
00 |
-- Lõi cây cọ |
50 |
|
2008 |
92 |
00 |
-- Dạng hỗn hợp |
50 |
|
2008 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
50 |
|
2009 |
|
|
Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép chưa lên men và chưa pha rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác |
|
|
|
|
|
- Nước cam ép: |
|
|
2009 |
11 |
00 |
-- Ướp đông |
50 |
|
2009 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
50 |
|
2009 |
20 |
00 |
- Nước bưởi ép |
50 |
|
2009 |
30 |
00 |
- Nước ép từ quả họ chanh |
50 |
|
2009 |
40 |
00 |
- Nước dứa ép |
50 |
|
2009 |
50 |
00 |
- Nước cà chua ép |
50 |
|
2009 |
60 |
00 |
- Nước nho ép (kể cả hèm nho) |
50 |
|
2009 |
70 |
00 |
- Nước táo ép |
50 |
|
2009 |
80 |
00 |
- Nước ép từ mỗi loại quả hoặc rau khác |
50 |
|
2009 |
90 |
00 |
- Nước ép hỗn hợp |
50 |
|
|
|
|
Chương 21 Các sản phẩm chế biến ăn được khác |
|
|
2101 |
|
|
Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay, rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, các chất chiết suất tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó |
|
|
|
|
|
- Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hay có thành phần cơ bản từ cà phê: |
|
|
2101 |
11 |
|
-- Chất chiết suất, tinh chất và chất cô đặc: |
|
|
2101 |
11 |
10 |
--- Cà phê tan |
50 |
|
2101 |
11 |
90 |
--- Loại khác |
50 |
|
2101 |
12 |
00 |
-- Các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất và chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê |
50 |
|
2101 |
20 |
00 |
- Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất hoặc chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay |
50 |
|
2101 |
30 |
00 |
- Rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên |
50 |
|
2102 |
|
|
Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]; các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 3002); bột nở đã pha chế |
|
|
2102 |
10 |
|
- Men hoạt động: |
|
|
2102 |
10 |
10 |
-- Men bia |
5 |
|
2102 |
10 |
20 |
-- Men rượu |
5 |
|
2102 |
10 |
90 |
-- Men khác |
5 |
|
2102 |
20 |
00 |
- Men ỳ (men khô); các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động |
5 |
|
2102 |
30 |
00 |
- Bột nở đã pha chế |
5 |
|
2103 |
|
|
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến |
|
|
2103 |
10 |
00 |
- Nước xốt đậu tương (kể cả ma-gi) |
50 |
|
2103 |
20 |
00 |
- Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác |
50 |
|
2103 |
30 |
00 |
- Bột mịn, bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến |
50 |
|
2103 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
2103 |
90 |
10 |
-- Mì chính |
50 |
|
2103 |
90 |
20 |
-- Nước mắm |
50 |
|
2103 |
90 |
30 |
-- Bột canh |
50 |
|
2103 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
50 |
|
2104 |
|
|
Súp, nước xuýt và chế phẩm để làm súp, nước xuýt; thức ăn tổng hợp chế biến thuần chất |
|
|
2104 |
10 |
00 |
- Súp, nước xuýt và chế phẩm tương tự |
40 |
|
2104 |
20 |
00 |
- Thức ăn tổng hợp chế biến thuần chất |
40 |
|
2105 |
00 |
00 |
Kem lạnh (ice-cream) và các sản phẩm tương tự, có hoặc không chứa ca cao |
50 |
|
2106 |
|
|
Các loại thức ăn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
2106 |
10 |
00 |
- Chất Protein cô đặc và chất protein được làm rắn |
10 |
|
2106 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
2106 |
90 |
10 |
-- Hỗn hợp chiết suất từ sâm với một số chất khác để sản xuất chè sâm và đồ uống có sâm |
15 |
|
2106 |
90 |
20 |
-- Chế phẩm để làm thạch (nước quả đông) |
30 |
|
2106 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
Chương 22 Đồ uống, rượu và giấm |
|
|
2201 |
|
|
Các loại nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết |
|
|
2201 |
10 |
00 |
- Nước khoáng và nước có ga |
50 |
|
2201 |
90 |
00 |
- Loại khác |
50 |
|
2202 |
|
|
Các loại nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn, không bao gồm nước quả ép hoặc rau ép thuộc nhóm 2009 |
|
|
2202 |
10 |
|
- Các loại nước, kể cả nước khoáng và nước có ga đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu: |
|
|
2202 |
10 |
10 |
-- Nước giải khát có hương liệu hoa quả (cam, chanh, dâu...) |
50 |
|
2202 |
10 |
20 |
-- Nước cô-la và các loại tương tự |
50 |
|
2202 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
50 |
|
2202 |
90 |
00 |
- Loại khác |
50 |
|
2203 |
00 |
00 |
Bia sản xuất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (malt) |
100 |
|
2204 |
|
|
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 2009 |
|
|
2204 |
10 |
00 |
- Rượu vang có ga nhẹ |
100 |
|
|
|
|
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để giữ hoặc cản sự lên men: |
|
|
2204 |
21 |
00 |
-- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít |
100 |
|
2204 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
100 |
|
2204 |
30 |
00 |
- Hèm nho khác |
100 |
|
2205 |
|
|
Rượu vermourth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị bằng thảo mộc và chất thơm khác |
|
|
2205 |
10 |
00 |
- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít |
100 |
|
2205 |
90 |
00 |
- Loại khác |
100 |
|
2206 |
|
|
Đồ uống có men khác (ví dụ: vang táo, vang lê, vang mật ong...); hỗn hợp của đồ uống có men và hỗn hợp của đồ uống có men với đồ uống không chứa cồn chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác |
|
|
2206 |
00 |
10 |
- Vang hoa quả (trừ nho) |
100 |
|
2206 |
00 |
20 |
- Vang mật ong |
100 |
|
|
|
|
- Vang từ gạo (kể cả rượu sa-kê và loại đã cho thêm vitamin): |
|
|
2206 |
00 |
31 |
-- Có nồng độ cồn không quá 15 độ |
100 |
|
2206 |
00 |
39 |
-- Loại khác |
100 |
|
2206 |
00 |
90 |
- Loại khác |
100 |
|
2207 |
|
|
Cồn ê-ti-lích chưa bị làm biến tính có nồng độ 80% trở lên; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác đã bị làm biến tính ở mọi nồng độ |
|
|
2207 |
10 |
00 |
- Cồn ê-ti-lích chưa bị làm biến tính có nồng độ 80% trở lên |
50 |
|
2207 |
20 |
|
- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác đã bị làm biến tính ở mọi nồng độ |
50 |
|
2208 |
|
|
Cồn ê-ti-lích chưa bị làm biến tính có nồng độ cồn dưới 80%; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu. |
|
|
2208 |
20 |
|
- Rượu mạnh cất từ rượu vang nho hoặc từ rượu bã nho: |
|
|
2208 |
20 |
10 |
-- Brandy (ví dụ: cognac) |
100 |
|
2208 |
20 |
90 |
-- Loại khác |
100 |
|
2208 |
30 |
00 |
- Whisky |
100 |
|
2208 |
40 |
00 |
- Rượu rum và rượu rum cất từ mật mía |
100 |
|
2208 |
50 |
00 |
- Rượu gin và rượu cối |
100 |
|
2208 |
60 |
00 |
- Rượu Vodka |
100 |
|
2208 |
70 |
00 |
- Rượu mùi và rượu bổ |
100 |
|
2208 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
2208 |
90 |
10 |
-- Rượu trắng |
100 |
|
2208 |
90 |
90 |
-- Đồ uống có chứa rượu mạnh khác |
100 |
|
2209 |
00 |
00 |
Giấm và chất thay thế giấm làm từ a-xít a-xê-tích |
50 |
|
|
|
|
Chương 23 Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến |
|
|
2301 |
|
|
Bột mịn, bột thô và bột viên từ thịt hoặc cơ quan nội tạng dạng thịt, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác, không thích hợp làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
|
|
2301 |
10 |
00 |
- Bột mịn, bột thô và bột viên từ thịt và các cơ quan nội tạng dạng thịt; tóp mỡ |
10 |
|
2301 |
20 |
00 |
- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác |
10 |
|
2302 |
|
|
Cám, chế phẩm xay lại từ đầu mầm lúa và phế liệu khác ở dạng viên hoặc không, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay cây rau đậu |
|
|
2302 |
10 |
00 |
- Từ ngô |
10 |
|
2302 |
20 |
00 |
- Từ thóc, gạo |
10 |
|
2302 |
30 |
00 |
- Từ lúa mì |
10 |
|
2302 |
40 |
00 |
- Từ ngũ cốc khác |
10 |
|
2302 |
50 |
00 |
- Từ cây rau đậu |
10 |
|
2303 |
|
|
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không |
|
|
2303 |
10 |
00 |
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự |
10 |
|
2303 |
20 |
00 |
- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường |
10 |
|
2303 |
30 |
00 |
- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
10 |
|
2304 |
00 |
00 |
Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất dầu đậu tương |
10 |
|
2305 |
00 |
00 |
Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất dầu lạc |
10 |
|
2306 |
|
|
Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 2304 hoặc 2305 |
|
|
2306 |
10 |
00 |
- Từ hạt bông |
10 |
|
2306 |
20 |
00 |
- Từ hạt lanh |
10 |
|
2306 |
30 |
00 |
- Từ hạt hướng dương |
10 |
|
2306 |
40 |
00 |
- Từ hạt cải dầu |
10 |
|
2306 |
50 |
00 |
- Từ cơm dừa làm thức ăn và cơm dừa loại khác |
10 |
|
2306 |
60 |
00 |
- Từ hạt cọ và nhân hạt cọ |
10 |
|
2306 |
70 |
00 |
- Từ mầm ngô |
10 |
|
2306 |
90 |
00 |
- Từ các loại khác |
10 |
|
2307 |
00 |
00 |
Bã rượu vang; cáu rượu |
10 |
|
2308 |
|
|
Nguyên liệu thực vật, phế liệu thực vật và sản phẩm phụ từ thực vật ở dạng viên hoặc không dùng làm thức ăn gia súc, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
2308 |
10 |
00 |
- Quả đấu và hạt dẻ ngựa (hạt dẻ ấn Độ) |
10 |
|
2308 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
|
2309 |
|
|
Chế phẩm dùng làm thức ăn cho động vật nuôi |
|
|
2309 |
10 |
00 |
- Thức ăn cho chó hoặc cho mèo đã đóng gói để bán lẻ |
10 |
|
2309 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
2309 |
90 |
10 |
-- Thức ăn cho tôm |
10 |
|
2309 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
Chương 24 Thuốc lá lá và nguyên liệu thay thế |
|
|
2401 |
|
|
Thuốc lá lá chưa chế biến; phế liệu thuốc lá lá |
|
|
2401 |
10 |
00 |
- Thuốc lá lá, chưa tước cọng |
15 |
|
2401 |
20 |
00 |
- Thuốc lá lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ |
30 |
|
2401 |
30 |
00 |
- Phế liệu thuốc lá lá |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Cọng thuốc lá |
15 |
|
2402 |
|
|
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ thuốc lá lá hoặc các chất thay thế thuốc lá lá |
|
|
2402 |
10 |
00 |
- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa thuốc lá lá |
100 |
|
2402 |
20 |
00 |
- Thuốc lá điếu chế biến từ thuốc lá lá |
100 |
|
2402 |
90 |
00 |
- Loại khác |
100 |
|
2403 |
|
|
Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác; thuốc lá được làm "thuần chất" hoặc thuốc lá được "hoàn nguyên"; chiết suất và tinh chất thuốc lá |
|
|
2403 |
10 |
00 |
- Thuốc lá hút có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá lá với hàm lượng bất kỳ |
100 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
2403 |
91 |
00 |
-- Thuốc lá được làm "thuần chất" hoặc "hoàn nguyên" |
100 |
|
2403 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
100 |
|
|
|
|
Chương 25 Muối, lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao; |
|
|
2501 |
00 |
|
Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến chất) và clo-rua-nat-ri nguyên chất, ở dạng dung dịch nước hoặc không hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển |
|
|
2501 |
00 |
10 |
- Muối ăn |
15 |
|
2501 |
00 |
20 |
- Cloruanatri nguyên chất |
10 |
|
2501 |
00 |
30 |
- Muối mỏ chưa chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch nước |
15 |
|
2501 |
00 |
90 |
- Loại khác |
15 |
|
2502 |
00 |
00 |
Pi-rít sắt chưa nung |
0 |
|
2503 |
00 |
00 |
Lưu huỳnh các loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và dạng keo |
0 |
|
2504 |
|
|
Gờ-ra-phít (graphite) tự nhiên |
|
|
2504 |
10 |
00 |
- Ở dạng bột hay mảnh |
5 |
|
2504 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
2505 |
|
|
Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc chương 26 |
|
|
2505 |
10 |
00 |
- Cát đi-ô-xít si-lích (silica sands) và cát thạch anh |
5 |
|
2505 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
2506 |
|
|
Thạch anh (trừ cát tự nhiên); thạch anh kết tụ (quartzite), đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
|
|
2506 |
10 |
00 |
- Thạch anh |
5 |
|
|
|
|
- Thạch anh kết tụ (quartzite): |
|
|
2506 |
21 |
00 |
-- Thô hoặc đã đẽo thô |
5 |
|
2506 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
2507 |
00 |
|
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung |
|
|
2507 |
00 |
10 |
- Cao lanh |
3 |
|
2507 |
00 |
90 |
- Loại khác |
3 |
|
2508 |
|
|
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 6806), andalusite, kyanite và silimanite, đã hoặc chưa nung; mulite; đất chịu lửa hay đất dinas |
|
|
2508 |
10 |
00 |
- Bentonite |
3 |
|
2508 |
20 |
00 |
- Đất để tẩy màu và chuội vải |
3 |
|
2508 |
30 |
00 |
- Đất sét chịu lửa |
3 |
|
2508 |
40 |
00 |
- Đất sét khác |
3 |
|
2508 |
50 |
00 |
- Andalusite, kyanite và silimanite |
3 |
|
2508 |
60 |
00 |
- Mulite |
3 |
|
2508 |
70 |
00 |
- Đất chịu lửa hay đất dinas |
3 |
|
2509 |
00 |
00 |
Đá phấn |
3 |
|
2510 |
|
|
Phốt phát can-xi tự nhiên, phốt phát can-xi nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phốt phát |
|
|
2510 |
10 |
|
- Chưa nghiền: |
|
|
2510 |
10 |
10 |
-- A-pa-tít (apatite) |
3 |
|
2510 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
3 |
|
2510 |
20 |
|
- Đã nghiền: |
|
|
2510 |
20 |
10 |
-- A-pa-tít (apatite) |
3 |
|
2510 |
20 |
90 |
-- Loại khác |
3 |
|
2511 |
|
|
Sun-phát bari tự nhiên (barytes), các-bo-nát ba-ri tự nhiên (witherite), đã họăc chưa nung, trừ ô xít ba-ri thuộc nhóm 2816 |
|
|
2511 |
10 |
00 |
- Sun phát ba-ri tự nhiên (barytes) |
3 |
|
2511 |
20 |
00 |
- Các-bo-nát ba-ri tự nhiên (witherite) |
3 |
|
2512 |
00 |
00 |
Bột hóa thạch si-lích (ví dụ: đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất si-lích tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng bằng 1 (một) hoặc nhỏ hơn 1 (một) |
3 |
|
2513 |
|
|
Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, garnet tự nhiên, và vật liệu mài mòn tự nhiên khác đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt |
|
|
|
|
|
- Đá bọt: |
|
|
2513 |
11 |
00 |
-- Ở dạng thô hoặc viên không đều kể cả đá bọt nghiền (bimskies) |
3 |
|
2513 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
2513 |
20 |
00 |
- Đá nhám, corundum tự nhiên, garnet tự nhiên và chất mài mòn tự nhiên khác |
3 |
|
2514 |
00 |
00 |
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
3 |
|
2515 |
|
|
Đá cẩm thạch, travertine, ecausine, và đá vôi khác làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng lớn hơn hoặc bằng 2,5 và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
|
|
|
|
|
- Đá cẩm thạch và travertine: |
|
|
2515 |
11 |
00 |
-- Thô hoặc đã đẽo thô |
3 |
|
2515 |
12 |
00 |
-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
3 |
|
2515 |
20 |
00 |
- Ecausine và đá vôi khác để làm tượng đài hay đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa |
3 |
|
2516 |
|
|
Đá gờ-ra-nit (granite), pô-phi-a (porphyry), ba-zan (basalt), cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
|
|
|
|
|
- Gờ-ra-nit (granite): |
|
|
2516 |
11 |
00 |
-- Thô hoặc đã đẽo thô |
3 |
|
2516 |
12 |
00 |
-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
3 |
|
|
|
|
- Đá cát kết: |
|
|
2516 |
21 |
00 |
-- Thô hoặc đá đẽo thô |
3 |
|
2516 |
22 |
00 |
-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
3 |
|
2516 |
90 |
00 |
- Đá làm tượng đài hay đá xây dựng khác |
3 |
|
2517 |
|
|
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm vật liệu bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt, hoặc đá ba-lát (balas) khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (đá flin), đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm nện, xỉ kim loại hay phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh, bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516 đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt |
|
|
2517 |
10 |
|
- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm vật liệu bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ba-lát khác, đá cuội nhỏ, đá flin đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: |
|
|
2517 |
10 |
10 |
-- Của Gờ-ra-nít (granite) |
3 |
|
2517 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
3 |
|
2517 |
20 |
00 |
- Đá dăm nện, từ các loại xỉ kim loại hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 251710 |
3 |
|
2517 |
30 |
00 |
- Đá dăm trộn nhựa đường |
3 |
|
|
|
|
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: |
|
|
2517 |
41 |
00 |
-- Từ đá cẩm thạch |
3 |
|
2517 |
49 |
|
-- Từ đá khác: |
|
|
2517 |
49 |
10 |
--- Của Gờ-ra-nít (granite) |
3 |
|
2517 |
49 |
90 |
--- Loại khác |
3 |
|
2518 |
|
|
Đô-lô-mít (dolomite), đã hoặc chưa nung; đô-lô-mít đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); đô-lô-mít (dolomite) thiêu kết [kể cả đô-lô-mit (dolomite) trộn nhựa đường] |
|
|
2518 |
10 |
00 |
- Đô-lô-mít chưa nung |
3 |
|
2518 |
20 |
00 |
- Đô-lô-mít đã nung |
3 |
|
2518 |
30 |
00 |
- Đô-lô-mít thiêu kết (kể cả đô-lô-mít trộn nhựa đường) |
3 |
|
2519 |
|
|
Ma-giê các-bon-nát tự nhiên (magiezit); ma-giê ô xít nấu chảy; ma-giê ô xít nung trơ (kết dính), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi nung trơ; ma-giê ô xít khác, nguyên chất hoặc không |
|
|
2519 |
10 |
00 |
- Các-bon-nát ma-giê tự nhiên |
3 |
|
2519 |
90 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
2520 |
|
|
Thạch cao (sun-phát can-xi khoáng chất); thạch cao khan (anhydrit); plaster (gồm thạch cao đã nung hay sun phát can-xi), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất gia tốc hay chất làm chậm |
|
|
2520 |
10 |
00 |
- Thạch cao; anhydrit |
0 |
|
2520 |
20 |
00 |
- Plasters |
3 |
|
2521 |
00 |
00 |
Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa can-xi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng |
10 |
|
2522 |
|
|
Vôi sống, vôi tôi và vôi cứng trong nước, trừ ô xít can-xi và hy-đờ-rô-xít (hydroxide) can-xi thuộc nhóm 2825 |
|
|
2522 |
10 |
00 |
- Vôi sống |
10 |
|
2522 |
20 |
00 |
- Vôi tôi |
10 |
|
2522 |
30 |
00 |
- Vôi cứng trong nước |
10 |
|
2523 |
|
|
Xi măng poóc-lăng, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng xỉ sun-phát và xi măng đông cứng trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng cờ-lanh-ke (clinkers) |
|
|
2523 |
10 |
00 |
- Cờ-lanh-ke |
20 |
|
|
|
|
- Xi măng poóc-lăng: |
|
|
2523 |
21 |
00 |
-- Xi măng trắng, đã hoặc chưa nhuộm màu nhân tạo |
40 |
|
2523 |
29 |
|
-- Loại khác: |
|
|
2523 |
29 |
10 |
--- Xi măng đen |
40 |
|
2523 |
29 |
20 |
--- Loại khác |
40 |
|
2523 |
30 |
00 |
- Xi măng có phèn |
40 |
|
2523 |
90 |
00 |
- Xi măng đông cứng trong nước khác |
40 |
|
2524 |
00 |
00 |
A-mi-ăng |
5 |
|
2525 |
|
|
Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca |
|
|
2525 |
10 |
00 |
- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp |
3 |
|
2525 |
20 |
00 |
- Bột mi ca |
5 |
|
2525 |
30 |
00 |
- Phế liệu mi ca |
3 |
|
2526 |
|
|
Quặng steatite tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); đá talc |
|
|
2526 |
10 |
00 |
- Chưa nghiền, chưa xay thành bột |
3 |
|
2526 |
20 |
|
- Đã nghiền, hoặc xay thành bột |
3 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Bột đá talc |
0 |
|
2527 |
00 |
00 |
Quặng cryolite tự nhiên; quặng chiolite tự nhiên |
3 |
|
2528 |
|
|
Quặng bo-rát (borates) tự nhiên và quặng bo-rát đã được làm giàu (đã hoặc chưa nung) nhưng không kể bo-rát (borates) từ nước biển; a-xít bo-ríc (boric) tự nhiên chứa không quá 85% H2BO3 tính theo trọng lượng khô |
|
|
2528 |
10 |
00 |
- Quặng bo-rát natri tự nhiên và quặng bo-rát natri tự nhiên đã được làm giầu (đã hoặc chưa nung) |
3 |
|
2528 |
90 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
2529 |
|
|
Felspar; lơ-xit (leucite); nê-phê-lin (nepheline) và nepheline syenite; fluorspar |
|
|
2529 |
10 |
00 |
- Felspar |
3 |
|
|
|
|
- Fluorspar: |
|
|
2529 |
21 |
00 |
-- Có tỷ trọng phờ-lo-rua (fluoride) can-xi không quá 97% |
3 |
|
2529 |
22 |
00 |
-- Có tỷ trọng phờ-lo-rua (fluoride) can-xi trên 97% |
3 |
|
2529 |
30 |
00 |
- Lơ-xit; nê-phê-lin và nepheline syenite |
3 |
|
2530 |
|
|
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
2530 |
10 |
00 |
- Vecmiculite, đá trân châu và cờ-lo-rít (chlorites) chưa giãn nở |
3 |
|
2530 |
20 |
00 |
- Kiezerite, epsomite (sun phát ma giê tự nhiên) |
3 |
|
2530 |
40 |
00 |
- Ô xít sắt chứa mi ca tự nhiên |
3 |
|
2530 |
90 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
Chương 26 Quặng, xỉ và tro |
|
|
2601 |
|
|
Quặng sắt và quặng sắt đã được làm giàu, kể cả pi-rít sắt đã nung |
|
|
|
|
|
- Quặng sắt và quặng sắt đã được làm giàu trừ pi-rít sắt đã nung: |
|
|
2601 |
11 |
00 |
-- Chưa thiêu kết |
0 |
|
2601 |
12 |
00 |
-- Đã thiêu kết |
0 |
|
2601 |
20 |
00 |
- Pi-rít sắt đã nung |
0 |
|
2602 |
00 |
00 |
Quặng măng-gan và quặng măng-gan đã được làm giàu, kể cả quặng măng-gan chứa sắt và quặng măng-gan chứa sắt đã được làm giàu với hàm lượng măng-gan từ 20% trở lên tính theo trọng lượng khô |
0 |
|
2603 |
00 |
00 |
Quặng đồng và quặng đồng đã được làm giàu |
0 |
|
2604 |
00 |
00 |
Quặng ni-ken và quặng ni-ken đã được làm giàu |
0 |
|
2605 |
00 |
00 |
Quặng cô-ban và quặng cô-ban đã được làm giàu |
0 |
|
2606 |
00 |
00 |
Quặng nhôm và quặng nhôm đã được làm giàu |
0 |
|
2607 |
00 |
00 |
Quặng chì và quặng chì đã được làm giàu |
0 |
|
2608 |
00 |
00 |
Quặng kẽm và quặng kẽm đã được làm giàu |
0 |
|
2609 |
00 |
00 |
Quặng thiếc và quặng thiếc đã được làm giàu |
0 |
|
2610 |
00 |
00 |
Quặng cờ-rôm (crom) và quặng cờ-rôm (crom) đã được làm giàu |
0 |
|
2611 |
00 |
00 |
Quặng vôn-phờ-ram và quặng vôn-phờ-ram đã được làm giàu |
0 |
|
2612 |
|
|
Quặng u-ran hoặc thori và quặng uran hoặc thori đã được làm giàu |
|
|
2612 |
10 |
00 |
- Quặng uran và quặng uran đã được làm giàu |
0 |
|
2612 |
20 |
00 |
- Quặng thori và quặng thori đã được làm giàu |
0 |
|
2613 |
|
|
Quặng molipden (molybdenum) và quặng molipden (molybdenum) đã được làm giàu |
|
|
2613 |
10 |
00 |
- Đã nung |
0 |
|
2613 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2614 |
00 |
|
Quặng titan và quặng titan đã được làm giàu |
|
|
2614 |
00 |
10 |
- Quặng ilmenite và quặng ilmenite đã được làm giàu |
0 |
|
2614 |
00 |
90 |
- Loại khác |
0 |
|
2615 |
|
|
Quặng niobi, tantali, vanadi hay zirconi và các loại quặng đó đã được làm giàu |
|
|
2615 |
10 |
00 |
- Quặng zirconi và quặng zirconi đã được làm giàu |
0 |
|
2615 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2616 |
|
|
Quặng kim loại quý và quặng kim loại quý đã được làm giàu |
|
|
2616 |
10 |
00 |
- Quặng bạc và quặng bạc đã được làm giàu |
0 |
|
2616 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2617 |
|
|
Các quặng khác và các quặng đó đã được làm giàu |
|
|
2617 |
10 |
00 |
- Quặng ăng-ti-moan (antimony) và quặng ăng-ti-moan (antimony) đã được làm giàu |
0 |
|
2617 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2618 |
00 |
00 |
Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép |
10 |
|
2619 |
00 |
00 |
Địa xỉ, xỉ (trừ xỉ hạt) vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt, thép. |
10 |
|
2620 |
|
|
Tro và phế thải (trừ phế thải từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép), có chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại |
|
|
|
|
|
- Chứa chủ yếu là kẽm: |
|
|
2620 |
11 |
00 |
-- Kẽm tạp chất cứng (stelter tráng kẽm) |
10 |
|
2620 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
10 |
|
2620 |
20 |
00 |
- Chứa chủ yếu là chì |
10 |
|
2620 |
30 |
00 |
- Chứa chủ yếu là đồng |
10 |
|
2620 |
40 |
00 |
- Chứa chủ yếu là nhôm |
10 |
|
2620 |
50 |
00 |
- Chứa chủ yếu là vanadium |
10 |
|
2620 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
|
2621 |
00 |
00 |
Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ) |
10 |
|
|
|
|
Chương 27 Nhiên liệu khoáng; dầu khoáng và các sản phẩm |
|
|
2701 |
|
|
Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
|
|
|
|
|
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa thiêu kết: |
|
|
2701 |
11 |
00 |
-- Antraxit |
5 |
|
2701 |
12 |
|
-- Than bi-tum |
5 |
|
|
|
|
-- Loại khác: |
|
|
2701 |
19 |
10 |
--- Than mỡ |
0 |
|
2701 |
19 |
90 |
--- Loại khác |
5 |
|
2701 |
20 |
00 |
- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
5 |
|
2702 |
|
|
Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền |
|
|
2702 |
10 |
00 |
- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh |
5 |
|
2702 |
20 |
00 |
- Than non đã đóng bánh |
5 |
|
2703 |
00 |
00 |
Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh |
5 |
|
2704 |
00 |
|
Than cốc và than bán cốc luyện từ than đá, than non hay than bùn đã hoặc chưa đóng bánh; muội khí than (các bon bình sinh khí) |
|
|
2704 |
00 |
10 |
- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá |
0 |
|
2704 |
00 |
90 |
- Loại khác |
5 |
|
2705 |
00 |
00 |
Khí than đá, khí than ướt, khí lò cao và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydro các bon khác |
0 |
|
2706 |
00 |
00 |
Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế |
0 |
|
2707 |
|
|
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự, có trọng lượng thành phần thơm lớn hơn thành phần không thơm |
|
|
2707 |
10 |
00 |
- Benzole |
1 |
|
2707 |
20 |
00 |
- Toluole |
1 |
|
2707 |
30 |
00 |
- Xylole |
1 |
|
2707 |
40 |
00 |
- Naphthalene |
1 |
|
2707 |
50 |
00 |
- Các hỗn hợp hydro cac-bon thơm khác có 65% thể tích hoặc hơn (kể cả hao hụt), được cất lọc ở nhiệt độ 250 độ C theo phương pháp ASTM D 86 |
1 |
|
2707 |
60 |
00 |
- Phê-non (phenols) |
1 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
2707 |
91 |
00 |
-- Dầu creosote |
1 |
|
2707 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
1 |
|
2708 |
|
|
Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, chế biến từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác |
|
|
2708 |
10 |
00 |
- Nhựa chưng (hắc ín) |
0 |
|
2708 |
20 |
00 |
- Than cốc nhựa chưng |
0 |
|
2709 |
00 |
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô |
|
|
2709 |
00 |
10 |
- Dầu thô (dầu mỏ) |
15 |
|
2709 |
00 |
90 |
- Loại khác |
15 |
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỉ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Xăng các loại: |
|
|
2710 |
11 |
00 |
-- Xăng dùng cho máy bay |
10 |
|
2710 |
12 |
00 |
-- Xăng trắng (xăng pha sơn) |
10 |
|
2710 |
19 |
00 |
-- Xăng loại khác |
60 |
|
2710 |
20 |
00 |
- Diesel các loại |
60 |
|
2710 |
30 |
00 |
- Ma dút |
20 |
|
2710 |
40 |
00 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1,....) |
60 |
|
2710 |
50 |
00 |
- Dầu hỏa thông dụng |
60 |
|
2710 |
60 |
00 |
- Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
60 |
|
2710 |
70 |
00 |
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
15 |
|
2710 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
|
2711 |
|
|
Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác |
|
|
|
|
|
- Hóa lỏng: |
|
|
2711 |
11 |
00 |
-- Khí tự nhiên |
30 |
|
2711 |
12 |
00 |
-- Propane |
30 |
|
2711 |
13 |
00 |
-- Butanes |
30 |
|
2711 |
14 |
00 |
-- Ethylene, propylene, butylene và butadiene |
30 |
|
2711 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
- Dạng khí |
|
|
2711 |
21 |
00 |
-- Khí tự nhiên |
1 |
|
2711 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
1 |
|
2712 |
|
|
Dầu lửa đông (petroleum fely); sáp pa-ra-phin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác và sản phẩm tương tự thu được từ quá trình tổng hợp hay quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu |
|
|
2712 |
10 |
00 |
- Dầu lửa đông (petroleum fely) |
3 |
|
2712 |
20 |
00 |
- Sáp pa-ra-phin có tỉ trọng dầu dưới 0,75 % |
3 |
|
2712 |
90 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
2713 |
|
|
Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các phế thải khác từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu chế biến từ các khoáng chất có chứa bi-tum |
|
|
|
|
|
- Cốc dầu mỏ: |
|
|
2713 |
11 |
00 |
-- Chưa nung |
3 |
|
2713 |
12 |
00 |
-- Đã nung |
3 |
|
2713 |
20 |
00 |
- Bi-tum dầu mỏ |
3 |
|
2713 |
90 |
00 |
- Phế thải từ dầu mỏ và từ các loại dầu chế từ các khoáng chất có chứa bi-tum |
3 |
|
2714 |
|
|
Bi-tum và nhựa đường, ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét có chứa bi-tum và cát hắc ín; atphantit (asphaltile) và đá chứa bi tum |
|
|
2714 |
10 |
00 |
- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín |
1 |
|
2714 |
90 |
00 |
- Loại khác |
1 |
|
2715 |
00 |
00 |
Hỗn hợp chứa bi-tum có thành phần chính là nhựa đường tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất, nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: ma tít có chứa bi-tum, cut-baks) |
1 |
|
2716 |
00 |
00 |
Năng lượng điện |
1 |
|
|
|
|
Chương 28 Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, của kim loại đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị |
|
|
|
|
|
I - CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC |
|
|
2801 |
|
|
Flo, clo, brôm và iốt |
|
|
2801 |
10 |
00 |
- Clo |
0 |
|
2801 |
20 |
00 |
- Iốt |
0 |
|
2801 |
30 |
00 |
- Flo; brôm |
0 |
|
2802 |
00 |
00 |
Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo |
0 |
|
2803 |
00 |
|
Các bon (mồ hóng các bon và các dạng khác của các bon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) |
|
|
2803 |
00 |
10 |
- Mồ hóng cac bon (cacbon black) |
3 |
|
2803 |
00 |
90 |
- Loại khác |
3 |
|
2804 |
|
|
Hy-đờ-rô (hydro), khí hiếm và các phi kim loại khác |
|
|
2804 |
10 |
00 |
- Hy-đờ-rô |
0 |
|
|
|
|
- Khí hiếm: |
|
|
2804 |
21 |
00 |
-- Argon |
0 |
|
2804 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2804 |
30 |
00 |
- Ni-tơ |
0 |
|
2804 |
40 |
00 |
- Ô-xy |
0 |
|
2804 |
50 |
00 |
- Boron; telurium |
0 |
|
|
|
|
- Si-líc: |
|
|
2804 |
61 |
00 |
-- Có chứa si-líc với tỉ trọng không dưới 99,99% |
0 |
|
2804 |
69 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2804 |
70 |
00 |
- Phốt pho |
0 |
|
2804 |
80 |
00 |
- Arsenic |
0 |
|
2804 |
90 |
00 |
- Selenium |
0 |
|
2805 |
|
|
Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi (scandium) và ytri (ytrium), đã hoặc chưa pha trộn hoặc hỗn hợp với nhau; thủy ngân |
|
|
|
|
|
- Kim loại kiềm: |
|
|
2805 |
11 |
00 |
-- Natri |
0 |
|
2805 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Kim loại kiềm thổ: |
|
|
2805 |
21 |
00 |
-- Can-xi |
0 |
|
2805 |
22 |
00 |
-- Strontium và barium |
0 |
|
2805 |
30 |
00 |
- Kim loại đất hiếm, scandium và y trium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc hỗn hợp với nhau |
0 |
|
2805 |
40 |
00 |
- Thủy ngân |
0 |
|
|
|
|
I - AXÍT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT ÔXY VÔ CƠ Á KIM |
|
|
2806 |
|
|
A xít clohydric; a xít closunfuaric |
|
|
2806 |
10 |
00 |
- Hydrogen Chloride (A xít clohydric) |
3 |
|
2806 |
20 |
00 |
- A xít closunfuaric |
3 |
|
2807 |
00 |
00 |
A xít sunfuaric; a xít sunfuaric bốc khói |
5 |
|
2808 |
00 |
00 |
A xít nitric; a xít sunfuanitric |
1 |
|
2809 |
|
|
Penta ô-xít diphotpho; a xít phốt pho rích và a xít polyphotphoric |
|
|
2809 |
10 |
00 |
- Penta ô xít diphotpho |
0 |
|
2809 |
20 |
|
- A xít phốt pho rích và a xít poly phốt pho rích: |
|
|
2809 |
20 |
10 |
-- A xít phốt pho rích |
10 |
|
2809 |
20 |
20 |
-- A-xit poly phốt pho rích |
0 |
|
2810 |
00 |
00 |
Ô-xít boric; a xít boric |
0 |
|
2811 |
|
|
A-xít vô cơ khác và các hợp chất ô-xi vô cơ khác của phi kim loại |
|
|
|
|
|
- A xít vô cơ khác: |
|
|
2811 |
11 |
00 |
-- Hydrogen Chloride (Axit flohydric) |
0 |
|
2811 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Hợp chất ô xi vô cơ khác của phi kim loại: |
|
|
2811 |
21 |
00 |
-- Dioxit các-bon |
0 |
|
2811 |
22 |
00 |
-- Dioxit si-lích |
0 |
|
2811 |
23 |
00 |
-- Dioxit lưu huỳnh |
0 |
|
2811 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
II - HỖN HỢP HALOGEN HOẶC HỖN HỢP SUNPHUA CỦA Á KIM |
|
|
2812 |
|
|
Halogenua và ô-xi halogenua của phi kim loại |
|
|
2812 |
10 |
00 |
- Clorua và ô-xi clorua |
0 |
|
2812 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2813 |
|
|
Sunphua của phi kim loại; trisunphua phốt-pho thương phẩm |
|
|
2813 |
10 |
00 |
- Disunphua các-bon |
0 |
|
2813 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
IV - BAZƠ VÔ CƠ VÀ ÔXÍT, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI |
|
|
2814 |
|
|
A-mô-ni-ắc, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước |
|
|
2814 |
10 |
00 |
- Dạng khan |
10 |
|
2814 |
20 |
00 |
- Dạng dung dịch nước |
10 |
|
2815 |
|
|
Hydroxit natri (xút cotich), hydroxit kali; peroxit natri hoặc peroxit kali |
|
|
|
|
|
- Hydroxit natri: |
|
|
2815 |
11 |
00 |
-- Dạng rắn |
10 |
|
2815 |
12 |
00 |
-- Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc lỏng) |
15 |
|
2815 |
20 |
00 |
- Hydroxit kali |
0 |
|
2815 |
30 |
00 |
- Peroxit natri hoặc Peroxit kali |
0 |
|
2816 |
|
|
Hydroxit và peroxit ma giê; ô xít, hydroxit và peroxit stronti hoặc bari |
|
|
2816 |
10 |
00 |
- Hydroxit và Peroxit ma-giê |
5 |
|
2816 |
20 |
00 |
- Ô xít, Hydroxit và Peroxit Stronti |
5 |
|
2816 |
30 |
00 |
- Ô xit, Hydroxit và Peroxit bari |
5 |
|
2817 |
00 |
00 |
Ô xít kẽm và peroxit kẽm |
0 |
|
2818 |
|
|
Corundum nhân tạo đã hoặc chưa được xác định về mặt hóa học; ô xít nhôm; hydroxit nhôm |
|
|
2818 |
10 |
00 |
- Curumdum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
0 |
|
2818 |
20 |
00 |
- Ô xít nhôm không phải là corundum nhân tạo |
0 |
|
2818 |
30 |
00 |
- Hydroxit nhôm |
0 |
|
2819 |
|
|
Ô xít và hydroxit crôm |
|
|
2819 |
10 |
00 |
- Trioxit crôm |
0 |
|
2819 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2820 |
|
|
Ô xít măng-gan |
|
|
2820 |
10 |
00 |
- Dioxit măng-gan |
0 |
|
2820 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2821 |
|
|
Ô xít và hydroxit sắt; đất màu có tỉ trọng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên |
|
|
2821 |
10 |
00 |
Ô xít và Hydroxit sắt |
0 |
|
2821 |
20 |
00 |
- Đất màu |
0 |
|
2822 |
00 |
00 |
Ô xít và hydroxit cô-ban; ô xít cô-ban thương phẩm |
0 |
|
2823 |
00 |
00 |
Ô xít ti-tan |
0 |
|
2824 |
|
|
Ô xít chì; chì đỏ và chì da cam |
|
|
2824 |
10 |
00 |
- Monoxit chì (litharge, masicot) |
0 |
|
2824 |
20 |
00 |
- Chì đỏ và chì da cam |
0 |
|
2824 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2825 |
|
|
Hydrazin và hydroxylamin và các muối vô cơ của chúng; các loại ba zơ vô cơ; các ô xít, hydroxit và peroxit kim loại khác |
|
|
2825 |
10 |
00 |
- Hydrazin, hydroxylamin và các muối vô cơ của chúng |
0 |
|
2825 |
20 |
00 |
- Ô xít và hydroxit liti |
0 |
|
2825 |
30 |
00 |
- Ô xít và hydroxit vanadi |
0 |
|
2825 |
40 |
00 |
- Ô xít và hydroxit niken |
0 |
|
2825 |
50 |
00 |
- Ô xít và hydroxit đồng |
0 |
|
2825 |
60 |
00 |
- Ô xít germani và dioxit ziriconi |
0 |
|
2825 |
70 |
00 |
- Ô xít và hydroxit molipđen |
0 |
|
2825 |
80 |
00 |
- Ô xít angtimoan |
0 |
|
2825 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
V - MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI |
|
|
2826 |
|
|
Frorua; florosilicat, floroaluminat, các loại muối flo phức khác |
|
|
|
|
|
- Florua: |
|
|
2826 |
11 |
00 |
-- Của Amoni và natri |
0 |
|
2826 |
12 |
00 |
-- Của nhôm |
0 |
|
2826 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2826 |
20 |
00 |
- Florosilicat của natri hoặc kali |
0 |
|
2826 |
30 |
00 |
- Hexafloroaluminat natri (cryolit tổng hợp) |
0 |
|
2826 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2827 |
|
|
Clorua, oxitclorua và hydroxitclorua; brômua và ô xít brômua; i ốt và ô xít i ốt |
|
|
2827 |
10 |
00 |
- Clorua amôni |
0 |
|
2827 |
20 |
00 |
- Clorua canxi |
5 |
|
|
|
|
- Clorua khác: |
|
|
2827 |
31 |
00 |
-- Clorua magiê |
0 |
|
2827 |
32 |
00 |
-- Clorua nhôm |
0 |
|
2827 |
33 |
00 |
- - Clorua sắt |
0 |
|
2827 |
34 |
00 |
-- Clorua côban |
0 |
|
2827 |
35 |
00 |
-- Clorua niken |
0 |
|
2827 |
36 |
00 |
-- Clorua kẽm |
0 |
|
2827 |
38 |
00 |
-- Clorua bari |
0 |
|
2827 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Ô xít clorua và hydroxit clorua: |
|
|
2827 |
41 |
00 |
-- Đồng |
0 |
|
2827 |
49 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Bromua và oxit bromua: |
|
|
2827 |
51 |
00 |
-- Brômua natri hoặc kali |
0 |
|
2827 |
59 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2827 |
60 |
00 |
- I-ốt và ô- xít i-ốt |
0 |
|
2828 |
|
|
Hypoclorit; hypoclorit can-xi thương phẩm; clorit; hypobromit |
|
|
2828 |
10 |
00 |
- Hypoclorit can-xi thương phẩm và hypoclorit can-xi khác |
0 |
|
2828 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2829 |
|
|
Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iốtdat và peiốtdát |
|
|
|
|
|
- Clorat: |
|
|
2829 |
11 |
00 |
-- Của Natri |
0 |
|
2829 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2829 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2830 |
|
|
Sun phua và polysunphua |
|
|
2830 |
10 |
00 |
- Sunphua natri |
0 |
|
2830 |
20 |
00 |
- Sunphua kẽm |
0 |
|
2830 |
30 |
00 |
- Sunphua catmi |
0 |
|
2830 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2831 |
|
|
Dithionit và sunphosilat |
|
|
2831 |
10 |
00 |
- Natri |
0 |
|
2831 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2832 |
|
|
Sun phít; thiosunphat |
|
|
2832 |
10 |
00 |
- Sunphít natri |
0 |
|
2832 |
20 |
00 |
- Sunphít khác |
0 |
|
2832 |
30 |
00 |
- Thiosunphat |
0 |
|
2833 |
|
|
Sunphát; phèn; peroxosunphat (pesunphat) |
|
|
|
|
|
- Sunphát natri: |
|
|
2833 |
11 |
00 |
-- Sunphát dinatri |
5 |
|
2833 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- Sunphát khác: |
|
|
2833 |
21 |
00 |
-- Của magiê |
5 |
|
2833 |
22 |
00 |
-- Của nhôm |
5 |
|
2833 |
23 |
00 |
-- Của crôm |
5 |
|
2833 |
24 |
00 |
-- Của niken |
5 |
|
2833 |
25 |
00 |
-- Của đồng |
5 |
|
2833 |
26 |
00 |
-- Của kẽm |
5 |
|
2833 |
27 |
00 |
-- Của bari |
5 |
|
2833 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
5 |
|
2833 |
30 |
00 |
- Phèn |
5 |
|
2833 |
40 |
00 |
- Peroxosunphat |
5 |
|
2834 |
|
|
Ni trít; ni trát |
|
|
2834 |
10 |
00 |
- Ni trít |
0 |
|
|
|
|
- Ni trát: |
|
|
2834 |
21 |
00 |
-- Của ka li |
0 |
|
2834 |
22 |
00 |
-- Của bismut |
0 |
|
2834 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2835 |
|
|
Phốt phi nát (hypophotphit), phốt pho nát (phốt phít), phốt phát và poly phốt phát |
|
|
2835 |
10 |
00 |
- Phốt phi nát (hypophotphit), phốt pho nát (phốt phít) |
0 |
|
|
|
|
- Phốt phát: |
|
|
2835 |
22 |
00 |
-- Của mono hoặc di-natri |
0 |
|
2835 |
23 |
00 |
-- Của trinatri |
0 |
|
2835 |
24 |
00 |
-- Của kali |
0 |
|
2835 |
25 |
00 |
-- Hydrogenorthophotphophat can-xi (dicanxi photphat) |
0 |
|
2835 |
26 |
00 |
-- Phốt phát can-xi khác |
0 |
|
2835 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Poly phốt phát: |
|
|
2835 |
31 |
00 |
-- Triphotphat natri (tripolyphotphat natri) |
0 |
|
2835 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2836 |
|
|
Các-bo-nát; peroxocacbonat (pecacbonat); các-bo- nát amôni thương phẩm có chứa amonicacbamat |
|
|
2836 |
10 |
00 |
- Các-bo-nát amôni thương phẩm, và các-bo-nát amôni khác |
0 |
|
2836 |
20 |
00 |
- Các-bo-nát dinatri (xut canxi) |
0 |
|
2836 |
30 |
00 |
- Hy đơ rô gen các-bo-nát natri (bicacbonat natri) |
0 |
|
2836 |
40 |
00 |
- Các bo nát kali |
0 |
|
2836 |
50 |
00 |
- Các bo nát canxi |
5 |
|
2836 |
60 |
00 |
- Các bo nát bari |
0 |
|
2836 |
70 |
00 |
- Các bo nát chì |
0 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
2836 |
91 |
00 |
-- Các bo nát liti |
0 |
|
2836 |
92 |
00 |
-- Các bo nát stronti |
0 |
|
2836 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2837 |
|
|
Xyanua, ô xít xyanua và xyanua phức hợp |
|
|
|
|
|
- Xyanua, ô xít xyanua: |
|
|
2837 |
11 |
00 |
-- Natri |
0 |
|
2837 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2837 |
20 |
00 |
- Xyanua phức hợp |
0 |
|
2838 |
00 |
00 |
Funminat, xyanat và thioxyanat |
0 |
|
2839 |
|
|
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm |
|
|
|
|
|
- Natri: |
|
|
2839 |
11 |
00 |
-- Metasilicat natri |
0 |
|
2839 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2839 |
20 |
00 |
- Kali |
0 |
|
2839 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2840 |
|
|
Borat, peroxoborat (peborat) |
|
|
|
|
|
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): |
|
|
2840 |
11 |
00 |
-- Dạng khan |
0 |
|
2840 |
19 |
00 |
-- Dạng khác |
0 |
|
2840 |
20 |
00 |
- Borat khác |
0 |
|
2840 |
30 |
00 |
- Peroxoborat (peborat) |
0 |
|
2841 |
|
|
Muối của a xít oxometalic hoặc a xít peroxometalic |
|
|
2841 |
10 |
00 |
- Aluminat |
0 |
|
2841 |
20 |
00 |
- Cromat của kẽm hoặc chì |
0 |
|
2841 |
30 |
00 |
- Dicromat natri |
0 |
|
2841 |
40 |
00 |
- Dicromat kali |
0 |
|
2841 |
50 |
00 |
- Cromat và dicromat khác; peroxocromat |
0 |
|
|
|
|
- Manganit, manganat và permanganat: |
|
|
2841 |
61 |
00 |
-- Permanganat kali |
0 |
|
2841 |
69 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2841 |
70 |
00 |
- Molipdat |
0 |
|
2841 |
80 |
00 |
- Vonframat |
0 |
|
2841 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2842 |
|
|
Muối khác của a xít vô cơ hay peroxoaxit, trừ các chất azua |
|
|
2842 |
10 |
00 |
- Silicat kép hay phức |
0 |
|
2842 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
VI - LOẠI KHÁC |
|
|
2843 |
|
|
Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hợp của kim loại quý |
|
|
2843 |
10 |
00 |
- Kim loại quý dạng keo |
0 |
|
|
|
|
- Hợp chất bạc: |
|
|
2843 |
21 |
00 |
-- Nitrat bạc |
0 |
|
2843 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2843 |
30 |
00 |
- Hợp chất vàng |
0 |
|
2843 |
90 |
|
- Hỗn hợp khác; hỗn hợp thủy ngân và kim loại quý (hỗn hợp): |
|
|
2843 |
90 |
10 |
-- Hỗn hợp thủy ngân và kim loại quý |
0 |
|
2843 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
0 |
|
2844 |
|
|
Nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân tách hoặc kết hợp) và các hợp chất của các chất trên; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên |
|
|
2844 |
10 |
00 |
- Uranium tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uranium tự nhiên hay các hợp chất uranium tự nhiên |
0 |
|
2844 |
20 |
00 |
- Uranium đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutonium và hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa uranium đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này |
0 |
|
2844 |
30 |
00 |
- Uranium đã được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó; thorinium và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa uranium đã được làm nghèo thành U 235, plutonium hay hợp chất của các sản phẩm này |
0 |
|
2844 |
40 |
00 |
- Nguyên tố phóng xạ, đồng vị phóng xạ và các hợp chất thuộc phân nhóm 284410, 284420, hoặc 284430; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ |
0 |
|
2844 |
50 |
00 |
- Khối nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân |
0 |
|
2845 |
|
|
Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 2844; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
|
2845 |
10 |
00 |
- Nước nặng (deuterium oxide) |
0 |
|
2845 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2846 |
|
|
Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại đất hiếm, của itri (itrium) hoặc của scandi (scandium), hay của hỗn hợp các kim loại này |
|
|
2846 |
10 |
00 |
- Hợp chất xê-ri |
0 |
|
2846 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2847 |
00 |
00 |
Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn lại bằng chất urê |
0 |
|
2848 |
00 |
00 |
Phốt phua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phốt phua sắt |
0 |
|
2849 |
|
|
Cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
|
2849 |
10 |
00 |
- Của canxium |
0 |
|
2849 |
20 |
00 |
- Của silicon |
0 |
|
2849 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2850 |
00 |
00 |
Hydrua, nitrua, azua, silicsua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất các bua của nhóm 2849 |
0 |
|
2851 |
00 |
|
Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất, hoặc nước dẫn suất và các loại nước nguyên chất tương tự); không khí lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý |
0 |
|
2851 |
00 |
10 |
- Nước cất hoặc nước dẫn suất và nước nguyên chất tương tự |
0 |
|
2851 |
00 |
20 |
- Không khí lỏng, đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm; không khí nén |
0 |
|
2851 |
00 |
90 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
Chương 29 Hóa chất hữu cơ |
|
|
|
|
|
I- HYDROCACBON VÀ CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CHÚNG ĐÃ HALOGEN HOÁ, SUNPHO HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ |
|
|
2901 |
|
|
Hydrocacbon mạch thẳng |
|
|
2901 |
10 |
00 |
- No |
0 |
|
|
|
|
- Chưa no: |
|
|
2901 |
21 |
00 |
-- Ethylene |
0 |
|
2901 |
22 |
00 |
-- Propylene |
0 |
|
2901 |
23 |
00 |
-- Butene (butylene) và các chất đồng phân của nó |
0 |
|
2901 |
24 |
00 |
-- Buta -1, 3- diene và isoprene |
0 |
|
2901 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2902 |
|
|
Hydrocacbon mạch vòng |
|
|
|
|
|
- Cyclane, cyclene và cyclotecpener: |
|
|
2902 |
11 |
00 |
-- Cyclohexane |
0 |
|
2902 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2902 |
20 |
00 |
- Benzene |
0 |
|
2902 |
30 |
00 |
- Toluene |
0 |
|
|
|
|
- Cylenes: |
|
|
2902 |
41 |
00 |
-- O-xylene |
0 |
|
2902 |
42 |
00 |
-- M-xylene |
0 |
|
2902 |
43 |
00 |
-- P-xylene |
0 |
|
2902 |
44 |
00 |
-- Chất đồng phân xylen hỗn hợp |
0 |
|
2902 |
50 |
00 |
- Styrene |
0 |
|
2902 |
60 |
00 |
- Etylbenzene |
0 |
|
2902 |
70 |
00 |
- Cumene |
0 |
|
2902 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
2902 |
90 |
10 |
-- Alkylbenzene hoặc dodeuculbenzene |
0 |
|
2902 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
0 |
|
2903 |
|
|
Chất dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocacbon |
|
|
|
|
|
- Chất dẫn xuất của hydrocacbon mạch thẳng, no, đã clo hóa: |
|
|
2903 |
11 |
00 |
-- Clorua metyl và clorua etyl |
5 |
|
2903 |
12 |
00 |
-- Clorua metylen (dicloruametan) |
5 |
|
2903 |
13 |
00 |
-- Cloruafom (triclorometan) |
5 |
|
2903 |
14 |
00 |
-- Tetra clorua cacbon |
5 |
|
2903 |
15 |
00 |
-- Dicloruaetylen (1,2 dicloruaetan) |
5 |
|
2903 |
16 |
00 |
-- Dicloruapropylen (1,2-dicloropan) và diclorobutan |
5 |
|
2903 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- Chất dẫn xuất của hydrocacbon mạch thẳng, chưa no, đã clo hóa: |
|
|
2903 |
21 |
00 |
-- Clorua vinyl |
5 |
|
2903 |
22 |
00 |
-- Tricloroetylen |
5 |
|
2903 |
23 |
00 |
-- Tetracloroetylen |
5 |
|
2903 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
2903 |
30 |
00 |
- Chất dẫn xuất của hydrocacbon mạch thẳng đã flo hóa, brom hóa, iôt hóa: |
5 |
|
|
|
|
- Chất dẫn suất của hydrocacbon mạch thẳng đã halogen hoá, có chứa 2 hoặc nhiều nhóm halogen khác nhau |
|
|
2903 |
41 |
00 |
-- Tricloruafloruametan |
5 |
|
2903 |
42 |
00 |
-- Dicloruadifloruametan |
5 |
|
2903 |
43 |
00 |
-- Tricloruatrifloruametan |
5 |
|
2903 |
44 |
00 |
-- Dicloruatetrafloruaetan và cloropenta florua-etan |
5 |
|
2903 |
45 |
00 |
-- Các chất dẫn xuất khác đã halogen hóa chỉ với florine và chlorine |
5 |
|
2903 |
46 |
00 |
-- Bromocloruadifloruametan, bromotriflorua-metan và dibromotetrafloruaetan |
5 |
|
2903 |
47 |
00 |
-- Các chất dẫn xuất đã halogen hóa khác |
5 |
|
2903 |
49 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- Chất dẫn xuất đã halogen hóa của hydro cacbon xyclanic, xyclenic hoặc xyclotecpen: |
|
|
2903 |
51 |
00 |
-- 1, 2, 3, 4, 5, 6 - hexaclorocyclohexan |
5 |
|
2903 |
59 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- Chất dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocacbon thơm: |
|
|
2903 |
61 |
00 |
-- Clorobenzen, o-diclorobenzen và p-dicloro- Benzen |
5 |
|
2903 |
62 |
00 |
-- Hexaclorobenzen và DT (1,1,1)-tricloro- 2,2 bis p-clorophenyl etan) |
5 |
|
2903 |
69 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
Vinyl Chloride Monomer (VCM) |
0 |
|
2904 |
|
|
Chất dẫn xuất của hydrocacbon đã sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa, đã hoặc chưa halogen hóa |
|
|
2904 |
10 |
|
- Chất dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyleste của chúng |
3 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Dymenthyl sunphat (DMS) |
0 |
|
2904 |
20 |
00 |
- Chất dẫn xuất chỉ chứa nitro hoặc nhóm nitroso |
3 |
|
2904 |
90 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
I- RƯỢU VÀ CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA RƯỢU ĐÃ HALOGEN HOÁ, ĐÃ SUNPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ |
|
|
2905 |
|
|
Rượu mạch thẳng và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, đã sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
- Rượu monohydric no: |
|
|
2905 |
11 |
00 |
-- Metanol (rượu metyl) |
0 |
|
2905 |
12 |
00 |
-- Propan-1-ol (rượu propyl) và Propan-2-ol (rượu Isopropyl) |
0 |
|
2905 |
13 |
00 |
-- Butan-1-ol (n-rượu butyl) |
0 |
|
2905 |
14 |
00 |
-- Butanol khác |
0 |
|
2905 |
15 |
00 |
-- Pentanol (rượu amyl) và chất đồng phân của nó |
0 |
|
2905 |
16 |
00 |
-- Octanol (rượu octyl) và chất đồng phân của nó |
0 |
|
2905 |
17 |
00 |
-- Dodecan -1-ol (rượu lauryl), hexadecan-1-ol (rượu cetyl) và octadecan (rượu sharyl) |
0 |
|
2905 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Rượu monohydric chưa no: |
|
|
2905 |
22 |
00 |
-- Rượu téc pen mạch thẳng |
0 |
|
2905 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Diol các loại: |
|
|
2905 |
31 |
00 |
-- Etylen glycol (Etandiol) |
0 |
|
2905 |
32 |
00 |
-- Propylen glycol (propan-1,2diol) |
0 |
|
2905 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Rượu polyhydric khác: |
|
|
2905 |
41 |
00 |
-- 2-Etyl-2 (hydroxymetyl) propan-1,3 diol (trime-tylolpropan) |
0 |
|
2905 |
42 |
00 |
-- Pentaerytritol |
0 |
|
2905 |
43 |
00 |
-- Manitol |
0 |
|
2905 |
44 |
00 |
-- D-glucytol |
0 |
|
2905 |
45 |
00 |
-- Glycerol |
0 |
|
2905 |
49 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2905 |
50 |
00 |
- Chất dẫn xuất của rượu mạch thẳng, đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
0 |
|
2906 |
|
|
Rượu mạch vòng và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
- Cyclanic, Cyclenic hay Cyclotecpenic: |
|
|
2906 |
11 |
00 |
-- Mentol |
0 |
|
2906 |
12 |
00 |
-- Cyclohecxanol, metylxyclohecxanols và dimetylxy-clohecxanols |
0 |
|
2906 |
13 |
00 |
-- Sterols và inositols |
0 |
|
2906 |
14 |
00 |
-- Tecpineols |
0 |
|
2906 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Loại thơm: |
|
|
2906 |
21 |
00 |
-- Rượu benzyl |
0 |
|
2906 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
II- PHENOL; RƯỢU PHENOL VÀ CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CHÚNG ĐÃ HALOGEN HOÁ, SUNPHO-NAT HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ |
|
|
2907 |
|
|
Phenol; rượu phenol |
|
|
|
|
|
- Monophenol: |
|
|
2907 |
11 |
00 |
-- Phenol (hydroxybenzen) và muối của nó |
0 |
|
2907 |
12 |
00 |
-- Cresol và muối của chúng |
0 |
|
2907 |
13 |
00 |
-- Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng |
0 |
|
2907 |
14 |
00 |
-- Xylenol và muối của chúng |
0 |
|
2907 |
15 |
00 |
-- Naphtol và muối của chúng |
0 |
|
2907 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Polyphenol: |
|
|
2907 |
21 |
00 |
-- Resoxinol và muối của nó |
0 |
|
2907 |
22 |
00 |
-- Hydroquinon (quinon) và muối của nó |
0 |
|
2907 |
23 |
00 |
-- 4,4’-Isopropylidendiphenol (bisphenol A), diphe-nylolpropan) và muối của nó |
0 |
|
2907 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2907 |
30 |
00 |
- Rượu phenol |
0 |
|
2908 |
|
|
Chất dẫn xuất của phenol hoặc của rượu phenol đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
|
|
2908 |
10 |
00 |
- Chất dẫn xuất chỉ được halogen hóa, muối của chúng |
0 |
|
2908 |
20 |
00 |
- Chất dẫn xuất chỉ được sunphonát hóa, muối và este của chúng |
0 |
|
2908 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
IV- ETE, PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE, PEROXIT XETON, EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH, AXETAL VÀ HEMIAXETA, CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CÁC CHẤT TRÊN, ĐÃ HALOGEN HOÁ, SUNPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ |
|
|
2909 |
|
|
Ete, rượu ete, phenol ete, phenol rượu ete peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học) và các chất dẫn xuất của các chất trên đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
- Ete mạch thẳng và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa: |
|
|
2909 |
11 |
00 |
-- Ete dietyl |
0 |
|
2909 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2909 |
20 |
00 |
- Ete Cyclanic, Cyclenic hoặc Cyclotecpenic và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
0 |
|
2909 |
30 |
00 |
- Ete thơm và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
0 |
|
|
|
|
- Rượu Ete và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa: |
|
|
2909 |
41 |
00 |
- 2,2’-Oxidiethanol (diethylen glycol, digol) |
0 |
|
2909 |
42 |
00 |
-- Ete monometyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
0 |
|
2909 |
43 |
00 |
-- Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
0 |
|
2909 |
44 |
00 |
-- Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
0 |
|
2909 |
49 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2909 |
50 |
00 |
- Phenol ete, phenol rượu ete và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
0 |
|
2909 |
60 |
00 |
- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
0 |
|
2910 |
|
|
Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy, ete epoxy có vòng ba cạnh và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
|
|
2910 |
10 |
00 |
- Oxirane (oxi etylen) |
0 |
|
2910 |
20 |
00 |
- Metyloxiran (oxit propylen) |
0 |
|
2910 |
30 |
00 |
- 1, cloro- 2,3 epoxy propan (epiclorohydrin) |
0 |
|
2910 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2911 |
00 |
00 |
Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức ô xi khác và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
0 |
|
|
|
|
V- HỢP CHẤT CHỨC ANDEHYT |
|
|
2912 |
|
|
Andehyt, có hoặc không có chức ô xi khác; polyme mạch vòng của andehyt; parafomaldehyt |
|
|
|
|
|
- Andehyt mạch thẳng, không có chức ô xi khác: |
|
|
2912 |
11 |
00 |
-- Metanal (phomandehyt) |
0 |
|
2912 |
12 |
00 |
-- Etanal (acetandehyt) |
0 |
|
2912 |
13 |
00 |
-- Butanal (butyraldehyt, chất đồng phân thông thường) |
0 |
|
2912 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Andehyt mạch vòng, không có chức ô xi khác: |
|
|
2912 |
21 |
00 |
-- Benzaldehyde |
0 |
|
2912 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2912 |
30 |
00 |
- Rượu aldehyt |
0 |
|
|
|
|
- Ete andehyt, phenol andehyt và andehyt có chức ô xi khác: |
|
|
2912 |
41 |
00 |
-- Vanilin (4- hydroxy- 3- metoxybenzaldehyde) |
0 |
|
2912 |
42 |
00 |
-- Etyl vanilin (3-etoxy-4-hydroxybenzaldehyde) |
0 |
|
2912 |
49 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2912 |
50 |
00 |
- Polyme mạch thẳng của andehyt |
0 |
|
2912 |
60 |
00 |
- Parafomaldehyt |
0 |
|
2913 |
00 |
00 |
Chất dẫn xuất của các sản phẩm thuộc nhóm 2912 đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
0 |
|
|
|
|
VI- HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON |
|
|
2914 |
|
|
Xeton và quinon, có hoặc không có chức ô xi khác; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
- Xeton mạch thẳng, không có chức ô xi khác: |
|
|
2914 |
11 |
00 |
-- Axeton |
0 |
|
2914 |
12 |
00 |
-- Butanone (metyl etyl xeton) |
0 |
|
2914 |
13 |
00 |
-- 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) |
0 |
|
2914 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Xeton Cyclan, Cyclen hoặc Cyclotecpen không có chức ô xi khác: |
|
|
2914 |
21 |
00 |
-- Long não |
0 |
|
2914 |
22 |
00 |
-- Cyclohexanon và metyl Cyclohexanon |
0 |
|
2914 |
23 |
00 |
-- Ionon và metylionon |
0 |
|
2914 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Xeton thơm không có chức ô xi khác: |
|
|
2914 |
31 |
00 |
-- Phenylaxeton (1phenylpropan 2- one) |
0 |
|
2914 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2914 |
40 |
00 |
- Rượu xeton và andehyt xeton |
0 |
|
2914 |
50 |
00 |
- Phenolxeton và xeton có chức ô xi khác |
0 |
|
|
|
|
- Quinon: |
|
|
2914 |
61 |
00 |
-- Antraquinon |
0 |
|
2914 |
69 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2914 |
70 |
00 |
- Chất dẫn xuất đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa |
0 |
|
|
|
|
VI- AXÍT CACBOXYLIC VÀ ANHYDRIT, HALOGENUA, PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VA CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CHÚNG ĐÃ HALOGEN HOÁ, SUNPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ |
|
|
2915 |
|
|
A xít monocacboxylic no mạch thẳng và các chất anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của các loại a xít trên; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
- A xít fomic, muối và este của nó: |
|
|
2915 |
11 |
00 |
-- A xít fomic |
0 |
|
2915 |
12 |
00 |
-- Muối của a xít fomic |
0 |
|
2915 |
13 |
00 |
-- Este của a xít fomic |
0 |
|
|
|
|
- A xít axetic và muối của nó; anhydric axetic: |
|
|
2915 |
21 |
00 |
-- A xít axetic |
0 |
|
2915 |
22 |
00 |
-- Axetat natri |
0 |
|
2915 |
23 |
00 |
-- Axetat coban |
0 |
|
2915 |
24 |
00 |
-- Anhydrit axetic |
0 |
|
2915 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Este của a xít axetic: |
|
|
2915 |
31 |
00 |
-- Etyl axitat |
0 |
|
2915 |
32 |
00 |
-- Vinyl axetat |
0 |
|
2915 |
33 |
00 |
-- N-butyl axetat |
0 |
|
2915 |
34 |
00 |
-- Isobutyl axetat |
0 |
|
2915 |
35 |
00 |
-- 2 - Etoxyetyl axetat |
0 |
|
2915 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2915 |
40 |
00 |
- A xít mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng |
0 |
|
2915 |
50 |
00 |
- A xít propionic, muối và este của chúng |
0 |
|
2915 |
60 |
00 |
- A xít butyric, a xít valeric, muối và este của chúng |
0 |
|
2915 |
70 |
|
- A xít palmitic, a xít stearic, muối và este của chúng: |
|
|
2915 |
70 |
10 |
-- A xít palmitic |
0 |
|
2915 |
70 |
20 |
-- A xít stearic |
0 |
|
2915 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2916 |
|
|
A xít monocacboxylic mạch thẳng, chưa no, a xít monocacboxylic mạch vòng, các chất anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
- A xít monocacboxylic mạch thẳng, chưa no, các chất anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng: |
|
|
2916 |
11 |
00 |
-- A xít acrylic và muối của nó |
0 |
|
2916 |
12 |
00 |
-- Este của a xít acrylic |
0 |
|
2916 |
13 |
00 |
-- A xít metacrylic và muối của nó |
0 |
|
2916 |
14 |
00 |
-- Este của a xít metacrylic |
0 |
|
2916 |
15 |
00 |
-- A xít oleic, a xít lioleic hoặc a xít liolenic, muối và este của nó |
0 |
|
2916 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2916 |
20 |
00 |
- A xít monocacboxylic cyclanic, cyclenic hoặc cyclotecpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng |
0 |
|
|
|
|
- A xít monocacboxylic thơm, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng: |
|
|
2916 |
31 |
00 |
-- A xít benzoic, muối và este của nó |
0 |
|
2916 |
32 |
00 |
-- Peroxit bezoyl và Clorua benzoyl |
0 |
|
2916 |
34 |
00 |
-- A xít phenylaxetic và muối của nó |
0 |
|
2916 |
35 |
00 |
-- Este của a xít phenylaxetic |
0 |
|
2916 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2917 |
|
|
A xít polycacboxylic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
- A xít polycacboxylic mạch thẳng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng: |
|
|
2917 |
11 |
00 |
-- A xít oxalic, muối và este của nó |
0 |
|
2917 |
12 |
00 |
-- A xít adipic, muối và este của nó |
0 |
|
2917 |
13 |
00 |
-- A xít azelaic, muối và este của nó |
0 |
|
2917 |
14 |
00 |
-- Anhydrit maleic |
0 |
|
2917 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2917 |
20 |
00 |
- A xít polycacboxylic cyclanic, cyclenic hoặc cyclotecpenie, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng |
0 |
|
|
|
|
- A xít polycacboxylic thơm, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng: |
|
|
2917 |
31 |
00 |
-- Dibutyl orthophthalates |
0 |
|
2917 |
32 |
00 |
-- Dioctyl orthophthalates |
0 |
|
2917 |
33 |
00 |
-- Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates |
0 |
|
2917 |
34 |
00 |
-- Este khác của các axit orthophthalates |
0 |
|
2917 |
35 |
00 |
-- Anhydrit phthalic |
0 |
|
2917 |
36 |
00 |
-- A xít terephthalic và muối của nó |
0 |
|
2917 |
37 |
00 |
-- Dimetyl terephthalate |
0 |
|
2917 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2918 |
|
|
A xít cacboxylic có thêm chức ô xi và các chất anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng, các chất dẫn xuất của chúng đã halogena hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
|
|
|
|
|
- A xít cacboxylic có chức rượu nhưng không có chức ô xi khác, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng: |
|
|
2918 |
11 |
00 |
-- A xít lactic, muối và este của nó |
0 |
|
2918 |
12 |
00 |
-- A xít tactaric |
0 |
|
2918 |
13 |
00 |
-- Muối và este của a xít tactaric |
0 |
|
2918 |
14 |
00 |
-- A xít citric |
5 |
|
2918 |
15 |
00 |
-- Muối và este của a xít citric |
5 |
|
2918 |
16 |
00 |
-- A xít gluconic, muối và este của nó |
0 |
|
2918 |
17 |
00 |
-- A xít phenylglycolic (axitmandelic), muối và este của nó |
0 |
|
2918 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- A xít cacboxylic có chức phenol nhưng không có chức ô xi khác, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng: |
|
|
2918 |
21 |
00 |
-- A xít Salicylic và muối của nó |
0 |
|
2918 |
22 |
00 |
-- A xít Oacetylsalicylic, muối và este của nó |
0 |
|
2918 |
23 |
00 |
-- Este khác của axit salixylic và muối của nó |
0 |
|
2918 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2918 |
30 |
00 |
- A xít cacboxylic có chức andehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức ô xi khác, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit; các chất dẫn xuất của chúng |
0 |
|
2918 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
VII- ESTE CỦA CÁC AXÍT VÔ CƠ VÀ MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC DẪN XUẤT CỦA CHÚNG ĐÃ HALOGEN HOÁ, SUNPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ |
|
|
2919 |
00 |
00 |
Este photphoric và muối của chúng, kể cả lactophotphat, các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
3 |
|
2920 |
|
|
Este của a xít vô cơ khác (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
|
|
2920 |
10 |
00 |
- Este thiophotphoric (photphorothioates) và muối của chúng, các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa |
0 |
|
2920 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
IX - HỢP CHẤT CHỨC NITƠ |
|
|
2921 |
|
|
Hợp chất chức amin |
|
|
|
|
|
- Monoamin mạch thẳng và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2921 |
11 |
00 |
-- Metylamin, di- hoặc trimetylamine và muối của chúng |
0 |
|
2921 |
12 |
00 |
-- Dietylamin và muối của chúng |
0 |
|
2921 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Polyamin mạch thẳng và các chất dẫn xuất của chúng và muối của chúng: |
|
|
2921 |
21 |
00 |
-- Ethylerediamine và muối của nó |
0 |
|
2921 |
22 |
00 |
-- Hexamethylenediamine và muối của nó |
0 |
|
2921 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2921 |
30 |
00 |
- Mono hoặc polyamin cyclanic, cyclenic hoặc cyclotecpenic các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
|
|
|
|
- Monoamin thơm và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2921 |
41 |
00 |
-- Alinine và muối của nó |
0 |
|
2921 |
42 |
00 |
- Các chất dẫn xuất aniline và muối của chúng |
0 |
|
2921 |
43 |
00 |
-- Toluidines và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
|
2921 |
44 |
00 |
-- Diphenylamine và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
|
2921 |
45 |
00 |
-- 1- Naphtylamine (alpha-naphtylamin); 2-Naphtylamin (beta-naphtylamin) và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
|
2921 |
49 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Polyamines thơm và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2921 |
51 |
00 |
-- O-m-p- phenylendiamine, diaminotoluenes và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
|
2921 |
59 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2922 |
|
|
Hợp chất amino chức ô xi |
|
|
|
|
|
- Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên, ete, este của chúng; muối của các chất trên: |
|
|
2922 |
11 |
00 |
-- Monoetanolamine và muối của chúng |
3 |
|
2922 |
12 |
00 |
-- Dietanolamine và muối của chúng |
3 |
|
2922 |
13 |
00 |
-- Trietanolamine và muối của chúng |
3 |
|
2922 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
- Naphtols amino và amino trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên, ete, este của chúng và muối của các chất trên: |
|
|
2922 |
21 |
00 |
-- A xít amino hydrocynaphthalensunphonic và muối của chúng |
3 |
|
2922 |
22 |
00 |
-- Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của chúng |
3 |
|
2922 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
2922 |
30 |
00 |
- Amino andehydes, amino-xeton và aminoquinones, trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên; muối của chúng |
3 |
|
|
|
|
- A xít amino, trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên, este của nó; muối của chúng: |
|
|
2922 |
41 |
00 |
-- Lysin và este của nó; muối của chúng |
10 |
|
2922 |
42 |
00 |
-- A xít glutamic và muối của chúng |
15 |
|
2922 |
43 |
00 |
-- A xít antranilic và muối của nó |
3 |
|
2922 |
49 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
2922 |
50 |
00 |
- Phenol rượu amino, phenol a xít-amino và các hợp chất amino khác có chức ô xi |
0 |
|
2923 |
|
|
Muối và hydroxit amoni bậc 4; các loại lecithin và chất photphoaminolipid khác |
|
|
2923 |
10 |
00 |
- Colin và muối của nó |
0 |
|
2923 |
20 |
|
- Lecithin và các photphoaminolipit khác: |
|
|
2923 |
20 |
10 |
-- Lecithin |
3 |
|
2923 |
20 |
90 |
-- Loại khác |
0 |
|
2923 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2924 |
|
|
Hợp chất chức caboxyamit; hợp chất chức amin của a xít các-bô-ních |
|
|
2924 |
10 |
00 |
- Amit mạch thẳng (kể cả cacbamat mạch thẳng) và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
|
|
|
|
- Amit mạch vòng (kể cả cacbamat mạch vòng) và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2924 |
21 |
00 |
-- Ureines và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
|
2924 |
22 |
00 |
-- 2 a xít acetamidobenzoic |
0 |
|
2924 |
29 |
00 |
-- Loại khác: |
|
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Chất làm ngọt Aspartame và tương tự |
20 |
|
2925 |
|
|
Hợp chất chức cacboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin |
|
|
|
|
|
- Imit và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2925 |
11 |
00 |
-- Sacarin và muối của nó |
0 |
|
2925 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2925 |
20 |
00 |
- Imin và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
|
2926 |
|
|
Hợp chất chức nitril |
|
|
2926 |
10 |
00 |
- Acrylonitril |
0 |
|
2926 |
20 |
00 |
- 1-cyanoguanidine (dicyandiamite) |
0 |
|
2926 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2927 |
00 |
00 |
Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy |
0 |
|
2928 |
00 |
00 |
Chất dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin |
0 |
|
2929 |
|
|
Hợp chất có chức ni-tơ khác |
|
|
2929 |
10 |
00 |
- Isoxyanates |
0 |
|
2929 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
X - HỢP CHẤT HỮU CƠ, VÔ CƠ, HỢP CHẤT DI VÒNG, A XÍT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC SUNPHONAMIT |
|
|
2930 |
|
|
Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ |
|
|
2930 |
10 |
00 |
- Dithiocacbonates (xanthates) |
0 |
|
2930 |
20 |
00 |
- Thiocacbamat và dithiocacbamat |
0 |
|
2930 |
30 |
00 |
- Thiuram mono- , di- hoặc tetrasunphua |
0 |
|
2930 |
40 |
00 |
- Methionine |
0 |
|
2930 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2931 |
00 |
00 |
Hợp chất vô cơ, hữu cơ khác |
0 |
|
2932 |
|
|
Hợp chất dị vòng chứa ô xi |
|
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa vòng phuran chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa trong cấu trúc): |
|
|
2932 |
11 |
00 |
-- Tetrahydrofuran |
0 |
|
2932 |
12 |
00 |
-- 2-furaldehyde (fufuraldehyde) |
0 |
|
2932 |
13 |
00 |
-- Rượu fufuryl và rượu tetrahydrofufuryl |
0 |
|
2932 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Lactones: |
|
|
2932 |
21 |
00 |
-- Cumarin, methylcoumarins và ethylcoumarins |
0 |
|
2932 |
29 |
00 |
-- Lactones khác |
0 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
2932 |
91 |
00 |
-- Isosafrols |
0 |
|
2932 |
92 |
00 |
-- 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one |
0 |
|
2932 |
93 |
00 |
-- Piperonal |
0 |
|
2932 |
94 |
00 |
-- Saphrol |
0 |
|
2932 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2933 |
|
|
Hợp chất dị vòng chứa ni tơ |
|
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
2933 |
11 |
00 |
-- Phenazone (antipyrin) và các chất dẫn xuất của nó |
0 |
|
2933 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
2933 |
21 |
00 |
-- Hydantoin và các chất dẫn xuất của nó |
0 |
|
2933 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
2933 |
31 |
00 |
-- Piridine và muối của nó |
0 |
|
2933 |
32 |
00 |
-- Piperidine và muối của nó |
0 |
|
2933 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2933 |
40 |
00 |
- Hợp chất chứa hệ thống vòng quinoline hoặc isoquinoline (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm |
0 |
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa vòng pyrymidine (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc: |
|
|
2933 |
51 |
00 |
-- Malonylurea (axit bacbituric) và các chất dẫn xuất của nó; muối của nó |
0 |
|
2933 |
59 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
2933 |
61 |
00 |
- - Melamin |
0 |
|
2933 |
69 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Lactam: |
|
|
2933 |
71 |
00 |
-- 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) |
0 |
|
2933 |
79 |
00 |
-- Lactam khác |
0 |
|
2933 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2934 |
|
|
Các a xít nu-cơ-lê-ích (nucleic) và muối của của chúng; hợp chất dị vòng khác |
|
|
2934 |
10 |
00 |
- Hợp chất có chứa vòng thiazone chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc |
0 |
|
2934 |
20 |
00 |
- Hợp chất có chứa hệ thống vòng benzothiazole (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm |
0 |
|
2934 |
30 |
00 |
- Hợp chất có chứa hệ thống vòng phenothiazine (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm |
0 |
|
2934 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
2934 |
90 |
10 |
-- A xít nucleic |
5 |
|
2934 |
90 |
20 |
-- Muối của a xít nucleic |
20 |
|
2934 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
2935 |
00 |
00 |
Sunphonamit |
0 |
|
|
|
|
XI - TIỀN VITAMINE, VITAMINE VÀ HÓOC MÔN (HORMONE) CÁC LOẠI |
|
|
2936 |
|
|
Tiền vitamine và vitamine các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các chất dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamine, hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không đặt trong một loại dung môi nào đó |
|
|
2936 |
10 |
00 |
- Tiền vitamine, chưa pha trộn |
0 |
|
|
|
|
- Vitamine và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: |
|
|
2936 |
21 |
00 |
-- Vitamine A và các dẫn xuất của nó |
0 |
|
2936 |
22 |
00 |
-- Vitamine B1 và các dẫn xuất của nó |
0 |
|
2936 |
23 |
00 |
-- Vitamine B2 và các dẫn xuất của nó |
0 |
|
2936 |
24 |
00 |
-- A xít D- hoặc DL-pantothenic (vitamine B3 hoặc vitamine B5) và các dẫn xuất của nó |
0 |
|
2936 |
25 |
00 |
-- Vitamine B6 và các dẫn xuất của nó |
0 |
|
2936 |
26 |
00 |
-- Vitamine B12 và các dẫn xuất của nó |
0 |
|
2936 |
27 |
00 |
-- Vitamine C và các dẫn xuất của nó |
0 |
|
2936 |
28 |
00 |
-- Vitamine E và các dẫn xuất của nó |
0 |
|
2936 |
29 |
00 |
-- Vitamine khác và các dẫn xuất của chúng |
0 |
|
2936 |
90 |
00 |
- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên |
0 |
|
2937 |
|
|
Hoóc môn (hormone) các loại, tự nhiên hoặc điều chế bằng phương pháp tổng hợp; các chất dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như hoóc môn (hormone); các chất steroid khác sử dụng chủ yếu như hoóc môn (hormone) |
|
|
2937 |
10 |
00 |
- Hoóc môn (hormone) tuyến yên hoặc các hoóc môn (hormone) tương tự và các chất dẫn xuất của chúng |
0 |
|
|
|
|
- Hoóc môn (hormone) tuyến thượng thận và các chất dẫn xuất của chúng: |
|
|
2937 |
21 |
00 |
-- Cortisone, hydrocortisone, prednisone (hydrocotisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) |
0 |
|
2937 |
22 |
00 |
-- Các chất dẫn xuất đã halogen hóa của các hoóc môn (hormone) tuyến thượng thận |
0 |
|
2937 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Hoóc môn (hormone) khác và các dẫn xuất của chúng; các chất steroid khác sử dụng chủ yếu như hoóc môn (hormone): |
|
|
2937 |
91 |
00 |
-- Insulin và muối của nó |
0 |
|
2937 |
92 |
00 |
-- Estrogens và progestogens |
0 |
|
2937 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
XI - GLYCOSID VÀ ALCALOID THỰC VẬT, TỰ NHIÊN HOẶC ĐIỀU CHẾ BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP, CÁC MUỐI, ETE, ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG |
|
|
2938 |
|
|
Glycosid tự nhiên hoặc điều chế bằng phương pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng |
|
|
2938 |
10 |
00 |
- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó |
1 |
|
2938 |
90 |
00 |
- Loại khác |
1 |
|
2939 |
|
|
Alcaloid thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng |
|
|
2939 |
10 |
00 |
- Alcaloid từ cây thuốc phiện và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
|
|
|
|
- Alcaloid từ cây canhkina (cinchona) và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2939 |
21 |
00 |
-- Quinine và muối của nó |
0 |
|
2939 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2939 |
30 |
00 |
- Cafeine và muối của nó |
0 |
|
|
|
|
- Các ephedrine và muối của chúng: |
|
|
2939 |
41 |
00 |
-- Ephedrine và muối của nó |
0 |
|
2939 |
42 |
00 |
-- Pseudoephedrine (IN) và muối của nó |
0 |
|
2939 |
49 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2939 |
50 |
00 |
- Theophyline và aminophyline và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
|
|
|
|
- Alcaloid từ lúa mạch đen và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
2939 |
61 |
00 |
-- Ergometrine và các muối của nó |
0 |
|
2939 |
62 |
00 |
-- Ergotamine và các muối của nó |
0 |
|
2939 |
63 |
00 |
-- A xít lysergic và các muối của nó |
0 |
|
2939 |
69 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
2939 |
70 |
00 |
- Nicotin và muối của nó |
0 |
|
2939 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
XII - HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC |
|
|
2940 |
00 |
00 |
Đường tinh khiết về mặt hóa học, trừ sacharin, sucrose, lactose, maltose, glucose và fructose, ete đường, este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 2937, 2938, hoặc 2939 |
3 |
|
2941 |
|
|
Kháng sinh các loại |
|
|
2941 |
10 |
|
- Penicilins và các chất dẫn xuất của chúng có cấu trúc a xít penicilanic; muối của chúng |
|
|
2941 |
10 |
10 |
-- Amoxicilin |
10 |
|
2941 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
0 |
|
2941 |
20 |
00 |
- Streptomycins và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
|
2941 |
30 |
00 |
- Tetracyclines và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
|
2941 |
40 |
00 |
- Chloramphenicol và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
|
2941 |
50 |
00 |
- Erythromycin và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
0 |
|
2941 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
2942 |
00 |
00 |
Hợp chất hữu cơ khác |
0 |
|
|
|
|
Chương 30 Dược phẩm |
|
|
3001 |
|
|
Các tuyến, các bộ phận của người hoặc động vật sử dụng trong chữa bệnh bằng phủ tạng, dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; các chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết ra của chúng để dùng trong phép chữa bệnh phủ tạng; heparin và muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
3001 |
10 |
00 |
- Các tuyến và các bộ phận khác, khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột |
0 |
|
3001 |
20 |
00 |
- Chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết ra của chúng |
0 |
|
3001 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
3002 |
|
|
Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh và các thành phần khác của máu và các sản phẩm miễn dịch thu được từ qui trình sinh học hoặc không; vắc xin (vacine), toóc xin (toxins), các chất cấy vi sinh (từ các loại men) và các sản phẩm tương tự |
|
|
3002 |
10 |
|
- Kháng huyết thanh và các thành phần khác của máu và các sản phẩm miễn dịch thu được từ qui trình sinh học hoặc không: |
|
|
3002 |
10 |
10 |
-- Kháng huyết thanh |
0 |
|
3002 |
10 |
20 |
-- Hồng cầu, tiểu cầu máu và tiểu cầu kháng huyết thanh |
0 |
|
3002 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
0 |
|
3002 |
20 |
00 |
- Vắc xin (vacine) sử dụng cho người |
0 |
|
3002 |
30 |
00 |
- Vắc xin (vacine) sử dụng cho thú y |
0 |
|
3002 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
3003 |
|
|
Dược phẩm (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006) gồm từ hai thành phần trở lên pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ |
|
|
3003 |
10 |
|
- Chứa penicilin hoặc chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axít penicilanic hoặc streptomycine hoặc các chất dẫn xuất của chúng: |
|
|
3003 |
10 |
10 |
-- Chứa Amoxicilin hoặc muối của nó |
10 |
|
3003 |
10 |
20 |
-- Chứa Ampicilin hoặc muối của nó |
5 |
|
3003 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
0 |
|
3003 |
20 |
00 |
- Chứa các chất kháng sinh khác |
0 |
|
|
|
|
- Chứa hoóc môn (hormone) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 nhưng không chứa kháng sinh: |
|
|
3003 |
31 |
00 |
-- Chứa insulin |
0 |
|
3003 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
3003 |
40 |
00 |
- Chứa alcaloid hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hoóc môn (hormone) hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 2937 hoặc các chất kháng sinh |
0 |
|
3003 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3003 |
90 |
10 |
-- Đông dược (thuốc đông y) |
0 |
|
3003 |
90 |
99 |
-- Loại khác |
0 |
|
3004 |
|
|
Dược phẩm (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006) gồm các sản phẩm là đơn chất hoặc đa chất, dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ |
|
|
3004 |
10 |
|
- Chứa penicilins, hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicilanic hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng |
|
|
3004 |
10 |
10 |
-- Penicilin G hoặc muối của nó (trừ penicilin G Benzathin) |
10 |
|
3004 |
10 |
20 |
-- Penicilin V và các biệt dược của nó |
10 |
|
3004 |
10 |
30 |
-- Ampiciline các hàm lượng và biệt dược của nó, dạng uống |
10 |
|
3004 |
10 |
40 |
-- Amoxyciline các hạm lượng và biệt dược của nó, dạng uống |
10 |
|
3004 |
10 |
50 |
-- Chứa streptomyxin hoặc các dẫn xuất của chúng và biệt dược của nó |
0 |
|
3004 |
10 |
60 |
-- Thuốc mỡ |
0 |
|
3004 |
10 |
90 |
-- Loại khác và các biệt dược của nó |
0 |
|
3004 |
20 |
|
- Chứa các chất kháng sinh khác: |
|
|
|
|
|
-- Chứa tetracyclin hoặc các dẫn xuất của chúng: |
|
|
3004 |
20 |
21 |
--- Tetracyline các hàm lượng và biệt dược của nó, dạng uống |
10 |
|
3004 |
20 |
22 |
--- Thuốc mỡ |
10 |
|
3004 |
20 |
29 |
--- Loại khác và biệt dược của chúng |
0 |
|
|
|
|
-- Chứa Chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: |
|
|
3004 |
20 |
31 |
--- Chloramphenicol các hàm lượng và biệt dược của nó, dạng uống |
10 |
|
3004 |
20 |
32 |
--- Thuốc mỡ |
10 |
|
3004 |
20 |
39 |
--- Loại khác và biệt dược của chúng |
0 |
|
|
|
|
-- Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng: |
|
|
3004 |
20 |
41 |
--- Chứa erythromycin base, ethylsucinate, lactobiarate các hàm lượng và biệt dược của nó, dạng uống |
10 |
|
3004 |
20 |
42 |
--- Thuốc mỡ |
10 |
|
3004 |
20 |
49 |
--- Loại khác và các biệt dược của chúng |
0 |
|
|
|
|
-- Chứa gentamicins, lincomycins hoặc các chất dẫn xuất của chúng: |
|
|
3004 |
20 |
51 |
--- Gentamicins hoặc các hàm lượng và biệt dược của nó, dạng tiêm |
10 |
|
3004 |
20 |
52 |
--- Linconmycin base, nuốn HCL các hàm lượng và biệt dược của nó, dạng uống |
10 |
|
3004 |
20 |
53 |
--- Thuốc mỡ |
10 |
|
3004 |
20 |
59 |
--- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
-- Chứa sulfamethoxazols và các dẫn xuất của chúng: |
|
|
3004 |
20 |
51 |
--- Dạng uống |
10 |
|
3004 |
20 |
52 |
--- Dạng mỡ |
10 |
|
3004 |
20 |
59 |
--- Loại khác và các biệt dược của nó |
0 |
|
|
|
|
-- Chứa sulfamethoxazol và các dẫn xuất của chúng: |
|
|
3004 |
20 |
61 |
--- Chứa sulfamethoxazol và biệt dược của nó, dạng uống |
10 |
|
3004 |
20 |
62 |
--- Thuốc mỡ |
10 |
|
3004 |
20 |
69 |
--- Loại khác và các biệt dược của nó |
0 |
|
|
|
|
-- Một số loại kháng sinh khác: |
|
|
3004 |
20 |
91 |
--- Trong thành phần có chứa các hoạt chất chính: Primaquine, isoniazide, pyrazinamide, dạng uống |
10 |
|
3004 |
20 |
99 |
--- Loại khác |
0 |
|
3004 |
30 |
|
- Chứa hoóc môn (hormones) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 nhưng không chứa kháng sinh: |
|
|
3004 |
30 |
10 |
-- Chứa insulin |
0 |
|
3004 |
30 |
20 |
-- Chứa hoóc môn (hormone) tuyến thượng thận |
0 |
|
3004 |
30 |
30 |
-- Chứa Dexamethasone các hàm lượng và biệt dược của nó |
5 |
|
3004 |
30 |
90 |
-- Loại khác |
0 |
|
3004 |
40 |
|
- Chứa alcaloids hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hoóc môn (hormone) hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 2937 hoặc chất kháng sinh: |
|
|
3004 |
40 |
10 |
-- Morphine (tiêm) và các dẫn chất của chúng |
5 |
|
3004 |
40 |
30 |
-- Quinine hydrochloride và dihydrochloride (dạng tiêm) |
5 |
|
3004 |
40 |
40 |
-- Quinine sulfate (dạng uống) |
5 |
|
3004 |
40 |
90 |
-- Loại khác |
0 |
|
3004 |
50 |
|
- Dược phẩm có chứa vitamine hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2936: |
|
|
3004 |
50 |
10 |
-- Vitamin A |
10 |
|
3004 |
50 |
20 |
-- Các dung dịch vitamine giọt (uống) loại ghi trên bao bì sản phẩm dùng cho trẻ em |
0 |
|
3004 |
50 |
30 |
-- Vitamine B1; B2; B6; B12 các hàm lượng (tiêm, uống) |
10 |
|
3004 |
50 |
40 |
-- Vitamine C các hàm lượng (tiêm, uống) |
10 |
|
3004 |
50 |
50 |
--- Vitamine tổng hợp nhóm B |
5 |
|
3004 |
50 |
60 |
--- Vitamine tổng hợp khác |
10 |
|
|
|
|
-- Các loại khác: |
|
|
3004 |
50 |
91 |
--- Vitamine P |
5 |
|
3004 |
50 |
99 |
--- Loại khác |
0 |
|
3004 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3004 |
90 |
10 |
-- Thang thuốc đông y |
10 |
|
|
|
|
-- Dịch truyền: |
|
|
3004 |
90 |
21 |
--- Dịch truyền Natrichloride 0,9% (tiêm) |
10 |
|
3004 |
90 |
22 |
--- Dịch truyền glucose 5% hoặc các biệt dược của nó |
10 |
|
3004 |
90 |
23 |
--- Dịch truyền glucose 30% hoặc các biệt dược của nó |
0 |
|
3004 |
90 |
29 |
--- Dịch truyền loại khác |
0 |
|
|
|
|
-- Các loại thuốc khác dùng để uống: |
|
|
3004 |
90 |
31 |
--- Các thuốc có hoạt chất chính chứa: Sulpiride, Cimetidine, Aluminium, hydroxide, Magnesium hydroxide, Piperazine, Mebendazole |
5 |
|
3004 |
90 |
32 |
--- Các thuốc có hoạt chất chính chứa: a xít Acetylsalicylic, Paracetamol, Metamizole, Dicholofenac, Piroxicam, Ibuprofen |
5 |
|
3004 |
90 |
33 |
--- Các thuốc có hoạt chất chính chứa: Phenobarbital (dạng uống), Diazepam và các chất của chúng, Chlopromazine, Sorbitol |
5 |
|
3004 |
90 |
34 |
--- Các thuốc có hoạt chất chính chứa: Artemisinin, Artesunate, Chloroquin, Papaverine, Berberine |
5 |
|
3004 |
90 |
35 |
--- Các thuốc có hoạt chất chính chứa: Salbutamol, Theophylin |
5 |
|
3004 |
90 |
36 |
--- Các thuốc mà trong thành phần có chứa Chlopheniramine maleate |
10 |
|
3004 |
90 |
39 |
--- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
--- Các loại thuốc khác dùng để tiêm: |
|
|
3004 |
90 |
41 |
--- Atropine sulfate |
10 |
|
3004 |
90 |
42 |
--- Adrenalin; Novocain (dạng tiêm) |
5 |
|
3004 |
90 |
49 |
--- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
-- Các loại thuốc khác: |
|
|
3004 |
90 |
91 |
--- Thuốc mỡ có chứa Fluocinolon acetonid |
10 |
|
3004 |
90 |
92 |
--- Các loại cao, dầu xoa dạng đặc hoặc nước |
10 |
|
3004 |
90 |
93 |
--- Cao xương động vật, cao thực vật |
10 |
|
3004 |
90 |
94 |
--- Oresol |
10 |
|
3004 |
90 |
95 |
--- Thuốc nhỏ mũi: Naphazolin, Xylometazolin |
10 |
|
3004 |
90 |
96 |
--- Thuốc trị mụn trứng cá dạng kem (ví dụ oxy5, 10); |
10 |
|
3004 |
90 |
97 |
--- Thuốc trị nấm dạng dầu gội đầu (ví dụ: nizolral shampo) |
10 |
|
3004 |
90 |
99 |
--- Loại khác |
0 |
|
3005 |
|
|
Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ: băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp ...) đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược phẩm, đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y |
|
|
3005 |
10 |
|
- Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo dính: |
|
|
3005 |
10 |
10 |
-- Cao dán |
10 |
|
3005 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
1 |
|
3005 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3005 |
90 |
10 |
-- Băng, gạc |
10 |
|
3005 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
10 |
|
3006 |
|
|
Các mặt hàng dược phẩm ghi trong chú giải 4 của chương này |
|
|
3006 |
10 |
00 |
- Chỉ catgut vô trùng, chỉ phẫu thuật vô trùng tương tự, băng dính vải vô trùng dùng trong phẫu thuật, băng vết thương; bông, băng, gạc, nút gạc vô trùng; chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa |
0 |
|
3006 |
20 |
00 |
- Chất thử nhóm máu |
0 |
|
3006 |
30 |
|
- Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X-quang; các chất thử chẩn đoán bệnh đã được điều chế dùng cho bệnh nhân: |
|
|
3006 |
30 |
10 |
-- Barium sulfat (uống) |
10 |
|
3006 |
30 |
90 |
-- Loại khác |
0 |
|
3006 |
40 |
00 |
- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương |
0 |
|
3006 |
50 |
00 |
- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu |
0 |
|
3006 |
60 |
00 |
- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thụ thai dựa trên hoóc môn (hormon) hoặc chất diệt tinh trùng (spermicide) |
0 |
|
|
|
|
Chương 31 Phân bón |
|
|
3101 |
00 |
|
Phân xanh hoặc phân chuồng, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; các loại phân bón sản xuất từ các sản phẩm động vật hoặc thực vật bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học |
|
|
3101 |
00 |
10 |
- Đã xử lý hóa học |
0 |
|
3101 |
00 |
90 |
- Loại khác |
0 |
|
3102 |
|
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ni tơ |
|
|
3102 |
10 |
00 |
- U rê, có hoặc không ở dạng dung dịch lỏng |
0 |
|
|
|
|
- Sun phát amoni, muối kép, hỗn hợp của sun phát amoni và ni tơ rát amoni: |
|
|
3102 |
21 |
00 |
-- Sun phát amoni |
0 |
|
3102 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
3102 |
30 |
00 |
- Ni tơ rát amoni, có hoặc không ở dạng dung dịch lỏng |
0 |
|
3102 |
40 |
00 |
- Hỗn hợp của ni tơ rát amoni với các bon nát can xi hoặc các chất vô cơ không dùng làm phân bón khác |
0 |
|
3102 |
50 |
00 |
- Ni tơ rát so-di |
0 |
|
3102 |
60 |
00 |
- Muối kép và hỗn hợp của ni tơ rát can-xi và ni tơ rát amoni |
0 |
|
3102 |
70 |
00 |
- Xy-a-na-mít can xi |
0 |
|
3102 |
80 |
00 |
- Hỗn hợp u rê và ni tơ rát amoni ở dạng dung dịch lỏng hoặc dung dịch a mô ni ắc |
0 |
|
3102 |
90 |
00 |
- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước |
0 |
|
3103 |
|
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phốt phát |
|
|
3103 |
10 |
00 |
- Su-pe phốt phát (su-pe lân) |
0 |
|
3103 |
20 |
00 |
- Xỉ ba-zơ (xỉ phốt phát) |
0 |
|
3103 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
3104 |
|
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, chứa ka li |
|
|
3104 |
10 |
00 |
- Các-na-lít, sylvite và các muối ka li tự nhiên khác ở dạng thô |
0 |
|
3104 |
20 |
00 |
- Clorua ka li |
0 |
|
3104 |
30 |
00 |
- Sun phát ka li |
0 |
|
3104 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
3105 |
|
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, chứa hai hoặc ba thành phần ni tơ, phốt pho, ka li; phân bón khác; các mặt hàng của chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10kg |
|
|
3105 |
10 |
00 |
- Các mặt hàng của chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì, trọng lượng cả bì không quá 10 kg |
0 |
|
3105 |
20 |
00 |
- Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa ba thành phần ni tơ, phốt pho và ka li |
0 |
|
3105 |
30 |
00 |
- Diamoni dihydrogenorthophosphate (phốt phát diamoni) |
0 |
|
3105 |
40 |
00 |
- Amoni dihydrogenorthophosphate (phốt phát monoamoni) và hỗn hợp của nó với diamoni hydrogenorthophosphate (phốt phát diamoni) |
0 |
|
|
|
|
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa hai thành phần ni tơ và phốt phát: |
|
|
3105 |
51 |
00 |
-- Chứa ni tơ rát và phốt phát |
0 |
|
3105 |
59 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
3105 |
60 |
00 |
- Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai thành phần phốt phát và ka li |
0 |
|
3105 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
Chương 32 Các chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; |
|
|
3201 |
|
|
Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật, ta nanh và các muối của chúng, ête, este và các chất dẫn xuất khác |
|
|
3201 |
10 |
00 |
- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu |
0 |
|
3201 |
20 |
00 |
- Chất chiết xuất từ cây keo |
0 |
|
3201 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
3202 |
|
|
Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm enzim dùng trước khi thuộc da |
|
|
3202 |
10 |
00 |
- Chất hữu cơ tổng hợp dùng để thuộc da |
0 |
|
3202 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
3203 |
00 |
|
Các chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ mồ hóng động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm chủ yếu làm từ chất màu gốc động vật hoặc thực vật đã ghi trong chú giải 3 của chương này |
|
|
3203 |
00 |
10 |
- Chất màu gốc động vật hoặc thực vật được chỉ định dùng cho thực phẩm |
10 |
|
3203 |
00 |
90 |
- Loại khác |
0 |
|
3204 |
|
|
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ tổng hợp như đã ghi trong chú giải 3 của chương này; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tăng trắng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong chú giải 3 của chương này: |
|
|
3204 |
11 |
00 |
-- Các thuốc nhuộm có chứa chất phân tán và các chế phẩm từ chúng |
0 |
|
3204 |
12 |
00 |
-- Các thuốc nhuộm chứa a xít, có hoặc không ngâm kim loại và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm mầu và các chế phẩm từ chúng |
0 |
|
3204 |
13 |
00 |
-- Các thuốc nhuộm chứa ba-zơ và các chế phẩm từ chúng |
0 |
|
3204 |
14 |
00 |
-- Các thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng |
0 |
|
3204 |
15 |
00 |
-- Các thuốc nhuộm hoàn nguyên (kể cả các thuốc màu loại có thể dùng ở trạng thái như thế) và các chế phẩm từ chúng |
0 |
|
3204 |
16 |
00 |
-- Các thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng |
0 |
|
3204 |
17 |
00 |
-- Các thuốc màu (pigment) và các chế phẩm từ chúng |
0 |
|
3204 |
19 |
00 |
-- Loại khác, kể cả hỗn hợp từ hai loại chất màu trở lên của các phân nhóm 320411 đến 320419 |
0 |
|
3204 |
20 |
00 |
- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân đánh bóng huỳnh quang |
0 |
|
3204 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
3205 |
00 |
00 |
Các chất màu đỏ tía (colour lakes); các chế phẩm như đã ghi trong chú giải 3 của chương này, chủ yếu làm từ các chất màu đó |
0 |
|
3206 |
|
|
Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong chú giải 3 của chương này, trừ các loại thuộc nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
- Thuốc màu (pigment) và các chế phẩm từ đi-ô-xít ti tan: |
|
|
3206 |
11 |
00 |
-- Chứa 80% trọng lượng trở lên là đi-ô-xít ti tan tính theo trọng lượng khô |
0 |
|
3206 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
3206 |
20 |
00 |
- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crôm |
0 |
|
3206 |
30 |
00 |
- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất ca đi mi |
0 |
|
|
|
|
- Chất màu khác và các chế phẩm khác: |
|
|
3206 |
41 |
00 |
-- Untramarin (chất màu xanh nước biển) và các chế phẩm từ chúng |
0 |
|
3206 |
42 |
00 |
-- Litopon (chất sắc trắng để chế sơn), các chất màu khác và các chế phẩm từ sun-phua kẽm |
0 |
|
3206 |
43 |
00 |
-- Thuốc màu và các chế phẩm từ hexacyanoferates (ferocyanides và fericyanides) |
0 |
|
3206 |
49 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
3206 |
50 |
00 |
- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang |
0 |
|
3207 |
|
|
Thuốc màu đã pha chế, các chất chắn ánh sáng đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính, men sứ, men sành, các loại nước láng bóng và các chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh men và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc mảnh |
|
|
3207 |
10 |
00 |
- Các thuốc màu đã pha chế, chất chắn ánh sáng đã pha chế, các loại màu và các chế phẩm tương tự đã pha chế |
0 |
|
3207 |
20 |
00 |
- Men kính, men sứ, men sành và các chế phẩm tương tự |
0 |
|
3207 |
30 |
00 |
- Nước láng bóng và các chế phẩm tương tự |
0 |
|
3207 |
40 |
00 |
- Phối liệu ở dạng bột, hạt hoặc mảnh để nấu thủy tinh men và các loại thủy tinh khác |
0 |
|
3208 |
|
|
Sơn, véc ni (kể cả sơn men và sơn bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong chú giải 4 của chương này |
|
|
3208 |
10 |
|
- Từ polyetste không vân: |
|
|
3208 |
10 |
10 |
-- Véc ni kể cả sơn bóng, loại đã pha chế đặc biệt dùng trong nha khoa |
5 |
|
3208 |
10 |
20 |
-- Véc ni khác, kể cả sơn bóng |
30 |
|
3208 |
10 |
30 |
-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy |
10 |
|
3208 |
10 |
40 |
-- Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu |
30 |
|
3208 |
10 |
50 |
-- Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn trùng |
30 |
|
3208 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
3208 |
20 |
|
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: |
|
|
3208 |
20 |
10 |
-- Véc ni kể cả sơn bóng, loại đã pha chế đặc biệt dùng trong nha khoa |
5 |
|
3208 |
20 |
20 |
-- Véc ni khác, kể cả sơn bóng |
30 |
|
3208 |
20 |
30 |
-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy |
10 |
|
3208 |
20 |
40 |
-- Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu |
30 |
|
3208 |
20 |
50 |
-- Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn trùng |
30 |
|
3208 |
20 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
3208 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3208 |
90 |
10 |
-- Véc ni kể cả sơn bóng, loại đã pha chế đặc biệt dùng trong nha khoa |
5 |
|
3208 |
90 |
20 |
-- Véc ni khác, kể cả sơn bóng |
30 |
|
3208 |
90 |
30 |
-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy |
10 |
|
3208 |
90 |
40 |
-- Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu |
30 |
|
3208 |
90 |
50 |
-- Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn trùng |
30 |
|
3208 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
3209 |
|
|
Sơn, véc ni (kể cả các loại sơn men và sơn bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường có chứa nước |
|
|
3209 |
10 |
|
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: |
|
|
3209 |
10 |
10 |
-- Véc ni kể cả sơn bóng, loại đã pha chế đặc biệt dùng trong nha khoa |
5 |
|
3209 |
10 |
20 |
-- Véc ni khác, kể cả sơn bóng |
30 |
|
3209 |
10 |
30 |
-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy |
10 |
|
3209 |
10 |
40 |
-- Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu |
30 |
|
3209 |
10 |
50 |
-- Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn trùng |
30 |
|
3209 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
3209 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3209 |
90 |
10 |
-- Véc ni kể cả sơn bóng, loại đã pha chế đặc biệt dùng trong nha khoa |
5 |
|
3209 |
90 |
20 |
-- Véc ni khác, kể cả sơn bóng |
30 |
|
3209 |
90 |
30 |
-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy |
10 |
|
3209 |
90 |
40 |
-- Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu |
30 |
|
3209 |
90 |
50 |
-- Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn trùng |
30 |
|
3209 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
3210 |
00 |
|
Sơn, véc ni khác (kể cả các loại sơn men, sơn bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da |
|
|
3210 |
00 |
10 |
- Các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da |
3 |
|
3210 |
00 |
20 |
- Véc ni kể cả sơn bóng |
30 |
|
3210 |
00 |
30 |
- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy |
10 |
|
3210 |
00 |
40 |
- Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu |
30 |
|
3210 |
00 |
50 |
- Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn trùng |
30 |
|
3210 |
00 |
60 |
- Sơn khác, kể cả sơn men |
30 |
|
3210 |
00 |
70 |
- Màu keo |
0 |
|
3211 |
00 |
00 |
Chất làm khô đã điều chế (chất trộn với sơn, véc ni để làm nhanh khô) |
3 |
|
3212 |
|
|
Chất thuốc màu (pigments) (kể cả bột và mảnh kim loại) phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng bột nhão, dùng trong công nghiệp sản xuất sơn ( kể cả sơn men ); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nào đó hoặc đã đóng gói để bán lẻ |
|
|
3212 |
10 |
00 |
- Lá phôi dập |
3 |
|
3212 |
90 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
3213 |
|
|
Chất màu dùng cho nghệ thuật, hội họa, trang trí, chất pha màu, màu trang trí và các loại màu tương tự ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng đóng gói tương tự |
|
|
3213 |
10 |
00 |
- Bộ màu vẽ |
5 |
|
3213 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
3214 |
|
|
Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để hàn, gắn và các loại ma tít khác; các chất bồi dùng trong hội họa; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường nhà, sàn nhà, trần nhà hoặc tương tự |
|
|
3214 |
10 |
00 |
- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để hàn gắn và các loại ma tít khác; chất bồi dùng trong hội họa |
5 |
|
3214 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
3215 |
|
|
Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn |
|
|
|
|
|
- Mực in: |
|
|
3215 |
11 |
00 |
-- Mực đen |
5 |
|
3215 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
3215 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3215 |
90 |
10 |
-- Mực vẽ |
5 |
|
3215 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
Chương 33 Tinh dầu, các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh |
|
|
3301 |
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử chất téc pen) kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa ô lê ô đã chiết xuất; các chất cô từ tinh dầu có trong mỡ, trong các loại dầu đông đặc, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp ướp hoặc ngâm; sản phẩm phụ téc pen từ quá trình khử téc pen của các loại tinh dầu; phần cất nước và dung dịch nước của các loại tinh dầu |
|
|
|
|
|
- Tinh dầu các loại quả họ chanh: |
|
|
3301 |
11 |
00 |
-- Của cam béc ga mốt |
5 |
|
3301 |
12 |
00 |
-- Của cam |
5 |
|
3301 |
13 |
00 |
-- Của chanh |
5 |
|
3301 |
14 |
00 |
-- Của chanh lá cam |
5 |
|
3301 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- Tinh dầu khác, trừ tinh dầu các loại quả họ chanh: |
|
|
3301 |
21 |
00 |
-- Tinh dầu phong lữ |
5 |
|
3301 |
22 |
00 |
-- Tinh dầu hoa nhài |
5 |
|
3301 |
23 |
00 |
-- Tinh dầu hoa oải hương |
5 |
|
3301 |
24 |
00 |
-- Tinh dầu bạc hà (menthon) |
5 |
|
3301 |
25 |
00 |
-- Tinh dầu bạc hà khác |
5 |
|
3301 |
26 |
00 |
-- Tinh dầu vetivơ |
5 |
|
3301 |
29 |
|
-- Loại khác: |
|
|
3301 |
29 |
10 |
--- Tinh dầu hồi |
5 |
|
3301 |
29 |
20 |
--- Tinh dầu quế |
5 |
|
3301 |
29 |
30 |
--- Tinh dầu xả |
5 |
|
3301 |
29 |
90 |
--- Tinh dầu loại khác |
5 |
|
3301 |
30 |
00 |
- Chất tựa nhựa |
5 |
|
3301 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
3302 |
|
|
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều chất kể trên dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế chế phẩm khác với thành phần chủ yếu từ các chất thơm làm nguyên liệu để sản xuất đồ uống |
|
|
3302 |
10 |
|
- Loại dùng trong sản xuất thực phẩm hoặc sản xuất đồ uống: |
|
|
3302 |
10 |
10 |
-- Hỗn hợp các chất thơm |
5 |
|
3302 |
10 |
20 |
-- Nước cốt của: cây, vỏ quả, hạt để làm đồ uống (ví dụ: nước cốt của cây cô-la) |
30 |
|
3302 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
3302 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
3303 |
00 |
00 |
Nước hoa và nước thơm |
50 |
|
3304 |
|
|
Mỹ phẩm hoặc các đồ trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (không phải dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân |
|
|
3304 |
10 |
00 |
- Chế phẩm trang điểm môi |
50 |
|
3304 |
20 |
00 |
- Chế phẩm trang điểm mắt |
50 |
|
3304 |
30 |
00 |
- Chế phẩm trang điểm móng tay, móng chân |
50 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
3304 |
91 |
00 |
-- Phấn, đã hoặc chưa nén |
50 |
|
3304 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
50 |
|
3305 |
|
|
Chế phẩm dùng cho tóc |
|
|
3305 |
10 |
00 |
- Dầu gội đầu (shampo) |
50 |
|
3305 |
20 |
00 |
- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc |
50 |
|
3305 |
30 |
00 |
- Gôm |
50 |
|
3305 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3305 |
90 |
10 |
-- Thuốc nhộm tóc |
50 |
|
3305 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
50 |
|
3306 |
|
|
Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; sợi dùng làm sạch các kẽ răng, đã đóng gói để bán lẻ |
|
|
3306 |
10 |
00 |
- Kem đánh răng |
30 |
|
3306 |
20 |
00 |
- Sợi dùng làm sạch các kẽ răng |
30 |
|
3306 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
3307 |
|
|
Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi hôi cá nhân, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm phẩm hoặc vệ sinh khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, các chất khử mùi nhà (trong phòng) đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế |
|
|
3307 |
10 |
00 |
- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt |
50 |
|
3307 |
20 |
00 |
- Chất khử mùi hôi cá nhân, chất chống ra mồ hôi |
50 |
|
3307 |
30 |
00 |
- Nước muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác |
50 |
|
|
|
|
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng, kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo: |
|
|
3307 |
41 |
|
-- "Agarbati" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy: |
|
|
3307 |
41 |
10 |
--- Bột hương |
50 |
|
3307 |
41 |
20 |
--- Hương các loại |
50 |
|
3307 |
41 |
90 |
--- Loại khác |
50 |
|
3307 |
49 |
00 |
-- Loại khác |
50 |
|
3307 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3307 |
90 |
10 |
-- Khăn và giấy thơm được tráng thấm nước hoa hoặc mỹ phẩm khác |
50 |
|
3307 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
50 |
|
|
|
|
Chương 34 Xà phòng, các chất hữu cơ để tẩy rửa bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc gột tẩy, nến và các sản phẩm tương tự, chất bột dùng làm khuôn mẫu, "sáp (hàn răng) dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần thạch cao, vôi hóa hoặc sun phát can xi |
|
|
3401 |
|
|
Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt và các chế phẩm dùng như xà phòng, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, phớt và vải không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy |
|
|
|
|
|
- Xà phòng, các sản phẩm và chế phẩm hoạt động bề mặt hữu cơ ở dạng thỏi, bánh hoặc ép thành miếng hoặc các hình dạng khác; giấy, mền xơ, phớt và vải không dệt, đã thấm, tráng, phủ xà phòng hoặc chất tẩy: |
|
|
3401 |
11 |
|
-- Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc): |
|
|
3401 |
11 |
10 |
--- Sản phẩm đã tẩm thuốc |
50 |
|
3401 |
11 |
90 |
--- Loại khác |
50 |
|
3401 |
19 |
|
-- Loại khác: |
|
|
3401 |
19 |
10 |
--- Xà phòng cứng |
50 |
|
3401 |
19 |
90 |
--- Loại khác |
50 |
|
3401 |
20 |
00 |
- Xà phòng ở dạng khác |
50 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Phôi xà phòng |
20 |
|
3402 |
|
|
Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt rửa (kể cả các chế phẩm phụ trợ dùng để giặt rửa) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 3401 |
|
|
|
|
|
- Các chất hoạt động bề mặt hữu cơ tẩy rửa bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: |
|
|
3402 |
11 |
00 |
-- Dạng anion |
20 |
|
3402 |
12 |
00 |
-- Dạng cation |
20 |
|
3402 |
13 |
00 |
-- Dạng ion |
20 |
|
3402 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
20 |
|
3402 |
20 |
|
- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: |
|
|
3402 |
20 |
10 |
-- Các chế phẩm hoạt động bề mặt |
20 |
|
3402 |
20 |
20 |
-- Chất tẩy rửa |
20 |
|
3402 |
20 |
90 |
-- Loại khác |
20 |
|
3402 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3402 |
90 |
10 |
-- Các chế phẩm hoạt động bề mặt |
20 |
|
3402 |
90 |
20 |
-- Chất tẩy rửa |
20 |
|
3402 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
20 |
|
3403 |
|
|
Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn và cho việc tách khuôn đúc có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm được dùng để xử lý bằng dầu mỡ đối với các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm mà thành phần cơ bản có chứa 70% trọng lượng trở lên, các loại dầu mỏ hay các loại dầu chế biến từ khoáng chất chứa bi tum |
|
|
|
|
|
- Có chứa các loại dầu mỏ hay dầu chế từ khoáng chất chứa bi tum: |
|
|
3403 |
11 |
00 |
-- Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác |
5 |
|
3403 |
19 |
|
-- Loại khác: |
|
|
|
|
|
--- Dầu bôi trơn (dầu nhờn): |
|
|
3403 |
19 |
11 |
---- Dầu biến thế, dầu ngắt mạch điện hoặc dầu dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
3403 |
19 |
12 |
---- Dầu Silicon |
5 |
|
3403 |
19 |
19 |
---- Loại khác |
20 |
|
3403 |
19 |
90 |
--- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
3403 |
91 |
00 |
-- Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác |
5 |
|
3403 |
99 |
|
-- Loại khác: |
|
|
|
|
|
--- Dầu bôi trơn (dầu nhờn): |
|
|
3403 |
99 |
11 |
---- Dầu biến thế, dầu ngắt mạch điện hoặc dầu dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
3403 |
99 |
12 |
---- Dầu Silicon |
5 |
|
3403 |
99 |
19 |
---- Loại khác |
20 |
|
3403 |
99 |
90 |
--- Loại khác |
10 |
|
3404 |
|
|
Sáp nhân tạo và sáp chế biến |
|
|
3404 |
10 |
00 |
- Từ than non đã thay đổi về mặt hóa học |
3 |
|
3404 |
20 |
00 |
- Từ glycol polyetylene |
3 |
|
3404 |
90 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
3405 |
|
|
Chất đánh bóng và các loại kem dùng cho giày dép, đồ dùng bằng gỗ, sàn nhà, thùng xe, kính hoặc kim loại, các loại kem, bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự [có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, vải không dệt, plastic hoặc cao su xốp (dạng mạng), đã được thấm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên] trừ các loại sáp thuộc nhóm 3404 |
|
|
3405 |
10 |
00 |
- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc |
30 |
|
3405 |
20 |
00 |
- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ |
30 |
|
3405 |
30 |
00 |
- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng toa xe, trừ các chất đánh bóng kim loại |
30 |
|
3405 |
40 |
|
- Kem, bột cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác: |
|
|
3405 |
40 |
10 |
-- Kem và bột cọ rửa |
30 |
|
3405 |
40 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
3405 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
3406 |
00 |
00 |
Nến, nến cây và các loại tương tự |
30 |
|
3407 |
00 |
|
Chất bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất làm khuôn răng" ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự đã đóng gói thành bộ hoặc đóng gói để bán lẻ; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao vôi hóa hoặc sun phát can xi |
|
|
3407 |
00 |
10 |
- Chất bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, kể cả loại làm đồ chơi trẻ em |
5 |
|
3407 |
00 |
20 |
- Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như các "chất làm khuôn răng" ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự đã đóng gói thành bộ hoặc đóng gói để bán lẻ |
0 |
|
3407 |
00 |
90 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
Chương 35 Các chất chứa anbumin, các dạng tinh bột |
|
|
3501 |
|
|
Cazêin, các muối của cazein và các chất dẫn xuất cazein khác; keo cazein |
|
|
3501 |
10 |
00 |
- Cazein |
10 |
|
3501 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
|
3502 |
|
|
Anbumin (kể cả các chất cô đặc từ 2 protein nước sữa trở lên, có tỷ trọng trên 80% là protein nước sữa tính theo trọng lượng khô), muối anbumin và các chất dẫn xuất anbumin khác |
|
|
|
|
|
- Anbumin trứng: |
|
|
3502 |
11 |
00 |
-- Đã sấy khô |
10 |
|
3502 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
10 |
|
3502 |
20 |
00 |
- Anbumin sữa, kể cả các chất cô đặc từ hai hoặc nhiều protein nước sữa |
10 |
|
3502 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
|
3503 |
00 |
00 |
Gelatin [kể cả gelatin ở dạng tấm mỏng hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc nhuộm màu] và các chất dẫn xuất gelatin; các chất keo (lấy từ bong bóng cá); các chất keo khác có gốc động vật khác, trừ keo cazein thuộc nhóm 3501 |
10 |
|
3504 |
00 |
00 |
Peptones và các chất dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các chất dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa được crôm hóa |
10 |
|
3505 |
|
|
Dextrins và các biến dạng tinh bột khác (ví dụ: tinh bột đã được este hóa hay tiền gelatin hóa); các loại keo thành phần chính là tinh bột, là dextrins, hoặc là các biến dạng tinh bột khác |
|
|
3505 |
10 |
00 |
- Dextrins và các biến dạng tinh bột khác |
20 |
|
3505 |
20 |
00 |
- Keo |
20 |
|
3506 |
|
|
Keo chế biến và các chất dính đã chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, các sản phẩm dùng như keo hoặc chất dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như chất dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg |
|
|
3506 |
10 |
00 |
- Các sản phẩm dùng như keo hoặc như chất dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như chất dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg |
15 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
3506 |
91 |
00 |
-- Chất dính làm từ cao su hay plastic (kể cả nhựa nhân tạo) |
15 |
|
3506 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
15 |
|
3507 |
|
|
Enzim; enzim đã pha chế chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
3507 |
10 |
00 |
- Renet và renet dạng cô đặc |
3 |
|
3507 |
90 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
Chương 36 Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các chất |
|
|
3601 |
00 |
00 |
Bột phóng |
0 |
|
3602 |
00 |
00 |
Thuốc nổ đã điều chế, trừ các loại bột phóng |
0 |
|
3603 |
00 |
00 |
Ngòi an toàn; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện |
0 |
|
3604 |
|
|
Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác |
|
|
3604 |
10 |
00 |
- Pháo hoa |
30 |
|
3604 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3604 |
90 |
10 |
-- Pháo hiệu tín hiệu, pháo hiệu sương mù |
0 |
|
3604 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
3605 |
00 |
00 |
Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 3604 |
40 |
|
3606 |
|
|
Ce ri sắt và các hợp chất pyrophoric khác ở mọi dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã ghi trong chú giải 2 của chương này |
|
|
3606 |
10 |
00 |
- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu ga hóa lỏng đựng trong thùng dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc lá hoặc bật lửa tương tự, có dung tích không quá 300cm3 |
30 |
|
3606 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3606 |
90 |
10 |
-- Đá lửa dùng cho bật lửa |
20 |
|
3606 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
Chương 37 Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh |
|
|
3701 |
|
|
Bản kẽm chụp ảnh (dùng thay phim) và phim chụp ảnh dạng phẳng, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ, trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói |
|
|
3701 |
10 |
00 |
- Dùng cho X quang |
0 |
|
3701 |
20 |
00 |
- Phim in ngay |
20 |
|
3701 |
30 |
00 |
- Tấm bản kẽm chụp ảnh và phim loại khác, với một chiều trên 255 m |
15 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
3701 |
91 |
00 |
-- Để chụp ảnh màu (nhiều màu) |
20 |
|
3701 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Các loại thuộc phân nhóm 37013000, 37019100, 37019900 dùng trong công nghiệp in |
0 |
|
3702 |
|
|
Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng loại vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng |
|
|
3702 |
10 |
00 |
- Dùng cho X quang |
0 |
|
3702 |
20 |
00 |
- Phim in ngay |
20 |
|
|
|
|
- Loại khác không có dãy lỗ kéo phim, với chiều rộng không quá 105 m: |
|
|
3702 |
31 |
00 |
-- Để chụp ảnh màu (nhiều màu) |
30 |
|
3702 |
32 |
00 |
-- Loại khác, có tráng dung dịch halogenua bạc |
30 |
|
3702 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
Riêng |
|
|
|
|
|
+ Loại thuộc phân nhóm 37023200 và 37023900 được đặc chế dùng cho y tế |
0 |
|
|
|
|
+ Loại thuộc phân nhóm 37023200 và 37023900 dùng để quay phim điện ảnh |
30 |
|
|
|
|
- Loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, với chiều rộng trên 105m: |
|
|
3702 |
41 |
00 |
-- Với chiều rộng trên 610m và chiều dài trên 200m, loại dùng để chụp ảnh màu (nhiều màu) |
5 |
|
3702 |
42 |
00 |
-- Với chiều rộng trên 610m và chiều dài trên 200m, trừ loại dùng để chụp ảnh màu |
5 |
|
3702 |
43 |
00 |
-- Với chiều rộng trên 610m và chiều dài trên 200m |
5 |
|
3702 |
44 |
00 |
-- Với chiều rộng trên 150 m nhưng không quá 610m |
5 |
|
|
|
|
- Phim loại khác dùng để chụp ảnh màu (nhiều màu): |
|
|
3702 |
51 |
00 |
-- Với chiều rộng không quá 16m, chiều dài không quá 14m |
30 |
|
3702 |
52 |
00 |
-- Với chiều rộng không quá 16m, chiều dài trên 14m |
30 |
|
3702 |
53 |
00 |
-- Với chiều rộng trên 16m, nhưng không quá 35m, và chiều dài không quá 30m, dùng cho đèn chiếu |
30 |
|
3702 |
54 |
00 |
-- Với chiều rộng trên 16m, nhưng không quá 35m, và chiều dài không quá 30m, trừ loại dùng cho đèn chiếu |
30 |
|
3702 |
55 |
00 |
-- Với chiều rộng trên 16m, nhưng không quá 35m, và chiều dài trên 30m |
30 |
|
3702 |
56 |
00 |
-- Với chiều rộng trên 35m |
30 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
3702 |
91 |
00 |
-- Với chiều rộng không quá 16m, chiều dài không quá 14m |
30 |
|
3702 |
92 |
00 |
-- Với chiều rộng không quá 16m, chiều dài trên 14m |
30 |
|
3702 |
93 |
00 |
-- Với chiều rộng trên 16m, nhưng không quá 35m, và chiều dài không quá 30m |
30 |
|
3702 |
94 |
00 |
-- Với chiều rộng trên 16m, nhưng không quá 35m, và chiều dài trên 30m |
30 |
|
3702 |
95 |
|
-- Với chiều rộng trên 35m |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại dùng để quay phim điện ảnh |
|
|
3703 |
|
|
Giấy ảnh, bìa và vải dệt, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng |
|
|
3703 |
10 |
|
- Ở dạng cuộn với chiều rộng trên 610 m: |
|
|
3703 |
10 |
10 |
-- Chiều rộng từ 610 m đến dưới 1.000 m |
30 |
|
3703 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
3703 |
20 |
00 |
- Loại khác, dùng cho chụp ảnh màu (nhiều màu) |
30 |
|
3703 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
3704 |
00 |
00 |
Bản kẽm chụp ảnh, phim, phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vải dệt đã phơi sáng nhưng chưa tráng |
20 |
|
3705 |
|
|
Bản kẽm chụp ảnh và phim chụp ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh |
|
|
3705 |
10 |
00 |
- Dùng làm bản in ofset |
3 |
|
3705 |
20 |
00 |
- Microfilm |
3 |
|
3705 |
90 |
00 |
- Loại khác |
20 |
|
3706 |
|
|
Phim dùng trong điện ảnh đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa lồng tiếng hoặc mới chỉ có rãnh tiếng |
|
|
3706 |
10 |
00 |
- Với chiều rộng 35m hoặc hơn |
15 |
|
3706 |
90 |
00 |
- Loại khác |
15 |
|
3707 |
|
|
Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ dầu bóng, keo hồ, chất dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng ngay |
|
|
3707 |
10 |
00 |
- Chất nhạy thể sữa |
3 |
|
3707 |
90 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
Chương 38 Các sản phẩm hóa chất khác |
|
|
3801 |
|
|
Graphite nhân tạo; graphite dạng keo hoặc dạng nửa keo; các chế phẩm làm từ graphite hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác |
|
|
3801 |
10 |
00 |
- Graphite nhân tạo |
3 |
|
3801 |
20 |
00 |
- Graphite dạng keo hoặc nửa keo |
3 |
|
3801 |
30 |
00 |
- Bột nhão các bon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung |
3 |
|
3801 |
90 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
3802 |
|
|
Các bon hoạt hóa; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội than động vật, kể cả muội than động vật đã sử dụng |
|
|
3802 |
10 |
00 |
- Các bon hoạt hóa |
1 |
|
3802 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3802 |
90 |
10 |
-- Đất hoạt tính |
1 |
|
3802 |
90 |
20 |
-- Muội than động vật đã sử dụng |
1 |
|
3802 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
1 |
|
3803 |
00 |
00 |
Dầu tal (taloil), đã hoặc chưa tinh chế |
1 |
|
3804 |
00 |
|
Dung dịch kiềm thải ra từ quá trình sản xuất bột gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sunphonates, nhưng trừ dầu tal thuộc nhóm 3803 |
|
|
3804 |
00 |
10 |
- Dung dịch kiềm sulphite đã cô đặc |
1 |
|
3804 |
00 |
90 |
- Loại khác |
1 |
|
3805 |
|
|
Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sun phát và các loại dầu tecpen khác, chế biến từ chưng cất hoặc xử lý cách khác, các loại gỗ tùng bách; chất dipentene thô; sulphite nhựa thông và các chất para-cymene thô khác, dầu thông có chứa chất alpha-terpineol như thành phần chủ yếu |
|
|
3805 |
10 |
00 |
- Gôm, dầu gỗ hoặc dầu turpentin sun phát |
5 |
|
3805 |
20 |
00 |
- Dầu thông |
5 |
|
3805 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
3806 |
|
|
Cô lô phan, a xít nhựa, và các chất dẫn xuất của chúng; cồn cô lô phan và dầu cô lô phan; gôm hoạt động (run gums) |
|
|
3806 |
10 |
00 |
- Cô lô phan và a xít nhựa |
5 |
|
3806 |
20 |
00 |
- Muối cô lô phan, muối của a xít nhựa hoặc của các dẫn xuất của cô lô phan hoặc a xít nhựa, trừ muối của phụ phẩm cô lô phan |
5 |
|
3806 |
30 |
00 |
- Gôm este |
5 |
|
3806 |
90 |
00 |
- Loại khác |
5 |
|
3807 |
00 |
00 |
Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự làm từ cô lô phan, a xít nhựa hay các hắc ín thực vật |
|
|
3807 |
00 |
10 |
- Chất creosote gỗ |
3 |
|
3807 |
00 |
90 |
- Loại khác |
3 |
|
3808 |
|
|
Thuốc trừ sâu, thuốc diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, chất chống nẩy mầm và thuốc điều chỉnh sinh trưởng của cây trồng, thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ, hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm tương tự (ví dụ: băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) |
|
|
3808 |
10 |
|
- Thuốc trừ sâu: |
|
|
3808 |
10 |
10 |
-- Thuốc diệt côn trùng ở dạng bình xịt |
3 |
|
3808 |
10 |
20 |
-- Thuốc trừ ầy, sâu BPMC (BASA) có hàm lượng dưới 95% |
3 |
|
3808 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
3 |
|
3808 |
20 |
00 |
- Thuốc diệt nấm |
1 |
|
3808 |
30 |
|
- Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây: |
|
|
3808 |
30 |
10 |
-- Thuốc diệt cỏ |
1 |
|
3808 |
30 |
20 |
-- Thuốc chống nẩy mầm |
0 |
|
3808 |
30 |
30 |
-- Thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây |
0 |
|
3808 |
40 |
00 |
- Thuốc khử trùng |
0 |
|
3808 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3808 |
90 |
10 |
-- Thuốc bảo quản gỗ |
1 |
|
3808 |
90 |
20 |
-- Thuốc diệt chuột |
1 |
|
3808 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
1 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Chế phẩm trung gian là nguyên liệu để sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
0 |
|
3809 |
|
|
Chất hoàn tất, các chất tải tăng độ nhuộm hoặc hãm thuốc nhuộm, các sản phẩm hoặc chế phẩm khác (ví dụ: chất hồ vải và chất căn màu) dùng trong ngành dệt, giấy, da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
3809 |
10 |
00 |
- Có thành phần cơ bản là chất tinh bột |
1 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
3809 |
91 |
00 |
-- Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc tương tự |
1 |
|
3809 |
92 |
00 |
-- Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc tương tự |
1 |
|
3809 |
93 |
00 |
-- Loại dùng trong công nghiệp da hoặc tương tự |
1 |
|
3810 |
|
|
Chế phẩm làm mòn bề mặt kim loại; chất gây chảy và các chế phẩm phụ khác dùng trong hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão bao gồm cả kim loại và các các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho cực hàn điện hoặc que hàn |
|
|
3810 |
10 |
00 |
- Các chế phẩm làm mòn bề mặt kim loại; bột và bột nhão bao gồm cả kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện |
3 |
|
3810 |
90 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
3811 |
|
|
Chế phẩm chống nổ, chất cản quá trình ô xy hóa, chất chống dính, chất tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia chế biến khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng dầu) hoặc cho các loại chất lỏng khác sử dụng như các loại dầu khoáng |
|
|
|
|
|
- Chế phẩm chống nổ: |
|
|
3811 |
11 |
00 |
-- Làm từ hỗn hợp chì |
1 |
|
3811 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
1 |
|
|
|
|
- Các phụ gia cho dầu nhờn: |
|
|
3811 |
21 |
00 |
-- Chứa dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bi tum |
1 |
|
3811 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
1 |
|
3811 |
90 |
00 |
- Loại khác |
1 |
|
3812 |
|
|
Chất xúc tác được điều chế dùng cho sản xuất cao su; các hợp chất làm hóa dẻo cao su hoặc plastic chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic |
|
|
3812 |
10 |
00 |
- Chất xúc tác đã được điều chế dùng cho sản xuất cao su |
5 |
|
3812 |
20 |
00 |
- Hợp chất làm mềm dẻo cao su hay plastic |
5 |
|
3812 |
30 |
|
- Các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic: |
|
|
3812 |
30 |
10 |
-- Chất hoá dẻo DOP |
5 |
|
3812 |
30 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
3813 |
00 |
00 |
Các chế phẩm dập lửa và bình dập lửa; các loại lựu đạn có chứa chất dập lửa |
0 |
|
3814 |
00 |
00 |
Dung môi hóa hợp hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn và tẩy véc ni đã pha chế |
3 |
|
3815 |
|
|
Chất kích thích phản ứng, các chất xúc tác phản ứng và các chế phẩm xúc tác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
- Chất xúc tác hỗ trợ: |
|
|
3815 |
11 |
00 |
-- Chứa ni ken hoặc hợp chất ni ken như chất hoạt tính |
3 |
|
3815 |
12 |
00 |
-- Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính |
3 |
|
3815 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
3815 |
90 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
3816 |
00 |
|
Các loại vật liệu chịu lửa: xi măng, vữa, bê tông và các loại vật liệu chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3801 |
|
|
3816 |
00 |
10 |
- Xi măng chịu lửa hoặc vữa chịu lửa |
5 |
|
3816 |
00 |
90 |
- Loại khác |
5 |
|
3817 |
|
|
Các loại ankylbenzene hỗn hợp và các loại ankylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 2707 hoặc nhóm 2902 |
|
|
3817 |
10 |
00 |
- Ankylbenzene hỗn hợp |
3 |
|
3817 |
20 |
00 |
- Ankylnaphthalene hỗn hợp |
3 |
|
3818 |
00 |
00 |
Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, bánh mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử |
0 |
|
3819 |
00 |
00 |
Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu mỏ hay các loại dầu chế từ khoáng chất bi tum |
3 |
|
3820 |
00 |
00 |
Chế phẩm chống đông và dung dịch chống đóng băng đã điều chế |
3 |
|
3821 |
00 |
00 |
Môi trường nuôi trồng đã điều chế để phát triển vi sinh vật |
0 |
|
3822 |
00 |
00 |
Chất thử phản ứng trợ giúp dùng trong chẩn đoán bệnh hay trong phòng thí nghiệm có lớp bồi và các chế phẩm trợ giúp đã điều chế dùng trong chẩn đoán bệnh hay trong phòng thí nghiệm có hoặc không có lớp bồi, trừ các loại thuộc nhóm 3002 hoặc nhóm 3006 |
0 |
|
3823 |
|
|
A xít béo mono cacbonxylic công nghiệp; dầu a xít từ quá trình lọc; cồn béo công nghiệp |
|
|
|
|
|
- A xít béo mono cacbonxylic công nghiệp; dầu a xít từ quá trình lọc: |
|
|
3823 |
11 |
00 |
-- A xít ste a ríc |
10 |
|
3823 |
12 |
00 |
-- A xít ô lê íc |
10 |
|
3823 |
13 |
00 |
-- A xít béo dầu "tal" |
10 |
|
3823 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
10 |
|
3823 |
70 |
00 |
- Cồn béo công nghiệp |
5 |
|
3824 |
|
|
Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp khác có liên quan (kể cả các chất có chứa các hỗn hợp của các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phế thải của công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp khác có liên quan chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
3824 |
10 |
00 |
- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc |
0 |
|
3824 |
20 |
00 |
- A xít naphthenic, muối không tan trong nước và các este của chúng |
0 |
|
3824 |
30 |
00 |
- Các bua kim loại không kết tủa trộn với nhau hay trộn với các chất gắn kim loại |
0 |
|
3824 |
40 |
00 |
- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông |
5 |
|
3824 |
50 |
00 |
- Vữa và bê tông không chịu lửa |
10 |
|
3824 |
60 |
00 |
- Chất sorbiton, trừ chất thuộc phân nhóm 290544 |
0 |
|
|
|
|
- Hỗn hợp chứa dẫn xuất đã ha lô gen hóa của hydro các bon không tuần hoàn chứa hai hoặc nhiều ha lô gen khác nhau: |
|
|
3824 |
71 |
00 |
-- Chứa hydrocacbon không tuần hoàn đã halogen hóa chỉ với flo và clo |
0 |
|
3824 |
79 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
3824 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3824 |
90 |
10 |
-- Hỗn hợp hóa chất để sản xuất đồ uống |
10 |
|
3824 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
Chương 39 Plastic và các sản phẩm của plastic |
|
|
|
|
|
I- DẠNG NGUYÊN SINH |
|
|
3901 |
|
|
Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh |
|
|
3901 |
10 |
|
- Poly etylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: |
|
|
3901 |
10 |
10 |
-- Dạng bột |
0 |
|
3901 |
10 |
20 |
-- Dạng hạt |
0 |
|
3901 |
10 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3901 |
20 |
|
- Poly etylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên: |
|
|
3901 |
20 |
10 |
-- Dạng bột |
0 |
|
3901 |
20 |
20 |
-- Dạng hạt |
0 |
|
3901 |
20 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3901 |
30 |
|
- Etylen vinyl axetat copolyme: |
|
|
3901 |
30 |
10 |
-- Dạng bột |
0 |
|
3901 |
30 |
20 |
-- Dạng hạt |
0 |
|
3901 |
30 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3901 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3901 |
90 |
10 |
-- Dạng bột |
0 |
|
3901 |
90 |
20 |
-- Dạng hạt |
0 |
|
3901 |
90 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3902 |
|
|
Polyme từ propylen hoặc từ olefin khác, dạng nguyên sinh |
|
|
3902 |
10 |
|
- Polypropylen: |
|
|
3902 |
10 |
10 |
-- Dạng bột |
0 |
|
3902 |
10 |
20 |
-- Dạng hạt |
0 |
|
3902 |
10 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3902 |
20 |
|
- Polyisobutylen: |
|
|
3902 |
20 |
10 |
-- Dạng bột |
0 |
|
3902 |
20 |
20 |
-- Dạng hạt |
0 |
|
3902 |
20 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3902 |
30 |
|
- Propylen copolyme: |
|
|
3902 |
30 |
10 |
-- Dạng bột |
0 |
|
3902 |
30 |
20 |
-- Dạng hạt |
0 |
|
3902 |
30 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3902 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3902 |
90 |
10 |
-- Dạng bột |
0 |
|
3902 |
90 |
20 |
-- Dạng hạt |
0 |
|
3902 |
90 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3903 |
|
|
Polyme từ styren, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
|
- Polystyren: |
|
|
3903 |
11 |
|
-- Loại đàn hồi: |
|
|
3903 |
11 |
10 |
--- Dạng bột |
5 |
|
3903 |
11 |
20 |
--- Dạng hạt |
5 |
|
3903 |
11 |
90 |
--- Dạng khác |
5 |
|
3903 |
19 |
|
-- Loại khác: |
|
|
3903 |
19 |
10 |
--- Dạng bột |
5 |
|
3903 |
19 |
20 |
--- Dạng hạt |
5 |
|
3903 |
19 |
90 |
--- Dạng khác |
5 |
|
3903 |
20 |
|
- Styren-acrylonitrile (san) copolyme: |
|
|
3903 |
20 |
10 |
-- Dạng bột |
5 |
|
3903 |
20 |
20 |
-- Dạng hạt |
5 |
|
3903 |
20 |
90 |
-- Dạng khác |
5 |
|
3903 |
30 |
|
- Acrylonitrile-butadiene-styrene (ABS) copolyme: |
|
|
3903 |
30 |
10 |
-- Dạng bột |
5 |
|
3903 |
30 |
20 |
-- Dạng hạt |
5 |
|
3903 |
30 |
90 |
-- Dạng khác |
5 |
|
3903 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3903 |
90 |
10 |
-- Dạng bột |
5 |
|
3903 |
90 |
20 |
-- Dạng hạt |
5 |
|
3903 |
90 |
90 |
-- Dạng khác |
5 |
|
3904 |
|
|
Polyme từ cloruavinyl hoặc từ olefin khác đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh |
|
|
3904 |
10 |
|
- Polyvinyl clorua, chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: |
|
|
3904 |
10 |
10 |
-- Dạng bột |
3 |
|
3904 |
10 |
20 |
-- Dạng hạt |
5 |
|
3904 |
10 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
|
|
|
- Polyvinyl clorua khác: |
|
|
3904 |
21 |
|
-- Chưa plastic hóa: |
|
|
3904 |
21 |
10 |
--- Dạng bột |
3 |
|
3904 |
21 |
20 |
--- Dạng hạt |
5 |
|
3904 |
21 |
90 |
--- Dạng khác |
0 |
|
3904 |
22 |
|
-- Đã plastic hóa: |
|
|
3904 |
22 |
10 |
--- Dạng bột |
3 |
|
3904 |
22 |
20 |
--- Dạng hạt |
5 |
|
3904 |
22 |
90 |
--- Dạng khác |
0 |
|
3904 |
30 |
|
- Clorua-vinyl axetat vinyl copolyme: |
|
|
3904 |
30 |
10 |
-- Dạng bột |
3 |
|
3904 |
30 |
20 |
-- Dạng hạt |
5 |
|
3904 |
30 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3904 |
40 |
|
- Clorua-vinyl copolyme khác: |
|
|
3904 |
40 |
10 |
-- Dạng bột |
3 |
|
3904 |
40 |
20 |
-- Dạng hạt |
5 |
|
3904 |
40 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3904 |
50 |
|
- Clorua-vinyl polyme: |
|
|
3904 |
50 |
10 |
-- Dạng bột |
3 |
|
3904 |
50 |
20 |
-- Dạng hạt |
5 |
|
3904 |
50 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
|
|
|
- Fluoro Polyme: |
|
|
3904 |
61 |
|
-- Polytetra floruaetylen: |
|
|
3904 |
61 |
10 |
--- Dạng bột |
3 |
|
3904 |
61 |
20 |
--- Dạng hạt |
5 |
|
3904 |
61 |
90 |
--- Dạng khác |
0 |
|
3904 |
69 |
|
-- Loại khác: |
|
|
3904 |
69 |
10 |
--- Dạng bột |
3 |
|
3904 |
69 |
20 |
--- Dạng hạt |
5 |
|
3904 |
69 |
90 |
--- Dạng khác |
0 |
|
3904 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3904 |
90 |
10 |
-- Dạng bột |
3 |
|
3904 |
90 |
20 |
-- Dạng hạt |
5 |
|
3904 |
90 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3905 |
|
|
Polyme từ axetat vinyl hay từ các este vinyl khác, dạng nguyên sinh; các loại polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
|
- Polyvinyl axetat: |
|
|
3905 |
12 |
00 |
-- Phân tán trong nước |
5 |
|
3905 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- Copolyme vinyl axetat: |
|
|
3905 |
21 |
00 |
-- Phân tán trong nước |
5 |
|
3905 |
22 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
3905 |
30 |
00 |
- Rượu polyvinyl, có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân |
5 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
3905 |
91 |
00 |
-- Copolyme |
5 |
|
3905 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
3906 |
|
|
Polyme acrylic, dạng nguyên sinh |
|
|
3906 |
10 |
|
- Polymetyl metacrylat: |
|
|
3906 |
10 |
10 |
-- Dạng phân tán |
5 |
|
3906 |
10 |
20 |
-- Dạng hạt |
5 |
|
3906 |
10 |
90 |
-- Dạng khác |
5 |
|
3906 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
-- Copolyme: |
|
|
3906 |
90 |
11 |
--- Dạng lỏng hoặc bột nhão |
5 |
|
3906 |
90 |
19 |
- - - Dạng khác |
5 |
|
|
|
|
-- Loại khác: |
|
|
3906 |
90 |
91 |
--- Dạng lỏng hoặc bột nhão |
5 |
|
3906 |
90 |
99 |
--- Dạng khác |
5 |
|
3907 |
|
|
Polyaxeton, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycacbonat, nhựa ankyt, este polyalkyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh |
|
|
3907 |
10 |
|
- Polyaxeton: |
|
|
3907 |
10 |
10 |
-- Dạng hạt |
0 |
|
3907 |
10 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3907 |
20 |
|
- Polyete khác: |
|
|
3907 |
20 |
10 |
-- Dạng phân tán hoặc hòa tan |
0 |
|
3907 |
20 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3907 |
30 |
|
- Nhựa epoxy: |
|
|
3907 |
30 |
10 |
-- Dạng hạt |
0 |
|
3907 |
30 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3907 |
40 |
|
- Polycacbonat: |
|
|
3907 |
40 |
10 |
-- Dạng lỏng hoặc bột nhão |
0 |
|
3907 |
40 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3907 |
50 |
|
- Nhựa ankyt: |
|
|
3907 |
50 |
10 |
-- Dạng lỏng hoặc bột nhão |
0 |
|
3907 |
50 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3907 |
60 |
|
- Polyetylen terephtalat: |
|
|
3907 |
60 |
10 |
-- Dạng lỏng hoặc bột nhão |
0 |
|
3907 |
60 |
20 |
-- Dạng hạt |
0 |
|
3907 |
60 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
|
|
|
- Polyeste khác: |
|
|
3907 |
91 |
|
-- Chưa no: |
|
|
3907 |
91 |
10 |
--- Dạng phân tán hoặc hòa tan |
0 |
|
3907 |
91 |
90 |
--- Dạng khác |
0 |
|
3907 |
99 |
|
-- Loại khác: |
|
|
3907 |
99 |
10 |
--- Dạng phân tán hoặc hòa tan |
0 |
|
3907 |
99 |
20 |
--- Dạng hạt |
0 |
|
3907 |
99 |
90 |
--- Dạng khác |
0 |
|
3908 |
|
|
Polyamit, dạng nguyên sinh |
|
|
3908 |
10 |
|
- Polyamit -6 , -11 , -12 , -6,6 , -6,9 , -6,10 hoặc -6,12: |
|
|
3908 |
10 |
10 |
-- Dạng phân tán hoặc hòa tan |
0 |
|
3908 |
10 |
20 |
-- Dạng hạt |
0 |
|
3908 |
10 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3908 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3908 |
90 |
10 |
-- Dạng phân tán hoặc hòa tan |
0 |
|
3908 |
90 |
90 |
-- Dạng khác |
0 |
|
3909 |
|
|
Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh |
|
|
3909 |
10 |
00 |
- Nhựa urê; nhựa thioure |
0 |
|
3909 |
20 |
00 |
- Nhựa melamin |
0 |
|
3909 |
30 |
00 |
- Nhựa amino khác |
0 |
|
3909 |
40 |
00 |
- Nhựa phenolic |
0 |
|
3909 |
50 |
00 |
- Polyurethan |
0 |
|
3910 |
00 |
00 |
Silicon, dạng nguyên sinh |
0 |
|
3911 |
|
|
Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polytecpen, polysunphua, polysunphit và các sản phẩm khác đã ghi trong chú giải 3 của chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh |
|
|
3911 |
10 |
00 |
- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polytecpen |
0 |
|
3911 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
3912 |
|
|
Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
|
- Axetat xenlulo: |
|
|
3912 |
11 |
00 |
-- Chưa plastic hóa |
0 |
|
3912 |
12 |
00 |
-- Đã plastic hóa |
0 |
|
3912 |
20 |
00 |
- Nitrat xenlulo (kể cả colodion) |
0 |
|
|
|
|
- Ete xenlulo: |
|
|
3912 |
31 |
00 |
-- Cacboxymetylxenlulo và muối của nó |
0 |
|
3912 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
3912 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
3913 |
|
|
Polyme tự nhiên (ví dụ a xít alginic) các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ protein đã làm cứng, các chất dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh |
|
|
3913 |
10 |
00 |
- A xít alginic, các muối và este của nó |
0 |
|
3913 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
3914 |
00 |
00 |
Chất trao đổi ion dựa trên các polyme thuộc các nhóm từ 3901 đến 3913, dạng nguyên sinh |
0 |
|
|
|
|
I - PHẾ LIỆU, PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN; BÁN THÀNH PHẨM; THÀNH PHẨM |
|
|
3915 |
|
|
Phế liệu, phế thải, mẩu vụn của plastic |
|
|
3915 |
10 |
00 |
- Từ polyme etylen |
10 |
|
3915 |
20 |
00 |
- Từ polyme styren |
10 |
|
3915 |
30 |
00 |
- Từ polyme clorua vinyl |
10 |
|
3915 |
90 |
00 |
- Từ loại plastic khác |
10 |
|
3916 |
|
|
Sợi plastic đơn có kích thước mặt cắt bất kỳ trên 1m, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác |
|
|
3916 |
10 |
|
- Từ polyme etylen: |
|
|
3916 |
10 |
10 |
-- Sợi plastic đơn |
5 |
|
3916 |
10 |
90 |
-- Loại khác |
10 |
|
3916 |
20 |
|
- Từ polyme clorua vinyl: |
|
|
3916 |
20 |
10 |
-- Sợi plastic đơn |
5 |
|
3916 |
20 |
90 |
-- Loại khác |
10 |
|
3916 |
90 |
|
- Từ loại plastic khác: |
|
|
3916 |
90 |
10 |
-- Sợi plastic đơn |
5 |
|
3916 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
10 |
|
3917 |
|
|
Các loại ống, ống dẫn, vòi và các phụ tùng dùng để lắp ráp chúng bằng plastic (ví dụ các đoạn nối, khuỷu, vành đệm) |
|
|
3917 |
10 |
00 |
- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng chất liệu protein đã được làm rắn hoặc bằng chất liệu xenlulo |
1 |
|
|
|
|
- ống, ống dẫn và vòi loại cứng: |
|
|
3917 |
21 |
00 |
-- Bằng polyme etylen |
20 |
|
3917 |
22 |
00 |
-- Bằng polyme propylen |
20 |
|
3917 |
23 |
00 |
-- Bằng polyme clorua vinyl |
20 |
|
3917 |
29 |
00 |
-- Bằng plastic khác |
20 |
|
|
|
|
- ống, ống dẫn và vòi, loại khác: |
|
|
3917 |
31 |
00 |
-- ống, ống dẫn và vòi loại dẻo, chịu áp suất tối thiểu là 27,6 MPa |
20 |
|
3917 |
32 |
00 |
-- Loại khác chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các khớp nối |
20 |
|
3917 |
33 |
00 |
-- Loại khác chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các khớp nối |
20 |
|
3917 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
20 |
|
3917 |
40 |
00 |
- Phụ tùng khớp nối các loại |
20 |
|
3918 |
|
|
Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không có lớp keo dán một mặt, dạng cuộn hoặc dạng tấm vuông; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã xác định trong chú giải 9 của chương này |
|
|
3918 |
10 |
00 |
- Từ polyme clorua vinyl |
40 |
|
3918 |
90 |
00 |
- Từ plastic khác |
40 |
|
3919 |
|
|
Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng bằng plastic đã quét lớp keo dính một mặt, có hoặc không ở dạng cuộn |
|
|
3919 |
10 |
00 |
- Ở dạng cuộn, chiều rộng không quá 20cm |
20 |
|
3919 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3919 |
90 |
10 |
-- Chưa in màu, nhãn hiệu |
10 |
|
3919 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
20 |
|
3920 |
|
|
Tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, gắn lớp mặt, bổ trợ hoặc kết hợp tương tự với các chất liệu khác |
|
|
3920 |
10 |
00 |
- Từ polyme etylen |
20 |
|
3920 |
20 |
00 |
- Từ polyme propylen |
20 |
|
3920 |
30 |
00 |
- Từ polyme styren |
20 |
|
|
|
|
- Từ polyme vinyl clorua: |
|
|
3920 |
41 |
00 |
-- Loại cứng |
20 |
|
3920 |
42 |
00 |
-- Loại dẻo |
20 |
|
|
|
|
- Từ polyme acrylic: |
|
|
3920 |
51 |
00 |
-- Từ polymetyl metacrylat |
20 |
|
3920 |
59 |
00 |
-- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
- Từ polycacbonat, nhựa alkyt, este polyalyl hoặc các polyeste khác: |
|
|
3920 |
61 |
|
-- Từ polycacbonat: |
10 |
|
3920 |
61 |
10 |
--- Bằng từ dùng để ghi âm |
10 |
|
3920 |
61 |
90 |
--- Loại khác |
20 |
|
3920 |
62 |
|
-- Từ polyetylen terephthalat: |
|
|
3920 |
62 |
10 |
--- Bằng từ dùng để ghi âm |
10 |
|
3920 |
62 |
90 |
--- Loại khác |
20 |
|
3920 |
63 |
|
-- Từ polyeste no: |
|
|
3920 |
63 |
10 |
--- Bằng từ dùng để ghi âm |
10 |
|
3920 |
63 |
90 |
--- Loại khác |
20 |
|
3920 |
69 |
|
-- Từ các polyeste khác: |
|
|
3920 |
69 |
10 |
--- Bằng từ dùng để ghi âm |
10 |
|
3920 |
69 |
90 |
--- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
- Từ xenlulo hoặc các chất dẫn xuất hóa học của chúng: |
|
|
3920 |
71 |
00 |
-- Từ xelulo hoàn nguyên |
20 |
|
3920 |
72 |
00 |
-- Từ sợi lưu hóa |
20 |
|
3920 |
73 |
00 |
-- Từ axetat xenlulo |
20 |
|
3920 |
79 |
00 |
-- Từ các chất dẫn xuất xenlulo khác |
20 |
|
|
|
|
- Từ plastic khác: |
|
|
3920 |
91 |
00 |
-- Từ polyvinyl butyral |
20 |
|
3920 |
92 |
00 |
-- Từ polyamit |
20 |
|
3920 |
93 |
00 |
-- Từ nhựa amino |
20 |
|
3920 |
94 |
00 |
-- Từ nhựa phenolic |
20 |
|
3920 |
99 |
00 |
-- Từ plastic khác |
20 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Bấc thấm dùng trong xây dựng |
|
|
|
|
|
+ Bông xenlulo làm đầu lọc thuốc lá |
|
|
3921 |
|
|
Tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic |
|
|
|
|
|
- Loại xốp: |
|
|
3921 |
11 |
00 |
-- Từ polyme styren |
20 |
|
3921 |
12 |
00 |
-- Từ polyme vinyl clorua |
20 |
|
3921 |
13 |
00 |
-- Từ polyurethan |
20 |
|
3921 |
14 |
00 |
-- Từ xenlulo hoàn nguyên |
20 |
|
3921 |
19 |
00 |
-- Từ plastic khác |
20 |
|
3921 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
3921 |
90 |
10 |
-- Dạng tấm và phiến |
20 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Loại chưa in |
10 |
|
|
|
|
-- Dạng màng: |
|
|
3921 |
90 |
21 |
--- Phức hợp |
5 |
|
3921 |
90 |
22 |
--- Từ PVC có chiều dày đến 0,25 m |
0 |
|
3921 |
90 |
23 |
--- Từ loại khác có chiều dày đến 0,25 m |
5 |
|
3921 |
90 |
29 |
--- Loại khác |
20 |
|
3921 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
20 |
|
3922 |
|
|
Bồn tắm, vòi tắm hoa sen, bồn rửa, chậu rửa (bidets), bệ rửa, bộ xí bệt, bình xối nước và các đồ vệ sinh tương tự, bằng plastic |
|
|
3922 |
10 |
00 |
- Bồn tắm, vòi tắm hoa sen và chậu rửa |
50 |
|
3922 |
20 |
00 |
- Bộ xí bệt |
50 |
|
3922 |
90 |
00 |
- Loại khác |
50 |
|
3923 |
|
|
Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic |
|
|
3923 |
10 |
00 |
- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự |
30 |
|
|
|
|
- Bao và túi (kể cả loại hình nón): |
|
|
3923 |
21 |
00 |
-- Bằng polyme etylen |
30 |
|
3923 |
29 |
00 |
-- Bằng plastic khác |
30 |
|
3923 |
30 |
00 |
- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự |
30 |
|
3923 |
40 |
|
- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi (bobin) và các vật phẩm tương tự: |
|
|
3923 |
40 |
10 |
-- Dùng cho phim điện ảnh, nhiếp ảnh, băng, và các sản phẩm tương tự thuộc nhóm 8523, 8524 |
5 |
|
3923 |
40 |
20 |
-- Dùng cho máy móc thuộc nhóm 8444, 8445 và 8448 |
0 |
|
3923 |
40 |
90 |
-- Loại khác |
0 |
|
3923 |
50 |
00 |
- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy tương tự |
20 |
|
3923 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Vòi và đầu của bình xịt bằng nhựa (trừ vòi và đầu của bình xịt dầu thơm, bình xịt nước hoa ở mã số 961610) |
10 |
|
|
|
|
+ Vỏ ống kem đánh răng |
10 |
|
|
|
|
+ Hộp đựng phim điện ảnh |
5 |
|
3924 |
|
|
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plastic |
|
|
3924 |
10 |
00 |
- Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp |
50 |
|
3924 |
90 |
00 |
- Loại khác |
50 |
|
3925 |
|
|
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây dựng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
3925 |
10 |
00 |
- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít |
40 |
|
3925 |
20 |
00 |
- Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa |
40 |
|
3925 |
30 |
00 |
- Cửa chớp, mành che (kể cả mành vơnidơ), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó |
40 |
|
3925 |
90 |
00 |
- Loại khác |
40 |
|
3926 |
|
|
Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 3901 đến 3914 |
|
|
3926 |
10 |
00 |
- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học |
40 |
|
3926 |
20 |
00 |
- Các vật phẩm dùng kèm theo y phục và các đồ phụ trợ của quần áo (kể cả găng tay) |
40 |
|
3926 |
30 |
00 |
- Vật trang trí lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự |
40 |
|
3926 |
40 |
00 |
- Tượng nhỏ và các loại trang trí khác |
40 |
|
3926 |
90 |
00 |
- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Lá chắn chống bạo loạn |
5 |
|
|
|
|
+ Đinh phản quang |
5 |
|
|
|
|
+ Màn lưới tẩm thuốc diệt muỗi |
20 |
|
|
|
|
Chương 40 |
|
|
4001 |
|
|
Cao su thiên nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải |
|
|
4001 |
10 |
00 |
- Mủ cao su thiên nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa |
3 |
|
|
|
|
- Cao su tự nhiên ở dạng khác: |
|
|
4001 |
21 |
00 |
-- Mủ tờ xông khói |
3 |
|
4001 |
22 |
00 |
-- Cao su tự nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR) |
3 |
|
4001 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
4001 |
30 |
00 |
- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa thiên nhiên tương tự |
3 |
|
4002 |
|
|
Cao su tổng hợp, các chất thay thế cao su chế từ dầu thực vật hoặc dầu cá ở dạng ban đầu hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 4001 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng ban đầu hoặc dạng tấm, lá hoặc dải |
|
|
|
|
|
- Cao su styrene-butadiene (SBR); cao su cacboxylated styrene-butadiene (XSBR): |
|
|
4002 |
11 |
00 |
-- Mủ cao su |
3 |
|
4002 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
4002 |
20 |
00 |
- Cao su butadiene |
3 |
|
|
|
|
- Cao su isobutene-isoprene (butyl) (IR); cao su halo-isobutene-isoprene (CIR hoặc BIR): |
|
|
4002 |
31 |
00 |
-- Cao su isobutene-isoprene (butyl) (IR) |
3 |
|
4002 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
- Cao su cloroprene (clorobutadiene) (CR): |
|
|
4002 |
41 |
00 |
-- Mủ cao su |
3 |
|
4002 |
49 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
- Cao su acrylonitrile-butadiene (NBR) |
|
|
4002 |
51 |
00 |
-- Mủ cao su |
3 |
|
4002 |
59 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
4002 |
60 |
00 |
- Cao su isoprene (IR) |
3 |
|
4002 |
70 |
00 |
- Cao su dien-Ethylene-propylene chưa liên hợp (EPDM) |
3 |
|
4002 |
80 |
00 |
- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 4001 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này |
3 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
4002 |
91 |
00 |
-- Mủ cao su |
3 |
|
4002 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
4003 |
00 |
00 |
Cao su tái sinh, ở dạng ban đầu hoặc dạng tấm, lá hoặc dải |
3 |
|
4004 |
00 |
|
Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột, hạt, chế từ chúng |
|
|
4004 |
00 |
10 |
- Phế liệu, phế thải và mảnh vụn cao su, trừ cao su cứng |
3 |
|
4004 |
00 |
20 |
- Bột và hạt chế từ các mặt hàng thuộc mã số 40040010 |
3 |
|
4005 |
|
|
Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng ban đầu hoặc dạng tấm, lá hoặc dải |
|
|
4005 |
10 |
00 |
- Hỗn hợp với muội than (các bon đen) hoặc với ô xít silic |
5 |
|
4005 |
20 |
00 |
- Dung dịch; các dạng phân tán trừ các loại thuộc phân nhóm 400510 |
5 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
4005 |
91 |
00 |
-- Dạng tấm, lá hoặc dải |
5 |
|
4005 |
99 |
00 |
-- Dạng khác |
5 |
|
4006 |
|
|
Cao su chưa lưu hóa, ở các dạng khác (ví dụ: thanh, ống và các dạng hình) và các sản phẩm bằng cao su chưa lưu hóa (ví dụ: đĩa và vòng) |
|
|
4006 |
10 |
00 |
- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su |
3 |
|
4006 |
90 |
00 |
- Loại khác |
3 |
|
4007 |
00 |
00 |
Sợi và coóc (cord) cao su lưu hóa |
3 |
|
4008 |
|
|
Cao su lưu hóa, ở dạng tấm, lá, dải, thanh và dạng hình trừ cao su cứng |
|
|
|
|
|
- Cao su xốp: |
|
|
4008 |
11 |
00 |
-- Dạng tấm, lá và dải |
3 |
|
4008 |
19 |
00 |
-- Dạng khác |
3 |
|
|
|
|
- Cao su không xốp: |
|
|
4008 |
21 |
00 |
-- Dạng tấm, lá và dải |
3 |
|
4008 |
29 |
00 |
-- Dạng khác |
3 |
|
4009 |
|
|
ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ tùng để lắp ráp (ví dụ các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) |
|
|
4009 |
10 |
00 |
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, không kèm theo các phụ tùng để lắp ráp |
3 |
|
4009 |
20 |
00 |
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại, không kèm theo phụ tùng để lắp ráp |
3 |
|
4009 |
30 |
00 |
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt, không kèm theo phụ tùng để lắp ráp |
3 |
|
4009 |
40 |
00 |
- Đã gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác không kèm theo phụ tùng để lắp ráp |
3 |
|
4009 |
50 |
00 |
- Có kèm theo phụ tùng để lắp ráp |
3 |
|
4010 |
|
|
Băng tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa |
|
|
|
|
|
- Băng tải, đai tải: |
|
|
4010 |
11 |
00 |
-- Chỉ được gia cố bằng kim loại |
3 |
|
4010 |
12 |
00 |
-- Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt |
3 |
|
4010 |
13 |
00 |
-- Chỉ được gia cố bằng plastic |
3 |
|
4010 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
- Băng truyền hoặc đai truyền: |
|
|
4010 |
21 |
00 |
-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (V- băng truyền) có hay không có đường rãnh, chu vi trên 60cm nhưng không quá 180cm |
3 |
|
4010 |
22 |
00 |
-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (V- băng truyền) có hay không có đường rãnh, chu vi trên 180cm nhưng không quá 240cm |
5 |
|
4010 |
23 |
00 |
-- Băng truyền đồng bộ liên tục có chu vi trên 60cm nhưng không quá 150cm |
3 |
|
4010 |
24 |
00 |
-- Băng truyền đồng bộ liên tục có chu vi trên 150cm nhưng không quá 198cm |
3 |
|
4010 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
4011 |
|
|
Lốp bơm hơi mới các loại, bằng cao su |
|
|
4011 |
10 |
00 |
- Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô con có khoang chở hành lý và ô tô đua) |
30 |
|
4011 |
20 |
|
- Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải: |
|
|
4011 |
20 |
10 |
-- Có chiều rộng lốp đến 450 m |
30 |
|
4011 |
20 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
4011 |
30 |
00 |
- Loại dùng cho máy bay |
5 |
|
4011 |
40 |
00 |
- Loại dùng cho mô tô (motorcycles) |
50 |
|
4011 |
50 |
00 |
- Loại dùng cho xe đạp |
50 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
4011 |
91 |
|
-- Ta lông hình "xương cá" hoặc loại tương tự: |
|
|
4011 |
91 |
10 |
--- Có chiều rộng lốp đến 450 m |
30 |
|
4011 |
91 |
90 |
--- Loại khác |
5 |
|
4011 |
99 |
|
-- Loại khác: |
|
|
4011 |
99 |
10 |
--- Có chiều rộng lốp đến 450 m |
30 |
|
4011 |
99 |
90 |
--- Loại khác |
5 |
|
4012 |
|
|
Lốp bơm hơi cũ hoặc đắp lại bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, ta lông có thể thay thế được và lót vành bằng cao su |
|
|
4012 |
10 |
|
- Lốp đã đắp lại: |
|
|
4012 |
10 |
10 |
-- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con có khoang chở hành lý và ô tô đua) |
30 |
|
|
|
|
-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: |
|
|
4012 |
10 |
21 |
--- Có chiều rộng lốp đến 450 m |
30 |
|
4012 |
10 |
29 |
--- Loại khác |
5 |
|
4012 |
10 |
30 |
-- Loại dùng cho máy bay |
5 |
|
4012 |
10 |
40 |
-- Loại dùng cho mô tô (motorcycles) |
50 |
|
4012 |
10 |
50 |
-- Loại dùng cho xe đạp |
50 |
|
|
|
|
-- Loại khác: |
|
|
4012 |
10 |
91 |
--- Có chiều rộng lốp đến 450 m |
30 |
|
4012 |
10 |
99 |
--- Loại khác |
5 |
|
4012 |
20 |
|
- Lốp bơm hơi đã sử dụng: |
|
|
4012 |
20 |
10 |
-- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con có khoang chở hành lý và ô tô đua) |
30 |
|
|
|
|
-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: |
|
|
4012 |
20 |
21 |
--- Có chiều rộng lốp đến 450 m |
30 |
|
4012 |
20 |
29 |
--- Loại khác |
5 |
|
4012 |
20 |
30 |
-- Loại dùng cho máy bay |
5 |
|
4012 |
20 |
40 |
-- Loại dùng cho mô tô (motorcycles) |
50 |
|
4012 |
20 |
50 |
-- Loại dùng cho xe đạp |
50 |
|
4012 |
20 |
90 |
-- Loại khác |
30 |
|
4012 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
-- Lốp đặc và lốp nửa đặc: |
|
|
4012 |
90 |
11 |
--- Có chiều rộng lốp đến 450 m |
30 |
|
4012 |
90 |
19 |
--- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
-- Ta lông có thể thay thế được: |
|
|
4012 |
90 |
21 |
--- Có chiều rộng lốp đến 450 m |
30 |
|
4012 |
90 |
29 |
--- Loại khác |
5 |
|
4012 |
90 |
30 |
--- Lót vành |
30 |
|
4013 |
|
|
Săm các loại, bằng cao su |
|
|
4013 |
10 |
|
- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con có khoang chở hành lý và ô tô đua), ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: |
|
|
4013 |
10 |
10 |
-- Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng lốp đến 450 m |
30 |
|
4013 |
10 |
90 |
-- Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng lốp trên 450 m |
5 |
|
4013 |
20 |
00 |
- Loại dùng cho xe đạp |
50 |
|
4013 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
4013 |
90 |
10 |
-- Loại dùng cho máy bay |
5 |
|
4013 |
90 |
20 |
-- Loại dùng cho mô tô (motorcycles) |
50 |
|
|
|
|
-- Loại khác: |
|
|
4013 |
90 |
91 |
--- Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng lốp đến 450 m |
30 |
|
4013 |
90 |
99 |
--- Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng lốp trên 450 m |
5 |
|
4014 |
|
|
Sản phẩm vệ sinh hoặc y dược (kể cả núm vú cao su) bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các chi tiết lắp ráp bằng cao su cứng |
|
|
4014 |
10 |
00 |
- Bao tránh thai |
10 |
|
4014 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
4014 |
90 |
10 |
-- Núm vú cao su và các loại tương tự dùng cho trẻ em |
0 |
|
4014 |
90 |
20 |
-- Túi chườm nóng lạnh |
0 |
|
4014 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
0 |
|
4015 |
|
|
Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ quần áo (kể cả găng tay) dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng |
|
|
|
|
|
- Găng tay: |
|
|
4015 |
11 |
00 |
-- Dùng trong phẫu thuật |
20 |
|
4015 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
20 |
|
4015 |
90 |
00 |
- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Găng tay bảo hộ lao động |
3 |
|
4016 |
|
|
Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng |
|
|
4016 |
10 |
00 |
- Bằng cao su xốp |
20 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
4016 |
91 |
00 |
-- Tấm lót và tấm trải sàn |
40 |
|
4016 |
92 |
00 |
-- Vật phẩm dùng để tẩy |
20 |
|
4016 |
93 |
|
-- Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: |
|
|
4016 |
93 |
10 |
--- Nắp, nút chai |
3 |
|
4016 |
93 |
20 |
--- Vật liệu bọc ngoài dùng để cách điện |
3 |
|
4016 |
93 |
90 |
--- Loại khác |
3 |
|
4016 |
94 |
00 |
-- Đệm chắn gắn ở mũi thuyền hoặc bến cảng có thể bơm hơi được hoặc không |
5 |
|
4016 |
95 |
00 |
-- Các sản phẩm bơm hơi khác |
5 |
|
4016 |
99 |
|
-- Loại khác: |
|
|
4016 |
99 |
10 |
--- Loại sử dụng cho máy móc, thiết bị cơ khí, thiết bị điện, hoặc sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác |
3 |
|
4016 |
99 |
20 |
--- Bộ phận của xe mô tô |
10 |
|
4016 |
99 |
90 |
--- Loại khác |
5 |
|
4017 |
00 |
00 |
Cao su cứng (ví dụ ebonite) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng |
10 |
|
|
|
|
Chương 41 Da sống (trừ da lông) và da thuộc |
|
|
4101 |
|
|
Da của loài trâu, bò, ngựa (tươi, muối, sấy khô, ngâm nước vôi, ngâm trong dung dịch muối và hóa chất hoặc được bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc ta nanh, chưa làm thành giấy da hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa cạo lông hoặc lạng mỏng |
|
|
4101 |
10 |
00 |
- Da trâu, bò loại nguyên con, trọng lượng không quá 8kg/1con da khi sấy khô, 10kg/1con da ở dạng muối khô hoặc 14kg/1con da ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác |
0 |
|
|
|
|
- Da trâu, bò loại khác, tươi hoặc muối ướt: |
|
|
4101 |
21 |
00 |
-- Nguyên con |
0 |
|
4101 |
22 |
00 |
-- Da tấm, nối |
0 |
|
4101 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
4101 |
30 |
00 |
- Da trâu, bò loại khác được bảo quản cách khác |
0 |
|
4101 |
40 |
00 |
- Da động vật họ ngựa |
0 |
|
4102 |
|
|
Da cừu (tươi, khô, muối, ngâm nước vôi, ngâm trong dung dịch muối và hóa chất hay được bảo quản cách khác, chưa thuộc, chưa làm thành giấy da hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa cạo lông hoặc lạng mỏng, trừ các loại đã ghi ở chú giải 1(c) của chương này |
|
|
4102 |
10 |
00 |
- Loại còn lông |
0 |
|
|
|
|
- Loại không còn lông: |
|
|
4102 |
21 |
00 |
-- Ngâm trong dung dịch muối và hóa chất |
0 |
|
4102 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
4103 |
|
|
Da sống của loài động vật khác (tươi, khô, muối, ngâm nước vôi, ngâm trong dung dịch muối và hóa chất hay được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành giấy da hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa cạo lông hoặc lạng mỏng, trừ các loại đã loại trừ trong chú giải 1(b) hoặc 1 (c) của chương này |
|
|
4103 |
10 |
00 |
- Của dê |
0 |
|
4103 |
20 |
00 |
- Của loài bò sát |
0 |
|
4103 |
90 |
00 |
- Của động vật khác |
0 |
|
4104 |
|
|
Da thuộc của loài trâu, bò hoặc loài ngựa, không có lông, trừ da thuộc trong các nhóm 4108 hoặc 4109 |
|
|
4104 |
10 |
00 |
- Da trâu, bò thuộc nguyên con, diện tích bề mặt 1 con da không quá 2,6m2 |
5 |
|
|
|
|
- Da trâu, bò, ngựa thuộc, loại khác, đã thuộc ta nanh hoặc thuộc loại bằng ta nanh nhưng chưa gia công thêm, đã hoặc chưa lạng: |
|
|
4104 |
21 |
00 |
-- Da trâu, bò thuộc, đã thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật trước khi thuộc bằng ta nanh |
5 |
|
4104 |
22 |
00 |
-- Da trâu, bò thuộc đã xử lý bằng cách khác trước khi thuộc ta nanh |
5 |
|
4104 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- Da trâu, bò, ngựa thuộc loại khác, đã được làm thành giấy da hoặc gia công sau khi thuộc ta nanh: |
|
|
4104 |
31 |
00 |
-- Da thuộc sần đã hoặc chưa lạng |
5 |
|
4104 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
10 |
|
4105 |
|
|
Da cừu thuộc, không có lông, trừ da thuộc trong nhóm 4108 hoặc 4109 |
|
|
|
|
|
- Loại đã thuộc ta nanh hoặc thuộc lại bằng ta nanh nhưng chưa gia công thêm, đã hoặc chưa lạng: |
|
|
4105 |
11 |
00 |
-- Loại thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật trước khi thuộc ta nanh |
5 |
|
4105 |
12 |
00 |
-- Loại xử lý cách khác trước khi thuộc ta nanh |
5 |
|
4105 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
4105 |
20 |
00 |
- Loại đã làm thành giấy da hoặc gia công sau khi thuộc ta nanh |
10 |
|
4106 |
|
|
Da dê thuộc, không có lông, trừ da thuộc trong nhóm 4108 hoặc 4109 |
|
|
|
|
|
- Loại đã thuộc ta nanh hoặc thuộc lại bằng ta nanh nhưng chưa gia công thêm, đã hoặc chưa lạng: |
|
|
4106 |
11 |
00 |
-- Loại thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật trước khi thuộc ta nanh |
5 |
|
4106 |
12 |
00 |
-- Loại xử lý cách khác trước khi thuộc ta nanh |
5 |
|
4106 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
5 |
|
4106 |
20 |
00 |
- Loại đã làm thành giấy da hoặc gia công sau khi thuộc ta nanh |
10 |
|
4107 |
|
|
Da thuộc của các loài động vật khác, không có lông, trừ da thuộc trong các nhóm 4108 hoặc 4109 |
|
|
4107 |
10 |
00 |
- Của lợn |
5 |
|
|
|
|
- Của loài bò sát: |
|
|
4107 |
21 |
00 |
-- Loại đã xử lý bằng chất thuộc da gốc thực vật trước khi thuộc ta nanh |
5 |
|
4107 |
29 |
00 |
-- Loại xử lý cách khác |
5 |
|
4107 |
90 |
00 |
- Của các loại động vật khác |
5 |
|
4108 |
00 |
00 |
Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu hóa hợp) |
5 |
|
4109 |
00 |
00 |
Da thuộc đã làm bóng bề mặt hoặc tráng phủ plastic, đã hoặc chưa làm nổi hạt, nổi vân; da thuộc đã phủ kim loại |
5 |
|
4110 |
00 |
00 |
Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, không dùng cho công nghiệp sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da |
5 |
|
4111 |
00 |
00 |
Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn |
5 |
|
|
|
|
Chương 42 Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ yên cương, |
|
|
4201 |
00 |
00 |
Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt chó, miếng đệm đầu gối, rọ mồm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ |
30 |
|
4202 |
|
|
Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại bao hộp đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ vệ sinh, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ kim hoàn, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, tấm plastic bằng vật liệu dệt, bằng xơ lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy |
|
|
|
|
|
- Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, cặp học sinh và các loại bao hộp tương tự: |
|
|
4202 |
11 |
00 |
-- Với mặt ngoài bằng da thuộc, da thuộc tổng hợp hoặc bằng da thuộc bóng đã hoặc chưa dập nổi vân hoặc nổi hạt |
40 |
|
4202 |
12 |
00 |
-- Với mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt |
40 |
|
4202 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
40 |
|
|
|
|
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: |
|
|
4202 |
21 |
00 |
-- Với mặt ngoài bằng da thuộc, da thuộc tổng hợp hoặc bằng da thuộc bóng đã hoặc chưa dập nổi vân hoặc nổi hạt |
40 |
|
4202 |
22 |
00 |
-- Với mặt ngoài bằng lớp plastic hoặc vật liệu dệt |
40 |
|
4202 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
40 |
|
|
|
|
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: |
|
|
4202 |
31 |
00 |
-- Với mặt ngoài bằng da thuộc, da thuộc tổng hợp hoặc bằng da thuộc đã hoặc chưa dập nổi vân hoặc nổi hạt |
40 |
|
4202 |
32 |
00 |
-- Với mặt ngoài bằng lớp plastic hoặc vật liệu dệt |
40 |
|
4202 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
40 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
4202 |
91 |
00 |
-- Với mặt ngoài bằng da thuộc, da thuộc tổng hợp hoặc bằng da thuộc bóng đã hoặc chưa dập nổi vân hoặc nổi hạt |
40 |
|
4202 |
92 |
00 |
-- Với mặt ngoài bằng lớp plastic hoặc vật liệu dệt |
40 |
|
4202 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
40 |
|
4203 |
|
|
Quần áo và đồ phụ trợ hàng may mặc bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp |
|
|
4203 |
10 |
00 |
- Quần áo |
50 |
|
|
|
|
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao: |
|
|
4203 |
21 |
00 |
-- Loại chuyên dùng cho thể thao |
20 |
|
4203 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
50 |
|
4203 |
30 |
00 |
- Thắt lưng và dây đeo súng |
40 |
|
4203 |
40 |
00 |
- Đồ phụ trợ hàng may mặc khác |
40 |
|
4204 |
00 |
00 |
Sản phẩm bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, dùng cho máy móc, dụng cụ cơ khí hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác |
0 |
|
4205 |
00 |
|
Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp |
|
|
4205 |
00 |
10 |
- Bằng da thuộc |
20 |
|
4205 |
00 |
20 |
- Bằng da thuộc tổng hợp |
20 |
|
4206 |
|
|
Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ đoạn tơ lấy từ tuyến tơ con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân |
|
|
4206 |
10 |
00 |
- Dây ruột mèo |
0 |
|
4206 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
Chương 43 Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm |
|
|
4301 |
|
|
Da lông loại thô (kể cả đầu, đuôi, bàn chân hoặc các mẩu, các mảnh cắt khác, vẫn còn sử dụng được), trừ da sống trong các nhóm 4101, 4102 hoặc 4103 |
|
|
4301 |
10 |
00 |
- Của loài chồn vizôn, nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
0 |
|
4301 |
20 |
00 |
- Của loài thỏ, nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi, hoặc bàn chân |
0 |
|
4301 |
30 |
00 |
- Của các giống cừu sau: cừu astrakhan, broadtain, caracun, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu ấn Độ, Mông Cổ, Trung Quốc hoặc Tây Tạng, nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
0 |
|
4301 |
40 |
00 |
- Của hải ly, nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
0 |
|
4301 |
50 |
00 |
- Của cầy hương, nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
0 |
|
4301 |
60 |
00 |
- Của loài cáo, nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
0 |
|
4301 |
70 |
00 |
- Của hải cẩu, nguyên con da, có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
0 |
|
4301 |
80 |
00 |
- Của loài động vật khác, nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
0 |
|
4301 |
90 |
00 |
- Đầu, đuôi, bàn chân hoặc các mẩu hoặc mảnh cắt khác vẫn còn sử dụng được |
0 |
|
4302 |
|
|
Da lông đã thuộc ta nanh hoặc hoàn thiện (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác), trừ loại thuộc nhóm 4303 |
|
|
|
|
|
- Loại nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối: |
|
|
4302 |
11 |
00 |
-- Của loài chồn vizon |
0 |
|
4302 |
12 |
00 |
-- Của loài thỏ |
0 |
|
4302 |
13 |
00 |
-- Của các giống cừu sau: cừu Astrakhan, Broadtain, Caracun, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu ấn Độ, Mông Cổ, Trung Quốc hoặc Tây Tạng |
0 |
|
4302 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
4302 |
20 |
00 |
- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt hoặc chưa ghép nối |
0 |
|
4302 |
30 |
00 |
- Loại nguyên con da và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối |
0 |
|
4303 |
|
|
Quần áo và đồ phụ trợ hàng may mặc và các vật phẩm khác bằng da lông |
|
|
4303 |
10 |
|
- Quần áo và đồ phụ trợ hàng may mặc: |
|
|
4303 |
10 |
10 |
-- Quần áo |
50 |
|
4303 |
10 |
20 |
-- Đồ phụ trợ hàng may mặc |
40 |
|
4303 |
90 |
00 |
- Loại khác |
40 |
|
4304 |
00 |
|
Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo |
|
|
4304 |
00 |
10 |
- Da lông nhân tạo |
30 |
|
4304 |
00 |
20 |
- Các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo |
50 |
|
|
|
|
Chương 44 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than củi |
|
|
4401 |
|
|
Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào, dăm gỗ; phế liệu gỗ, mùn cưa, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự |
|
|
4401 |
10 |
00 |
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự |
5 |
|
|
|
|
- Vỏ bào, dăm gỗ: |
|
|
4401 |
21 |
00 |
-- Loại tùng, bách |
5 |
|
4401 |
22 |
00 |
-- Không thuộc loại tùng, bách |
5 |
|
4401 |
30 |
00 |
- Mùn cưa, phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự |
5 |
|
4402 |
00 |
00 |
Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa thiêu kết |
5 |
|
4403 |
|
|
Gỗ cây, đã hoặc chưa bóc vỏ, bỏ giác hoặc đẽo vuông thô |
|
|
4403 |
10 |
00 |
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác |
0 |
|
4403 |
20 |
00 |
- Gỗ tùng, bách, loại xử lý cách khác |
0 |
|
|
|
|
- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này: |
|
|
4403 |
41 |
00 |
-- Meranti đỏ sẫm, meranti đỏ nhạt và meranti bakau |
0 |
|
4403 |
49 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Loại gỗ khác: |
|
|
4403 |
91 |
00 |
-- Gỗ sồi (Quercus sp) |
0 |
|
4403 |
92 |
00 |
-- Gỗ sồi (Fagus sp) |
0 |
|
4403 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
4404 |
|
|
Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột, cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ đã bào thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, dùng làm ba tong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ và các dạng tương tự |
|
|
4404 |
10 |
00 |
- Gỗ tùng, bách |
3 |
|
4404 |
20 |
00 |
- Không phải gỗ tùng, bách |
3 |
|
4405 |
00 |
00 |
Sợi gỗ, bột gỗ |
1 |
|
4406 |
|
|
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ |
|
|
4406 |
10 |
00 |
- Loại chưa được thấm tẩm |
0 |
|
4406 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
4407 |
|
|
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc tách lớp, đã hoặc chưa bào, đánh giấy nháp hoặc ghép mộng, có độ dầy trên 6m |
|
|
4407 |
10 |
00 |
- Gỗ tùng, bách |
0 |
|
|
|
|
- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này: |
|
|
4407 |
24 |
00 |
-- Gỗ virola, gỗ gụ (swietenia sp), imbuia và balsa |
0 |
|
4407 |
25 |
|
-- Meranti đỏ sẫm, meranti đỏ nhạt và meranti bakau: |
|
|
4407 |
25 |
10 |
--- Meranti đỏ sẫm, meranti đỏ nhạt |
0 |
|
4407 |
25 |
20 |
--- Meranti bakau |
0 |
|
4407 |
26 |
00 |
-- Lauran trắng, meranti trắng, seraya trắng, meranti vàng và alan |
0 |
|
4407 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
4407 |
91 |
00 |
-- Gỗ sồi (Quercus sp) |
0 |
|
4407 |
92 |
00 |
-- Gỗ sồi (Fagus sp) |
0 |
|
4407 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
4408 |
|
|
Tấm gỗ lạng làm lớp mặt và tấm để làm gỗ dán (đã hoặc chưa ghép) và các loại gỗ xẻ dọc khác đã được lạng hoặc tách lớp, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép mộng, có độ dày không quá 6 m |
|
|
4408 |
10 |
00 |
- Gỗ tùng, bách |
0 |
|
|
|
|
- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này: |
|
|
4408 |
31 |
00 |
-- Meranti đỏ sẫm, meranti đỏ nhạt và meranti bakau |
0 |
|
4408 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
0 |
|
4408 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
4409 |
|
|
Gỗ (kể cả gỗ ván và gỗ trụ để làm sàn, chưa ghép), được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vạt cạnh, ghép chữ V, tạo chuỗi, tạo khuôn, tiện tròn hoặc gia công tương tự), dọc theo các cạnh hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép mộng |
|
|
4409 |
10 |
00 |
- Gỗ tùng, bách |
3 |
|
4409 |
20 |
00 |
- Không phải gỗ tùng, bách |
3 |
|
4410 |
|
|
Ván gỗ ép và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng nhựa hoặc bằng chất gắn hữu cơ khác |
|
|
|
|
|
- Bằng gỗ: |
|
|
4410 |
11 |
00 |
-- Ván xốp, kể cả ván xốp đã được gắn cùng chiều |
3 |
|
4410 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
4410 |
90 |
00 |
- Bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác |
3 |
|
4411 |
|
|
Tấm xơ ép bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng nhựa hoặc bằng các chất gắn hữu cơ khác |
|
|
|
|
|
- Tấm xơ ép có mật độ trên 0,8g/cm3: |
|
|
4411 |
11 |
00 |
-- Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa bọc bề mặt |
3 |
|
4411 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
- Tấm xơ ép có mật độ trên 0,5g/cm3 nhưng không quá 0,8g/cm3: |
|
|
4411 |
21 |
00 |
-- Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa bọc bề mặt |
3 |
|
4411 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
- Tấm xơ ép có mật độ trên 0,35g/cm3 nhưng không quá 0,5g/cm3: |
|
|
4411 |
31 |
00 |
-- Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa bọc bề mặt |
3 |
|
4411 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
4411 |
91 |
00 |
-- Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa bọc bề mặt |
3 |
|
4411 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
4412 |
|
|
Gỗ dán, ván đã dán lớp gỗ mặt và các tấm ván khác đã dán lớp mặt tương tự |
|
|
|
|
|
- Gỗ dán chỉ gồm các lớp gỗ, mỗi lớp dầy không quá 6m: |
|
|
4412 |
13 |
00 |
-- Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này |
3 |
|
4412 |
14 |
00 |
-- Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại tùng, bách |
3 |
|
4412 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
- Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại tùng, bách: |
|
|
4412 |
22 |
00 |
-- Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này |
3 |
|
4412 |
23 |
00 |
-- Loại khác, chứa ít nhất một lớp là ván gỗ ép |
3 |
|
4412 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
4412 |
92 |
00 |
-- Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này |
3 |
|
4412 |
93 |
00 |
-- Loại khác, chứa ít nhất một lớp là ván gỗ ép |
3 |
|
4412 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
3 |
|
4413 |
00 |
00 |
Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc dạng hình |
3 |
|
4414 |
00 |
00 |
Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự |
40 |
|
4415 |
|
|
Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ |
|
|
4415 |
10 |
00 |
- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự bằng gỗ; tang cuốn cáp |
30 |
|
4415 |
20 |
00 |
- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá, kệ để hàng |
30 |
|
4416 |
00 |
|
Thùng tô nô, thùng baren, thùng hình trống, hình trụ có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong |
|
|
4416 |
00 |
10 |
- Tấm ván cong |
30 |
|
4416 |
00 |
90 |
- Loại khác |
30 |
|
4417 |
00 |
|
Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt hoặc khuôn giầy, ủng, bằng gỗ |
|
|
4417 |
00 |
10 |
- Cốt hoặc khuôn của giầy, ủng |
20 |
|
4417 |
00 |
90 |
- Loại khác |
30 |
|
4418 |
|
|
Đồ mộc, đồ gỗ dùng trong xây dựng, kể cả panen gỗ có lõi xốp nhân tạo, panen lát sàn và ván lợp đã lắp ghép |
|
|
4418 |
10 |
00 |
- Cửa sổ, cửa sổ sát đất và khung cửa sổ |
5 |
|
4418 |
20 |
00 |
- Cửa ra vào và khung, ngưỡng cửa của chúng |
5 |
|
4418 |
30 |
00 |
- Panen lát sàn |
5 |
|
4418 |
40 |
00 |
- Ván làm cốp pha xây dựng |
5 |
|
4418 |
50 |
00 |
- Ván lợp |
5 |
|
4418 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
4418 |
90 |
10 |
-- Panen có lõi xốp nhân tạo |
5 |
|
4418 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
5 |
|
4419 |
00 |
00 |
Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ |
40 |
|
4420 |
|
|
Gỗ khảm, dát; tráp, và các loại hộp đựng đồ kim hoàn, đựng dao kéo và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gỗ; các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc chương 94 |
|
|
4420 |
10 |
00 |
- Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gỗ |
40 |
|
4420 |
90 |
00 |
- Loại khác |
40 |
|
4421 |
|
|
Các sản phẩm bằng gỗ khác |
|
|
4421 |
10 |
00 |
- Mắc treo quần áo |
40 |
|
4421 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
4421 |
90 |
10 |
-- ống cuộn, con suốt, ống cuốn |
10 |
|
4421 |
90 |
20 |
-- Thanh gỗ nhỏ để làm diêm |
40 |
|
4421 |
90 |
90 |
-- Loại khác |
40 |
|
|
|
|
Chương 45 Lie và các sản phẩm bằng lie |
|
|
4501 |
|
|
Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu, lie đã ép, nghiền hoặc xay thành bột |
|
|
4501 |
10 |
00 |
- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế |
1 |
|
4501 |
90 |
00 |
- Loại khác |
1 |
|
4502 |
00 |
00 |
Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo vuông hoặc đã đẽo khối hình chữ nhật (kể cả khối vuông) tấm, lá, dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút và nắp đậy) |
5 |
|
4503 |
|
|
Các sản phẩm bằng lie tự nhiên |
|
|
4503 |
10 |
00 |
- Nút và nắp đậy |
20 |
|
4503 |
90 |
00 |
- Loại khác |
20 |
|
4504 |
|
|
Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính |
|
|
4504 |
10 |
00 |
- Dạng khối, tấm, lá, dải; dạng tấm vuông các loại; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa |
10 |
|
4504 |
90 |
00 |
- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
Chương 46 Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại |
|
|
4601 |
|
|
Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; vật liệu tết bện, dây và các sản phẩm tương tư bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau thành các tao sợi sát nhau song song hoặc đã dệt thành tấm ở dạng thành phẩm hoặc bán thành phẩm (ví dụ: chiếu, thảm, mành) |
|
|
4601 |
10 |
00 |
- Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải |
30 |
|
4601 |
20 |
00 |
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật |
40 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
4601 |
91 |
00 |
-- Bằng vật liệu thực vật |
40 |
|
4601 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
40 |
|
4602 |
|
|
Hàng mây tre, liễu gai và các sản phẩm khác làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các sản phẩm thuộc nhóm 4601; các sản phẩm từ cây họ mướp |
|
|
4602 |
10 |
|
- Bằng vật liệu thực vật: |
|
|
4602 |
10 |
10 |
-- Bằng song mây |
40 |
|
4602 |
10 |
20 |
-- Bằng tre |
40 |
|
4602 |
10 |
90 |
-- Bằng loại khác |
40 |
|
4602 |
90 |
00 |
- Loại khác |
40 |
|
|
|
|
Chương 47 Bột giấy làm từ gỗ hoặc từ các chất liệu sợi xenlulo khác; giấy, bìa giấy tái sinh (phế liệu và phế thải) |
|
|
4701 |
00 |
00 |
Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp cơ học |
1 |
|
4702 |
00 |
00 |
Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hóa học, loại hòa tan |
1 |
|
4703 |
|
|
Bột giấy từ gỗ sản xuất bằng phương pháp hóa học, sô đa hoặc sun phát, trừ loại hòa tan |
|
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng: |
|
|
4703 |
11 |
00 |
-- Từ gỗ tùng, bách |
3 |
|
4703 |
19 |
00 |
-- Từ gỗ không thuộc loại tùng, bách |
3 |
|
|
|
|
- Đã tẩy trắng sơ qua hoặc tẩy trắng hoàn toàn: |
|
|
4703 |
21 |
00 |
-- Từ loại gỗ tùng, bách |
3 |
|
4703 |
29 |
00 |
-- Từ gỗ không thuộc loại tùng, bách |
3 |
|
4704 |
|
|
Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hóa học, sun phít, trừ loại hòa tan |
|
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng: |
|
|
4704 |
11 |
00 |
-- Từ gỗ tùng, bách |
3 |
|
4704 |
19 |
00 |
-- Từ gỗ không thuộc loại tùng, bách |
3 |
|
|
|
|
- Đã tẩy trắng sơ qua hoặc tẩy trắng hoàn toàn: |
|
|
4704 |
21 |
00 |
-- Từ loại gỗ tùng, bách |
3 |
|
4704 |
29 |
00 |
-- Từ gỗ không thuộc loại tùng, bách |
3 |
|
4705 |
00 |
00 |
Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp nửa hóa học |
3 |
|
4706 |
|
|
Bột giấy từ sợi giấy, bìa giấy tái sinh (phế liệu, phế thải) hoặc từ các chất liệu sợi xenlulo khác |
|
|
4706 |
10 |
00 |
- Bột giấy từ xơ dính hạt bông |
3 |
|
4706 |
20 |
00 |
- Bột giấy từ sợi giấy, bìa giấy tái sinh (phế liệu, phế thải) |
3 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
4706 |
91 |
00 |
-- Loại sản xuất bằng phương pháp cơ học |
3 |
|
4706 |
92 |
00 |
-- Loại sản xuất bằng phương pháp hóa học |
3 |
|
4706 |
93 |
00 |
-- Loại sản xuất bằng phương pháp nửa hóa học |
3 |
|
4707 |
|
|
Giấy hoặc bìa giấy tái sinh (phế liệu và phế thải) |
|
|
4707 |
10 |
00 |
- Từ giấy hoặc bìa giấy krap (giấy bao bì), từ giấy hoặc bìa làn sóng, chưa tẩy trắng |
3 |
|
4707 |
20 |
00 |
- Từ giấy hoặc bìa giấy khác, loại được làm chủ yếu từ bột giấy sản xuất bằng phương pháp hóa học, đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ |
3 |
|
4707 |
30 |
00 |
- Từ giấy hoặc bìa giấy, loại được làm chủ yếu từ bột giấy sản xuất bằng phương pháp cơ học (ví dụ giấy in báo, in tạp chí và các ấn phẩm tương tự) |
3 |
|
4707 |
90 |
00 |
- Loại khác kể cả phế liệu chưa phân loại |
3 |
|
|
|
|
Chương 48 |
|
|
4801 |
00 |
00 |
Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ |
20 |
|
4802 |
|
|
Giấy và bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích ấn loát khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc nhóm 4803; giấy hoặc bìa giấy, sản xuất thủ công |
|
|
4802 |
10 |
00 |
- Giấy và bìa giấy, sản xuất thủ công |
40 |
|
4802 |
20 |
00 |
- Giấy và bìa giấy sử dụng làm giấy ảnh, giấy hoặc bìa giấy nhậy nhiệt hoặc nhậy điện |
5 |
|
4802 |
30 |
00 |
- Giấy làm nền sản xuất giấy các bon |
5 |
|
4802 |
40 |
00 |
- Giấy làm nền sản xuất giấy bồi tường |
10 |
|
|
|
|
- Giấy và bìa giấy khác, không chứa loại sợi thu được từ quá trình sản xuất cơ học hoặc có tỷ trọng không quá 10% trong tổng lượng sợi là loại sợi này: |
|
|
4802 |
51 |
|
-- Trọng lượng dưới 40g/m2: |
|
|
4802 |
51 |
10 |
--- Giấy in, viết, photocopy |
40 |
|
4802 |
51 |
20 |
--- Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm |
5 |
|
4802 |
51 |
90 |
--- Loại khác |
40 |
|
4802 |
52 |
|
-- Trọng lượng 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2: |
|
|
4802 |
52 |
10 |
--- Giấy in, viết, photocopy |
40 |
|
4802 |
52 |
90 |
--- Loại khác |
40 |
|
4802 |
53 |
00 |
-- Trọng lượng trên 150g/m2 |
40 |
|
4802 |
60 |
|
- Loại giấy và bìa khác, có tỷ trọng trên 10% trong tổng lượng sợi thu được từ quá trình sản xuất cơ học: |
|
|
4802 |
60 |
10 |
-- Giấy in, viết, photocopy |
40 |
|
4802 |
60 |
20 |
-- Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm |
5 |
|
4802 |
60 |
90 |
-- Loại khác |
40 |
|
4803 |
00 |
|
Giấy vệ sinh hoặc giấy mỏng lau mặt, giấy khăn ăn hoặc khăn lau tay và các loại giấy tương tự dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh, giấy nỉ xenlulo và giấy nỉ mỏng bằng sợi xenlulo có hoặc không tráng cờ rếp (creped), làm nhăn, dập nổi, xoi lỗ châm kim, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
4803 |
00 |
10 |
- Giấy vệ sinh hoặc giấy mỏng lau mặt, giấy khăn ăn hoặc khăn lau tay và các loại giấy tương tự dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh, ở dạng cuộn hoặc tờ |
40 |
|
4803 |
00 |
90 |
- Loại khác |
40 |
|
4804 |
|
|
Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803 |
|
|
|
|
|
- Giấy gói hàng, loại "kraftliner": |
|
|
4804 |
11 |
00 |
-- Loại chưa tẩy |
30 |
|
4804 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
- Giấy kraft làm bao: |
|
|
4804 |
21 |
|
-- Loại chưa tẩy: |
|
|
4804 |
21 |
10 |
--- Chưa in để làm bao xi măng |
3 |
|
4804 |
21 |
90 |
--- Loại khác |
15 |
|
4804 |
29 |
|
-- Loại khác: |
|
|
4804 |
29 |
10 |
- - - Chưa in |
10 |
|
4804 |
29 |
20 |
--- Giấy phức hợp đã in |
10 |
|
4804 |
29 |
90 |
--- Loại khác |
15 |
|
|
|
|
- Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng từ 150g/m2 trở xuống: |
|
|
4804 |
31 |
|
-- Loại chưa tẩy: |
|
|
4804 |
31 |
10 |
--- Giấy kraft cách điện |
5 |
|
4804 |
31 |
90 |
--- Loại khác |
10 |
|
4804 |
39 |
00 |
-- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
- Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng trên 150g/m2 nhưng dưới 225g/m2: |
|
|
4804 |
41 |
|
-- Loại chưa tẩy: |
|
|
4804 |
41 |
10 |
--- Giấy kraft cách điện |
5 |
|
4804 |
41 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
4804 |
42 |
00 |
-- Loại đã tẩy đồng loạt toàn bộ và có tỷ trọng trên 95% tổng trọng lượng sợi là sợi gỗ thu được từ quá trình sản xuất hóa học |
30 |
|
4804 |
49 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
|
|
|
- Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng từ 225g/m2 trở lên: |
|
|
4804 |
51 |
|
-- Loại chưa tẩy: |
|
|
4804 |
51 |
10 |
--- Giấy kraft cách điện |
5 |
|
4804 |
51 |
90 |
--- Loại khác |
30 |
|
4804 |
52 |
00 |
-- Loại đã tẩy đồng loạt toàn bộ và có tỷ trọng trên 95% tổng trọng lượng sợi là loại sợi gỗ thu được từ quá trình sản xuất hóa học |
30 |
|
4804 |
59 |
00 |
-- Loại khác |
30 |
|
4805 |
|
|
Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hơn mức đã chi tiết trong chú giải 2 của chương này |
|
|
4805 |
10 |
00 |
- Giấy gấp nếp (làn sóng) sản xuất bằng phương pháp nửa hóa học |
10 |
|
|
|
|
- Giấy và bìa nhiều lớp: |
|
|
4805 |
21 |
00 |
-- Mỗi lớp đều đã tẩy trắng |
10 |
|
4805 |
22 |
00 |
-- Chỉ có một lớp ngoài được tẩy trắng |
10 |
|
4805 |
23 |
00 |
-- Loại giấy có 3 lớp trở lên, trong đó chỉ có 2 lớp ngoài được tẩy trắng |
10 |
|
4805 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
10 |
|
4805 |
30 |
00 |
- Giấy bao gói sunphit |
10 |
|
4805 |
40 |
00 |
- Giấy và bìa lọc |
10 |
|
4805 |
50 |
00 |
- Giấy nỉ và bìa nỉ |
10 |
|
4805 |
60 |
00 |
- Giấy và bìa khác trọng lượng từ 150g/m2 trở xuống |
5 |
|
4805 |
70 |
00 |
- Giấy và bìa khác trọng lượng trên 150g/m2 nhưng dưới 225g/m2 |
10 |
|
4805 |
80 |
00 |
- Giấy và bìa khác trọng lượng từ 225g/m2 trở lên |
10 |
|
|
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
+ Giấy cốt để làm giấy dầu |
0 |
|
4806 |
|
|
Giấy giả da gốc thực vật, các loại giấy không thấm mỡ, giấy can và giấy bóng trong (glasin) và giấy bóng trong hoặc giấy bóng mờ khác, ở dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
4806 |
10 |
00 |
- Giấy giả da gốc thực vật |
3 |
|
4806 |
20 |
00 |
- Giấy không thấm mỡ |
10 |
|
4806 |
30 |
00 |
- Giấy can |
3 |
|
4806 |
40 |
00 |
- Giấy bóng trong (glasin), giấy bóng trong hoặc giấy bóng mờ khác |
5 |
|
4807 |
|
|
Giấy và bìa hỗn hợp (làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng một lớp keo dính) không tráng hoặc thấm tẩm bề mặt, có hoặc không có gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
4807 |
10 |
00 |
- Giấy và bìa đã dát bên trong bằng chất bitum, hắc ín hay nhựa đường |
3 |
|
4807 |
90 |
00 |
- Loại khác |
20 |
|
4808 |
|
|
Giấy và bìa, gấp nếp làn sóng (có hoặc không dán các tờ phẳng trên mặt), đã làm vân cờ rếp (creped), làm nhăn, dập nổi hoặc soi lỗ châm kim, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại giấy thuộc nhóm 4803 |
|
|
4808 |
10 |
00 |
- Giấy và bìa gấp nếp làn sóng, có hoặc không xoi lỗ châm kim |
10 |
|
4808 |
20 |
00 |
- Giấy kraft làm bao bì, đã tráng cờ rếp (creped) hoặc làm nhăn, có hoặc không dập nổi hoặc soi lỗ châm kim |
10 |
|
4808 |
30 |
00 |
- Giấy kraft khác, đã tráng cờ rếp (creped) hoặc làm nhăn có hoặc không dập nổi hoặc soi lỗ châm kim |
10 |
|
4808 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
|
4809 |
|
|
Giấy than, giấy tự copy và các loại giấy dùng để sao chụp khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho máy đánh giấy nến hoặc in bản kẽm ofset) đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
4809 |
10 |
00 |
- Giấy than và giấy tương tự kiểu giấy than |
20 |
|
4809 |
20 |
00 |
- Giấy tự nhân bản |
10 |
|
4809 |
90 |
00 |
- Loại khác |
20 |
|
4810 |
|
|
Giấy và bìa đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng một lớp cao lanh (China clay) hoặc các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính (binder), không có lớp phủ ngoài khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
|
|
|
- Giấy và bìa dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, loại không chứa sợi thu được từ quá trình cơ học hoặc loại có tỷ trọng không quá 10% tổng lượng sợi là loại sợi này: |
|
|
4810 |
11 |
|
-- Trọng lượng không quá 150g/m2: |
|
|
4810 |
11 |
10 |
--- Giấy viết |
40 |
|
4810 |
11 |
20 |
--- Giấy bìa dùng làm nền giấy ảnh, giấy bìa nhậy nhiệt hoặc nhậy điện |
5 |
|
4810 |
11 |
90 |
--- Loại khác |
10 |
|
4810 |
12 |
|
-- Trọng lượng trên 150g/m2: |
|
|
4810 |
12 |
10 |
--- Giấy viết |
40 |
|
4810 |
12 |
20 |
--- Giấy bìa dùng làm nền giấy ảnh, giấy bìa nhậy nhiệt hoặc nhậy điện |
5 |
|
4810 |
12 |
90 |
--- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
- Giấy và bìa dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có tỷ trọng vượt quá 10% tổng lượng sợi là loại sợi này thu được từ quá trình cơ học: |
|
|
4810 |
21 |
|
-- Giấy đã tráng, trọng lượng nhẹ: |
|
|
4810 |
21 |
10 |
--- Giấy viết |
40 |
|
4810 |
21 |
20 |
--- Giấy bìa dùng làm nền giấy ảnh, giấy bìa nhậy nhiệt hoặc nhậy điện |
5 |
|
4810 |
21 |
90 |
--- Loại khác |
10 |
|
4810 |
29 |
| ||