Quyết định 1803/1998/QĐ-BTC

Quyết định 1803/1998/QĐ-BTC về Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài Chính ban hành

Quyết định 1803/1998/QĐ-BTC Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi đã được thay thế bởi Quyết định 110/2003/QĐ-BTC Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 1) và được áp dụng kể từ ngày 01/09/2003.

Nội dung toàn văn Quyết định 1803/1998/QĐ-BTC Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi


BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỐ 1803/1998/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm1998

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 1803/1998/QĐ-BTC NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 1998 VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10 tháng 10 năm 1998 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998 của Quốc hội;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế và sau khi tham khảo ý kiến của các ngành có liên quan;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho Biểu thuế thuế nhập khẩu hiện hành, có hiệu lực thu hành và áp dụng cho tất cả các tờ khai hành hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 1999.

 

 

Phạm Văn Trọng

(Đã ký)

 

BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11 tháng 12 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

Mã số

 

Mô tả nhóm mặt hàng

Thuế suất

(%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

 

 

 

Chương 1

Động vật sống

 

0101

 

 

Ngựa, lừa, la sống

 

 

 

 

- Ngựa:

 

0101

11

00

-- Ngựa thuần chủng để làm giống

0

0101

19

00

-- Loại khác

5

0101

 20

00

- Lừa, la sống

5

0102

 

 

Trâu, bò sống

 

0102

10

00

- Trâu, bò thuần chủng để làm giống

0

0102

90

00

- Loại khác

5

0103

 

 

Lợn sống

 

0103

10

00

- Lợn thuần chủng để làm giống

0

 

 

 

- Loại khác:

 

0103

91

00

-- Loại nặng dưới 50 kg

5

0103

92

00

-- Loại 50 kg trở lên

5

0104

 

 

Cừu, dê sống

 

0104

10

 

- Cừu:

 

0104

10

10

-- Để làm giống

0

0104

10

90

-- Loại khác

5

0104

20

 

- Dê:

 

0104

20

10

-- Để làm giống

0

0104

20

90

-- Loại khác

5

0105

 

 

Gia cầm sống, gồm các loại gà, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà Nhật bản

 

 

 

 

- Loại không quá 185 g:

 

0105

11

 

-- Gà:

 

0105

11

10

--- Để làm giống

0

0105

11

90

--- Loại khác

5

0105

12

 

-- Gà tây:

 

0105

12

10

--- Để làm giống

0

0105

12

90

--- Loại khác

5

0105

19

 

-- Loại khác:

 

0105

19

10

--- Để làm giống

0

0105

19

90

--- Loại khác

5

 

 

 

- Loại khác:

 

0105

92

 

-- Gà trọng lượng không quá 2000g:

 

0105

92

10

--- Để làm giống

0

0105

92

90

--- Loại khác

5

0105

93

00

-- Gà trọng lượng trên 2000g

5

0105

99

 

-- Loại khác:

 

0105

99

10

--- Để làm giống

0

0105

99

90

--- Loại khác

5

0106

00

 

Động vật sống khác

 

0106

00

10

- Nuôi thuần chủng để làm giống

0

0106

00

90

- Loại khác

5

 

 

 

Chương 2

Thịt và các bộ phận nội tạng của động vật được dùng làm thực phẩm

 

0201

 

 

Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

0201

10

00

- Thịt cả con hoặc nửa con không đầu

20

0201

20

00

- Thịt pha có xương

20

0201

30

00

- Thịt lọc xương

20

0202

 

 

Thịt trâu, bò, ướp đông

 

0202

10

00

- Thịt cả con và nửa con không đầu

20

0202

20

00

- Thịt pha có xương

20

0202

30

00

- Thịt lọc xương

20

0203

 

 

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

 

 

 

 

- Tươi hoặc ướp lạnh:

 

0203

11

00

-- Thịt cả con và nửa con không đầu

20

0203

12

00

-- Thịt mông và thịt vai có xương

20

0203

19

00

-- Loại khác

20

 

 

 

-  Ướp đông:

 

0203

21

00

-- Thịt cả con và nửa con không đầu

20

0203

22

00

-- Thịt mông, thịt vai có xương

20

0203

29

00

-- Loại khác

20

0204

 

 

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

 

0204

10

00

- Thịt cừu non, cả con, nửa con bổ dọc không đầu, tươi hoặc ướp lạnh

20

 

 

 

- Thịt cừu khác tươi hoặc ướp lạnh:

 

0204

21

00

-- Thịt cả con và nửa con bổ dọc

20

0204

22

00

-- Thịt pha có xương khác

20

0204

23

00

-- Thịt lọc

20

0204

30

00

- Thịt cừu non, cả con, nửa con bổ dọc không đầu, ướp đông

20

 

 

 

- Thịt cừu loại khác, ướp đông:

 

0204

41

00

-- Thịt cả con và nửa con bổ dọc

20

0204

42

00

-- Thịt pha có xương khác

20

0204

43

00

-- Thịt lọc xương

20

0204

50

00

- Thịt dê

20

0205

00

00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

20

0206

 

 

Bộ phận nội tạng của: lợn, trâu, bò, cừu, la, lừa tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông dùng làm thực phẩm

 

0206

10

00

- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

20

 

 

 

- Của trâu, bò, ướp đông:

 

0206

21

00

-- Lưỡi

20

0206

22

00

-- Gan

20

0206

29

00

-- Bộ phận khác

20

0206

30

00

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

20

 

 

 

- Của lợn, ướp đông:

 

0206

41

00

-- Gan

20

0206

49

00

-- Bộ phận khác

20

0206

80

00

- Của loại động vật khác, tươi hoặc ướp lạnh

20

0206

90

00

- Của loại động vật khác, ướp đông

20

0207

 

 

Thịt và các bộ phận nội tạng của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông dùng làm thực phẩm

 

 

 

 

- Của gà:

 

0207

11

00

-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

20

0207

12

00

-- Chưa chặt mảnh, ướp đông

20

0207

13

00

-- Đã chặt mảnh và các bộ phận nội tạng, tươi hoặc ướp lạnh

20

0207

14

00

-- Đã chặt mảnh và các bộ phận nội tạng, ướp đông

20

 

 

 

- Của gà tây:

 

0207

24

00

-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

20

0207

25

00

-- Chưa chặt mảnh, ướp đông

20

0207

26

00

-- Đã chặt mảnh và các bộ phận nội tạng, tươi hoặc ướp lạnh

20

0207

27

00

-- Đã chặt mảnh và các bộ phận nội tạng, ướp đông

20

 

 

 

- Của vịt, ngỗng hay gà Nhật bản:

 

0207

32

00

-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

20

0207

33

00

-- Chưa chặt mảnh, ướp đông

20

0207

34

00

-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

20

0207

35

00

-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

20

0207

36

00

-- Loại khác, ướp đông

20

0208

 

 

Thịt khác và các bộ phận nội tạng khác tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông dùng làm thực phẩm

 

0208

10

00

- Của thỏ

20

0208

20

00

- Đùi ếch

20

0208

90

00

- Loại khác

20

0209

00

00

Mỡ lợn không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chưa chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, ướp đông, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói

20

0210

 

 

Thịt và các bộ phận nội tạng, muối, ngâm nước muối, sấy khô, hun khói dùng làm thực phẩm; bột làm từ thịt và từ các bộ phận nội tạng dùng làm thực phẩm

 

 

 

 

- Thịt lợn:

 

0210

11

00

-- Thịt mông, vai, có xương

20

0210

12

00

-- Thịt dọi

20

0210

19

00

-- Loại khác

20

0210

20

00

- Thịt trâu, bò

20

0210

90

00

- Loại khác, kể cả bột ăn, thức ăn làm từ thịt hoặc các bộ phận nội tạng dạng thịt

20

 

 

 

Chương 3

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống, sống dưới nước khác

 

0301

 

 

Cá sống

 

0301

10

 

- Cá cảnh

30

 

 

 

- Cá sống khác:

 

0301

91

 

-- Cá    hồi   (Salmo     truta,    Oncorhynchus    mykis, Oncorhynchus      clarki,     Oncorhynchus       aquabonita, Oncorhynchus     gilae,      Oncorhynchus    apache    và Oncorhynchus   chrysogaster):

 

0301

91

10

--- Giống

0

0301

91

90

--- Loại khác

30

0301

92

 

-- Lươn (Anguila sp):

 

0301

92

10

--- Giống

0

0301

92

90

--- Loại khác

30

0301

93

 

-- Cá chép:

 

0301

93

10

--- Giống

0

0301

93

90

--- Loại khác

30

0301

99

 

-- Loại khác:

 

0301

99

10

--- Giống

0

0301

99

90

--- Loại khác

30

0302

 

 

Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ thịt lườn của cá và các loại thịt khác của cá thuộc nhóm 0304

 

 

 

 

- Cá hồi, trừ gan và bọc trứng cá:

 

0302

11

00

-- Cá hồi (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

30

0302

12

00

-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa nuyp (Hucho hucho)

30

0302

19

00

-- Cá hồi khác

30

 

 

 

- Cá bẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglosidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

0302

21

00

-- Cá bơn  lưỡi bò (Halibut) (Reinhardtius hipoglosoides Hipoglosus hipo-glosus, Hipoglosus stenolepis)

30

0302

22

00

-- Cá bơn sao (Pleuronectes platesa)

30

0302

23

00

-- Cá bơn sole (lá mít) (Solea sp.)

30

0302

29

00

-- Cá bẹt khác

30

 

 

 

- Cá ngừ (thuộc dòng Thunus), cá ngừ bơi ngược dòng hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và trứng cá:

 

0302

31

00

-- Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunus alalunga)

30

0302

32

00

-- Cá ngừ vây vàng (Thunus albacares)

30

0302

33

00

-- Cá ngừ bụng có sọc hoặc cá ngừ bơi ngược dòng

30

0302

39

00

-- Cá ngừ khác

30

0302

40

00

- Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi), trừ gan và bọc trứng cá

30

0302

50

00

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocophalus), trừ gan và bọc trứng cá

30

 

 

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

0302

61

00

-- Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops sp.), cá Sác-đin loại nhỏ (Sardinela sp.), và cá trích cơm (Spatus spratus)

30

0302

62

00

-- Cá tuyết chấm đen (Melanogramus aeglefinus)

30

0302

63

00

-- Cá tuyết đen (Polachius virens)

30

0302

64

00

-- Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

30

0302

65

00

-- Cá nhám góc và cá mập khác

30

0302

66

00

-- Cá chình (Anguila sp.)

30

0302

69

00

-- Loại khác

30

0302

70

00

- Gan và bọc trứng cá

30

0303

 

 

Cá ướp đông, trừ thịt lườn của cá và các loại thịt khác của cá thuộc nhóm 0304

 

0303

10

00

- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), trừ gan và bọc trứng cá

30

 

 

 

- Cá hồi khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

0303

21

00

-- Cá hồi (dòng Salmo) (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

30

0303

22

00

-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuyp (Hucho Hucho)

30

0303

29

00

-- Cá hồi khác

30

 

 

 

- Cá bẹt (pleuronectidae, Bothidae, Cynoglosidae, Solaidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

0303

31

00

-- Cá bơn lưỡi bò (Halibut) (Reinhardtius hipoglosoides, Hipoglosus hipog-losus, Hipoglosus stenolepis)

30

0303

32

00

-- Cá bơn sao (Pleuronectes platesa)

30

0303

33

00

-- Cá bơn sole (lá mít) (Solea sp.)

30

0303

39

00

-- Cá bẹt khác

30

 

 

 

- Cá ngừ bơi ngược dòng (of the genus Thunus) hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynus (Kasuwuonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:

 

0303

41

00

-- Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunus alalunga)

30

0303

42

00

-- Cá ngừ vây vàng (Thunus albacares)

30

0303

43

00

-- Cá ngừ ngược dòng hoặc loại bụng có sọc

30

0303

49

00

-- Cá ngừ loại khác

30

0303

50

00

- Cá trích, trừ gan và bọc trứng cá (Clupea harengus, Clupea palasi)

30

0303

60

00

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocophalus), trừ gan và bọc trứng cá

30

 

 

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

0303

71

00

-- Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops sp), cá Sac-đin loại nhỏ (Sardin-ela sp.), cá trích cơm (Spratus spratus)

30

0303

72

00

-- Cá tuyết chấm đen (Menalogramus aeglefinus)

30

0303

73

00

-- Cá tuyết đen (Polachius virens)

30

0303

74

00

-- Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

30

0303

75

00

-- Cá nhám và cá mập khác

30

0303

76

00

-- Lươn (Anguila sp.)

30

0303

77

00

-- Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus)

30

0303

78

00

-- Cá Meluc (Merlucius sp., Urophycis sp.)

30

0303

79

00

-- Cá khác

30

0303

80

00

- Gan và bọc trứng cá

30

0304

 

 

Lườn cá và các loại thịt khác của cá (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

 

0304

10

00

- Tươi hoặc ướp lạnh

30

0304

20

00

- Thịt lườn cá ướp đông

30

0304

90

00

- Loại khác

30

0305

 

 

Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột thô, bột mịn, bột viên từ thịt cá dùng cho người

 

0305

10

00

- Bột thô, bột mịn, bột viên từ thịt cá dùng cho người

30

0305

20

00

- Gan cá và trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối

30

0305

30

00

- Cá khúc sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối, chưa hun khói

30

 

 

 

- Cá hun khói, kể cả cá khúc:

 

0305

41

00

-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar)  cá hồi vùng sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

30

0305

42

00

-- Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi)

30

0305

49

00

-- Cá khác

30

 

 

 

- Cá khô đã hoặc chưa muối, nhưng chưa hun khói:

 

0305

51

00

-- Cá tuyết (gadus morhua, gadus ogac, gadus macrocephalus)

30

0305

59

00

-- Cá khác

30

 

 

 

- Cá muối, chưa sấy khô hoặc chưa hun khói và cá ngâm nước muối:

 

0305

61

00

-- Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi)

30

0305

62

00

-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

30

0305

63

00

-- Cá trổng (Engrulis sp.)

30

0305

69

00

-- Cá khác

30

0306

 

 

Động vật giáp xác có mai, vỏ hoặc không sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông,  sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác có mai, vỏ đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng làm thực phẩm cho người

 

 

 

 

-  Ướp đông:

 

0306

11

00

-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus sp., Panulirus sp., Jasus sp.)

30

0306

12

00

-- Tôm hùm khác (loài Homorus)

30

0306

13

00

-- Tôm nhỏ, tôm Pan-đan (prawns)

30

0306

14

00

-- Cua

30

0306

19

00

-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người

30

 

 

 

- Chưa ướp đông:

 

0306

21

00

-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (loại Palinurus)

 

0306

21

10

--- Giống

0

0306

21

90

--- Loại khác

30

0306

22

 

-- Tôm hùm khác:

 

0306

22

10

--- Giống

30

0306

22

90

---  Loại khác

30

0306

23

 

-- Tôm nhỏ, tôm Pan-đan (prawns):

 

0306

23

10

--- Giống

0

0306

23

90

--- Loại khác

30

0306

24

 

-- Cua:

30

0306

24

10

--- Giống

0

0306

24

90

--- Loại khác

30

0306

29

00

-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người:

 

0306

29

10

--- Giống

0

0306

29

90

--- Loại khác

30

0307

 

 

Động vật thân mềm có mai, vỏ hoặc không sống, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật không xương sống, sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác, dùng làm thực phẩm cho người

 

0307

10

 

- Sò:

 

0307

10

10

-- Sống

30

0307

10

90

-- Loại khác

30

 

 

 

- Con điệp, kể cả con điệp nữ hoàng thuộc dòng Pecnen hoặc dòng Chlamy hoặc dòng Placopecten:

 

0307

21

00

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh

30

0307

29

00

-- Loại khác

30

 

 

 

- Trai (Mytilus sp, Perna sp):

 

0307

31

 

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307

31

10

---  Giống

0

0307

31

90

--- Loại khác

30

0307

39

00

--  Loại khác

30

 

 

 

- Mực (Sepia oficinalis, Rosia macrosoma, Sepiola sp.) và mực ống (Omastrephes sp., Loligo sp., Nototodarus sp, Sepioteu-this sp.):

 

0307

41

 

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

30

0307

41

10

---  Giống

0

0307

41

90

--- Loại khác

30

0307

49

00

-- Loại khác

30

 

 

 

- Bạch tuộc (Octopus sp.):

 

0307

51

00

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh

30

0307

59

00

-- Loại khác

30

0307

60

00

- ốc, trừ ốc biển

30

 

 

 

- Loại khác, kể cả bột của động vật không xương sống sống dưới nước, trừ động vật giáp xác, dùng cho người:

 

0307

91

00

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh

30

0307

99

00

-- Loại khác

30

 

 

 

Chương 4

Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

0401

 

 

Sữa và kem sữa, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

0401

10

00

- Có hàm lượng chất béo không quá 1%

20

0401

20

00

- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6%

20

0401

30

00

- Có hàm lượng chất béo trên 6%

20

0402

 

 

Sữa và kem sữa cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

0402

10

 

- Dạng bột, hạt nhỏ hoặc dưới các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5%:

 

0402

10

10

-- Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

15

0402

10

90

-- Loại khác

30

 

 

 

- Dạng bột, hạt nhỏ hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5%:

 

0402

21

00

-- Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

15

0402

29

00

-- Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

30

 

 

 

- Loại khác:

 

0402

91

00

-- Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

15

0402

99

00

-- Loại khác

30

0403

 

 

Sữa đã tách bơ, sữa đông và kem sữa đông, sữa chua, ki-phia (kephir) và sữa, kem khác đã lên men hoặc a xít hóa, đã hoặc chưa: cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao

 

0403

10

 

- Sữa chua:

 

0403

10

10

-- Chưa pha hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao

30

0403

10

90

-- Loại khác

30

0403

90

 

- Loại khác:

 

0403

90

10

-- Chưa pha hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao

30

0403

90

90

-- Loại khác

30

0404

 

 

Nước sữa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

0404

10

 

- Váng sữa và nước sữa đã được làm biến đổi, đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:

 

0404

10

10

-- Váng sữa

20

0404

10

90

-- Loại khác

30

0404

90

00

- Loại khác

30

0405

 

 

Bơ và các chất béo khác và các loại tinh dầu chế từ sữa; cao sữa

 

0405

10

00

- Bơ

20

0405

20

00

- Cao sữa

20

0405

90

 

- Loại khác:

 

0405

90

10

-- Dầu bơ

5

0405

90

90

-- Loại khác

20

0406

 

 

Pho mát và sữa đông

 

0406

10

 

- Pho mát tươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa lên men và sữa đông dùng làm pho mát:

 

0406

10

10

-- Pho mát tươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa lên men

30

0406

10

20

-- Sữa đông dùng làm pho mát

15

0406

20

00

- Pho mát mài bột hoặc pho mát làm thành bột các loại

30

0406

30

00

- Pho mát chế biến chưa mài bột hoặc chưa làm thành bột các loại

30

0406

40

00

- Pho mát vân xanh

30

0406

90

00

- Loại khác

30

0407

00

 

Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín

 

0407

00

10

- Để làm giống

0

0407

00

90

- Loại khác

10

0408

 

 

Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

 

 

- Lòng đỏ trứng:

 

0408

11

00

-- Đã sấy khô

20

0408

19

00

-- Loại khác

20

 

 

 

- Loại khác:

 

0408

91

00

-- Đã sấy khô

20

0408

99

00

-- Loại khác

20

0409

00

00

Mật ong tự nhiên

20

0410

00

 

Thực phẩm gốc động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

0410

00

10

- Tổ chim

20

0410

00

90

- Loại khác

20

 

 

 

Chương 5

Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở chương khác

 

0501

00

00

Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc

5

0502

 

 

Lông cứng và lông của lợn hoặc lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; phế liệu của chúng

 

0502

10

00

- Lông lợn, lông lợn lòi và các phế liệu từ lông lợn

5

0502

90

00

- Loại khác

5

0503

00

00

Lông bờm ngựa, phế liệu từ lông bờm ngựa, đã hoặc không làm thành lớp, có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ

5

0504

00

00

Ruột, bong bóng, dạ dày động vật (trừ cá), toàn bộ hoặc từng phần, tươi, ướp lạnh, ướp đông, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói

5

0505

 

 

Da và các bộ phận khác của loài chim, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ mới chỉ rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ

 

0505

10

00

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ

5

0505

90

00

- Loại khác

5

0506

 

 

Xương và lõi sừng, chưa chế biến, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng a xít hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

0506

10

00

- Chất sụn và xương đã xử lý bằng a xít

5

0506

90

 

- Loại khác:

 

0506

90

10

-- Bột xương

5

0506

90

90

-- Loại khác

5

0507

 

 

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng gạc hươu, móng guốc, móng vuốt, mỏ chim chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

0507

10

 

- Ngà; bột và phế liệu từ ngà:

 

0507

10

10

-- Ngà voi

5

0507

10

90

-- Loại khác

5

0507

90

00

- Loại khác

5

0508

00

00

San hô và các chất liệu tương tự, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên

5

0509

00

00

Bọt biển tự nhiên gốc động vật

5

0510

00

00

Long diên hương (lấy từ tinh dịch cá voi, dùng làm nước hoa); chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ), chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; mật đã hoặc chưa sấy khô, các chất tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để chế biến dược phẩm tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

0

0511

 

 

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật thuộc chương 1 hoặc chương 3 đã chết, không dùng làm thực phẩm cho người

 

0511

10

00

- Tinh dịch trâu, bò

0

 

 

 

- Loại khác:

 

0511

91

 

-- Sản phẩm từ cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm, động vật không xương sống sống dưới nước khác; động vật thuộc chương 3 đã chết:

 

0511

91

10

--- Động vật thuộc chương 3 đã chết

5

0511

91

90

--- Loại khác

5

0511

99

00

-- Loại khác

5

 

 

 

Chương 6

Cây sống và các loại cây trồng khác, củ, rễ và các loại tương tự; hoa cắt rời và các loại lá trang trí

 

0601

 

 

Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212

 

0601

10

00

- Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ ở dạng ngủ

0

0601

20

00

- Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, đang phát triển hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn

0

0602

 

 

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm, cành ghép; sợi nấm (giống)

 

0602

10

00

- Cành giâm không có rễ, cành ghép

0

0602

20

00

- Cây thân gỗ, cây bụi đã ghép cành hoặc không, thuộc loại có quả hoặc hạt ăn được

0

0602

30

00

- Cây đỗ quyên và cây khô (họ đỗ quyên) có hoặc không ghép cành

0

0602

40

00

- Cây hoa hồng đã hoặc không ghép cành

0

0602

90

00

- Loại khác

0

0603

 

 

Hoa cắt rời và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

0603

10

00

- Tươi

40

0603

90

00

- Loại khác

40

0604

 

 

Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùng làm nguyên liệu để trang trí, làm hoa bó, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

0604

10

00

- Rêu và địa y

40

 

 

 

- Loại khác:

 

0604

91

00

-- Tươi

40

0604

99

00

-- Loại khác

40

 

 

 

Chương 7

Rau và một số loại củ, rễ ăn được

 

0701

 

 

Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh

 

0701

10

00

- Để làm giống

0

0701

90

00

- Loại khác

30

0702

00

00

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

30

0703

 

 

Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

0703

10

 00

- Hành, các loại hành tăm

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0703

20

00

- Tỏi

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0703

90

 00

- Tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0704

 

 

Bắp cải, hoa lơ, xu hào, cải xoăn và các loại rau ăn tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

 

0704

10

00

- Hoa lơ và hoa lơ kép chịu rét

30

0704

20

00

- Cải Brusels

30

0704

90

00

- Loại khác

30

0705

 

 

Rau diếp và rau diếp xoăn, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

 

- Rau diếp:

 

0705

11

00

-- Rau diếp cuộn

30

0705

19

00

-- Loại khác

30

 

 

 

- Rau diếp xoăn:

 

0705

21

00

-- Rau diếp xoăn rễ củ

30

0705

29

00

-- Loại khác

30

0706

 

 

Cà rốt, củ cải dầu, củ cải đường non để làm rau trộn (sa-lát), cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự tươi hoặc ướp lạnh

 

0706

10

00

- Cà rốt và củ cải

30

0706

90

00

- Loại khác

30

0707

00

00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

30

0708

 

 

Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh

 

0708

10

00

- Đậu Hà lan

30

0708

20

00

- Đậu hạt

30

0708

90

00

- Rau đậu khác

30

0709

 

 

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

0709

10

00

- Cây A-ti-sô

30

0709

20

00

- Măng tây

30

0709

30

00

- Cà tím

30

0709

40

00

- Cần tây, trừ loại cần củ

30

 

 

 

- Nấm và nấm cục:

 

0709

51

00

-- Nấm

30

0709

52

00

-- Nấm cục

30

0709

60

 

- Quả dòng Capsicum và Pimenta:

 

0709

60

10

-- ớt quả

30

0709

60

90

-- Loại khác

30

0709

70

00

- Rau Bi-na, rau Bi-na New Zealand, rau Bi-na trồng trong vườn khác

30

0709

90

00

- Loại khác

30

0710

 

 

Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín), ướp đông

 

0710

10

00

- Khoai tây

30

 

 

 

- Rau đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ:

 

0710

21

00

-- Đậu Hà lan

30

0710

22

00

-- Đậu hạt

30

0710

29

00

-- Loại khác

30

0710

30

00

- Rau Bi na, rau Bi na New Zealand hoặc rau Bi na trồng trong vườn

30

0710

40

00

- Bắp ngô ngọt dùng làm rau (Swet Corn)

30

0710

80

00

- Rau khác

30

0710

90

00

- Hỗn hợp các loại rau

30

0711

 

 

Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ô xít lưu huỳnh, ngâm muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

 

0711

10

00

- Hành

30

0711

20

00

- Ô - liu

30

0711

30

00

- Nụ bạch hoa

30

0711

40

00

- Dưa chuột và dưa chuột ri

30

0711

90

 

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

 

0711

90

10

-- Hỗn hợp các loại rau

30

0711

90

90

-- Loại khác

30

0712

 

 

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột nhưng chưa chế biến thêm

 

0712

20

00

- Hành

30

0712

30

00

- Nấm và nấm cục

30

0712

90

 

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

 

0712

90

10

-- Hỗn hợp các loại rau

30

0712

90

90

-- Loại khác

30

0713

 

 

Rau đậu khô các loại, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc xay thành mảnh

 

0713

10

 00

- Đậu Hà lan

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0713

20

 00

- Đậu Hà lan loại nhỏ

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

 

 

 

- Đậu hạt (Vigna sp., Phaseolus sp.):

 

0713

31

 00

-- Đậu vigna mungo, herper hoặc Vigna radiata (L) Wilczek:

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0713

32

 00

-- Đậu hạt đỏ nhỏ (Phaseolus hoặc angularis)

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0713

33

 00

-- Đậu tây, kể cả hạt đậu trắng (Phaseolus vulgaris)

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0713

39

 00

-- Loại khác

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0713

40

 00

- Đậu lăng

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0713

50

00

- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var.equina, Vicia faba var. minor)

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0713

90

 00

- Loại khác

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0714

 

 

Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú (A-ti-sô  Jerusalem), khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago

 

0714

10

 

- Sắn:

 

0714

10

10

-- Chưa thái lát hoặc chưa làm thành dạng viên

10

0714

10

90

-- Đã thái lát hoặc làm thành dạng viên

10

0714

20

00

- Khoai lang

10

0714

90

00

- Loại khác

10

 

 

 

Chương 8

Quả và hạt ăn được, vỏ quả họ chanh hoặc họ dưa

 

0801

 

 

Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

 

 

- Dừa:

 

0801

11

00

-- Sấy khô

30

0801

19

00

-- Loại khác

30

 

 

 

- Quả hạch Brazil:

 

0801

21

00

-- Chưa bóc vỏ

30

0801

22

00

-- Đã bóc vỏ

30

 

 

 

- Hạt đào lộn hột (hạt điều):

 

0801

31

00

-- Chưa bóc vỏ

20

0801

32

00

--  Đã bóc vỏ

30

0802

 

 

Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

 

 

- Quả hạch:

 

0802

11

00

-- Cả vỏ

30

0802

12

00

-- Đã bóc vỏ

30

 

 

 

- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus sp.):

 

0802

21

00

-- Cả vỏ

30

0802

22

00

-- Đã bóc vỏ

30

 

 

 

- Quả óc chó:

 

0802

31

00

-- Chưa bóc vỏ

30

0802

32

00

-- Đã bóc vỏ

30

0802

40

00

- Hạt dẻ (Castanea sp.)

30

0802

50

00

- Quả hồ trăn

30

0802

90

00

- Quả khác

30

0803

00

00

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô

30

0804

 

 

Quả chà là, sung, dứa, lê tầu, ổi, xoài, măng cụt, tươi hoặc khô

 

0804

10

00

- Chà là

30

0804

20

00

- Sung, vả

30

0804

30

00

- Dứa

30

0804

40

00

- Lê tầu

30

0804

50

00

- ổi, xoài, măng cụt

30

0805

 

 

Quả có múi (họ chanh), tươi hoặc khô

 

0805

10

00

- Cam

30

0805

20

00

- Quýt các loại

30

0805

30

00

- Chanh (Citrus limon, Citrus limonum) và chanh lá cam (chấp) (Citrus aurantifolia)

30

0805

40

00

- Bưởi

30

0805

90

00

- Loại khác

30

0806

 

 

Nho, tươi hoặc khô

 

0806

10

00

- Tươi

30

0806

20

00

- Khô

30

0807

 

 

Dưa tây (kể cả dưa hấu) và đu đủ tươi

 

 

 

 

- Dưa tây (kể cả dưa hấu):

 

0807

11

00

-- Dưa hấu

30

0807

19

00

-- Loại khác

30

0807

20

00

- Đu đủ

30

0808

 

 

Táo tây, lê và quả mộc qua, tươi

 

0808

10

00

- Táo

30

0808

20

00

- Lê và quả mộc qua

30

0809

 

 

Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận, mận gai, tươi

 

0809

10

00

- Mơ

30

0809

20

00

- Anh đào

30

0809

30

00

- Đào (kể cả xuân đào)

30

0809

40

00

- Mận và mận gai

30

0810

 

 

Quả khác, tươi

 

0810

10

00

- Dâu tây

30

0810

20

00

- Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu

30

0810

30

00

- Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ

30

0810

40

00

- Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả thuộc họ vacinium

30

0810

50

00

-  Quả ki-uy (kiwi)

30

0810

90

 

- Loại khác:

 

0810

90

10

-- Quả vải

30

0810

90

20

-- Quả nhãn

30

0810

90

90

-- Loại khác

30

0811

 

 

Quả, hạt các loại, đã hoặc chưa hấp hoặc luộc chín, ướp đông, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

0811

10

00

- Dâu tây

30

0811

20

00

- Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu, quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ

30

0811

90

00

- Loại khác

30

0812

 

 

Quả và hạt, được bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ô xit lưu huỳnh, nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay được

 

0812

10

00

- Anh đào

30

0812

20

00

- Dâu tây

30

0812

90

00

- Quả khác

30

0813

 

 

Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc chương này

 

0813

10

00

- Mơ

30

0813

20

00

- Mận đỏ

30

0813

30

00

- Táo

30

0813

40

 

- Loại khác:

 

0813

40

10

-- Nhãn khô

30

0813

40

20

-- Vải khô

30

0813

40

90

-- Loại khác

30

0813

50

00

- Hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc chương này

30

0814

00

00

Vỏ các loại quả có múi (họ chanh), hoặc dưa tây (kể cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

10

 

 

 

Chương 9

Cà phê, chè, chè Paragoay (mate) và các loại gia vị

 

0901

 

 

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ hạt cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

 

 

 

 

- Cà phê chưa rang:

 

0901

11

00

-- Chưa khử chất ca-phê-in

20

0901

12

00

-- Đã khử chất ca-phê-in

20

 

 

 

- Cà phê đã rang:

 

0901

21

00

-- Chưa khử chất ca-phê-in

50

0901

22

00

-- Đã khử chất ca-phê-in

50

0901

90

 

- Loại khác:

 

0901

90

10

-- Vỏ quả và vỏ hạt cà phê

20

0901

90

90

-- Loại khác

50

0902

 

 

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu

 

0902

10

00

- Chè xanh (chưa ủ men), đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg

50

0902

20

00

- Chè xanh khác (chưa ủ men)

50

0902

30

00

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg

50

0902

40

00

- Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần khác

50

0903

00

00

Chè Paragoay (mate)

50

0904

 

 

Hạt tiêu thuộc giống piper; các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta, khô, xay hoặc tán

 

 

 

 

- Hạt tiêu:

 

0904

11

00

-- Chưa xay hoặc tán

30

0904

12

00

-- Đã xay hoặc tán

30

0904

20

 

- Các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta:

 

0904

20

10

-- ớt

30

0904

20

90

-- Loại khác

30

0905

00

00

Va-ni

20

0906

 

 

Quế và hoa quế

 

0906

10

00

- Chưa xay hoặc tán

20

0906

20

00

-  Đã xay hoặc tán

20

0907

00

00

Đinh hương (cả quả, thân, cành)

20

0908

 

 

Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch đậu khấu

 

0908

10

00

- Hạt nhục đậu khấu

20

0908

20

00

- Vỏ nhục đậu khấu

20

0908

30

00

- Bạch đậu khấu

20

0909

 

 

Hạt hồi, thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc cây ca-rum (caraway); hạt bách xù

 

0909

10

00

- Hạt hồi

20

0909

20

00

- Hạt cây rau mùi

20

0909

30

00

- Hạt cây thì là Ai cập

20

0909

40

00

- Hạt cây ca-rum

20

0909

50

00

- Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (Juniper beries)

20

0910

 

 

Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế,   ca-ry (cury) và các loại khác

 

0910

10

00

- Gừng

20

0910

20

00

- Nghệ tây

20

0910

30

00

- Nghệ

20

0910

40

00

-  Húng tây, lá nguyệt quế

20

0910

50

00

- Ca-ry (cury)

20

 

 

 

- Gia vị khác:

 

0910

91

00

-- Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong chú giải 1(b) của chương này

20

0910

99

00

-- Loại khác

20

 

 

 

Chương 10

Ngũ cốc

 

1001

 

 

Lúa mì và hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin)

 

1001

10

00

- Lúa mì durum

0

1001

90

00

- Loại khác

0

1002

00

00

Lúa mạch đen

3

1003

00

00

Lúa mạch

3

1004

00

00

Yến mạch

3

1005

 

 

Ngô

 

1005

10

 

- Ngô hạt:

 

1005

10

10

-- Để làm giống

0

1005

10

90

-- Loại khác

5

 1005

90

00

- Loại khác

5

1006

 

 

Lúa gạo

 

1006

10

 

- Thóc:

 

1006

10

10

-- Để làm giống

0

1006

10

90

-- Loại khác

10

1006

20

00

- Gạo lứt (gạo vàng)

10

1006

30

00

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa chuội hạt hoặc đánh bóng hạt hoặc hồ

10

1006

40

00

- Tấm

10

1007

00

00

Lúa miến

10

1008

 

 

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (canary sed), các loại ngũ cốc khác

 

1008

10

00

- Kiều mạch

10

1008

20

00

- Kê

10

1008

30

00

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

10

1008

90

00

- Ngũ cốc khác

10

 

 

 

Chương 11

Các sản phẩm xay xát; mạch nha; tinh bột; i-nu-lin; gờ-lu-ten (gluten) bột mì

 

1101

00

 

Bột mì hoặc bột meslin

 

1101

00

10

- Bột mỳ

20

1101

00

90

- Bột meslin

20

1102

 

 

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

 

1102

10

00

- Bột lúa mạch đen

20

1102

20

00

- Bột ngô

20

1102

30

00

- Bột gạo

20

1102

90

00

- Bột ngũ cốc khác

20

1103

 

 

Ngũ cốc dạng vỡ mảnh, dạng bột thô và bột viên

 

 

 

 

- Dạng vỡ mảnh, bột thô:

 

1103

11

00

-- Của lúa mì

10

1103

12

00

-- Của yến mạch

10

1103

13

00

-- Của ngô

10

1103

14

00

-- Của gạo

10

1103

19

00

-- Ngũ cốc khác

10

 

 

 

- Dạng bột viên:

 

1103

21

00

-- Của lúa mì

10

1103

29

00

-- Của ngũ cốc khác

10

1104

 

 

Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, nghiền vỡ mảnh, nghiền vụn, lát, nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 1006; mầm ngũ cốc còn nguyên đã xay, vỡ mảnh hoặc tán

 

 

 

 

- Hạt ngũ cốc xay hoặc tán:

 

1104

11

00

-- Lúa mạch

10

1104

12

00

-- Yến mạch

10

1104

19

 

-- Ngũ cốc khác:

 

1104

19

10

--- Ngô

10

1104

19

90

--- Loại khác

10

 

 

 

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, lát hoặc nghiền thô):

 

1104

21

00

-- Lúa mạch

10

1104

22

00

-- Yến mạch

10

1104

23

00

-- Ngô

10

1104

29

00

-- Ngũ cốc khác

10

1104

30

00

- Phôi ngũ cốc, nguyên dạng, xay vỡ mảnh, hoặc nghiền

10

1105

 

 

Khoai tây, dạng bột mịn, bột thô, hạt, viên hoặc dạng mảnh lát

 

1105

10

00

- Bột mịn, bột thô

20

1105

20

00

- Dạng hạt, viên, mảnh lát

10

1106

 

 

Bột mịn và bột thô chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 0713, từ các loại cỏ hoặc rễ, củ thuộc nhóm 0714 hoặc từ các sản phẩm thuộc chương 8

 

1106

10

00

- Từ rau đậu khô thuộc nhóm 0713

20

1106

20

 

- Từ cỏ, rễ, hoặc củ thuộc nhóm 0714:

 

1106

20

10

-- Từ sắn

20

1106

20

90

-- Loại khác

20

1106

30

00

- Từ các sản phẩm thuộc chương 8

20

1107

 

 

Hạt ngũ cốc đã nẩy mầm (malt), rang hoặc chưa rang

 

1107

10

00

- Chưa rang

5

1107

20

00

- Đã rang

5

1108

 

 

Tinh bột; i-nu-lin

 

 

 

 

- Tinh bột:

 

1108

11

00

-- Tinh bột mì

20

1108

12

00

-- Tinh bột ngô

20

1108

13

00

-- Tinh bột khoai tây

20

1108

14

00

-- Tinh bột sắn

20

1108

19

00

-- Tinh bột khác

20

1108

20

00

- I-nu-lin

20

1109

00

00

Gơ-lu-ten (gluten) lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô

10

 

 

 

Chương 12

Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm, rạ làm thức ăn gia súc

 

1201

00

 

Đậu tương hạt hoặc mảnh

10

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

1202

 

 

Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

1202

10

00

- Lạc vỏ

10

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

1202

20

00

- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

1203

00

00

Cùi dừa

10

1204

00

00

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

1205

00

00

Hạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

1206

00

00

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

1207

 

 

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

1207

10

00

- Hạt và nhân hạt cọ

10

1207

20

00

- Hạt bông

10

1207

30

00

- Hạt thầu dầu

10

1207

40

00

- Hạt vừng

10

1207

50

00

- Hạt mù tạt

10

1207

60

00

- Hạt rum (Saflower seds )

10

 

 

 

- Loại khác:

 

1207

91

00

-- Hạt thuốc phiện

10

1207

92

00

-- Hạt mỡ

10

1207

99

00

-- Hạt khác

10

1208

 

 

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột từ hạt mù tạt

 

1208

10

00

- Từ đậu tương

20

1208

90

00

- Từ các loại hạt, quả khác

20

1209

 

 

Hạt, quả và mầm dùng để gieo trồng

 

 

 

 

- Hạt củ cải:

 

1209

11

00

-- Hạt củ cải đường

0

1209

19

00

-- Hạt các loại củ cải khác

0

 

 

 

- Hạt cỏ, trừ hạt củ cải:

 

1209

21

00

-- Hạt cỏ linh lăng

0

1209

22

00

-- Hạt cỏ ba lá

0

1209

23

00

-- Hạt cỏ đuôi trâu

0

1209

24

00

-- Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời

0

1209

25

00

-- Hạt cỏ mạch đen

0

1209

26

00

-- Hạt cỏ đuôi mèo

0

1209

29

00

-- Hạt cỏ khác

0

1209

30

00

- Hạt cỏ các loại cây thảo, chủ yếu để lấy hoa

0

 

 

 

- Loại khác:

 

1209

91

 

-- Hạt rau:

 

1209

91

10

--- Su hào

0

1209

91

20

--- Bắp cải

0

1209

91

30

--- Súp lơ

0

1209

91

40

--- Cà chua

0

1209

91

90

--- Loại khác

0

1209

99

00

-- Loại khác

0

1210

 

 

Hoa lên men bia (hublong), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột, hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia

 

1210

10

00

- Hoa lên men bia (hublong) chưa nghiền, chưa xay thành bột mịn, chưa làm thành bột viên

3

1210

20

00

- Hoa lên men bia (hublong) đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia

5

1211

 

 

Các loại cây và các phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng làm nước hoa, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy uế, hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

 

1211

10

00

- Rễ cam thảo

0

1211

20

 00

- Rễ cây nhân sâm

0

1211

90

 

- Các loại khác:

 

1211

90

10

-- Cây dược liệu

0

1211

90

90

-- Loại khác

0

1212

 

 

Quả cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa xay; hạt quả, nhân quả và các sản phẩm rau khác (bao gồm cả rễ rau diếp xoăn chưa rang) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

1212

10

00

- Quả cây minh quyết, kể cả hạt

10

1212

20

00

- Rong biển và các loại tảo khác

10

1212

30

00

- Hạt và nhân hạt mơ, đào, mận

10

 

 

 

- Loại khác:

 

1212

91

00

-- Củ cải đường

10

1212

92

00

-- Mía

10

1212

99

00

-- Loại khác

10

1213

00

00

Rơm, trấu từ cây ngũ cốc, chưa chế biến, đã hoặc chưa băm, xay, ép hoặc làm thành dạng viên

10

1214

 

 

Củ cải Thuỵ Điển, củ cải rễ cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành dạng bột viên

 

1214

10

00

- Cỏ linh lăng đã làm thành bột thô hoặc bột viên

1

1214

90

00

- Loại khác

1

 

 

 

Chương 13

Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và chất chiết suất từ thực vật

 

1301

 

 

Cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa cây dạng gôm, nhựa ô-lê-ô (oleo resins) (ví dụ: nhựa thơm)

 

1301

10

 

- Cánh kiến đỏ:

 

1301

10

10

-- Sen lắc và cánh kiến đỏ tinh chế khác

5

1301

10

90

-- Loại khác

5

1301

20

00

- Gôm Ả rập

5

1301

90

00

- Loại khác

5

1302

 

 

Cao và các chiết suất thực vật; chất pec-tíc; muối của a xít péc-ti-níc, muối của a xít péc-tíc, thạch trắng, các chất nhầy và chất làm quánh khác, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ các sản phẩm thực vật

 

 

 

 

- Cao và các chiết suất từ thực vật:

 

1302

11

00

-- Từ thuốc phiện

5

1302

12

00

-- Từ cam thảo

5

1302

13

00

-- Từ hu-bờ-lông (hublong)

5

1302

14

00

-- Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenone

5

1302

19

00

-- Từ các loại cây khác

5

1302

20

00

- Chất péc-tíc, muối của a xit péc-tíc

5

 

 

 

- Chất nhầy, chất làm quánh, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ các sản phẩm thực vật:

 

1302

31

00

-- Thạch trắng

5

1302

32

00

-- Chất nhầy hoặc chất làm quánh khác, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ quả cây minh quyết, hạt cây minh quyết hoặc hạt guar

5

1302

39

00

-- Loại khác

5

 

 

 

Chương 14

Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm
thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1401

 

 

Vật liệu thực vật dùng để tết bện hoặc đan (như: tre, song, mây, sậy, liễu giỏ, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm, vỏ cây đoạn)

 

1401

10

00

- Tre

5

1401

20

00

- Song mây

5

1401

90

 

- Loại khác:

 

1401

90

10

-- Cói chẻ

5

1401

90

90

-- Loại khác

5

1402

 

 

Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không

 

1402

10

00

- Bông gạo

5

1402

90

00

- Loại khác

5

1403

 

 

Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, làm bàn chải (ví dụ: cây ngũ cốc dùng làm chổi, sợi cọ Brazil, cỏ lăng, sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó

 

1403

10

00

- Cây ngũ cốc dùng làm chổi

5

1403

90

00

- Loại khác

5

1404

 

 

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1404

10

00

- Vật liệu thực vật thô chủ yếu dùng trong công nghệ nhuộm, thuộc da

5

1404

20

00

- Xơ dính hạt bông

5

1404

90

00

- Loại khác

5

 

 

 

Chương 15

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ thực phẩm, đã được chế biến; sáp động vật hoặc thực vật

 

1501

00

00

Mỡ lợn (kể cả mỡ lá) và mỡ gia cầm, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 0209 hoặc 1503

10

1502

00

00

Mỡ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 1503

10

1503

00

00

Những sản phẩm ép từ mỡ lợn dạng chảy (Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, stearin margarin, dầu margarin) và dầu mỡ động vật dùng để làm nến hoặc xà phòng (dầu talow), không phải thể sữa,  chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

10

1504

 

 

Mỡ, dầu và các thành phần mỡ dầu của cá hoặc thú biển, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

1504

10

00

- Dầu gan cá và các thành phần của chúng

10

1504

20

00

- Mỡ, dầu cá và các thành phần của chúng, trừ dầu gan cá

10

1504

30

00

- Mỡ, dầu từ các loài thú biển và các thành phần của chúng

10

1505

 

 

Mỡ lông và các chất béo từ mỡ lông (kể cả mỡ lông cừu)

 

1505

10

00

- Mỡ lông dạng thô

10

1505

90

00

- Loại khác

10

1506

00

00

Mỡ, dầu động vật khác và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

10

1507

 

 

Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

1507

10

00

- Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa

5

1507

90

 

- Loại khác:

 

1507

90

10

-- Dầu đã tinh chế

40

1507

90

20

-- Thành phần của dầu đậu tương chưa tinh chế

5

1507

90

90

-- Loại khác

40

1508

 

 

Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

1508

10

00

- Dầu thô

5

1508

90

 

- Loại khác:

 

1508

90

10

-- Dầu đã tinh chế

40

1508

90

20

-- Thành phần của dầu lạc chưa tinh chế

5

1508

90

90

-- Loại khác

40

1509

 

 

Dầu ô-liu và các thành phần của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

1509

10

00

- Nguyên chất

5

1509

90

 

- Loại khác:

 

1509

90

10

-- Tinh chế

40

1509

90

20

-- Thành phần của dầu ô-liu chưa tinh chế

5

1509

90

90

-- Loại khác

40

1510

00

 

Dầu khác và các thành phần của chúng chỉ thu được từ ô-liu đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các thành phần của các loại dầu này với dầu hoặc thành phần của dầu thuộc nhóm 1509

 

1510

00

10

- Dầu thô

5

 

 

 

- Loại khác:

 

1510

00

91

-- Dầu đã tinh chế

40

1510

00

92

-- Thành phần của chúng chưa tinh chế

5

1510

00

99

-- Loại khác

40

1511

 

 

Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

1511

10

 

- Dầu thô:

 

1511

10

10

-- Dầu cọ

5

1511

10

90

-- Loại khác

5

1511

90

 

- Loại khác:

 

1511

90

10

-- Loại để sản xuất shortening

20

1511

90

90

-- Loại khác

40

1512

 

 

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

- Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các thành phần của chúng:

 

1512

11

00

-- Dầu thô

5

1512

19

 

-- Loại khác:

 

1512

19

10

--- Dầu đã tinh chế

40

1512

19

20

--- Thành phần của dầu hướng dương, dầu cây rum chưa tinh chế

5

1512

19

90

--- Loại khác

40

 

 

 

- Dầu hạt bông và thành phần của dầu hạt bông:

 

1512

21

00

-- Dầu thô (đã hoặc chưa khử gosypol)

5

1512

29

 

-- Loại khác:

 

1512

29

10

--- Dầu đã tinh chế

40

1512

29

20

--- Thành phần của dầu hạt bông chưa tinh chế

5

1512

29

90

--- Loại khác

40

1513

 

 

Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

- Dầu dừa và các thành phần của dầu dừa:

 

1513

11

00

-- Dầu thô

5

1513

19

 

--  Loại khác:

 

1513

19

10

--- Dầu đã tinh chế

40

1513

19

20

--- Thành phần của dầu dừa chưa tinh chế

5

1513

19

90

--- Loại khác

40

 

 

 

- Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng:

 

1513

21

00

-- Dầu thô

5

1513

29

 

-- Loại khác:

 

1513

29

10

--- Dầu đã tinh chế

40

1513

29

20

--- Thành phần của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

5

1513

29

90

--- Loại khác

40

1514

 

 

Dầu hạt cải, dầu của cải dầu, dầu mù tạt và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

1514

10

00

- Dầu thô

5

1514

90

 

- Loại khác:

 

1514

90

10

--  Dầu đã tinh chế

40

1514

90

20

--  Thành phần của dầu hạt cải, dầu cải dầu, dầu mù tạt chưa tinh chế

5

1514

90

90

--  Loại khác

40

1515

 

 

Mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (kể cả dầu Jojoba) và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

 

- Dầu hạt lanh và thành phần của nó:

 

1515

11

00

-- Dầu thô

5

1515

19

00

-- Loại khác

10

 

 

 

- Dầu hạt ngô và các thành phần của nó:

 

1515

21

00

-- Dầu thô

5

1515

29

 

-- Loại khác:

 

1515

29

10

--- Thành phần của dầu hạt ngô chưa tinh chế

5

1515

29

90

--- Loại khác

40

1515

30

 

- Dầu thầu dầu và các thành phần của nó:

 

1515

30

10

-- Dầu thô

5

1515

30

90

-- Loại khác

10

1515

40

 

- Dầu tung và các thành phần của nó:

 

1515

40

10

-- Dầu thô

5

1515

40

20

-- Thành phần của dầu tung chưa tinh chế

5

1515

40

90

-- Loại khác

40

1515

50

 

- Dầu hạt vừng và thành phần của nó:

 

1515

50

10

-- Dầu thô

5

1515

50

20

-- Thành phần của dầu hạt vừng chưa tinh chế

5

1515

50

90

-- Loại khác

40

1515

60

 

- Dầu Jojoba và các thành phần của nó:

 

1515

60

10

-- Dầu thô

5

1515

60

20

-- Thành phần của dầu Jojoba chưa tinh chế

5

1515

60

90

-- Loại khác

40

1515

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

-- Dầu trẩu:

 

1515

90

11

--- Thô

5

1515

90

12

--- Loại khác

10

 

 

 

-- Loại khác:

 

1515

90

91

--- Thô

5

1515

90

92

--- Thành phần của dầu tinh chế

5

1515

90

99

--- Loại khác

40

1516

 

 

Mỡ dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã qua hy-đờ-rô (hydro) hóa, ét-te (este) hóa liên hợp, tái ét-te (este) hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc từng phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

 

1516

10

00

- Mỡ, dầu động vật và các thành phần của chúng

40

1516

20

00

- Mỡ, dầu thực vật và các thành phần của chúng

40

1517

 

 

Margarin, các hỗn hợp và chế phẩm dùng để ăn làm từ mỡ hoặc dầu động thực vật hoặc các thành phần của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ, hoặc dầu ăn được, hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1516

 

1517

10

00

- Margarin, trừ margarin dạng lỏng

40

1517

90

 

- Loại khác:

 

1517

90

10

-- Shortening

30

1517

90

90

-- Loại khác

50

1518

00

00

Mỡ, dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã luộc, ô xi hóa, rút nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp xử lý hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 1516; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ thành phần của các loại mỡ, dầu khác thuộc chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

5

1520

00

 

Gờ-li-xê-rin (glycerol) thô; nước và dung dịch kiềm glycerol

 

1520

00

10

- Glycerol thô

3

1520

00

90

- Loại khác

3

1521

 

 

Sáp thực vật (trừ triglycerides), sáp ong, sáp côn trùng và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu

 

1521

10

00

- Sáp thực vật

3

1521

90

00

- Loại khác

3

1522

00

00

Chất nhờn, bã còn lại sau quá trình xử lyỷ các chất béo hoặc sáp động vật, thực vật

3

 

 

 

Chương 16

Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác

 

1601

00

00

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ các bộ phận nội tạng hoặc tiết; các sản phẩm thức ăn từ các sản phẩm đó

50

1602

 

 

Thịt, các bộ phận nội tạng, tiết đã chế biến hoặc bảo quản khác

 

1602

10

00

- Chế phẩm thuần chất.

50

1602

20

00

- Sản phẩm từ gan động vật

50

 

 

 

- Sản phẩm từ gia cầm thuộc nhóm 0105:

 

1602

31

00

-- Từ gà tây

50

1602

32

00

-- Sản phẩm từ gà

50

1602

39

00

-- Sản phẩm từ gia cầm khác

50

 

 

 

- Sản phẩm từ thịt lợn:

 

1602

41

00

-- Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh

50

1602

42

00

-- Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh

50

1602

49

00

-- Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn

50

1602

50

00

- Sản phẩm từ trâu bò

50

1602

90

00

- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật

50

1603

00

00

Sản phẩm tinh chiết và nước ép từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác

50

1604

 

 

Cá đã được chế biến hay đã được bảo quản; trứng cá muối (caviar) và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá

 

 

 

 

- Cá nguyên con hoặc cá miếng nhưng chưa băm nhỏ:

 

1604

11

00

-- Từ cá hồi

50

1604

12

00

-- Từ cá trích

50

1604

13

00

-- Từ cá trích cơm và cá Sác-đin (Sardiners), Bờ-rít-ling (brisling) hoặc sprats

50

1604

14

00

-- Từ cá ngừ

50

1604

15

00

-- Từ cá thu

50

1604

16

00

-- Từ cá trổng

50

1604

19

00

-- Từ cá khác

50

1604

20

00

- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác

50

1604

30

00

- Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối

50

1605

 

 

Động vật giáp xác, thân mềm và động vật không xương sống sống dưới nước khác, đã được chế biến hoặc bảo quản

 

1605

10

00

- Cua

50

1605

20

00

- Tôm con và tôm prawns

50

1605

30

00

- Tôm hùm

50

1605

40

00

- Động vật giáp xác khác

50

1605

90

00

- Loại khác

50

 

 

 

Chương 17

Đường và các loại mứt, kẹo có đường

 

1701

 

 

Đường mía hoặc đường củ cải và đường Su-cô-za (sucrose) tinh khiết về mặt hóa học, ở dạng tinh thể

 

 

 

 

- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:

 

1701

11

00

-- Đường mía

30

1701

12

00

-- Đường củ cải

30

 

 

 

- Loại khác:

 

1701

91

00

-- Có pha thêm hương liệu hoặc chất màu

40

1701

99

 

-- Loại khác:

 

1701

99

10

--- Đường trắng

40

1701

99

90

--- Loại khác

40

1702

 

 

Đường khác, bao gồm đường lác-tô-za (lactose), man-to-za (maltose), gờ-lu-cô-za (glucose) và phờ-rúc-tô-za (fructose), tinh khiết về mặt hóa học, dạng tinh thể; xi-rô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường thắng (caramel)

 

 

 

 

- Đường lác-tô-za và si-rô lác-tô-za:

 

1702

11

00

-- Có tỷ trọng 99% hoặc hơn là đường lác-tô-za được ép thành dạng khan, tính ở thể khô

3

1702

19

00

-- Loại khác

3

1702

20

00

- Đường từ cây thích và xi-rô từ cây thích

3

1702

30

00

- Gờ-lu-cô-za và xi-rô gờ-lu-cô-za, không chứa gờ-lu-cô-za hoặc có chứa phờ-rúc-tô-za ở dạng khô với tỉ lệ là dưới 20%

10

1702

40

00

- Gờ-lu-cô-za và xi-rô gờ-lu-cô-za có chứa phờ-rúc-tô-za ở dạng khô với tỉ lệ ít nhất là 20% nhưng dưới 50%

10

1702

50

00

- Phờ-rúc-tô-za tinh khiết về mặt hóa học

3

1702

60

00

- Phờ-rúc-tô-za và xi-rô phờ-rúc-tô-za có tỉ trọng phờ-rúc-tô-za trên 50%

3

1702

90

 

- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển:

 

1702

90

10

-- Man-tô-za và xi-rô man-tô-za

3

1702

90

20

-- Mật ong nhân tạo

5

1702

90

30

-- Đường thắng

5

1702

90

90

-- Loại khác

5

1703

 

 

Mật từ quá trình chiết suất hoặc tinh chế đường

 

1703

10

00

- Mật mía

10

1703

90

00

- Loại khác

10

1704

 

 

Mứt kẹo có đường (kể cả sô-cô-la trắng), không chứa ca cao

 

1704

10

00

- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường

50

1704

90

00

- Mứt kẹo có đường khác

50

 

 

 

Chương 18

Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao

 

1801

00

00

Ca cao dạng hạt, mảnh, sống hoặc đã rang

10

1802

00

00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

10

1803

 

 

Bột ca cao đã hoặc chưa khử chất béo

 

1803

10

00

- Chưa khử chất béo

10

1803

20

00

- Đã khử một phần hay toàn bộ chất béo

10

1804

00

00

Bơ, chất béo và dầu ca cao

10

1805

00

00

Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

20

1806

 

 

Sô-cô-la và chế phẩm ăn được chứa ca cao

 

1806

10

00

- Bột ca cao đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

30

1806

20

00

- Chế phẩm khác ở dạng khối hoặc miếng có trọng lượng trên 2kg hoặc ở dạng lỏng, bột nhão, bột mịn, bột hạt hay dạng khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn trọng lượng trên 2kg

30

 

 

 

- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:

 

1806

31

 

-- Có nhân:

 

1806

31

10

--- Bánh, kẹo

50

1806

31

90

--- Loại khác

50

1806

32

 

-- Không có nhân:

 

1806

32

10

--- Bánh, kẹo

50

1806

32

90

--- Loại khác

50

1806

90

 

- Loại khác:

 

1806

90

10

-- Bánh, kẹo

50

1806

90

90

-- Loại khác

50

 

 

 

Chương 19

Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

 

1901

 

 

Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (malt); thức ăn chế biến từ tinh bột, từ bột thô hoặc từ chiết suất của malt, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với tỉ trọng dưới 40% được tính trên toàn bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ các sản phẩm thuộc nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với tỷ trọng dưới 5% được tính trên toàn bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1901

10

 

- Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ:

 

1901

10

10

-- Sản phẩm của nhóm 0401 đến 0404

30

 

 

 

 Riêng:

 

 

 

 

+ Loại được chỉ định chỉ dùng được qua đường ống thông, không dùng được qua đường uống

5

1901

10

90

-- Loại khác

30

1901

20

00

- Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 1905

50

1901

90

 

- Loại khác:

 

1901

90

10

-- Sản phẩm của nhóm 0401 đến 0404

30

 

 

 

 Riêng:

 

 

 

 

+ Loại được chỉ định chỉ dùng được qua đường ống thông, không dùng được qua đường uống

5

1901

90

90

-- Loại khác

50

1902

 

 

Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa nấu hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác như các loại mì que (spaghety), mì ống (macaroni), mì sợi, mì dẹt, gnochi, roavioli, caneloni; cut-cut (couscous) đã hoặc chưa chế biến

 

 

 

 

- Các sản phẩm bột nhào chưa nấu chín, chưa nhồi, hoặc chưa chế biến cách khác:

 

1902

11

00

-- Có chứa trứng

50

1902

19

00

-- Loại khác

50

1902

20

00

- Các sản phẩm bột nhào đã nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác.

50

1902

30

00

- Các sản phẩm bột nhào khác

50

1902

40

00

- Mì cut-cut (couscous)

50

1903

00

00

Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự

50

1904

 

 

Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc (ví dụ: bỏng ngô); các loại ngũ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt, dạng mảnh hoặc dạng hạt đã chế biến khác (trừ bột thô và bột mịn), đã làm chín sẵn hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1904

10

00

- Thức ăn chế biến từ quá trình nổ rang: ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc

30

1904

20

00

- Thức ăn chế biến từ ngũ cốc mảnh chưa rang hoặc từ hỗn hợp của ngũ cốc mảnh chưa rang với ngũ cốc mảnh đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ

30

1904

90

00

- Loại khác

30

1905

 

 

Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự

 

1905

10

00

- Bánh mì giòn

50

1905

20

00

- Bánh gừng và loại tương tự

50

1905

30

 

- Bánh quy ngọt; bánh quế và bánh kem xốp:

 

1905

30

10

-- Bánh quy ngọt

50

1905

30

20

-- Bánh quế và bánh kem xốp

50

1905

40

00

- Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh tương tự

50

1905

90

 

- Loại khác:

 

1905

90

10

-- Vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược

0

1905

90

90

-- Loại khác

50

 

 

 

Chương 20

Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt hoặc
các phần khác của cây

 

2001

 

 

Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay a xít a-xê-tích

 

2001

10

00

- Dưa chuột và dưa chuột ri

50

2001

20

00

- Hành

50

2001

90

00

- Loại khác

50

2002

 

 

Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản cách khác trừ bảo quản bằng a xít a-xê-tích hoặc bằng giấm

 

2002

10

00

- Cà chua nguyên quả hoặc cà chua miếng

50

2002

90

 

- Loại khác:

 

2002

90

10

-- Cà chua dạng lỏng sệt

50

2002

90

90

-- Loại khác

50

2003

 

 

Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác trừ bảo quản bằng a xít a-xê-tích hoặc bằng giấm

 

2003

10

00

- Nấm

50

2003

20

00

- Nấm cục

50

2004

 

 

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản dưới các hình thức khác trừ bảo quản bằng a xít a-xê-tích hoặc bằng giấm, đã ướp đông, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 2006

 

2004

10

00

- Khoai tây

50

2004

90

00

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau

50

2005

 

 

Rau khác, đã chế biến hay bảo quản dưới các hình thức khác trừ bảo quản bằng a xít a-xê-tích hoặc bằng giấm, nhưng không ướp đông, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 2006

 

2005

10

00

- Rau chế biến thuần chất

50

2005

20

00

- Khoai tây

50

2005

40

00

- Đậu Hà lan

50

 

 

 

- Đậu hạt:

 

2005

51

00

-- Đã bóc vỏ

50

2005

59

00

-- Loại khác

50

2005

60

00

- Măng tây

50

2005

70

00

- Ô-liu

50

2005

80

00

- Ngô ngọt

50

2005

90

00

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau

50

2006

 

 

Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, được  bảo  quản  bằng đường (đã dáo nước, phủ đường hoặc kết tinh)

 

2006

00

10

- Quả, hạt

50

2006

00

90

- Loại khác

50

2007

 

 

Mứt, nước quả đông, mứt quả nghiền, bột quả nghiền, bột quả nghiền đã cô đặc, nấu chín, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác

 

2007

10

00

- Chế phẩm thuần chất

50

 

 

 

- Loại khác:

 

2007

91

00

-- Quả họ chanh

50

2007

99

00

-- Loại khác

50

2008

 

 

Quả, quả hạch và các phần khác của cây, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

- Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:

 

2008

11

 

-- Lạc:

 

2008

11

10

--- Lạc chao dầu và loại tương tự

50

2008

11

20

--- Lạc bọc đường

50

2008

11

90

--- Loại khác

50

2008

19

 

-- Loại khác, kể cả hỗn hợp:

 

2008

19

10

--- Hạt điều

50

2008

19

90

--- Loại khác

50

2008

20

00

- Dứa

50

2008

30

00

- Quả họ chanh

50

2008

40

00

- Lê

50

2008

50

00

- Mơ

50

2008

60

00

- Anh đào

50

2008

70

00

- Mâm xôi

50

2008

80

00

- Dâu tây

50

 

 

 

- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp, trừ loại thuộc phân nhóm 200819:

 

2008

91

00

-- Lõi cây cọ

50

2008

92

00

-- Dạng hỗn hợp

50

2008

99

00

-- Loại khác

50

2009

 

 

Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép chưa lên men và chưa pha rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác

 

 

 

 

- Nước cam ép:

 

2009

11

00

-- Ướp đông

50

2009

19

00

-- Loại khác

50

2009

20

00

- Nước bưởi ép

50

2009

30

00

- Nước ép từ quả họ chanh

50

2009

40

00

- Nước dứa ép

50

2009

50

00

- Nước cà chua ép

50

2009

60

00

- Nước nho ép (kể cả hèm nho)

50

2009

70

00

- Nước táo ép

50

2009

80

00

- Nước ép từ mỗi loại quả hoặc rau khác

50

2009

90

00

- Nước ép hỗn hợp

50

 

 

 

Chương 21

Các sản phẩm chế biến ăn được khác

 

2101

 

 

Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay, rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, các chất chiết suất tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó

 

 

 

 

- Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê và các chế phẩm có thành  phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hay có thành phần cơ bản từ cà phê:

 

2101

11

 

-- Chất chiết suất, tinh chất và chất cô đặc:

 

2101

11

10

--- Cà phê tan

50

2101

11

90

--- Loại khác

50

2101

12

00

-- Các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất và chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê

50

2101

20

00

- Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất hoặc chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay

50

2101

30

00

- Rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên

50

2102

 

 

Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]; các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 3002); bột nở đã pha chế

 

2102

10

 

- Men hoạt động:

 

2102

10

10

-- Men bia

5

2102

10

20

-- Men rượu

5

2102

10

90

-- Men khác

5

2102

20

00

- Men ỳ (men khô); các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động

5

2102

30

00

- Bột nở đã pha chế

5

2103

 

 

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

 

2103

10

00

- Nước xốt đậu tương (kể cả ma-gi)

50

2103

20

00

- Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác

50

2103

30

00

- Bột mịn, bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

50

2103

90

 

- Loại khác:

 

2103

90

10

-- Mì chính

50

2103

90

20

-- Nước mắm

50

2103

90

30

-- Bột canh

50

2103

90

90

-- Loại khác

50

2104

 

 

Súp, nước xuýt và chế phẩm để làm súp, nước xuýt; thức ăn tổng hợp chế biến thuần chất

 

2104

10

00

- Súp, nước xuýt và chế phẩm tương tự

40

2104

20

00

- Thức ăn tổng hợp chế biến thuần chất

40

2105

00

00

Kem lạnh (ice-cream) và các sản phẩm tương tự, có hoặc không chứa ca cao

50

2106

 

 

Các loại thức ăn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

2106

10

00

- Chất Protein cô đặc và chất protein được làm rắn

10

2106

90

 

- Loại khác:

 

2106

90

10

-- Hỗn hợp chiết suất từ sâm với một số chất khác để sản xuất chè sâm và đồ uống có sâm

15

2106

90

20

-- Chế phẩm để làm thạch (nước quả đông)

30

2106

90

90

-- Loại khác

30

 

 

 

Chương 22

Đồ uống, rượu và giấm

 

2201

 

 

Các loại nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết

 

2201

10

00

- Nước khoáng và nước có ga

50

2201

90

00

- Loại khác

50

2202

 

 

Các loại nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn, không bao gồm nước quả ép hoặc rau ép thuộc nhóm 2009

 

2202

10

 

- Các loại nước, kể cả nước khoáng và nước có ga đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu:

 

2202

10

10

-- Nước giải khát có hương liệu hoa quả (cam, chanh, dâu...)

50

2202

10

20

-- Nước cô-la và các loại tương tự

50

2202

10

90

-- Loại khác

50

2202

90

00

- Loại khác

50

2203

00

00

Bia sản xuất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (malt)

100

2204

 

 

Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 2009

 

2204

10

00

- Rượu vang có ga nhẹ

100

 

 

 

- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để giữ hoặc cản sự lên men:

 

2204

21

00

-- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít

100

2204

29

00

-- Loại khác

100

2204

30

00

- Hèm nho khác

100

2205

 

 

Rượu vermourth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị bằng thảo mộc và chất thơm khác

 

2205

10

00

- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít

100

2205

90

00

- Loại khác

100

2206

 

 

Đồ uống có men khác (ví dụ: vang táo, vang lê, vang mật ong...); hỗn hợp của đồ uống có men và hỗn hợp của đồ uống có men với đồ uống không chứa cồn chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

 

2206

00

10

- Vang hoa quả (trừ nho)

100

2206

00

20

- Vang mật ong

100

 

 

 

- Vang từ gạo (kể cả rượu sa-kê và loại đã cho thêm vitamin):

 

2206

00

31

-- Có nồng độ cồn không quá 15 độ

100

2206

00

39

-- Loại khác

100

2206

00

90

- Loại khác

100

2207

 

 

Cồn ê-ti-lích chưa bị làm biến tính có nồng độ 80% trở lên; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác đã bị làm biến tính ở mọi nồng độ

 

2207

10

00

- Cồn ê-ti-lích chưa bị làm biến tính có nồng độ 80% trở lên

50

2207

20

 

- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác đã bị làm biến tính ở mọi nồng độ

 50

2208

 

 

Cồn ê-ti-lích chưa bị làm biến tính có nồng độ cồn dưới 80%; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu.

 

2208

20

 

- Rượu mạnh cất từ rượu vang nho hoặc từ rượu bã nho:

 

2208

20

10

-- Brandy (ví dụ: cognac)

100

2208

20

90

-- Loại khác

100

2208

30

00

- Whisky

100

2208

40

00

- Rượu rum và rượu rum cất từ mật mía

100

2208

50

00

- Rượu gin và rượu cối

100

2208

60

00

- Rượu Vodka

100

2208

70

00

- Rượu mùi và rượu bổ

100

2208

90

 

- Loại khác:

 

2208

90

10

-- Rượu trắng

100

2208

90

90

-- Đồ uống có chứa rượu mạnh khác

100

2209

00

00

Giấm và chất thay thế giấm làm từ a-xít a-xê-tích

50

 

 

 

Chương 23

Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

 

2301

 

 

Bột mịn, bột thô và bột viên từ thịt hoặc cơ quan nội tạng dạng thịt, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác, không thích hợp làm thức ăn cho người; tóp mỡ

 

2301

10

00

- Bột mịn, bột thô và bột viên từ thịt và các cơ quan nội tạng dạng thịt; tóp mỡ

10

2301

20

00

- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác

10

2302

 

 

Cám, chế phẩm xay lại từ đầu mầm lúa và phế liệu khác ở dạng viên hoặc không, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay cây rau đậu

 

2302

10

00

- Từ ngô

10

2302

20

00

- Từ thóc, gạo

10

2302

30

00

- Từ lúa mì

10

2302

40

00

- Từ ngũ cốc khác

10

2302

50

00

- Từ cây rau đậu

10

2303

 

 

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không

 

2303

10

00

- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự

10

2303

20

00

- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường

10

2303

30

00

- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất

10

2304

00

00

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất dầu đậu tương

10

2305

00

00

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất dầu lạc

10

2306

 

 

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 2304 hoặc 2305

 

2306

10

00

- Từ hạt bông

10

2306

20

00

- Từ hạt lanh

10

2306

30

00

- Từ hạt hướng dương

10

2306

40

00

- Từ hạt cải dầu

10

2306

50

00

- Từ cơm dừa làm thức ăn và cơm dừa loại khác

10

2306

60

00

- Từ hạt cọ và nhân hạt cọ

10

2306

70

00

- Từ mầm ngô

10

2306

90

00

- Từ các loại khác

10

2307

00

00

Bã rượu vang; cáu rượu

10

2308

 

 

Nguyên liệu thực vật, phế liệu thực vật và sản phẩm phụ từ thực vật ở dạng viên hoặc không dùng làm thức ăn gia súc, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

2308

10

00

- Quả đấu và hạt dẻ ngựa (hạt dẻ ấn Độ)

10

2308

90

00

- Loại khác

10

2309

 

 

Chế phẩm dùng làm thức ăn cho động vật nuôi

 

2309

10

00

- Thức ăn cho chó hoặc cho mèo đã đóng gói để bán lẻ

10

2309

90

 

- Loại khác:

 

2309

90

10

-- Thức ăn cho tôm

10

2309

90

90

-- Loại khác

10

 

 

 

Chương 24

Thuốc lá lá và nguyên liệu thay thế
thuốc lá lá đã chế biến

 

2401

 

 

Thuốc lá lá chưa chế biến; phế liệu thuốc lá lá

 

2401

10

00

- Thuốc lá lá, chưa tước cọng

15

2401

20

00

- Thuốc lá lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ

30

2401

30

00

- Phế liệu thuốc lá lá

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Cọng thuốc lá

15

2402

 

 

Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ thuốc lá lá hoặc các chất thay thế thuốc lá lá

 

2402

10

00

- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa thuốc lá lá

100

2402

20

00

- Thuốc lá điếu chế biến từ thuốc lá lá

100

2402

90

00

- Loại khác

100

2403

 

 

Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác; thuốc lá được làm "thuần chất" hoặc thuốc lá được "hoàn nguyên"; chiết suất và tinh chất thuốc lá

 

2403

10

00

- Thuốc lá hút có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá lá với hàm lượng bất kỳ

100

 

 

 

- Loại khác:

 

2403

91

00

-- Thuốc lá được làm "thuần chất" hoặc "hoàn nguyên"

100

2403

99

00

-- Loại khác

100

 

 

 

Chương 25

Muối, lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao;
vôi và xi măng

 

2501

00

 

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến chất) và clo-rua-nat-ri nguyên chất, ở dạng dung dịch nước hoặc không hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

 

2501

00

10

- Muối ăn

15

2501

00

20

- Cloruanatri nguyên chất

10

2501

00

30

- Muối mỏ chưa chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch nước

15

2501

00

90

- Loại khác

15

2502

00

00

Pi-rít sắt chưa nung

0

2503

00

00

Lưu huỳnh các loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và dạng keo

0

2504

 

 

Gờ-ra-phít (graphite) tự nhiên

 

2504

10

00

- Ở dạng bột hay mảnh

5

2504

90

00

- Loại khác

5

2505

 

 

Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc chương 26

 

2505

10

00

- Cát đi-ô-xít si-lích (silica sands) và cát thạch anh

5

2505

90

00

- Loại khác

5

2506

 

 

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); thạch anh kết tụ (quartzite), đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

2506

10

00

- Thạch anh

5

 

 

 

- Thạch anh kết tụ (quartzite):

 

2506

21

00

-- Thô hoặc đã đẽo thô

5

2506

29

00

-- Loại khác

5

2507

00

 

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung

 

2507

00

10

- Cao lanh

3

2507

00

90

- Loại khác

3

2508

 

 

Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 6806), andalusite, kyanite và silimanite, đã hoặc chưa nung; mulite; đất chịu lửa hay đất dinas

 

2508

10

00

- Bentonite

3

2508

20

00

- Đất để tẩy màu và chuội vải

3

2508

30

00

- Đất sét chịu lửa

3

2508

40

00

- Đất sét khác

3

2508

50

00

- Andalusite, kyanite và silimanite

3

2508

60

00

- Mulite

3

2508

70

00

- Đất chịu lửa hay đất dinas

3

2509

00

00

Đá phấn

3

2510

 

 

Phốt phát can-xi tự nhiên, phốt phát can-xi nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phốt phát

 

2510

10

 

- Chưa nghiền:

 

2510

10

10

-- A-pa-tít (apatite)

3

2510

10

90

-- Loại khác

3

2510

20

 

- Đã nghiền:

 

2510

20

10

-- A-pa-tít (apatite)

3

2510

20

90

-- Loại khác

3

2511

 

 

Sun-phát bari tự nhiên (barytes), các-bo-nát ba-ri tự nhiên (witherite), đã họăc chưa nung, trừ ô xít ba-ri thuộc nhóm 2816

 

2511

10

00

- Sun phát ba-ri tự nhiên (barytes)

3

2511

20

00

- Các-bo-nát ba-ri tự nhiên (witherite)

3

2512

00

00

Bột hóa thạch si-lích (ví dụ: đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất si-lích tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng bằng 1 (một) hoặc nhỏ hơn 1 (một)

3

2513

 

 

Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, garnet tự nhiên, và vật liệu mài mòn tự nhiên khác đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

 

 

 

- Đá bọt:

 

2513

11

00

-- Ở dạng thô hoặc viên không đều kể cả đá bọt nghiền (bimskies)

3

2513

19

00

-- Loại khác

3

2513

20

00

- Đá nhám, corundum tự nhiên, garnet tự nhiên và chất mài mòn tự nhiên khác

3

2514

00

00

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

3

2515

 

 

Đá cẩm thạch, travertine, ecausine, và đá vôi khác làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng lớn hơn hoặc bằng 2,5 và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

 

- Đá cẩm thạch và travertine:

 

2515

11

00

-- Thô hoặc đã đẽo thô

3

2515

12

00

-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

3

2515

20

00

- Ecausine và đá vôi khác để làm tượng đài hay đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa

3

2516

 

 

Đá gờ-ra-nit (granite), pô-phi-a (porphyry), ba-zan (basalt), cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

 

- Gờ-ra-nit (granite):

 

2516

11

00

-- Thô hoặc đã đẽo thô

3

2516

12

00

-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

3

 

 

 

- Đá cát kết:

 

2516

21

00

-- Thô hoặc đá đẽo thô

3

2516

22

00

-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

3

2516

90

00

- Đá làm tượng đài hay đá xây dựng khác

3

2517

 

 

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm vật liệu bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt, hoặc đá ba-lát (balas) khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (đá flin), đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm nện, xỉ kim loại hay phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh, bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516 đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

2517

10

 

- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm vật liệu bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ba-lát khác, đá cuội nhỏ, đá flin đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

 

2517

10

10

-- Của Gờ-ra-nít (granite)

3

2517

10

90

-- Loại khác

3

2517

20

00

- Đá dăm nện, từ các loại xỉ kim loại hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 251710

3

2517

30

00

- Đá dăm trộn nhựa đường

3

 

 

 

- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

 

2517

41

00

-- Từ đá cẩm thạch

3

2517

49

 

-- Từ đá khác:

 

2517

49

10

--- Của Gờ-ra-nít (granite)

3

2517

49

90

--- Loại khác

3

2518

 

 

Đô-lô-mít (dolomite), đã hoặc chưa nung; đô-lô-mít đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); đô-lô-mít (dolomite) thiêu kết [kể cả đô-lô-mit (dolomite) trộn nhựa đường]

 

2518

10

00

- Đô-lô-mít chưa nung

3

2518

20

00

- Đô-lô-mít đã nung

3

2518

30

00

- Đô-lô-mít thiêu kết (kể cả đô-lô-mít trộn nhựa đường)

3

2519

 

 

Ma-giê các-bon-nát tự nhiên (magiezit); ma-giê ô xít nấu chảy; ma-giê ô xít nung trơ (kết dính), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi nung trơ; ma-giê ô xít khác, nguyên chất hoặc không

 

2519

10

00

- Các-bon-nát ma-giê tự nhiên

3

2519

90

00

- Loại khác

3

2520

 

 

Thạch cao (sun-phát can-xi khoáng chất); thạch cao khan (anhydrit); plaster (gồm thạch cao đã nung hay sun phát can-xi), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất gia tốc hay chất làm chậm

 

2520

10

00

- Thạch cao; anhydrit

0

2520

20

00

- Plasters

3

2521

00

00

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa can-xi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng

10

2522

 

 

Vôi sống, vôi tôi và vôi cứng trong nước, trừ ô xít can-xi và hy-đờ-rô-xít (hydroxide) can-xi  thuộc nhóm 2825

 

2522

10

00

- Vôi sống

10

2522

20

00

- Vôi tôi

10

2522

30

00

- Vôi cứng trong nước

10

2523

 

 

Xi măng poóc-lăng, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng xỉ sun-phát và xi măng đông cứng trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng cờ-lanh-ke (clinkers)

 

2523

10

00

- Cờ-lanh-ke

20

 

 

 

- Xi măng poóc-lăng:

 

2523

21

00

-- Xi măng trắng, đã hoặc chưa nhuộm màu nhân tạo

40

2523

29

 

-- Loại khác:

 

2523

29

10

--- Xi măng đen

40

2523

29

20

--- Loại khác

40

2523

30

00

- Xi măng có phèn

40

2523

90

00

- Xi măng đông cứng trong nước khác

40

2524

00

00

A-mi-ăng

5

2525

 

 

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca

 

2525

10

00

- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp

3

2525

20

00

- Bột mi ca

5

2525

30

00

- Phế liệu mi ca

3

2526

 

 

Quặng steatite tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); đá talc

 

2526

10

00

- Chưa nghiền, chưa xay thành bột

3

2526

20

 

- Đã nghiền, hoặc xay thành bột

3

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Bột đá talc

0

2527

00

00

Quặng cryolite tự nhiên; quặng chiolite tự nhiên

3

2528

 

 

Quặng bo-rát (borates) tự nhiên và quặng bo-rát đã được làm giàu (đã hoặc chưa nung) nhưng không kể bo-rát (borates) từ nước biển; a-xít bo-ríc (boric) tự nhiên chứa không quá 85% H2BO3 tính theo trọng lượng khô

 

2528

10

00

- Quặng bo-rát natri  tự nhiên và quặng bo-rát natri tự nhiên đã được làm giầu (đã hoặc chưa nung)

3

2528

90

00

- Loại khác

3

2529

 

 

Felspar; lơ-xit (leucite); nê-phê-lin (nepheline) và nepheline syenite; fluorspar

 

2529

10

00

- Felspar

3

 

 

 

- Fluorspar:

 

2529

21

00

-- Có tỷ trọng phờ-lo-rua (fluoride) can-xi không quá 97%

3

2529

22

00

-- Có tỷ trọng phờ-lo-rua (fluoride) can-xi trên 97%

3

2529

30

00

- Lơ-xit; nê-phê-lin và nepheline syenite

3

2530

 

 

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

2530

10

00

- Vecmiculite, đá trân châu và cờ-lo-rít (chlorites) chưa giãn nở

3

2530

20

00

- Kiezerite, epsomite (sun phát ma giê tự nhiên)

3

2530

40

00

- Ô xít sắt chứa mi ca tự nhiên

3

2530

90

00

- Loại khác

3

 

 

 

Chương 26

Quặng, xỉ và tro

 

2601

 

 

Quặng sắt và quặng sắt đã được làm giàu, kể cả pi-rít sắt đã nung

 

 

 

 

- Quặng sắt và quặng sắt đã được làm giàu trừ pi-rít sắt đã nung:

 

2601

11

00

-- Chưa thiêu kết

0

2601

12

00

-- Đã thiêu kết

0

2601

20

00

- Pi-rít sắt đã nung

0

2602

00

00

Quặng măng-gan và quặng măng-gan đã được làm giàu, kể cả quặng măng-gan chứa sắt và quặng măng-gan chứa sắt đã được làm giàu với hàm lượng măng-gan từ 20% trở lên tính theo trọng lượng khô

0

2603

00

00

Quặng đồng và quặng đồng  đã được làm giàu

0

2604

00

00

Quặng ni-ken và quặng ni-ken đã được làm giàu

0

2605

00

00

Quặng cô-ban và quặng cô-ban  đã được làm giàu

0

2606

00

00

Quặng nhôm và quặng nhôm đã được làm giàu

0

2607

00

00

Quặng chì và quặng chì đã được làm giàu

0

2608

00

00

Quặng kẽm và quặng kẽm đã được làm giàu

0

2609

00

00

Quặng thiếc và quặng thiếc đã được làm giàu

0

2610

00

00

Quặng cờ-rôm (crom) và quặng cờ-rôm (crom) đã được làm giàu

0

2611

00

00

Quặng vôn-phờ-ram và quặng vôn-phờ-ram đã được làm giàu

0

2612

 

 

Quặng u-ran hoặc thori và quặng uran hoặc thori đã được làm giàu

 

2612

10

00

- Quặng uran và quặng uran đã được làm giàu

0

2612

20

00

- Quặng thori và quặng thori đã được làm giàu

0

2613

 

 

Quặng molipden (molybdenum) và quặng molipden (molybdenum) đã được làm giàu

 

2613

10

00

- Đã nung

0

2613

90

00

- Loại khác

0

2614

00

 

Quặng titan và quặng titan đã được làm giàu

 

2614

00

10

- Quặng ilmenite và quặng ilmenite đã được làm giàu

0

2614

00

90

- Loại khác

0

2615

 

 

Quặng niobi, tantali, vanadi hay zirconi và các loại quặng đó đã được làm giàu

 

2615

10

00

- Quặng zirconi và quặng zirconi  đã được làm giàu

0

2615

90

00

- Loại khác

0

2616

 

 

Quặng kim loại quý và quặng kim loại quý đã được làm giàu

 

2616

10

00

- Quặng bạc và quặng bạc đã được làm giàu

0

2616

90

00

- Loại khác

0

2617

 

 

Các quặng khác và các quặng đó đã được làm giàu

 

2617

10

00

- Quặng ăng-ti-moan (antimony) và quặng ăng-ti-moan (antimony) đã được làm giàu

0

2617

90

00

- Loại khác

0

2618

00

00

Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

10

2619

00

00

Địa xỉ, xỉ (trừ xỉ hạt) vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt, thép.

10

2620

 

 

Tro và phế thải (trừ phế thải từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép), có chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại

 

 

 

 

- Chứa chủ yếu là kẽm:

 

2620

11

00

-- Kẽm tạp chất cứng (stelter tráng kẽm)

10

2620

19

00

-- Loại khác

10

2620

20

00

- Chứa chủ yếu là chì

10

2620

30

00

- Chứa chủ yếu là đồng

10

2620

40

00

- Chứa chủ yếu là nhôm

10

2620

50

00

- Chứa chủ yếu là vanadium

10

2620

90

00

- Loại khác

10

2621

00

00

Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ)

10

 

 

 

Chương 27

Nhiên liệu khoáng; dầu khoáng và các sản phẩm
phân tách từ chúng; các chất chứa bi-tum;
các loại sáp khoáng chất

 

2701

 

 

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

 

 

 

 

- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa thiêu kết:

 

2701

11

00

-- Antraxit

5

2701

12

 

-- Than bi-tum

5

 

 

 

-- Loại khác:

 

2701

19

10

--- Than mỡ

0

2701

19

90

--- Loại khác

5

2701

20

00

- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

5

2702

 

 

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền

 

2702

10

00

- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh

5

2702

20

00

- Than non đã đóng bánh

5

2703

00

00

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

5

2704

00

 

Than cốc và than bán cốc luyện từ than đá, than non hay than bùn đã hoặc chưa đóng bánh; muội khí than (các bon bình sinh khí)

 

2704

00

10

- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá

0

2704

00

90

- Loại khác

5

2705

00

00

Khí than đá, khí than ướt, khí lò cao và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydro các bon khác

0

2706

00

00

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế

0

2707

 

 

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự, có trọng lượng thành phần thơm lớn hơn thành phần không thơm

 

2707

10

00

- Benzole

1

2707

20

00

- Toluole

1

2707

30

00

- Xylole

1

2707

40

00

- Naphthalene

1

2707

50

00

- Các hỗn hợp hydro cac-bon thơm khác có 65% thể tích hoặc hơn (kể cả hao hụt), được cất lọc ở nhiệt độ 250 độ C theo phương pháp ASTM D 86

1

2707

60

00

- Phê-non (phenols)

1

 

 

 

- Loại khác:

 

2707

91

00

-- Dầu creosote

1

2707

99

00

-- Loại khác

1

2708

 

 

Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, chế biến từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

 

2708

10

00

- Nhựa chưng (hắc ín)

0

2708

20

00

- Than cốc nhựa chưng

0

2709

00

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô

 

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

2709

00

90

- Loại khác

15

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỉ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

 

 

- Xăng các loại:

 

2710

11

00

-- Xăng dùng cho máy bay

10

2710

12

00

-- Xăng trắng (xăng pha sơn)

10

2710

19

00

-- Xăng loại khác

60

2710

20

00

- Diesel các loại

60

2710

30

00

- Ma dút

20

2710

40

00

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1,....)

60

2710

50

00

- Dầu hỏa thông dụng

60

2710

60

00

- Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

60

2710

70

00

- Condensate và các chế phẩm tương tự

15

2710

90

00

- Loại khác

10

2711

 

 

Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác

 

 

 

 

- Hóa lỏng:

 

2711

11

00

-- Khí tự nhiên

30

2711

12

00

-- Propane

30

2711

13

00

-- Butanes

30

2711

14

00

-- Ethylene, propylene, butylene và butadiene

30

2711

19

00

-- Loại khác

30

 

 

 

-  Dạng khí

 

2711

21

00

-- Khí tự nhiên

1

2711

29

00

-- Loại khác

1

2712

 

 

Dầu lửa đông (petroleum fely); sáp pa-ra-phin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác và sản phẩm tương tự thu được từ quá trình tổng hợp hay quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu

 

2712

10

00

- Dầu lửa đông (petroleum fely)

3

2712

20

00

- Sáp pa-ra-phin có tỉ trọng dầu dưới 0,75 %

3

2712

90

00

- Loại khác

3

2713

 

 

Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các phế thải khác từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu chế biến từ các khoáng chất có chứa bi-tum

 

 

 

 

- Cốc dầu mỏ:

 

2713

11

00

-- Chưa nung

3

2713

12

00

-- Đã nung

3

2713

20

00

- Bi-tum dầu mỏ

3

2713

90

00

- Phế thải từ dầu mỏ và từ các loại dầu chế từ các khoáng chất có chứa bi-tum

3

2714

 

 

Bi-tum và nhựa đường, ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét có chứa bi-tum và cát hắc ín; atphantit (asphaltile) và đá chứa bi tum

 

2714

10

00

- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín

1

2714

90

00

- Loại khác

1

2715

00

00

Hỗn hợp chứa bi-tum có thành phần chính là nhựa đường tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất, nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: ma tít có chứa bi-tum, cut-baks)

1

2716

00

00

Năng lượng điện

1

 

 

 

Chương 28

Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, của kim loại đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

 

 

 

 

I - CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

 

2801

 

 

Flo, clo, brôm và iốt

 

2801

10

00

- Clo

0

2801

20

00

- Iốt

0

2801

30

00

- Flo; brôm

0

2802

00

00

Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo

0

2803

00

 

Các bon (mồ hóng các bon và các dạng khác của các bon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

 

2803

00

10

- Mồ hóng cac bon (cacbon black)

3

2803

00

90

- Loại khác

3

2804

 

 

Hy-đờ-rô (hydro), khí hiếm và các phi kim loại khác

 

2804

10

00

- Hy-đờ-rô

0

 

 

 

- Khí hiếm:

 

2804

21

00

-- Argon

0

2804

29

00

-- Loại khác

0

2804

30

00

- Ni-tơ

0

2804

40

00

- Ô-xy

0

2804

50

00

- Boron; telurium

0

 

 

 

- Si-líc:

 

2804

61

00

-- Có chứa si-líc với tỉ trọng không dưới 99,99%

0

2804

69

00

-- Loại khác

0

2804

70

00

- Phốt pho

0

2804

80

00

- Arsenic

0

2804

90

00

- Selenium

0

2805

 

 

Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi (scandium) và ytri (ytrium), đã hoặc chưa pha trộn hoặc hỗn hợp với nhau; thủy ngân

 

 

 

 

- Kim loại kiềm:

 

2805

11

00

-- Natri

0

2805

19

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Kim loại kiềm thổ:

 

2805

21

00

-- Can-xi

0

2805

22

00

-- Strontium và barium

0

2805

30

00

- Kim loại đất hiếm, scandium và y trium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc hỗn hợp với nhau

0

2805

40

00

- Thủy ngân

0

 

 

 

I - AXÍT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT ÔXY VÔ  CƠ Á KIM

 

2806

 

 

A xít clohydric; a xít closunfuaric

 

2806

10

00

- Hydrogen Chloride  (A xít clohydric)

3

2806

20

00

- A xít closunfuaric

3

2807

00

00

A xít sunfuaric; a xít sunfuaric bốc khói

5

2808

00

00

A xít nitric; a xít sunfuanitric

1

2809

 

 

Penta ô-xít diphotpho; a xít phốt pho rích và a xít polyphotphoric

 

2809

10

00

- Penta ô xít diphotpho

0

2809

20

 

- A xít phốt pho rích và a xít poly phốt pho rích:

 

2809

20

10

-- A xít phốt pho rích

10

2809

20

20

-- A-xit poly phốt pho rích

0

2810

00

00

Ô-xít boric; a xít boric

0

2811

 

 

A-xít vô cơ khác và các hợp chất ô-xi vô cơ khác của phi kim loại

 

 

 

 

- A xít vô cơ khác:

 

2811

11

00

-- Hydrogen Chloride  (Axit flohydric)

0

2811

19

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Hợp chất ô xi vô cơ khác của phi kim loại:

 

2811

21

00

-- Dioxit các-bon

0

2811

22

00

-- Dioxit si-lích

0

2811

23

00

-- Dioxit lưu huỳnh

0

2811

29

00

-- Loại khác

0

 

 

 

II - HỖN HỢP HALOGEN HOẶC HỖN HỢP SUNPHUA CỦA Á KIM

 

2812

 

 

Halogenua và ô-xi halogenua của phi kim loại

 

2812

10

00

- Clorua và ô-xi clorua

0

2812

90

00

- Loại khác

0

2813

 

 

Sunphua của phi kim loại; trisunphua phốt-pho thương phẩm

 

2813

10

00

- Disunphua các-bon

0

2813

90

00

- Loại khác

0

 

 

 

IV - BAZƠ VÔ CƠ VÀ ÔXÍT, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI

 

2814

 

 

A-mô-ni-ắc, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước

 

2814

10

00

- Dạng khan

10

2814

20

00

- Dạng dung dịch nước

10

2815

 

 

Hydroxit natri (xút cotich), hydroxit kali; peroxit natri hoặc peroxit kali

 

 

 

 

- Hydroxit natri:

 

2815

11

00

-- Dạng rắn

10

2815

12

00

-- Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc lỏng)

15

2815

20

00

- Hydroxit kali

0

2815

30

00

- Peroxit natri hoặc Peroxit kali

0

2816

 

 

Hydroxit và peroxit ma giê; ô xít, hydroxit và peroxit stronti hoặc bari

 

2816

10

00

- Hydroxit và Peroxit ma-giê

5

2816

20

00

- Ô xít, Hydroxit và Peroxit Stronti

5

2816

30

00

- Ô xit, Hydroxit và Peroxit bari

5

2817

00

00

Ô xít kẽm và peroxit kẽm

0

2818

 

 

Corundum nhân tạo đã hoặc chưa được xác định về mặt hóa học; ô xít nhôm; hydroxit nhôm

 

2818

10

00

- Curumdum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

0

2818

20

00

- Ô xít nhôm không phải là corundum nhân tạo

0

2818

30

00

- Hydroxit nhôm

0

2819

 

 

Ô xít và hydroxit crôm

 

2819

10

00

- Trioxit crôm

0

2819

90

00

- Loại khác

0

2820

 

 

Ô xít măng-gan

 

2820

10

00

- Dioxit măng-gan

0

2820

90

00

- Loại khác

0

2821

 

 

Ô xít và hydroxit sắt; đất màu có tỉ trọng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên

 

2821

10

00

 Ô xít  và Hydroxit sắt

0

2821

20

00

- Đất màu

0

2822

00

00

Ô xít và hydroxit cô-ban; ô xít cô-ban thương phẩm

0

2823

00

00

Ô xít ti-tan

0

2824

 

 

Ô xít chì; chì đỏ và chì da cam

 

2824

10

00

- Monoxit chì (litharge, masicot)

0

2824

20

00

- Chì đỏ và chì da cam

0

2824

90

00

- Loại khác

0

2825

 

 

Hydrazin và hydroxylamin và các muối vô cơ của chúng; các loại ba zơ vô cơ; các ô xít, hydroxit và peroxit kim loại khác

 

2825

10

00

- Hydrazin, hydroxylamin và các muối vô cơ của chúng

0

2825

20

00

- Ô xít và hydroxit liti

0

2825

30

00

- Ô xít và hydroxit vanadi

0

2825

40

00

- Ô xít và hydroxit niken

0

2825

50

00

- Ô xít và hydroxit đồng

0

2825

60

00

- Ô xít germani và dioxit ziriconi

0

2825

70

00

- Ô xít và hydroxit molipđen

0

2825

80

00

- Ô xít angtimoan

0

2825

90

00

- Loại khác

0

 

 

 

V - MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI

 

2826

 

 

Frorua; florosilicat, floroaluminat, các loại muối flo phức khác

 

 

 

 

- Florua:

 

2826

11

00

-- Của Amoni và natri

0

2826

12

00

-- Của nhôm

0

2826

19

00

-- Loại khác

0

2826

20

00

- Florosilicat của natri hoặc kali

0

2826

30

00

- Hexafloroaluminat natri (cryolit tổng hợp)

0

2826

90

00

- Loại khác

0

2827

 

 

Clorua, oxitclorua và hydroxitclorua; brômua và ô xít brômua; i ốt và ô xít i ốt

 

2827

10

00

- Clorua amôni

0

2827

20

00

- Clorua canxi

5

 

 

 

- Clorua khác:

 

2827

31

00

-- Clorua magiê

0

2827

32

00

-- Clorua nhôm

0

2827

33

00

- - Clorua sắt

0

2827

34

00

-- Clorua côban

0

2827

35

00

-- Clorua niken

0

2827

36

00

-- Clorua kẽm

0

2827

38

00

-- Clorua bari

0

2827

39

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Ô xít clorua và hydroxit clorua:

 

2827

41

00

-- Đồng

0

2827

49

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Bromua và oxit bromua:

 

2827

51

00

-- Brômua natri hoặc kali

0

2827

59

00

-- Loại khác

0

2827

60

00

- I-ốt và ô- xít i-ốt

0

2828

 

 

Hypoclorit; hypoclorit can-xi thương phẩm; clorit; hypobromit

 

2828

10

00

- Hypoclorit can-xi thương phẩm và hypoclorit can-xi khác

0

2828

90

00

- Loại khác

0

2829

 

 

Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iốtdat và peiốtdát

 

 

 

 

- Clorat:

 

2829

11

00

-- Của Natri

0

2829

19

00

-- Loại khác

0

2829

90

00

-  Loại khác

0

2830

 

 

Sun phua và polysunphua

 

2830

10

00

- Sunphua natri

0

2830

20

00

- Sunphua kẽm

0

2830

30

00

- Sunphua catmi

0

2830

90

00

- Loại khác

0

2831

 

 

Dithionit và sunphosilat

 

2831

10

00

- Natri

0

2831

90

00

- Loại khác

0

2832

 

 

Sun phít; thiosunphat

 

2832

10

00

- Sunphít natri

0

2832

20

00

- Sunphít khác

0

2832

30

00

- Thiosunphat

0

2833

 

 

Sunphát; phèn; peroxosunphat (pesunphat)

 

 

 

 

- Sunphát natri:

 

2833

11

00

-- Sunphát dinatri

5

2833

19

00

-- Loại khác

5

 

 

 

- Sunphát khác:

 

2833

21

00

-- Của magiê

5

2833

22

00

-- Của nhôm

5

2833

23

00

-- Của crôm

5

2833

24

00

-- Của niken

5

2833

25

00

-- Của đồng

5

2833

26

00

-- Của kẽm

5

2833

27

00

-- Của bari

5

2833

29

00

- - Loại khác

5

2833

30

00

- Phèn

5

2833

40

00

- Peroxosunphat

5

2834

 

 

Ni trít; ni trát

 

2834

10

00

- Ni trít

0

 

 

 

- Ni trát:

 

2834

21

00

-- Của ka li

0

2834

22

00

-- Của bismut

0

2834

29

00

-- Loại khác

0

2835

 

 

Phốt phi nát (hypophotphit), phốt pho nát (phốt phít), phốt phát và poly phốt phát

 

2835

10

00

- Phốt phi nát (hypophotphit), phốt pho nát (phốt phít)

0

 

 

 

- Phốt phát:

 

2835

22

00

-- Của mono hoặc di-natri

0

2835

23

00

-- Của trinatri

0

2835

24

00

-- Của kali

0

2835

25

00

-- Hydrogenorthophotphophat can-xi (dicanxi photphat)

0

2835

26

00

-- Phốt phát can-xi khác

0

2835

29

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Poly phốt phát:

 

2835

31

00

-- Triphotphat natri (tripolyphotphat natri)

0

2835

39

00

-- Loại khác

0

2836

 

 

Các-bo-nát; peroxocacbonat (pecacbonat); các-bo- nát amôni thương phẩm có chứa amonicacbamat

 

2836

10

00

- Các-bo-nát amôni thương phẩm, và các-bo-nát amôni khác

0

2836

20

00

- Các-bo-nát dinatri (xut canxi)

0

2836

30

00

- Hy đơ rô gen các-bo-nát natri (bicacbonat natri)

0

2836

40

00

- Các bo nát kali

0

2836

50

00

- Các bo nát  canxi

5

2836

60

00

- Các bo nát bari

0

2836

70

00

- Các bo nát chì

0

 

 

 

- Loại khác:

 

2836

91

00

-- Các bo nát  liti

0

2836

92

00

-- Các bo nát stronti

0

2836

99

00

-- Loại khác

0

2837

 

 

Xyanua, ô xít xyanua và xyanua phức hợp

 

 

 

 

- Xyanua, ô xít xyanua:

 

2837

11

00

-- Natri

0

2837

19

00

-- Loại khác

0

2837

20

00

- Xyanua phức hợp

0

2838

00

00

Funminat, xyanat và thioxyanat

0

2839

 

 

Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm

 

 

 

 

- Natri:

 

2839

11

00

-- Metasilicat natri

0

2839

19

00

-- Loại khác

0

2839

20

00

- Kali

0

2839

90

00

- Loại khác

0

2840

 

 

Borat, peroxoborat (peborat)

 

 

 

 

- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):

 

2840

11

00

-- Dạng khan

0

2840

19

00

-- Dạng khác

0

2840

20

00

- Borat khác

0

2840

30

00

- Peroxoborat (peborat)

0

2841

 

 

Muối của a xít oxometalic hoặc a xít peroxometalic

 

2841

10

00

- Aluminat

0

2841

20

00

- Cromat của kẽm hoặc chì

0

2841

30

00

- Dicromat natri

0

2841

40

00

- Dicromat kali

0

2841

50

00

- Cromat và dicromat khác; peroxocromat

0

 

 

 

- Manganit, manganat và permanganat:

 

2841

61

00

-- Permanganat kali

0

2841

69

00

-- Loại khác

0

2841

70

00

- Molipdat

0

2841

80

00

- Vonframat

0

2841

90

00

- Loại khác

0

2842

 

 

Muối khác của a xít vô cơ hay peroxoaxit, trừ các chất azua

 

2842

10

00

- Silicat kép hay phức

0

2842

90

00

- Loại khác

0

 

 

 

VI - LOẠI KHÁC

 

2843

 

 

Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hợp của kim loại quý

 

2843

10

00

- Kim loại quý dạng keo

0

 

 

 

- Hợp chất bạc:

 

2843

21

00

-- Nitrat bạc

0

2843

29

00

-- Loại khác

0

2843

30

00

- Hợp chất vàng

0

2843

90

 

- Hỗn hợp khác; hỗn hợp thủy ngân và kim loại quý (hỗn hợp):

 

2843

90

10

-- Hỗn hợp thủy ngân và kim loại quý

0

2843

90

90

-- Loại khác

0

2844

 

 

Nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân tách hoặc kết hợp) và các hợp chất của các chất trên; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên

 

2844

10

00

- Uranium tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uranium tự nhiên hay các hợp chất uranium tự nhiên

0

2844

20

00

- Uranium đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutonium và hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa uranium đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này

0

2844

30

00

- Uranium đã được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó; thorinium và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và  các chất hỗn hợp có chứa uranium đã được làm nghèo thành U 235, plutonium hay hợp chất của các sản phẩm này

0

2844

40

00

- Nguyên tố phóng xạ, đồng vị phóng xạ và các hợp chất thuộc phân nhóm 284410, 284420, hoặc 284430; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các  chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ

0

2844

50

00

- Khối nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân

0

2845

 

 

Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 2844; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

2845

10

00

- Nước nặng (deuterium oxide)

0

2845

90

00

- Loại khác

0

2846

 

 

Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại đất hiếm, của itri (itrium) hoặc của scandi (scandium), hay của hỗn hợp các kim loại này

 

2846

10

00

- Hợp chất xê-ri

0

2846

90

00

- Loại khác

0

2847

00

00

Peroxit  hydro, đã hoặc chưa làm rắn lại bằng chất urê

0

2848

00

00

Phốt phua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phốt phua sắt

0

2849

 

 

Cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

2849

10

00

- Của canxium

0

2849

20

00

- Của silicon

0

2849

90

00

- Loại khác

0

2850

00

00

Hydrua, nitrua, azua, silicsua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất các bua của nhóm 2849

0

2851

00

 

Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất, hoặc nước dẫn suất và các loại nước nguyên chất tương tự); không khí lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý

0

2851

00

10

- Nước cất hoặc nước dẫn suất và nước nguyên chất tương tự

0

2851

00

20

- Không khí lỏng, đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm; không khí nén

0

2851

00

90

- Loại khác

0

 

 

 

Chương 29

Hóa chất hữu cơ

 

 

 

 

I- HYDROCACBON VÀ CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CHÚNG ĐÃ HALOGEN HOÁ, SUNPHO HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ

 

2901

 

 

Hydrocacbon mạch thẳng

 

2901

10

00

- No

0

 

 

 

- Chưa no:

 

2901

21

00

-- Ethylene

0

2901

22

00

-- Propylene

0

2901

23

00

-- Butene (butylene) và các chất đồng phân của nó

0

2901

24

00

-- Buta -1, 3- diene và isoprene

0

2901

29

00

-- Loại khác

0

2902

 

 

Hydrocacbon mạch vòng

 

 

 

 

- Cyclane, cyclene và cyclotecpener:

 

2902

11

00

-- Cyclohexane

0

2902

19

00

-- Loại khác

0

2902

20

00

- Benzene

0

2902

30

00

- Toluene

0

 

 

 

- Cylenes:

 

2902

41

00

-- O-xylene

0

2902

42

00

-- M-xylene

0

2902

43

00

-- P-xylene

0

2902

44

00

-- Chất đồng phân xylen hỗn hợp

0

2902

50

00

- Styrene

0

2902

60

00

- Etylbenzene

0

2902

70

00

- Cumene

0

2902

90

 

-  Loại khác:

 

2902

90

10

-- Alkylbenzene hoặc dodeuculbenzene

0

2902

90

90

-- Loại khác

0

2903

 

 

Chất dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocacbon

 

 

 

 

- Chất dẫn xuất của hydrocacbon mạch thẳng, no, đã clo hóa:

 

2903

11

00

-- Clorua metyl và clorua etyl

5

2903

12

00

-- Clorua metylen (dicloruametan)

5

2903

13

00

-- Cloruafom (triclorometan)

5

2903

14

00

-- Tetra clorua cacbon

5

2903

15

00

-- Dicloruaetylen (1,2 dicloruaetan)

5

2903

16

00

-- Dicloruapropylen (1,2-dicloropan)  và diclorobutan

5

2903

19

00

-- Loại khác

5

 

 

 

- Chất dẫn xuất của hydrocacbon mạch thẳng, chưa no, đã clo hóa:

 

2903

21

00

-- Clorua vinyl

5

2903

22

00

-- Tricloroetylen

5

2903

23

00

-- Tetracloroetylen

5

2903

29

00

-- Loại khác

5

2903

30

00

- Chất dẫn xuất của hydrocacbon mạch thẳng đã flo hóa, brom hóa, iôt hóa:

5

 

 

 

- Chất dẫn suất của hydrocacbon mạch thẳng đã halogen hoá, có chứa 2 hoặc nhiều nhóm halogen khác nhau

 

2903

41

00

-- Tricloruafloruametan

5

2903

42

00

-- Dicloruadifloruametan

5

2903

43

00

-- Tricloruatrifloruametan

5

2903

44

00

-- Dicloruatetrafloruaetan và cloropenta florua-etan

5

2903

45

00

-- Các chất dẫn xuất khác đã halogen hóa chỉ với florine và chlorine

5

2903

46

00

-- Bromocloruadifloruametan, bromotriflorua-metan và dibromotetrafloruaetan

5

2903

47

00

-- Các chất dẫn xuất đã halogen hóa khác

5

2903

49

00

-- Loại khác

5

 

 

 

- Chất dẫn xuất đã halogen hóa của hydro cacbon xyclanic, xyclenic hoặc xyclotecpen:

 

2903

51

00

-- 1, 2, 3, 4, 5, 6 - hexaclorocyclohexan

5

2903

59

00

-- Loại khác

5

 

 

 

- Chất dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocacbon thơm:

 

2903

61

00

-- Clorobenzen, o-diclorobenzen và p-dicloro- Benzen

5

2903

62

00

-- Hexaclorobenzen và DT (1,1,1)-tricloro- 2,2 bis             p-clorophenyl etan)

5

2903

69

00

- Loại khác

3

 

 

 

 Riêng:

 

 

 

 

Vinyl Chloride Monomer (VCM)

0

2904

 

 

Chất dẫn xuất của hydrocacbon đã sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa, đã hoặc chưa halogen hóa

 

2904

10

 

- Chất dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các          etyleste của chúng

3

 

 

 

 Riêng:

 

 

 

 

+ Dymenthyl sunphat (DMS)

0

2904

20

00

- Chất dẫn xuất chỉ chứa nitro hoặc nhóm nitroso

3

2904

90

00

- Loại khác

3

 

 

 

I- RƯỢU VÀ CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA RƯỢU ĐÃ HALOGEN HOÁ, ĐÃ SUNPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ

 

2905

 

 

Rượu mạch thẳng và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, đã sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

- Rượu  monohydric no:

 

2905

11

00

-- Metanol (rượu metyl)

0

2905

12

00

-- Propan-1-ol (rượu propyl) và Propan-2-ol (rượu Isopropyl)

0

2905

13

00

-- Butan-1-ol (n-rượu butyl)

0

2905

14

00

-- Butanol khác

0

2905

15

00

-- Pentanol (rượu amyl) và chất đồng phân của nó

0

2905

16

00

-- Octanol (rượu octyl)  và chất đồng phân của nó

0

2905

17

00

-- Dodecan -1-ol (rượu lauryl), hexadecan-1-ol (rượu cetyl) và octadecan (rượu sharyl)

0

2905

19

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Rượu monohydric chưa no:

 

2905

22

00

-- Rượu téc pen mạch thẳng

0

2905

29

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Diol các loại:

 

2905

31

00

-- Etylen glycol (Etandiol)

0

2905

32

00

-- Propylen glycol (propan-1,2diol)

0

2905

39

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Rượu polyhydric khác:

 

2905

41

00

-- 2-Etyl-2 (hydroxymetyl) propan-1,3 diol (trime-tylolpropan)

0

2905

42

00

-- Pentaerytritol

0

2905

43

00

-- Manitol

0

2905

44

00

-- D-glucytol

0

2905

45

00

-- Glycerol

0

2905

49

00

-- Loại khác

0

2905

50

00

- Chất dẫn xuất của rượu mạch thẳng, đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc  nitroso hóa

0

2906

 

 

Rượu mạch vòng và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc  nitroso hóa

 

 

 

 

- Cyclanic, Cyclenic hay Cyclotecpenic:

 

2906

11

00

-- Mentol

0

2906

12

00

-- Cyclohecxanol, metylxyclohecxanols và dimetylxy-clohecxanols

0

2906

13

00

-- Sterols và inositols

0

2906

14

00

-- Tecpineols

0

2906

19

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Loại thơm:

 

2906

21

00

-- Rượu benzyl

0

2906

29

00

-- Loại khác

0

 

 

 

II- PHENOL; RƯỢU PHENOL VÀ CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CHÚNG ĐÃ HALOGEN HOÁ, SUNPHO-NAT HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ

 

2907

 

 

Phenol; rượu phenol

 

 

 

 

- Monophenol:

 

2907

11

00

-- Phenol (hydroxybenzen) và muối của nó

0

2907

12

00

-- Cresol và muối của chúng

0

2907

13

00

-- Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng

0

2907

14

00

-- Xylenol và muối của chúng

0

2907

15

00

-- Naphtol và muối của chúng

0

2907

19

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Polyphenol:

 

2907

21

00

-- Resoxinol và muối của nó

0

2907

22

00

-- Hydroquinon (quinon) và muối của nó

0

2907

23

00

-- 4,4’-Isopropylidendiphenol (bisphenol A), diphe-nylolpropan) và muối của nó

0

2907

29

00

-- Loại khác

0

2907

30

00

- Rượu phenol

0

2908

 

 

Chất dẫn xuất của phenol hoặc của rượu phenol đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

2908

10

00

- Chất dẫn xuất chỉ được halogen hóa,  muối của chúng

0

2908

20

00

- Chất dẫn xuất chỉ được sunphonát hóa, muối và este của chúng

0

2908

90

00

- Loại khác

0

 

 

 

IV- ETE, PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE, PEROXIT XETON, EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH, AXETAL VÀ HEMIAXETA, CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CÁC CHẤT TRÊN,  ĐÃ HALOGEN HOÁ, SUNPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ

 

2909

 

 

Ete, rượu ete, phenol ete, phenol rượu ete peroxit rượu,  peroxit ete, peroxit xeton, (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học) và các chất dẫn xuất của các chất trên đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

- Ete mạch thẳng và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa:

 

2909

11

00

-- Ete dietyl

0

2909

19

00

-- Loại khác

0

2909

20

00

- Ete Cyclanic, Cyclenic hoặc Cyclotecpenic và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

0

2909

30

00

- Ete thơm và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

0

 

 

 

- Rượu Ete và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa:

 

2909

41

00

- 2,2’-Oxidiethanol (diethylen glycol, digol)

0

2909

42

00

-- Ete monometyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

0

2909

43

00

-- Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

0

2909

44

00

-- Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

0

2909

49

00

-- Loại khác

0

2909

50

00

- Phenol ete, phenol rượu ete và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

0

2909

60

00

- Peroxit rượu,  peroxit ete, peroxit xeton, và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

0

2910

 

 

Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy, ete epoxy có vòng ba cạnh và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

 

2910

10

00

- Oxirane (oxi etylen)

0

2910

20

00

- Metyloxiran (oxit propylen)

0

2910

30

00

- 1, cloro- 2,3 epoxy propan (epiclorohydrin)

0

2910

90

00

- Loại khác

0

2911

00

00

Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức ô xi khác  và các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

0

 

 

 

V- HỢP CHẤT CHỨC ANDEHYT

 

2912

 

 

Andehyt, có hoặc không có chức ô xi khác; polyme mạch vòng của andehyt; parafomaldehyt

 

 

 

 

- Andehyt mạch thẳng, không có chức ô xi khác:

 

2912

11

00

-- Metanal (phomandehyt)

0

2912

12

00

-- Etanal (acetandehyt)

0

2912

13

00

-- Butanal (butyraldehyt, chất đồng phân thông thường)

0

2912

19

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Andehyt mạch vòng, không có chức ô xi khác:

 

2912

21

00

-- Benzaldehyde

0

2912

29

00

-- Loại khác

0

2912

30

00

- Rượu aldehyt

0

 

 

 

- Ete andehyt, phenol andehyt và andehyt có chức ô xi khác:

 

2912

41

00

-- Vanilin (4- hydroxy- 3- metoxybenzaldehyde)

0

2912

42

00

-- Etyl vanilin (3-etoxy-4-hydroxybenzaldehyde)

0

2912

49

00

-- Loại khác

0

2912

50

00

- Polyme  mạch thẳng của andehyt

0

2912

60

00

- Parafomaldehyt

0

2913

00

00

Chất dẫn xuất của các sản phẩm thuộc nhóm 2912 đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

0

 

 

 

VI- HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON

 

2914

 

 

Xeton và quinon, có hoặc không có chức ô xi khác; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

- Xeton mạch thẳng, không có chức ô xi khác:

 

2914

11

00

-- Axeton

0

2914

12

00

-- Butanone (metyl etyl xeton)

0

2914

13

00

-- 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)

0

2914

19

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Xeton Cyclan, Cyclen hoặc Cyclotecpen không có chức ô xi khác:

 

2914

21

00

-- Long não

0

2914

22

00

-- Cyclohexanon và metyl Cyclohexanon

0

2914

23

00

-- Ionon và metylionon

0

2914

29

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Xeton thơm không có chức ô xi khác:

 

2914

31

00

-- Phenylaxeton (1phenylpropan 2- one)

0

2914

39

00

-- Loại khác

0

2914

40

00

- Rượu xeton và andehyt xeton

0

2914

50

00

- Phenolxeton và xeton có chức ô xi khác

0

 

 

 

- Quinon:

 

2914

61

00

-- Antraquinon

0

2914

69

00

-- Loại khác

0

2914

70

00

- Chất dẫn xuất đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

0

 

 

 

VI- AXÍT CACBOXYLIC VÀ ANHYDRIT, HALOGENUA, PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VA CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CHÚNG Đà HALOGEN HOÁ, SUNPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ

 

2915

 

 

A xít monocacboxylic no mạch thẳng và các chất anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của các loại a xít trên; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

- A xít fomic, muối và este của nó:

 

2915

11

00

-- A xít fomic

0

2915

12

00

-- Muối của a xít fomic

0

2915

13

00

-- Este của a xít fomic

0

 

 

 

-  A xít axetic và muối của nó; anhydric axetic:

 

2915

21

00

-- A xít axetic

0

2915

22

00

-- Axetat natri

0

2915

23

00

-- Axetat coban

0

2915

24

00

-- Anhydrit axetic

0

2915

29

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Este của a xít axetic:

 

2915

31

00

-- Etyl axitat

0

2915

32

00

-- Vinyl axetat

0

2915

33

00

-- N-butyl axetat

0

2915

34

00

-- Isobutyl axetat

0

2915

35

00

-- 2 - Etoxyetyl axetat

0

2915

39

00

-- Loại khác

0

2915

40

00

- A xít mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng

0

2915

50

00

- A xít propionic, muối và este của chúng

0

2915

60

00

- A xít butyric, a xít valeric, muối và este của chúng

0

2915

70

 

- A xít palmitic, a xít stearic, muối và este của chúng:

 

2915

70

10

-- A xít palmitic

0

2915

70

20

-- A xít stearic

0

2915

90

00

- Loại khác

0

2916

 

 

A xít monocacboxylic mạch thẳng, chưa no, a xít monocacboxylic mạch vòng, các chất anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

- A xít monocacboxylic mạch thẳng, chưa no, các chất anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng:

 

2916

11

00

-- A xít acrylic và muối của nó

0

2916

12

00

-- Este của a xít acrylic

0

2916

13

00

-- A xít metacrylic và muối của nó

0

2916

14

00

-- Este của a xít metacrylic

0

2916

15

00

-- A xít oleic, a xít lioleic hoặc a xít liolenic,  muối  và este của nó

0

2916

19

00

-- Loại khác

0

2916

20

00

- A xít monocacboxylic cyclanic, cyclenic hoặc cyclotecpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng

0

 

 

 

- A xít monocacboxylic thơm, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng:

 

2916

31

00

-- A xít benzoic, muối  và este của nó

0

2916

32

00

-- Peroxit bezoyl và Clorua benzoyl

0

2916

34

00

-- A xít phenylaxetic và muối của nó

0

2916

35

00

-- Este của a xít phenylaxetic

0

2916

39

00

-- Loại khác

0

2917

 

 

A xít polycacboxylic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

- A xít polycacboxylic mạch thẳng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng:

 

2917

11

00

-- A xít oxalic, muối  và este của nó

0

2917

12

00

-- A xít adipic, muối  và este của nó

0

2917

13

00

-- A xít azelaic, muối và este của nó

0

2917

14

00

-- Anhydrit maleic

0

2917

19

00

-- Loại khác

0

2917

20

00

- A xít polycacboxylic cyclanic, cyclenic hoặc cyclotecpenie, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng

0

 

 

 

- A xít polycacboxylic thơm, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng:

 

2917

31

00

-- Dibutyl orthophthalates

0

2917

32

00

-- Dioctyl orthophthalates

0

2917

33

00

-- Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

0

2917

34

00

-- Este khác của các axit orthophthalates

0

2917

35

00

-- Anhydrit phthalic

0

2917

36

00

-- A xít terephthalic và muối  của nó

0

2917

37

00

-- Dimetyl terephthalate

0

2917

39

00

-- Loại khác

0

2918

 

 

A xít cacboxylic có thêm chức ô xi và các chất anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng, các chất dẫn xuất của chúng đã halogena hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

 

 

 

- A xít cacboxylic có chức rượu nhưng không có chức ô xi khác, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng:

 

2918

11

00

-- A xít lactic,  muối và este của nó

0

2918

12

00

-- A xít tactaric

0

2918

13

00

-- Muối và este của a xít tactaric

0

2918

14

00

-- A xít citric

5

2918

15

00

-- Muối và este của a xít  citric

5

2918

16

00

-- A xít gluconic, muối và este của nó

0

2918

17

00

-- A xít phenylglycolic (axitmandelic), muối và este của nó

0

2918

19

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- A xít cacboxylic có chức phenol nhưng không có chức ô xi khác, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng:

 

2918

21

00

-- A xít Salicylic và muối của nó

0

2918

22

00

-- A xít Oacetylsalicylic,  muối và este của nó

0

2918

23

00

-- Este khác của axit salixylic và muối của nó

0

2918

29

00

-- Loại khác

0

2918

30

00

- A xít cacboxylic có chức andehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức ô xi khác, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit; các chất dẫn xuất của chúng

0

2918

90

00

- Loại khác

0

 

 

 

VII- ESTE CỦA CÁC AXÍT VÔ CƠ VÀ MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC DẪN XUẤT CỦA CHÚNG ĐÃ HALOGEN HOÁ, SUNPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ

 

2919

00

00

Este photphoric và muối của chúng, kể cả lactophotphat, các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

3

2920

 

 

Este của a xít vô cơ khác (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

2920

10

00

- Este thiophotphoric (photphorothioates) và muối của chúng, các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

0

2920

90

 00

- Loại khác

0

 

 

 

IX - HỢP CHẤT CHỨC NITƠ

 

2921

 

 

Hợp chất chức amin

 

 

 

 

- Monoamin mạch thẳng và các chất dẫn  xuất của chúng; muối của chúng:

 

2921

11

00

-- Metylamin, di- hoặc trimetylamine và muối của chúng

0

2921

12

00

-- Dietylamin và muối của chúng

0

2921

19

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Polyamin mạch thẳng và các chất dẫn  xuất của chúng và muối của chúng:

 

2921

21

00

-- Ethylerediamine và muối của nó

0

2921

22

00

-- Hexamethylenediamine và muối của nó

0

2921

29

00

-- Loại khác

0

2921

30

00

- Mono hoặc polyamin cyclanic, cyclenic hoặc cyclotecpenic các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

 

 

 

- Monoamin thơm và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2921

41

00

-- Alinine và muối của nó

0

2921

42

00

- Các chất dẫn xuất aniline và muối của chúng

0

2921

43

00

-- Toluidines và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

2921

44

00

-- Diphenylamine và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

2921

45

00

-- 1- Naphtylamine (alpha-naphtylamin); 2-Naphtylamin (beta-naphtylamin) và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

2921

49

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Polyamines thơm và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2921

51

00

--  O-m-p- phenylendiamine, diaminotoluenes và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

2921

59

00

-- Loại khác

0

2922

 

 

Hợp chất amino chức ô xi

 

 

 

 

- Rượu amino,  trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên, ete, este của chúng;  muối của các chất trên:

 

2922

11

00

-- Monoetanolamine và muối của chúng

3

2922

12

00

-- Dietanolamine và muối của chúng

3

2922

13

00

-- Trietanolamine và muối của chúng

3

2922

19

00

-- Loại khác

3

 

 

 

- Naphtols amino và amino trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên, ete, este của chúng và muối của các chất trên:

 

2922

21

00

-- A xít amino hydrocynaphthalensunphonic và muối của chúng

3

2922

22

00

-- Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của chúng

3

2922

29

00

-- Loại khác

3

2922

30

00

- Amino andehydes, amino-xeton và aminoquinones, trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên; muối của chúng

3

 

 

 

- A xít amino, trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên, este của nó; muối của chúng:

 

2922

41

00

-- Lysin và este của nó; muối của chúng

10

2922

42

00

-- A xít glutamic và muối của chúng

15

2922

43

00

-- A xít antranilic và muối của nó

3

2922

49

00

-- Loại khác

3

2922

50

00

- Phenol rượu amino, phenol a xít-amino và các hợp chất amino khác có chức ô xi

0

2923

 

 

Muối và hydroxit amoni bậc 4; các loại lecithin và chất photphoaminolipid khác

 

2923

10

00

- Colin và muối của nó

0

2923

20

 

- Lecithin và các photphoaminolipit khác:

 

2923

20

10

-- Lecithin

3

2923

20

90

-- Loại khác

0

2923

90

00

- Loại khác

0

2924

 

 

Hợp chất chức caboxyamit; hợp chất chức amin của a xít các-bô-ních

 

2924

10

00

- Amit mạch thẳng (kể cả cacbamat mạch thẳng) và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

 

 

 

- Amit mạch vòng (kể cả cacbamat mạch vòng) và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2924

21

00

-- Ureines và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

2924

22

00

-- 2 a xít acetamidobenzoic

0

2924

29

 00

-- Loại khác:

 

 

 

 

 Riêng:

 

 

 

 

+ Chất làm ngọt Aspartame và tương tự

20

2925

 

 

Hợp chất chức cacboxyimit (kể cả sacarin và  muối của nó) và các hợp chất chức imin

 

 

 

 

- Imit và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2925

11

00

-- Sacarin và muối của nó

0

2925

19

00

-- Loại khác

0

2925

20

00

- Imin và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

2926

 

 

Hợp chất chức nitril

 

2926

10

00

- Acrylonitril

0

2926

20

00

- 1-cyanoguanidine (dicyandiamite)

0

2926

90

00

- Loại khác

0

2927

00

00

Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy

0

2928

00

00

Chất dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin

0

2929

 

 

Hợp chất có chức ni-tơ khác

 

2929

10

00

- Isoxyanates

0

2929

90

00

- Loại khác

0

 

 

 

X - HỢP CHẤT HỮU CƠ, VÔ CƠ, HỢP CHẤT DI VÒNG, A XÍT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC SUNPHONAMIT

 

2930

 

 

Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ

 

2930

10

00

- Dithiocacbonates (xanthates)

0

2930

20

00

- Thiocacbamat và dithiocacbamat

0

2930

30

00

- Thiuram mono- , di- hoặc tetrasunphua

0

2930

40

00

- Methionine

0

2930

90

00

- Loại khác

0

2931

00

00

Hợp chất vô cơ, hữu cơ khác

0

2932

 

 

Hợp chất dị vòng chứa ô xi

 

 

 

 

- Hợp chất có chứa vòng phuran chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa trong cấu trúc):

 

2932

11

00

-- Tetrahydrofuran

0

2932

12

00

-- 2-furaldehyde (fufuraldehyde)

0

2932

13

00

-- Rượu fufuryl và rượu tetrahydrofufuryl

0

2932

19

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Lactones:

 

2932

21

00

-- Cumarin, methylcoumarins và ethylcoumarins

0

2932

29

00

-- Lactones khác

0

 

 

 

- Loại khác:

 

2932

91

00

-- Isosafrols

0

2932

92

00

-- 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one

0

2932

93

00

-- Piperonal

0

2932

94

00

-- Saphrol

0

2932

99

00

-- Loại khác

0

2933

 

 

Hợp chất dị vòng chứa ni tơ

 

 

 

 

- Hợp chất có chứa vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

2933

11

00

-- Phenazone (antipyrin) và các chất dẫn xuất của nó

0

2933

19

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Hợp chất có chứa vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

2933

21

00

-- Hydantoin và các chất dẫn xuất của nó

0

2933

29

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Hợp chất có chứa vòng pyridin chưa ngưng tụ  (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

2933

31

00

-- Piridine và muối của nó

0

2933

32

00

-- Piperidine và muối của nó

0

2933

39

00

-- Loại khác

0

2933

40

00

- Hợp chất chứa hệ thống vòng quinoline hoặc isoquinoline (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

0

 

 

 

- Hợp chất có chứa vòng pyrymidine (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc:

 

2933

51

00

-- Malonylurea (axit bacbituric)  và các chất dẫn xuất của nó; muối của nó

0

2933

59

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

2933

61

00

- - Melamin

0

2933

69

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Lactam:

 

2933

71

00

-- 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)

0

2933

79

00

-- Lactam khác

0

2933

90

00

- Loại khác

0

2934

 

 

Các a xít nu-cơ-lê-ích (nucleic) và muối của của chúng; hợp chất dị vòng khác

 

2934

10

00

- Hợp chất có chứa vòng thiazone chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc

0

2934

20

00

- Hợp chất có chứa hệ thống vòng benzothiazole  (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

0

2934

30

00

- Hợp chất có chứa hệ thống vòng phenothiazine  (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

0

2934

90

 

- Loại khác:

 

2934

90

10

-- A xít nucleic

5

2934

90

20

-- Muối của a xít nucleic

20

2934

90

90

-- Loại khác

5

2935

00

00

Sunphonamit

0

 

 

 

XI - TIỀN VITAMINE, VITAMINE VÀ HÓOC MÔN (HORMONE) CÁC LOẠI

 

2936

 

 

Tiền vitamine và vitamine các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các chất dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamine, hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không đặt trong một loại dung môi nào đó

 

2936

10

00

- Tiền vitamine, chưa pha trộn

0

 

 

 

- Vitamine và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:

 

2936

21

00

-- Vitamine A và các dẫn xuất của nó

0

2936

22

00

-- Vitamine B1 và các dẫn xuất của nó

0

2936

23

00

-- Vitamine B2 và các dẫn xuất của nó

0

2936

24

00

-- A xít D- hoặc DL-pantothenic (vitamine B3 hoặc vitamine B5) và các dẫn xuất của nó

0

2936

25

00

-- Vitamine B6 và các dẫn xuất của nó

0

2936

26

00

-- Vitamine B12 và các dẫn xuất của nó

0

2936

27

00

-- Vitamine C và các dẫn xuất của nó

0

2936

28

00

-- Vitamine E và các dẫn xuất của nó

0

2936

29

00

-- Vitamine khác và các dẫn xuất của chúng

0

2936

90

00

- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên

0

2937

 

 

Hoóc môn (hormone) các loại, tự nhiên hoặc điều chế bằng phương pháp tổng hợp; các chất dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như hoóc môn (hormone); các chất steroid khác sử dụng chủ yếu như hoóc môn (hormone)

 

2937

10

00

- Hoóc môn (hormone) tuyến yên hoặc các hoóc môn (hormone) tương tự và các chất dẫn xuất của chúng

0

 

 

 

- Hoóc môn (hormone) tuyến thượng thận và các chất dẫn xuất của chúng:

 

2937

21

00

-- Cortisone, hydrocortisone, prednisone (hydrocotisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)

0

2937

22

00

-- Các chất dẫn xuất đã halogen hóa của các hoóc môn (hormone) tuyến thượng thận

0

2937

29

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Hoóc môn (hormone) khác và các dẫn xuất của chúng; các chất steroid khác sử dụng chủ yếu như hoóc môn (hormone):

 

2937

91

00

-- Insulin và muối của nó

0

2937

92

00

-- Estrogens và progestogens

0

2937

99

00

-- Loại khác

0

 

 

 

XI - GLYCOSID VÀ ALCALOID THỰC VẬT, TỰ NHIÊN HOẶC ĐIỀU CHẾ BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP, CÁC MUỐI, ETE, ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG

 

2938

 

 

Glycosid tự nhiên hoặc điều chế bằng phương pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng

 

2938

10

00

- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó

1

2938

90

00

- Loại khác

1

2939

 

 

Alcaloid thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các  dẫn xuất của chúng

 

2939

10

00

- Alcaloid từ cây thuốc phiện và các chất dẫn xuất của chúng; muối  của chúng

0

 

 

 

- Alcaloid từ cây canhkina (cinchona) và các chất dẫn xuất của chúng; muối  của chúng:

 

2939

21

00

-- Quinine và muối  của nó

0

2939

29

00

-- Loại khác

0

2939

30

00

- Cafeine và muối  của nó

0

 

 

 

- Các ephedrine và muối  của chúng:

 

2939

41

00

-- Ephedrine và muối của nó

0

2939

42

00

-- Pseudoephedrine (IN) và muối của nó

0

2939

49

00

-- Loại khác

0

2939

50

00

- Theophyline và aminophyline và các chất dẫn xuất của chúng; muối  của chúng

0

 

 

 

-  Alcaloid từ lúa mạch đen và các chất dẫn xuất của chúng; muối  của chúng:

 

2939

61

00

-- Ergometrine và các muối của nó

0

2939

62

00

-- Ergotamine và các muối của nó

0

2939

63

00

-- A xít lysergic và các muối của nó

0

2939

69

00

-- Loại khác

0

2939

70

00

- Nicotin và muối của nó

0

2939

90

00

- Loại khác

0

 

 

 

XII - HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC

 

2940

00

00

Đường tinh khiết về mặt hóa học, trừ sacharin, sucrose, lactose, maltose, glucose và fructose, ete đường, este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 2937, 2938, hoặc 2939

3

2941

 

 

Kháng sinh các loại

 

2941

10

 

- Penicilins  và các chất dẫn xuất của chúng có cấu trúc a xít penicilanic;  muối của chúng

 

2941

10

10

-- Amoxicilin

10

2941

10

90

--  Loại khác

0

2941

20

00

- Streptomycins và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

2941

30

00

- Tetracyclines và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

2941

40

00

- Chloramphenicol và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

2941

50

00

- Erythromycin và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

2941

90

00

- Loại khác

0

2942

00

00

Hợp chất hữu cơ khác

0

 

 

 

Chương 30

Dược phẩm

 

3001

 

 

Các tuyến, các bộ phận của người hoặc động vật sử dụng trong chữa bệnh bằng phủ tạng, dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; các chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết ra của chúng để dùng trong phép chữa bệnh phủ tạng; heparin và muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

3001

10

00

- Các tuyến và các bộ phận khác, khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột

0

3001

20

00

- Chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết ra của chúng

0

3001

90

00

- Loại khác

0

3002

 

 

Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh và các thành phần khác của máu và các sản phẩm miễn dịch thu được từ qui trình sinh học hoặc không; vắc xin (vacine), toóc xin (toxins), các chất cấy vi sinh (từ các loại men) và các sản phẩm tương tự

 

3002

10

 

- Kháng huyết thanh và các thành phần khác của máu và các sản phẩm miễn dịch thu được từ qui trình sinh học hoặc không:

 

3002

10

10

-- Kháng huyết thanh

0

3002

10

20

-- Hồng cầu, tiểu cầu máu và tiểu cầu kháng huyết thanh

0

3002

10

90

-- Loại khác

0

3002

20

00

- Vắc xin (vacine) sử dụng cho người

0

3002

30

00

- Vắc xin (vacine) sử dụng cho thú y

0

3002

90

00

- Loại khác

0

3003

 

 

Dược phẩm (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006) gồm từ hai thành phần trở lên pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ

 

3003

10

 

- Chứa penicilin hoặc chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axít penicilanic hoặc streptomycine hoặc các chất dẫn xuất của chúng:

 

3003

10

10

-- Chứa Amoxicilin hoặc muối của nó

10

3003

10

20

-- Chứa Ampicilin hoặc muối của nó

5

3003

10

90

-- Loại khác

0

3003

20

00

- Chứa các chất kháng sinh khác

0

 

 

 

- Chứa hoóc môn (hormone) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 nhưng không chứa kháng sinh:

 

3003

31

00

-- Chứa insulin

0

3003

39

00

-- Loại khác

0

3003

40

00

- Chứa alcaloid hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hoóc môn (hormone) hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 2937 hoặc các chất kháng sinh

0

3003

90

 

- Loại khác:

 

3003

90

10

-- Đông dược (thuốc đông y)

0

3003

90

99

-- Loại khác

0

3004

 

 

Dược phẩm (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006) gồm các sản phẩm là đơn chất hoặc đa chất, dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ

 

3004

10

 

- Chứa penicilins, hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicilanic hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng

 

3004

10

10

-- Penicilin G hoặc muối của nó (trừ  penicilin G Benzathin)

10

3004

10

20

-- Penicilin  V và các biệt dược của nó

10

3004

10

30

-- Ampiciline các hàm lượng và biệt dược của nó, dạng uống

10

3004

10

40

-- Amoxyciline các hạm lượng và biệt dược của nó, dạng uống

10

3004

10

50

-- Chứa streptomyxin hoặc các dẫn xuất của chúng và biệt dược của nó

0

3004

10

60

--  Thuốc mỡ

0

3004

10

90

-- Loại khác và các biệt dược của nó

0

3004

20

 

- Chứa các chất kháng sinh khác:

 

 

 

 

-- Chứa tetracyclin hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

3004

20

21

--- Tetracyline  các hàm lượng và biệt dược của nó, dạng uống

10

3004

20

22

--- Thuốc mỡ

10

3004

20

29

--- Loại khác và biệt dược của chúng

0

 

 

 

-- Chứa Chloramphenicol  hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

3004

20

31

--- Chloramphenicol các hàm lượng và biệt dược của nó, dạng uống

10

3004

20

32

--- Thuốc mỡ

10

3004

20

39

--- Loại khác và biệt dược của chúng

0

 

 

 

-- Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

3004

20

41

--- Chứa erythromycin base, ethylsucinate, lactobiarate các hàm lượng và biệt dược của nó, dạng uống

10

3004

20

42

--- Thuốc mỡ

10

3004

20

49

--- Loại khác và các biệt dược của chúng

0

 

 

 

-- Chứa gentamicins, lincomycins hoặc các chất dẫn xuất của chúng:

 

3004

20

51

--- Gentamicins hoặc các hàm lượng và biệt dược của nó, dạng tiêm

10

3004

20

52

--- Linconmycin base, nuốn HCL các hàm lượng và biệt dược của nó, dạng  uống

10

3004

20

53

--- Thuốc mỡ

10

3004

20

59

--- Loại khác

0

 

 

 

-- Chứa sulfamethoxazols và các dẫn xuất của chúng:

 

3004

20

51

--- Dạng uống

10

3004

20

52

--- Dạng mỡ

10

3004

20

59

--- Loại khác và các biệt dược của nó

0

 

 

 

-- Chứa sulfamethoxazol và các dẫn xuất của chúng:

 

3004

20

61

--- Chứa sulfamethoxazol và biệt dược của nó, dạng uống

10

3004

20

62

--- Thuốc mỡ

10

3004

20

69

--- Loại khác và các biệt dược của nó

0

 

 

 

-- Một số loại kháng sinh khác:

 

3004

20

91

--- Trong thành phần có chứa các hoạt chất chính: Primaquine, isoniazide, pyrazinamide, dạng uống

10

3004

20

99

--- Loại khác

0

3004

30

 

- Chứa hoóc môn (hormones) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 nhưng không chứa kháng sinh:

 

3004

30

10

-- Chứa insulin

0

3004

30

20

-- Chứa hoóc môn (hormone) tuyến thượng thận

0

3004

30

30

-- Chứa Dexamethasone các hàm lượng và biệt dược của nó

5

3004

30

90

-- Loại khác

0

3004

40

 

- Chứa alcaloids hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hoóc môn (hormone) hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 2937 hoặc chất kháng sinh:

 

3004

40

10

-- Morphine (tiêm) và các dẫn chất của chúng

5

3004

40

30

-- Quinine hydrochloride và dihydrochloride (dạng tiêm)

5

3004

40

40

-- Quinine sulfate (dạng uống)

5

3004

40

90

-- Loại khác

0

3004

50

 

- Dược phẩm có chứa vitamine hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2936:

 

3004

50

10

-- Vitamin A

10

3004

50

20

-- Các dung dịch vitamine giọt (uống) loại ghi trên bao bì sản phẩm dùng cho trẻ em

0

3004

50

30

-- Vitamine B1; B2; B6; B12 các hàm lượng (tiêm, uống)

10

3004

50

40

-- Vitamine C các hàm lượng (tiêm, uống)

10

3004

50

50

--- Vitamine tổng hợp nhóm B

5

3004

50

60

--- Vitamine tổng hợp khác

10

 

 

 

-- Các loại khác:

 

3004

50

91

--- Vitamine P

5

3004

50

99

--- Loại khác

0

3004

90

 

- Loại khác:

 

3004

90

10

-- Thang thuốc đông y

10

 

 

 

-- Dịch truyền:

 

3004

90

21

--- Dịch truyền Natrichloride 0,9% (tiêm)

10

3004

90

22

--- Dịch truyền glucose 5% hoặc các biệt dược của nó

10

3004

90

23

--- Dịch truyền glucose 30% hoặc các biệt dược của nó

0

3004

90

29

--- Dịch truyền loại khác

0

 

 

 

-- Các loại thuốc khác dùng để uống:

 

3004

90

31

--- Các thuốc có hoạt chất chính chứa: Sulpiride, Cimetidine, Aluminium, hydroxide, Magnesium hydroxide, Piperazine, Mebendazole

5

3004

90

32

--- Các thuốc có hoạt chất chính chứa: a xít Acetylsalicylic, Paracetamol, Metamizole, Dicholofenac, Piroxicam, Ibuprofen

5

3004

90

33

--- Các thuốc có hoạt chất chính chứa: Phenobarbital (dạng uống), Diazepam và các chất của chúng, Chlopromazine, Sorbitol

5

3004

90

34

--- Các thuốc có hoạt chất chính chứa: Artemisinin, Artesunate, Chloroquin, Papaverine, Berberine

5

3004

90

35

--- Các thuốc có hoạt chất chính chứa: Salbutamol, Theophylin

5

3004

90

36

--- Các thuốc mà trong thành phần có chứa Chlopheniramine maleate

10

3004

90

39

--- Loại khác

0

 

 

 

--- Các loại thuốc khác dùng để tiêm:

 

3004

90

41

--- Atropine sulfate

10

3004

90

42

--- Adrenalin; Novocain (dạng tiêm)

5

3004

90

49

--- Loại khác

0

 

 

 

-- Các loại thuốc khác:

 

3004

90

91

--- Thuốc mỡ có chứa Fluocinolon acetonid

10

3004

90

92

--- Các loại cao, dầu xoa dạng đặc hoặc nước

10

3004

90

93

---  Cao xương động vật, cao thực vật

10

3004

90

94

--- Oresol

10

3004

90

95

--- Thuốc nhỏ mũi: Naphazolin, Xylometazolin

10

3004

90

96

--- Thuốc trị mụn trứng cá dạng kem (ví dụ oxy5, 10);

10

3004

90

97

--- Thuốc trị nấm dạng dầu gội đầu (ví dụ: nizolral shampo)

10

3004

90

99

--- Loại khác

0

3005

 

 

Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ: băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp ...) đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược phẩm, đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

 

3005

10

 

- Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo dính:

 

3005

10

10

-- Cao dán

10

3005

10

90

-- Loại khác

1

3005

90

 

- Loại khác:

 

3005

90

10

-- Băng, gạc

10

3005

90

90

-- Loại khác

10

3006

 

 

Các mặt hàng dược phẩm ghi trong chú giải 4 của chương này

 

3006

10

00

- Chỉ catgut vô trùng,  chỉ phẫu thuật vô trùng tương tự, băng dính vải vô trùng dùng trong phẫu thuật, băng vết thương; bông, băng, gạc, nút gạc vô trùng; chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa

0

3006

20

00

- Chất thử nhóm máu

0

3006

30

 

- Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X-quang; các chất thử chẩn đoán bệnh đã được điều chế dùng cho bệnh nhân:

 

3006

30

10

-- Barium sulfat (uống)

10

3006

30

90

-- Loại khác

0

3006

40

00

- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương

0

3006

50

00

- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu

0

3006

60

00

- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thụ thai dựa trên hoóc môn (hormon) hoặc chất diệt tinh trùng (spermicide)

0

 

 

 

Chương 31

Phân bón

 

3101

00

 

Phân xanh hoặc phân chuồng, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; các loại phân bón sản xuất từ các sản phẩm động vật hoặc thực vật bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học

 

3101

00

10

- Đã xử lý hóa học

0

3101

00

90

- Loại khác

0

3102

 

 

Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ni tơ

 

3102

10

00

- U rê, có hoặc không ở dạng dung dịch lỏng

0

 

 

 

- Sun phát amoni, muối kép, hỗn hợp của sun phát amoni và ni tơ rát amoni:

 

3102

21

00

-- Sun phát amoni

0

3102

29

00

-- Loại khác

0

3102

30

00

- Ni tơ rát amoni, có hoặc không ở dạng dung dịch lỏng

0

3102

40

00

- Hỗn hợp của ni tơ rát amoni với các bon nát can xi hoặc các chất vô cơ không dùng làm phân bón khác

0

3102

50

00

- Ni tơ rát so-di

0

3102

60

00

- Muối kép và hỗn hợp của ni tơ rát can-xi và ni tơ rát amoni

0

3102

70

00

- Xy-a-na-mít can xi

0

3102

80

00

- Hỗn hợp u rê và ni tơ rát amoni ở dạng dung dịch lỏng hoặc dung dịch a mô ni ắc

0

3102

90

00

- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước

0

3103

 

 

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phốt phát

 

3103

10

00

- Su-pe phốt phát (su-pe lân)

0

3103

20

00

- Xỉ ba-zơ (xỉ phốt phát)

0

3103

90

00

- Loại khác

0

3104

 

 

Phân khoáng hoặc phân hóa học, chứa ka li

 

3104

10

00

- Các-na-lít, sylvite và các muối ka li tự nhiên khác ở dạng thô

0

3104

20

00

- Clorua ka li

0

3104

30

00

- Sun phát ka li

0

3104

90

00

- Loại khác

0

3105

 

 

Phân khoáng hoặc phân hóa học, chứa hai hoặc ba thành phần ni tơ, phốt pho, ka li; phân bón khác; các mặt hàng của chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10kg

 

3105

10

00

- Các mặt hàng của chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì, trọng lượng cả bì không quá 10 kg

0

3105

20

00

- Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa ba thành phần ni tơ, phốt pho và ka li

0

3105

30

00

- Diamoni dihydrogenorthophosphate (phốt phát diamoni)

0

3105

40

00

- Amoni dihydrogenorthophosphate (phốt phát monoamoni) và hỗn hợp của nó với diamoni hydrogenorthophosphate (phốt phát diamoni)

0

 

 

 

- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa hai thành phần ni tơ và phốt phát:

 

3105

51

00

-- Chứa ni tơ rát và phốt phát

0

3105

59

00

-- Loại khác

0

3105

60

00

- Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai thành phần phốt phát và ka li

0

3105

90

00

- Loại khác

0

 

 

 

Chương 32

Các chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da;
ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu khác; sơn và véc ni; chất gắn
và các loại ma tít khác; các loại mực

 

3201

 

 

Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật, ta nanh và các muối của chúng, ête, este và các chất dẫn xuất khác

 

3201

10

00

- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu

0

3201

20

00

- Chất chiết xuất từ cây keo

0

3201

90

00

- Loại khác

0

3202

 

 

Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm enzim dùng trước khi thuộc da

 

3202

10

00

- Chất hữu cơ tổng hợp dùng để thuộc da

0

3202

90

00

- Loại khác

0

3203

00

 

Các chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ mồ hóng động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm chủ yếu làm từ chất màu gốc động vật hoặc thực vật đã ghi trong chú giải 3 của chương này

 

3203

00

10

- Chất màu gốc động vật hoặc thực vật được chỉ định dùng cho thực phẩm

10

3203

00

90

- Loại khác

0

3204

 

 

Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ tổng hợp như đã ghi trong chú giải 3 của chương này; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tăng trắng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

 

 

 

- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong chú giải 3 của chương này:

 

3204

11

00

-- Các thuốc nhuộm có chứa chất phân tán và các chế phẩm từ chúng

0

3204

12

00

-- Các thuốc nhuộm chứa a xít, có hoặc không ngâm kim loại và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm mầu và các chế phẩm từ chúng

0

3204

13

00

-- Các thuốc nhuộm chứa ba-zơ và các chế phẩm từ chúng

0

3204

14

00

-- Các thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng

0

3204

15

00

-- Các thuốc nhuộm hoàn nguyên (kể cả các thuốc màu loại có thể dùng ở trạng thái như thế) và các chế phẩm từ chúng

0

3204

16

00

-- Các thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng

0

3204

17

00

-- Các thuốc màu (pigment) và các chế phẩm từ chúng

0

3204

19

00

-- Loại khác, kể cả hỗn hợp từ hai loại chất màu trở lên của các phân nhóm 320411 đến 320419

0

3204

20

00

- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân đánh bóng huỳnh quang

0

3204

90

00

- Loại khác

0

3205

00

00

Các chất màu đỏ tía (colour lakes); các chế phẩm như đã ghi trong chú giải 3 của chương này, chủ yếu làm từ các chất màu đó

0

3206

 

 

Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong chú giải 3 của chương này, trừ các loại thuộc nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

 

 

 

- Thuốc màu (pigment) và các chế phẩm từ đi-ô-xít ti tan:

 

3206

11

00

-- Chứa 80% trọng lượng trở lên là đi-ô-xít ti tan tính theo trọng lượng khô

0

3206

19

00

-- Loại khác

0

3206

20

00

- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crôm

0

3206

30

00

- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất ca đi mi

0

 

 

 

- Chất màu khác và các chế phẩm khác:

 

3206

41

00

-- Untramarin (chất màu xanh nước biển) và các chế phẩm từ chúng

0

3206

42

00

-- Litopon (chất sắc trắng để chế sơn), các chất màu khác và các chế phẩm từ sun-phua kẽm

0

3206

43

00

-- Thuốc màu và các chế phẩm từ hexacyanoferates (ferocyanides và fericyanides)

0

3206

49

00

-- Loại khác

0

3206

50

00

- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang

0

3207

 

 

Thuốc màu đã pha  chế,  các chất chắn ánh sáng đã pha chế và  các loại màu  đã pha chế, các chất men kính, men sứ, men  sành, các loại nước  láng bóng và  các chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh men và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc mảnh

 

3207

10

00

- Các thuốc màu đã pha chế, chất chắn ánh sáng đã pha chế, các loại màu và các chế phẩm tương tự đã pha chế

0

3207

20

00

- Men kính, men sứ, men sành và các chế phẩm tương tự

0

3207

30

00

- Nước láng bóng và các chế phẩm tương tự

0

3207

40

00

- Phối liệu ở dạng bột, hạt hoặc mảnh để nấu thủy tinh men và các loại thủy tinh khác

0

3208

 

 

Sơn, véc ni (kể cả sơn  men và sơn bóng) làm từ các loại polyme tổng  hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi  về  mặt  hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong chú giải 4 của chương này

 

3208

10

 

- Từ polyetste không vân:

 

3208

10

10

-- Véc ni kể cả sơn bóng, loại đã pha chế đặc biệt dùng trong nha khoa

5

3208

10

20

-- Véc ni khác, kể cả sơn bóng

30

3208

10

30

-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3208

10

40

-- Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

30

3208

10

50

-- Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn trùng

30

3208

10

90

-- Loại khác

30

3208

20

 

- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:

 

3208

20

10

-- Véc ni kể cả sơn bóng, loại đã pha chế đặc biệt dùng trong nha khoa

5

3208

20

20

-- Véc ni khác, kể cả sơn bóng

30

3208

20

30

-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3208

20

40

-- Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

30

3208

20

50

-- Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn trùng

30

3208

20

90

-- Loại khác

30

3208

90

 

- Loại khác:

 

3208

90

10

-- Véc ni kể cả sơn bóng, loại đã pha chế đặc biệt dùng trong nha khoa

5

3208

90

20

-- Véc ni khác, kể cả sơn bóng

30

3208

90

30

-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3208

90

40

-- Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

30

3208

90

50

-- Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn trùng

30

3208

90

90

-- Loại khác

30

3209

 

 

Sơn, véc ni (kể cả các loại sơn men và sơn bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường có chứa nước

 

3209

10

 

- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:

 

3209

10

10

-- Véc ni kể cả sơn bóng, loại đã pha chế đặc biệt dùng trong nha khoa

5

3209

10

20

-- Véc ni khác, kể cả sơn bóng

30

3209

10

30

-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3209

10

40

-- Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

30

3209

10

50

-- Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn trùng

30

3209

10

90

-- Loại khác

30

3209

90

 

- Loại khác:

 

3209

90

10

-- Véc ni kể cả sơn bóng, loại đã pha chế đặc biệt dùng trong nha khoa

5

3209

90

20

-- Véc ni khác, kể cả sơn bóng

30

3209

90

30

-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3209

90

40

-- Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

30

3209

90

50

-- Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn trùng

30

3209

90

90

-- Loại khác

30

3210

00

 

Sơn, véc ni khác (kể cả các loại sơn men, sơn bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da

 

3210

00

10

- Các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da

3

3210

00

20

- Véc ni kể cả sơn bóng

30

3210

00

30

- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3210

00

40

- Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

30

3210

00

50

- Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn trùng

30

3210

00

60

- Sơn khác, kể cả sơn men

30

3210

00

70

- Màu keo

0

3211

00

00

Chất làm khô đã điều chế (chất trộn với sơn, véc ni để làm nhanh khô)

3

3212

 

 

Chất thuốc màu (pigments) (kể cả bột và mảnh kim loại) phân tán trong môi trường không có nước, ở  dạng  lỏng  hay  dạng bột nhão, dùng trong công nghiệp  sản  xuất sơn ( kể cả sơn men ); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nào đó hoặc đã đóng gói để bán lẻ

 

3212

10

00

- Lá phôi dập

3

3212

90

00

- Loại khác

3

3213

 

 

Chất màu dùng cho nghệ thuật, hội họa, trang trí, chất pha màu, màu trang trí và các loại màu tương tự ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng đóng gói tương tự

 

3213

10

00

- Bộ màu vẽ

5

3213

90

00

- Loại khác

5

3214

 

 

Ma tít để gắn kính, để ghép nối,  các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để hàn, gắn và các loại ma tít khác; các chất  bồi dùng trong hội  họa; các vật liệu  phủ bề  mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường nhà, sàn nhà, trần nhà hoặc tương tự

 

3214

10

00

- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để hàn gắn và các loại ma tít khác; chất bồi dùng trong hội họa

5

3214

90

00

- Loại khác

5

3215

 

 

Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn

 

 

 

 

- Mực in:

 

3215

11

00

-- Mực đen

5

3215

19

00

-- Loại khác

5

3215

90

 

- Loại khác:

 

3215

90

10

-- Mực vẽ

5

3215

90

90

-- Loại khác

10

 

 

 

Chương 33

Tinh dầu, các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

 

3301

 

 

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử chất téc pen) kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa ô lê ô đã chiết xuất; các chất cô từ tinh dầu có trong mỡ, trong các loại dầu đông đặc, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp ướp hoặc ngâm; sản  phẩm phụ téc pen từ quá  trình khử téc pen của các loại tinh dầu; phần cất nước và dung dịch nước của các loại tinh dầu

 

 

 

 

- Tinh dầu các loại quả họ chanh:

 

3301

11

00

-- Của cam béc ga mốt

5

3301

12

00

-- Của cam

5

3301

13

00

-- Của chanh

5

3301

14

00

-- Của chanh lá cam

5

3301

19

00

-- Loại khác

5

 

 

 

-  Tinh dầu khác, trừ tinh dầu các loại quả họ chanh:

 

3301

21

00

-- Tinh dầu phong lữ

5

3301

22

00

-- Tinh dầu hoa nhài

5

3301

23

00

-- Tinh dầu hoa oải hương

5

3301

24

00

-- Tinh dầu bạc hà (menthon)

5

3301

25

00

-- Tinh dầu bạc hà khác

5

3301

26

00

-- Tinh dầu vetivơ

5

3301

29

 

-- Loại khác:

 

3301

29

10

--- Tinh dầu hồi

5

3301

29

20

--- Tinh dầu quế

5

3301

29

30

--- Tinh dầu xả

5

3301

29

90

--- Tinh dầu loại khác

5

3301

30

00

- Chất tựa nhựa

5

3301

90

00

- Loại khác

5

3302

 

 

Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều chất kể trên dùng làm nguyên  liệu thô trong công nghiệp; các chế chế phẩm khác với thành phần chủ yếu từ các chất thơm làm nguyên liệu để sản xuất đồ uống

 

3302

10

 

- Loại dùng trong sản xuất thực phẩm hoặc sản xuất đồ uống:

 

3302

10

10

-- Hỗn hợp các chất thơm

5

3302

10

20

-- Nước cốt của: cây, vỏ quả, hạt để làm đồ uống (ví dụ: nước cốt của cây cô-la)

30

3302

10

90

-- Loại khác

5

3302

90

00

- Loại khác

5

3303

00

00

Nước hoa và nước thơm

50

3304

 

 

Mỹ phẩm hoặc các đồ trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (không phải dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân

 

3304

10

00

- Chế phẩm trang điểm môi

50

3304

20

00

- Chế phẩm trang điểm mắt

50

3304

30

00

- Chế phẩm trang điểm móng tay, móng chân

50

 

 

 

- Loại khác:

 

3304

91

00

-- Phấn, đã hoặc chưa nén

50

3304

99

00

-- Loại khác

50

3305

 

 

Chế phẩm dùng cho tóc

 

3305

10

00

- Dầu gội đầu (shampo)

50

3305

20

00

- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc

50

3305

30

00

- Gôm

50

3305

90

 

- Loại khác:

 

3305

90

10

-- Thuốc nhộm tóc

50

3305

90

90

-- Loại khác

50

3306

 

 

Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; sợi dùng làm sạch các kẽ răng, đã đóng gói để bán lẻ

 

3306

10

00

- Kem đánh răng

30

3306

20

00

- Sợi dùng làm sạch các kẽ răng

30

3306

90

00

- Loại khác

30

3307

 

 

Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi hôi cá nhân, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm phẩm hoặc vệ sinh khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, các chất khử mùi nhà (trong phòng) đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế

 

3307

10

00

- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt

50

3307

20

00

- Chất khử mùi hôi cá nhân, chất chống ra mồ hôi

50

3307

30

00

- Nước muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác

50

 

 

 

- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng, kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo:

 

3307

41

 

-- "Agarbati" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:

 

3307

41

10

--- Bột hương

50

3307

41

20

--- Hương các loại

50

3307

41

90

--- Loại khác

50

3307

49

00

-- Loại khác

50

3307

90

 

- Loại khác:

 

3307

90

10

-- Khăn và giấy thơm được tráng thấm nước hoa hoặc mỹ phẩm khác

50

3307

90

90

-- Loại khác

50

 

 

 

Chương 34

Xà phòng, các chất hữu cơ để tẩy rửa bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh  bóng hoặc gột tẩy, nến và các sản phẩm tương tự, chất bột dùng làm khuôn mẫu, "sáp (hàn răng) dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần thạch cao, vôi hóa hoặc sun phát can xi

 

3401

 

 

Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt và các chế phẩm dùng như xà phòng, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, phớt và vải không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy

 

 

 

 

- Xà phòng, các sản phẩm và chế phẩm hoạt động bề mặt hữu cơ ở dạng thỏi, bánh hoặc ép thành miếng hoặc các hình dạng  khác; giấy, mền xơ, phớt và vải  không dệt, đã thấm, tráng, phủ xà phòng hoặc chất tẩy:

 

3401

11

 

-- Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):

 

3401

11

10

--- Sản phẩm đã tẩm thuốc

50

3401

11

90

--- Loại khác

50

3401

19

 

-- Loại khác:

 

3401

19

10

--- Xà phòng cứng

50

3401

19

90

--- Loại khác

50

3401

20

 00

- Xà phòng ở dạng khác

50

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Phôi xà phòng

20

3402

 

 

Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt rửa (kể cả các chế phẩm phụ trợ dùng để giặt rửa) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 3401

 

 

 

 

- Các chất hoạt động bề mặt hữu cơ tẩy rửa bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:

 

3402

11

00

-- Dạng anion

20

3402

12

00

-- Dạng cation

20

3402

13

00

-- Dạng ion

20

3402

19

00

-- Loại khác

20

3402

20

 

- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:

 

3402

20

10

-- Các chế phẩm hoạt động bề mặt

20

3402

20

20

-- Chất tẩy rửa

20

3402

20

90

-- Loại khác

20

3402

90

 

- Loại khác:

 

3402

90

10

-- Các chế phẩm hoạt động bề mặt

20

3402

90

20

-- Chất tẩy rửa

20

3402

90

90

-- Loại khác

20

3403

 

 

Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn và cho việc tách khuôn đúc có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm được dùng để xử lý bằng dầu mỡ đối với các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm mà thành phần cơ bản có chứa 70% trọng lượng trở lên, các loại dầu mỏ hay các loại dầu chế biến từ khoáng chất chứa bi tum

 

 

 

 

- Có chứa các loại dầu mỏ hay dầu chế từ khoáng chất chứa bi tum:

 

3403

11

00

-- Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác

5

3403

19

 

-- Loại khác:

 

 

 

 

--- Dầu bôi trơn (dầu nhờn):

 

3403

19

11

---- Dầu biến thế, dầu ngắt mạch điện hoặc dầu dùng cho động cơ máy bay

5

3403

19

12

---- Dầu Silicon

5

3403

19

19

---- Loại khác

20

3403

19

90

--- Loại khác

10

 

 

 

- Loại khác:

 

3403

91

00

-- Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác

5

3403

99

 

--  Loại khác:

 

 

 

 

--- Dầu bôi trơn (dầu nhờn):

 

3403

99

11

---- Dầu biến thế, dầu ngắt mạch điện hoặc dầu dùng cho động cơ máy bay

5

3403

99

12

---- Dầu Silicon

5

3403

99

19

---- Loại khác

20

3403

99

90

--- Loại khác

10

3404

 

 

Sáp nhân tạo và sáp chế biến

 

3404

10

00

- Từ than non đã thay đổi về mặt hóa học

3

3404

20

00

- Từ glycol polyetylene

3

3404

90

00

- Loại khác

3

3405

 

 

Chất đánh bóng và các loại kem dùng cho giày dép, đồ dùng bằng gỗ, sàn nhà, thùng xe, kính hoặc kim loại, các loại kem, bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự [có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, vải không dệt, plastic hoặc cao su xốp (dạng mạng), đã được thấm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên] trừ các loại sáp thuộc nhóm 3404

 

3405

10

00

- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc

30

3405

20

00

- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ

30

3405

30

00

- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng toa xe, trừ các chất đánh bóng kim loại

30

3405

40

 

- Kem, bột cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác:

 

3405

40

10

-- Kem và bột cọ rửa

30

3405

40

90

-- Loại khác

30

3405

90

00

- Loại khác

30

3406

00

00

Nến, nến cây và các loại tương tự

30

3407

00

 

Chất bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng  trong nha  khoa" hay như "các chất làm khuôn răng" ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự đã đóng gói thành bộ hoặc đóng gói để bán lẻ; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao vôi hóa hoặc sun phát can xi

 

3407

00

10

- Chất bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, kể cả loại làm đồ chơi trẻ em

5

3407

00

20

- Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như các "chất làm khuôn răng" ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự đã đóng gói thành bộ hoặc đóng gói để bán lẻ

0

3407

00

90

- Loại khác

0

 

 

 

Chương 35

Các chất chứa anbumin, các dạng tinh bột
biến tính; keo hồ; enzim

 

3501

 

 

Cazêin, các muối của cazein và các chất dẫn xuất cazein khác; keo cazein

 

3501

10

00

- Cazein

10

3501

90

00

- Loại khác

10

3502

 

 

Anbumin (kể cả các chất cô đặc từ 2 protein nước sữa trở lên, có tỷ trọng trên 80% là protein nước sữa tính theo trọng lượng khô), muối anbumin và các chất dẫn xuất anbumin khác

 

 

 

 

- Anbumin trứng:

 

3502

11

00

-- Đã sấy khô

10

3502

19

00

-- Loại khác

10

3502

20

00

- Anbumin sữa, kể cả các chất cô đặc từ hai hoặc nhiều protein nước sữa

10

3502

90

00

- Loại khác

10

3503

00

00

Gelatin [kể cả gelatin ở dạng tấm mỏng hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc nhuộm màu] và các chất dẫn xuất gelatin; các chất keo (lấy từ bong bóng cá); các chất keo khác có gốc động vật khác, trừ keo cazein thuộc nhóm 3501

10

3504

00

00

Peptones  và các chất dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các chất dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa được crôm hóa

10

3505

 

 

Dextrins và các biến dạng tinh bột khác (ví dụ: tinh bột đã được este hóa hay tiền gelatin hóa); các loại keo thành phần chính là tinh bột, là dextrins, hoặc là các biến dạng tinh bột khác

 

3505

10

00

- Dextrins và các biến dạng tinh bột khác

20

3505

20

00

- Keo

20

3506

 

 

Keo chế biến và các chất dính đã chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, các sản phẩm dùng như keo hoặc chất dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như chất dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg

 

3506

10

00

- Các sản phẩm dùng như keo hoặc như chất dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như chất dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg

15

 

 

 

- Loại khác:

 

3506

91

00

-- Chất dính làm từ cao su hay plastic (kể cả nhựa nhân tạo)

15

3506

99

00

-- Loại khác

15

3507

 

 

Enzim; enzim đã pha chế chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

3507

10

00

- Renet và renet dạng cô đặc

3

3507

90

00

- Loại khác

3

 

 

 

Chương 36

Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các chất
hỗn hợp pyrophoric; các chế phẩm dễ cháy khác

 

3601

00

00

Bột phóng

0

3602

00

00

Thuốc nổ đã điều chế, trừ các loại bột phóng

0

3603

00

00

Ngòi an toàn; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện

0

3604

 

 

Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác

 

3604

10

00

- Pháo hoa

30

3604

90

 

- Loại khác:

 

3604

90

10

-- Pháo hiệu tín hiệu, pháo hiệu sương mù

0

3604

90

90

-- Loại khác

30

3605

00

00

Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 3604

40

3606

 

 

Ce ri sắt và các hợp chất pyrophoric khác ở mọi dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã ghi trong chú giải 2 của chương này

 

3606

10

00

- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu ga hóa lỏng đựng trong thùng dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc lá hoặc bật lửa tương tự, có dung tích không quá 300cm3

30

3606

90

 

- Loại khác:

 

3606

90

10

-- Đá lửa dùng cho bật lửa

20

3606

90

90

-- Loại khác

20

 

 

 

Chương 37

Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

 

3701

 

 

Bản kẽm chụp ảnh (dùng thay phim) và phim chụp ảnh dạng phẳng, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ, trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói

 

3701

10

00

- Dùng cho X quang

0

3701

20

00

- Phim in ngay

20

3701

30

00

- Tấm bản kẽm chụp ảnh và phim loại khác, với một  chiều trên 255 m

15

 

 

 

- Loại khác:

 

3701

91

00

-- Để chụp ảnh màu (nhiều màu)

20

3701

99

00

-- Loại khác

20

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Các loại thuộc phân nhóm 37013000, 37019100, 37019900 dùng trong công nghiệp in

0

3702

 

 

Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng loại vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng

 

3702

10

00

- Dùng cho X quang

0

3702

20

00

- Phim in ngay

20

 

 

 

- Loại khác không có dãy lỗ kéo phim, với chiều rộng không quá 105 m:

 

3702

31

00

-- Để chụp ảnh màu (nhiều màu)

30

3702

32

 00

-- Loại khác, có tráng dung dịch halogenua bạc

 30

3702

39

 00

-- Loại khác

 30

 

 

 

Riêng

 

 

 

 

+ Loại thuộc phân nhóm 37023200 và 37023900 được đặc chế dùng cho y tế

0

 

 

 

+ Loại thuộc phân nhóm 37023200 và 37023900 dùng để quay phim điện ảnh

30

 

 

 

- Loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, với chiều rộng trên 105m:

 

3702

41

 00

-- Với chiều rộng trên 610m và chiều dài trên 200m, loại dùng để chụp ảnh màu (nhiều màu)

 5

3702

42

 00

-- Với chiều rộng trên 610m và chiều dài trên 200m, trừ loại dùng để chụp ảnh màu

5

3702

43

 00

-- Với chiều rộng trên 610m và chiều dài trên 200m

5

3702

44

 00

-- Với chiều rộng trên 150 m nhưng không quá 610m

5

 

 

 

- Phim loại khác dùng để chụp ảnh màu (nhiều màu):

 

3702

51

 00

-- Với chiều rộng không quá 16m, chiều dài không quá 14m

 30

3702

52

00

-- Với chiều rộng không quá 16m, chiều dài trên 14m

30

3702

53

 00

-- Với chiều rộng trên 16m, nhưng không quá 35m, và chiều dài không quá 30m, dùng cho đèn chiếu

 30

3702

54

 00

-- Với chiều rộng trên 16m, nhưng không quá 35m, và chiều dài không quá 30m, trừ loại dùng cho đèn chiếu

 30

3702

55

 00

-- Với chiều rộng trên 16m, nhưng không quá 35m, và chiều dài trên 30m

 30

3702

56

 00

-- Với chiều rộng trên 35m

 30

 

 

 

- Loại khác:

 

3702

91

 00

-- Với chiều rộng không quá 16m, chiều dài không quá 14m

 30

3702

92

 00

-- Với chiều rộng không quá 16m, chiều dài trên 14m

 30

3702

93

 00

-- Với chiều rộng trên 16m, nhưng không quá 35m, và chiều dài không quá 30m

 30

3702

94

00

-- Với chiều rộng trên 16m, nhưng không quá 35m, và chiều dài trên 30m

 30

3702

95

 

-- Với chiều rộng trên 35m

 30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại dùng để quay phim điện ảnh

 

3703

 

 

Giấy ảnh, bìa và vải dệt, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng

 

3703

10

 

- Ở dạng cuộn với chiều rộng trên 610 m:

 

3703

10

10

-- Chiều rộng từ 610 m đến dưới 1.000 m

30

3703

10

90

-- Loại khác

5

3703

20

00

- Loại khác, dùng cho chụp ảnh màu (nhiều màu)

30

3703

90

00

- Loại khác

30

3704

00

00

Bản kẽm chụp ảnh, phim, phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vải dệt đã phơi sáng nhưng chưa tráng

20

3705

 

 

Bản kẽm chụp ảnh và phim chụp ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh

 

3705

10

00

- Dùng làm bản in ofset

3

3705

20

00

- Microfilm

3

3705

90

00

- Loại khác

20

3706

 

 

Phim dùng trong điện ảnh đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa lồng tiếng hoặc mới chỉ có rãnh tiếng

 

3706

10

00

- Với chiều rộng 35m hoặc hơn

15

3706

90

00

- Loại khác

15

3707

 

 

Chế phẩm  hóa chất  dùng trong nhiếp ảnh (trừ dầu bóng,  keo hồ,  chất  dính  và các chế phẩm  tương  tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng ngay

 

3707

10

00

- Chất nhạy thể sữa

3

3707

90

00

- Loại khác

3

 

 

 

Chương 38

Các sản phẩm hóa chất khác

 

3801

 

 

Graphite nhân tạo; graphite dạng keo hoặc dạng nửa keo; các chế phẩm làm từ graphite hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác

 

3801

10

00

- Graphite nhân tạo

3

3801

20

00

- Graphite dạng keo hoặc nửa keo

3

3801

30

00

- Bột nhão các bon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung

3

3801

90

00

- Loại khác

3

3802

 

 

Các bon hoạt hóa; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội than động vật, kể cả muội than động vật đã sử dụng

 

3802

10

00

- Các bon hoạt hóa

1

3802

90

 

- Loại khác:

 

3802

90

10

-- Đất hoạt tính

1

3802

90

20

-- Muội than động vật đã sử dụng

1

3802

90

90

-- Loại khác

1

3803

00

00

Dầu tal (taloil), đã hoặc chưa tinh chế

1

3804

00

 

Dung dịch kiềm thải ra từ quá trình sản xuất bột gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sunphonates, nhưng trừ dầu tal thuộc nhóm 3803

 

3804

00

10

- Dung dịch kiềm sulphite đã cô đặc

1

3804

00

90

- Loại khác

1

3805

 

 

Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sun phát và các loại dầu tecpen khác, chế biến từ chưng cất  hoặc xử lý cách khác, các loại gỗ tùng bách; chất dipentene thô; sulphite nhựa thông và các chất para-cymene thô khác, dầu thông có chứa chất alpha-terpineol như thành phần chủ yếu

 

3805

10

00

- Gôm, dầu gỗ hoặc dầu turpentin sun phát

5

3805

20

00

- Dầu thông

5

3805

90

00

- Loại khác

5

3806

 

 

Cô lô phan, a xít nhựa, và các chất dẫn xuất của chúng; cồn cô lô phan và dầu cô lô phan; gôm hoạt động (run gums)

 

3806

10

00

- Cô lô phan và a xít nhựa

5

3806

20

00

- Muối cô lô phan, muối của a xít nhựa hoặc của các dẫn xuất của cô lô phan hoặc a xít nhựa, trừ muối của phụ phẩm cô lô phan

5

3806

30

00

- Gôm este

5

3806

90

00

- Loại khác

5

3807

00

00

Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự làm từ cô lô phan, a xít nhựa hay các hắc ín thực vật

 

3807

00

10

- Chất creosote gỗ

3

3807

00

90

- Loại khác

3

3808

 

 

Thuốc trừ sâu, thuốc diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, chất chống nẩy mầm và thuốc điều chỉnh  sinh trưởng của cây trồng, thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ, hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm tương tự (ví dụ: băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)

 

3808

10

 

- Thuốc trừ sâu:

 

3808

10

10

-- Thuốc diệt côn trùng ở dạng bình xịt

3

3808

10

20

-- Thuốc trừ ầy, sâu BPMC (BASA) có hàm lượng dưới 95%

3

3808

10

90

-- Loại khác

3

3808

20

00

- Thuốc diệt nấm

1

3808

30

 

- Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây:

 

3808

30

10

-- Thuốc diệt cỏ

1

3808

30

20

-- Thuốc chống nẩy mầm

0

3808

30

30

-- Thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây

0

3808

40

00

- Thuốc khử trùng

0

3808

90

 

- Loại khác:

 

3808

90

10

-- Thuốc bảo quản gỗ

1

3808

90

20

-- Thuốc diệt chuột

1

3808

90

90

-- Loại khác

1

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Chế phẩm trung gian là nguyên liệu để sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

0

3809

 

 

Chất hoàn tất, các chất tải tăng độ nhuộm hoặc hãm thuốc nhuộm, các sản phẩm hoặc chế phẩm khác (ví dụ: chất hồ vải và chất căn màu) dùng trong ngành dệt, giấy, da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

3809

10

00

- Có thành phần cơ bản là chất tinh bột

1

 

 

 

- Loại khác:

 

3809

91

00

-- Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc tương tự

1

3809

92

00

-- Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc tương tự

1

3809

93

00

-- Loại dùng trong công nghiệp da hoặc tương tự

1

3810

 

 

Chế phẩm làm mòn bề mặt kim loại; chất gây chảy và các chế phẩm phụ khác dùng trong hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn  điện; bột và bột nhão bao gồm cả kim loại và các các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho cực hàn điện hoặc que hàn

 

3810

10

00

- Các chế phẩm làm mòn bề mặt kim loại; bột và bột nhão bao gồm cả kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện

3

3810

90

00

- Loại khác

3

3811

 

 

Chế phẩm chống nổ, chất cản quá trình ô xy hóa, chất  chống dính, chất tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia chế biến khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng dầu) hoặc cho các loại chất lỏng khác sử dụng như các loại dầu khoáng

 

 

 

 

- Chế phẩm chống nổ:

 

3811

11

00

-- Làm từ hỗn hợp chì

1

3811

19

00

-- Loại khác

1

 

 

 

- Các phụ gia cho dầu nhờn:

 

3811

21

00

-- Chứa dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ  khoáng chất chứa bi tum

1

3811

29

00

-- Loại khác

1

3811

90

00

- Loại khác

1

3812

 

 

Chất xúc tác được điều chế dùng cho sản xuất cao su; các hợp chất làm hóa dẻo cao su hoặc plastic chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic

 

3812

10

00

- Chất xúc tác đã được điều chế dùng cho sản xuất cao su

5

3812

20

00

- Hợp chất làm mềm dẻo cao su hay plastic

5

3812

30

 

- Các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic:

 

3812

30

10

-- Chất hoá dẻo DOP

5

3812

30

90

-- Loại khác

5

3813

00

00

Các chế phẩm dập lửa và bình dập lửa; các loại lựu đạn có chứa chất dập lửa

0

3814

00

00

Dung môi hóa hợp hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn và tẩy véc ni đã pha chế

3

3815

 

 

Chất kích thích phản ứng, các chất xúc tác phản ứng và các chế phẩm xúc tác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

- Chất xúc tác hỗ trợ:

 

3815

11

00

-- Chứa ni ken hoặc hợp chất ni ken như chất hoạt tính

3

3815

12

00

-- Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính

3

3815

19

00

-- Loại khác

3

3815

90

00

- Loại khác

3

3816

00

 

Các loại vật liệu chịu lửa: xi măng, vữa, bê tông  và các loại vật liệu chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3801

 

3816

00

10

- Xi măng chịu lửa hoặc vữa chịu lửa

5

3816

00

90

- Loại khác

5

3817

 

 

Các loại ankylbenzene hỗn hợp và các loại ankylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 2707 hoặc nhóm 2902

 

3817

10

00

- Ankylbenzene hỗn hợp

3

3817

20

00

- Ankylnaphthalene hỗn hợp

3

3818

00

00

Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, bánh mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử

0

3819

00

00

Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu mỏ hay các loại dầu chế từ khoáng chất bi tum

3

3820

00

00

Chế phẩm chống đông và dung dịch chống đóng băng đã điều chế

3

3821

00

00

Môi trường nuôi trồng đã điều chế để phát triển vi sinh vật

0

3822

00

00

Chất thử phản ứng trợ giúp dùng trong chẩn đoán bệnh hay trong  phòng thí nghiệm có lớp bồi và các chế phẩm trợ giúp đã điều chế dùng trong chẩn đoán bệnh hay trong phòng thí nghiệm có hoặc không có lớp bồi, trừ các loại thuộc nhóm 3002 hoặc nhóm 3006

0

3823

 

 

A xít béo mono cacbonxylic công nghiệp; dầu a xít từ quá trình lọc; cồn béo công nghiệp

 

 

 

 

- A xít béo mono cacbonxylic công nghiệp; dầu a xít từ quá trình lọc:

 

3823

11

00

-- A xít ste a ríc

10

3823

12

00

-- A xít ô lê íc

10

3823

13

00

-- A xít béo dầu "tal"

10

3823

19

00

-- Loại khác

10

3823

70

00

- Cồn béo công nghiệp

5

3824

 

 

Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công  nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp khác có liên quan (kể cả các chất có chứa các hỗn hợp của các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phế thải của công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp khác có liên quan chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

3824

10

00

- Các chất gắn đã điều chế  dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc

0

3824

20

00

- A xít naphthenic, muối không tan trong nước và các este của chúng

0

3824

30

00

- Các bua kim loại không kết tủa trộn với nhau hay trộn với các chất gắn kim loại

0

3824

40

00

- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông

5

3824

50

00

- Vữa và bê tông không chịu lửa

10

3824

60

00

- Chất sorbiton, trừ chất thuộc phân nhóm 290544

0

 

 

 

- Hỗn hợp chứa dẫn xuất đã ha lô gen hóa của hydro các bon không tuần hoàn chứa hai hoặc nhiều ha lô gen khác nhau:

 

3824

71

00

-- Chứa hydrocacbon không tuần hoàn đã halogen hóa chỉ với flo và clo

0

3824

79

00

-- Loại khác

0

3824

90

 

- Loại khác:

 

3824

90

10

-- Hỗn hợp hóa chất để sản xuất đồ uống

10

3824

90

90

-- Loại khác

0

 

 

 

Chương 39

Plastic và các sản phẩm của plastic

 

 

 

 

I-  DẠNG NGUYÊN SINH

 

3901

 

 

Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh

 

3901

10

 

- Poly etylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:

 

3901

10

10

-- Dạng bột

0

3901

10

20

-- Dạng hạt

0

3901

10

90

-- Dạng khác

0

3901

20

 

- Poly etylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên:

 

3901

20

10

-- Dạng bột

0

3901

20

20

-- Dạng hạt

0

3901

20

90

-- Dạng khác

0

3901

30

 

- Etylen vinyl axetat copolyme:

 

3901

30

10

-- Dạng bột

0

3901

30

20

-- Dạng hạt

0

3901

30

90

-- Dạng khác

0

3901

90

 

- Loại khác:

 

3901

90

10

-- Dạng bột

0

3901

90

20

-- Dạng hạt

0

3901

90

90

-- Dạng khác

0

3902

 

 

Polyme từ propylen hoặc từ olefin khác, dạng nguyên sinh

 

3902

10

 

- Polypropylen:

 

3902

10

10

-- Dạng bột

0

3902

10

20

-- Dạng hạt

0

3902

10

90

-- Dạng khác

0

3902

20

 

- Polyisobutylen:

 

3902

20

10

-- Dạng bột

0

3902

20

20

-- Dạng hạt

0

3902

20

90

-- Dạng khác

0

3902

30

 

- Propylen copolyme:

 

3902

30

10

-- Dạng bột

0

3902

30

20

-- Dạng hạt

0

3902

30

90

-- Dạng khác

0

3902

90

 

- Loại khác:

 

3902

90

10

-- Dạng bột

0

3902

90

20

-- Dạng hạt

0

3902

90

90

-- Dạng khác

0

3903

 

 

Polyme từ styren, dạng nguyên sinh

 

 

 

 

- Polystyren:

 

3903

11

 

-- Loại đàn hồi:

 

3903

11

10

--- Dạng bột

5

3903

11

20

--- Dạng hạt

5

3903

11

90

--- Dạng khác

5

3903

19

 

-- Loại khác:

 

3903

19

10

--- Dạng bột

5

3903

19

20

--- Dạng hạt

5

3903

19

90

--- Dạng khác

5

3903

20

 

- Styren-acrylonitrile (san) copolyme:

 

3903

20

10

-- Dạng bột

5

3903

20

20

-- Dạng hạt

5

3903

20

90

-- Dạng khác

5

3903

30

 

- Acrylonitrile-butadiene-styrene (ABS) copolyme:

 

3903

30

10

-- Dạng bột

5

3903

30

20

-- Dạng hạt

5

3903

30

90

-- Dạng khác

5

3903

90

 

- Loại khác:

 

3903

90

10

-- Dạng bột

5

3903

90

20

-- Dạng hạt

5

3903

90

90

-- Dạng khác

5

3904

 

 

Polyme từ cloruavinyl hoặc từ olefin khác đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh

 

3904

10

 

- Polyvinyl clorua, chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:

 

3904

10

10

-- Dạng bột

3

3904

10

20

-- Dạng hạt

5

3904

10

90

-- Dạng khác

0

 

 

 

- Polyvinyl clorua khác:

 

3904

21

 

-- Chưa plastic hóa:

 

3904

21

10

--- Dạng bột

3

3904

21

20

--- Dạng hạt

5

3904

21

90

--- Dạng khác

0

3904

22

 

-- Đã plastic hóa:

 

3904

22

10

--- Dạng bột

3

3904

22

20

--- Dạng hạt

5

3904

22

90

--- Dạng khác

0

3904

30

 

- Clorua-vinyl axetat vinyl copolyme:

 

3904

30

10

-- Dạng bột

3

3904

 30

 20

-- Dạng hạt

5

3904

30

90

-- Dạng khác

0

3904

40

 

- Clorua-vinyl copolyme khác:

 

3904

40

10

-- Dạng bột

3

3904

40

20

-- Dạng hạt

5

3904

40

90

-- Dạng khác

0

3904

50

 

- Clorua-vinyl polyme:

 

3904

50

10

-- Dạng bột

3

3904

50

20

-- Dạng hạt

5

3904

50

90

-- Dạng khác

0

 

 

 

- Fluoro Polyme:

 

3904

61

 

-- Polytetra floruaetylen:

 

3904

61

10

--- Dạng bột

3

3904

61

20

--- Dạng hạt

5

3904

61

90

--- Dạng khác

0

3904

69

 

-- Loại khác:

 

3904

69

10

--- Dạng bột

3

3904

69

20

--- Dạng hạt

5

3904

69

90

--- Dạng khác

0

3904

90

 

- Loại khác:

 

3904

90

10

-- Dạng bột

3

3904

90

20

-- Dạng hạt

5

3904

90

90

-- Dạng khác

0

3905

 

 

Polyme từ axetat vinyl hay từ các este vinyl khác, dạng nguyên sinh; các loại polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh

 

 

 

 

- Polyvinyl axetat:

 

3905

12

00

-- Phân tán trong nước

5

3905

19

00

-- Loại khác

5

 

 

 

- Copolyme vinyl axetat:

 

3905

21

00

-- Phân tán trong nước

5

3905

22

00

-- Loại khác

5

3905

30

00

- Rượu polyvinyl, có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân

5

 

 

 

- Loại khác:

 

3905

91

00

-- Copolyme

5

3905

99

00

-- Loại khác

5

3906

 

 

Polyme acrylic, dạng nguyên sinh

 

3906

10

 

- Polymetyl metacrylat:

 

3906

10

10

-- Dạng phân tán 

5

3906

10

20

-- Dạng hạt

5

3906

10

90

-- Dạng khác

5

3906

 90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

-- Copolyme:

 

3906

90

11

--- Dạng lỏng hoặc bột nhão

5

3906

90

19

- - - Dạng khác

5

 

 

 

-- Loại khác:

 

3906

90

91

--- Dạng lỏng hoặc bột nhão

5

3906

90

99

--- Dạng khác

5

3907

 

 

Polyaxeton, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycacbonat, nhựa ankyt, este polyalkyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh

 

3907

10

 

- Polyaxeton:

 

3907

10

10

-- Dạng hạt

0

3907

10

90

-- Dạng khác

0

3907

20

 

- Polyete khác:

 

3907

20

10

-- Dạng phân tán hoặc hòa tan

0

3907

20

90

-- Dạng khác

0

3907

30

 

- Nhựa epoxy:

 

3907

30

10

-- Dạng hạt

0

3907

30

90

-- Dạng khác

0

3907

40

 

- Polycacbonat:

 

3907

40

10

-- Dạng lỏng hoặc bột nhão

0

3907

40

90

-- Dạng khác

0

3907

50

 

- Nhựa ankyt:

 

3907

50

10

-- Dạng lỏng hoặc bột nhão

0

3907

50

90

-- Dạng khác

0

3907

60

 

- Polyetylen terephtalat:

 

3907

60

10

-- Dạng lỏng hoặc bột nhão

0

3907

60

20

-- Dạng hạt

0

3907

60

90

-- Dạng khác

0

 

 

 

- Polyeste khác:

 

3907

91

 

-- Chưa no:

 

3907

91

10

--- Dạng phân tán hoặc hòa tan

0

3907

91

90

--- Dạng khác

0

3907

99

 

-- Loại khác:

 

3907

99

10

--- Dạng phân tán hoặc hòa tan

0

3907

99

20

--- Dạng hạt

0

3907

99

90

--- Dạng khác

0

3908

 

 

Polyamit, dạng nguyên sinh

 

3908

10

 

- Polyamit -6 , -11 , -12 , -6,6 , -6,9 , -6,10 hoặc -6,12:

 

3908

10

10

-- Dạng phân tán hoặc hòa tan

0

3908

10

20

-- Dạng hạt

0

3908

10

90

-- Dạng khác

0

3908

90

 

- Loại khác:

 

3908

90

10

-- Dạng phân tán hoặc hòa tan

0

3908

90

90

-- Dạng khác

0

3909

 

 

Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh

 

3909

10

00

- Nhựa urê; nhựa thioure

0

3909

20

00

- Nhựa melamin

0

3909

30

00

- Nhựa amino khác

0

3909

40

00

- Nhựa phenolic

0

3909

50

00

- Polyurethan

0

3910

00

00

Silicon, dạng nguyên sinh

0

3911

 

 

Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polytecpen, polysunphua, polysunphit và các sản phẩm khác đã ghi trong chú giải 3 của chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

 

3911

10

00

- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polytecpen

0

3911

90

00

- Loại khác

0

3912

 

 

Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

 

 

 

 

- Axetat xenlulo:

 

3912

11

00

-- Chưa plastic hóa

0

3912

12

00

-- Đã plastic hóa

0

3912

20

00

- Nitrat xenlulo (kể cả colodion)

0

 

 

 

- Ete xenlulo:

 

3912

31

00

-- Cacboxymetylxenlulo và muối của nó

0

3912

39

00

-- Loại khác

0

3912

90

00

- Loại khác

0

3913

 

 

Polyme tự nhiên (ví dụ a xít alginic) các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ protein đã làm cứng, các chất dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

 

3913

10

00

- A xít alginic, các muối và este của nó

0

3913

90

00

- Loại khác

0

3914

00

00

Chất trao đổi ion dựa trên các polyme thuộc các nhóm từ 3901 đến 3913, dạng nguyên sinh

0

 

 

 

I - PHẾ LIỆU, PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN; BÁN THÀNH PHẨM; THÀNH PHẨM

 

3915

 

 

Phế liệu, phế thải, mẩu vụn của plastic

 

3915

10

00

- Từ polyme etylen

10

3915

20

00

- Từ polyme styren

10

3915

30

00

- Từ polyme clorua vinyl

10

3915

90

00

- Từ loại plastic khác

10

3916

 

 

Sợi plastic đơn có kích thước mặt cắt bất kỳ trên 1m, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác

 

3916

10

 

- Từ polyme etylen:

 

3916

10

10

-- Sợi plastic đơn

5

3916

10

90

-- Loại khác

10

3916

20

 

- Từ polyme clorua vinyl:

 

3916

20

10

-- Sợi plastic đơn

5

3916

20

90

-- Loại khác

10

3916

90

 

- Từ loại plastic khác:

 

3916

90

10

-- Sợi plastic đơn

5

3916

90

90

-- Loại khác

10

3917

 

 

Các loại ống, ống dẫn, vòi và các phụ tùng dùng để lắp ráp chúng bằng plastic (ví dụ các đoạn nối, khuỷu, vành đệm)

 

3917

10

00

- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng chất liệu protein đã được làm rắn hoặc bằng chất liệu xenlulo

1

 

 

 

- ống, ống dẫn và vòi loại cứng:

 

3917

21

00

-- Bằng polyme etylen

20

3917

22

00

-- Bằng polyme propylen

20

3917

23

00

-- Bằng polyme clorua vinyl

20

3917

29

00

-- Bằng plastic khác

20

 

 

 

- ống, ống dẫn và vòi, loại khác:

 

3917

31

00

-- ống, ống dẫn và vòi loại dẻo, chịu áp suất tối thiểu là 27,6 MPa

20

3917

32

00

-- Loại khác chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các khớp nối

20

3917

33

00

-- Loại khác chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các khớp nối

20

3917

39

00

-- Loại khác

20

3917

40

00

- Phụ tùng khớp nối các loại

20

3918

 

 

Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không có lớp keo dán một mặt, dạng cuộn hoặc dạng tấm vuông; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã xác định trong chú giải 9 của chương này

 

3918

10

00

- Từ polyme clorua vinyl

40

3918

90

00

- Từ plastic khác

40

3919

 

 

Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng bằng plastic đã quét lớp keo dính một mặt, có hoặc không ở dạng cuộn

 

3919

10

00

- Ở dạng cuộn, chiều rộng không quá 20cm

20

3919

90

 

- Loại khác:

 

3919

90

10

-- Chưa in màu, nhãn hiệu

10

3919

90

90

-- Loại khác

20

3920

 

 

Tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, gắn lớp mặt, bổ trợ hoặc kết hợp tương tự với các chất liệu khác

 

3920

10

00

- Từ polyme etylen

20

3920

20

 00

- Từ polyme propylen

20

3920

30

00

- Từ polyme styren

20

 

 

 

- Từ polyme vinyl clorua:

 

3920

41

00

-- Loại cứng

20

3920

42

00

-- Loại dẻo

20

 

 

 

- Từ polyme acrylic:

 

3920

51

00

-- Từ polymetyl metacrylat

20

3920

59

00

-- Loại khác

20

 

 

 

- Từ polycacbonat, nhựa alkyt, este polyalyl hoặc các polyeste khác:

 

3920

61

 

-- Từ polycacbonat:

10

3920

61

10

--- Bằng từ dùng để ghi âm

10

3920

61

90

--- Loại khác

20

3920

62

 

-- Từ polyetylen terephthalat:

 

3920

62

10

--- Bằng từ dùng để ghi âm

10

3920

62

90

--- Loại khác

20

3920

63

 

-- Từ polyeste no:

 

3920

63

10

--- Bằng từ dùng để ghi âm

10

3920

63

90

--- Loại khác

20

3920

69

 

-- Từ các polyeste khác:

 

3920

69

10

--- Bằng từ dùng để ghi âm

10

3920

69

90

--- Loại khác

20

 

 

 

- Từ xenlulo hoặc các chất dẫn xuất hóa học của chúng:

 

3920

71

 00

-- Từ xelulo hoàn nguyên

20

3920

72

00

-- Từ sợi lưu hóa

20

3920

73

00

-- Từ axetat xenlulo

20

3920

79

00

-- Từ các chất dẫn xuất xenlulo khác

20

 

 

 

- Từ plastic khác:

 

3920

91

00

-- Từ polyvinyl butyral

20

3920

92

00

-- Từ polyamit

20

3920

93

00

-- Từ nhựa amino

20

3920

94

00

-- Từ nhựa phenolic

20

3920

99

00

-- Từ plastic khác

20

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Bấc thấm dùng trong xây dựng

 

 

 

 

+ Bông xenlulo làm đầu lọc thuốc lá

 

3921

 

 

Tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic

 

 

 

 

- Loại xốp:

 

3921

11

00

-- Từ polyme styren

20

3921

12

00

-- Từ polyme vinyl clorua

20

3921

13

00

-- Từ polyurethan

20

3921

14

00

-- Từ xenlulo hoàn nguyên

20

3921

19

00

-- Từ plastic khác

20

3921

90

 

- Loại khác:

 

3921

90

10

-- Dạng tấm và phiến

20

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Loại chưa in

10

 

 

 

-- Dạng màng:

 

3921

90

21

--- Phức hợp

5

3921

90

22

--- Từ PVC có chiều dày đến 0,25 m

0

3921

90

23

--- Từ loại khác có chiều dày đến 0,25 m

5

3921

90

29

--- Loại khác

20

3921

90

90

-- Loại khác

20

3922

 

 

Bồn tắm, vòi tắm  hoa sen,  bồn rửa, chậu rửa (bidets), bệ rửa, bộ xí bệt, bình xối nước và các đồ vệ sinh tương tự, bằng plastic

 

3922

10

00

- Bồn tắm, vòi tắm hoa sen và chậu rửa

50

3922

20

00

- Bộ xí bệt

50

3922

90

00

- Loại khác

50

3923

 

 

Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic

 

3923

10

 00

- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự

30

 

 

 

- Bao và túi (kể cả loại hình nón):

 

3923

21

00

-- Bằng polyme etylen

30

3923

29

00

-- Bằng plastic khác

30

3923

30

 00

- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự

30

3923

40

 

- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi (bobin) và các vật phẩm tương tự:

 

3923

40

10

-- Dùng cho phim điện ảnh, nhiếp ảnh, băng, và các sản phẩm tương tự thuộc nhóm 8523, 8524

5

3923

40

20

-- Dùng cho máy móc thuộc nhóm 8444, 8445 và 8448

0

3923

40

90

-- Loại khác

0

3923

50

00

- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy tương tự

20

3923

90

 00

- Loại khác

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Vòi và đầu của bình xịt bằng nhựa (trừ vòi và đầu của bình xịt dầu thơm, bình xịt nước hoa ở mã số 961610)

10

 

 

 

+ Vỏ ống kem đánh răng

10

 

 

 

+ Hộp đựng phim điện ảnh

5

3924

 

 

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plastic

 

3924

10

00

- Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp

50

3924

90

00

- Loại khác

50

3925

 

 

Đồ vật bằng plastic dùng trong xây dựng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

3925

10

00

- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít

40

3925

20

00

- Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa

40

3925

30

00

- Cửa chớp, mành che (kể cả mành vơnidơ), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó

40

3925

90

00

- Loại khác

40

3926

 

 

Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 3901 đến 3914

 

3926

10

00

- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học

40

3926

20

00

- Các vật phẩm dùng kèm theo y phục và các đồ phụ trợ của quần áo (kể cả găng tay)

40

3926

30

00

- Vật trang trí lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự

40

3926

40

00

- Tượng nhỏ và các loại trang trí khác

40

3926

90

 00

- Loại khác

30

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Lá chắn chống bạo loạn

5

 

 

 

+ Đinh phản quang

5

 

 

 

+ Màn lưới tẩm thuốc diệt muỗi

20

 

 

 

Chương 40
Cao su và các sản phẩm bằng cao su

 

4001

 

 

Cao su thiên nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

 

4001

10

00

- Mủ cao su thiên nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa

3

 

 

 

- Cao su tự nhiên ở dạng khác:

 

4001

21

00

-- Mủ tờ xông khói

3

4001

22

00

-- Cao su tự nhiên định chuẩn kỹ thuật (TSNR)

3

4001

29

00

-- Loại khác

3

4001

30

00

- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa thiên nhiên tương tự

3

4002

 

 

Cao su tổng hợp, các chất thay thế cao su chế từ dầu thực vật hoặc dầu cá ở dạng ban đầu hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn  hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 4001 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng ban đầu hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

 

 

 

 

- Cao su styrene-butadiene (SBR); cao su cacboxylated styrene-butadiene (XSBR):

 

4002

11

00

-- Mủ cao su

3

4002

19

00

-- Loại khác

3

4002

20

00

- Cao su butadiene

3

 

 

 

- Cao su isobutene-isoprene (butyl) (IR); cao su halo-isobutene-isoprene (CIR hoặc BIR):

 

4002

31

00

-- Cao su isobutene-isoprene (butyl) (IR)

3

4002

39

00

-- Loại khác

3

 

 

 

- Cao su cloroprene (clorobutadiene) (CR):

 

4002

41

00

-- Mủ cao su

3

4002

49

00

-- Loại khác

3

 

 

 

- Cao su acrylonitrile-butadiene (NBR)

 

4002

51

00

-- Mủ cao su

3

4002

59

00

-- Loại khác

3

4002

60

00

- Cao su isoprene (IR)

3

4002

70

00

- Cao su dien-Ethylene-propylene chưa liên hợp (EPDM)

3

4002

80

00

- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 4001 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này

3

 

 

 

- Loại khác:

 

4002

91

00

-- Mủ cao su

3

4002

99

00

-- Loại khác

3

4003

00

00

Cao su tái sinh, ở dạng ban đầu hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

3

4004

00

 

Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột, hạt, chế từ chúng

 

4004

00

10

- Phế liệu, phế thải và mảnh vụn cao su, trừ cao su cứng

3

4004

00

20

- Bột và hạt chế từ các mặt hàng thuộc mã số 40040010

3

4005

 

 

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng ban đầu hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

 

4005

10

00

- Hỗn hợp với muội than (các bon đen) hoặc với ô xít silic

5

4005

20

00

- Dung dịch; các dạng phân tán trừ các loại thuộc phân nhóm 400510

5

 

 

 

- Loại khác:

 

4005

91

00

-- Dạng tấm, lá hoặc dải

5

4005

99

00

-- Dạng khác

5

4006

 

 

Cao su chưa lưu hóa, ở các dạng khác (ví dụ: thanh, ống và các dạng hình) và các sản phẩm bằng cao su chưa lưu hóa (ví dụ: đĩa và vòng)

 

4006

10

00

- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su

3

4006

90

00

- Loại khác

3

4007

00

00

Sợi và coóc (cord) cao su lưu hóa

3

4008

 

 

Cao su lưu hóa, ở dạng tấm, lá, dải, thanh và dạng hình trừ cao su cứng

 

 

 

 

- Cao su xốp:

 

4008

11

00

-- Dạng tấm, lá và dải

3

4008

19

00

-- Dạng khác

3

 

 

 

- Cao su không xốp:

 

4008

21

00

-- Dạng tấm, lá và dải

3

4008

29

00

-- Dạng khác

3

4009

 

 

ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ tùng để lắp ráp (ví dụ các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)

 

4009

10

00

- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, không kèm theo các phụ tùng để lắp ráp

3

4009

20

00

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại, không kèm theo phụ tùng để lắp ráp

3

4009

30

00

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt, không kèm theo phụ tùng để lắp ráp

3

4009

40

00

- Đã gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác không kèm theo phụ tùng để lắp ráp

3

4009

50

00

- Có kèm theo phụ tùng để lắp ráp

3

4010

 

 

Băng tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa

 

 

 

 

- Băng tải, đai tải:

 

4010

11

00

-- Chỉ được gia cố bằng kim loại

3

4010

12

00

-- Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt

3

4010

13

00

-- Chỉ được gia cố bằng plastic

3

4010

19

00

-- Loại khác

3

 

 

 

- Băng truyền hoặc đai truyền:

 

4010

21

00

-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (V- băng truyền) có hay không có đường rãnh, chu vi trên 60cm nhưng không quá 180cm

3

4010

22

00

-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (V- băng truyền) có hay không có đường rãnh, chu vi trên 180cm nhưng không quá 240cm

5

4010

23

00

-- Băng truyền đồng bộ liên tục có chu vi trên 60cm nhưng không quá 150cm

3

4010

24

00

-- Băng truyền đồng bộ liên tục có chu vi trên 150cm nhưng không quá 198cm

3

4010

29

00

-- Loại khác

3

4011

 

 

Lốp bơm hơi mới các loại, bằng cao su

 

4011

10

00

- Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô con có khoang chở hành lý và ô tô đua)

30

4011

20

 

- Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải:

 

4011

20

 10

-- Có chiều rộng lốp đến 450 m

30

4011

20

90

-- Loại khác

5

4011

30

00

- Loại dùng cho máy bay

5

4011

40

00

- Loại dùng cho mô tô (motorcycles)

50

4011

50

00

- Loại dùng cho xe đạp

50

 

 

 

- Loại khác:

 

4011

91

 

-- Ta lông hình "xương cá" hoặc loại tương tự:

 

4011

 91

 10

--- Có chiều rộng lốp đến 450 m

30

4011

91

90

--- Loại khác

5

4011

99

 

-- Loại khác:

 

4011

 99

 10

--- Có chiều rộng lốp đến 450 m

30

4011

99

90

--- Loại khác

5

4012

 

 

Lốp bơm hơi cũ hoặc đắp lại bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, ta lông có thể thay thế được và lót vành bằng cao su

 

4012

10

 

- Lốp đã đắp lại:

 

4012

10

10

-- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con có khoang chở hành lý và ô tô đua)

30

 

 

 

-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:

 

4012

 10

21

--- Có chiều rộng lốp đến 450 m

30

4012

10

29

--- Loại khác

5

4012

10

30

-- Loại dùng cho máy bay

5

4012

10

40

-- Loại dùng cho mô tô (motorcycles)

50

4012

10

50

-- Loại dùng cho xe đạp

50

 

 

 

-- Loại khác:

 

4012

 10

91

--- Có chiều rộng lốp đến 450 m

30

4012

10

99

--- Loại khác

5

4012

20

 

- Lốp bơm hơi đã sử dụng:

 

4012

20

10

-- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con có khoang chở hành lý và ô tô đua)

30

 

 

 

-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:

 

4012

 20

 21

--- Có chiều rộng lốp đến 450 m

30

4012

20

 29

--- Loại khác

5

4012

20

30

-- Loại dùng cho máy bay

5

4012

20

40

-- Loại dùng cho mô tô (motorcycles)

50

4012

20

50

-- Loại dùng cho xe đạp

50

4012

20

90

-- Loại khác

30

4012

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

-- Lốp đặc và lốp nửa đặc:

 

4012

90

11

--- Có chiều rộng lốp đến 450 m

30

4012

90

19

--- Loại khác

5

 

 

 

-- Ta lông có thể thay thế được:

 

4012

90

21

--- Có chiều rộng lốp đến 450 m

30

4012

 90

29

--- Loại khác

5

4012

90

30

--- Lót vành

30

4013

 

 

Săm các loại, bằng cao su

 

4013

10

 

- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con có khoang chở hành lý và ô tô đua), ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:

 

4013

10

10

-- Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng lốp đến 450 m

30

4013

10

90

-- Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng lốp trên 450 m

5

4013

20

00

- Loại dùng cho xe đạp

50

4013

90

 

- Loại khác:

 

4013

90

10

-- Loại dùng cho máy bay

5

4013

90

 20

-- Loại dùng cho mô tô (motorcycles)

50

 

 

 

-- Loại khác:

 

4013

90

91

--- Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng lốp đến 450 m

30

4013

90

99

--- Phù hợp với việc lắp vào lốp xe có chiều rộng lốp trên 450 m

5

4014

 

 

Sản phẩm vệ sinh hoặc y dược (kể cả núm vú cao su) bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các chi tiết lắp ráp bằng cao su cứng

 

4014

10

00

- Bao tránh thai

10

4014

90

 

- Loại khác:

 

4014

90

10

-- Núm vú cao su và các loại tương tự dùng cho trẻ em

0

4014

90

20

-- Túi chườm nóng lạnh

0

4014

90

90

-- Loại khác

0

4015

 

 

Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ quần áo (kể cả găng tay) dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng

 

 

 

 

- Găng tay:

 

4015

11

00

-- Dùng trong phẫu thuật

20

4015

19

00

-- Loại khác

20

4015

90

00

- Loại khác

20

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Găng tay bảo hộ lao động

3

4016

 

 

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

 

4016

10

00

- Bằng cao su xốp

20

 

 

 

- Loại khác:

 

4016

91

00

-- Tấm lót và tấm trải sàn

40

4016

92

00

-- Vật phẩm dùng để tẩy

20

4016

93

 

-- Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:

 

4016

93

10

--- Nắp, nút chai

3

4016

93

20

--- Vật liệu bọc ngoài dùng để cách điện

3

4016

93

90

--- Loại khác

3

4016

94

00

-- Đệm chắn gắn ở mũi thuyền hoặc bến cảng có thể bơm hơi được hoặc không

5

4016

95

00

-- Các sản phẩm bơm hơi khác

5

4016

99

 

-- Loại khác:

 

4016

99

10

--- Loại sử dụng cho máy móc, thiết bị cơ khí, thiết bị điện, hoặc sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác

3

4016

99

20

--- Bộ phận của xe mô tô

10

4016

99

90

--- Loại khác

5

4017

00

00

Cao su cứng (ví dụ ebonite) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng

10

 

 

 

Chương 41

Da sống (trừ da lông) và da thuộc

 

4101

 

 

Da của loài trâu, bò, ngựa (tươi, muối, sấy khô, ngâm nước vôi, ngâm trong dung dịch muối và hóa chất hoặc được bảo  quản cách khác nhưng chưa thuộc ta nanh, chưa làm thành giấy da hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa cạo lông hoặc lạng mỏng

 

4101

10

00

- Da trâu, bò loại nguyên con, trọng lượng không quá 8kg/1con da khi sấy khô, 10kg/1con da ở dạng muối khô hoặc 14kg/1con da ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác

0

 

 

 

- Da trâu, bò loại khác, tươi hoặc muối ướt:

 

4101

21

00

-- Nguyên con

0

4101

22

00

-- Da tấm, nối

0

4101

29

00

-- Loại khác

0

4101

30

00

- Da trâu, bò loại khác được bảo quản cách khác

0

4101

40

00

- Da động vật họ ngựa

0

4102

 

 

Da cừu (tươi, khô, muối, ngâm nước vôi, ngâm trong dung dịch muối và hóa chất hay được bảo quản cách khác, chưa thuộc, chưa làm thành giấy da hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa cạo lông hoặc lạng mỏng, trừ các loại đã ghi ở chú giải 1(c) của chương này

 

4102

10

00

- Loại còn lông

0

 

 

 

- Loại không còn lông:

 

4102

21

00

-- Ngâm trong dung dịch muối và hóa chất

0

4102

29

00

-- Loại khác

0

4103

 

 

Da sống của loài động vật khác (tươi, khô, muối, ngâm nước vôi, ngâm trong dung dịch muối và hóa chất hay được  bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành giấy da hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa cạo lông hoặc lạng mỏng, trừ các loại đã loại trừ trong chú giải 1(b) hoặc 1 (c) của chương này

 

4103

10

00

- Của dê

0

4103

20

00

- Của loài bò sát

0

4103

90

00

- Của động vật khác

0

4104

 

 

Da thuộc của loài trâu, bò hoặc loài ngựa, không có lông, trừ da thuộc trong các nhóm 4108 hoặc 4109

 

4104

10

00

- Da trâu, bò thuộc nguyên con, diện tích bề mặt 1 con da không quá 2,6m2

5

 

 

 

- Da trâu, bò, ngựa thuộc, loại khác, đã thuộc ta nanh hoặc thuộc loại bằng ta nanh nhưng chưa gia công thêm, đã hoặc chưa lạng:

 

4104

21

00

-- Da trâu, bò thuộc, đã thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật trước khi thuộc bằng ta nanh

5

4104

22

00

-- Da trâu, bò thuộc đã xử lý bằng cách khác trước khi thuộc ta nanh

5

4104

29

00

-- Loại khác

5

 

 

 

- Da trâu, bò, ngựa thuộc loại khác, đã được làm thành giấy da hoặc gia công sau khi thuộc ta nanh:

 

4104

31

00

-- Da thuộc sần đã hoặc chưa lạng

5

4104

39

00

-- Loại khác

10

4105

 

 

Da cừu thuộc, không có lông, trừ da thuộc trong nhóm 4108 hoặc 4109

 

 

 

 

- Loại đã thuộc ta nanh hoặc thuộc lại bằng ta nanh nhưng chưa gia công thêm, đã hoặc chưa lạng:

 

4105

11

00

-- Loại thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật trước khi thuộc ta nanh

5

4105

12

00

-- Loại xử lý cách khác trước khi thuộc ta nanh

5

4105

19

00

-- Loại khác

5

4105

20

00

- Loại đã làm thành giấy da hoặc gia công sau khi thuộc ta nanh

10

4106

 

 

Da dê thuộc, không có lông, trừ da thuộc trong nhóm 4108 hoặc 4109

 

 

 

 

- Loại đã thuộc ta nanh hoặc thuộc lại bằng ta nanh nhưng chưa gia công thêm, đã hoặc chưa lạng:

 

4106

11

00

-- Loại thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật trước khi thuộc ta nanh

5

4106

12

00

-- Loại xử lý cách khác trước khi thuộc ta nanh

5

4106

19

00

-- Loại khác

5

4106

20

00

- Loại đã làm thành giấy da hoặc gia công sau khi thuộc ta nanh

10

4107

 

 

Da thuộc của các loài động vật khác, không có lông, trừ da thuộc trong các nhóm 4108 hoặc 4109

 

4107

10

00

- Của lợn

5

 

 

 

- Của loài bò sát:

 

4107

21

00

-- Loại đã xử lý bằng chất thuộc da gốc thực vật trước khi thuộc ta nanh

5

4107

29

00

-- Loại xử lý cách khác

5

4107

90

00

- Của các loại động vật khác

5

4108

00

00

Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu hóa hợp)

5

4109

00

00

Da thuộc đã làm bóng bề mặt hoặc tráng phủ plastic, đã hoặc chưa làm nổi hạt, nổi vân; da thuộc đã phủ kim loại

5

4110

00

00

Da vụn và phế liệu  khác từ da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, không dùng cho công nghiệp sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da

5

4111

00

00

Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn

5

 

 

 

Chương 42

Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ yên cương,
các mặt hàng du lịch, túi sách và các loại bao hộp tương tự, các mặt hàng từ ruột động vật
(trừ đoạn tơ lấy từ tuyến tơ con tằm)

 

4201

00

00

Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt chó, miếng đệm đầu gối, rọ mồm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ

30

4202

 

 

Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp  camera, hộp  nhạc  cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại bao hộp đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng  đồ vệ sinh, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc  cốt, ví hộp đựng  thuốc lá điếu, hộp  đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ kim hoàn, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, tấm plastic bằng vật liệu dệt, bằng xơ lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy

 

 

 

 

- Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, cặp học sinh và các loại bao hộp tương tự:

 

4202

11

00

-- Với mặt ngoài bằng da thuộc, da thuộc tổng hợp hoặc bằng da thuộc bóng đã hoặc chưa dập nổi vân hoặc nổi hạt

40

4202

 12

00

-- Với mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt

40

4202

 19

 00

-- Loại khác

40

 

 

 

- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:

 

4202

21

00

-- Với mặt ngoài bằng da thuộc, da thuộc tổng hợp hoặc bằng da thuộc bóng đã hoặc chưa dập nổi vân hoặc nổi hạt

40

4202

22

00

-- Với mặt ngoài bằng lớp plastic hoặc vật liệu dệt

40

4202

29

00

-- Loại khác

40

 

 

 

- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:

 

4202

31

00

-- Với mặt ngoài bằng da thuộc, da thuộc tổng hợp hoặc bằng da thuộc đã hoặc chưa dập nổi vân hoặc nổi hạt

40

4202

32

00

-- Với  mặt ngoài bằng lớp plastic hoặc vật liệu dệt

40

4202

39

00

-- Loại khác

40

 

 

 

- Loại khác:

 

4202

91

00

-- Với mặt ngoài bằng da thuộc, da thuộc tổng hợp hoặc bằng da thuộc bóng đã hoặc chưa dập nổi vân hoặc nổi hạt

40

4202

92

00

-- Với  mặt ngoài bằng lớp plastic hoặc vật liệu dệt

40

4202

99

00

-- Loại khác

40

4203

 

 

Quần áo và đồ phụ trợ hàng may mặc bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp

 

4203

10

00

- Quần áo

50

 

 

 

- Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao:

 

4203

21

00

-- Loại chuyên dùng cho thể thao

20

4203

29

00

-- Loại khác

50

4203

30

00

- Thắt lưng và dây đeo súng

40

4203

40

00

- Đồ phụ trợ hàng may mặc khác

40

4204

00

00

Sản phẩm bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, dùng cho máy móc, dụng cụ cơ khí hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác

0

4205

00

 

Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp

 

4205

00

10

- Bằng da thuộc

20

4205

00

20

- Bằng da thuộc tổng hợp

20

4206

 

 

Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ đoạn tơ lấy từ tuyến tơ con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân

 

4206

10

00

- Dây ruột mèo

0

4206

90

00

- Loại khác

0

 

 

 

Chương 43

Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm
từ da lông và da lông nhân tạo

 

4301

 

 

Da lông loại thô (kể cả đầu, đuôi, bàn chân hoặc các mẩu, các mảnh cắt khác, vẫn còn sử dụng được), trừ da sống trong các nhóm 4101, 4102 hoặc 4103

 

4301

10

00

- Của loài chồn vizôn, nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

0

4301

20

00

- Của loài thỏ, nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi, hoặc bàn chân

0

4301

30

00

- Của các giống cừu sau: cừu astrakhan, broadtain, caracun, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu ấn Độ, Mông Cổ, Trung Quốc hoặc Tây Tạng, nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

0

4301

40

00

- Của hải ly, nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

0

4301

50

00

- Của cầy hương, nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

0

4301

60

00

- Của loài cáo,  nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

0

4301

70

00

- Của hải cẩu, nguyên con da, có đầu, đuôi hoặc bàn chân

0

4301

80

00

- Của loài động vật khác, nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

0

4301

90

00

- Đầu, đuôi, bàn chân hoặc các mẩu hoặc mảnh cắt khác vẫn còn sử dụng được

0

4302

 

 

Da lông đã thuộc ta nanh hoặc hoàn thiện (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác), trừ loại thuộc nhóm 4303

 

 

 

 

- Loại nguyên con da, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:

 

4302

11

00

-- Của loài chồn vizon

0

4302

12

00

-- Của loài thỏ

0

4302

13

00

-- Của các giống cừu sau: cừu Astrakhan, Broadtain, Caracun, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu ấn  Độ, Mông Cổ, Trung Quốc hoặc Tây Tạng

0

4302

19

00

-- Loại khác

0

4302

20

00

- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt hoặc chưa ghép nối

0

4302

30

00

- Loại nguyên con da và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối

0

4303

 

 

Quần áo và đồ phụ trợ hàng may mặc và các vật phẩm khác bằng da lông

 

4303

10

 

- Quần áo và đồ phụ trợ hàng may mặc:

 

4303

10

10

-- Quần áo

50

4303

10

20

-- Đồ phụ trợ hàng may mặc

40

4303

90

00

- Loại khác

40

4304

00

 

Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo

 

4304

00

10

- Da lông nhân tạo

30

4304

00

20

- Các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo

50

 

 

 

Chương 44

Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than củi

 

4401

 

 

Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào, dăm gỗ; phế liệu gỗ, mùn cưa, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự

 

4401

10

00

- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự

5

 

 

 

- Vỏ bào, dăm gỗ:

 

4401

21

00

-- Loại tùng, bách

5

4401

22

00

-- Không thuộc loại tùng, bách

5

4401

30

00

- Mùn cưa, phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự

5

4402

00

00

Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa thiêu kết

5

4403

 

 

Gỗ cây, đã hoặc chưa bóc vỏ, bỏ giác hoặc đẽo vuông thô

 

4403

10

00

- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác

0

4403

20

00

- Gỗ tùng, bách, loại xử lý cách khác

0

 

 

 

- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này:

 

4403

41

00

-- Meranti đỏ sẫm, meranti đỏ nhạt và meranti bakau

0

4403

49

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Loại gỗ khác:

 

4403

91

00

-- Gỗ sồi (Quercus sp)

0

4403

92

00

-- Gỗ sồi (Fagus sp)

0

4403

99

00

-- Loại khác

0

4404

 

 

Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột, cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ đã bào thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, dùng làm ba tong, cán  ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ và các dạng tương tự

 

4404

 10

00

- Gỗ tùng, bách

3

4404

 20

00

- Không phải gỗ tùng, bách

3

4405

00

00

Sợi gỗ, bột gỗ

1

4406

 

 

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ

 

4406

10

00

- Loại chưa được thấm tẩm

0

4406

90

00

- Loại khác

0

4407

 

 

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc tách lớp, đã hoặc chưa bào, đánh giấy nháp hoặc ghép mộng, có độ dầy trên 6m

 

4407

10

00

- Gỗ tùng, bách

0

 

 

 

- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này:

 

4407

24

00

-- Gỗ virola, gỗ gụ (swietenia sp), imbuia và balsa

0

4407

25

 

-- Meranti đỏ sẫm, meranti đỏ nhạt và meranti bakau:

 

4407

25

10

--- Meranti đỏ sẫm, meranti đỏ nhạt

0

4407

25

20

--- Meranti bakau

0

4407

26

00

-- Lauran trắng, meranti trắng, seraya trắng, meranti vàng và alan

0

4407

29

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Loại khác:

 

4407

91

00

-- Gỗ sồi (Quercus sp)

0

4407

92

00

-- Gỗ sồi (Fagus sp)

0

4407

99

00

-- Loại khác

0

4408

 

 

Tấm gỗ lạng làm lớp mặt và tấm để làm gỗ dán (đã hoặc chưa ghép) và các loại gỗ xẻ dọc khác đã được lạng hoặc tách lớp, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép mộng, có độ dày không quá 6 m

 

4408

10

00

- Gỗ tùng, bách

0

 

 

 

- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này:

 

4408

31

00

-- Meranti đỏ sẫm, meranti đỏ nhạt và meranti bakau

0

4408

39

00

-- Loại khác

0

4408

90

00

- Loại khác

0

4409

 

 

Gỗ (kể cả gỗ ván và gỗ trụ để làm sàn, chưa ghép), được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vạt cạnh, ghép chữ V, tạo chuỗi, tạo khuôn, tiện tròn hoặc gia công tương tự), dọc theo các cạnh hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép mộng

 

4409

10

00

- Gỗ tùng, bách

3

4409

20

00

- Không phải gỗ tùng, bách

3

4410

 

 

Ván gỗ ép và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng nhựa hoặc bằng chất gắn hữu cơ khác

 

 

 

 

- Bằng gỗ:

 

4410

11

00

-- Ván xốp, kể cả ván xốp đã được gắn cùng chiều

3

4410

19

00

-- Loại khác

3

4410

90

00

- Bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác

3

4411

 

 

Tấm xơ ép bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng nhựa hoặc bằng các chất gắn hữu cơ khác

 

 

 

 

- Tấm xơ ép có mật độ trên 0,8g/cm3:

 

4411

11

00

-- Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa bọc bề mặt

3

4411

19

00

-- Loại khác

3

 

 

 

- Tấm xơ ép có mật độ trên 0,5g/cm3 nhưng không quá 0,8g/cm3:

 

4411

21

00

-- Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa bọc bề mặt

3

4411

29

00

-- Loại khác

3

 

 

 

- Tấm xơ ép có mật độ trên 0,35g/cm3 nhưng không quá 0,5g/cm3:

 

4411

31

00

-- Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa bọc bề mặt

3

4411

39

00

-- Loại khác

3

 

 

 

- Loại khác:

 

4411

91

00

-- Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa bọc bề mặt

3

4411

99

00

-- Loại khác

3

4412

 

 

Gỗ dán, ván đã dán lớp gỗ mặt và các tấm ván khác đã dán lớp mặt tương tự

 

 

 

 

- Gỗ dán chỉ gồm các lớp gỗ, mỗi lớp dầy không quá 6m:

 

4412

13

00

-- Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này

3

4412

14

00

-- Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại tùng, bách

3

4412

19

00

-- Loại khác

3

 

 

 

- Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại tùng, bách:

 

4412

22

00

-- Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này

3

4412

23

00

-- Loại khác, chứa ít nhất một lớp là ván gỗ ép

3

4412

29

00

-- Loại khác

3

 

 

 

- Loại khác:

 

4412

92

00

-- Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này

3

4412

93

00

-- Loại khác, chứa ít nhất một lớp là ván gỗ ép

3

4412

99

00

-- Loại khác

3

4413

00

00

Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc dạng hình

3

4414

00

00

Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự

40

4415

 

 

Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ

 

4415

10

00

- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự bằng gỗ; tang cuốn cáp

30

4415

20

00

- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá, kệ để hàng

30

4416

00

 

Thùng tô nô, thùng baren, thùng hình trống, hình trụ có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong

 

4416

00

10

- Tấm ván cong

30

4416

00

90

- Loại khác

30

4417

00

 

Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt hoặc khuôn giầy, ủng, bằng gỗ

 

4417

00

10

- Cốt hoặc khuôn của giầy, ủng

20

4417

00

90

- Loại khác

30

4418

 

 

Đồ mộc, đồ gỗ dùng trong xây dựng, kể cả panen gỗ có lõi xốp nhân tạo, panen lát sàn và ván lợp đã lắp ghép

 

4418

10

00

- Cửa sổ, cửa sổ sát đất và khung cửa sổ

5

4418

20

00

- Cửa ra vào và khung, ngưỡng cửa của chúng

5

4418

30

00

- Panen lát sàn

5

4418

40

00

- Ván làm cốp pha xây dựng

5

4418

50

00

- Ván lợp

5

4418

90

 

- Loại khác:

 

4418

90

10

-- Panen có lõi xốp nhân tạo

5

4418

90

90

-- Loại khác

5

4419

00

00

Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ

40

4420

 

 

Gỗ khảm, dát; tráp, và các loại hộp đựng đồ kim hoàn, đựng dao kéo và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gỗ; các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc chương 94

 

4420

10

00

- Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gỗ

40

4420

90

00

- Loại khác

40

4421

 

 

Các sản phẩm bằng gỗ khác

 

4421

10

00

- Mắc treo quần áo

40

4421

90

 

- Loại khác:

 

4421

90

10

-- ống cuộn, con suốt, ống cuốn

10

4421

90

20

-- Thanh gỗ nhỏ để làm diêm

40

4421

90

90

-- Loại khác

40

 

 

 

Chương 45

Lie và các sản phẩm bằng lie

 

4501

 

 

Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu, lie đã ép, nghiền hoặc xay thành bột

 

4501

10

00

- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế

1

4501

90

00

- Loại khác

1

4502

00

00

Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo vuông hoặc đã đẽo khối hình chữ nhật (kể cả khối vuông) tấm, lá, dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút và nắp đậy)

5

4503

 

 

Các sản phẩm bằng lie tự nhiên

 

4503

10

00

- Nút và nắp đậy

20

4503

90

00

- Loại khác

20

4504

 

 

Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính

 

4504

10

00

- Dạng khối, tấm, lá, dải; dạng tấm vuông các loại; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa

10

4504

90

00

- Loại khác

20

 

 

 

Chương 46

Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại
vật liệu tết bện khác; các sản phẩm liễu gai
và song mây

 

4601

 

 

Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; vật liệu tết bện, dây và các sản phẩm tương tư bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau thành các tao sợi sát nhau song song hoặc đã dệt thành tấm ở dạng thành phẩm hoặc bán thành phẩm (ví dụ: chiếu, thảm, mành)

 

4601

10

00

- Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải

30

4601

20

00

- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật

40

 

 

 

- Loại khác:

 

4601

91

00

-- Bằng vật liệu thực vật

40

4601

99

00

-- Loại khác

40

4602

 

 

Hàng mây tre, liễu gai và các sản phẩm khác làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các sản phẩm thuộc nhóm 4601; các sản phẩm từ cây họ mướp

 

4602

10

 

- Bằng vật liệu thực vật:

 

4602

10

10

-- Bằng song mây

40

4602

10

20

-- Bằng tre

40

4602

10

90

-- Bằng loại khác

40

4602

90

00

- Loại khác

40

 

 

 

Chương 47

Bột giấy làm từ gỗ hoặc từ các chất liệu sợi xenlulo khác; giấy, bìa giấy tái sinh (phế liệu và phế thải)

 

4701

00

00

Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp cơ học

1

4702

00

00

Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hóa học, loại hòa tan

1

4703

 

 

Bột giấy từ gỗ sản xuất bằng phương pháp hóa học, sô đa hoặc sun phát, trừ loại hòa tan

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

4703

11

00

-- Từ gỗ tùng, bách

3

4703

19

00

-- Từ gỗ không thuộc loại tùng, bách

3

 

 

 

- Đã tẩy trắng sơ qua hoặc tẩy trắng hoàn toàn:

 

4703

21

00

-- Từ loại gỗ tùng, bách

3

4703

29

00

-- Từ gỗ không thuộc loại tùng, bách

3

4704

 

 

Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hóa học, sun phít, trừ loại hòa tan

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

4704

11

00

-- Từ gỗ tùng, bách

3

4704

19

00

-- Từ gỗ không thuộc loại tùng, bách

3

 

 

 

- Đã tẩy trắng sơ qua hoặc tẩy trắng hoàn toàn:

 

4704

21

00

-- Từ loại gỗ tùng, bách

3

4704

29

00

-- Từ gỗ không thuộc loại tùng, bách

3

4705

00

00

Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp nửa hóa học

3

4706

 

 

Bột giấy từ sợi giấy, bìa giấy tái sinh (phế liệu, phế thải) hoặc từ các chất liệu sợi xenlulo khác

 

4706

10

00

- Bột giấy từ xơ dính hạt bông

3

4706

20

00

- Bột giấy từ sợi giấy, bìa giấy tái sinh (phế liệu, phế thải)

3

 

 

 

- Loại khác:

 

4706

91

00

-- Loại sản xuất bằng phương pháp cơ học

3

4706

92

00

-- Loại sản xuất bằng phương pháp hóa học

3

4706

93

00

-- Loại sản xuất bằng phương pháp nửa hóa học

3

4707

 

 

Giấy hoặc bìa giấy tái sinh (phế liệu và phế thải)

 

4707

10

00

- Từ giấy hoặc bìa giấy krap (giấy bao bì), từ giấy hoặc bìa làn sóng, chưa tẩy trắng

3

4707

20

00

- Từ giấy hoặc bìa giấy khác, loại được làm chủ yếu từ bột giấy sản xuất bằng phương pháp hóa học, đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ

3

4707

30

00

- Từ giấy hoặc bìa giấy, loại được làm chủ yếu từ bột giấy sản xuất bằng phương pháp cơ học (ví dụ giấy in báo, in tạp chí và các ấn phẩm tương tự)

3

4707

90

00

- Loại khác kể cả phế liệu chưa phân loại

3

 

 

 

Chương 48
Giấy và bìa giấy; các sản phẩm  làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa giấy

 

4801

00

00

Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ

20

4802

 

 

Giấy và bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích ấn loát khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc nhóm 4803; giấy hoặc bìa giấy, sản xuất thủ công

 

4802

10

00

- Giấy và bìa giấy, sản xuất thủ công

40

4802

20

00

- Giấy và bìa giấy sử dụng làm giấy ảnh, giấy hoặc bìa giấy nhậy nhiệt hoặc nhậy điện

5

4802

30

00

- Giấy làm nền sản xuất giấy các bon

5

4802

40

00

- Giấy làm nền sản xuất giấy bồi tường

10

 

 

 

- Giấy và bìa giấy khác, không chứa loại sợi thu được từ quá trình sản xuất cơ học hoặc có tỷ trọng không quá 10% trong tổng lượng sợi là loại sợi này:

 

4802

51

 

-- Trọng lượng dưới 40g/m2:

 

4802

51

10

--- Giấy in, viết, photocopy

40

4802

51

20

--- Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

51

90

--- Loại khác

40

4802

52

 

-- Trọng lượng 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2:

 

4802

52

10

--- Giấy in, viết, photocopy

40

4802

52

90

--- Loại khác

40

4802

53

00

-- Trọng lượng trên 150g/m2

40

4802

60

 

- Loại giấy và bìa khác, có tỷ trọng trên 10% trong tổng lượng sợi thu được từ quá trình sản xuất cơ học:

 

4802

60

10

-- Giấy in, viết, photocopy

40

4802

60

20

-- Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

60

90

-- Loại khác

40

4803

00

 

Giấy vệ sinh hoặc giấy mỏng lau mặt, giấy khăn ăn hoặc khăn lau tay và các loại giấy tương tự dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh, giấy nỉ xenlulo và giấy nỉ mỏng bằng sợi xenlulo có hoặc không tráng cờ rếp (creped), làm nhăn, dập nổi, xoi lỗ châm kim, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ

 

4803

00

10

- Giấy vệ sinh hoặc giấy mỏng lau mặt, giấy khăn ăn hoặc khăn lau tay và các loại giấy tương tự dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh, ở dạng cuộn hoặc tờ

40

4803

00

90

- Loại khác

40

4804

 

 

Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803

 

 

 

 

- Giấy gói hàng, loại "kraftliner":

 

4804

11

00

-- Loại chưa tẩy

30

4804

19

00

-- Loại khác

30

 

 

 

- Giấy kraft làm bao:

 

4804

21

 

-- Loại chưa tẩy:

 

4804

21

10

--- Chưa in để làm bao xi măng

3

4804

21

90

--- Loại khác

15

4804

29

 

-- Loại khác:

 

4804

29

10

- - - Chưa in

10

4804

29

20

--- Giấy phức hợp đã in

10

4804

29

90

--- Loại khác

15

 

 

 

- Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng từ 150g/m2 trở xuống:

 

4804

31

 

-- Loại chưa tẩy:

 

4804

31

10

--- Giấy kraft cách điện

5

4804

31

90

--- Loại khác

10

4804

39

00

-- Loại khác

10

 

 

 

- Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng trên 150g/m2 nhưng dưới 225g/m2:

 

4804

41

 

-- Loại chưa tẩy:

 

4804

41

10

--- Giấy kraft cách điện

5

4804

41

90

--- Loại khác

30

4804

42

00

-- Loại đã tẩy đồng loạt toàn bộ và có tỷ trọng trên 95% tổng trọng lượng sợi là sợi gỗ thu được từ quá trình sản xuất hóa học

30

4804

49

00

-- Loại khác

30

 

 

 

- Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng từ 225g/m2 trở lên:

 

4804

51

 

-- Loại chưa tẩy:

 

4804

51

10

--- Giấy kraft cách điện

5

4804

51

90

--- Loại khác

30

4804

52

00

-- Loại đã tẩy đồng loạt toàn bộ và có tỷ trọng trên 95% tổng trọng lượng sợi là loại sợi gỗ thu được từ quá trình sản xuất hóa học

30

4804

59

00

-- Loại khác

30

4805

 

 

Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hơn mức đã chi tiết trong chú giải 2 của chương này

 

4805

10

00

- Giấy gấp nếp (làn sóng) sản xuất bằng phương pháp nửa hóa học

10

 

 

 

- Giấy và bìa nhiều lớp:

 

4805

21

00

-- Mỗi lớp đều đã tẩy trắng

10

4805

22

00

-- Chỉ có một lớp ngoài được tẩy trắng

10

4805

23

00

-- Loại giấy có 3 lớp trở lên, trong đó chỉ có 2 lớp ngoài được tẩy trắng

10

4805

29

00

-- Loại khác

10

4805

30

00

- Giấy bao gói sunphit

10

4805

40

00

- Giấy và bìa lọc

10

4805

50

00

- Giấy nỉ và bìa nỉ

10

4805

60

00

- Giấy và bìa khác trọng lượng từ 150g/m2 trở xuống

5

4805

70

00

- Giấy và bìa khác trọng lượng trên 150g/m2 nhưng dưới 225g/m2

10

4805

80

00

- Giấy và bìa khác trọng lượng từ 225g/m2 trở lên

10

 

 

 

Riêng:

 

 

 

 

+ Giấy cốt để làm giấy dầu

0

4806

 

 

Giấy giả da gốc thực vật, các loại giấy không thấm mỡ, giấy can và giấy bóng trong (glasin) và giấy bóng trong hoặc giấy bóng mờ khác, ở dạng cuộn hoặc tờ

 

4806

10

00

- Giấy giả da gốc thực vật

3

4806

20

00

- Giấy không thấm mỡ

10

4806

30

00

- Giấy can

3

4806

40

00

- Giấy bóng trong (glasin), giấy bóng trong hoặc giấy bóng mờ khác

5

4807

 

 

Giấy và bìa hỗn hợp (làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng một lớp keo dính) không tráng hoặc thấm tẩm bề mặt, có hoặc không có gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ

 

4807

10

00

- Giấy và bìa đã dát bên trong bằng chất bitum, hắc ín hay nhựa đường

3

4807

90

00

- Loại khác

20

4808

 

 

Giấy và bìa, gấp nếp làn sóng (có hoặc không dán các tờ phẳng trên mặt), đã làm vân cờ rếp (creped), làm nhăn, dập nổi hoặc soi lỗ châm kim, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại giấy thuộc nhóm 4803

 

4808

10

00

- Giấy và bìa gấp nếp làn sóng, có hoặc không xoi lỗ châm kim

10

4808

20

00

- Giấy kraft làm bao bì, đã tráng cờ rếp (creped) hoặc làm nhăn, có hoặc không dập nổi hoặc soi lỗ châm kim

10

4808

30

00

- Giấy kraft khác, đã tráng cờ rếp (creped) hoặc làm nhăn có hoặc không dập nổi hoặc soi lỗ châm kim

10

4808

90

00

- Loại khác

10

4809

 

 

Giấy than, giấy tự copy và các loại giấy dùng để sao chụp khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho máy đánh giấy nến hoặc in bản kẽm ofset) đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ

 

4809

10

00

- Giấy than và giấy tương tự kiểu giấy than

20

4809

20

00

- Giấy tự nhân bản

10

4809

90

00

- Loại khác

20

4810

 

 

Giấy và bìa đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng một lớp cao lanh (China clay) hoặc các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính (binder), không có lớp phủ ngoài khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ

 

 

 

 

- Giấy và bìa dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, loại không chứa sợi thu được từ quá trình cơ học hoặc loại có tỷ trọng không quá 10% tổng lượng sợi là loại sợi này:

 

4810

11

 

-- Trọng lượng không quá 150g/m2:

 

4810

11

10

--- Giấy viết

40

4810

11

20

--- Giấy bìa dùng làm nền giấy ảnh, giấy bìa nhậy nhiệt hoặc nhậy điện

5

4810

11

90

--- Loại khác

10

4810

12

 

-- Trọng lượng trên 150g/m2:

 

4810

12

10

--- Giấy viết

40

4810

12

20

--- Giấy bìa dùng làm nền giấy ảnh, giấy bìa nhậy nhiệt hoặc nhậy điện

5

4810

12

90

--- Loại khác

10

 

 

 

- Giấy và bìa dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có tỷ trọng vượt quá 10% tổng lượng sợi là loại sợi này thu được từ quá trình cơ học:

 

4810

21

 

-- Giấy đã tráng, trọng lượng nhẹ:

 

4810

21

10

--- Giấy viết

40

4810

21

20

--- Giấy bìa dùng làm nền giấy ảnh, giấy bìa nhậy nhiệt hoặc nhậy điện

5

4810

21

90

--- Loại khác

10

4810

29