Quyết định 27/2010/QĐ-UBND

Quyết định 27/2010/QĐ-UBND về quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011-2015 do tỉnh Bình Định ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 27/2010/QĐ-UBND phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi ngân sách Bình Định


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

S: 27/2010/-UBND

Quy Nhơn, ngày 10 tháng 12 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH GIỮA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG, GIAI ĐOẠN 2011 - 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 đã được Quốc hội thông qua ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Khóa X kỳ họp thứ 18 về việc Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011-2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bình Định, giai đoạn 2011-2015.

Điu 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2011. Bãi bỏ các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hu Lc

 

QUY ĐỊNH

PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH GIỮA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2011-2015
(Ban hành kèm theo Quyết định s 27/2010 /-UBND ngày 10/12/2010 ca UBND tỉnh)

Để triển khai thực hiện Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Khóa X kỳ họp thứ 18 về việc Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011-2015, UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bình Định giai đoạn 2011-2015 như sau:

Chương I

PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH

Điều 1. Ngun thu và nhiệm vụ chi của ngân sách tnh.

1. Ngun thu ca ngân sách tnh.

a. Các khoản thu ngân sách tỉnh hưng 100%:

- Thuế môn bài thu t các doanh nghip, đơn v vn tham gia ca Nhà nưc (kể c các đơn vị s nghiệp do tỉnh quản lý, doanh nghip, đơn v thuc tnh phần kinh tế hn hp có vn tham gia ca Nhà nưc, công ty trách nhiệm hữu hn Nhà nưc một thành viên) và doanh nghip vn đầu tư nước ngoài;

- Thuế tài nguyên thu t các doanh nghip, đơn v có vn tham gia ca Nhà nước (kể c các đơn vị s nghip do tnh quản lý, doanh nghip, đơn v thuc thành phần kinh tế hỗn hp có vn tham gia ca Nhà nưc, công ty trách nhiệm hu hn Nhà nưc mt tnh viên) và doanh nghip vn đu tư nưc ngoài;

- Tiền cho thuê đt, thuê mặt nước do tnh quyết đnh cho thuê và thu tin mt ln;

- Tin s dng đt trên đa bàn thành ph Quy Nhơn, Khu Kinh tế Nhơn Hội, các khu công nghip và các khu tái định cư do tỉnh quy hoch và đu tư xây dựng.

Riêng đi vi tiền s dụng đất ti mt s khu tnh giao cho thành ph Quy Nhơn quản lý và tiền s dng đt thu thgia đình, cá nhân khi làm giấy chng nhn quyền s dụng đt tn đa bàn thành ph Quy Nhơn được đi chiếu, xác nhn và cp lại toàn b cho ngân sách thành ph Quy Nhơn;

- Tiền cho thuê và tin bán nhà thuc shữu nhà nước do tnh quản lý;

- Thu t hoạt động x s kiến thiết;

- Thu nhập t vn p ca ngân sách tỉnh, tin thu hồi vốn ca ngân sách tỉnh ti các s kinh tế, thu thanh lý tài sn và các khon thu khác ca doanh nghip vn tham gia ca Nhà nước do đa phương qun, phn np ngân sách theo quy đnh ca pháp lut;

- Thu t qu d trữ tài cnh ca tnh;

- Các khoản phí, l p, phn np ngân sách theo quy định ca pháp lut do các cơ quan trc thuc tnh và Trung ương đóng trên địa bàn np (đưc Chính ph quy định cho ngân sách đa phương đưc hưng);

- Thu t các đơn v s nghiệp do tỉnh qun lý np ngân sách theo quy đnh ca pháp lut (kể cả các khoản thuế theo quy định ti Ngh quyết y);

- Các khoản thu huy động cho ngân sách tỉnh ca các t chc, cá nhân trong và ngoài nước bao gồm: huy động theo quy định ca pháp lut; huy động đóng p tnguyện đ đu tư xây dựng các công trình kết cấu h tng; đóng góp t nguyện khác;

- Thu huy động đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước;

- Các khon tin pht, tch thu theo quy đnh ca pháp lut do các quan trc thuc tnh và quan Trung ương đóng trên đa bàn ban hành quyết đnh x pht, tịch thu theo quy định phân cấp quản lý (tr các khon thu phạt, tch thu t các v vi phm Luật Bo vệ và Phát trin rng);

- Thu kết dư ngân sách tnh;

- Các khoản thu khác ca ngân sách tnh theo quy định ca pháp lut;

- Thu chuyển ngun ngân sách t ngân sách tỉnh năm trước sang ngân sách tnh năm sau;

- Viện trợ kng hoàn li trc tiếp cho ngân sách tnh ca các t chc quc tế, các t chc khác, các nhân nước ngoài.

b. Các khon thu phân chia theo t l phn trăm (%) giữa ngân sách Trung ương vi ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố ngân sách xã, phưng, thị trn:

- Các khoản thu phân chia theo t l phn trăm (%) gia ngân sách trung ương vi ngân sách tnh:

+ Thuế giá trị gia tăng thu t các doanh nghip, đơn v có vốn tham gia ca Nhà nước (kể cả các đơn vị s nghip do tnh quản lý, doanh nghip, đơn vị thuc tnh phần kinh tế hỗn hp có vn tham gia ca Nhà nưc, công ty trách nhiệm hu hn Nhà nưc mt thành viên) và doanh nghip vn đu tư nước ngoài, trừ thuế giá trgia tăng hàng hóa nhập khu và thuế giá tr gia tăng thu t hot động x s kiến thiết;

+ Thuế thu nhp doanh nghip thu t các doanh nghiệp, đơn v vn tham gia ca Nhà nước (kể ccác đơn vị snghiệp do tỉnh qun lý, doanh nghip, đơn vthuc thành phn kinh tế hỗn hp có vn tham gia ca Nhà nưc, công ty trách nhiệm hữu hạn Nhà nưc mt thành viên) và doanh nghiệp có vn đầu tư nước ngoài, trừ thuế thu nhp doanh nghip ca các đơn v hch toán toàn ngành và thuế thu nhp doanh nghip thu t hoạt đng x s kiến thiết;

+ Thuế thu nhp nhân do Cc thuế qun lý;

+ Thuế tiêu th đặc biệt thu t hàng hóa, dch v sn xut trong nước (không kthuế tiêu th đc bit thu thot động xổ s kiến thiết);

+ Phí xăng, du.

- Các khon thu phân chia theo t l phần trăm (%) gia ngân sách Trung ương vi ngân sách tnh, ngân sách huyn, thành ph và ngân sách xã, phưng, th trn:

+ Thuế giá tr gia tăng thu t lĩnh vc ngoài quc doanh (kng kể thuế giá trgia ng hàng a nhp khu);

+ Thuế thu nhp doanh nghip thu t lĩnh ngoài quc doanh;

+ Thuế thu nhp nhân do Chi cc Thuế quản lý;

- Khon thu phân chia theo t l phn trăm (%) gia ngân sách tỉnh vi ngân sách huyện và ngân sách xã, th trn:

Tin s dụng đt do các cấp có thm quyn giao đt (tr tin s dụng đt phát sinh trên đa bàn thành ph Quy Nhơn, Khu Kinh tế Nhơn Hội, các khu công nghip và các khu i định cư do tỉnh quy hoạch và đầu tư y dựng).

c.Thu b sung tngân sách Trung ương.

2. Nhiệm vụ chi ca ngân sách tnh.

a. Chi đầu tư phát triển về:

- Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn do tỉnh quản lý;

- Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của Nhà nước theo quy định của pháp luật;

- Phần chi đầu tư phát triển trong các chương trình mục tiêu quốc gia do các cơ quan địa phương thực hiện;

- Các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật;

b. Chi tng xuyên về:

- Các hot đng s nghip kinh tế do cp tnh qun :

+ Sự nghiệp giao thông: duy tu, bo dưng, sa cha cu đưng và các công trình giao thông khác do tnh qun lý; lập bin báo và các biện pháp bo đảm an toàn giao tng trên các tuyến đưng theo quy định do tnh quản lý;

+ Sự nghip ng nghip, thy li, ngư nghip và lâm nghip: duy tu, bảo dưng các tuyến đê, các công trình thy li, các trạm tri ng nghip, lâm nghip, ngư nghiệp do tỉnh quản lý; công tác khuyến lâm, khuyến nông, khuyến ngư ca các đơn v trc thuc tỉnh; khoanh nuôi, bảo vệ, png chng cháy rng; bo v nguồn lợi thy sản thuộc nhiệm v ca các cơ quan cấp tỉnh;

+ Chi công tác quy hoch đt đai theo phân cp;

+ Công tác quản lý đất đai: đo lưới địa chính cấp I, cấp II; đo vẽ chi tiết, thành lập bản đồ địa chính sau khi có bản đồ địa chính cơ sở do Bộ Tài nguyên và Môi trường cung cấp; đo đạc, thành lập bản đồ địa chính các khu vực không có bản đồ địa chính cơ sở; thành lập và in bản đồ hành chính (trừ bản đồ hành chính cấp tỉnh); đăng ký đất đai, lập hồ sơ, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc cấp tỉnh; thống kê hiện trạng sử dụng đất hàng năm toàn tỉnh; tổng kiểm kê đất đai định kỳ theo quy định của Luật Đất đai toàn tỉnh; chỉnh lý đăng ký biến động đất đai toàn tỉnh; đánh giá phân hạng đất; lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai định kỳ toàn tỉnh; quản lý, thu thập, xử lý thông tin, lưu trữ, cập nhật và cung cấp tư liệu đo đạc bản đồ và quản lý đất đai theo quy định;

+ Điều tra cơ bản;

+ Các hot đng s nghip vmôi trưng do tỉnh qun lý;

+ Các s nghip kinh tế khác do tỉnh qun .

- Các hot đng s nghip giáo dục, đào to, dạy nghề, y tế, dân s và kế hoch hóa gia đình, xã hội, văn hóa - thông tin, văn hc ngh thut, th dc - th thao, khoa hc và công nghệ, môi trưng, các s nghiệp khác do các cơ quan cp tnh qun lý:

+ Sự nghiệp giáo dục: h thống trưng Trung hc ph tng, ph tng dân tộc ni trú; trung tâm giáo dc thưng xuyên tnh; trung tâm giáo dục thưng xuyên hưng nghip huyn, thành ph; trưng giáo dc cho ngưi tàn tt, khuyết tt; duy tvà nâng cao kết qu ph cập trung hc cơ sở, ph cp giáo dc bậc trung hc;

+ Sự nghip đào to: đào tạo đại hc tại chc, cao đng, trung hc chuyên nghip, đào to nghề, đào to ngn hn và các hình thc đào to bi dưng khác;

+ Sự nghip y tế: png bnh, cha bnh và các hot đng y tế khác trên đa bàn tnh;

+ Dân s và Kế hoch hóa gia đình: các hoạt động dân s, kế hoch hóa gia đình trên đa bàn tỉnh;

+ Sự nghip xã hội: các tri xã hội, cu tế xã hội, cu đói, phòng chống các tnn xã hi, các hoạt đng xã hi và thc hiện các chính sách xã hi khác;

+ Sự nghip văn hóa: bảo tn, bo tàng, thư vin, biu din ngh thut và hot động văn a khác;

+ Phát thanh, truyền hình và các hot động thông tin khác;

+ Sự nghip thdc - ththao: bi dưng, huấn luyện huấn luyện viên, vận động viên các đội tuyển cấp tnh; các giải thi đu cp tnh; quản lý các s thi đu thdc - ththao và các hoạt động thdc th thao khác;

+ Sự nghiệp khoa học, công ngh: nghiên cu khoa hc, ứng dụng tiến b kthut, các hot động s nghip khoa học, công ngh khác;

+ Các s nghip khác do tnh qun lý.

- Các nhiệm v v quc phòng, an ninh, trật t an toàn xã hi do ngân sách tỉnh bo đảm theo quy định ca Cnh ph và các văn bn hưng dn ca cp thẩm quyn:

+ Quốc phòng: huấn luyện cán b dân quân t v; t chc hi nghị, tập hun nghiệp v và báo cáo công tác; hoạt động ca các đơn v t v luân phiên thoát ly sn xuất làm nga v tng trc chiến đu hoặc sẵn sàng chiến đấu những vùng trng điểm biên gii, hải đảo trong mt s trưng hp đặc bit theo ch đo ca B Quc png; xây dựng phương án phòng th khu vc; chi công tác diễn tp png th; vận chuyển vũ khí, khí tài, quân trang, quân dng cho lc lưng dân quân t v và quân nhân d b; tiếp đón quân nhân hoàn thành nga v quân s tr v; đào tạo Ch huy trưng quân s xã, phưng, th trn;

+ An ninh và trật t an toàn xã hi: h trợ các chiến dch phòng nga, phòng chng các loại ti phm; h trợ các chiến dịch gi gìn an ninh và trật t an toàn xã hi; h trợ công tác png cháy, cha cháy; h trợ sa cha nhà tạm giam, tm gi; h trợ sơ kết, tổng kết phong trào toàn dân bo v an ninh T quc.

- Hoạt động của các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh.

- Hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Hội Cựu chiến binh tỉnh, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Hội Nông dân tỉnh, Tỉnh Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

- H trợ cho các t chc chính tr xã hi - ngh nghip, t chc xã hội, t chc xã hi - ngh nghiệp thuc tỉnh qun lý theo quy đnh ca pháp lut; h trợ cho c đơn v thuộc ngành dc hay các đơn v khác khi sự phi hp thc hin mt snhiệm v ca tỉnh.

- Phn chi thưng xuyên trong các chương trình quc gia do các cơ quan đa phương thc hin.

- Trợ giá theo chính sách ca Nhà nước.

- Các khoản chi thưng xuyên khác theo quy định ca pháp lut.

c. Chi trả nợ gốc và lãi tiền huy động cho đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước.

d. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính của cấp tỉnh.

đ. Chi bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố.

e. Chi chuyển nguồn từ ngân sách tỉnh năm trước sang ngân sách tỉnh năm sau.

Điu 2. Ngun thu và nhim v chi của nn ch huyn, thành ph.

1. Ngun thu ca ngân sách huyện, thành ph.

a. Các khoản thu ngân sách huyện, thành phố hưng 100%:

- Thuế môn bài thu t các doanh nghip tư nhân, công ty trách nhiệm hu hn, công ty cổ phn, công ty hp danh, hợp tác xã; (trcác đơn vsnghiệp do tnh quản lý, doanh nghip, đơn vị thuc thành phần kinh tế hn hp có vn tham gia ca Nhà nưc, công ty trách nhiệm hu hạn Nhà nưc mt thành viên).

- Thuế tài nguyên thu t lĩnh vc ngoài quc doanh và các đơn v s nghiệp do huyn, thành ph qun lý;

- Tiền cho thuê đt, thuê mặt nước không k tin cho thuê ca các d án do tnh quyết định cho thuê và thu tin mt ln;

- Tiền đền bù thit hại v đt, trừ tiền đn bù thit hại v đt đi vi qu đất công ích do xã, phưng, th trấn quản lý;

- Tin cho thuê và tin bán nhà thuc shữu nhà nước do huyn, thành ph qun lý;

- Thu hồi vn ca ngân sách huyn, thành ph ti các s kinh tế; thu nhp tvn p ca ngân sách huyn, thành ph(nếu có);

- Lphí trước bạ, trừ lphí trước b nhà, đt;

- Các khoản phí, l p, phn np ngân sách theo quy định ca pháp lut do các cơ quan trc thuc huyn, thành ph nộp;

- Thu t các đơn v s nghip do huyn, thành ph qun lý nộp ngân sách theo quy đnh ca pháp luật (kể c các khoản thuế theo quy định ti Ngh quyết này);

- Các khon thu huy động ca các t chc, nhân trong và ngoài nước cho ngân sách huyn, thành ph bao gm: huy động theo quy đnh ca pháp lut; huy động đóng p t nguyện đ đu tư xây dng các công trình kết cu h tng đối vi thành ph Quy Nhơn; đóng góp t nguyện khác;

- Các khon tin pht, tịch thu theo quy định ca pháp luật do các quan cp huyn, thành ph ban hành quyết đnh x pht, tch thu theo quy định phân cp qun lý;

- Các khoản thu pht, tịch thu t các v vi phạm Luật Bo v và Phát triển rng;

- Thu kết dư ngân sách huyn, thành ph;

- Các khon thu khác ca ngân sách huyn, thành ph theo quy định ca pháp lut;

- Thu chuyển nguồn ngân sách t ngân sách huyn, thành ph năm trước sang ngân sách huyn, thành ph năm sau;

- Vin trợ không hoàn li trc tiếp cho ngân sách huyn, thành phtheo quy định ca pháp luật ca các t chc, cá nhân ngoài nước.

b. Các khon thu phân chia theo t l phn trăm (%) giữa ngân sách Trung ương vi ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố ngân sách xã, phưng, thị trn; và gia nn ch huyện, thành phố vi ngân sách xã, phưng, thị trn:

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương với ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn: Theo quy định tại tiết 2, điểm b, khoản 1 Điều 1 Quy định này.

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện và ngân sách xã, thị trấn: Theo quy định tại tiết 3, điểm b, khoản 1 Điều 1 Quy định này.

- Các khon thu phân chia theo t l phn trăm (%) gia ngân sách huyn, thành ph với ngân sách xã, phưng, th trấn:

+ Thuế môn bài thu t nhân, h kinh doanh;

+ Thuế nhà, đt;

+ Thuế chuyển quyền s dụng đt (nếu có);

+ Thuế s dng đất nông nghip;

+ Lphí trưc b nhà, đt.

c. Thu bsung từ ngân sách tỉnh.

2. Nhiệm vụ chi ca ngân sách huyện, thành ph.

a. Chi đầu tư phát triển về:

Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội theo nguồn vốn ngân sách được tỉnh phân cấp; riêng đối với thành phố Quy Nhơn được phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư xây dựng các trường phổ thông quốc lập các cấp theo phân cấp, điện chiếu sáng, giao thông đô thị, công trình phúc lợi khác và chi đầu tư kết cấu hạ tầng từ nguồn vốn đóng góp tự nguyện của tổ chức và cá nhân.

b. Chi tng xuyên về:

- Các hot đng s nghip kinh tế do cp huyn, thành ph qun lý:

+ Sự nghip giao tng: duy tu, bảo dưng và sa cha cu đưng và các công trình giao thông khác do huyn, thành ph quản lý;

+ Sự nghip ng nghip, thy li, ngư nghip và lâm nghip: duy tu, bảo dưng các tuyến đê, các công trình thy li, các trạm tri ng nghip, lâm nghip, ngư nghiệp do huyn, thành ph qun lý; công tác khuyến lâm, khuyến nông, khuyến ngư ca các đơn v trc thuc huyn, thành ph; bảo v ngun li thy sản thuc nhim v ca các cơ quan cấp huyn, thành ph;

+ Sự nghip th chính: duy tu, bo dưng h thống đèn chiếu sáng, va hè, hthống cp thoát nước, giao thông ni thị, công viên và các s nghip th cnh khác;

+ Chi công tác quy hoch đt đai theo phân cp;

+ Công tác quản lý đất đai do huyện, thành phố quản lý: đăng ký đất đai, lập hồ sơ, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; thống kê hiện trạng sử dụng đất hàng năm; tổng kiểm kê đất đai định kỳ theo quy định của Luật Đất đai; chỉnh lý đăng ký biến động đất đai; lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất định kỳ; lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã; quản lý, thu thập, xử lý thông tin, lưu trữ, cập nhật và cung cấp tư liệu đo đạc bản đồ và quản lý đất đai theo quy định;

+ Các hot đng s nghip vmôi trưng;

+ Các s nghip kinh tế khác.

- Các hot động s nghip giáo dc, đào to, y tế, xã hội, văn hóa thông tin, văn hc ngh thut, th dc th thao, khoa hc và công nghệ, môi trưng, các s nghip khác do các cơ quan huyn, thành ph qun lý:

+ Sự nghiệp giáo dc: h thống trưng mm non do huyn, thành ph quản lý; trưng tiu hc; trưng trung hc s; trưng ph thông dân tộc bán trú; h trợ bc văn hóa; duy t và nâng cao kết qu giáo dc tiu hc; h trợ nâng cao kết quph cp trung hc cơ sở; chống tái mù ch;

+ Sự nghip đào to: trung tâm Bi dưng chính tr; đào tạo ngn hn và c hình thc đào tạo bi dưng khác;

+ Sự nghip y tế: h trợ mt phn kinh phí cho các hot đng phối hp vi các đơn v thuc ngành y tế trên đa bàn huyn, thành ph;

+ Các hoạt động s nghip văn hóa, thông tin, phát thanh - truyền hình, th dc - th thao, xã hội do huyn, thành ph qun lý;

+ ng dụng tiến b khoa hc, k thut, các hot đng s nghiệp khoa hc - công ngh do huyn, thành ph qun ;

+ Các s nghip khác do huyn, thành ph quản .

- Các nhiệm vvquc png, an ninh, trật tự an toàn xã hi do ngân sách huyn, thành ph bảo đm:

+ Quc png: công tác giáo dc quc phòng toàn dân; công tác tuyển quân và đón tiếp quân nhân hoàn thành nghĩa v tr v; đăng ký quân nhân d b; huấn luyn nghiệp v dân quân t vệ; chi công tác din tp phòng th;

+ An ninh và trt t an toàn xã hi: tuyên truyn, giáo dục phong trào toàn dân bo v an ninh; h tr các chiến dch gi gìn an ninh và trt t, an toàn xã hi; h trsơ kết, tổng kết phong trào toàn dân bo v an ninh T quc; h tr hoạt động an ninh, trt t ở cơ sở.

- Hoạt động của các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện, thành phố.

- Hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội cấp huyện, thành phố: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;

- Hỗ trợ cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc huyện, thành phố quản lý theo quy định của pháp luật; hỗ trợ cho các đơn vị thuộc ngành dọc hay các đơn vị khác khi có sự phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ của huyện, thành phố.

- Các khoản chi thường xuyên khác theo quy định của pháp luật.

c. Chi bsung cho nn sách xã, phưng, thị trn.

d. Chi chuyển ngun t nn sách huyện, thành ph năm trưc sang nn ch huyện, thành phố năm sau.

Điều 3. Ngun thu và nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phưng, thị trn.

1. Ngun thu ca ngân sách , phưng, thị trn.

a. Các khoản thu ngân sách , png, thị trn hưng 100%:

- Các khoản phí, lệ phí thu vào ngân sách xã, phường, thị trấn theo quy định;

- Thu từ các đơn vị sự nghiệp do xã, phường, thị trấn quản lý nộp ngân sách theo quy định của pháp luật (kể cả thuế tài nguyên nếu có);

- Thu đấu thầu, thu khoán theo mùa vụ từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác theo quy định của pháp luật do xã, phường, thị trấn quản lý;

- Tiền đền bù thiệt hại về đất đối với quỹ đất công ích do xã, phường, thị trấn quản lý;

- Các khoản tiền phạt, tịch thu theo quy định của pháp luật do cấp xã, phường, thị trấn quyết định phạt, tịch thu theo phân cấp quản lý;

- Các khoản huy động đóng góp cho ngân sách xã, phường, thị trấn của tổ chức, cá nhân, gồm: các khoản huy động đóng góp theo quy định của pháp luật; các khoản đóng góp theo nguyên tắc tự nguyện để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng do Hội đồng nhân dân xã, phường, thị trấn quyết định đưa vào ngân sách xã, phường, thị trấn để quản lý; các khoản đóng góp tự nguyện khác;

- Viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho ngân sách xã, phường, thị trấn của các tổ chức và cá nhân ngoài nưc;

- Thu kết dư ngân sách xã, phưng, th trn;

- Thu chuyển ngun ngân sách t ngân sách xã, phưng, trị trn năm trước sang ngân sách xã, phưng, th trn năm sau;

- Các khoản thu khác theo quy đnh ca pháp lut;

b. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn theo quy định tại tiết 2, điểm b, khoản 1 Điều 1 Quy định này.

c. Khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện và ngân sách xã, thị trấn theo quy định tại tiết 3, điểm b, khoản 1 Điều 1 Quy định này.

d. Thu bổ sung từ ngân sách huyện, thành phố.

2. Nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn.

a. Chi đầu tư phát triển:

Chi đầu tư phát triển đối với ngân sách xã, phường, thị trấn bao gồm: Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội theo phân cấp của tỉnh từ nguồn ngân sách và nguồn huy động đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân.

Trường hợp nếu nguồn thu 100% và nguồn thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) lớn hơn nhiệm vụ chi thường xuyên thì được sử dụng nguồn thu này để chi đầu tư các công trình trụ sở, nhà trẻ, mẫu giáo và các cơ sở hạ tầng khác do xã, phường, thị trấn quản lý.

b. Chi tng xuyên về:

- Hoạt động của các cơ quan nhà nước xã, phường, thị trấn; cán bộ thôn, bản, làng, khu vực theo quy định của Trung ương và địa phương.

- Hoạt động của cơ quan Đảng Cộng sản Việt nam cấp xã, phường, thị trấn.

- Hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn: Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam (sau khi trừ các khoản thu theo điều lệ và các khoản thu khác - nếu có).

- Đóng, hỗ trợ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho cán bộ chuyên trách, công chức, người hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn và các đối tượng khác theo chế độ quy định.

- Công tác dân quân tự vệ, trật tự an toàn xã hội:

+ Huấn luyện dân quân tự vệ do xã, phường, thị trấn triệu tập; các khoản phụ cấp huy động dân quân tự vệ theo quy định của Pháp lệnh dân quân tự vệ; đăng ký nghĩa vụ quân sự, tiễn đưa thanh niên đi nghĩa vụ quân sự;

+ Chi tuyên truyền, vận động và tổ chức phong trào bảo vệ an ninh, trật tự an toàn xã hội trên địa bàn xã, phường, thị trấn;

+ Các khoản chi an ninh - quốc phòng khác theo quy định của pháp luật.

- Công tác xã hội và hoạt động văn hóa, thông tin, thể dục thể thao do xã, phường, thị trấn quản lý.

- Sự nghiệp giáo dục: hỗ trợ các lớp bổ túc văn hóa, chi nhà trẻ, trường mẫu giáo do xã, phường, thị trấn quản lý theo quy định của pháp luật.

- Sự nghiệp y tế: hỗ trợ một phần kinh phí cho các hoạt động phối hợp với các đơn vị thuộc ngành y tế trên địa bàn xã, phường, thị trấn.

- Hoạt động s nghiệp kinh tế do xã, png, th trn quản lý v giao tng, nông nghip, thy li, ngư nghip, lâm nghip, công tác qun lý đt đai (bao gm: thống hiện trng s dụng đt ng năm; tổng kiểm đt đai định kỳ theo quy định ca Lut Đt đai; chnh lý đăng biến đng đt đai; lp kế hoch s dụng đt định kỳ; quản lý, thu thập, xử lý thông tin, lưu trữ, cp nht và cung cp tư liệu đo đc bn đ quản lý đt đai theo quy định) và các hot động công cng khác.

- Các khoản chi thưng xuyên khác theo quy định ca pháp lut.

c. Chi chuyển ngun t nn sách xã, phưng, th trấn năm trưc sang nn ch xã, phưng, thị trn năm sau.

Chương II

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU NGÂN SÁCH

Điều 4. Phân loại huyện, thành ph và xã, phưng, thị trn.

Việc phân chia tỷ lệ phần trăm đối với các xã, phường, thị trấn theo vùng của huyện (đồng bằng, miền núi) và thành phố Quy Nhơn. Các huyện đồng bằng gồm:

An Nhơn, Tuy Phước, Tây Sơn, Phù Cát, Phù Mỹ, Hoài Ân, Hoài Nhơn; các huyện miền núi gồm: Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão.

Điều 5. T l phn trăm (%) gia ngân sách Trung ương vi ngân sách tnh, ngân sách huyện, thành ph và ngân sách xã, phưng, thị trn (theo ph lục s 1, 2 kèm theo).

1. Các khoản thu phân chia gia nn ch Trung ương vi nn ch tnh, nn ch huyn, thành ph và nn ch , phưng, th trn:

Thuế giá trgia tăng; thuế thu nhập doanh nghip thu t lĩnh vc ngoài quốc doanh (kng kể thuế giá tr gia ng hàng hóa nhập khẩu); thuế thu nhập cá nhân do Chi cc Thuế quản .

2. Tỷ l phn trăm (%) phân chia các khon thu quy đnh ti khoản 1 Điu này như sau:

a. Ngân sách địa phương được hưng theo t lphn trăm (%) phân chia do Chính ph giao.

b. Việc xác định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thành phố (bao gồm cả xã, phường, thị trấn) thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước.

c. Căn cứ theo tỷ lệ phần trăm (%) phân chia theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này (trừ thuế thu nhập cá nhân), UBND huyện, thành phố phải phân chia lại cho ngân sách xã, phường, thị trấn theo tỷ lệ phần trăm cho từng nhóm xã, phường, thị trấn (trừ các đơn vị, doanh nghiệp do Cục Thuế quản lý), cụ thể như sau:

- Các phưng thuc thành ph Quy Nhơn, các th trn thuc huyện đng bng: 5%.

- Các xã thuc thành ph Quy Nhơn, các xã thuc các huyện đồng bng: 10%.

- Các xã, th trấn thuộc các huyện miền núi: 20%.

Điều 6. T l phn trăm (%) gia ngân ch tnh, ngân sách huyn và nn ch xã, thị trn.

Tiền s dụng đất do UBND huyện quyết định giao đt theo thẩm quyền được phân chia như sau:

1. Tiền s dng đất thu được t các đa bàn thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, các khu công nghiệp và các khu tái định do tnh quy hoch và đu tư xây dng đưc phân chia cho ngân sách tnh 100%.

2. Những vùng quy hoch mà giá tr đất tăng lên do các công trình xây dng cơ bn ca ngân sách tnh mang li (tr quy định ti khoản 1 Điu 6 Quy đnh này) thì ngun thu tin s dụng đt sau khi trừ chi phí bi thưng giải phóng mặt bng, đầu tư xây dựng kết cấu h tng được phân chia cho ngân sách tỉnh 70%; ngân sách huyện 20% và ngân sách xã, th trn có qu đất được quy hoch 10%.

3. Qu đất trên đa bàn ca huyện nhưng do tnh quy hoch và trc tiếp đu tư xây dựng kết cu h tng (tr quy định ti khon 1, khon 2 Điu 6 Quy định này) thì ngun thu tin s dụng đt sau khi trừ chi phí bi thưng giải phóng mặt bng, đầu tư xây dựng kết cấu h tng được phân chia cho ngân sách tỉnh 60%; ngân sách huyện 30% và ngân sách xã, th trn có qu đất được quy hoch 10%.

4. Qu đất do huyện quy hoch đưc UBND tỉnh phê duyệt (ngi các quy đnh nêu ti khon 1, khoản 2 và khon 3 Điều 6 Quy định này) thì nguồn thu tin s dng đất sau khi trừ chi phí bi thưng gii phóng mặt bng, đầu tư xây dựng kết cu htng được phân chia cho ngân sách huyện và ngân sách xã, th trấn như sau:

- Ngân sách huyện 40%; ngân sách xã 60%;

- Ngân sách huyện 70%; ngân sách th trn 30%.

Riêng đi với các xã được cấp thẩm quyền quyết định thc hiện Chương trình mc tiêu Quốc gia v xây dng nông thôn mới trong giai đon 2011 2015 được bsung thêm t ngân sách huyện bảo đảm ngun thu tin s dụng đất đ lại cho ngân sách xã ít nhất 70% đthc hiện các nội dung xây dng nông tn mới theo quy định.

Điều 7. T l phn trăm (%) phân chia gia ngân sách huyn, thành ph vi ngân sách xã, phưng, thị trn: (ph lc kèm theo)

1. Các khoản thu phân chia gia nn sách huyện, thành phố vi nn sách , phưng, th trn bao gồm:

Thuế môn bài thu t nhân, h kinh doanh; thuế nhà, đt; thuế s dụng đt nông nghip; l phí trước bnhà, đt.

2. Tỷ l phn trăm (%) phân chia các khon thu quy đnh ti Khon 1 điu này như sau:

a. Phân chia cho , png, th trn:

- Các phưng thuc thành ph Quy Nhơn: 5%;

- Các xã thuc thành ph Quy Nhơn; các xã, th trấn thuc các huyện còn li: 100%.

b. Phân chia cho huyện, thành ph:

Ngân sách huyn, thành ph được hưng t l phần trăm phân chia còn lại gia 100% với t lphn trăm phân chia cho các xã, phưng, th trấn theo quy đnh trên.

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 8. Thi gian n định t l phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho ngân sách các cp chính quyền địa phương là 5 năm t năm 2011 đến năm 2015.

Trong quá trình thc hin Quy định này, nếu điu chỉnh, b sung, UBND tỉnh trình thưng trc Hi đng nhân dân tỉnh đ quyết đnh thc hin điu chỉnh, b sung và báo cáo Hội đồng nhân dân tnh tại k họp gn nht./.

 

PHỤ LỤC SỐ 1

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

(Ban hành kèm theo Quyết định s 27/2010/-UBND ngày 10 /12/2010 ca UBND tỉnh)

Đơn vị tính: phần trăm (%)

Sthứ t

Huyn, thành phố

Thuế giá tr gia tăng nh vực ngoài quốc doanh

Thuế thu thu nhp doanh nghip nh vực ngoài quốc doanh

Thuế thu nhp cá nhân do Chi cục Thuế qun lý

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Quy Nhơn

An Nhơn

Tuy Phước

Tây Sơn

PCát

PM

Hoài Ân

Hoài Nhơn

n Canh

Vĩnh Thnh

An Lão

25

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

25

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

Ghi chú: T l phn tm (%) phân chia cho ngân sách huyn, thành phố nêu tn bao gồm c t l phn tm (%) phân chia cho ngân sách xã, phường, thị trấn.

 

 

PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

(Ban hành kèm theo Quyết định s 27/2010/-UBND ngày 10 /12/2010 ca UBND tỉnh)

Đơn vị tính: phn tm (%)

Số thứ t

Xã, phường, th trấn

Thuế giá trị gia tăng nh vc ngoài quc doanh

Thuế thu nhập doanh nghiệp nh vc ngoài quốc doanh

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

Thuế môn bài cá nhân và hộ kinh doanh

Thuế nhà, đất

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

L phí trước bạ nhà, đất

I

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

II

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

III

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

IV

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

V

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

VI

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

VII

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

VIII

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

IX

1

2

3

4

5

6

7

X

1

2

3

4

5

6

7

8

9

XI

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Quy Nhơn

Phưng Trần Quang Diệu

Phưng Bùi Th Xuân

Phường Đống Đa

Phưng Thị Ni

Phưng Quang Trung

Phưng Ghềnh Ráng

Phưng Ngô Mây

Phưng Nguyễn Văn C

Phường Trần Hưng Đạo

Phưng Hồng Phong

Phưng Thưng Kiệt

Phưng Trần P

Phưng Li

Phưng Hải Cảng

Phưng Nhơn Bình

Phưng Nhơn Phú

Xã Nhơn Lý

Xã Nhơn Hi

Xã Nhơn Hội

Xã Nhơn Châu

Xã Phưc Mỹ

An Nhơn

TT Bình Định

TT Đập Đá

Xã Nhơn Thành

Xã Nhơn Mỹ

Xã Nhơn Hạnh

Xã Nhơn Phong

Xã Nhơn Hậu

Xã Nhơn An

Xã Nhơn Hưng

Xã Nhơn Phúc

Xã Nhơn Khánh

Xã Nhơn Lộc

Xã Nhơn Hòa

Xã Nhơn Thọ

Xã Nhơn Tân

Tuy Pc

TT Tuy Phưc

TT Diêu Trì

Xã Phưc Thắng

Xã Phưc Hưng

Xã Phưc Hòa

Xã Phưc Quang

Xã Phưc Sơn

Xã Phưc Hiệp

Xã Phưc Lộc

Xã Phưc Thuận

Xã Phưc Nghĩa

Xã Phưc An

Xã Phưc Thành

Tây Sơn

TT Phú Phong

Xã Bình Tân

Xã Tây Thun

Xã Bình Thuận

Xã Tây Giang

Xã Bình Thành

Xã Tây An

Xã Bình Hòa

Xã Bình Tưng

Xã Tây Vinh

Xã Tây Bình

Xã Vĩnh An

Xã Tây Xuân

Xã Tây Phú

Xã Bình Nghi

PCát

TT Ngô Mây

Xã Cát Sơn

Xã Cát Minh

Xã Cát Tài

Xã Cát Knh

Xã Cát Lâm

Xã Cát Hanh

Xã Cát Thành

Xã Cát Hi

Xã Cát Hiệp

Xã Cát Trinh

Xã Cát Nhơn

Xã Cát Hưng

Xã Cát Tưng

Xã Cát Tân

Xã Cát Tiến

Xã Cát Thng

Xã Cát Cnh

P Mỹ

TT Phù Mỹ

TT Bình Dương

Xã Mỹ Đức

Xã Mỹ Châu

Xã Mỹ Thắng

Xã Mỹ Lộc

Xã Mỹ Lợi

Xã Mỹ An

Xã Mỹ Phong

Xã Mỹ Trinh

Xã Mỹ Thọ

Xã Mỹ Hòa

Xã Mỹ Thành

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Chánh Tây

Xã Mỹ Quang

Xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Tài

Xã Mỹ Cát

Hoài Ân

TT Tăng Bạt Hổ

Xã Ân Hảo Đông

Xã Ân Hảo Tây

Xã Ân Mỹ

Xã Ân Sơn

Xã Dak Mang

Xã Ân Tín

Xã Ân Thạnh

Xã Ân Phong

Xã Ân Đức

Xã Ân Hữu

Xã Bok Ti

Xã Ân ng Tây

Xã Ân Tường Đông

Xã Ân Nghĩa

Hoài Nhơn

TT Bồng Sơn

TT Tam Quan

Xã Hoài Sơn

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Phú

Xã Tam Quan Bắc

Xã Tam Quan Nam

Xã Hoài Hảo

Xã Hoài Thanh

Xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Hương

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Hi

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài Mỹ

Xã Hoài Đức

Vân Canh

TT Vân Canh

Xã Canh Hip

Xã Canh Liên

Xã Canh Vinh

Xã Canh Hin

Xã Canh Thun

Xã Canh Hòa

Vĩnh Thạnh

Th trấn Vĩnh Thạnh

Xã Vĩnh Sơn

Xã Vĩnh Kim

Xã Vĩnh Hòa

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Quang

Xã Vĩnh Thnh

Xã Vĩnh Thuận

An Lão

Th trấn An Lão

Xã An Hưng

Xã An Trung

Xã An Dũng

Xã An Vinh

Xã An Toàn

Xã An Tân

Xã An Hòa

Xã An Quang

Xã An Nghĩa

-

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

10

10

10

10

10

-

5

5

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

5

5

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

5

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

5

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

5

5

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

5

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

5

5

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

-

20

20

20

20

20

20

20

 

20

20

20

20

20

20

20

20

20

 

20

20

20

20

20

20

20

20

20

20

-

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

10

10

10

10

10

-

5

5

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

5

5

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

5

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

5

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

5

5

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

5

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

5

5

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

-

20

20

20

20

20

20

20

 

20

20

20

20

20

20

20

20

20

 

20

20

20

20

20

20

20

20

20

20

-

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

-

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

-

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

-

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

-

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 27/2010/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu27/2010/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành10/12/2010
Ngày hiệu lực01/01/2011
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật12 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 27/2010/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 27/2010/QĐ-UBND phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi ngân sách Bình Định


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản bị thay thế

          Văn bản hiện thời

          Quyết định 27/2010/QĐ-UBND phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi ngân sách Bình Định
          Loại văn bảnQuyết định
          Số hiệu27/2010/QĐ-UBND
          Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Định
          Người kýLê Hữu Lộc
          Ngày ban hành10/12/2010
          Ngày hiệu lực01/01/2011
          Ngày công báo...
          Số công báo
          Lĩnh vựcTài chính nhà nước
          Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
          Cập nhật12 năm trước

          Văn bản thay thế

            Văn bản gốc Quyết định 27/2010/QĐ-UBND phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi ngân sách Bình Định

            Lịch sử hiệu lực Quyết định 27/2010/QĐ-UBND phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi ngân sách Bình Định