Quyết định 396/QĐ-UBND

Quyết định 396/QĐ-UBND năm điều chỉnh giá thu một phần viện phí ở mức thu tối đa theo Nghị định 95/CP năm 1994 do tỉnh Yên Bái ban hành năm 2003

Quyết định 396/QĐ-UBND năm 2003 điều chỉnh giá thu phần viện phí tỉnh Yên Bái đã được thay thế bởi Quyết định 183/QĐ-UBND 2008 Danh mục văn bản pháp luật Uỷ ban Yên Bái ban hành từ 1998 đến 2006 và được áp dụng kể từ ngày 29/01/2008.

Nội dung toàn văn Quyết định 396/QĐ-UBND năm 2003 điều chỉnh giá thu phần viện phí tỉnh Yên Bái


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 396/QĐ-UB

Yên Bái, ngày 30 tháng 12 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ Ở MỨC THU TỐI ĐA THEO NGHỊ ĐỊNH 95/CP NGÀY 27-8-1994 CỦA CHÍNH PHỦ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (sửa đổi) 21/6/1994;

Căn cứ Nghị định 95/CP ngày 27-8-1994 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban vật giá Chính phủ về việc thu một phần viện phí đối với các cơ sở khám chữa bệnh trong hệ thống y tế nhà nước;

Xét đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá tại tờ trình số 667/CV-PC ngày 10-12-2003;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. - Điều chỉnh giá thu một phần viện phí từ mức thu tối thiểu lên mức thu tối đa trong khung giá quy định của Nghị định 95/CP của Chính phủ.

- Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá thu một phần viện phí” áp dụng ở tất cả các cơ sở khám chữa bệnh của nhà nước trong phạm vi toàn tỉnh kể từ ngày 01/01/2004.

Điều 2. Giao cho Sở Y tế phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Lao động Thương binh và Xã hội cùng với các ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cơ sở khám chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh trong việc triển khai và thực hiện thu một phần viện phí theo bảng giá mới của tỉnh đã ban hành; đảm bảo thực hiện đúng những quy định hiện hành của Nhà nước về thu một phần viện phí ở các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Sở Y tế, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Lao động Thương binh & Xã hội cùng các ngành thành viên trong Ban chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân của tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2004 và thay thế cho công văn số: 120/CV-UB ngày 28/02/1997 của UBND tỉnh Yên Bái về việc ban hành bảng giá thu một phần viện phí theo Nghị định 95/CP của Chính phủ./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
CHỦ TỊCH




Vũ Sửu

 

BẢNG GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 390/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên bái)

Phần A: Bảng giá khám bệnh và kiểm tra sức khỏe

Phần B:

B1: Bảng giá một ngày giường bệnh

B2: Bảng giá tối đa cho một ngày điều trị nội trú

Phần C: Bảng giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm.

C1: Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị bằng tia xạ.

C2: Các phẫu thuật, thủ thuật theo các chuyên khoa.

C2.1. Ngoại khoa

C2.2. Sản phụ khoa

C2.3. Mắt

C2.4. Tai - Mũi - Họng

C2.5. Răng - Hàm - Mặt

C3: Các xét nghiệm thăm dò chức năng:

C3.1. Xét nghiệm máu

C3.2. Xét nghiệm nước tiểu.

C3.3. Xét nghiệm phân.

C3.4. Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể.

C3.5. Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý.

C.4: Chẩn đoán bằng hình ảnh.

C4.1. Siêu âm.

C4.2. X quang.

C4.2.1. Soi, chiếu X quang.

C4.2.2. Chụp X quang các chi.

C4.2.3. Chụp X quang vùng đầu.

C4.2.4. Chụp X quang cột sống.

C4.2.5. Chụp X quang vùng ngực.

C4.2.6. Chụp X quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa, mật.

C4.2.7. Một số kỹ thuật Chụp X với chất cản quang

 

Phần A: Bảng giá khám bệnh và kiểm tra sức khỏe

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Giá hiện hành
(CV số 120/CV-UB)

Giá điều chỉnh
(mức thu mới)

BV hạng 3

BV hạng 4

BV hạng 2

BV hạng 3

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

2.000

1.000

3.000

2.000

2

Khám theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc)

10.000

5.000

20.000

20.000

3

Khám cấp giấy chấn thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X quang)

15.000

10.000

30.000

20.000

4

Khám sức khỏe toàn diện, tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, X quang)

 

15.000

40.000

35.000

 

- Khám tuyển lao động

20.000

 

 

 

 

- Khám lái xe

30.000

 

 

 

 

- Khám đi nước ngoài

30.000

 

 

 

 

Ghi chú

Xếp hạng Bệnh viện theo TT số 13 ngày 27/11/1993 của Bộ Y tế

Xếp hạng Bệnh viện theo QĐ số 1895 ngày 19/9/1997 của Bộ Y tế

Phần B: Bảng giá khám bệnh và kiểm tra sức khỏe

B1: Bảng giá một ngày giường bệnh

Đơn vị tính: đồng

STT

Loại giường theo chuyên khoa

Giá quy định hiện hành
(CV số 120/CV-UB)

Giá điều chỉnh
(Mức thu mới)

BV hạng 3

BV hạng 4

BV hạng 2

BV hạng 3

1

Giường bệnh hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ

6.000

3.000

12.000

9.000

2

Ngày giường bệnh nội khoa:

 

 

 

 

 

Loại I. Các khoa: truyền nhiễm, hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, thần kinh, nhà, tiêu hóa, thận học, ngày thứ 3 sau đẻ trở đi, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi

2.000

1.500

8.000

5.000

3

Loại II. Các khoa: Cơ, xương, khớp, dã liễu, dị ứng, tai - Mũi - Họng, mắt, răng - hàm - mặt, ngoại, phụ sản không mổ

2.000

1.500

6.000

5.000

4

Loại III. Các khoa: Đông y, phục hồi chức năng.

1.500

1.000

4.000

3.000

 

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng.

 

 

 

 

5

Loại I: Sau các phẫu thuật đặc biệt bỏng độ 3-4 trên 70%

 

 

16.000

 

6

Loại II. Sau các phẫu thuật loại I: bỏng độ 3-4 từ 25 - 70%

5.000

 

10.000

10.000

7

Loại III. Sau các phẫu thuật loại II: bỏng độ 2 trên 30%, bỏng độ 3 - 4 dưới 25%

4.000

 

8.000

7.000

8

Loại IV. Sau các phẫu thuật loại III: bỏng độ 1-2 dưới 30%

3.000

2.000

6.000

5.000

B2: Bảng giá tối đa cho một ngày điều trị nội trú.

Đơn vị tính: đồng

STT

Ngày điều trị

Giá quy định hiện hành
(CV số 120/CV-UB)

Giá điều chỉnh
(Mức thu mới)

BV hạng 3

BV hạng 4

BV hạng 2

BV hạng 3

1

Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu

30.000

20.000

80.000

30.000

2

Một ngày điều trị nội khoa

 

 

 

 

 

2.1. Các bệnh về máu và ung thư

 

 

50.000

 

 

2.2. Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu và những bệnh không mổ về ngoại, phụ sản, mắt, răng hàm - mặt, tai - mũi - họng.

20.000

10.000

40.000

20.000

 

2.3. Đông y, phục hồi chức năng

15.000

10.000

20.000

15.000

3

Một ngày điều trị ngoại khoa, bỏng

 

 

 

 

 

3.1. Sau phẫu thuật loại III bỏng độ 1, bỏng độ 2 dưới 30%, Bỏng độ 3-4 dưới 25%.

30.000

20.000

50.000

30.000

 

3.2. Sau các phẫu thuật loại II: bỏng độ 2 trên 30%.

40.000

25.000

60.000

40.000

 

3.3. Sau phẫu thuật loại I: bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70%

60.000

 

80.000

60.000

 

3.4. Sau các phẫu thuật đặc biệt: bỏng độ 3 - 4 trên 70%.

 

 

100.000

 

Phần C. Bảng giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

C1: Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị bằng tia xạ

STT

Các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

Giá quy định hiện hành
(CV số 120/CV-UB)

Giá điều chỉnh
(mức thu mới)

1

2

3

4

1

Thông đái

4.000

6.000

2

Thụt tháo phân

5.000

6.000

3

Chọc hút hạch

4.000

10.500

4

Chọc hút tuyến giáp

6.000

12.000

5

Chọc dò màng bụng, màng phổi

10.000

10.500

6

Chọc rửa màng phổi, hút khí màng phổi

20.000

45.000

7

Rửa bàng quang

10.000

21.000

8

Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo

10.000

15.000

9

Bóc móng, ngâm tẩm, đốt sùi mào gà

10.000

15.000

10

Chạy thận nhân tạo (một lần)

200.000

300.000

11

Thẩm phân phúc mạc

200.000

300.000

12

Sinh thiết da

10.000

15.000

13

Sinh thiết hạch, cơ

10.000

15.000

14

Sinh thiết tủy xương

15.000

30.000

15

Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch

15.000

30.000

16

Sinh thiết ruột

15.000

30.000

17

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang

30.000

45.000

18

Soi ổ bụng +/- Sinh thiết

20.000

30.000

19

Soi dạ dày +/- Sinh thiết

20.000

30.000

20

Nội soi đại tràng +/- Sinh thiết

20.000

45.000

21

Soi trực tràng +/- Sinh thiết

20.000

30.000

22

Soi bàng quang +/- Sinh thiết u bàng quang

30.000

60.000

23

Soi bàng quang tán sỏi, lấy dị vật hay đốt u bề mặt bàng quang

50.000

75.000

24

Soi thực quản +/- nong hay sinh thiết

20.000

45.000

25

Soi phế quản +/- lấy dị vật hay Sinh thiết

50.000

75.000

26

Soi thanh quản +/- lấy dị vật

30.000

60.000

27

Điều trị tia xạ Cobalt và RX (một lần nhưng không quá 30 lần trong một đợt điều trị)

10.000

15.000

 

Y học dân tộc phục hồi chức năng

 

 

28

Châm cứu

3.000

5.000

29

Điện châm

5.000

10.000

30

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

4.000

10.000

31

Chôn chỉ

10.000

15.000

32

Xoa bóp, bấm huyệt, kéo cột sống, các khớp

10.000

15.000

C2: Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

Đơn vị tính: đồng

STT

Các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

Giá quy định hiện hành
(CV số 120/CV-UB)

Giá điều chỉnh
(mức thu mới)

 

C2.1. Ngoại khoa

 

 

1

Thay băng, cắt chỉ, tháo bột

5.000

10.000

2

Vết thương phần mềm tổn thương nông < 10cm

20.000

25.000

3

Vết thương phần mềm tổn thương nông > 10cm

20.000

40.000

4

Vết thương phần mềm tổn thương sâu < 10cm

30.000

40.000

5

Vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10cm

30.000

50.000

6

Cắt bỏ những u nhỏ, Kyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

30.000

45.000

7

Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu

10.000

15.000

8

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

40.000

60.000

9

Cắt Polype trực tràng

30.000

50.000

10

Cắt phymosis

30.000

50.000

11

Thắt các búi trĩ hậu môn

30.000

50.000

12

Nắn trật khớp khuỷu/ khớp xương đòn

30.000

40.000

13

Nắn trật khớp vai

30.000

50.000

14

Nắn trật khớp khuỷu/ khớp cổ chân/ khớp gối

30.000

40.000

15

Nắn trật khớp háng

50.000

75.000

16

Nắn, bó bột xương đùi/ chân/ cột sống

50.000

80.000

17

Nắn, bó bột xương cẳng chân

40.000

50.000

18

Nắn, bó bột xương cánh tay

30.000

50.000

19

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay

30.000

50.000

20

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay

20.000

40.000

21

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

40.000

60.000

22

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài

40.000

50.000

 

C2.2. Sản - Phụ khoa

 

 

1

Hút điều hòa kinh nguyệt

15.000

20.000

2

Nạo sót rau/nạo buồng tử cung XN GPBL

20.000

40.000

3

Đẻ thường

50.000

150.000

4

Đẻ khó

100.000

180.000

5

Soi cổ tử cung

3.000

6.000

6

Soi ối

3.000

6.000

7

Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)

10.000

10.000

8

Đốt điện cổ tử cung

10.000

20.000

9

Áp lạnh cổ tử cung

10.000

20.000

10

Thụ tinh nhân tạo IAM, IAD (không kể tinh chất)

20.000

30.000

11

Trích áp xe tuyến vú

30.000

50.000

12

Cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo

40.000

50.000

 

C2.3. Mắt

 

 

1

Thử thị lực đơn giản

3.000

5.000

2

Đo nhãn áp

3.000

4.000

3

Đo Javal

3.000

5.000

4

Đo thị trường, ám điểm

3.000

5.000

5

Thử kính loạn thị

3.000

5.000

6

Soi đáy mắt

5.000

10.000

7

Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt

5.000

10.000

8

Tiêm dưới kết mạc một mắt

5.000

10.000

9

Thông lệ đạo một mắt

5.000

10.000

10

Thông lệ đạo hai mắt

10.000

15.000

11

Lấy dị vật kết mạc một mắt

7.000

10.000

12

Lấy dị vật giác mạc nông một mắt

10.000

20.000

13

Lấy dị vật giác mạc sâu một mắt

25.000

40.000

14

Mổ mộng đơn một mắt

30.000

40.000

15

Mổ mộng kép một mắt

40.000

60.000

16

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách

30.000

50.000

17

Chính chắp, lẹo

10.000

20.000

18

Mổ quặm một mi

15.000

25.000

19

Mổ quặm hai mi

25.000

30.000

20

Mổ quặm ba mi

30.000

40.000

21

Mổ quặm bốn mi

40.000

50.000

 

C2.4. Tai - Mũi - Họng

 

 

1

Trích rạch apxe Amidan

20.000

30.000

2

Trích rạch apxe thành sau họng

30.000

40.000

3

Cắt amidan

30.000

40.000

4

Chọc rửa xoang hàm (một lần)

10.000

15.000

5

Chọc thông xoang trán/ xoang bướm

10.000

20.000

6

Lấy dị vật trong tai

10.000

20.000

7

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

10.000

20.000

8

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

20.000

30.000

9

Lấy dị vật thực quản đơn giản

30.000

50.000

10

Lấy dị vật thanh quản

30.000

60.000

11

Đối điện cuốn họng/cắt cuốn mũi

20.000

30.000

12

Cắt polype mũi

20.000

40.000

13

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ

20.000

40.000

 

C2.5. Răng - Hàm - Mặt

 

 

1

Nhổ răng sữa/ chăn răng sữa

2.000

3.000

2

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

3.000

4.000

3

Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân

6.000

8.000

4

Cắt lợi chùm răng số 8

15.000

20.000

5

Nhổ răng số 8 bình thường

10.000

20.000

6

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

20.000

30.000

7

Nhổ răng số 8 mọc ngầm. Có mở xương

30.000

40.000

8

Cắt cuống chân răng

10.000

20.000

9

Bấm gai xương ổ răng

15.000

20.000

10

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

10.000

20.000

11

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

20.000

30.000

12

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/1 hàm

10.000

20.000

13

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng 2 hàm

20.000

30.000

14

Trích áp xe viêm quanh răng

10.000

20.000

15

Cắt lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/1hàm

20.000

40.000

16

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

10.000

20.000

 

Chữa răng sâu ngà, tủy răng hồi phục

 

 

17

Hàn xi măng

10.000

20.000

18

Hàn âmlgame

15.000

25.000

19

Nhựa hóa trùng hợp

20.000

30.000

20

Nhựa quang trùng hợp

30.000

40.000

 

Chữa răng viêm tủy không hồi phục

 

 

21

Hàn xi măng

10.000

20.000

22

Hàn âmlgame

15.000

30.000

23

Nhựa hóa trùng hợp

20.000

40.000

24

Nhựa quang trùng hợp

30.000

60.000

 

Chữa răng viêm tủy chết và viêm quanh cuống răng nhiều chân

 

 

25

Hàn xi măng

15.000

25.000

26

Hàn âmlgame

25.000

40.000

27

Nhựa hóa trùng hợp

30.000

50.000

28

Nhựa quang trùng hợp

40.000

70.000

 

Răng giả tháo lắp

 

 

29

Một răng

40.000

60.000

30

2 răng

60.000

80.000

31

3 răng

80.000

100.000

32

4 răng

90.000

110.000

33

5 răng

100.000

120.000

34

6 răng

110.000

130.000

35

7 răng

120.000

140.000

36

8 răng

130.000

150.000

37

9 đến 12 răng

150.000

180.000

38

Từ 13 răng đến 1 hàm toàn bộ

200.000

250.000

39

Cả hai hàm

400.000

600.000

 

Răng giả cố định

 

 

40

Răng chốt đơn giản

40.000

60.000

41

Răng chốt đúc

50.000

80.000

42

Mũ chụp nhựa

40.000

60.000

43

Mũ chụp chụp kim loại

50.000

100.000

44

Mũ vàng (vàng của bệnh nhân)

70.000

150.000

45

Cầu răng mỗi thành phần

50.000

80.000

46

Cầu răng vàng (vàng của bệnh nhân)

80.000

150.000

47

Điều chỉnh cắn khít răng

10.000

20.000

48

Tháo cắt cầu răng

10.000

20.000

49

Hàn khung kim loại

500.000

600.000

 

Sửa lại hàm cũ

 

 

50

Vá hàm gãy

20.000

30.000

51

Đệm hàm toàn bộ

40.000

60.000

52

Gắn thêm một răng

20.000

30.000

53

Thêm một mọc

10.000

15.000

54

Gắn thêm một răng bị sứt

5.000

5.000

55

Thay nền hàm trên

70.000

90.000

56

Thay nền hàm dưới

60.000

70.000

 

Các phẫu thuật hàm mặt

 

 

57

Vết thương phần mềm nông < 5 cm

30.000

40.000

58

Vết thương phần mềm nông > 5 cm

40.000

50.000

59

Vết thương phần mềm sâu < 5 cm

40.000

50.000

60

Vết thương phần mềm sâu > 5 cm

50.000

70.000

 

C3. Xét nghiệm và thăm dò chức năng

 

 

 

C3.1. Xét nghiệm máu

 

 

1

Huyết đồ

5.000

9.000

2

Định lượng Hemoglobine

5.000

6.000

3

Công thức máu

5.000

9.000

4

Hồng cầu lưới

6.000

12.000

5

Hemalocrit

4.000

6.000

6

Máu lắng

4.000

6.000

7

Thử nghiệm sức bền hồng cầu

8.000

12.000

8

Số lượng tiểu cầu

4.000

6.000

9

Test ngưng kết tố tiểu cầu

10.000

15.000

10

Test kết dính tiểu cầu

10.000

15.000

11

Định nhóm ABO

4.000

6.000

12

RhD

10.000

15.000

13

Rh dưới nhóm

20.000

30.000

14

Nhóm bạch cầu

20.000

30.000

15

Nghiệm pháp Coombs

5.000

10.000

16

Tìm tế bào Hargraves

10.000

15.000

17

Thời gian máu chảy

2.000

3.000

18

Thời gian máu đông (Millan/Lee-White)

2.000

3.000

19

Co cục máu

4.000

6.000

20

Thời gian Quick

4.000

6.000

21

Thời gian Howell

4.000

6.000

22

T.E.G

20.000

30.000

23

Định lượng FIBRINOGEN

20.000

30.000

24

Định lượng PROTHROMBIN

20.000

30.000

25

Tiêu thụ PROTHROMBIN

20.000

30.000

26

Yếu tố VIII/Yếu tố IX

20.000

30.000

27

Các thể Barr

20.000

30.000

28

Nhiễm sắc thể đồ

40.000

60.000

29

Tủy đồ

20.000

30.000

30

Hạch đồ

10.000

15.000

31

Hóa học tế bào (Một phương pháp)

20.000

30.000

32

Xác định nồng độ cồn trong máu

20.000

30.000

33

Xác định BACTURTE trong máu

20.000

30.000

34

Điện giải đồ (Na+, K+, Ca++, Cl-)

10.000

12.000

35

Định lượng các chất ALBUMINE; CREATINE; GLOBULINE; GLUCOSE; PHOSPHO; PROTEIN toàn phần; URE, axit URIC

10.000

12.000

36

pH máu, pO2, PCO2+ thông số thăng bằng kiểm toán

10.000

15.000

37

Định lượng sắt huyết thanh/ Mg++ huyết thanh

4.000

6.000

38

Các xét nghiệm chức năng gan (BILIRUBIN toàn phần/ trực tiếp/ gián tiếp: các enzym: PHOSPHATAZA kiềm, TRANSAMINAZA…)

10.000

15.000

39

Định lượng THYROXIN

10.000

18.000

40

Định lượng TRYGLYCERIDEA/ PHOSPHOLIPIT/ LIPIT toàn phần/ Cholestrol toàn phần, HDL, Choles/LDL Cholestrol

10.000

15.000

41

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm…)

20.000

45.000

42

Tìm KST sốt rét trong máu

5.000

6.000

43

Cấy máu + Kháng sinh đồ

20.000

30.000

44

Xét nghiệm HBsAg

20.000

30.000

45

Xét nghiệm HIV (SIDA) - ELIZA Test

30.000

50.000

46

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

20.000

30.000

47

Phản ứng cố định bổ thể

20.000

30.000

48

Các phản ứng lên bông

10.000

15.000

49

Test ROSE-WALLER

20.000

30.000

50

Các phản ứng cố định bổ thể chẩn đoán Syphilis

20.000

30.000

51

Các phản ứng cố định lên bông chẩn đoán Syphilis (Kahn, Kline, VDRL)

15.000

21.000

52

Test kháng thể huỳnh quang chẩn đoán Syphilis

20.000

30.000

53

Điện di huyết thanh/ Plasma, Lipoprotein, các hemoglobine bất thường hay các chất khác)

20.000

30.000

 

C3.2. Xét nghiệm nước tiểu

 

 

1

Xác định nồng độ cồn trong nước tiểu

20.000

30.000

2

Định lượng ALDOSTERON

25.000

45.000

3

Định lượng BACBITURATE

20.000

30.000

4

Định lượng CATECHOLAMIN

20.000

30.000

5

Các Test xác định: CA++, P--, Na+, K+, Cl-

4.000

6.000

6

Protein/đường niệu

2.000

3.000

7

Tế bào cặn nước tiểu/cặn Adis

2.000

6.000

8

Ure/ Axit Uric/ Cratimin/ Amilaza

2.000

6.000

9

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối, mật/Urobiliongen

2.000

6.000

10

Điện di Protein niệu

20.000

30.000

11

Xác định GONADOTTROPHIN để chẩn đoán thai nghén:

 

 

 

* Phương pháp hóa học - miễn dịch

10.000

18.000

 

* Phương pháp tiền động vật

20.000

30.000

12

Định lượng GONADOTTROPHIN rau thai

20.000

30.000

13

Định lượng Hydrocorticosteroid

20.000

30.000

14

Định lượng Oestrogen toàn phần

20.000

30.000

15

Định lượng Hydrocorticosteroid

20.000

30.000

16

Định lượng Pregnanediol. Prendetriol

20.000

30.000

17

Porphyrin: định lượng

20.000

30.000

18

Porphyrin: định tính

10.000

15.000

19

Định lượng chì/ Asen thủy ngân…

20.000

30.000

20

Xác định tế bào/ trụ hay các tinh thể khác

2.000

3.000

21

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH

2.000

4.500

22

Soi tươi tìm vi khuẩn

5.000

9.000

23

Nuôi cấy phân lập

10.000

15.000

24

Tiêm truyền động vật

20.000

30.000

25

Kháng sinh đồ

10.000

15.000

 

C3.3. Xét nghiệm phân

 

 

1

Tìm Bitirubin

5.000

6.000

2

Xác định Canxi, Phospho

5.000

6.000

3

Xác định các men Amilase/Trupsin/Mueinase

5.000

9.000

4

Xác định mỡ trong phân

15.000

30.000

5

Xác định máu trong phân

5.000

6.000

6

Urobilin. Urobilinogen: định tính

5.000

6.000

7

Soi tươi

5.000

9.000

8

Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú

5.000

12.000

9

Nuôi cấy phân lập

10.000

15.000

10

Kháng sinh đồ

10.000

15.000

 

C3.4. Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể (dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ở khớp, dịch âm đạo…)

 

 

 

Vi khuẩn: Ký sinh trùng

 

 

1

Soi tươi

5.000

9.000

2

Soi có nhuộm tiêu bản

6.000

12.000

3

Nuôi cấy

10.000

15.000

4

Tiêm truyền động vật để chẩn đoán

20.000

30.000

5

Kháng sinh đồ

10.000

15.000

 

XN tế bào

 

 

6

Đếm tế bào, phân loại

3.000

6.000

7

Nuôi cấy làm nhiễm sắc thể đồ

20.000

30.000

 

XN hóa học

 

 

8

Định lượng 1 chất (Protein, đường, Clorua, phản ứng thuốc tím, phản ứng Pandy…)

2.000

6.000

 

C3.5. Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý

 

 

1

Xử lý và đọc tiêu bản sinh thiết

5.000

9.000

2

Xét nghiệm độc chất

20.000

30.000

 

C3.6. Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt

 

 

1

Điện tâm đồ

10.000

12.000

2

Điện não đồ

15.000

20.000

3

Lưu huyết não

30.000

50.000

4

Chức năng hô hấp

5.000

15.000

5

Đo chuyển hóa cơ bản

5.000

15.000

6

Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan

15.000

30.000

7

Thử nghiệm dung nạp Cacbonhydrate (Glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

15.000

30.000

8

Nghiệm pháp đỏ Conggo

15.000

30.000

9

Test thanh thải Creatinine

15.000

30.000

10

Test thanh thải Ure

15.000

30.000

11

Test dung nạp Tolbutamit

20.000

35.000

12

Test dung nạp Glueagon

20.000

35.000

13

Test thanh thải Phenolsulphophthaleine

20.000

45.000

 

C3.7. Các thăm dò bằng đồng vị phóng xạ

 

 

1

Đời sống hồng cầu

20.000

45.000

2

Độ tập trung 1131 tuyến giáp

30.000

60.000

3

Điều trị bằng Basedow bằng 1131

30.000

50.000

4

Thử nghiệm miễn dịch Hormone bằng phương pháp phóng xạ

20.000

45.000

5

Ghi hình não

50.000

90.000

6

Ghi hình tuyến giáp

30.000

60.000

7

Ghi hình phổi

50.000

90.000

8

Ghi hình thận

40.000

75.000

9

Ghi hình gan

50.000

90.000

10

Ghi hình lá lách

30.000

60.000

11

Ghi hình tủy sống

30.000

60.000

12

Ghi hình tuyến cận giáp

50.000

90.000

13

Ghi hình tim

80.000

120.000

14

Ghi hình xương sọ

50.000

75.000

15

Ghi hình xương chậu

50.000

90.000

16

Ghi hình bánh rau thai

50.000

90.000

17

Ghi hình tụy

80.000

120.000

 

C4. Chẩn đoán bằng hình ảnh

 

 

 

C4.1. Chẩn đoán siêu âm

 

 

1

Siêu âm

10.000

20.000

2

Siêu âm mầu

20.000

80.000

 

C4.2. Chiếu, chụp X quang

 

 

 

C4.2.1. Soi, Chiếu X quang

2.000

4.000

 

C4.2.2. Chụp X quang các chi

 

 

1

Các đốt ngón tay hay ngón chân

8.000

10.000

2

Bàn tay/cổ tay/cẳng tay/khuỷu tay/ cánh tay

10.000

20.000

3

Bàn tay/cổ tay - 1/2 dưới cẳng tay - 1/2 trên cẳng tay - khuỷu tay

15.000

20.000

4

Khuỷu tay - cánh tay

15.000

20.000

5

Bàn chân/cổ chân/ 1/2 dưới cẳng chân

15.000

20.000

6

1/2 trên cẳng chân - gối/ khớp gối/ đùi

15.000

20.000

7

Khớp vai, kể cả xương đòn và xương bả vai

15.000

20.000

8

Khớp háng

15.000

20.000

9

Khung chậu

15.000

20.000

 

C4.2.3. Chụp X quang vùng đầu

 

 

10

Xương sọ (vòm sọ) thẳng/ nghiêng

10.000

20.000

11

Các xoang

10.000

20.000

12

Xương chũm, mỏm trâm

10.000

20.000

13

Xương đá các tư thế

10.000

20.000

14

Các xương mắt (hốc mắt, xoang hàm, xoang trán)

10.000

20.000

15

Các khớp thái dương - hàm

10.000

20.000

16

Chụp ổ răng

10.000

10.000

 

C4.2.4. Chụp X quang cột sống

 

 

17

Các đốt sống cổ

15.000

20.000

18

Các đốt sống ngực

15.000

20.000

19

Cột sống thắt lưng cùng

15.000

20.000

20

Cột sống cùng - cụt

15.000

20.000

21

Chụp 2 đoạn liên tục

30.000

40.000

22

Chụp 3 đoạn trở lên

40.000

50.000

23

Nghiên cứu tuổi xương: cổ tay, đầu gối

20.000

30.000

 

C4.2.5. Chụp X quang vùng ngực

 

 

24

Phổi thẳng

15.000

20.000

25

Phổi nghiêng

15.000

20.000

26

Chụp thực quản có uống Barite hàng loạt

20.000

30.000

27

Xương ức, xương sườn

15.000

20.000

 

C4.2.6. Chụp X quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật

 

 

28

Thận bình thường

15.000

20.000

29

Thận có chuẩn bị (UIV)

30.000

40.000

30

Thận - niệu quản ngược dòng

30.000

40.000

31

Bụng bình thường

15.000

20.000

32

Có bơm hơi màmg bụng

20.000

30.000

33

Thực quản (có hoặc không uống Barite)

20.000

30.000

34

Dạ dầy - tá tràng có chất cản quang

30.000

40.000

35

Chụp khung đại tràng

30.000

40.000

36

Chụp túi mật

20.000

30.000

 

C4.2.7. Một số kỹ thuật chụp X quang với chất cản quang

 

 

37

Chụp động mạch não

30.000

40.000

38

Chụp não thất (bơm hơi)

30.000

40.000

39

Tử cung - vòi trứng

20.000

30.000

40

Phế quản

20.000

30.000

41

Tuỷ sống

20.000

30.000

42

Chụp vòm mũi họng

15.000

20.000

43

Chụp ống tai trong

15.000

20.000

44

Chụp họng - thanh quản

15.000

20.000

45

Chụp cắt lớp thanh quản/phổi

30.000

40.000

46

Chụp CT Scanner

500.000

1.000.000

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 396/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu396/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành30/12/2003
Ngày hiệu lực01/01/2004
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Thể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 29/01/2008
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 396/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 396/QĐ-UBND năm 2003 điều chỉnh giá thu phần viện phí tỉnh Yên Bái


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 396/QĐ-UBND năm 2003 điều chỉnh giá thu phần viện phí tỉnh Yên Bái
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu396/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Yên Bái
                Người kýVũ Sửu
                Ngày ban hành30/12/2003
                Ngày hiệu lực01/01/2004
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Thể thao - Y tế
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 29/01/2008
                Cập nhật4 năm trước

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 396/QĐ-UBND năm 2003 điều chỉnh giá thu phần viện phí tỉnh Yên Bái

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 396/QĐ-UBND năm 2003 điều chỉnh giá thu phần viện phí tỉnh Yên Bái