Quyết định 850/QĐ-UBND

Quyết định 850/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt mức thu một phần viện phí đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quyết định 850/QĐ-UBND 2009 mức thu một phần viện phí cơ sở y tế công lập Đắk Lắ đã được thay thế bởi Quyết định 38/2011/QĐ-UBND mức thu một phần việc phí Đắk Lắk và được áp dụng kể từ ngày 25/11/2011.

Nội dung toàn văn Quyết định 850/QĐ-UBND 2009 mức thu một phần viện phí cơ sở y tế công lập Đắk Lắ


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 850/QĐ-UBND

Buôn Ma Thuột, ngày 09 tháng 04 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên Bộ số 03/2006/TTLB-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 10/01/2006 của Liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội về bổ sung nội dung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 257/TTr-STC ngày 27/3/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Phê duyệt mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Chi tiết mức thu như phụ lục đính kèm).

2. Đối với mức thu một phần viện phí quy định tại Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ thì thực hiện mức thu tối đa được quy định tại Thông tư này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 về phê duyệt tạm thời mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 1913/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 về điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 và Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt giá thu một phần viện phí tại danh mục C2.7, Thông tư số 03/2006/TTLB-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 10/01/2006 của Liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, đơn vị: Tài chính, Y tế, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Tài chính (B/C);
- TTHĐND tỉnh (B/C);
- CT; PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Sở Tư pháp; Sở KH&ĐT;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Đắk Lắk;
- Trung tâm Lưu trữ (SNV);
- VP UBND tỉnh;
. Các PVP;
. TT Tin học & Công báo;
. Các b/phận ngh/cứu;
. Lưu: VT, VX

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Mai Hoa Niê Kdăm

 

PHỤ LỤC

MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ
(Kèm theo Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 09/4/2009 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

TT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ, KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

Khung giá theo Thông tư 03/2006/TTLT

Mức thu viện phí do UBND tỉnh quy định

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I. Danh mục theo Thông tư liên Bộ số: 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 10/01/2006

 

1. CÁC THỦ THUẬT VÀ NỘI SOI

 

 

 

1

Chọc dò tủy sống

7.000

35.000

32.000

2

Đặt ống dẫn lưu màng phổi

25.000

80.000

72.000

3

Mở khí quản

40.000

180.000

162.000

4

Chọc dò màng tim

20.000

80.000

72.000

5

Rửa dạ dày

7.000

30.000

27.000

6

Đốt mụn cóc

8.000

30.000

27.000

7

Cắt sùi mào gà

12.000

60.000

36.000

8

Chấm Nitơ, AT

3.000

10.000

7.000

9

Đốt Hydradenome

10.000

50.000

30.000

10

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

15.000

65.000

40.000

11

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

30.000

130.000

80.000

12

Bạch biến

15.000

65.000

40.000

13

Đốt mắt cá chân nhỏ

15.000

70.000

43.000

14

Cắt đường rò mông

35.000

120.000

78.000

15

Lột nhẹ da mặt

70.000

300.000

185.000

16

Móng quặp

20.000

80.000

50.000

17

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

10.000

50.000

30.000

18

Sinh thiết thận

12.000

45.000

29.000

19

Sinh thiết thận dưới siêu âm

60.000

200.000

130.000

20

Sinh thiết vú

40.000

100.000

90.000

21

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

500.000

1.200.000

850.000

22

Soi khớp có sinh thiết

120.000

320.000

288.000

23

Soi màng phổi

30.000

180.000

105.000

24

Soi thực quản dạ dày gắp giun

50.000

250.000

225.000

25

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

50.000

250.000

225.000

26

Soi ruột non +/- sinh thiết

230.000

320.000

288.000

27

Soi ruột non + tiêm hoặc kẹp cầm máu/ cắt polyp

250.000

400.000

360.000

28

Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu

270.000

320.000

295.000

29

Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ

100.000

150.000

135.000

30

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

350.000

450.000

400.000

31

Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)

300.000

2.000.000

1.800.000

32

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

450.000

800.000

720.000

33

Nội soi tai

14.000

70.000

63.000

34

Nội soi mũi xoang

14.000

70.000

63.000

35

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

34.000

170.000

153.000

36

Nội soi ống mật chủ

22.000

110.000

99.000

37

Nội soi niệu quản

22.000

110.000

99.000

38

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

450.000

700.000

630.000

39

Nội soi lồng ngực

450.000

700.000

630.000

40

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

450.000

700.000

630.000

41

Nội soi đường mật tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.000.000

1.500.000

1.350.000

42

Đo áp lực đồ bàng quang

25.000

100.000

50.000

43

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

25.000

100.000

50.000

44

Điện cơ tầng sinh môn

25.000

100.000

50.000

45

Niệu dòng đồ

12.000

35.000

20.000

46

Chọc hút nang gan qua siêu âm

20.000

80.000

72.000

47

Chọc hút nang thận qua siêu âm

25.000

100.000

90.000

48

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

100.000

300.000

270.000

49

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ)

1.200.000

1.500.000

1.350.000

50

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hóa học)

300.000

800.000

450.000

51

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

350.000

500.000

450.000

52

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

370.000

650.000

585.000

53

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)

800.000

2.000.000

1.800.000

54

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

20.000

80.000

72.000

55

Đặt catheter động mạch quay

250.000

450.000

405.000

56

Đặt catheter ĐM tr tâm theo dõi HA liên tục

300.000

600.000

540.000

57

Đặt catheter TM tr tâm theo dõi áp lực liên tục

280.000

500.000

450.000

58

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

200.000

300.000

270.000

59

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

500.000

800.000

720.000

60

Điều trị hạ kali/ canxi máu

120.000

180.000

162.000

61

Điều trị thải độc bằng PP tăng cường bài niệu

400.000

650.000

585.000

62

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

100.000

200.000

180.000

63

Thở máy 1 ngày điều trị

150.000

350.000

315.000

64

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở BN ngộ độc cấp

350.000

650.000

585.000

65

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

370.000

750.000

675.000

66

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

350.000

550.000

495.000

67

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nh độc hóa chất ngoài da

120.000

180.000

162.000

68

Lọc máu liên tục  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế

600.000

1.800.000

1.620.000

69

Lọc tách huyết tương (01 lần - chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn

600.000

1.200.000

1.080.000

70

Sinh thiết u dưới hướng dẫn của CT Scanner

500.000

1.000.000

900.000

71

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

65.000

120.000

108.000

 

2. Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

1

Giao thoa

4.000

10.000

9.000

2

Bàn kéo

10.000

20.000

18.000

3

Bồn xoáy

4.000

10.000

9.000

4

Tập do liệt thần kinh trung ương

5.000

10.000

9.000

5

Tập do cứng khớp

3.000

12.000

11.000

6

Tập do liệt ngoại biên

3.000

10.000

9.000

7

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

4.000

15.000

14.000

8

Chẩn đoán điện

2.000

10.000

9.000

9

Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC

8.000

20.000

18.000

10

Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC

4.000

10.000

9.000

11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

2.000

5.000

5.000

12

Tập với xe đạp tập

2.000

5.000

5.000

13

Tập với hệ thống ròng rọc

2.000

5.000

5.000

14

Thủy trị liệu (cả thuốc)

40.000

50.000

45.000

15

Vật lý trị liệu hô hấp

3.000

10.000

9.000

16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

5.000

10.000

9.000

17

PHCN xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

5.000

10.000

9.000

18

VLTL phòng ngừa các biến chứng do bất động

5.000

10.000

9.000

19

Tập dưỡng sinh

2.000

7.000

6.000

20

Điện vi dòng giảm đau

5.000

10.000

9.000

21

Xoa bóp bằng máy

5.000

10.000

9.000

22

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

20.000

30.000

27.000

23

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

30.000

50.000

45.000

24

Xông hơi

5.000

15.000

14.000

25

Giác hơi

4.000

12.000

11.000

26

Bó êm cẳng tay

2.000

7.000

6.000

27

Bó êm cẳng chân

2.000

8.000

7.000

28

Bó êm đùi

4.000

12.000

11.000

29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

10.000

20.000

18.000

30

Xoa bóp áp lực hơi

5.000

10.000

9.000

31

Điện từ trường cao áp

5.000

10.000

9.000

32

Laser chiếu ngoài

5.000

10.000

9.000

33

Laser nội mạch

25.000

30.000

28.000

34

Laser thẩm mỹ

25.000

30.000

28.000

35

Sóng xung kích điều trị

20.000

30.000

27.000

36

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

300.000

450.000

405.000

37

Nẹp chỉnh hình trên gối

600.000

900.000

810.000

38

Nẹp cổ tay- bàn tay

150.000

300.000

270.000

39

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

700.000

900.000

800.000

40

Giày chỉnh hình

300.000

450.000

405.000

41

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân

700.000

1.000.000

900.000

42

Nẹp đỡ cột sống

300.000

450.000

405.000

 

3. THỦ THUẬT, PHẪU THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

 

3.1. NGOẠI KHOA

 

 

 

1

Cố định gãy xương sườn

20.000

35.000

32.000

2

Nắn, bó gẫy xương đòn

30.000

50.000

45.000

3

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

30.000

50.000

45.000

4

Nắn, bó gẫy xương gót

30.000

50.000

45.000

5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

40.000

150.000

135.000

6

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

30.000

120.000

108.000

7

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

30.000

120.000

108.000

8

Phẫu thuật thừa ngón

40.000

170.000

153.000

9

Phẫu thuật dính ngón

50.000

270.000

243.000

10

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

30.000

120.000

108.000

11

Đặt Iradium (lần)

100.000

450.000

200.000

12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

1.000.000

2.000.000

1.800.000

13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi BQ)

700.000

900.000

800.000

14

Phẫu thuật tim loại Blalock

2.500.000

4.500.000

3.000.000

15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

2.500.000

4.500.000

3.000.000

16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

2.500.000

4.500.000

3.000.000

17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

2.500.000

4.500.000

3.000.000

18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

3.000.000

5.000.000

3.500.000

19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

2.500.000

6.000.000

4.250.000

20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

3.000.000

7.000.000

4.200.000

21

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

3.000.000

7.000.000

4.200.000

22

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (Homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

3.000.000

7.000.000

4.200.000

23

Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …(chưa bao gồm máy tim phổi)

3.000.000

7.000.000

6.300.000

24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

3.000.000

7.000.000

4.200.000

25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

2.700.000

6.000.000

5.400.000

26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

2.500.000

6.000.000

3.600.000

27

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

500.000

1.200.000

700.000

28

Nong van hai lá/ van động mạch phổi/ van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van )

1.000.000

1.800.000

1.200.000

29

Bịt thông liên nhĩ/ thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.000.000

1.800.000

1.200.000

30

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.200.000

1.800.000

1.400.000

31

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

650.000

1.000.000

900.000

32

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.200.000

1.800.000

1.400.000

33

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

1.200.000

1.800.000

1.400.000

34

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Colis)

1.200.000

1.800.000

1.400.000

35

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp.

1.200.000

1.800.000

1.400.000

36

Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

1.500.000

2.000.000

1.500.000

37

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.000.000

1.500.000

1.000.000

38

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

2.000.000

3.000.000

2.300.000

39

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

1.000.000

2.000.000

1.500.000

40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

2.000.000

3.500.000

2.500.000

41

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

2.500.000

3.500.000

2.800.000

42

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

2.500.000

3.500.000

2.800.000

43

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

3.000.000

4.500.000

4.050.000

44

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

2.500.000

4.000.000

3.600.000

45

Phẫu thuật nội soi não, tủy sống

2.000.000

3.000.000

2.300.000

46

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

3.500.000

5.000.000

3.800.000

47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.000.000

2.500.000

2.250.000

48

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1.000.000

1.500.000

1.350.000

49

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

2.500.000

3.500.000

3.150.000

50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

1.800.000

2.000.000

1.900.000

51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

1.800.000

2.000.000

1.900.000

52

Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng

2.400.000

3.000.000

2.700.000

53

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

12.000

35.000

32.000

54

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng)

350.000

800.000

575.000

55

Đặt Stent đường mật/tụy (chưa bao gồm stent)

650.000

1.200.000

925.000

56

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

500.000

1.000.000

750.000

57

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

300.000

700.000

500.000

58

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

50.000

125.000

113.000

59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

2.500.000

3.500.000

3.150.000

60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản DD

2.500.000

3.500.000

3.150.000

61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

2.500.000

3.500.000

3.150.000

62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

1.500.000

2.500.000

2.250.000

63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

3.000.000

2.700.000

64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

1.500.000

2.000.000

1.800.000

65

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

1.000.000

2.000.000

1.800.000

66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

500.000

1.500.000

1.350.000

67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

1.000.000

2.000.000

1.800.000

68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.000.000

2.500.000

2.250.000

69

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

1.500.000

2.500.000

2.250.000

70

Phẫu thuật nội soi cắt lách

2.000.000

3.000.000

2.700.000

71

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.000.000

3.000.000

2.700.000

72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

1.500.000

2.000.000

1.800.000

73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

1.000.000

2.000.000

1.800.000

74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP (Trùng với mục 50)

1.500.000

2.000.000

1.800.000

75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm KEHR (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

1.800.000

2.500.000

2.250.000

76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột

2.000.000

2.500.000

2.250.000

77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

2.500.000

3.500.000

3.150.000

78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.000.000

2.500.000

2.250.000

79

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

1.500.000

2.000.000

1.800.000

80

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng một thì

1.000.000

2.000.000

1.800.000

81

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh một thì

1.000.000

2.000.000

1.800.000

82

Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc

2.000.000

3.000.000

2.700.000

83

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận

1.000.000

2.000.000

1.800.000

84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

1.000.000

2.000.000

1.800.000

85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

1.000.000

2.000.000

1.800.000

86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

1.500.000

2.000.000

1.800.000

87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

500.000

1.500.000

1.350.000

88

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)

1.000.000

1.500.000

1.350.000

89

Đặt Prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

2.000.000

3.000.000

2.700.000

90

Đo các chỉ số niệu động học

1.000.000

2.000.000

1.200.000

91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

3.000.000

4.000.000

3.200.000

92

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

2.250.000

93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1.500.000

3.000.000

2.700.000

94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1.500.000

3.000.000

2.700.000

95

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

5.000.000

15.000.000

10.000.000

96

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

2.700.000

97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.000.000

2.500.000

2.250.000

98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

2.700.000

99

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.000.000

2.500.000

2.250.000

100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

1.000.000

2.000.000

1.800.000

101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

1.000.000

2.500.000

1.500.000

102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

1.500.000

3.000.000

2.700.000

103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

1.000.000

2.500.000

2.250.000

104

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân

500.000

2.000.000

1.800.000

105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

700.000

2.200.000

1.980.000

106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

700.000

2.200.000

1.980.000

107

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

700.000

2.200.000

1.980.000

108

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

2.700.000

109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.000.000

1.600.000

1.440.000

110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.000.000

1.600.000

1.440.000

111

Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương

500.000

1.200.000

1.080.000

112

Tạo hình khí-phế quản

7.000.000

10.000.000

7.800.000

113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

2.000.000

3.000.000

2.500.000

114

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

800.000

1.200.000

1.000.000

115

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

3.000.000

2.250.000

116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

1.500.000

2.000.000

1.800.000

117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.200.000

1.500.000

1.350.000

118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

1.500.000

2.000.000

1.800.000

119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.200.000

1.500.000

1.350.000

 

3.2. SẢN PHỤ KHOA

 

 

 

1

Làm thuốc âm đạo

2.000

5.000

5.000

2

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

25.000

100.000

100.000

3

Hút thai dưới 12 tuần

30.000

80.000

80.000

4

Nạo phá thai 3 tháng giữa

100.000

350.000

350.000

5

Nạo hút thai trứng

20.000

70.000

70.000

6

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

80.000

200.000

200.000

7

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

5.000

15.000

15.000

8

Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó

30.000

80.000

72.000

9

Đốt laser cổ tử cung

6.000

20.000

20.000

10

Tiêm nhân Chorio

5.000

12.000

12.000

11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

10.000

25.000

25.000

12

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

70.000

180.000

162.000

13

Chọc ối điều trị đa ối

10.000

35.000

32.000

14

Khâu rách cùng đồ

25.000

80.000

80.000

15

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

5.000

12.000

12.000

16

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

150.000

400.000

360.000

17

Bóc nhân xơ vú

70.000

150.000

135.000

18

Trích ápxe Bartholin

30.000

120.000

120.000

19

Bóc nang Bartholin

65.000

180.000

180.000

20

Triệt sản nam

30.000

100.000

90.000

21

Triệt sản nữ

50.000

150.000

135.000

22

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

150.000

400.000

360.000

23

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

150.000

700.000

700.000

24

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

500.000

1.200.000

1.200.000

25

Phẫu thuật u nang buồng trứng

250.000

500.000

500.000

26

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

300.000

1.200.000

1.200.000

27

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

120.000

350.000

315.000

28

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.200.000

1.500.000

1.200.000

29

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

150.000

400.000

275.000

30

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

350.000

1.300.000

1.300.000

31

Phẫu thuật lấy thai (lần 1)

150.000

450.000

450.000

32

Phẫu thuật lấy thai (lần 2)

180.000

600.000

600.000

33

Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên)

250.000

800.000

800.000

34

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

180.000

500.000

450.000

35

Nội xoay thai

80.000

350.000

315.000

36

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

200.000

650.000

650.000

37

Chọc hút noãn

2.500.000

3.600.000

3.050.000

38

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

1.000.000

2.500.000

1.500.000

39

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

700.000

1.500.000

900.000

40

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

1.800.000

2.700.000

2.000.000

41

Đo tim thai bằng Doppler

12.000

35.000

32.000

42

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

30.000

70.000

63.000

43

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

1.000.000

3.000.000

2.700.000

44

Thụ tinh nhân tạo IUI

80.000

250.000

250.000

45

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

2.000.000

5.000.000

3.000.000

46

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

2.200.000

5.400.000

3.200.000

47

Xin trứng- làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

2.500.000

6.000.000

3.800.000

48

Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm)

800.000

1.200.000

900.000

49

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

2.000.000

3.000.000

2.200.000

 

3.3. MẮT

 

 

 

1

Đo khúc xạ máy

3.000

5.000

5.000

2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôme

20.000

40.000

36.000

3

Điện chẩm

15.000

35.000

20.000

4

Sắc giác

10.000

20.000

12.000

5

Điện võng mạc

15.000

35.000

20.000

6

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

10.000

15.000

13.000

7

Đo thị lực khách quan

25.000

40.000

36.000

8

Đánh bờ mi

5.000

10.000

9.000

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

5.000

10.000

9.000

10

Rửa cùng đồ 1 mắt

10.000

15.000

14.000

11

Điện di điều trị (01 lần)

5.000

8.000

7.000

12

Múc nội nhãn (có hoặc không độn)

220.000

400.000

360.000

13

Khoét bỏ nhãn cầu

110.000

400.000

360.000

14

Nặn tuyến bờ mi

7.000

10.000

9.000

15

Lấy sạn vôi kết mạc

7.000

10.000

9.000

16

Đốt lông xiêu

10.000

12.000

11.000

17

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

200.000

470.000

423.000

18

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

250.000

550.000

495.000

19

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

250.000

500.000

475.000

20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

300.000

500.000

400.000

21

Rạch giác mạc nang hoa (1 mắt)

200.000

250.000

225.000

22

Rạch giác mạc nang hoa (2 mắt)

250.000

320.000

285.000

23

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

250.000

400.000

360.000

24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

250.000

500.000

450.000

25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

300.000

700.000

630.000

26

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

350.000

650.000

585.000

27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

450.000

600.000

540.000

28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

300.000

400.000

360.000

29

Soi bóng đồng tử

5.000

8.000

7.000

30

Phẫu thuật cắt bè

200.000

450.000

405.000

31

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

500.000

1.000.000

900.000

32

Phẫu thuật cắt bao sau

200.000

250.000

225.000

33

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

300.000

600.000

540.000

34

Rạch góc tiền phòng

200.000

400.000

300.000

35

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

300.000

500.000

400.000

36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

200.000

280.000

240.000

37

Phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng

600.000

800.000

700.000

38

Phẫu thuật u mi có vá da

150.000

450.000

405.000

39

Phẫu thuật u có vá da tiền phòng

300.000

600.000

540.000

40

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

300.000

600.000

540.000

41

Phẫu thuật u kết mạc nông

150.000

300.000

270.000

42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

200.000

400.000

360.000

43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

200.000

350.000

315.000

44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

150.000

350.000

315.000

45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

500.000

800.000

720.000

46

Lấy dị vật tiền phòng

150.000

400.000

360.000

47

Lấy dị vật hốc mắt

200.000

500.000

450.000

48

Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn

500.000

600.000

550.000

49

Khâu giác mạc đơn thuần

150.000

220.000

198.000

50

Khâu cũng mạc đơn thuần

200.000

270.000

243.000

51

Khâu cũng giác mạc phức tạp

500.000

600.000

550.000

52

Khâu giác mạc phức tạp

250.000

400.000

360.000

53

Khâu cũng mạc phức tạp

250.000

400.000

360.000

54

Mở tiền phòng rửa máu, mủ

200.000

400.000

360.000

55

Khâu phục hồi bờ mi

150.000

300.000

270.000

56

Khấu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt

200.000

600.000

540.000

57

Chích mù hốc mắt

150.000

230.000

207.000

58

Khâu da mi kết mạc bị rách

160.000

300.000

270.000

59

Cắt bỏ túi lệ

250.000

500.000

450.000

60

Cắt mộng đơn thuần

200.000

450.000

405.000

61

Cắt mộng áp Mytomycin

200.000

470.000

423.000

62

Gọt giác mạc

150.000

430.000

290.000

63

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

400.000

700.000

630.000

64

Khâu cò mi

150.000

190.000

170.000

65

Phủ kết mạc

200.000

350.000

315.000

66

Cắt u kết mạc không  vá

180.000

250.000

225.000

67

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

550.000

700.000

580.000

68

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

500.000

600.000

550.000

69

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc

500.000

750.000

580.000

70

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

400.000

500.000

450.000

71

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

50.000

100.000

75.000

72

Tạo hình vùng bè bằng Laser

80.000

150.000

115.000

73

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

80.000

150.000

115.000

74

Mở bao sau bằng Laser

80.000

150.000

115.000

75

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

250.000

400.000

325.000

76

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

300.000

500.000

450.000

77

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

500.000

700.000

630.000

78

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

250.000

400.000

280.000

79

Điện đông thể mi

120.000

200.000

140.000

80

Siêu âm điều trị (1 ngày)

10.000

15.000

14.000

81

Siêu âm chẩn đoán

15.000

20.000

18.000

82

Điện rung mắt quang động

25.000

40.000

30.000

83

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

20.000

40.000

25.000

84

Lấy huyết thanh đóng ống

20.000

30.000

20.000

85

Cắt chỉ giác mạc

10.000

15.000

14.000

86

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia …)

10.000

15.000

14.000

87

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

200.000

500.000

450.000

88

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

400.000

750.000

675.000

89

Phẫu thuật hẹp khe mi

150.000

250.000

225.000

90

Phẫu thuật tháo cò mi

40.000

60.000

54.000

91

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

20.000

80.000

72.000

92

U bạch mạch kết mạc

10.000

40.000

36.000

93

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)

1.500.000

3.500.000

2.500.000

94

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.000.000

2.000.000

1.800.000

95

Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.000.000

2.000.000

1.500.000

96

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

1.000.000

2.000.000

1.500.000

97

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

120.000

250.000

225.000

 

 3.4. TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

1

Làm thuốc thanh quản tai (không kể tiền thuốc)

5.000

15.000

14.000

2

Lấy dị vật họng

10.000

20.000

18.000

3

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

40.000

100.000

90.000

4

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)

35.000

75.000

68.000

5

Nhét bấc mũi trước cầm máu

12.000

20.000

18.000

6

Nhét bấc mũi sau cầm máu

15.000

50.000

45.000

7

Trích màng nhĩ

10.000

30.000

27.000

8

Thông vòi nhĩ

5.000

30.000

27.000

9

Nong vòi nhĩ

3.000

10.000

9.000

10

Chọc hút dịch vành tai

4.000

15.000

14.000

11

Chích rạch vành tai

7.000

25.000

23.000

12

Lấy nút biểu bì ống tai

7.000

25.000

23.000

13

Hút xoang dưới áp lực

5.000

20.000

18.000

14

Nâng, nắn sống mũi

30.000

120.000

108.000

15

Khí dung

2.000

8.000

7.000

16

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

3.000

15.000

14.000

17

Nạo VA

30.000

100.000

90.000

18

Bẻ cuốn mũi

8.000

40.000

36.000

19

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

60.000

180.000

162.000

20

Nhét meche mũi

12.000

40.000

36.000

21

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

12.000

40.000

36.000

22

Đốt họng hạt

8.000

25.000

23.000

23

Chọc hút u nang sàn mũi

8.000

25.000

23.000

24

Cắt polyp ống tai

8.000

20.000

18.000

25

Sinh thiết vòm mũi họng

8.000

25.000

23.000

26

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

40.000

125.000

113.000

27

Soi thanh quản cắt papilloma

40.000

125.000

113.000

28

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

20.000

70.000

63.000

29

Soi thực quản bằng ống mềm

20.000

70.000

63.000

30

Đốt Amidan áp lạnh

30.000

100.000

90.000

31

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

50.000

150.000

135.000

32

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

80.000

220.000

198.000

33

Thông vòi nhĩ nội soi

20.000

60.000

54.000

34

Nong vòi nhĩ nội soi

20.000

60.000

54.000

35

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

70.000

150.000

135.000

36

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

90.000

250.000

225.000

37

Nội soi Tai Mũi Họng

80.000

180.000

162.000

38

Mổ sào bào thượng nhĩ

250.000

600.000

540.000

39

Đo sức cản của mũi

25.000

65.000

59.000

40

Đo thính lực đơn âm

7.000

30.000

27.000

41

Đo trên ngưỡng

8.000

35.000

32.000

42

Đo sức nghe lời

5.000

25.000

23.000

43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

4.000

15.000

14.000

44

Đo nhĩ lượng

4.000

15.000

14.000

45

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

10.000

35.000

32.000

46

Đo OAE (1 lần)

7.000

30.000

27.000

47

Đo ABR (1 lần)

30.000

150.000

135.000

48

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

3.500.000

6.500.000

4.500.000

49

Phẫu thuật nội soi lấy u, điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

2.000.000

5.000.000

3.500.000

50

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

3.500.000

6.500.000

5.000.000

51

Phẫu thuật tai trong, u dây thần kinh VII, u dây thần kinh VIII

1.500.000

4.800.000

3.150.000

52

Phẫu thuật đỉnh xương đá

1.500.000

3.000.000

2.250.000

53

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học xương con để thay thế/Prothese)

2.000.000

5.000.000

3.000.000

54

Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

2.000.000

5.000.000

3.000.000

55

Nối khí quản tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

2.500.000

6.000.000

3.800.000

56

Đặt Stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

2.500.000

6.000.000

3.800.000

57

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện)

2.000.000

4.500.000

2.800.000

58

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

7.000.000

11.000.000

8.500.000

59

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

2.500.000

6.000.000

3.800.000

60

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

3.000.000

6.500.000

4.200.000

61

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

3.500.000

7.000.000

4.500.000

62

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

2.500.000

5.000.000

4.500.000

63

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

2.700.000

5.000.000

4.500.000

64

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

2.500.000

5.500.000

3.500.000

65

Cắt u cuộn cảnh

3.000.000

5.500.000

3.800.000

66

Phẫu thuật áp xe não do tai

3.500.000

5.000.000

4.500.000

67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

1.500.000

4.500.000

4.050.000

68

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

2.500.000

4.500.000

4.050.000

69

Phẫu thuật Laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

2.500.000

6.000.000

4.250.000

70

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

2.500.000

6.000.000

4.250.000

71

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất)

2.500.000

4.500.000

4.050.000

72

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

2.500.000

4.000.000

3.600.000

73

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

2.700.000

5.000.000

3.850.000

 

3.5. RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

 

3.5.1. PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

 

 

 

1

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

30.000

100.000

65.000

2

Phẫu thuật nhổ răng khó

35.000

120.000

78.000

3

Phẫu thuật cắt lợi trùm

30.000

60.000

54.000

4

Rạch áp xe trong miệng

15.000

35.000

32.000

5

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

15.000

35.000

32.000

6

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

40.000

130.000

120.000

7

Nhổ chân răng

20.000

80.000

50.000

8

Mổ lấy nang răng

30.000

140.000

85.000

9

Cắt cuống 1 chân

30.000

120.000

108.000

10

Nạo túi lợi 1 sextant

8.000

30.000

27.000

11

Nắn trật khớp thái dương hàm

7.000

25.000

23.000

12

Lấy u lành dưới 3cm

250.000

400.000

325.000

13

Lấy u lành trên 3cm

300.000

500.000

400.000

14

Lấy sỏi ống Wharton

300.000

500.000

400.000

15

Nhổ răng ngầm  dưới xương

200.000

360.000

280.000

16

Nhổ răng mọc lạc chỗ

100.000

200.000

150.000

17

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

40.000

80.000

60.000

18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

60.000

110.000

100.000

19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

80.000

130.000

105.000

20

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

130.000

230.000

180.000

21

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

500.000

780.000

640.000

22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

200.000

400.000

300.000

23

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

70.000

150.000

110.000

24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

250.000

350.000

300.000

 

3.5.2. ĐIỀU TRỊ RĂNG

 

 

 

1

Hàn răng sữa sâu ngà

50.000

70.000

60.000

2

Trám bít hố rãnh

50.000

90.000

70.000

3

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

50.000

110.000

80.000

4

Điều trị tủy răng sữa một chân

150.000

210.000

180.000

5

Điều trị tủy răng sữa nhiều chân

170.000

260.000

215.000

6

Chụp thép làm sẵn

120.000

170.000

145.000

7

Răng sâu ngà

80.000

140.000

110.000

8

Răng viêm tủy hồi phục

80.000

160.000

120.000

9

Điều trị tủy răng số 1, 2, 3

200.000

300.000

250.000

10

Điều trị tủy răng số  4, 5

200.000

370.000

285.000

11

Điều trị tủy răng số  6,7 hàm dưới

400.000

600.000

500.000

12

Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên

450.000

730.000

590.000

13

Điều trị tủy lại

500.000

870.000

685.000

14

Hàn composite cổ răng

150.000

250.000

200.000

15

Hàn thẩm mỹ Composite (Veneer)

200.000

350.000

275.000

16

Phục hồi răng có chốt

200.000

350.000

275.000

17

Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

500.000

900.000

700.000

18

Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

800.000

1.300.000

1.050.000

 

3.5.3. RĂNG GIẢ THÁO LẮP

 

 

 

1

 Hàm khung đúc (chưa tính răng)

400.000

750.000

575.000

2

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

400.000

650.000

585.000

 

3.5.4. RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

 

 

 

1

Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)

2.000.000

4.800.000

3.400.000

2

Một đơn vị sứ kim loại

500.000

700.000

600.000

3

Một đơn vị sứ toàn phần

600.000

1.000.000

800.000

4

Một trụ thép

400.000

550.000

495.000

5

Một chụp thép cầu nhựa

450.000

600.000

525.000

6

Cầu nhựa 3 đơn vị

130.000

220.000

175.000

7

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.200.000

1.800.000

1.500.000

 

3.5.5. NẮN CHỈNH RĂNG

 

 

 

1

Hàm dự phòng loại thoái lắp

270.000

500.000

385.000

2

Hàm dự phòng loại gắn chặt

550.000

750.000

650.000

3

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

1.500.000

2.400.000

1.950.000

4

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

2.000.000

3.000.000

2.500.000

5

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

500.000

900.000

700.000

6

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

800.000

1.500.000

1.150.000

7

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

2.500.000

3.500.000

3.000.000

8

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

4.000.000

5.800.000

4.900.000

9

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…)

5.000.000

7.000.000

6.000.000

10

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

150.000

220.000

185.000

11

Hàm duy trì kết qủa loại cố định

250.000

400.000

325.000

12

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

30.000

70.000

50.000

 

3.5.6. SỬA LẠI HÀM CŨ

 

 

 

1

Làm lại hàm

150.000

200.000

175.000

2

Sửa hàm

30.000

60.000

45.000

3

Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)

40.000

50.000

45.000

 

3.5.7. CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

 

 

 

1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.500.000

2.400.000

1.950.000

3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

700.000

1.200.000

950.000

4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.000.000

2.100.000

1.500.000

5

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite

1.000.000

2.200.000

1.600.000

6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.000.000

3.200.000

2.600.000

7

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

1.000.000

1.900.000

1.400.000

8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

800.000

1.800.000

1.300.000

9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.000.000

1.950.000

1.400.000

10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

800.000

1.800.000

1.300.000

11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

1.000.000

2.000.000

1.500.000

12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.000.000

2.100.000

1.890.000

13

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.000.000

1.950.000

1.475.000

14

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

1.000.000

2.000.000

1.500.000

15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

900.000

1.800.000

1.620.000

16

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

900.000

1.800.000

1.620.000

17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.000.000

2.000.000

1.800.000

18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.100.000

2.200.000

1.650.000

19

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

1.200.000

2.300.000

1.750.000

20

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.100.000

2.200.000

1.650.000

21

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

1.000.000

2.000.000

1.500.000

22

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)

800.000

1.600.000

1.440.000

23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)

800.000

1.700.000

1.530.000

24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên  (chưa bao gồm nẹp vít)

800.000

1.900.000

1.710.000

25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.000.000

2.000.000

1.800.000

26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.000.000

2.100.000

1.890.000

27

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế )

1.000.000

1.850.000

1.665.000

28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

600.000

1.200.000

1.080.000

29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

700.000

1.300.000

1.170.000

30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

600.000

1.200.000

1.080.000

31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

600.000

1.200.000

1.080.000

32

Phẫu thuật căng da mặt

600.000

1.200.000

1.080.000

33

Cắt u nang giáp móng

800.000

1.600.000

1.200.000

34

Cắt u nang cạnh cổ

800.000

1.600.000

1.200.000

35

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

900.000

1.800.000

1.350.000

36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1.000.000

1.950.000

1.475.000

37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1.000.000

1.950.000

1.475.000

38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

700.000

1.400.000

1.050.000

39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

700.000

1.500.000

1.100.000

40

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

650.000

1.300.000

975.000

41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

700.000

1.400.000

1.260.000

42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

750.000

1.500.000

1.350.000

43

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

750.000

1.500.000

1.350.000

44

Cắt bỏ nang sàng miệng

800.000

1.650.000

1.485.000

45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

800.000

1.650.000

1.485.000

46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

800.000

1.600.000

1.200.000

47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản )

700.000

1.400.000

1.050.000

48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

750.000

1.500.000

1.350.000

49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

400.000

800.000

600.000

50

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

650.000

1.300.000

975.000

51

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

750.000

1.500.000

1.350.000

52

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

850.000

1.650.000

1.485.000

 

3.6. BỎNG

 

 

 

1

Thay băng bỏng (1 lần)

25.000

100.000

63.000

2

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

40.000

100.000

90.000

3

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)

80.000

120.000

108.000

4

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.000.000

2.000.000

1.800.000

5

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.500.000

2.500.000

2.250.000

6

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

800.000

1.500.000

1.350.000

7

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.300.000

2.300.000

2.070.000

8

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn …) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

30.000

50.000

45.000

9

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

45.000

60.000

54.000

10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

100.000

300.000

270.000

11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

50.000

90.000

81.000

12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

50.000

70.000

63.000

13

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

30.000

55.000

50.000

14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

100.000

300.000

270.000

15

Điều trị bằng ôxy cao áp

60.000

100.000

90.000

 

4. XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC

 

 

 

 

4.1. MIỄN DỊCH

 

 

 

1

Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA

150.000

250.000

200.000

2

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

12.000

30.000

27.000

3

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser

15.000

40.000

36.000

4

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

12.000

35.000

24.000

5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

25.000

60.000

54.000

6

Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)

30.000

60.000

54.000

7

Độ tập trung tiểu cầu

6.000

12.000

11.000

8

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

8.000

15.000

12.000

9

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

8.000

15.000

12.000

10

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

6.000

30.000

18.000

11

Tập trung bạch cầu

10.000

25.000

18.000

12

Máu lắng (bằng máy tự động)

20.000

30.000

27.000

13

Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris)

15.000

30.000

20.000

14

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

20.000

60.000

40.000

15

Nhuộm Phosphatase acid

30.000

65.000

48.000

16

Cấy cụm tế bào tủy

350.000

500.000

425.000

17

Xét nghiệm hòa hợp (Cross-Match) trong phát máu

20.000

30.000

27.000

18

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

20.000

70.000

45.000

19

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương

20.000

70.000

45.000

20

Lách đồ

20.000

50.000

45.000

21

Hóa sợi miễn dịch tủy xương (01 marker)

70.000

160.000

115.000

22

Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) (tỷ lệ Pro/ thời gian Quick)

15.000

35.000

32.000

23

Thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)

15.000

35.000

32.000

24

Thời gian thrombin (TT)

15.000

35.000

32.000

25

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

30.000

70.000

63.000

26

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

35.000

100.000

90.000

27

Nghiệm pháp Von-Kaulla

15.000

45.000

30.000

28

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

12.000

25.000

19.000

29

Định lượng yếu tố đông máu (Giá cho mỗi yếu tố)

50.000

150.000

135.000

30

Định lượng D-Dimer

160.000

220.000

180.000

31

Định lượng Protein S

80.000

220.000

120.000

32

Định lượng Protein C

150.000

220.000

170.000

33

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

60.000

180.000

100.000

34

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

70.000

180.000

100.000

35

Định lượng yếu tố von - Willebrand (V-WF)

70.000

180.000

100.000

36

Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2

70.000

180.000

100.000

37

Định lượng Plasmin (…anti-plasmin (…AP)

70.000

180.000

100.000

38

Định lượng Plasminogen

70.000

180.000

100.000

39

Định lượng … Thromboglobulin (…TG)

70.000

180.000

100.000

40

Định lượng t- PA

70.000

180.000

100.000

41

Định lượng anti Thrombin III

60.000

120.000

80.000

42

Định lượng …  Macroglobulin (… MG)

60.000

180.000

100.000

43

Định lượng chất ức chế C1

60.000

180.000

100.000

44

Định lượng yếu tố Heparin

60.000

180.000

100.000

45

Định lượng yếu tố kháng Xa

70.000

220.000

120.000

46

Ngưng tập tiểu cầu với ADP/ Epinephrin/ Collagen/ Arachidonic Acide/ Ristocetin (cho một yếu tố)

40.000

80.000

60.000

47

Định lượng FDP

40.000

120.000

80.000

48

Định type hòa hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2))

800.000

3.500.000

2.150.000

49

Điện di miễn dịch

120.000

450.000

405.000

50

Test đường + Ham

25.000

60.000

42.000

51

Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8

120.000

350.000

315.000

52

Phân tích CD (1 loại CD)

50.000

150.000

135.000

53

Xét nghiệm kháng thể ds- DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex

20.000

60.000

54.000

54

Thử phản ứng dị ứng thuốc

25.000

65.000

59.000

55

Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)

120.000

350.000

200.000

56

Điện di có  tính thành phần huyết sắc tố

120.000

180.000

162.000

57

Định lượng men G6PD

25.000

70.000

63.000

58

Định lượng men Pyruvat kinase

65.000

150.000

107.000

59

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

220.000

450.000

335.000

60

Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype)

90.000

200.000

120.000

61

Xác định gen bệnh máu ác tính

300.000

800.000

500.000

62

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

600.000

1.000.000

700.000

63

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

120.000

250.000

160.000

64

Anti-HCV (ELISA)

70.000

100.000

90.000

65

Anti- HIV (ELISA)

40.000

90.000

81.000

66

HBsAg (nhanh)

25.000

60.000

54.000

67

Anti-HCV (nhanh)

25.000

60.000

54.000

68

Anti- HIV (nhanh)

25.000

60.000

54.000

69

Anti-HBs (ELISA)

40.000

60.000

54.000

70

Anti-HBc IgG (ELISA)

40.000

60.000

54.000

71

Anti- HBc IgM  (ELISA)

40.000

95.000

86.000

72

Anti- HBe (ELISA)

40.000

80.000

72.000

73

HBeAg ( ELISA)

40.000

80.000

72.000

74

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

50.000

90.000

81.000

75

Kháng thể kháng giang mai (ELISA)

40.000

60.000

54.000

76

Anti- HTLV1/2 (ELISA)

50.000

70.000

60.000

77

Anti- EBV IgG (ELISA)

60.000

125.000

93.000

78

Anti- EBV IgM (ELISA)

60.000

125.000

93.000

79

Anti- CMV IgG (ELISA)

60.000

125.000

93.000

80

Anti- CMV IgM (ELISA)

60.000

125.000

93.000

81

Xác định DNA trong viêm gan B

160.000

270.000

215.000

82

Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR

100.000

180.000

162.000

83

HIV (PCR)

120.000

350.000

315.000

84

HCV (RT-PCR)

180.000

450.000

405.000

85

HIV (RT-PCR)

220.000

600.000

540.000

86

Định lượng virus viêm gan B (HBV)

800.000

1.350.000

1.075.000

87

Định tuýp E, B HIV-1

500.000

950.000

725.000

88

Định nhóm máu khó hệ ABO

120.000

180.000

162.000

89

Định nhóm máu hệ Rh (D yếu , D từng phần)

80.000

150.000

115.000

90

Định nhóm máu A1

20.000

30.000

25.000

91

Xác định kháng nguyên H

20.000

30.000

25.000

92

Định nhóm máu hệ Kell

120.000

170.000

145.000

93

Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)

120.000

170.000

145.000

94

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

120.000

170.000

145.000

95

Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)

120.000

170.000

145.000

96

Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)

250.000

330.000

290.000

97

Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub)

120.000

160.000

140.000

98

Định nhóm máu hệ Ss ( xác định kháng nguyên S, s)

120.000

160.000

140.000

99

Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)

120.000

160.000

140.000

100

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

120.000

160.000

140.000

101

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

120.000

160.000

140.000

102

Sàng lọc kháng thể bất thường

50.000

80.000

65.000

103

Định danh kháng thể bất thường

800.000

1.100.000

950.000

104

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)

15.000

35.000

25.000

105

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

40.000

80.000

72.000

106

Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

250.000

800.000

525.000

107

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

1.200.000

2.500.000

1.850.000

108

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

1.200.000

2.500.000

1.850.000

109

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)

1.500.000

3.000.000

2.250.000

110

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

13.000.000

16.000.000

14.500.000

111

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tủy xương

13.000.000

16.000.000

14.500.000

112

Xét nghiệm xác định HLA

2.500.000

3.000.000

2.750.000

113

Xét nghiệm tiền mẫn cảm

200.000

400.000

300.000

114

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

300.000

400.000

350.000

115

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.400.000

1.700.000

1.550.000

116

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.000.000

1.500.000

1.250.000

117

Định lượng yếu tố VIII/ yếu tố IX

100.000

300.000

200.000

118

Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)

600.000

1.000.000

800.000

119

Test Coombs

23.000

70.000

63.000

120

Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein

3.000.000

5.000.000

4.000.000

121

Xét nghiệm xác định gen

2.500.000

3.200.000

2.850.000

122

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard

20.000

30.000

27.000

 

4.2. XÉT NGHIỆM HÓA SINH

 

 

 

1

Gross

10.000

15.000

13.000

2

Maclagan

10.000

15.000

13.000

3

Amoniac

15.000

70.000

42.000

4

CPK

12.000

25.000

18.000

5

ACTH

60.000

75.000

68.000

6

ADH

100.000

135.000

117.000

7

Cortison

40.000

75.000

58.000

8

GH

40.000

75.000

58.000

9

Testosteron

40.000

60.000

54.000

10

Erythropoietin

50.000

75.000

62.000

11

Thyroglobulin

50.000

75.000

62.000

12

Calcitonin

50.000

75.000

62.000

13

TRAb

150.000

250.000

200.000

14

Phenytoin

50.000

75.000

62.000

15

Theophylin

50.000

75.000

62.000

16

Tricyclic anti depressant

50.000

75.000

62.000

17

Quinin/Cloroquin/Mefloquin

50.000

75.000

62.000

18

Nồng độ rượu trong máu

15.000

28.000

25.000

19

Paracetamol

20.000

35.000

28.000

20

Benzodiazepam (BZD)

20.000

35.000

28.000

21

Ngộ độc thuốc

25.000

60.000

42.000

22

Salicylate

45.000

70.000

58.000

23

ALA

60.000

85.000

73.000

24

A/G

15.000

35.000

25.000

25

Calci

3.000

12.000

11.000

26

Calci ion hóa

10.000

25.000

23.000

27

Phospho

5.000

15.000

10.000

28

CK-MB

15.000

35.000

32.000

29

LDH

10.000

25.000

23.000

30

Gama GT

7.000

18.000

16.000

31

CRP hs

18.000

50.000

45.000

32

Ceruloplasmin

25.000

65.000

45.000

33

HbA1c

25.000

65.000

59.000

34

Apolipoprotein A/B (1 loại)

15.000

45.000

30.000

35

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

20.000

60.000

40.000

36

Lipase

20.000

55.000

38.000

37

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

20.000

55.000

38.000

38

RF (Rheumatoid Factor)

20.000

55.000

50.000

39

Beta2 Microglobulin

25.000

70.000

48.000

40

ASLO

20.000

55.000

50.000

41

Transferin

25.000

60.000

54.000

42

Khí máu

30.000

100.000

90.000

43

Catecholamin

60.000

200.000

180.000

44

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

20.000

60.000

54.000

45

TSH

15.000

55.000

50.000

46

Alpha FP (AFP)

25.000

85.000

77.000

47

PSA

30.000

85.000

77.000

48

Ferritin

25.000

75.000

68.000

49

Insuline

25.000

75.000

50.000

50

CEA

30.000

80.000

72.000

51

Beta - HCG

30.000

80.000

72.000

52

Estradiol

25.000

75.000

68.000

53

LH

25.000

75.000

68.000

54

FSH

25.000

75.000

68.000

55

Prolactin

25.000

70.000

63.000

56

Progesteron

25.000

75.000

68.000

57

Homocysteine

60.000

135.000

98.000

58

Myoglobin

35.000

85.000

60.000

59

Troponin T/I

25.000

70.000

63.000

60

Cyclosporine

150.000

300.000

225.000

61

PTH

120.000

220.000

170.000

62

CA 19-9

65.000

130.000

117.000

63

CA 15 - 3

70.000

140.000

126.000

64

CA 72 -4

65.000

125.000

113.000

65

CA 125

70.000

130.000

117.000

66

Cyfra 21 - 1

40.000

90.000

81.000

67

Folate

30.000

80.000

55.000

68

Vitamin B12

25.000

70.000

48.000

69

Digoxin

30.000

80.000

55.000

70

Anti - TG

150.000

250.000

200.000

71

Pre albumin

35.000

90.000

63.000

72

Lactat

35.000

90.000

63.000

73

Lambda

35.000

90.000

63.000

74

Kappa

35.000

90.000

63.000

75

HBDH

35.000

90.000

63.000

76

Haptoglobin

35.000

90.000

63.000

77

GLDH

35.000

90.000

63.000

78

Alpha Microglobulin

35.000

90.000

63.000

 

4.3. XÉT NGHIỆM VI SINH

 

 

 

1

Vi khuẩn chí

8.000

25.000

17.000

2

Xét nghiệm tìm BK

10.000

25.000

23.000

3

Cấy máu bằng máy cấy máu Batec

80.000

120.000

108.000

4

Nuôi cấy vi khuẩn

80.000

120.000

108.000

5

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí

700.000

1.250.000

1.125.000

6

Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix

120.000

250.000

185.000

7

Phản ứng CRP

15.000

30.000

27.000

8

Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh

90.000

110.000

100.000

9

Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA

250.000

300.000

275.000

10

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA

370.000

420.000

395.000

11

Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các BN viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

800.000

1.250.000

1.000.000

12

Định lượng vi rút viêm gan C ( HCV) cho các BN viêm gan C mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

800.000

1.260.000

1.000.000

13

Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT

75.000

90.000

83.000

14

Chẩn đoán Dengue IgM  bằng kỹ thuật ELISA

100.000

130.000

115.000

15

Chẩn đoán Dengue IgG  bằng kỹ thuật ELISA

100.000

130.000

115.000

16

Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA

40.000

50.000

45.000

17

Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật  ngưng kết

120.000

150.000

135.000

18

Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA

70.000

100.000

85.000

19

Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA

70.000

100.000

85.000

20

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA

100.000

130.000

115.000

21

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

130.000

115.000

22

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)

80.000

110.000

95.000

23

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật  ELISA (CMV IgG)

75.000

95.000

85.000

24

Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật  ELISA

130.000

150.000

140.000

25

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EBV-VCA IgM)

140.000

160.000

150.000

26

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EBV-VCA IgG)

130.000

155.000

142.000

27

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EA-VCA IgG)

150.000

170.000

160.000

28

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EV-NA1 IgG)

150.000

180.000

165.000

29

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật  ELISA

120.000

140.000

130.000

30

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật  ELISA

170.000

210.000

190.000

31

Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật  ELISA

100.000

120.000

110.000

32

Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật  ELISA

80.000

100.000

90.000

33

Chẩn đoán RSV( Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật  ELISA

100.000

120.000

110.000

34

Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA

70.000

90.000

80.000

35

Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật  ngưng kết hạt

75.000

95.000

85.000

36

Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật  ELISA

130.000

145.000

137.000

37

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật  Widal

70.000

80.000

75.000

38

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR

12.000

18.000

16.000

39

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA

20.000

35.000

32.000

40

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA

20.000

35.000

28.000

41

Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA

60.000

90.000

75.000

42

Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA

50.000

85.000

68.000

43

Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie

100.000

180.000

140.000

 

4.4. XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

 

 

 

1

10 thông số nước tiểu (máy)

15.000

35.000

25.000

2

Micro Albumin

15.000

50.000

45.000

3

Opiate (định tính)

15.000

40.000

36.000

4

Amphetamin (định tính)

15.000

40.000

36.000

5

Marijuana (định tính)

15.000

40.000

28.000

6

Protein Bence-Jone

10.000

20.000

15.000

7

Dưỡng chấp

10.000

20.000

15.000

8

DPD

70.000

180.000

125.000

 

4.5. XÉT NGHIỆM PHÂN

 

 

 

1

Xét nghiệm cặn dư phân

15.000

45.000

30.000

2

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy

35.000

90.000

63.000

 

4.6. XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH

 

 

 

1

Sinh thiết, nhuộm HE

25.000

70.000

63.000

2

Sinh thiết, nhuộm PAS

25.000

70.000

63.000

3

Sinh thiết, nhuộm các sợi liên võng

25.000

70.000

48.000