Quyết định 38/2011/QĐ-UBND

Quyết định 38/2011/QĐ-UBND về mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quyết định 38/2011/QĐ-UBND mức thu một phần việc phí Đắk Lắk đã được thay thế bởi Quyết định 689/QĐ-UBND năm 2012 rà soát văn bản quy phạm pháp luật Đắk Lắk và được áp dụng kể từ ngày 08/04/2013.

Nội dung toàn văn Quyết định 38/2011/QĐ-UBND mức thu một phần việc phí Đắk Lắk


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 38/2011/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 15 tháng 11 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính Lao động, Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH, ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB, ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, TB&XH - Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư số 11/2009/TT-BYT ngày 14/8/2009 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và số ngày bình quân một đợt điều trị của một số bệnh, nhóm bệnh được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán;

Căn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10/8/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục phân loại phẫu thuật và thủ thuật;

Căn cứ Quyết định số 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục phân loại thủ thuật được hưởng phụ cấp theo Quyết định số 155/QĐ-TTg ngày 30/7/2003 của Thủ tướng Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức ngành y tế;

Căn cứ Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30/8/2005 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy định phân tuyến kỹ thuật và danh mục kỹ thuật trong khám chữa bệnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế và Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình liên ngành số 184/TTr-SYT-STC ngày 10 tháng 10 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức thu một phần viện phí của các cơ sở khám chữa bệnh y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (trừ trạm y tế ) tại 5 Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 09/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 12/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung thêm một số khung giá dịch vụ phục hồi chức năng tại Quyết định số 850/QĐ-UBND; Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 19/3/2030 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung danh mục mức thu một phần viện phí quy định tại Quyết định số 850/QĐ-UBND.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh: Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Y tế;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- CT, PCTUBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- HĐND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- PCVPUBND tỉnh;
- Công báo tỉnh, Báo Đắk Lẳk;
- Đài PTTH tỉnh;
- Các phòng: TH, TCTM;
- Lưu VT, VHXH (T.50).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lữ Ngọc Cư

 

BIỂU SỐ 01

GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ THEO THÔNG TƯ LIÊN BỘ SỐ 14/TTLB NGÀY 30/9/1995
(Kèm theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

PHẦN A.

GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE

Đơn vị tính: Đồng

TT

Nội dung

BV hạng 1

BV hạng 2

BV hạng 3

BV hạng 4 PKĐKKV, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn

1

Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa.

3.000

3.000

2.000

*

2

Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc)

30.000

20.000

20.000

 

3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định Y khoa (không kể xét nghiệm, X quang).

35.000

30.000

20.000

 

4

Khám sức khỏe toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, X quang)

50.000

40.000

35.000

 

(*Giá khám lâm sàng của các cơ sở BV hạng 4, PKĐKKV, TYT thực hiện theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND của UBND tỉnh).

PHẦN B.

B1. KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

Đơn vị: Đồng

TT

Loại giường theo chuyên khoa

BV hạng 1

BV hạng 2

BV hạng 3

BV hạng 4 KĐKKV, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn

1

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ:

18.000

12.000

9.000

6.000

2

Ngày giường bệnh nội khoa:

 

 

 

 

 

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; ngày thứ 03 sau đẻ trở đi; ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi.

10.000

8.000

5.000

3.000

 

Loại 2: Các khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng-Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-sản không mổ.

8.000

6.000

5.000

3.000

 

Loại 3: Các khoa: Đông y, Phục hồi chức năng.

6.000

4.000

3.000

3.000

3

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

 

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70%

20.000

16.000

 

 

 

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25%-70%

15.000

10.000

10.000

 

 

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2, Bỏng độ 2 trên 30%, Bỏng độ 3-4 dưới 25%

10.000

8.000

7.000

 

 

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3, Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%

8.000

6.000

5.000

3.000

B2. BẢNG GIÁ TỐI ĐA CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ

Đơn vị: Đồng

TT

Ngày điều trị

Giá một ngày điều trị

BV hạng 1

BV hạng 2

BV hạng 3

BV hạng 4 PKĐKKV, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn

1

Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu

120.000

86.000

30.000

20.000

2

Một ngày điều trị nội khoa

 

 

 

 

 

2.1. Các bệnh về máu, ung thư

50.000

50.000

 

 

 

2.2. Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu, và những bệnh không mổ về ngoại, phụ sản, mắt, răng-hàm-mặt, TMH.

40.000

40.000

20.000

10.000

 

2.3. Đông y, phục hồi chức năng

30.000

20.000

15.000

10.000

3

Một ngày điều trị ngoại khoa; Bỏng

 

 

 

 

 

3.1. Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, bỏng độ 2 dưới 30%, bỏng độ 3 - 4 dưới 25%.

60.000

50.000

30.000

20.000

 

3.2. Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30%.

70.000

60.000

40.000

25.000

 

3.3. Sau các phẫu thuật loại 1: Bỏng độ 3 - 4 từ 25% - 70%.

90.000

80.000

60.000

 

 

3.4. Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3 - 4 trên 70%.

120.000

100.000

 

 

PHẦN C.

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

Đơn vị: Đồng

TT

Các loại dịch vụ

Giá thu

 

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI, ĐIỀU TRỊ BẰNG TIA XẠ:

 

1

Thông đái

6.000

 

2

Thụt tháo phân

6.000

 

3

Chọc hút hạch

10.500

 

4

Chọc hút tuyến Giáp

12.000

 

5

Chọc dò màng bụng/màng phổi

10.500

 

6

Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi

45.000

 

7

Rửa bàng quang

21.000

 

8

Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo

15.000

 

9

Bóc móng, ngâm tẩm/đốt sủi mào gà

15.000

 

10

Chạy thận nhân tạo (một lần)

300.000

 

11

Thẩm phân phúc mạc

300.000

 

12

Sinh thiết da

15.000

 

13

Sinh thiết hạch, cơ

15.000

 

14

Sinh thiết tủy xương

30.000

 

15

Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch

30.000

 

16

Sinh thiết ruột

30.000

 

17

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang

45.000

 

18

Soi ổ bụng +/- sinh thiết

30.000

 

19

Soi dạ dày +/- sinh thiết

30.000

 

20

Nội soi đại tràng +/- sinh thiết

45.000

 

21

Soi trực tràng +/- sinh thiết

30.000

 

22

Soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang

60.000

 

23

Soi BQ tán sỏi, lấy dị vật hay đốt u bề mặt BQ

75.000

 

24

Soi thực quản +/- nong hay sinh thiết

45.000

 

25

Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết

75.000

 

26

Soi thanh quản +/- lấy dị vật

60.000

 

27

Điều trị tia xạ Cobalt và Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị).

15.000

 

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

28

Châm cứu

5.000

 

29

Điện châm

10.000

 

30

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

10.000

 

31

Chôn chỉ

15.000

 

32

Xoa bóp, bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp

15.000

 

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA:

 

C2.1

KHOA NGOẠI:

 

 

1

Thay băng/cắt chỉ/ tháo bột

10.000

 

2

Vết thương phần mềm tổn thương nông <10cm

25.000

 

3

Vết thương phần mềm tổn thương nông >10cm

40.000

 

4

Vết thương phần mềm tổn thương sâu <10cm

40.000

 

5

Vết thương phần mềm tổn thương sâu >10cm

50.000

 

6

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

45.000

 

7

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

15.000

 

8

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

60.000

 

9

Cắt polype trực tràng

50.000

 

10

Cắt phymosis

50.000

 

11

Thắt các búi trĩ hậu môn

50.000

 

12

Nắn trật khớp khuỷu/khớp xương đòn

40.000

 

13

Nắn trật khớp vai

50.000

 

14

Nắn trật khớp khuỷu/khớp cổ chân/khớp gối

40.000

 

15

Nắn trật khớp háng

75.000

 

16

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/cột sống

80.000

 

17

Nắn bó bột xương cẳng chân

50.000

 

18

Nắn bó bột xương cánh tay

50.000

 

19

Nắn bó bột gãy xương cẳng tay

50.000

 

20

Nắn bó bột bàn chân/bàn tay

40.000

 

21

Nắn bó bột trật khớp háng bẩm sinh

60.000

 

22

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài

50.000

 

C2.2

SẢN - PHỤ KHOA

 

 

1

Hút điều hòa kinh nguyệt

20.000

 

2

Nạo sót rau/nạo buồng tử cung XN GPBL

40.000

 

3

Đẻ thường

150.000

 

4

Đẻ khó

180.000

 

5

Soi cổ tử cung

6.000

 

6

Soi ối

6.000

 

7

Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)

10.000

 

8

Đốt điện cổ tử cung

20.000

 

9

Áp lạnh cổ tử cung

20.000

 

10

Thụ tinh nhân tạo IAM, IAD (không kể tinh chất)

30.000

 

11

Trích áp xe tuyến vú

50.000

 

12

Cắt bỏ các polype âm hộ, âm đạo

50.000

 

C2.3

MẮT:

 

 

1

Thử thị lực đơn giản

5.000

 

2

Đo nhãn áp

4.000

 

3

Đo Javal

5.000

 

4

Đo thị trường ám điểm

5.000

 

5

Thử kính loạn thị

5.000

 

6

Soi đáy mắt

10.000

 

7

Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt

10.000

 

8

Tiêm dưới kết mạc một mắt

10.000

 

9

Thông lệ đạo một mắt

10.000

 

10

Thông lệ đạo hai mắt

15.000

 

11

Lấy dị vật kết mạc một mắt

10.000

 

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt

20.000

 

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt

40.000

 

14

Mổ mộng đơn một mắt

40.000

 

15

Mổ mộng kép một mắt

60.000

 

16

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách

50.000

 

17

Chích chắp/lẹo

20.000

 

18

Mổ quặm một mi

25.000

 

19

Mổ quặm hai mi

30.000

 

20

Mổ quặm ba mi

40.000

 

21

Mổ quặm bốn mi

50.000

 

C2.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

1

Trích rạch apxe Amiđan

30.000

 

2

Trích rạch apxe thành sau họng

40.000

 

3

Cắt amiđan

40.000

 

4

Chọc rửa xoang hàm (một lần)

15.000

 

5

Chọc thông xoang trán/xoang bướm

20.000

 

6

Lấy dị vật trong tai

20.000

 

7

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

20.000

 

8

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

30.000

 

9

Lấy dị vật thực quản đơn giản

50.000

 

10

Lấy dị vật thanh quản

60.000

 

11

Đốt điện cuốn họng/cắt cuốn mũi

30.000

 

12

Cắt polype mũi

40.000

 

13

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ

40.000

 

C2.5

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

3.000

 

2

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

4.000

 

3

Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân

8.000

 

4

Cắt lợi chùm răng số 8

20.000

 

5

Nhổ răng số 8 bình thường

20.000

 

6

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

30.000

 

7

Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương

40.000

 

8

Cắt cuống chân răng

20.000

 

9

Bấm gai xương ổ răng

20.000

 

10

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

20.000

 

11

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

30.000

 

12

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/1 hàm

20.000

 

13

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng hai hàm

30.000

 

14

Trích apxe viêm quanh răng

20.000

 

15

Cắt lợi điều trị viêm quanh răng một vùng/1 hàm

40.000

 

16

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

20.000

 

 

CHỮA RĂNG SÂU NGÀ, TỦY RĂNG HỒI PHỤC:

 

 

17

Hàn xi măng

20.000

 

18

Hàn Amalgame

25.000

 

19

Nhựa hóa trùng hợp

30.000

 

20

Nhựa quang trùng hợp

40.000

 

 

CHỮA RĂNG VIÊM TỦY KHÔNG HỒI PHỤC

 

 

21

Hàn xi măng

20.000

 

22

Hàn Amlgame

30.000

 

23

Nhựa hóa trùng hợp

40.000

 

24

Nhựa quang trùng hợp

60.000

 

 

CHỮA RĂNG VIÊM TỦY CHẾT VÀ VIÊM QUANH CUỐNG RĂNG NHIỀU CHÂN

25

Hàn xi măng

25.000

 

26

Hàn Amlgame

40.000

 

27

Nhựa hóa trùng hợp

50.000

 

28

Nhựa quang trùng hợp

70.000

 

 

RĂNG GIẢ THÁO LẮP:

 

 

29

Một răng

60.000

 

30

Hai răng

80.000

 

31

Ba răng

100.000

 

32

Bốn răng

110.000

 

33

Năm răng

120.000

 

34

Sáu răng

130.000

 

35

Bảy răng

140.000

 

36

Tám răng

150.000

 

37

Chín đến 12 răng

180.000

 

38

Từ 13 răng đến 1 hàm toàn bộ

250.000

 

39

Cả hai hàm

600.000

 

 

RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH:

 

 

40

Răng chốt đơn giản

60.000

 

41

Răng chốt đúc

80.000

 

42

Mũ chụp nhựa

60.000

 

43

Mũ chụp kim loại

100.000

 

44

Mũ vàng (vàng của bệnh nhân)

150.000

 

45

Cầu răng mỗi thành phần

80.000

 

46

Cầu răng vàng (vàng của bệnh nhân)

150.000

 

47

Điều chỉnh cắn khít răng

20.000

 

48

Tháo cắt cầu răng

20.000

 

49

Hàm khung kim loại

600.000

 

 

SỬA LẠI HÀM CŨ

 

 

50

Vá hàm gãy

30.000

 

51

Đệm hàm toàn bộ

60.000

 

52

Gắn thêm một răng

30.000

 

53

Thêm một móc

15.000

 

54

Gắn thêm một răng bị sứt

5.000

 

55

Thay nền hàm trên

90.000

 

56

Thay nền hàm dưới

70.000

 

 

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

 

 

57

Vết thương phần mềm nông < 5cm

40.000

 

58

Vết thương phần mềm nông > 5 cm

50.000

 

59

Vết thương phần mềm sâu < 5 cm

50.000

 

60

Vết thương phần mềm sâu > 5 cm

70.000

 

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

C3.1

XÉT NGHIỆM MÁU

 

 

1

Huyết đồ

9.000

 

2

Định lượng Hemoglobine

6.000

 

3

Công thức máu

9.000

 

4

Hồng cầu lưới

12.000

 

5

Hematocrit

6.000

 

6

Máu lắng

6.000

 

7

Thử nghiệm sức bền hồng cầu

12.000

 

8

Số lượng tiểu cầu

6.000

 

9

Test ngưng kết tố tiểu cầu

15.000

 

10

Test kết dính tiểu cầu

15.000

 

11

Định nhóm ABO

6.000

 

12

Rh D

15.000

 

13

Rh dưới nhóm

30.000

 

14

Nhóm Bạch cầu

30.000

 

15

Nghiệm pháp Coombs

10.000

 

16

Tìm tế bào Hargraves

15.000

 

17

Thời gian máu chảy

3.000

 

18

Thời gian máu đông (milian/Lee-White)

3.000

 

19

Co cục máu

6.000

 

20

Thời gian Quick

6.000

 

21

Thời gian HoWell

6.000

 

22

T.E.G.

30.000

 

23

Định lượng FIBRINOGEN

30.000

 

24

Định lượng PROTHROMBIN

30.000

 

25

Tiêu thụ PROTHROMBIN

30.000

 

26

Yếu tố VIII/Yếu tố IX

30.000

 

27

Các thể Barr

30.000

 

28

Nhiễm sắc thể đồ

60.000

 

29

Tủy đồ

30.000

 

30

Hạch đồ

15.000

 

31

Hóa học tế bào (một phương pháp)

30.000

 

32

Xác định nồng độ cồn trong máu

30.000

 

33

Xác định BACTURATE trong máu

30.000

 

34

Điện giải đồ (Na+, K+, Ca + +, Cl-)

12.000

 

35

Định lượng các chất ALBUMINE; CREATINE; GLOBULINE; GLUCOSE; PHOSPHO; PROTENI toàn phần: URE; AXIT URIC ....

12.000

 

36

pH máu pO2 pCO2 + thông số thăng bằng kiềm toan

15.000

 

37

Định lượng sắt huyết thanh/Mg+ + huyết thanh

6.000

 

38

Các xét nghiệm chức năng gan: (BILIRUBIN toàn phần/trực tiếp/gián tiếp; các enzym: PHOSPHATAZA kiềm, TRANSAMINAZA...)

15.000

 

39

Định lượng THYROXIN

18.000

 

40

Định lượng TRYGLYCERIDES/ PHOSPHOLIPIT/LIPIT toàn phần /Cholestrol toàn phần /HDL Cholestrol/LDL Cholestrol

15.000

 

41

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

45.000

 

42

Tìm KST Sốt rét trong máu

6.000

 

43

Cấy máu + Kháng sinh đồ

30.000

 

44

Xét nghiệm HBsAg

30.000

 

45

Xét nghiệm HIV (SIDA)-ELIZA test

50.000

 

47

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

30.000

 

48

Phản ứng cố định bổ thể

30.000

 

49

Các phản ứng lên bông

15.000

 

50

Test ROSE - WALLER

30.000

 

51

Các phản ứng cố định bổ thể chẩn đoán Syphilis

30.000

 

52

Các phản ứng lên bông chẩn đoán Syphilis (Kahn, Kline, VDRL)

24.000

 

53

TEST kháng thể huỳnh quang chẩn đoán Syphilis

30.000

 

54

Điện di huyết thanh/Plasma) Protein, Lipoprotein, các hemoglobine bất thường hay các chất khác

30.000

 

C3.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU:

 

 

1

Xác định nồng độ cồn trong nước tiểu

30.000

 

2

Định lượng ALDOSTERON

45.000

 

3

Định lượng BACBITURATE

30.000

 

4

Định lượng CATECHOLAMIN

30.000

 

5

Các test xác định: Ca + +, P--, Na + , K +,CI-

6,.000

 

6

Protein/Đường niệu

3.000

 

7

Tế bào cặn nước tiểu/căn Adis

6.000

 

8

Ure/Axit Uric/Creatinin/Amilaza

6.000

 

9

Các chất Xentonic/sắc tố mật/nuối Mật/ urobilinogen

6.000

 

10

Điện di Protein niệu

30.000

 

11

Xác định GONADOTROPIN để chẩn đoán thai nghén:

* Phương pháp hóa học - miễn dịch

 

18.000

 

* Phương pháp tiêm động vật

30.000

 

12

Định Iượng GONADOTTROPHIN rau thai

30.000

 

13

Định lượng HYDROCORTICOSTEROID

30.000

 

14

Định lượng OESTROGEN toàn phần

30.000

 

15

Định lượng HYDROCORTICOSTEROID

36.000

 

16

Định lượng PREGNANEDIOL, PREGNANETRIOL

30.000

 

17

PORPHYRIN: Định lượng

30.000

 

18

PORPHYRIN: Định tính

15.000

 

19

Định lượng chì/ Asen/Thủy ngân...

30.000

 

20

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

3.000

 

21

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH

4.500

 

22

Soi tươi tìm vi khuẩn

9.000

 

23

Nuôi cấy phân lập

15.000

 

24

Tiêm truyền động vật

30.000

 

25

Kháng sinh đồ

15.000

 

C3.3

XÉT NGHIỆM PHÂN:

 

 

1

Tìm BILIRUBIN

6.000

 

2

Xác định Canxi. Phospho

6.000

 

3

Xác định các men: Amilase/Trypsin/ Mucinase

9.000

 

4

Xác định mỡ trong phân

30.000

 

5

Xác định máu trong phân

6.000

 

6

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.000

 

7

Soi tươi

9.000

 

8

Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú

12.000

 

9

Nuôi cấy phân lập

15.000

 

10

Kháng sinh đồ

15.000

 

C3.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ

 

 

(dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo...)

 

 

 

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

 

 

1

Soi tươi

9.000

 

2

Soi có nhuộm tiêu bản

12.000

 

3

Nuôi cấy

15.000

 

4

Tiêm truyền động vật để chẩn đoán

30.000

 

5

Kháng sinh đồ

15.000

 

 

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

 

 

6

Đếm tế bào, phân loại

6.000

 

7

Nuôi cấy làm nhiễm sắc thể đồ

30.000

 

 

XÉT NGHIỆM HÓA HỌC:

 

 

 

Định lượng 1 chất/Protein đường clorua phản ứng thuốc tím, phản ứng Pandy....)

6.000

 

C3.5

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

 

 

1

Xử lý và đọc các tiêu bản sinh thiết

9.000

 

2

Xét nghiệm độc chất

30.000

 

C3.6

MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT:

 

1

Điện tim đồ

12.000

 

2

Điện não đồ

20.000

 

3

Lưu huyết não

50.000

 

4

Chức năng hô hấp

15.000

 

5

Đo chuyền hóa cơ bản

15.000

 

6

Thử nghiệm ngấm BROMSULPHTALEIN trong thăm dò chức năng gan

30.000

 

7

Thử nghiệm dung nạp CACBONHYDRATE (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

30.000

 

8

Nghiệm pháp đồ Conggo

30.000

 

9

Test thanh thải Creatinine

30.000

 

10

Test thanh thải Ure

30.000

 

11

Test dung nạp Tolbutamit

35.000

 

12

Test dung nạp Glucagon

35.000

 

13

Test thanh thải Phenolsulfophthaleine

45.000

 

C3.7

CÁC THĂM DÒ BĂNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ:

 

 

1

Đời sống hồng cầu

45.000

 

2

Độ tập trung I131 tuyến giáp

60.000

 

3

Điều trị bệnh Basedow bằng I131

50.000

 

4

Thử nghiệm miễn dịch Hormone bằng phương pháp phóng xạ

45.000

 

5

Ghi hình não

90.000

 

6

Ghi hình tuyến giáp

60.000

 

7

Ghi hình phổi

90.000

 

8

Ghi hình thận

75.000

 

9

Ghi hình gan

90.000

 

10

Ghi hình lách

60.000

 

11

Ghi hình tủy sống

60.000

 

12

Ghi hình tuyến cận giáp

90.000

 

13

Ghi hình tim

120.000

 

14

Ghi hình xương sọ

75.000

 

15

Ghi hình xương chậu

90.000

 

16

Ghi hình bánh rau thai

90.000

 

17

Ghi hình tụy

120.000

 

C4

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH:

 

 

C4.1

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM:

 

 

1

- Siêu âm

20.000

 

2

- Siêu âm màu

80.000

 

C4.2

CHIẾU, CHỤP X - QUANG:

 

 

C4.2.1

SOI, CHIẾU X - QUANG

4.000

 

C4.2.2

CHỤP X - QUANG CÁC CHI

 

 

1

Các đốt ngón tay hay ngón chân

10.000

 

2

Bàn tay/cổ tay/cẳng tay/khuỷu tay/cánh tay

20.000

 

3

Bàn-cổ tay-1/2 dưới cẳng tay; 1/2 trên cẳng tay- khuỷu tay

20.000

 

4

Khuỷu tay - cánh tay

20.000

 

5

Bàn chân/ cổ chân/ 1/2 dưới cẳng chân

20.000

 

6

1/2 trên cẳng chân-gối/khớp gối/Đùi

20.000

 

7

Khớp vai, kể cả xương đòn và xương bả vai

20.000

 

8

Khớp háng

20.000

 

9

Khung chậu

20.000

 

C4.2.3

CHỤP X - QUANG VÙNG ĐẦU:

 

 

10

Xương sọ (vòm sọ) thẳng/nghiêng

20.000

 

11

Các xoang

20.000

 

12

Xương chũm, mỏm châm

20.000

 

13

Xương đá các tư thế

20.000

 

14

Các xương mắt (hốc mắt, xoang hàm, xoang trán)

20.000

 

15

Các khớp thái dương hàm

20.000

 

16

Chụp ổ răng

10.000

 

C4.2.4

CHỤP X - QUANG CỘT SỐNG:

 

 

17

Các đốt sống cổ

20.000

 

18

Các đốt sống ngực

20.000

 

19

Cột sống thắt lưng-cùng

20.000

 

20

Cột sống cùng - cụt

20.000

 

21

Chụp 2 đoạn liên tục

40.000

 

22

Chụp 3 đoạn trở lên

50.000

 

23

Nghiên cứu tuổi xương: cổ tay, đầu gối

30.000

 

C4.2.5

CHỤP X - QUANG VÙNG NGỰC

 

 

23

Phổi thẳng

20.000

 

24

Phổi nghiêng

20.000

 

25

Chụp thực quản có uống Barite hàng loạt

30.000

 

26

Xương ức, xương sườn

20.000

 

C4.2.6

X - QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

27

Thận bình thường

20.000

 

28

Thận có chuẩn bị (UIV)

40.000

 

29

Thận-niệu quản ngược dòng

40.000

 

30

Bụng bình thường

20.000

 

31

Có bơm hơi màng bụng

30.000

 

32

Thực quản (có hoặc không uống Barite)

30.000

 

33

Dạ dày-tá tràng có chất cản quang

40.000

 

34

Chụp khung đại tràng

40.000

 

35

Chụp túi mật

30.000

 

C4.2.7

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X QUANG VỚI CHẤT CẢN QUANG:

 

 

36

Chụp động mạch não.

40.000

 

37

Chụp não thất (bơm hơi)

40.000

 

38

Tử cung - vòi trứng

30.000

 

39

Phế quản

30.000

 

40

Tủy sống

30.000

 

41

Chụp vòm mũi họng

20.000

 

42

Chụp ống tai trong

20.000

 

43

Chụp họng - thanh quản

20.000

 

44

Chụp cắt lớp thanh quản/phổi

40.000

 

45

Chụp CT Scanner

1.000.000

 

 

BIỂU SỐ 02

GIÁ THU VIỆN PHÍ (DANH MỤC THEO THÔNG TƯ 03/2006/TTLT-BYT-BTC
(Theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 của UBND tỉnh Đăk Lăk)

TT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ, KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

Giá theo Thông tư 03

Giá đề nghị phê duyệt

Giá tối thiểu

Giá tối đa

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

C1. CÁC THỦ THUẬT VÀ NỘI SOI

 

 

 

1

Chọc dò tuỷ sống

7.000

35.000

35.000

2

Đặt ống dẫn lưu màng phổi

25.000

80.000

80.000

3

Mở khí quản

40.000

180.000

180.000

4

Chọc dò màng tim

20.000

80.000

80.000

5

Rửa dạ dày

7.000

30.000

30.000

6

Đốt mụn cóc

8.000

30.000

30.000

7

Cắt sùi mào gà

12.000

60.000

60.000

8

Chấm Nitơ, AT

3.000

10.000

10.000

9

Đốt Hydradenome

10.000

50.000

50.000

10

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

15.000

65.000

65.000

11

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

30.000

130.000

130.000

12

Bạch biến

15.000

65.000

65.000

13

Đốt mắt cá chân nhỏ

15.000

70.000

70.000

14

Cắt đường rò mông

35.000

120.000

120.000

15

Lột nhẹ da mặt

70.000

300.000

300.000

16

Móng quặp

20.000

80.000

80.000

17

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

10.000

50.000

50.000

18

Sinh thiết thận

12.000

45.000

45.000

19

Sinh thiết thận dưới siêu âm

60.000

200.000

200.000

20

Sinh thiết vú

40.000

100.000

100.000

21

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

500.000

1.200.000

1.200.000

22

Soi khớp có sinh thiết

120.000

320.000

320.000

23

Soi màng phổi

30.000

180.000

180.000

24

Soi thực quản dạ dày gắp giun

50.000

250.000

250.000

25

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

50.000

250.000

250.000

26

Soi ruột non +/- sinh thiết

230.000

320.000

320.000

27

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp

250.000

400.000

400.000

28

Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu

270.000

320.000

320.000

29

Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ

100.000

150.000

150.000

30

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

350.000

450.000

450.000

31

Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)

300.000

2.000.000

2.000.000

32

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

450.000

800.000

800.000

33

Nội soi tai

14.000

70.000

70.000

34

Nội soi mũi xoang

14.000

70.000

70.000

35

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

34.000

170.000

170.000

36

Nội soi ống mật chủ

22.000

110.000

110.000

37

Nội soi niệu quản

22.000

110.000

110.000

38

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

450.000

700.000

700.000

39

Nội soi lồng ngực

450.000

700.000

700.000

40

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

450.000

700.000

700.000

41

Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.000.000

1.500.000

1.500.000

42

Đo áp lực đồ bàng quang

25.000

100.000

100.000

43

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

25.000

100.000

100.000

44

Điện cơ tầng sinh môn

25.000

100.000

100.000

45

Niệu dòng đồ

12.000

35.000

35.000

46

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

25.000

100.000

100.000

47

Cắt bỏ tinh hoàn

25.000

100.000

100.000

48

Mở rộng miệng lỗ sáo

12.000

45.000

45.000

49

Chọc hút nang gan qua siêu âm

20.000

80.000

80.000

50

Chọc hút nang thận qua siêu âm

25.000

100.000

100.000

51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

100.000

300.000

300.000

52

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

1.200.000

1.500.000

1.500.000

53

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học)

300.000

800.000

800.000

54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

350.000

500.000

500.000

55

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

370.000

650.000

650.000

56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)

800.000

2.000.000

2.000.000

57

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

20.000

80.000

80.000

58

Đặt catheter động mạch quay

250.000

450.000

450.000

59

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

300.000

600.000

600.000

60

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục

280.000

500.000

500.000

61

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

200.000

300.000

300.000

62

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

500.000

800.000

800.000

63

Điều trị hạ kali/ canxi máu

120.000

180.000

180.000

64

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

400.000

650.000

650.000

65

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

100.000

200.000

200.000

66

Thở máy (01 ngày điều trị)

150.000

350.000

350.000

67

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

350.000

650.000

650.000

68

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

370.000

750.000

750.000

69

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

350.000

550.000

550.000

70

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

120.000

180.000

180.000

71

Lọc máu liên tục  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

600.000

1.800.000

1.800.000

72

Lọc tách huyết tương  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

600.000

1.200.000

1.200.000

73

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

500.000

1.000.000

1.000.000

74

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

65.000

120.000

120.000

 

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

1

Giao thoa

4.000

10.000

10.000

2

Bàn kéo

10.000

20.000

20.000

3

Bồn xoáy

4.000

10.000

10.000

4

Tập do liệt thần kinh trung ương

5.000

10.000

10.000

5

Tập do cứng khớp

3.000

12.000

12.000

6

Tập do liệt ngoại biên

3.000

10.000

10.000

7

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

4.000

15.000

15.000

8

Chẩn đoán điện

2.000

10.000

10.000

9

Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC

8.000

20.000

20.000

10

Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC

4.000

10.000

10.000

11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

2.000

5.000

5.000

12

Tập với xe đạp tập

2.000

5.000

5.000

13

Tập với hệ thống ròng rọc

2.000

5.000

5.000

14

Thuỷ trị liệu (cả thuốc)

40.000

50.000

50.000

15

Vật lý trị liệu hô hấp

3.000

10.000

10.000

16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

5.000

10.000

10.000

17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

5.000

10.000

10.000

18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

5.000

10.000

10.000

19

Tập dưỡng sinh

2.000

7.000

7.000

20

Điện vi dòng giảm đau

5.000

10.000

10.000

21

Xoa bóp bằng máy

5.000

10.000

10.000

22

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

20.000

30.000

30.000

23

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

30.000

50.000

50.000

24

Xông hơi

5.000

15.000

15.000

25

Giác hơi

4.000

12.000

12.000

26

Bó êm cẳng tay

2.000

7.000

7.000

27

Bó êm cẳng chân

2.000

8.000

8.000

28

Bó êm đùi

4.000

12.000

12.000

29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

10.000

20.000

20.000

30

Xoa bóp áp lực hơi

5.000

10.000

10.000

31

Điện từ trường cao áp

5.000

10.000

10.000

32

Laser chiếu ngoài

5.000

10.000

10.000

33

Laser nội mạch

25.000

30.000

30.000

34

Laser thẩm mỹ

25.000

30.000

30.000

35

Sóng xung kích điều trị

20.000

30.000

30.000

36

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

300.000

450.000

450.000

37

Nẹp chỉnh hình trên gối

600.000

900.000

900.000

38

Nẹp cổ tay- bàn tay

150.000

300.000

300.000

39

áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

700.000

900.000

900.000

40

Giày chỉnh hình

300.000

450.000

450.000

41

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân

700.000

1.000.000

1.000.000

42

Nẹp đỡ cột sống cổ

300.000

450.000

450.000

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

C2.1

 NGOẠI KHOA

 

 

 

1

Cố định gãy xương sườn

20.000

35.000

35.000

2

Nắn, bó gẫy xương đòn

30.000

50.000

50.000

3

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

30.000

50.000

50.000

4

Nắn, bó gẫy xương gót

30.000

50.000

50.000

5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

40.000

150.000

150.000

6

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

30.000

120.000

120.000

7

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

30.000

120.000

120.000

8

Phẫu thuật thừa ngón

40.000

170.000

170.000

9

Phẫu thuật dính ngón

50.000

270.000

270.000

10

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

30.000

120.000

120.000

11

Đặt Iradium (lần)

100.000

450.000

450.000

12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

1.000.000

2.000.000

2.000.000

13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

700.000

900.000

900.000

14

Phẫu thuật tim loại Blalock

2.500.000

4.500.000

4.500.000

15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

2.500.000

4.500.000

4.500.000

16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

2.500.000

4.500.000

4.500.000

17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

2.500.000

4.500.000

4.500.000

18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

3.000.000

5.000.000

5.000.000

19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

2.500.000

6.000.000

6.000.000

20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

3.000.000

7.000.000

7.000.000

21

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

3.000.000

7.000.000

7.000.000

22

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

3.000.000

7.000.000

7.000.000

23

Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …(chưa bao gồm máy tim phổi)

3.000.000

7.000.000

7.000.000

24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

3.000.000

7.000.000

7.000.000

25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

2.700.000

6.000.000

6.000.000

26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

2.500.000

6.000.000

6.000.000

27

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

500.000

1.200.000

1.200.000

28

Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van )

1.000.000

1.800.000

1.800.000

29

Bịt thông liên nhĩ/ thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.000.000

1.800.000

1.800.000

30

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.200.000

1.800.000

1.800.000

31

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

650.000

1.000.000

1.000.000

32

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.200.000

1.800.000

1.800.000

33

Nút túi phình mạch não ( chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

1.200.000

1.800.000

1.800.000

34

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.200.000

1.800.000

1.800.000

35

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon)

1.200.000

1.800.000

1.800.000

36

Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

1.500.000

2.000.000

2.000.000

37

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.000.000

1.500.000

1.500.000

38

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

2.000.000

3.000.000

3.000.000

39

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

1.000.000

2.000.000

2.000.000

40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

2.000.000

3.500.000

3.500.000

41

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

2.500.000

3.500.000

3.500.000

42

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

2.500.000

3.500.000

3.500.000

43

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

3.000.000

4.500.000

4.500.000

44

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

2.500.000

4.000.000

4.000.000

45

Phẫu thuật nội soi não/ tuỷ sống

2.000.000

3.000.000

3.000.000

46

Quang động học ( PTD) trong điều trị u não ác tính

3.500.000

5.000.000

5.000.000

47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.000.000

2.500.000

2.500.000

48

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.000.000

1.500.000

1.500.000

49

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

2.500.000

3.500.000

3.500.000

50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

1.800.000

2.000.000

2.000.000

51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

1.800.000

2.000.000

2.000.000

52

Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng

2.400.000

3.000.000

3.000.000

53

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

12.000

35.000

35.000

54

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng)

350.000

800.000

800.000

55

Đặt stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm stent)

650.000

1.200.000

1.200.000

56

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

500.000

1.000.000

1.000.000

57

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

300.000

700.000

700.000

58

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

50.000

125.000

125.000

59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

2.500.000

3.500.000

3.500.000

60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

2.500.000

3.500.000

3.500.000

61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

2.500.000

3.500.000

3.500.000

62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

1.500.000

2.500.000

2.500.000

63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

3.000.000

3.000.000

64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy

1.500.000

2.000.000

2.000.000

65

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

1.000.000

2.000.000

2.000.000

66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

500.000

1.500.000

1.500.000

67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

1.000.000

2.000.000

2.000.000

68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.000.000

2.500.000

2.500.000

69

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

1.500.000

2.500.000

2.500.000

70

Phẫu thuật nội soi cắt lách

2.000.000

3.000.000

3.000.000

71

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.000.000

3.000.000

3.000.000

72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

1.500.000

2.000.000

2.000.000

73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

1.000.000

2.000.000

2.000.000

74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

1.500.000

2.000.000

2.000.000

75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

1.800.000

2.500.000

2.500.000

76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột

2.000.000

2.500.000

2.500.000

77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

2.500.000

3.500.000

3.500.000

78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.000.000

2.500.000

2.500.000

79

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

1.500.000

2.000.000

2.000.000

80

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

1.000.000

2.000.000

2.000.000

81

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

1.000.000

2.000.000

2.000.000

82

Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc

2.000.000

3.000.000

3.000.000

83

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận

1.000.000

2.000.000

2.000.000

84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

1.000.000

2.000.000

2.000.000

85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

1.000.000

2.000.000

2.000.000

86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

1.500.000

2.000.000

2.000.000

87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

500.000

1.500.000

1.500.000

88

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.000.000

1.500.000

1.500.000

89

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

2.000.000

3.000.000

3.000.000

90

Đo các chỉ số niệu động học

1.000.000

2.000.000

2.000.000

91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

3.000.000

4.000.000

4.000.000

92

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

3.000.000

93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1.500.000

3.000.000

3.000.000

94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1.500.000

3.000.000

3.000.000

95

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

5.000.000

15.000.000

15.000.000

96

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

3.000.000

97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.000.000

2.500.000

2.500.000

98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

3.000.000

99

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.000.000

2.500.000

2.500.000

100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

1.000.000

2.000.000

2.000.000

101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

1.000.000

2.500.000

2.500.000

102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

1.500.000

3.000.000

3.000.000

103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

1.000.000

2.500.000

2.500.000

104

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân

500.000

2.000.000

2.000.000

105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

700.000

2.200.000

2.200.000

106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

700.000

2.200.000

2.200.000

107

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

700.000

2.200.000

2.200.000

108

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

3.000.000

109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.000.000

1.600.000

1.600.000

110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.000.000

1.600.000

1.600.000

111

Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương

500.000

1.200.000

1.200.000

112

Tạo hình khí-phế quản

7.000.000

10.000.000

10.000.000

113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

2.000.000

3.000.000

3.000.000

114

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

800.000

1.200.000

1.200.000

115

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

3.000.000

3.000.000

116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

1.500.000

2.000.000

2.000.000

117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.200.000

1.500.000

1.500.000

118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

1.500.000

2.000.000

2.000.000

119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.200.000

1.500.000

1.500.000

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

 

1

Làm thuốc âm đạo

2.000

5.000

5.000

2

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

25.000

100.000

100.000

3

Hút thai dưới 12 tuần

30.000

80.000

80.000

4

Nạo phá thai 3 tháng giữa

100.000

350.000

350.000

5

Nạo hút thai trứng

20.000

70.000

70.000

6

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

80.000

200.000

200.000

7

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

5.000

15.000

15.000

8

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

30.000

80.000

80.000

9

Đốt laser cổ tử cung

6.000

20.000

20.000

10

Tiêm nhân Chorio

5.000

12.000

12.000

11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

10.000

25.000

25.000

12

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

70.000

180.000

180.000

13

Chọc ối điều trị đa ối

10.000

35.000

35.000

14

Khâu rách cùng đồ

25.000

80.000

80.000

15

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

5.000

12.000

12.000

16

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

150.000

400.000

400.000

17

Bóc nhân xơ vú

70.000

150.000

150.000

18

Trích ápxe Bartholin

30.000

120.000

120.000

19

Bóc nang Bartholin

65.000

180.000

180.000

20

Triệt sản nam

30.000

100.000

100.000

21

Triệt sản nữ

50.000

150.000

150.000

22

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

150.000

400.000

400.000

23

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

150.000

700.000

700.000

24

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

500.000

1.200.000

1.200.000

25

Phẫu thuật u nang buồng trứng

250.000

500.000

500.000

26

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

300.000

1.200.000

1.200.000

27

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

120.000

350.000

350.000

28

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.200.000

1.500.000

1.500.000

29

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

150.000

400.000

400.000

30

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

350.000

1.300.000

1.300.000

31

Phẫu thuật lấy thai (lần 1)

150.000

450.000

450.000

32

Phẫu thuật lấy thai (lần 2)

180.000

600.000

600.000

33

Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên)

250.000

800.000

800.000

34

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

180.000

500.000

500.000

35

Nội xoay thai

80.000

350.000

350.000

36

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

200.000

650.000

650.000

37

Chọc hút noãn

2.500.000

3.600.000

3.600.000

38

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

1.000.000

2.500.000

2.500.000

39

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

700.000

1.500.000

1.500.000

40

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

1.800.000

2.700.000

2.700.000

41

Đo tim thai bằng Doppler

12.000

35.000

35.000

42

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

30.000

70.000

70.000

43

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

1.000.000

3.000.000

3.000.000

44

Thụ tinh nhân tạo IUI

80.000

250.000

250.000

45

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

2.000.000

5.000.000

5.000.000

46

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

2.200.000

5.400.000

5.400.000

47

Xin trứng- làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

2.500.000

6.000.000

6.000.000

48

Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm)

800.000

1.200.000

1.200.000

49

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

2.000.000

3.000.000

3.000.000

C2.3

MẮT

 

 

 

1

Đo khúc xạ máy

3.000

5.000

5.000

2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôme

20.000

40.000

40.000

3

Điện chẩm

15.000

35.000

35.000

4

Sắc giác

10.000

20.000

20.000

5

Điện võng mạc

15.000

35.000

35.000

6

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

10.000

15.000

15.000

7

Đo thị lực khách quan

25.000

40.000

40.000

8

Đánh bờ mi

5.000

10.000

10.000

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

5.000

10.000

10.000

10

Rửa cùng đồ 1 mắt

10.000

15.000

15.000

11

Điện di điều trị (1 lần)

5.000

8.000

8.000

12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

220.000

400.000

400.000

13

Khoét bỏ nhãn cầu

110.000

400.000

400.000

14

Nặn tuyến bờ mi

7.000

10.000

10.000

15

Lấy sạn vôi kết mạc

7.000

10.000

10.000

16

Đốt lông xiêu

10.000

12.000

12.000

17

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

200.000

470.000

470.000

18

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

250.000

550.000

550.000

19

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

250.000

500.000

500.000

20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

300.000

500.000

500.000

21

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

200.000

250.000

250.000

22

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

250.000

320.000

320.000

23

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

250.000

400.000

400.000

24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

250.000

500.000

500.000

25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

300.000

700.000

700.000

26

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

350.000

650.000

650.000

27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

450.000

600.000

600.000

28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

300.000

400.000

400.000

29

Soi bóng đồng tử

5.000

8.000

8.000

30

Phẫu thuật cắt bè

200.000

450.000

450.000

31

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

500.000

1.000.000

1.000.000

32

Phẫu thuật cắt bao sau

200.000

250.000

250.000

33

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

300.000

600.000

600.000

34

Rạch góc tiền phòng

200.000

400.000

400.000

35

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

300.000

500.000

500.000

36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

200.000

280.000

280.000

37

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

600.000

800.000

800.000

38

Phẫu thuật u mi không vá da

150.000

450.000

450.000

39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

300.000

600.000

600.000

40

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

300.000

600.000

600.000

41

Phẫu thuật u kết mạc nông

150.000

300.000

300.000

42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

200.000

400.000

400.000

43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

200.000

350.000

350.000

44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

150.000

350.000

350.000

45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

500.000

800.000

800.000

46

Lấy dị vật tiền phòng

150.000

400.000

400.000

47

Lấy dị vật hốc mắt

200.000

500.000

500.000

48

Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn

500.000

600.000

600.000

49

Khâu giác mạc đơn thuần

150.000

220.000

220.000

50

Khâu củng  mạc đơn thuần

200.000

270.000

270.000

51

Khâu củng giác mạc phức tạp

500.000

600.000

600.000

52

Khâu giác mạc phức tạp

250.000

400.000

400.000

53

Khâu củng mạc phức tạp

250.000

400.000

400.000

54

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

200.000

400.000

400.000

55

Khâu phục hồi bờ mi

150.000

300.000

300.000

56

Khấu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt

200.000

600.000

600.000

57

Chích mủ hốc mắt

150.000

230.000

230.000

58

Khâu da mi kết mạc bị rách

160.000

300.000

300.000

59

Cắt bỏ túi lệ

250.000

500.000

500.000

60

Cắt mộng đơn thuần

200.000

450.000

450.000

61

Cắt mộng áp Mytomycin

200.000

470.000

470.000

62

Gọt giác mạc

150.000

430.000

430.000

63

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

400.000

700.000

700.000

64

Khâu cò mi

150.000

190.000

190.000

65

Phủ kết mạc

200.000

350.000

350.000

66

Cắt u kết mạc không  vá

180.000

250.000

250.000

67

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

550.000

700.000

700.000

68

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

500.000

600.000

600.000

69

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc

500.000

750.000

750.000

70

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

400.000

500.000

500.000

71

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

50.000

100.000

100.000

72

Tạo hình vùng bè bằng Laser

80.000

150.000

150.000

73

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

80.000

150.000

150.000

74

Mở bao sau bằng Laser

80.000

150.000

150.000

75

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

250.000

400.000

400.000

76

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

300.000

500.000

500.000

77

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

500.000

700.000

700.000

78

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

250.000

400.000

400.000

79

Điện đông thể mi

120.000

200.000

200.000

80

Siêu âm điều trị (1 ngày)

10.000

15.000

15.000

81

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

15.000

20.000

20.000

82

Điện rung mắt quang động

25.000

40.000

40.000

83

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

20.000

40.000

40.000

84

Lấy huyết thanh đóng ống

20.000

30.000

30.000

85

Cắt chỉ giác mạc

10.000

15.000

15.000

86

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia ò)

10.000

15.000

15.000

87

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

200.000

500.000

500.000

88

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

400.000

750.000

750.000

89

Phẫu thuật hẹp khe mi

150.000

250.000

250.000

90

Phẫu thuật tháo cò mi

40.000

60.000

60.000

91

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

20.000

80.000

80.000

92

U bạch mạch kết mạc

10.000

40.000

40.000

93

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)

1.500.000

3.500.000

3.500.000

94

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.000.000

2.000.000

2.000.000

95

Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.000.000

2.000.000

2.000.000

96

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

1.000.000

2.000.000

2.000.000

97

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

120.000

250.000

250.000

C2.4

 TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

1

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

5.000

15.000

15.000

2

Lấy dị vật họng

10.000

20.000

20.000

3

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

40.000

100.000

100.000

4

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)

35.000

75.000

75.000

5

Nhét bấc mũi trước cầm máu

12.000

20.000

20.000

6

Nhét bấc mũi sau cầm máu

15.000

50.000

50.000

7

Trích màng nhĩ

10.000

30.000

30.000

8

Thông vòi nhĩ

5.000

30.000

30.000

9

Nong vòi nhĩ

3.000

10.000

10.000

10

Chọc hút dịch vành tai

4.000

15.000

15.000

11

Chích rạch vành tai

7.000

25.000

25.000

12

Lấy nút biểu bì ống tai

7.000

25.000

25.000

13

Hút xoang dưới áp lực

5.000

20.000

20.000

14

Nâng, nắn sống mũi

30.000

120.000

120.000

15

Khí dung

2.000

8.000

8.000

16

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

3.000

15.000

15.000

17

Nạo VA

30.000

100.000

100.000

18

Bẻ cuốn mũi

8.000

40.000

40.000

19

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

60.000

180.000

180.000

20

Nhét meche mũi

12.000

40.000

40.000

21

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

12.000

40.000

40.000

22

Đốt họng hạt

8.000

25.000

25.000

23

Chọc hút u nang sàn mũi

8.000

25.000

25.000

24

Cắt polyp ống tai

8.000

20.000

20.000

25

Sinh thiết vòm mũi họng

8.000

25.000

25.000

26

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

40.000

125.000

125.000

27

Soi thanh quản cắt papilloma

40.000

125.000

125.000

28

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

20.000

70.000

70.000

29

Soi thực quản bằng ống mềm

20.000

70.000

70.000

30

Đốt Amidan áp lạnh

30.000

100.000

100.000

31

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

50.000

150.000

150.000

32

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

80.000

220.000

220.000

33

Thông vòi nhĩ nội soi

20.000

60.000

60.000

34

Nong vòi nhĩ nội soi

20.000

60.000

60.000

35

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

70.000

150.000

150.000

36

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

90.000

250.000

250.000

37

Nội soi Tai Mũi Họng

80.000

180.000

180.000

38

Mổ sào bào thượng nhĩ

250.000

600.000

600.000

39

Đo sức cản của mũi

25.000

65.000

65.000

40

Đo thính lực đơn âm

7.000

30.000

30.000

41

Đo trên ngưỡng

8.000

35.000

35.000

42

Đo sức nghe lời

5.000

25.000

25.000

43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

4.000

15.000

15.000

44

Đo nhĩ lượng

4.000

15.000

15.000

45

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

10.000

35.000

35.000

46

Đo OAE (1 lần)

7.000

30.000

30.000

47

Đo ABR (1 lần)

30.000

150.000

150.000

48

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

3.500.000

6.500.000

6.500.000

49

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

2.000.000

5.000.000

5.000.000

50

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

3.500.000

6.500.000

6.500.000

51

Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII

1.500.000

4.800.000

4.800.000

52

Phẫu thuật đỉnh xương đá

1.500.000

3.000.000

3.000.000

53

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese)

2.000.000

5.000.000

5.000.000

54

Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

2.000.000

5.000.000

5.000.000

55

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

2.500.000

6.000.000

6.000.000

56

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

2.500.000

6.000.000

6.000.000

57

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện)

2.000.000

4.500.000

4.500.000

58

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

7.000.000

11.000.000

11.000.000

59

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

2.500.000

6.000.000

6.000.000

60

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

3.000.000

6.500.000

6.500.000

61

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

3.500.000

7.000.000

7.000.000

62

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

2.500.000

5.000.000

5.000.000

63

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

2.700.000

5.000.000

5.000.000

64

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

2.500.000

5.500.000

5.500.000

65

Cắt u cuộn cảnh

3.000.000

5.500.000

5.500.000

66

Phẫu thuật áp xe não do tai

3.500.000

5.000.000

5.000.000

67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

1.500.000

4.500.000

4.500.000

68

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

2.500.000

4.500.000

4.500.000

69

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

2.500.000

6.000.000

6.000.000

70

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

2.500.000

6.000.000

6.000.000

71

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất)

2.500.000

4.500.000

4.500.000

72

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

2.500.000

4.000.000

4.000.000

73

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

2.700.000

5.000.000

5.000.000

C2.5

 RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

C2.5.1

PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

 

 

 

1

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

30.000

100.000

100.000

2

Phẫu thuật nhổ răng khó

35.000

120.000

120.000

3

Phẫu thuật cắt lợi trùm

30.000

60.000

60.000

4

Rạch áp xe trong miệng

15.000

35.000

35.000

5

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

15.000

35.000

35.000

6

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

40.000

130.000

130.000

7

Nhổ chân răng

20.000

80.000

80.000

8

Mổ lấy nang răng

30.000

140.000

140.000

9

Cắt cuống 1 chân

30.000

120.000

120.000

10

Nạo túi lợi 1 sextant

8.000

30.000

30.000

11

Nắn trật khớp thái dương hàm

7.000

25.000

25.000

12

Lấy u lành dưới 3cm

250.000

400.000

400.000

13

Lấy u lành trên 3cm

300.000

500.000

500.000

14

Lấy sỏi ống Wharton

300.000

500.000

500.000

15

Nhổ răng ngầm  dưới xương

200.000

360.000

360.000

16

Nhổ răng mọc lạc chỗ

100.000

200.000

200.000

17

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

40.000

80.000

80.000

18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

60.000

110.000

110.000

19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

80.000

130.000

130.000

20

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

130.000

230.000

230.000

21

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

500.000

780.000

780.000

22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

200.000

400.000

400.000

23

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

70.000

150.000

150.000

24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

250.000

350.000

350.000

C2.5.2

ĐIỀU TRỊ RĂNG

 

 

 

1

Hàn răng sữa sâu ngà

50.000

70.000

70.000

2

Trám bít hố rãnh

50.000

90.000

90.000

3

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

50.000

110.000

110.000

4

Điều trị tuỷ răng sữa một chân

150.000

210.000

210.000

5

Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân

170.000

260.000

260.000

6

Chụp thép làm sẵn

120.000

170.000

170.000

7

Răng sâu ngà

80.000

140.000

140.000

8

Răng viêm tuỷ hồi phục

80.000

160.000

160.000

9

Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3

200.000

300.000

300.000

10

Điều trị tuỷ răng số  4, 5

200.000

370.000

370.000

11

Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới

400.000

600.000

600.000

12

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên

450.000

730.000

730.000

13

Điều trị tuỷ lại

500.000

870.000

870.000

14

Hàn composite cổ răng

150.000

250.000

250.000

15

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

200.000

350.000

350.000

16

Phục hồi thân răng có chốt

200.000

350.000

350.000

17

Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

500.000

900.000

900.000

18

Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

800.000

1.300.000

1.300.000

C2.5.3

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

 

 

 

1

 Hàm khung đúc (chưa tính răng)

400.000

750.000

750.000

2

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

400.000

650.000

650.000

C2.5.4

RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

 

 

 

1

Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)

2.000.000

4.800.000

4.800.000

2

Một đơn vị sứ kim loại

500.000

700.000

700.000

3

Một đơn vị sứ toàn phần

600.000

1.000.000

1.000.000

4

Một trụ thép

400.000

550.000

550.000

5

Một chụp thép cầu nhựa

450.000

600.000

600.000

6

Cầu nhựa 3 đơn vị

130.000

220.000

220.000

7

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.200.000

1.800.000

1.800.000

C2.5.5

NẮN CHỈNH RĂNG

 

 

 

1

Hàm dự phòng loại tháo lắp

270.000

500.000

500.000

2

Hàm dự phòng loại gắn chặt

550.000

750.000

750.000

3

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

1.500.000

2.400.000

2.400.000

4

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

2.000.000

3.000.000

3.000.000

5

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

500.000

900.000

900.000

6

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

800.000

1.500.000

1.500.000

7

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

2.500.000

3.500.000

3.500.000

8

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

4.000.000

5.800.000

5.800.000

9

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…)

5.000.000

7.000.000

7.000.000

10

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

150.000

220.000

220.000

11

Hàm duy trì kết qủa loại cố định

250.000

400.000

400.000

12

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

30.000

70.000

70.000

C2.5.6

SỬA LẠI HÀM CŨ

 

 

 

1

Làm lại hàm

150.000

200.000

200.000

2

Sửa hàm

30.000

60.000

60.000

3

Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)

40.000

50.000

50.000

C2.5.7

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

 

 

 

1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

1.000.000

2.000.000

2.000.000

2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.500.000

2.400.000

2.400.000

3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

700.000

1.200.000

1.200.000

4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.000.000

2.100.000

2.100.000

5

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.000.000

2.200.000

2.200.000

6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.000.000

3.200.000

3.200.000

7

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

1.000.000

1.900.000

1.900.000

8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

800.000

1.800.000

1.800.000

9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.000.000

1.950.000

1.950.000

10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

800.000

1.800.000

1.800.000

11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

1.000.000

2.000.000

2.000.000

12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.000.000

2.100.000

2.100.000

13

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.000.000

1.950.000

1.950.000

14

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

1.000.000

2.000.000

2.000.000

15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

900.000

1.800.000

1.800.000

16

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

900.000

1.800.000

1.800.000

17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.000.000

2.000.000

2.000.000

18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.100.000

2.200.000

2.200.000

19

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

1.200.000

2.300.000

2.300.000

20

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.100.000

2.200.000

2.200.000

21

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

1.000.000

2.000.000

2.000.000

22

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)

800.000

1.600.000

1.600.000

23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)

800.000

1.700.000

1.700.000

24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên  (chưa bao gồm nẹp vít)

800.000

1.900.000

1.900.000

25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.000.000

2.000.000

2.000.000

26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.000.000

2.100.000

2.100.000

27

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế )

1.000.000

1.850.000

1.850.000

28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

600.000

1.200.000

1.200.000

29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

700.000

1.300.000

1.300.000

30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

600.000

1.200.000

1.200.000

31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

600.000

1.200.000

1.200.000

32

Phẫu thuật căng da mặt

600.000

1.200.000

1.200.000

33

Cắt u nang giáp móng

800.000

1.600.000

1.600.000

34

Cắt u nang cạnh cổ

800.000

1.600.000

1.600.000

35

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

900.000

1.800.000

1.800.000

36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1.000.000

1.950.000

1.950.000

37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1.000.000

1.950.000

1.950.000

38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

700.000

1.400.000

1.400.000

39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

700.000

1.500.000

1.500.000

40

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

650.000

1.300.000

1.300.000

41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

700.000

1.400.000

1.400.000

42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

750.000

1.500.000

1.500.000

43

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

750.000

1.500.000

1.500.000

44

Cắt bỏ nang sàn miệng

800.000

1.650.000

1.650.000

45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

800.000

1.650.000

1.650.000

46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

800.000

1.600.000

1.600.000

47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản )

700.000

1.400.000

1.400.000

48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

750.000

1.500.000

1.500.000

49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

400.000

800.000

800.000

50

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

650.000

1.300.000

1.300.000

51

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gâymê nội khí quản)

750.000

1.500.000

1.500.000

52

Phẫu thuật lấy  răng ngầm trong xương

850.000

1.650.000

1.650.000

C2.6

BỎNG

 

 

 

1

Thay băng bỏng (1 lần)

25.000

100.000

100.000

2

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

40.000

100.000

100.000

3

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)

80.000

120.000

120.000

4

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.000.000

2.000.000

2.000.000

5

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.500.000

2.500.000

2.500.000

6

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

800.000

1.500.000

1.500.000

7

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.300.000

2.300.000

2.300.000

8

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn …) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

30.000

50.000

50.000

9

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

45.000

60.000

60.000

10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

100.000

300.000

300.000

11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

50.000

90.000

90.000

12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

50.000

70.000

70.000

13

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

30.000

55.000

55.000

14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

100.000

300.000

300.000

15

Điều trị bằng ôxy cao áp

60.000

100.000

100.000

C2.7

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC (PHỤ LỤC 2)

 

 

 

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

 

C3.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC

 

 

 

C3.1.1

MIỄN DỊCH

 

 

 

1

Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA

150.000

250.000

250.000

2

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

12.000

30.000

30.000

3

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser

15.000

40.000

40.000

4

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

12.000

35.000

35.000

5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

25.000

60.000

60.000

6

Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)

30.000

60.000

60.000

7

Độ tập trung tiểu cầu

6.000

12.000

12.000

8

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

8.000

15.000

15.000

9

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

8.000

15.000

15.000

10

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

6.000

30.000

30.000

11

Tập trung bạch cầu

10.000

25.000

25.000

12

Máu lắng (bằng máy tự động)

20.000

30.000

30.000

13

Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Peris)

15.000

30.000

30.000

14

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

20.000

60.000

60.000

15

Nhuộm Phosphatase acid

30.000

65.000

65.000

16

Cấy cụm tế bào tuỷ

350.000

500.000

500.000

17

Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu

20.000

30.000

30.000

18

Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương

20.000

70.000

70.000

19

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương